Ở Ầ M Đ U
ỉ ạ ề ế ế ể ể ộ ự ầ 1 S c n thi
ủ ề ệ xã h i: ỉ
ớ ệ ị ấ ổ t đi u ch nh quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ề ị ệ ố
ấ ề ể ở ộ ứ ộ
ị
ế ế ế ị xã h i c a huy n cho các giai đo n ti p theo là r t c n thi
ậ ư ớ i hành chính, cũng nh xây d ng và đ nh h ộ ủ ạ ệ ể
ộ ầ ệ ồ ự ạ
ằ ờ ề ế ế ộ ủ ự ồ ể ụ ể ế xã h i c a huy n, đ ng th i đ ra ph i pháp th c hi n phát tri n kinh t
ệ ợ ớ ị ế ể ớ i hành chính và s
ế ạ ớ ị Chính ph Ngh đ nh 87/2008/NĐCP ngày 04/8/2008 v vi c đi u ch nh đ a i hành chính huy n Tr n Yên đ m r ng Thành ph Yên Bái và huy n Yên Bình, gi ế ỉ , văn hoá xã h i sau t nh Yên Bái. Vì v y v n đ nghiên c u đánh giá tình hình kinh t ề ướ ự ụ ỉ ng các m c tiêu phát đi u ch nh đ a gi ụ ể ệ ấ ầ ạ tri n kinh t t. Nhi m v ổ ề ỉ đi u ch nh Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i l n này nh m đánh giá các ươ ự ế ố ng y u t ngu n l c và th c tr ng kinh t ụ ộ ủ ả ệ ướ xã h i c a ng, m c tiêu, nhi m v và các gi h ờ ỳ ự ệ huy n th i k 20112015 và đ n năm 2020 đ phù h p v i đ a gi ể ủ ề phát tri n c a n n kinh t xã trong giai đo n m i.
ứ ọ ổ ể ạ ỉ
ể ề 2 Căn c pháp lý và khoa h c đ đi u ch nh Quy ho ch t ng th phát ờ ỳ ộ ế ệ ể xã h i huy n Yên Bình th i k 20112020: tri n kinh t
ị ị ố ứ
ệ ể ế ạ ả
ủ ộ ổ ủ ử ổ ể ủ
ủ ố ị ị
ủ Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph ị ổ ề ậ ị xã h i; Ngh đ nh v l p, phê duy t và qu n lý Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ộ ố ố s 04/2008/NĐCP ngày 11 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s ủ ề ủ đi u c a Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph ; ờ ỳ ộ ỉ ứ ể ể ế ạ ổ Căn c Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i t nh Yên Bái th i k 2006
– 2020;
ứ ử ụ ấ ỉ ế ạ
ứ ạ ạ ợ ị Căn c Quy ho ch thu c các ngành, lĩnh v c: M ng l i ch , siêu th ; quy
ộ ệ ỉ ự ạ ụ ạ Căn c Quy ho ch s d ng đ t t nh Yên Bái đ n năm 2020; ướ ho ch các khu c m công nghi p t nh Yên Bái giai đo n 20112020;
ứ ế ị
ỉ ủ Ủ ề ự ệ ỉ
ố ề ệ ể ậ ờ ỳ ụ ệ ế ạ ổ
Căn c Quy t đ nh s 1177/QĐUBND ngày 18 tháng 8 năm 2009 c a y ban ệ nhân dân t nh Yên Bái v vi c phê duy t nhi m v và kinh phí l p d án đi u ch nh ộ ể quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ị xã h i huy n Yên Bình th i k 20112020; ả ạ ộ ộ ỉ ứ ứ ế ệ ầ ỳ Căn c Ngh quy t Đ i h i Đ ng b t nh Yên Bái l n th XVII nhi m k 2010
2015;
ạ ộ ứ ứ ế ệ ệ ả ầ ộ ị Căn c Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n Yên Bình l n th XXI nhi m k ỳ
20102015;
ộ ề ạ ổ ế ộ xã h i
N i dung D án đi u ch nh quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ế ự ờ ỳ ể ồ ệ ầ ể ỉ huy n Yên Bình th i k 20112015 và đ n năm 2020, g m 3 ph n:
ứ ế ố ấ Ph n th nh t: Đánh giá các y u t
ầ ệ ự ạ ồ ự ồ ự ự ờ ỳ ộ
ướ ể ế ệ ầ ươ ể ế ngu n l c phát tri n, th c tr ng kinh t ể ế ố ngu n l c phát tri n. xã h i huy n Yên Bình th i k 2006 – 2010 và d báo các y u t ờ ộ xã h i huy n Yên Bình th i ng phát tri n kinh t
ế
ứ Ph n th hai: Ph ng h ỳ k 20112015 và đ n năm 2020. ả ầ ủ ế ự ệ ơ ứ Ph n th ba: Các gi ế i pháp ch y u và c ch chính sách th c hi n quy
ho ch.ạ
ứ ấ ầ Ph n th nh t:
Ồ Ự
Ự Ệ Ế
Ế Ố Ộ Ế Ố Ồ Ự Ự
Ể ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI N, Ờ Ỳ Ạ TH C TR NG KINH T XÃ H I HUY N YÊN BÌNH TH I K 2006 – 2010 Ể VÀ D BÁO CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI N
Ể Ồ Ự
ị
ỉ
ố ệ ề ủ ỉ Ế Ố A ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI N Ế Ố Ự I/ CÁC Y U T T NHIÊN ị 1. V trí đ a lý ằ ở ệ Yên Bình là huy n mi n núi n m ọ
ắ ệ ệ
ố ủ ỉ ụ ệ ắ ổ
ế ỉ
ị ấ
ự ệ ặ ị ồ . Có 1 xã vùng cao, 6 xã đ c bi
ệ
phía đông nam t nh Yên Bái, phía Đông Nam giáp huy n Đoan Hùng c a t nh Phú Th , phía Tây Nam giáp thành ph Yên Bái, phía ắ ấ Tây B c giáp thành ph Yên Bái, huy n Tr n Yên và Huy n Văn Yên, phía đông b c ệ ệ giáp huy n Hàm Yên c a t nh Tuyên Quang, phía b c giáp huy n L c Yên.T ng di n ệ ệ ấ ự nhiên là: 77.261,79 ha chi m 11,2% di n tích toàn t nh Yên Bái. Toàn huy n tích đ t t ị ơ ượ ị ấ c chia thành 26 đ n v hành chính, g m 24 xã và 02 th tr n. Th tr n Yên Bình là th đ ệ ỵ ấ t khó khăn, 10 xã khu v c II có tr n Trung tâm huy n l t khó khăn. thôn b n đ c bi ự
nhiên ề ệ ị
ớ ơ ể ỏ ự ả ộ
ả ặ ề 2. Ti m năng t ồ ớ Yên Bình còn có ti m năng đ phát tri n du l ch: Vùng h Thác Bà v i di n tích ư ộ nhiên nh Đ ng Th y ươ
ươ ồ ầ ỡ ố ị
ả
ể ề ị ể ữ ứ ể ả ớ ủ kho ng 15.900 ha v i h n 1.300 đ o l n nh và hang đ ng t ẩ ơ ộ Tiên (xã Tân H ng, Mông S n), Đ ng C u Quây (xã Xuân Long), trong t ng lai khu ị ẽ du l ch sinh thái h Thác Bà s là khu du l ch sinh thái mang t m c Qu c gia, ngoài ra ờ ẫ ư ề ử còn có các đi m di tích l ch s văn hóa nh Đ n th M u Thác Bà, Đình Kh Lĩnh… ị ể đó là nh ng ti m năng đ đáp ng cho phát tri n du l ch.
ế ể ể xã 3. Tài nguyên thiên nhiên và kh năng khai thác đ phát tri n kinh t
ế ệ ộ ủ
ả ủ ư ộ ố
ả ệ ệ ớ
ả ố ủ ế ở
ệ
ự ắ
ả ả ự ở ả ả ng khai thác ữ ỹ xã M Gia, tr ơ ữ Mông S n, tr ộ lòng sông Ch y thu c xã
ỏ ữ ượ
ị ấ ươ ả ạ ữ ề ả ạ ng khai thác kho ng 313.352 m3; Đá quý các xã Tân H ng, B o Ái, Tân Nguyên… nh ng lo i tài nguyên này đ u có
ả h i c a huy n Yên Bình đ n năm 2020 3.1 Tài nguyên khoáng s nả ỏ Tài nguyên thiên nhiên c a huy n khá phong phú, m t s khoáng s n nh : M ẽ ở Chì, K m xã Xuân Lai, C m Nhân v i di n tích có kh năng khai thác kho ng 350 ị ấ ỏ ữ ượ xã Hán Đà, th tr n Thác Bà, tr l ha; m Felspat phân b ch y u ố ủ ế ở ậ ệ ả kho ng 7,5 tri u m3; đá vôi làm v t li u xây d ng phân b ch y u ệ ố ủ ế ở ượ l ng khai thác kho ng 20 tri u m3; đá vôi tr ng phân b ch y u ệ ượ l ng khai thác kho ng 465 tri u m3; Cát, s i xây d ng Hán Đà, Đ i Minh và th tr n Thác Bà, tr l phân b ữ ượ tr l
ạ ấ ủ ế ệ
ế ấ
ấ ỏ ặ ượ ủ ể ấ ớ ệ ầ ớ nhiên ạ ng mùn và đ m th p, h i chua.
ừ ể ủ c a huy n (61%), đ c đi m c a lo i đ t này là hàm l ả Thích h p v i phát tri n cây công nghi p, cây ăn qu và tr ng r ng.
ồ ế ự ế ấ ố ở ớ ng khá l n. 3.2 Tài nguyên đ tấ Huy n Yên Bình có các lo i đ t ch y u sau: ự Nhóm đ t đ vàng (Feralit): Là nhóm đ t chi m ph n l n so v i di n tích t ơ ệ ợ + Đ t đ vàng trên đá bi n ch t và đ t sét (Fs) chi m 18% di n tích t
ỷ ệ ạ ạ ấ ườ ạ ấ ệ ấ đ m và mùn trung bình, môi tr l
ệ ng có ph n ng chua. Có kh ỏ ả ứ ồ ụ ụ ệ ể ể ả
ạ ớ ấ ỏ nhiên, ả lo i đ t này có t năng phát tri n cây công nghi p chè, cây ăn qu và phát tri n đ ng c ph c v chăn nuôi đ i gia súc.
2
ạ ấ ế ầ ổ + Các lo i đ t pha (Feralit bi n đ i do canh tác): Fp, Fq có thành ph n c gi ơ ớ i
ẹ ễ ị ử ấ nh , d b r a trôi, đ t chua, t ỷ ệ l
ạ ấ ấ + Các lo i đ t khác: Feralit trên đ t đá vôi Fk, Fv, Fl có t ng d y trung bình, có t
ệ mùn nghèo có di n tích chi m 13%. ầ ự ế ầ ự ẩ ỷ ng th c, th c ph m, cây công
ắ ươ đ m và mùn trung bình. Có kh năng phát tri n cây l ế ả ậ ươ ể ng,...), di n tích chi m 8%.
ạ ấ ố ụ ầ
ệ ạ l ệ nghi p ng n ngày (mía, l c, đ u t Nhóm đ t d c t ỏ ố ả : Phân b r i rác ạ ố ả ạ ẫ
ự ự ẩ ệ ơ ở các thung lũng, sông su i, thành ph n c ả i thô, l n s i đá, nghèo mùn, đ m trung bình, có kh năng c i t o thâm canh cây ệ ng th c, cây th c ph m và cây công nghi p ng n ngày. ớ gi ươ l
ị ớ ấ ị ả ấ ắ mùn b i m n nh , t
ụ ả ứ ủ ộ ỏ ỷ ệ ỷ ệ l cát m n l n, đ t giàu l ặ ng có ph n ng chua, đ c tính đ phì c a phù sa
Đ t phù sa sông Ch y có t ườ ạ ầ ủ ầ ự Kaly, nghèo Lân, Ca, Mg, môi tr ứ đáp ng đ
ượ ấ ươ ượ
c yêu c u c a các lo i cây m u và l ố Đ t phù sa sông su i nhìn chung hàm l ả ứ ầ ơ ớ ả ng có ph n ng chua, thành ph n c gi ng th c. ng Lân nghèo, giàu Kaly; Ca, Mg ẹ ấ i thô nh , đ t có kh năng
ườ ồ ả ớ ư ấ trung bình, môi tr phù h p v i cây tr ng nh đ t phù sa sông Ch y.
ấ ế ệ ừ ế
ả ổ ấ ự ự ế ớ ợ 3.3 Tài nguyên r ngừ ớ ệ T ng di n tích đ t có r ng đ n năm 2010 là 42.310,37 ha, chi m 54,76% so v i di n nhiên, gi m 4.624,38 ha so v i năm 2005. D báo đ n năm 2015: 45.384 ha và duy
ế ớ
ả ừ ế ả ấ ổ ị
ừ ừ ừ ả ấ
ự ổ ị
tích đ t t ế trì đ n 2020. ấ ừ R ng s n xu t: Đ n năm 2010 có 34.720,7 ha, tăng 6.994,14 ha so v i năm ồ ự nhiên s n xu t 9.936,5 ha và n đ nh đ n năm 2020; r ng tr ng 2005, trong đó: r ng t ồ ế 24.784,2 ha; d báo đ n năm 2015 r ng s n xu t 37.781 ha, trong đó: r ng tr ng ế 27.845,8 ha và n đ nh đ n năm 2020. ộ ừ ự ế ế R ng phòng h : Đ n năm 2010 có 7.589,67 ha; d báo đ n năm 2015 – 2020
ộ ừ r ng phòng h có 7.603 ha. ủ ủ ế ữ ượ ừ Nhìn chung r ng c a huy n Yên Bình ch y u là r ng tái sinh, tr l
ệ ế ộ ừ ồ ừ ế ỷ ệ ấ ng th p và ng khá, hàng
ớ ả ượ ữ ượ 71,3% có tr l 3 ng 60.00070.000 m
ướ ệ ồ ộ ự thu c khu v c phòng h ít xung y u. R ng tr ng chi m t l ừ ư năm đ a vào khai thác t 3.4. Tài nguyên n Ngu n n c m t: Yên Bình có ngu n n
1.200 1.300 ha, v i s n l cướ ặ ả ề ướ ố ệ ồ ị ặ ồ c khá phong phú, di n tích m t ả ấ c l n; Sông su i tr i đ u trên đ a bàn huy n, nh t là h Thác Bà và sông Ch y
ệ
ố ớ ầ ố ỏ ướ ớ n ị ằ n m trong đ a bàn huy n. ệ ố
ố ỏ ề ộ ố ể ắ ặ ố
ố ề ả ấ
ạ ủ ố H th ng ngòi, su i: Yên Bình có g n 40 con su i l n nh , su i phân b ư ủ ị ng đ i đ u trên đ a bàn, đ c đi m c a ngòi, su i ng n, có đ d c nh v mùa m a ệ ệ ạ ố ớ ả ố ng x y ra lũ ng, lũ quét gây thi t h i đ i v i s n xu t và gây khó khăn cho vi c i c a nhân dân. ươ t ườ th đi l
ồ ệ ề ớ
ổ ỷ ả ư ự ể ắ ị H Thác Bà có t ng di n tích trên 15.900 ha là ti m năng l n cho vi c nuôi ươ ng
ệ ồ tr ng và đánh b t thu s n cũng nh xây d ng các đi m du l ch sinh thái trong t lai.
ằ ướ N c ng m: Yên Bình n m trong vùng ch a n c đ tam, đ t nh ng l u l
ệ ứ ư ạ ủ ố
ệ ư ậ ướ ạ i nhìn chung n ng n
ừ ộ ư ượ ng ề ư c ch a ầ 7 8, ph n 3 4mg/lít, đ PH t
ướ ạ ả ầ 3/s, s d ng t ỏ ử ụ nh 0,11 m ướ ấ ượ ừ c (tr khu dân c t p trung ch t l ấ ộ ễ ị b ô nhi m, đ khoáng hoá th p 190mg/lít, đ c ng nh t ự ớ ả l n đ m b o xây d ng các công trình n ứ ướ ệ ụ ụ ế t cho vi c đào gi ng ph c v cho sinh ho t c a nhân dân. V ị ứ ở ị ấ th tr n, th t ) còn l ỏ ừ ộ ứ c s ch.
3
4
Ồ Ố Ự
ố ị ế ườ Dân s khu v c thành th chi m ự i,
II/ DÂN S VÀ NGU N NHÂN L C 1. Dân số ố ủ Dân s c a huy n đ n năm 2010 có 105.525 ng ố ế
ệ ế ự 14,4%, dân s khu v c nông thôn chi m 85,6%. ộ ầ ệ ế ộ
ế ế ế ộ ộ
ộ ộ Thành ph n dân t c: Huy n có 5 chính: Dân t c Kinh chi m 57,34%; Dân t c Tày chi m 17,27%; Dân t c Dao chi m 14,58%, dân t c Cao Lan chi m 6,84%; Dân ộ t c Nùng chi m 3,5%, Dân t c khác 0,47%.
ế ồ ố
ị ừ ế i, chi m 51,3%. ự ườ ộ ự 2. Ngu n nhân l c ộ ổ ộ Dân s trong đ tu i lao đ ng năm 2010 là 54.182 ng ự năm 2006 2010 chi m 14,4%. ế Lao đ ng khu v c nông thôn t Lao đ ngộ ừ năm
khu v c thành th t 2006 2010 chi m 85,6% .
ộ ư ề ộ
ủ ế ề ấ ộ ấ ớ ư ế ế ả khu v c nông thôn. Đi u này nh h
ấ ả ậ
Ờ Ỳ Ự Ế
ế ộ ổ Trình đ lao đ ng ch y u là lao đ ng ph thông, ch a qua đào ngh , nh t là lao ệ ưở ự ở ộ ng r t l n đ n vi c đ a ti n b khoa đ ng ọ ỹ h c k thu t vào s n xu t. Ự Ế Ố Ộ B TH C TR NG KINH T XÃ H I TH I K 2006 – 2010 VÀ D BÁO CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI N
ề ệ ớ Ạ Ồ Ự ự Ể ỉ Năm 2008, sau khi th c hi n đi u ch nh đ a gi
ệ ệ ấ
ừ ị ấ ồ ư ộ ủ ị ệ ế ể Văn Lãng t xã và 2 th tr n. Tình hình phát tri n kinh t ậ ị i hành chính nh n bàn giao xã ơ huy n Tr n Yên, huy n Yên Bình có 26 đ n v hành chính bao g m: 24 ế xã h i c a huy n đ n năm 2010 nh sau:
Ế
ế ạ ố ộ ơ I/ TĂNG TR T c đ tăng tr NG KINH T ng kinh t
ƯỞ ưở ề ạ ụ ụ ớ bình quân 5 năm 2006 2010 đ t 15,1% cao h n so v i ạ m c tiêu quy ho ch đ ra là 3,6% (m c tiêu quy ho ch giai đo n 2006 – 2010 là 11,5%)
ờ ỳ ệ
ờ ỳ ệ
ờ ỳ ụ
Ế
ế ế
ệ ệ ế ạ Trong đó: Ngành Nông, lâm nghi p bình quân th i k 2006 2010 tăng 5,5% ự Ngành Công nghi p Xây d ng bình quân th i k 2006 2010 tăng 23,6,3% ị Ngành D ch v bình quân th i k 20062010 tăng 21,8% Ơ Ấ II/ C C U KINH T T tr ng ngành nông lâm nghi p năm 2005 chi m 35%, năm 2010 chi m 19,8%. ự T tr ng ngành công nghi p xây d ng năm 2005 chi m 53,5%, năm 2010
ế
ị ế ế năm 2010 chi m 13,4%.
ỷ ọ ỷ ọ chi m 66,8%. ỷ ọ ậ ạ ườ ệ ạ ồ i năm 2005 đ t 8 tri u đ ng, năm 2010 đ t 15,5
ệ tri u đ ng.
Ệ Ủ Ế Ự Ạ Ể
Ộ Ố ẩ ả ệ
ị ả ệ ệ ồ ố ộ
ấ ạ ng bình quân 5 năm đ t 5,5%, trong đó: tăng tr
ệ ồ ệ ạ ố ộ ị ả ưở ụ T tr ng ngành d ch v năm 2005 chi m 11,5%, ầ Thu nh p bình quân đ u ng ồ III/ HI N TR NG PHÁT TRI N M T S NGÀNH, LĨNH V C CH Y U ủ ự 1. Ngành nông, lâm nghi p và các s n ph m ch l c ạ Năm 2010 giá tr s n xu t ngành nông lâm nghi p đ t 263.850 tri u đ ng. T c đ ưở Giá tr s n xu t nông nghi p đ t 182.584 tri u đ ng. T c đ tăng tr ng bình quân
ố ộ ệ ạ ồ 5 năm ngành nông nghi p đ t 3,8%. ệ ấ ệ ạ ấ Giá tr s n xu t lâm nghi p đ t 69.393 tri u đ ng. T c đ tăng bình quân 5 năm
ị ả ệ ạ ngành lâm nghi p đ t 10%.
5
ỷ ả ạ ệ ồ ố ộ ị ả ấ ạ Giá tr s n xu t thu s n đ t 11.873 tri u đ ng. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t
10,7%.
ệ ệ ế
ệ ỷ ọ ỷ ọ ế ế C c u ngành nông, lâm nghi p: Năm 2005 t tr ng nông nghi p chi m 75,1%, năm ỷ
ọ ế 2010 chi m 69,2%. T tr ng lâm nghi p năm 2005 chi m 21,4%, năm 2010 chi m 26,3. T tr ng th y s n năm 2005 chi m 3,5%, năm 2010 chi m 4,5%.
ự ả ư
ấ ệ
ị ả ấ ồ
ệ ồ ồ ố ộ ạ ạ ớ
ơ ấ ế ế ủ ả ộ ố M t s lĩnh v c s n xu t chính nh sau: ả ấ a) S n xu t nông nghi p ọ ồ * Tr ng tr t: ệ ọ ạ Năm 2010 giá tr s n xu t ngành tr ng tr t đ t 127.261 tri u đ ng, tăng 23.296 tri u ồ ồ đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 4,1%, bao g m các lo i cây tr ng ủ ế ch y u sau:
ấ ả ệ ươ S n xu t cây l
ả ả ồ ươ ự ấ
ấ ồ
ấ ữ ụ
ấ ụ ạ ấ ượ ừ ấ ố ồ ng cao chi m t
ư ấ ừ ấ
ế ạ ả ượ ươ ạ ổ ố ạ 45,5 t ạ /ha năm 2005 lên 28 t /ha năm 2005 lên 49 t /ha năm 2010. T ng s n l ng l
ươ ự ấ ớ
ạ ớ ệ ấ ự ng th c: Năm 2010 di n tích gieo c y lúa c năm 4.229ha; Di n ầ ậ ng th c đã t p trung đ u tích gieo tr ng ngô năm 2010: 1.457,8 ha. Trong s n xu t cây l ở ộ ờ ộ ư thâm canh tăng năng su t lúa trên đ t ru ng, ngô trên đ t soi bãi. Đ ng th i m r ng t ớ ậ ạ ằ ệ ế ộ ỹ di n tích canh tác b ng cách tăng v . M nh d n áp d ng nh ng ti n b k thu t m i vào ả ệ 80 85% di n tích gieo tr ng. s n xu t, đ a gi ng lai, gi ng ch t l ừ ư ư Đ a năng su t lúa t /ha năm 2010; đ a năng su t ngô t ạ ự ng th c có h t năm 2010 26,1 t ạ ạ ầ ấ đ t 25.590,4 t n, tăng 1.723,3 t n so v i năm 2005. Bình quân l ng th c có h t đ u ườ ng i năm 2010 đ t 242 kg, tăng 6 kg so v i năm 2005.
ệ
ả ệ ổ ị ớ
ệ
ấ ớ ả ượ ạ ạ 62 t /ha năm 2005 lên 76 t /ha năm 2010. S n l ng chè búp t
ươ ừ i t ấ ấ ạ ớ
ừ ệ ố ờ
Cây chè là cây truy n th ng có t ế ặ ố
ệ ầ ư ấ ượ ỗ ư ấ ủ ế lâu đ i, di n tích chè có hi n nay ch y u là ầ i 2/3 di n tích là chè già c i. M c dù trong vài năm g n đây ạ ng chè đ t thâm canh nh ng năng su t ch t l c t p trung c i t o và đ u t
Cây công nghi p lâu năm: ế Di n tích chè năm 2010: 2.011 ha, gi m 26 ha so v i năm 2005 và duy trì n đ nh đ n ư năm 2020. Di n tích chè kinh doanh năm 2010 có 1.860 ha, tăng 218 ha so v i năm 2005. Đ a ươ i năng su t chè búp t năm 2010 đ t 14.136 t n, tăng 2.106,8 t n so v i năm 2005. ề ệ ớ gi ng chè trung du chi m t ả ạ ượ ậ cây chè đ còn th p.ấ
ạ ế ồ
ố ộ ề ạ
ạ ầ
ở ồ ưở ệ
ị ng c a d ch b nh l ả ự ế ệ ị
ị ủ ẹ ử ụ ụ ổ
ệ ủ ng gi m. Trên th c t ồ ng có xu h ạ ả ể ổ ừ ả ệ ả ậ
* Chăn nuôi: ị ả ệ ấ Giá tr s n xu t ngành chăn nuôi đ n năm 2010 đ t 48.567 tri u đ ng, tăng 15.420 ệ ồ ớ Nhìn chung v chăn tri u đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 7,9%. ể ổ ầ nuôi đ u đàn gia súc, gia c m trong giai đo n 20052010 phát tri n n đ nh tuy nhiên ả m m long móng nên đàn trâu, bò c a huy n có do có nh h ể ướ ề chi u h di n tích chăn th gia súc cũng b thu h p do chuy n ổ ơ ấ ồ đ i c c u cây tr ng sang tr ng cây màu và chuy n đ i m c đích s d ng khác nên ể ướ ươ ị ườ chăn nuôi trâu, bò sang chăn nuôi ng chuy n đ i t ng i dân đ a ph ờ ệ ợ ướ ị ợ l n th t theo h ng n c hóa đàn l n có hi u qu cao trong tăng thu nh p c i thi n đ i s ng.ố
ấ ừ ả ớ
b) Lâm nghi pệ ệ ổ T ng di n tích đ t r ng năm 2010: 42.310,37 ha gi m 4.624,38 ha so v i năm 2005, bao g m:ồ
ả ớ
ả ớ
ấ ộ ng khai thác:
ạ ồ ớ ừ R ng s n xu t năm 2010: 34.720,7, tăng 6.993,74 ha so v i năm 2005. ừ R ng phòng h năm 2010: 7.589,67 ha, gi m 11.618,52 ha so v i năm 2005. ả ượ * S n l ỗ ừ G r ng tr ng năm 2010 đ t 85.000 m
3, tăng 40.000 m3 so v i năm 2005.
6
ấ ạ ấ ấ ớ
ệ ồ ệ Nguyên li u gi y năm 2010 đ t 24.000 t n, tăng 1.840 t n so v i năm 2005. ỷ ả c) Thu s n ệ Toàn huy n có di n tích m t n c có th khai thác đ nuôi tr ng thu s n đ
ầ ớ ể ồ
ặ ướ ệ ệ ể ế ộ ủ ả ụ ể ả ồ ổ
ỷ ả ỷ ả ượ c ệ trên 1.000 ha, trong đó ph n l n là di n tích h Thác Bà. Đ n năm 2010 di n tích nuôi ệ tr ng th y s n là 1.004 ha, trong đó di n tích chuy n đ i ru ng 1 v kém hi u qu sang nuôi tr ng thu s n là 4 ha.
ạ ế ạ ấ ấ ả ượ ớ ng cá, tôm các lo i đ n năm 2010 đ t 2.300 t n, tăng 700 t n so v i ồ S n l
năm 2005.
ượ ầ ư
ụ ể ư ỷ ả ướ ầ Nhìn chung ngành thu s n b ồ c đ u đã đ ể ổ ng trình, c th nh : nuôi cá l ng, chuy n đ i ru ng m t v và áp d ng các ti n b k
ị ả ấ ấ
ế ệ nông lâm nghi p. Nhi u di n tích m t n ể ằ phát tri n b ng các ế ộ ỹ ụ tr ng th p trong ngành ư ắ c khai thác, ch a g n ỷ ả ặ ướ ự c t
ỷ ọ ư ượ ị ệ ồ ể ể
ọ c chú tr ng, đ u t ộ ụ ươ ộ ch ế ậ ẫ thu t vào s n xu t. Tuy nhiên giá tr ngành thu s n v n chi m t ề kinh t nhiên ch a đ ỷ ả ớ ữ gi a phát tri n nuôi tr ng thu s n v i thu l i và phát tri n du l ch. ệ
ị ả ự ế ổ
ấ ệ ồ ạ ạ ố ộ ớ
ỷ ợ ự 2. Ngành Công nghi p Xây d ng ệ T ng giá tr s n xu t ngành Công nghi p Xây d ng đ n năm 2010 đ t 890.250 ệ ồ tri u đ ng, tăng 581.925 tri u đ ng so v i 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 23,6%, trong đó:
ệ ạ ồ Giá tr s n xu t ngành công nghi p năm 2010 đ t 560.858 tri u đ ng, tăng
ệ ố ộ ấ ớ ạ ệ
ị ả ồ ị ả ấ ố ị
ồ ệ
ị ặ ươ ề ả ng b
ợ ể ươ ượ c các l ng và t p trung vào m t s
ạ ệ ậ ả 388.196 tri u đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 26,6%. ự ạ ố ộ tri u đ ng, tăng 224.562 tri u đ ng, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 25,7%. ệ ệ t là công nghi p đ a ph ế ủ ị i th c a đ a ph ế ế ệ
ậ ệ ệ ạ
ả ế ạ ự ẩ Giá tr s n xu t ngành xây d ng (theo giá c đ nh 1994) năm 2010 đ t 329.393 ệ ồ ướ ấ c Nhìn chung v s n xu t công nghi p, đ c bi ộ ố ầ đ u phát tri n khá, khai thác đ ư ngành hàng có th m nh nh : công nghi p ch bi n nông lâm s n, khai thác khoáng ậ ả s n, v t li u xây d ng…Tuy nhiên quy mô còn nh l , phân tán, công ngh l c h u, ch t l
ự ủ ế ố ị ấ ừ phát tri n tăng nhanh t
ệ
ỷ ồ 104,8 t ề ơ ở ạ ầ ệ ể ẩ ấ ượ ấ ng s n ph m th p ch y u là bán thành ph m, nên giá tr th p… ầ ư ề ồ V xây d ng: ngu n v n cho đ u t ướ ừ ỷ ồ đ ng năm 2010, t ng b ệ ỵ ở ị ấ th tr n trung tâm huy n l ỏ ẻ ẩ ể đ ng năm ặ c hoàn thi n v c s h t ng, đ c thúc đ y toàn huy n phát tri n và
ạ
ươ ị
ơ ở
2005 tăng lên 329,3 t ơ ở ạ ầ ệ t là c s h t ng bi ế ưở . ng kinh t tăng tr ụ ị ươ ng m i D ch v 3. Ngành Th ạ ộ ố ơ ở ổ Năm 2010 t ng s c s ho t đ ng kinh doanh th ớ ơ ở ự ệ ử ậ ệ ậ ả ẩ ị ạ ị ủ ế i, đi n t
ớ đ ng so v i năm 2005. ồ ị ả ươ ạ ạ
ụ ng m i d ch v trên đ a bàn là 1.975 c s , tăng 638 c s so v i năm 2005. Kinh doanh ch y u vào các ngành ả hàng: t p hoá, nông s n th c ph m, d ch v ăn u ng, v n t , v t li u xây ố ố ự d ng v i t ng s v n kinh doanh trên 155 t ấ ồ ạ ớ ổ Giá tr s n xu t ngành Th ớ ụ ố ỷ ồ đ ng, tăng 85 t ụ ị ộ ố ệ ạ ệ
ỷ ồ ng m i D ch v năm 2010 đ t 177.900 tri u đ ng, tăng 111.400 tri u đ ng so v i năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 21,8%, trong đó:
ị ươ ệ ạ ồ Giá tr th
ệ ng m i năm năm 2010 đ t 32.022 tri u đ ng, tăng 21.382 tri u ạ ạ ố ộ ớ ồ đ ng so v i năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 24,7%.
ụ ệ ệ ạ ồ ồ ị ớ Giá tr d ch v năm 2010 đ t 145.878 tri u đ ng, tăng 90.018 tri u đ ng so v i
ạ
năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 21,2%. ạ ươ ỷ ọ ế ị ng m i năm 2005 chi m 16%, năm 2010 chi m 18%. T tr ng D ch v ụ
ế ế năm 2005 chi m 84%, năm 2010 chi m 82%.
ủ
ơ ế ộ ố ể ạ ự ầ ư ở ộ ố ủ ợ ầ ữ ị ố ộ ỷ ọ T tr ng th ế Ngành th ươ ướ n c trong th ươ ạ ng m i, s đ u t ể ng m i phát tri n do có c ch chính sách thông thoáng c a Nhà m r ng m t s đi m ch đ u m i c a nh ng năm
7
ồ ể ệ ướ ờ ớ
ị ổ ệ ươ
ẻ ứ ệ ố c đây; đ ng th i v i vi c phát tri n h th ng giao thông nông thôn đã t o nên s ư ạ ạ ạ ậ ữ ng lân c n đ ỷ ồ hàng hoá trên đ a bàn đ n năm năm 2010 đ t 338 t ự ượ c đ ng,
ớ ị ấ
ầ ự ụ ả ụ ụ ể
ồ ụ ư ị ụ ụ ụ ệ ị ị
ế ị ụ
ụ ư ố ị
ầ ả ề ứ ổ
ụ ụ ạ ế ấ ớ
tr giao l u trao đ i hàng hoá gi a các xã trong huy n và các đ a ph ổ ế ẩ đ y m nh. T ng m c bán l ỷ ồ đ ng so v i năm 2005 (tăng g p 3,1 l n). tăng 230,8 t ệ ộ ị ị Ngành d ch v bao g m: d ch v hành chính s nghi p, d ch v b o hi m xã h i, ị ề ụ ậ ả ị i, d ch v b u đi n, d ch v truy n thanh, d ch v tài chính tín d ng ngân d ch v v n t ộ ạ ộ ệ ụ ị , d ch v nông, lâm nghi p. Thông qua ho t đ ng tham gia m t hàng, d ch v giáo d c y t ệ ố ạ i giá tr tăng thêm, khai thác có hi u ph n vào quá trình l u thông phân ph i và phân ph i l ể ờ ố qu ti m năng thiên nhiên, ph c v nâng cao đ i s ng nhân dân. T ng m c luân chuy n ấ hàng hoá đ n năm năm 2010 đ t 26.500.000 t n.km, tăng 8.532.000 t n.km so v i năm 2005.
ươ ượ ơ ả ạ ị ứ c c b n hàng hoá, d ch v
ị ể
ạ ộ
ư ể ọ ụ ụ Nhìn chung ngành th ng m i d ch v đã đáp ng đ ầ ờ ố ụ ụ ạ ủ ph c v cho nhu c u đ i s ng và sinh ho t c a nhân dân. Tuy nhiên quy mô phát tri n còn ạ ộ ộ ể ủ ế ấ ẫ th p v n ch y u là các h kinh doanh cá th tham gia ho t đ ng là chính. Ho t đ ng kinh ể ươ ế ậ t ng m i ch a chú tr ng phát tri n. t p th trong lĩnh v c th
ự ụ ạ
ườ ế ọ ừ ầ ế ậ ề m m non đ n THPT và d y ngh ,
ị ấ
ạ ự ộ 4. Lĩnh v c văn hóa xã h i a) Giáo d c Đào t o ệ Đ n năm 2010 toàn huy n có 81 tr ọ ậ ộ 26/26 xã, th tr n có Trung tâm h c t p c ng đ ng. ọ ng h c t ồ ộ ổ ộ ấ ọ
ỷ ệ T l ẫ ể t, t
ặ ế ọ ớ ề ạ ẫ ổ
ớ huy đ ng h c sinh đúng đ tu i các c p h c ngày càng tăng. So v i năm ệ ỷ ệ ẻ tr 5 2005; M u giáo tăng 8,5%, ti u h c tăng 0,3%, THCS tăng 3,8%. Đ c bi l ớ ổ tu i vào m u giáo và 6 tu i vào l p 1 đ u đ t 100%, tăng 0,3% đ n 0,5% so v i năm 2005.
ấ ượ ụ ạ ộ ỷ ệ ọ ố Ch t l ng giáo d c đào t o ngày m t nâng lên. T l h c sinh t ệ t nghi p
ớ
ổ ậ ả THCS năm 2010 đ t 99%, gi m 0,7% so v i năm 2005. ậ ọ ơ ở ạ ụ c công nh n đ t ph c p giáo d c trung h c c s năm 2007 và ph
ể ệ ượ Huy n đ ụ ạ
ố ọ ườ ạ ộ ổ ớ ng so v i năm 2005.
ệ
ổ ẩ ậ c p giáo d c ti u h c đúng đ tu i năm 2008. Năm 2010 có 12/81 (14,8%) đ t chu n qu c gia, tăng 10 tr b) Y tế ế Đ n năm 2010 toàn huy n có 1 b nh vi n đa khoa 70 gi ế ệ ệ ườ ệ ườ xã 178 gi
ự ớ ổ ộ ượ ấ ệ ạ ườ ng b nh, 26 tr m y t ứ ầ c đ u đã đáp ng đ ng b nh, 3 phòng ệ ng b nh. ứ c công tác chăm sóc s c
ơ ở ậ ỏ ố khám đa khoa khu v c v i t ng s 20 gi ộ ướ C s v t ch t và đ i ngũ cán b b kh e cho nhân dân.
ị ữ ệ
ề
ụ
ườ ị ọ ầ ư ượ ượ ự ế ạ
ấ ắ ố ề ẻ ế ộ
ạ ế ệ ề ạ ệ ọ ượ ứ ầ ở
ượ
ọ c chú tr ng, Nhìn chung công tác khám ch a b nh cho nhân dân trên đ a bàn đã đ ế ạ ổ ế ế ự ề c ph bi n công tác truy n thông v y t d phòng, công tác k ho ch hoá gia đình đã đ ư ệ ớ ộ ớ r ng kh p, th i m i t ng l p dân c , nên có tác d ng tích c c trong vi c ng xuyên t ệ ự ầ phòng ch ng d ch b nh, cũng nh góp ph n tích c c trong vi c sinh đ có k ho ch. Tuy ệ ơ ở ậ ữ ệ ỹ ượ nhiên đi u ki n c s v t ch t khám ch a b nh còn nhi u h n ch , đ i ngũ Bác s đ c ư ế ơ ở đào t o còn thi u, nên ch a đáp ng đ tuy n c s . c nhu c u nguy n v ng nhân dân ể c) Văn hoá Th thao ự ế Đ n năm 2010 xây d ng đ ệ ỷ ệ ậ ổ l
ả ượ T ng s thôn, b n đ ậ ế
tâm huy n, t nhà văn hóa thôn, b n đ t 64%. ả hóa là 154 thôn b n, chi m 54,4%; t ị ượ ơ ạ đ t 88% và 95% c quan, đ n v đ
ữ ề ể
ơ ạ ộ ơ ở ậ ụ ụ ế ấ ọ ả c 181 nhà văn hóa thôn, b n và 1 Nhà văn hóa trung ả ạ ố c công nh n văn ượ ỷ ệ ộ c công nh n gia đình văn hóa h gia đình đ l ậ c công nh n văn hóa. ể ụ Nhìn chung v ho t đ ng văn hoá, th d c th thao trong nh ng năm qua đã ạ ộ ế t ch văn hóa ph c v cho các ho t đ ng c chú tr ng. Song c s v t ch t, các thi ượ đ
8
ế ể ụ ể ế ệ ạ ố
ườ ế ề ư còn thi u th n, các phong trào văn hoá văn ngh th d c th thao còn h n ch , ch a th ng xuyên và thi u chi u sâu.
ố ộ ứ
ớ ổ ị
ồ ệ ệ ả ồ
ớ ấ ớ ổ
ạ 5. Tài chính, tín d ng ụ ngân hàng Thu, chi ngân sách: M c huy đ ng thu vào ngân sách trên t ng s chi năm 2010 ạ ổ ạ đ t 29,3%, gi m 2,3% so v i năm 2005. T ng thu ngân sách trên đ a bàn năm 2010 đ t 55.826 tri u đ ng, tăng 32.152 tri u đ ng so v i năm 2005, thu ngân sách tăng bình quân hàng năm 20%, năm 2010 thu ngân sách tăng g p 3 l n so v i năm 2005. T ng chi ngân sách năm 2010 đ t 211.609 tri u đ ng, tăng 136.887 tri u đ ng so v i năm 2005.
ụ ự ấ
ớ ệ ỗ ợ ả ồ ố ủ ả
ố ớ ỗ ợ ả ố ữ ệ ấ
ả
ệ ạ
ể ả ỷ ồ ố ượ ộ ạ ấ ạ ạ đ ng còn l i là d n các đ i t
ầ ệ ồ ệ ồ ệ ố t vi c h tr lãi su t theo quy Tín d ng Ngân hàng: Các ngân hàng th c hi n t ứ ấ ủ ầ ầ ư ị cho s n xu t kinh doanh; đ nh c a Chính ph , đ m b o ngu n v n đáp ng nhu c u đ u t ộ ườ ệ ố i lao đ ng m t vi c làm trong nh ng doanh t vi c h tr vay v n đ i v i ng làm t ư ợ ệ ặ ệ ủ ế ổ . T ng d n cho vay c a ngân hàng Nông nghi p nghi p g p khó khăn do suy gi m kinh t ộ ể ỷ ồ đ ng và phát tri n nông thôn và Ngân hàng Chính sách xã h i huy n năm 2010 đ t 774 t ố ộ ỷ ồ ư ợ đ ng, cho vay h nghèo và các đ i trong do d n cho vay phát tri n s n xu t đ t 500 t ượ ư ợ t ng cho vay khác, tăng ng chính sách xã h i đ t 174 t ớ ầ 2 l n so v i năm 2005.
ế ấ ạ ầ
ệ ố 6. H th ng k t c u h t ng ạ M ng l ố ươ ớ ố ộ ỉ ệ ậ ả ủ i giao thông v n t ề ng đ i đ ng đ u, v i 4 c p đ i c a huy n khá phong phú v lo i hình, đ , t nh l
ượ
, t nh l
ườ ườ ố
ố ộ ỉ ộ ố ườ ấ ố ệ ồ
ườ ng xã, đ ộ ự
ạ ả ả
ế ệ ẫ ạ ố
ng trình, d án và huy đ ng nhân dân đóng góp còn đ u t ư ẫ c kiên c hoá, nh ng s km còn ít. D n đ n vi c đi l ế ủ ế ư ố ề ạ ng đã đ ậ ượ ể ượ ệ ướ ề ạ c ườ ấ ườ ố ồ ộ ườ ng ng: Qu c l phân b t ng huy n, đ , đ ề ườ ế ế ố c thông su t 4 mùa. V ng đ n trung tâm xã đ xã. Đ n năm 2010 đã có 100% xã có đ ẫ ư ầ ư ọ ướ ộ ượ ấ ượ nh ng v n còn c chú tr ng đ u t c Nhà n ng Qu c l đ ng: đ ch t l ụ ắ ư ượ ố ầ ạ ộ ố ng, m t s công trình c u c ng đã xu ng c p ch a đ m t s đo n đ c kh c ph c ầ ư ườ ả ờ ị dàn tr i thông ng liên xã do ngu n v n đ u t k p th i. Đ ng huy n, đ ấ ầ ư ở ứ ươ m c th p, nên qua các ch ộ ố ế ờ ấ ượ ng ch a đ m b o, ch y u v n còn mang tính t m th i. Tuy m t s tuy n ch t l ế ư ườ đ i, giao l u kinh t và v n chuy n hàng hoá còn nhi u h n ch
ệ ỷ ợ Năm 2010 toàn huy n có 453 công trình thu l
ậ ồ ạ
ổ ả ướ ố
ố ạ ả ầ ớ ệ
ệ ừ ữ
ủ ộ ố ậ ự ỉ ả ế ị ố ướ c v v
ồ ứ i, bao g m: 39 công trình h ch a c, 277 công trình đ p dâng (trong đó có 108 công trình t m) và 137 công trình trên i tiêu i tiêu c a toàn huy n. Ph n l n các công trình ấ c đây, m t s công trình đã và đang xu ng c p, ề ụ ế ế ừ ừ ướ n ươ ươ m ng. T ng s 318 km kênh m ng, trong đó đã kiên c 156 km. Đ m b o t ầ ướ cho 1.804 ha đ t 86% di n tích c n t ướ nh ng năm tr do xây d ng quá lâu t ự ả nên ch đ m b o 80 85% năng l c thi 150 200 ha, v v Mùa t Đông Xuân t ệ t k . Do v y di n tích b thi u n 5 10 ha.
ướ ạ ậ c sinh ho t t p trung. S
ệ ạ ợ ề ụ Năm 2010 trên đ a bàn huy n có 8 công trình c p n c s d ng n
ố ấ ị ộ ị ệ ướ ộ ượ ử ụ c sinh ho t h p v sinh trên đ a bàn năm 2010 có 22.202 h , h đ ộ ế chi m 87%, tăng 1.698 h so v i năm 2005.
ệ ướ ườ V h th ng đi n l ớ i huy n Yên Bình có 220,13 km đ
ề ệ ố ườ
ng dây trung áp, ng 117.782 KVA; 100% ố i qu c gia.
221,99 km đ ị ấ ố s xã, th tr n, 276/281 thôn, 25.857 h đ ề Công tác truy n thanh, truy n hình đã đ .
ệ ạ ổ ế ng dây 0,4 KV, 150 tr m bi n áp t ng dung l ộ ượ ử ụ c s d ng đi n l ượ ạ ị ấ ề ả
ượ ệ ướ c quan tâm đ u t ư ụ ạ ố ạ ề ầ ư Các trung tâm th tr n ị ấ ệ i cho
ệ ườ ề
ả ệ ế ấ ơ ở ượ ườ ụ c liên t c, th ư ọ ủ ấ C s v t ch t giáo d c, tr
ị Yên Bình, th tr n Thác Bà, xã C m Ân và Đ i Minh có B u c c đóng trên đ a bàn. H ậ ợ ố ả ị th ng thông tin liên l c trên đ a bàn đ m b o thông su t, đã t o đi u ki n thu n l ừ ấ ả ng xuyên. c p huy n đ n c p c s đ công tác qu n lý đi u hành t ượ ơ ở ậ ứ ệ ụ ầ ớ ẫ ng h c c a huy n v n ch a đáp ng đ ụ ể ủ ệ ặ ố ộ ầ c u so v i quy mô và t c đ phát tri n c a ngành Giáo d c, đ c bi c yêu t là yêu c u nâng
9
ồ
ạ ệ ả ớ ụ cho giáo d c ng l p h c.
ị ế ơ ở ậ ế ồ ụ ẹ ệ trên đ a bàn huy n có 31 đ n v y t
ng giáo d c toàn di n. Trong khi đó ngu n ngân sách đ u t ể ng c s v t ch t tr ị ự
ấ ượ cao ch t l ườ ạ và đào t o còn h n h p, ít có kh năng đ tăng c ơ ề ơ ở V c s y t ệ ạ xã. S gi ử ụ ườ ớ
ệ
ế c đ u đã đáp ng đ
ơ ở ậ ế ị ủ ỏ ế ấ
ớ
ầ ư ọ ấ ườ ế , 1 , bao g m: 1 trung tâm y t ố ườ ế ạ ệ ng b nh vi n đa khoa, 3 phòng khám đa khoa khu v c và 26 tr m y t ệ ư ườ ạ ệ ng so v i năm 2005. Đã đ a vào s d ng B nh ng, tăng 9 gi b nh/v n dân đ t 26 gi ơ ở ế ơ ở ậ ạ ớ Hi n tr ng c s v t ch t các c s y t ấ ệ ạ ị ể ệ i đ a đi m m i. vi n đa khoa trung tâm huy n t ầ ượ ứ ứ ế ơ ở ướ ầ ệ ế ừ c nhu c u chăm sóc s c kh e cho t tuy n huy n đ n tuy n c s b ố ề ế ộ ố ạ xã còn nhi u thi u th n nhân dân. Song c s v t ch t và trang thi t b c a m t s tr m y t ầ so v i yêu c u. ự ể phát tri n
ộ ọ ầ ư ạ 7. Th c tr ng đ u t Trong nh ng năm qua huy n đã có các gi
ổ ể ầ ư ệ ữ phát tri n nên t ng ngu n v n đ u t
ệ ố ơ ấ
ể ế ủ ố ầ ư
ụ ươ ể ưở ủ ế ẫ ươ ố
ấ ầ ư ố ủ ụ ố ồ
ầ ớ ố l
th p. Nhu c u đ u t ế ầ ư ả ạ ướ ạ ồ ả i pháp và chính sách huy đ ng m i ngu n ầ ầ ư phát tri n hàng năm tăng, góp ph n ữ c a huy n trong nh ng năm qua. ộ phát tri n thu c ngân sách ố ng trình m c tiêu qu c gia và v n dân doanh. , v n c a doanh r t l n so v i kh năng cân đ i, trong khi ả dàn tr i trong ầ ư ấ ớ ẫ c còn h n ch nên v n còn tình tr ng đ u t
ầ ư ỷ ồ ể ạ phát tri n trong 5 năm 20062010 đ t 2.650 t đ ng. T l ỷ ệ ố v n
ằ ạ ầ ư đ u t
ế ố ớ ự c và các y u t
ồ ự l c cho đ u t ể ị ẩ ng và chuy n d ch c c u kinh t thúc đ y nhanh tăng tr ề ơ ấ ố ồ ố V c c u v n ch y u v n là 3 ngu n v n chính: V n đ u t ụ ố ướ ng trình m c tiêu và ch c; v n ch Nhà n ể ư ả ạ Do s n xu t ch a phát tri n m nh nên các ngu n v n tín d ng đ u t ỷ ệ ấ ế ệ nghi p còn chi m t ồ ố ngu n v n ngân sách Nhà n ơ ả ự xây d ng c b n. ố ổ T ng v n đ u t so v i GDP giai đo n 20062010 b ng 44,5%. ố ế 8. D báo tác đ ng c a b i c nh qu c t ế ủ ố ả ể ướ ộ ủ ố ớ ệ , trong n phát xã h i c a huy n yên bình giai
ể ạ
ộ tri n khác đ i v i quá trình phát tri n kinh t đo n 2016 2020 ộ ủ ố ả ự ế ố ế ế ủ ề 8.1 Tác đ ng c a b i c nh qu c t và khu v c đ n n n kinh t ệ c a huy n
Yên Bình
ố ả ố ế a) B i c nh qu c t
ổ ậ ủ
ị ể Hòa bình, n đ nh, phát tri n và h i nh p c a kinh t ủ ự
ố ự ể ể ủ i đang ể ổ ứ ệ
ự
ậ ợ ể ế i (WTO) và tham gia vào nhi u liên k t kinh t ố ị
i đ hòa nh p cùng xu th chung và tăng t c phát tri n. Các ầ ư ướ ượ ộ ở c r ng m , làn sóng đ u t ế ế ớ là xu th baoế th gi ế ớ ủ ế i và khu v c. Xu th phát tri n c a th gi i ạ ươ ậ t Nam đã gia nh p T ch c Th ng m i ố ế ế nên có khu v c và qu c t ể ệ quan h kinh ạ ở ệ t Nam tr lên m nh c ngoài vào Vi n
ộ ị ế ớ ự trùm, đ nh hình s phát tri n c a th gi ỗ ướ Vi đang chi ph i s phát tri n c a m i n c. ề ế ớ th gi ế ề nhi u thu n l ế t ngày càng đ mẽ
ơ ấ ổ ế ề ẩ ự ỏ ế ạ ả ưở ế Tuy nhiên, bên c nh đó, th gi cũng làm nh h ế ớ ng không nh đ n s phát tri n kinh t ấ ấ i cũng luôn ti m n nguy c b t n, nh t là b t ộ ủ ể xã h i c a
n kinh t ệ ổ huy n Yên Bình
ố ả
ệ ệ ạ ỉ
ệ ự ề ề ắ ộ
ỉ ớ ườ ự ể ệ ệ ế ự b) B i c nh khu v c ậ ớ Hi n nay v i quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa thì các t nh lân c n và các ầ ư ể đ phát ắ ố ng cao t c B c ỉ t nh khu v c B c B đang là ti n đ cho t nh Yên Bái thu hút các nhà đ u t tri n, trong đó có huy n Yên Bình. Cùng v i vi c xây d ng tuy n đ
10
ẩ ư ư ầ
ể Nam tuy không đi qua khu v c t nh Yên Bái nh ng cũng góp ph n thúc đ y l u thông hàng hóa và phát tri n kinh t
ự ỉ ộ ủ ế xã h i c a vùng. ạ ủ ộ ế 8.2 Tác đ ng c a quy ho ch phát tri n kinh t xã h i c a c n
ể ỉ ộ ủ ả ướ ể ắ ế ế c, vùng xã
ộ ủ
ề Trung du mi n núi phía B c nói chung và t nh Yên Bái đ n phát tri n kinh t ệ h i c a huy n Yên Bình ằ ả ề ể V i quan đi m nh m k
ẩ ạ ộ ề Trung du mi n núi phía B c
ắ , đ y m nh h i nh p kinh t ộ ế qu c t ố ế ộ
ể ườ ươ
ơ ng trong vùng nh m huy đ ng và s d ng t ề ằ ướ ộ ẹ ữ ừ ế ạ ệ hai thác và phát huy có hi u qu ti m năng, th m nh ậ thông qua ả ế ạ L ng S n Hà N i và Lào Cai Hà N i H i Phòng; ố ử ụ ị ữ ng h p tác gi a các đ a ph t ả ồ l c đ phát tri n nhanh và b n v ng, t ng b c thu h p kho ng cách phát
ớ ủ c a Vùng phát tri n các hành lang kinh t ợ tăng c ể ự ể ọ m i ngu n ể ủ tri n c a Vùng so v i c n ớ ả ướ c
ổ ộ ủ ệ
ả ủ ả ướ ế ộ ủ ỉ xã h i c a t nh Yên Bái và c a c n
ộ ả ể ế ộ
ấ ớ ạ ể ể ạ ớ ợ xã h i c a huy n Yên Bình ph i phù h p v i Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ạ ế ể ế ượ c, Quy ho ch Chi n l c phát tri n kinh t ả ề ể ổ xã h i vùng Trung du mi n núi B c B ; đ m b o tính t ng th phát tri n kinh t ự ủ ả ướ ố ộ ồ đ ng b , th ng nh t v i quy ho ch ngành, lĩnh v c c a c n ắ c.
ộ ế ể ệ
ủ ạ ồ
ạ ế ạ ư ủ ệ ệ ẩ
ị ườ ệ
ể ứ ạ ệ ế ị ạ ng công ngh cao, nâng cao s c c nh tranh trên th tr theo h
ướ ấ ấ ượ ị ệ ả ấ
ộ ơ ể ế ế ệ ạ
ế ẩ ẩ ị ả ề ầ ệ Quy ho ch phát tri n kinh t xã h i huy n Yên Bình c n khai thác có hi u qu ti m ự ề ấ ầ năng th m nh c a khu v c v đ t đai và các ngu n tài nguyên khác. Quy ho ch c n ủ ự ể ả ậ t p trung, u tiên phát tri n các s n ph m công nghi p, ti u th công nghi p ch l c, ượ ị ợ có l i th , giá tr và hàm l ng, ệ ế ơ ấ ể ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Nâng cao năng chuy n d ch c c u kinh t ị ả ấ ậ ng và giá tr s n xu t trên m t đ n v di n tích canh tác. S n xu t t p su t, ch t l ệ ả ắ trung thành vùng nguyên li u, g n v i phát tri n công nghi p ch bi n, t o ra s n ừ cao. T ng b ph m có giá tr kinh t ớ ướ ướ c h ấ ng ra xu t kh u.
ộ ạ ẩ ế ự ạ ầ ẩ ả ị ị
ị ạ ể ờ ị
ể ạ ữ ệ ả ả
ụ ồ ề ứ ố ố ả ồ ự ậ ự ị ệ ả ườ ả ạ ng; đ m b o qu c phòng an ninh và tr t t ệ t công tác b o v và tái t o môi tr
Đ y m nh ti n đ xây d ng h t ng các khu du l ch, hình thành các s n ph m du l ch; chuy n d ch m nh du l ch trong nhóm ngành d ch v . Đ ng th i phát tri n ngu n nhân ự l c, t o vi c làm, gi m nghèo, gi m chênh l ch v m c s ng gi a các khu v c; làm ố t an toàn xã h i.ộ
Ậ Ợ Ể IV/ ĐÁNH GIÁ NH NG THU N L I, KHÓ KHĂN TRONG PHÁT TRI N
Ữ Ờ Ỳ Ế
ỗ
ệ ỵ ằ ề
ườ ệ
ả
ệ ề ừ ể ả
ặ ướ ủ ả ừ ớ ồ c dùng vào nuôi tr ng th y s n. R ng t
ế ệ ệ V đi u ki n kinh t
ỗ ằ
ị ườ ả ả ấ ớ ữ ượ ng trong n
Ộ KINH T XÃ H I TH I K 2006 2010 ậ ợ 1. Thu n l i: ằ ở ị ấ ệ ự ề ề nhiên: Yên Bình n m th tr n huy n l V đi u ki n t n m trên chu i các ố ủ ộ ế ừ ố ộ ầ ị ủ ế ườ đô th c a Qu c l Hà N i đ n Lào Cai, là đ u m i c a nhi u tuy n đ 70 t ng giao ậ ỷ ấ ệ ộ ườ ạ ố ổ thông đ i ngo i. Có đ ng b và đ ng thu r t thu n ti n cho vi c trao đ i, giao ấ ậ ợ ấ ậ ư i cho s n xu t nông, lâm l u hàng hoá trong và ngoài huy n. Khí h u, đ t đai thu n l ệ ơ ồ ệ Ư ế nghi p. u th phát tri n ngh r ng, tr ng cây công nghi p và cây ăn qu , có h n 15.900 ha m t n nhiên còn l n. ề ề ệ ẩ ể ế ế ổ ơ
ộ ố ơ ở ả ấ ả
ế ế ệ ự ầ ớ
ế ế ả ộ ố ạ ệ ủ ể ệ ạ ự : Yên Bình đã hình thành vùng nguyên li u g , vùng ạ ơ ớ ệ ng l n (xã Mông S n) nh m t o nguyên li u chè, vùng nguyên li u đá vôi v i tr l ẩ ấ ướ c và xu t kh u. Tr i qua quá ra s n ph m hàng hoá cung c p cho th tr ấ ộ ố ơ ở ả trình chuy n đ i c ch , đ n nay Yên Bình đã hình thành nên m t s c s s n xu t ả ậ ch bi n hàng nông s n, lâm s n và m t s c s s n xu t khai thác và ch bi n v t ẩ ề ế ề tham gia, ngành ngh đa d ng, s n ph m li u xây d ng...v i nhi u thành ph n kinh t ỉ ị phong phú t o giá tr cao cho ngành công nghi p và ti u th công nghi p. M t s ch
11
ế ộ ủ ệ ế ỷ ọ ể ớ xã h i c a huy n chi m t tr ng l n trong phát tri n kinh t ế
ể tiêu phát tri n kinh t ộ ủ ỉ xã h i c a t nh.
ạ ướ ạ ầ
ở ớ V k t c u h t ng: Yên Bình có m ng l ấ ườ ồ i cũng đ
ớ ầ ớ
ố ườ ệ ướ ế c kiên c 62,7%. H th ng đi n l ộ i giao thông khá đ ng b , m t s ượ c đ u t i cho ph n l n di n tích canh tác. C s i qu c gia đã có đ n 100% s ộ ố ầ ư ơ ở ố
ọ ng h c đã đ ị ấ ế ệ ố
ề ế ấ ế ỷ ợ ượ c nâng c p và m m i. Các công trình thu l tuy n đ ng đ ệ ấ ướ ướ ự ấ c t nâng c p và xây d ng m i, cung c p n ệ ố ố ượ tr ng đ n trung tâm xã thông su t trong 4 mùa. xã, th tr n trong toàn huy n. 100% đ ờ ề ề ệ ộ
ườ ớ ậ ấ ệ ệ
ề ệ ế ơ ở ả ệ ướ ể
ể ế ứ ể ể ụ
ệ ế ộ ự ượ ạ ườ ệ ồ ộ
ướ ượ c đ ệ c đ u t ệ ụ ệ ạ ụ ệ V đi u ki n xã h i: V i t p quán canh tác lâu đ i, nhân dân trong huy n ỹ ướ ầ c đ u đã có kinh nghi m s n xu t nông, lâm nghi p, có đi u ki n đ ti p thu k b ượ ế ừ ậ huy n đ n c s đã đáp ng đ thu t và chuy n giao công ngh . M ng l t i y t c ế ỏ ứ t ch văn hóa, th d c th thao đã i dân. Các thi công tác chăm sóc s c kh e cho ng ệ ầ ư ừ t ng b và hoàn thi n. Huy n còn có m t l c l ng lao đ ng d i dào ể ự đ th c hi n nhi m v hi n t i và m c tiêu sau này.
ề ườ ệ ự ả ng xuyên x y ra làm thi
ỷ ợ
2. Khó khăn: Đi u ki n t ụ ạ ị ắ ở ỗ ệ ạ t h i m i ấ i khác. Đ t đai ồ ố
ấ ứ ạ ệ
ấ ệ ế ề
ạ ệ ử ụ ự ệ Đi u ki n kinh t ấ
ồ ớ ớ ừ ế ụ ư ử ụ ấ ồ
ừ ủ ế ộ ư ự ượ ư ạ
ế ề
ầ ư ồ ố
ồ ả ư ợ ả ố ủ ấ
ệ ượ ế ư
ỹ ố ấ ả cho s n xu t và ph c v ơ ở ậ ướ ệ ạ ọ ng h c hi n t ơ ở ả ấ ể ố ị ấ ấ ọ ố
ệ
ộ
ạ ạ ậ ộ Đi u ki n xã h i: Trình đ dân trí ở ứ ở ộ ố ấ ụ ậ ố ộ ế ạ
ề ậ ố ư ả ơ
ớ ộ ư ầ ộ
ữ ả ậ ả ọ
ứ ố ớ ể ộ
ở ả ượ ệ nhiên: Thiên tai, bão lũ th năm hàng ch c héc ta lúa, hoa màu và các công trình giao thông, thu l ị ộ ố ớ ị b xói mòn, b c màu. Đ a hình ph c t p, đ d c l n, b chia c t b i sông su i và H ấ ả ạ i và s n xu t. Thác Bà cho nên r t khó khăn cho vi c đi l ả ấ : Vi c s d ng đ t đai trong s n xu t nông lâm nghi p cũng ệ ơ ở ạ ầ nh s d ng đ t trong xây d ng c s h t ng còn lãng phí và thi u quy ho ch. Di n ừ ữ ừ tích đ t có r ng l n, nh ng ch y u là r ng m i tr ng, r ng ph c h i cho nên tr ấ ơ ấ ộ ượ ng r ng th p. L c l ng lao đ ng chù y u là lao đ ng ch a qua đào t o, c c u l ư ợ ộ ấ ố lao đ ng ch a h p lý, phân b không đ ng đ u. Kh năng tích lu v n trong dân th p, ụ ụ ọ ệ ử ụ vi c s d ng m i ngu n v n hi u qu ch a cao, v n đ u t ủ ế ự ấ ả s n xu t ch y u d a vào vay m n và tr giúp c a Nhà n c. C s v t ch t tuy đã ư ơ ở ườ ề ố ượ ủ i còn 37,3% đ c c ng c nh ng còn nhi u thi u th n nh c s tr ủ ố s phòng h c là nhà t m và nhà c p IV b xu ng c p, các c s s n xu t ti u th công ệ nghi p công ngh cũ l c h u ... ấ ệ m t s vùng còn th p, phong t c t p quán ờ ố m c th p, tính đ n năm 2010 tuy s h nghèo còn l c h u. Đ i s ng nhân dân còn ố ộ ậ ự gi m xu ng còn 5,1%, nh ng s h c n nghèo và nguy c tái nghèo còn khá l n, s ư ề ệ ạ ớ phân hoá giàu nghèo gi a các t ng l p dân c ngày m t tăng. Nhi u t n n xã h i nh ứ ạ ữ ề ờ ạ c b c, ma tuý ... v n x y ra gây nhi u h u qu nghiêm tr ng và ph c t p. Nh ng khó ế xã h i mà khăn trên là tr ng i, thách th c đ i v i Yên Bình trong phát tri n kinh t huy n ph i v ẫ ạ t qua.
ầ ứ
ƯỚ ƯƠ Ụ Ả Ệ Ề Ỉ
NG H Ế Ế Ể Ph n th hai: Ụ I PHÁP ĐI U CH NH PH NG, M C TIÊU, NHI M V VÀ GI Ờ Ỳ Ộ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I TH I K 2011 2015 VÀ Đ N NĂM 2020
Ể Ị Ể NG PHÁT TRI N
ế
xã h i c a huy n theo h ươ ầ ỷ ọ ệ ự ệ ả ng gi m t ạ ị ả I/ QUAN ĐI M VÀ Đ NH H ể 1. Phát tri n kinh t nghi p, tăng d n t ƯỚ ộ ủ ệ tr ng công nghi p xây d ng; th ỷ ọ ướ tr ng nông, lâm ấ ụ ng m i d ch v . Trong s n xu t
12
ấ ẩ ả
ừ ế ế ệ
ấ ụ ộ ượ ề ạ ả xã h i ph i khai thác đ c ti m năng th
ả ể ệ công nghi p quan tâm s n xu t hàng hóa đ xu t kh u, ch bi n nông lâm s n, quy ướ ỏ ng t p trung trong các c m công nghi p. mô nh và v a theo h 2. Quy ho ch phát tri n kinh t ệ ẵ ế ớ ự ị ấ ủ ạ
ậ ể ả ắ ự ạ ớ
ợ ế ầ ố ỵ ỉ ế ụ m nh s n có c a huy n, ph i g n v i s phát tri n các th tr n và các trung tâm c m ượ c xã phù h p v i quy ho ch xây d ng nông thôn m i đ n năm 2020 và khai thác đ ợ l ể ớ ế .
i th g n thành ph Yên Bái và trung tâm t nh l ữ ưở ả
ấ ế ề b n v ng, s n xu t theo c ch th tr ố ng kinh t ế ậ ể
ả 3. Đ m b o tăng tr ế ớ v i th tr n qu c phòng toàn dân; kinh t ằ ả ữ ữ ả ộ ơ ế ị ườ ng. ệ ế ớ ả v i b o v môi ị ậ v ng an ninh chính tr , tr t ng sinh thái; đ m b o an sinh và công b ng xã h i, gi
ị
ế ả ắ ệ ạ ớ ộ ả ắ G n phát tri n kinh t ườ tr ộ ự an toàn xã h i trên đ a bàn. t ể 4. Phát tri n kinh t
ệ ế ệ ầ ị
xã h i ph i g n v i công nghi p hoá hi n đ i hoá nông ớ ự nghi p nông thôn và xây d ng nông thôn m i theo tinh th n ngh quy t Trung 7 (khóa X).
Ỉ Ề Ể ƯƠ NG ÁN PHÁT TRI N
Ụ ụ
ậ ả ể , đ m b o an sinh xã h i và b o v môi tr
ộ ổ ố ề ệ ế ế ụ ộ ế ạ ự
ườ ấ ế ạ
ẩ ạ ệ ả ể ọ ề ệ
ệ
ả ể ộ ổ ệ ạ ể
ề ế
ấ ể ủ
ị ạ ươ ế ạ ướ ộ ả ế ấ ạ ầ ế ộ
ưở
ộ ự ự ồ ố
i đa n i l c, tranh th các y u t ầ ạ ầ
ừ ầ ộ
ờ ố ệ ướ ả ữ ữ ạ ộ i lao đ ng. Gi
ộ
ộ xã h i ưở ụ ố
II/ M C TIÊU VÀ ĐI U CH NH CÁC PH ổ 1. M c tiêu t ng quát ế ả ng. T p trung phát tri n kinh t ưở ị ng kinh t , t o s chuy n bi n v ch t và Ti p t c duy trì n đ nh t c đ tăng tr ộ ế ượ xã h i. Khai thác m i ti m năng, th m nh, ng trong quá trình phát tri n kinh t l ặ ướ ệ ớ ng công nghi p hoá, hi n đ i hoá, đ c thúc đ y toàn di n công cu c đ i m i theo h ự ớ ệ ệ t là công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p nông thôn, xây d ng nông thôn m i. bi ấ ướ ư ng s n xu t hàng hóa và nâng nông thôn theo h Trong đó, u tiên phát tri n kinh t ơ ấ ự ể ả ấ ượ ị ẩ . Tích c c c đ t phá v chuy n d ch c c u kinh t cao ch t l ng s n ph m. T o b ệ ể ầ ư ể ệ ạ đ phát tri n m nh s n xu t Công nghi p – Ti u th công nghi p; thu hút đ u t ả ả ằ ụ ị xã h i, nh m đ m b o Th ng m i – D ch v , du l ch và k t c u h t ng kinh t ề ấ ượ ữ ế ế ụ ề ng giáo ng nhanh và b n v ng. Nâng cao ch t l ti p t c tăng tr cho n n kinh t ế ố ủ ấ ượ ạ ụ ng ngu n nhân l c. Phát huy t d c đào t o, ch t l ể ả ụ ụ ả ế ấ ự bên ngoài. Xây d ng k t c u h t ng ph c v đ m b o cho yêu c u phát tri n kinh ế ụ ấ ậ ế c nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n cho nhân dân. Ti p t c xã h i. T ng b t ệ ị ổ ườ ự th c hi n xoá đói gi m nghèo, t o vi c làm cho ng v ng n đ nh ậ ự ị an toàn xã h i. chính tr và tr t t ụ ể ụ 2. M c tiêu c th ế ề 2.1 V kinh t ộ T c đ tăng tr ậ ế ệ ồ ườ ầ ạ ng GDP bình quân 5 năm m c tiêu đ n năm 2020 đ t i/năm,
ầ
ả n năm 2020 đ t kho ng 70 tri u đ ng/ng ỷ ồ ơ ở ạ ầ ớ ấ ượ ự
ỉ ệ ộ ế ấ ườ ả ạ ườ ế i đ 15,5%.Thu nh p bình quân đ u ng ể ố ầ ư ổ tăng g p 4,5 l n so v i năm 2010. T ng v n đ u t phát tri n 20112020 là 20.500 t đ ng. ầ ư ạ ụ ng giáo d c và đào t o, đ u t i lao đ ng, gi m t l ả i xây d ng c s h t ng. Gi ế h nghèo. Đ n năm 2020, có
ộ ướ ạ ố ấ Nâng cao ch t l ề ệ quy t v n đ vi c làm cho ng ệ ượ ử ụ 100% dân s huy n đ c s d ng n c s ch.
ủ ế ả ộ ố ụ B ng 2.1: M t s m c tiêu ch y u
Năm 2015
TT ỉ Ch tiêu ĐVT
ụ M c tiêu ế đ n năm 2020 M cụ tiêu
ưở 1 % 12,5 Đi uề ch nhỉ 15,5 15,5 Tăng tr ng GDP bình
13
5,5 24 22
ươ ơ ấ ế 2
ầ ư ổ quân 5 năm Nông lâm nghi pệ ệ Công nghi p XD ạ Th ng m i DV C c u kinh t Nông lâm nghi pệ ệ Công nghi p XD ạ ươ Th ng m i DV Thu nh p BQậ ố T ng v n đ u t 3 4 % % % % % % % Tr.đ ngồ ỷ ồ T đ ng 6,6 13,3 15,58 100 12 73 15 24 4.479 10 76 14 30 10.000 5,5 20,0 21,7 100 5,6 78,6 15,8 70 10.500
ộ ố ụ ề ả ỉ B ng 2.2: Đi u ch nh m t s m c tiêu khác
ỉ Ch tiêu ĐV tính ả K t quế TH 2010 ả K t quế TH 2015 ụ M c tiêu 2020
ố 1. Dân s trung bình Ng iườ 105.525 107.500 109.500
ỷ ệ ố ự T l tăng dân s t nhiên 1,0 1,0 1,0 %
ị ả ấ 2. Giá tr s n xu t (giá CĐ 1994) 1.332.000 3.435.000 8.105.000 Tr.đ
Nông lâm nghi pệ Tr.đ 263.850 345.000 450.000
ự ệ Công nghi p Xây d ng Tr.đ 890.250 2.610.000 6.375.000
ụ ị D ch v Tr.đ 177.900 480.000 1.280.000
ầ ậ ườ 3. Thu nh p BQ đ u ng i/năm Tr.đ 15,5 30 70
ỷ ệ ủ ủ ừ 4. T l che ph c a r ng % 64,2 65 66
ả ượ ươ ự T nấ 5. S n l ng l ạ ng th c có h t 25.590,4 26.885 27.100
ươ BQ l ự ng th c/ng ườ i Kg 242 250 250
ỷ ệ ộ 6. T l h nghèo % 5,5 4 4
ố ổ 7. T ng s xã có đi n l ệ ướ i Xã 26 26 26
ổ ườ ố 8. T ng s xã có đ ng ô tô Xã 26 26 26
ỷ ệ ổ ậ 9. T l xã ph c p GD THCS % 100 100 100
ỷ ệ ạ 10. T l LĐ qua đào t o % 35,0 45,0 55,0
ườ ề ả ệ 2.2 V b o v môi tr ng
14
ạ ả ấ ấ Th c hi n s n xu t s ch. Có h th ng thu gom, x lý ch t th i sinh ho t, ch t
ự ấ ấ ạ ấ ệ ố ế ử ả ộ ạ ả ấ ả ả ả th i s n xu t, n , ch t th i đ c h i.
ặ ố ệ ả ướ ề ố ể Phát tri n kinh t
c th i và ch t th i y t 2.3 V qu c phòng an ninh ế xã h i g n v i c ng c qu c phòng, an ninh. Ngăn ch n các ố ớ ủ ặ ộ ắ ặ ừ ệ ạ t
ộ ự ọ
ố n n xã h i, phòng ch ng lâm t c ch t phá r ng. ể ọ ự ầ ư ọ ế ạ ạ
ị
ể ể ế ể ậ ạ ị
3. L a ch n các lĩnh v c đ u t tr ng đi m ể ọ Trong giai đo n quy ho ch đ n năm 2020 tr ng đi m mũi nh n trong phát tri n ầ ư ệ ệ ế ủ phát tri n công nghi p vào đ a bàn c a huy n Yên Bình là thu hút đ u t kinh t ơ ở ệ ơ ấ ẩ ệ huy n trên c s đó thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t và tăng thu nh p, t o vi c ộ làm cho lao đ ng.
ọ ế ế ế Ngoài ra trong phát tri n kinh t
ồ ể ự ị ể ự ứ ọ ọ
ướ ứ ệ ẩ
ướ ẩ
ể ừ ấ ng trong n ứ ấ c, xu t kh u. ẩ ạ ộ
quan tr ng th ba đó là đ y m nh phát tri n các ho t đ ng ọ ị ẻ ế ụ ể ị ạ ạ có th l a ch n ngành khai thác, ch bi n, nuôi ủ ả tr ng th y s n và khai thác r ng là ngành có v trí quan tr ng th hai đ l a ch n và ự ể ng s n xu t hàng hoá và đáp ng tiêu chu n v sinh an toàn th c phát tri n theo h ẩ ể ụ ụ ph m đ ph c v cho th tr ạ Ngành kinh t ụ ụ hàng hóa, d ch v nhà tr , d ch v
ả ị ườ ọ ươ ng m i bán buôn bán l ị ể ể
Ả Ệ ƯỚ Ụ NG, M C TIÊU, NHI M V VÀ CÁC GI I PHÁP PHÁT III/ PH NG H
Ủ Ế Ế ị ươ ng m i, d ch v : Th th ố ăn u ng... đ phát tri n du l ch. ƯƠ Ộ Ố Ể Ụ Ự TRI N M T S NGÀNH, LĨNH V C CH Y U Đ N NĂM 2020
ấ ẩ ể ị ơ ấ ậ
ạ ấ ớ ị ườ ắ ả ướ
1. Ngành nông lâm nghi pệ ả ế ộ ỹ ư Đ a nhanh các ti n b k thu t vào s n xu t, đ y m nh chuy n d ch c c u cây ồ ụ ả ấ ả ậ tr ng v t nuôi theo h ng và tiêu th s n ng s n xu t hàng hoá, g n s n xu t v i th tr ẩ ổ ị ph m n đ nh;
ướ ắ ấ ụ ộ ế ru ng đ t ụ ế ế ớ ị ế ợ h p tác g n v i d ch v ch bi n, ệ h theo h
ạ ầ ấ
ừ ấ Hoàn thành vi c giao đ t giao r ng, khuy n khích nông dân tích t ạ ế ộ ể phát tri n kinh t ng trang tr i, kinh t ẩ ụ ả tiêu th s n ph m. ầ ư nâng c p h t ng nông nghi p, nông thôn theo h Đ u t ư ừ ớ ệ ế ố ể ề ả i quy t t
ề ạ ộ ự ướ ng xây d ng nông ệ t lao đ ng d th a trong nông nghi p. ồ ấ ng lao đ ng, t o ngu n
ẩ
ơ ở ể ế ớ ắ ộ m i g n v i phát tri n ngành ngh , gi ạ ấ ượ ể Đào t o ngh cho nông dân đ nâng cao năng su t, ch t l ệ ộ ự nhân l c cho xu t kh u lao đ ng và cho các c s công nghi p. ộ ắ Phát tri n chăn nuôi g n v i phát tri n kinh t ờ ầ xã h i, góp ph n nâng cao đ i
ữ gìn an ninh xã h i.
ớ ộ ớ ả ệ ườ ố ị Phát tri n chăn nuôi g n v i b o v môi tr ng sinh thái, phòng ch ng d ch
ườ ấ ể ố s ng nhân dân, gi ể i và đ i t ệ b nh cho ng ắ ng nuôi.
ố ượ ể ậ ấ ồ
ả ạ ể ạ ợ ồ T p trung phát tri n chăn nuôi cá l ng trên h thành vùng s n xu t hàng hoá. ỷ ả i th Phát tri n m nh nuôi tr ng thu s n đa d ng, theo quy ho ch, phát huy l
ạ ấ ượ ồ ớ ệ ư ấ ố ế ng cao vào nuôi bán thâm canh
c a ủ huy n. Đ a các gi ng cá m i có năng su t, ch t l và thâm canh.
ệ ủ ệ
ậ ệ ể ọ ị
ệ ở ấ
ế ỷ ọ ả ớ ấ ệ
ủ ể ế ủ ạ ế ấ ầ ư ể ệ ế ệ ể ầ ị ả ủ ủ ệ ể 2. Ngành công nghi p, ti u th công nghi p ệ ồ ự ể T p trung m i ngu n l c đ phát tri n công nghi p, ti u th công nghi p trên đ a bàn. ướ ư ả ừ c đ a s n xu t công nghi p tr thành ngành kinh t ch đ o, chi m t tr ng l n trong T ng b ế ủ ề n n kinh t c a huy n. Khuy n khích các thành ph n kinh t tham gia đ u t cho s n xu t công ệ ể nghi p và ti u th công nghi p đ tăng nhanh giá tr s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p.
15
ọ ệ ế ế ầ ư ế ạ
ự ư ả ạ ự ấ ậ ệ
ệ ể ị ủ ự ụ ả ắ ớ ộ ố ả ạ
ả ể ệ ủ ẩ ị ồ ấ ừ ấ ầ ư ờ ở ộ ỏ
ệ ự ươ ệ ấ ượ ọ ng các s n ph m công nghi p, xây d ng th
ả ẩ ng.
ị
ạ ả ươ
ị ẵ ề ế ụ ặ
ị ươ
ự ọ ầ ư Kêu g i đ u t vào các d án khu ngh d ị ng và h
ầ ư Đ u t ươ ạ ạ ụ ị ấ ng m i và siêu th t
ậ ả ụ ị
Trú tr ng đ u t vào m t s lĩnh v c có th m nh c a huy n nh : s n xu t ch bi n nông lâm ụ ả s n, khai thác khoáng s n và s n xu t v t li u xây d ng …. Đ y m nh đ u t xây d ng 2 c m ơ ở ả công nghi p đã quy ho ch, g n v i phát tri n d ch v và đô th ; đ ng th i m r ng các c s s n ệ ầ ư ấ xu t công nghi p, ti u th công nghi p theo quy mô s n xu t v a và nh . Coi tr ng vi c đ u t ệ ả ệ ổ ớ ộ ng hi u cho đ i m i c ng ngh , nâng cao ch t l ẩ ị ườ ả ủ ứ ạ ả s n ph m đ m b o đ s c c nh tranh trên th tr ụ 3. Ngành d ch v ố ư ả ạ ể ng m i, đ m b o hàng hoá l u thông thông su t, Ti p t c phát tri n m nh th ầ ư ộ Đ u t ấ khai thác các ti m năng du l ch s n có nh t là các m t hàng chính sách xã h i. ệ ồ ị ặ t là khu du l ch vùng H Thác Bà, khu du l ch sinh thái Tân H ng, khu du l ch đ c bi ỉ ưỡ ệ ồ ộ c ng đ ng Ngòi Tu xã Vũ Linh. ự ị ụ ố th ng khách s n nhà hàng ph c v khách tham quan du l ch. xây d ng Trung ị ạ ạ ị ấ i th tr n Yên Bình và th tr n Thác Bà, xã Đ i Minh, xã tâm th ệ ư ụ ấ ượ ng các d ch v tín d ng, ngân hàng, v n t i, b u đi n, Văn Lãng.Nâng cao ch t l ầ ủ ố ơ ệ ậ ư ứ t h n nhu c u c a nhân dân. cung ng v t t
nông nghi p đáp ng ngày càng t ự ộ
ệ ấ ề ớ ộ ỉ
ạ ộ ụ ớ ấ ạ ạ
ề ớ ộ ề ạ ộ ộ ỷ ệ l
ề ậ
ệ ơ l
ỷ ệ ộ ụ ả ướ ạ
ứ ộ 4. Lĩnh v c văn hoá xã h i ả 4.1. Lao đ ng, vi c làm và xoá đói gi m nghèo ỗ M c tiêu ph n đ u hàng năm t o ch làm m i cho 2.500 lao đ ng, đi u ch nh tăng so v i quy ho ch cũ (2.000 lao đ ng) là 500 lao đ ng. Đào t o ngh hàng năm ạ ỉ lao đ ng qua đào t o, đi u ch nh tăng so v i quy ho ch 1.0001.200 lao đ ng, nâng t ả ứ ố cũ (30%) là 15% và lên 55% vào năm 2020. V thu nh p m c s ng dân c ngày càng c i ấ ấ thi n h n. Ph n đ u gi m t ươ ể ư ừ ể ng, m c tiêu phát tri n Giáo d c và Đào t o ệ ờ ỳ h nghèo bình quân hàng năm 4% theo t ng th i k . ụ ệ ng h ự ụ ạ 4.2 Ph Phát tri n s nghi p Giáo d c và Đào t o huy n Yên Bình theo h
ướ ự ữ ự ệ ạ ắ
ệ ạ ạ ạ
ọ ậ ủ ầ ọ ố
ấ ề ả ng toàn ồ ụ ệ di n và v ng ch c; th c hi n m c tiêu nâng cao dân trí, đào t o nhân l c và b i ụ ở ẩ ưỡ các ng nhân tài. Đa d ng hoá, chu n hoá, hi n đ i hóa các lo i hình giáo d c d ớ ợ ứ ằ ọ ngành h c, c p h c nh m đáp ng t i đa nhu c u h c t p c a nhân dân, phù h p v i ệ ủ kh năng, đi u ki n c a huy n.
ấ ượ ụ
ồ ế ấ ượ ệ ọ ở
ứ ự ệ ắ ả ề ự ng ẩ ụ ệ ệ ồ ự ộ ữ ầ
ậ ạ T p trung các ngu n l c th c hi n nâng cao ch t l ng giáo d c toàn di n, t o ể ấ ự s chuy n bi n đ ng b , v ng ch c c v quy mô, ch t l các ngành h c, c p ạ ộ ề ằ ọ h c nh m đáp ng yêu c u xây d ng m t n n giáo d c "chu n hoá, hi n đ i hoá, xã ộ h i hoá". ẩ ụ ộ
ộ ệ ằ ạ ứ i, m i t
ườ ụ ữ ư ượ ưở ụ ủ ự ộ Đ y m nh xã h i hoá giáo d c, nh m huy đ ng s tham gia c a toàn xã h i ọ ề ọ ổ ch c đ u ả ủ ng th nh ng thành qu c a ể c đóng góp đ phát tri n giáo d c cũng nh đ c h
ạ ể ự ụ vào phát tri n s nghi p giáo d c và đào t o, làm cho m i ng ể ượ đ ạ giáo d c và đào t o ngày càng cao.
ề
ấ ệ ố ề ữ ữ
ề ấ ượ ụ 4.3. Thông tin – truy n thông. Ti p t c đ u t ấ ượ ế ụ ầ ư ơ ở ậ ở ộ ủ c s v t ch t h th ng phát thanh, truy n hình, gi ng ph sóng, m r ng các kênh truy n hình, nâng cao ch t l v ng và nâng ng phát sóng
ụ ề ị cao ch t l PTTH, phát tri n truy n hình m t đ t và các d ch v truy n hình.
ạ ầ ể ề ế ấ ươ ng phát tri n k t c u h t ng ng h
ạ ặ ấ ướ i giao thông:
ướ ị ị ệ ớ ố ộ
ể ỉ ề 5. Đi u ch nh ph 5.1. M ng l Yên Bình có v trí đ a lý thu n l ệ ậ ợ ề ố ộ ố ề ế ớ đi u ki n giao thông khá thu n l ầ ậ ợ i: có các tuy n Qu c l i, g n v i thành ph Yên Bái, là m t huy n có n i li n v i Yên Bái, Lào Cai,
16
ộ ụ ầ ủ ạ ườ ộ ườ ậ ỷ đ y đ các lo i hình giao thông: đ ng b , đ ng thu . Vì v y ph ươ ng
ạ ớ Hà N i và h i t ướ h ộ ng giai đo n t
i là: ớ ự ứ ỉ Ph i h p v i các c quan ch c năng c a t nh xây d ng hoàn ch nh tuy n đ ế ườ ng
ầ ư ườ ế ấ ậ ộ ỉ ố ợ ố ề T p trung đ u t
ơ ủ ỉ ị ấ Hoàng Thi n i li n hai th tr n Yên Bình và Thác Bà. nâng c p hoàn ch nh các tuy n giao thông đ ố ớ ệ
ườ ớ ườ ệ ố ố ộ ườ ễ ấ ồ ng b , bao g m: ế ng liên xã, các tuy n n i v i QL70, các tuy n ạ i ế ng Nguy n T t Thành và h th ng đ 37 v i đ ng t ế ố ữ ng nhánh n i gi a Qu c l
ườ Đ ng huy n đ n trung tâm các xã, đ ườ đ ị ấ trung tâm Th tr nYên Bình. ở ớ ố
ấ ệ ố ự ạ ỷ ồ ộ ố ả ạ ả M m i, nâng c p h th ng giao thông nông thôn đ m b o đi l i thông su t 4 mùa. ằ ế ườ Quy ho ch và xây d ng m t s c ng trên tuy n đ
ả ng thu H Thác Bà. Nh m đáp ị ứ ầ ậ ủ ể ng nhu c u v n chuy n hàng hoá, hành khách c a nhân dân trong và ngoài đ a bàn.
. ố i qu c gia
ị ố ộ ệ ướ ệ ố 5.2. H th ng đi n l ể Phát tri n đi n l
ể ạ ấ ượ ệ ượ ử ụ ệ ướ ố ấ ấ ế ả ệ ướ i Qu c gia và đ m b o ch t l
ố ự
ớ ấ ả ạ ườ ườ
ệ ế ế ả ạ ụ ng dây trung áp, 80 km đ ng dây trung áp, 84 km đ ệ ố
ờ ỳ i đi n theo nhu c u th c t i Qu c gia: Ph n đ u đ n năm 2015 có 100% s h trên đ a bàn ả ng. Đ đ t m c tiêu trên; huy n đ ườ ự ế ng dây d ki n th i k 2011 2015 xây d ng m i 35 km đ ườ ng dây 0,4 KV, 56 tr m bi n áp, c i t o, nâng c p 21 km đ ở ộ 0,4 KV, 14 tr m bi n áp. Th i k 20162020 duy trì và c i t o h th ng đi n, m r ng ạ m ng l
ệ ế
ụ ư ụ ừ
ộ ồ ấ c m c tiêu trên, công tác thu l i đ m b o n
c t ử ữ ọ
ổ ị ạ 98 t ỷ ợ ả ờ ỳ ộ ồ i, kiên c hoá kênh m ng n i đ ng, nâng s km kênh m ng đ ướ ệ ấ c s d ng đi n l ờ ỳ ạ ạ ự ế ầ ướ ệ . ỷ ợ ệ ố 5.3. H th ng thu l i ụ ừ ệ ề ủ nay đ n năm 2020 là 4.300 M c tiêu c a huy n đ ra là n đ nh di n tích lúa 2 v t ể ạ ạ /ha vào năm 2020. Đ đ t /ha năm 2010, lên 100 t ầ ủ ộ ả ướ ướ i ch đ ng cho đ ng ru ng c n ấ c chú tr ng hàng đ u. Th i k 20162020: s a ch a và nâng c p các công trình ạ ố ượ ươ ố c kiên c hoá đ t ộ ư ằ ụ ụ ả i tiêu ph c v s n xu t, nh m đ a di n tích ru ng
ủ ộ ha/năm, đ a năng su t lúa 2 v t ượ ụ đ ầ ả ượ ph i đ ươ ố ỷ ợ thu l ệ ơ ở ạ ầ 100%, hoàn thi n c s h t ng t ượ ướ ướ c ch đ ng đ t 92%. đ i n c t
ượ ử ụ
ạ c sinh ho t ỷ ệ ộ l ấ
ạ ả ả
ớ ạ ử ế ệ ướ c h p v sinh lên ướ ả ạ ừ c c i t o ệ ợ c sinh ho t đ m b o h p v sinh, ữ c sinh ho t cho nhân dân. D ki n đ n th i k 2011 2020 s a ch a
ụ ụ ủ ướ ớ ự ờ ỳ ượ ệ ầ ạ ố ạ ấ ướ ệ ố 5.4. H th ng c p n ợ ụ ế c s d ng n h dân đ M c tiêu đ n năm 2020 nâng t ế ấ ừ ụ ể ạ ượ nay đ n năm 2020 t ng b c m c tiêu trên ph n đ u t 93,5%. Đ đ t đ ướ ấ ự ấ nâng c p và xây d ng m i các công trình c p n ự ế ph c v đ n và xây d ng m i m t s công trình đ u m i theo quy ho ch đ c duy t.
ế i Y t
ạ ư ỏ ế ấ ố ị ị ộ ố ướ ố 5.5. M ng l Đ u t
ạ ạ
ư ạ ả ạ ệ ệ ệ ế ớ i. Xây d ng m i trung tâm y t
ổ ệ ơ ở ự ườ ế ị ữ ệ
ạ ầ ư kiên c hoá 7 tr m y t ươ ạ ờ ể t b khám ch a b nh cho các c s y t ỏ ng trang thi ầ ứ
xã đang b xu ng c p h h ng (Vũ Linh, Th nh H ng, Tân H ng, B ch Hà, Văn Lãng, Yên Bình, Đ i Minh), c i t o b sung các ế huy n, hoàn thi n b nh vi n Đa khoa còn l tr m y t ế ừ ồ ệ t huy n đ ng th i tăng c ị ứ ệ ớ huy n t i xã, đ đáp ng nhu c u công tác chăm sóc s c kh e cho nhân dân trên đ a bàn.
ể ệ
ng sinh thái ấ ườ ệ ả ứ
ả ệ ộ ờ ạ ộ
ệ ượ ấ ả ự ậ ộ ỹ c các ti n b khoa h c k thu t vào t t c các lĩnh v c kinh t
ọ 6. Phát tri n khoa h c công ngh và b o v môi tr ớ ầ ữ i c n nâng cao trình đ công ngh s n xu t, đáp ng yêu Trong nh ng năm t ệ ể ế ồ ầ ủ c u c a công nghi p hoá, hi n đ i hóa đ ng th i nâng cao trình đ dân trí đ ti p ế ọ ế ụ ứ thu và ng d ng đ văn hoá xã h i.ộ
ố 7. Qu c phòng an ninh
17
ữ ữ ậ ự ổ ị ị ự ộ v ng n đ nh chính tr và tr t t ệ an toàn xã h i. Xây d ng huy n
ế ụ Ti p t c gi ở ể
ộ ệ ớ ủ Yên Bình tr thành huy n phát tri n toàn di n và b n v ng. ố ề ữ ố ể Phát tri n kinh t
ế ậ
ố ệ ậ ự ữ ữ ả ớ ủ ộ v ng tr t t n n xã h i, gi
ắ ế ậ ạ i ph m, t ủ ứ ậ
ở ơ ở ế ợ ự ố ớ
ứ ụ ớ ệ ệ ế xã h i luôn g n v i c ng c qu c phòng an ninh, hoàn thi n ấ ừ th tr n qu c phòng toàn dân và th tr n an ninh nhân dân. Ch đ ng phòng ng a, đ u ộ ộ ệ ạ ạ ộ an toàn xã h i tranh có hi u qu v i các lo i t ị ệ ả ự ố ươ ng. C ng c và xây d ng phong trào toàn dân b o v an trên đ a bàn, căn c , h u ph ữ ị ấ ổ ninh t c s xây d ng xã, th tr n v ng qu c, k t h p v i các phong trào thi đua ầ ạ m nh toàn di n, đáp ng yêu c u nhi m v trong tình hình m i.
ố ấ ả ả ọ ệ ạ ệ ộ
ứ ớ ụ ở ủ ắ ỉ
ằ ị ấ ơ ở ậ ự ệ ệ ấ ả
ở ị ươ ố ệ ợ Quy ho ch đ t qu c phòng m t cách h p lý nh m đ m b o đáp ng m i nhi m ố ụ ở ụ ề v v qu c phòng an ninh. Xây d ng tr s xã, th tr n g n v i tr s c a Ban ch huy ụ ả ự ụ ở quân s , tr s công an xã, th tr n đ m b o c s v t ch t cho th c hi n nhi m v qu c phòng an ninh ự ị ấ ng. đ a ph
18
ứ
Ả Ạ Ệ ầ Ph n th ba: Ủ Ế CÁC GI Ự I PHÁP CH Y U TH C HI N QUY HO CH
ạ ầ ế ả ệ ụ ượ c các m c tiêu quy ho ch, c n thi t ph i có các nhóm gi ả i
ả
ỷ ồ đ ng, trong đó ể ả ỷ ồ i đ ng. Đ gi cho giai đo n 20112020 là 20.500 t đ ng, giai đo n 20162020 là 10.500 t
ầ ề ố ầ ư ầ ể ự Đ th c hi n đ ụ ể ư pháp c th nh sau: i pháp chung 1. Nhóm các gi ề ố ầ ư ả : i pháp v v n đ u t 1.1. Gi ồ ố ầ ư ầ ề Nhu c u v ngu n v n đ u t ạ ỷ ồ giai đo n 20112015 là 10.000 t ế ượ quy t đ i pháp sau: c nhu c u v v n đ u t
ể ả Có c ch khuy n khích m i thành ph n kinh t
ự ộ ố ả ế ạ
ả ế ế ế ế c ngoài đ u t ấ
ặ ạ ể ự ơ ế ế ố ầ ư ướ ế n có v n đ u t ộ ả ệ t là trong lĩnh v c th
ổ ươ ế ớ
ạ ể ờ ọ ng thông thoáng đ m i g i các t
ọ ứ
xã h i. ạ ạ ọ c n chú tr ng m t s gi ầ ỉ ọ trong và ngoài t nh, k c thành ể ầ ư không h n ch vào các lĩnh v c phát tri n ệ xã h i, s n xu t công nghi p, khai thác, ch bi n khoáng s n và nông ạ ị ươ ng m i, du l ch, phát tri n chăn nuôi đ i ng liên doanh, liên k t v i các ườ ổ ồ ố ồ i đa m i ngu n v n ODA, NGO, FDI và các ngu n ộ ế ể phát tri n kinh t
ề ị ườ i pháp v th tr
ệ ỗ ợ ươ ươ ế ầ ph n kinh t ạ ầ h t ng kinh t ẩ ự ả s n th c ph m, đ c bi ư ầ gia súc, gia c m…trong đó u tiên các t ng công ty trung ệ ị doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n. T o môi tr ố ủ , tranh th khai thác t ch c vào đ u t ầ ư ừ ự ầ ư bên ngoài cho đ u t l c đ u t ng: ng trình xúc ti n th ạ ng m i, h tr ự xây d ng
ươ th
ắ ả 1.2. Gi Ti p t c th c hi n ch ẩ ế ng kh năng tìm ki m và n m b t th tr ệ ầ ư khác t ả ế ụ ự ệ ả ng hi u s n ph m. Tăng c ng t
ở ộ ề ệ ạ c. T n d ng các ti m năng, l
ườ ế ớ ệ ạ ế ủ ấ
ị ườ ở ộ
ặ ộ ị ườ ộ ợ ị ườ i, m r ng liên ợ ậ ụ i ỏ ầ ng có nhu c u đòi h i cao. ệ ạ ng, m r ng các văn phòng đ i di n ợ ớ i c, tích c c tham gia các h i ch và t ộ t các h i ch gi ổ ứ ố ch c t
ả ướ ủ ị ệ ả
ự
ự ể ạ ồ
ướ ể ế ạ ắ ằ xã h i. Đa d ng hóa ph
ạ ạ ọ
ằ ộ
ộ ủ ố ướ ế ệ ạ
ể xã h i phát tri n nhanh theo h ạ ơ ở ộ ệ ọ ỹ ộ ự ắ ướ doanh, liên k t v i các doanh nghi p trong và ngoài n ả th c a huy n t p trung s n xu t các m t hàng mà th tr ộ ạ Quan tâm công tác đào t o đ i ngũ cán b th tr ạ ự trong ph m vi c n ẩ ươ ng. thi u s n ph m c a đ a ph ề ồ ả i pháp v ngu n nhân l c: 1.3. Gi ứ ế ượ ự c phát tri n ngu n nhân l c theo quy ho ch nh m đáp ng Xây d ng chi n l ươ ộ ứ ng th c c m t và lâu dài cho phát tri n kinh t ộ ế ậ ạ ị ộ ặ ệ i đ a t chú tr ng khâu đào t o đ i ngũ cán b k c n t ề ệ ủ ộ ườ ng đ i ngũ cán b ch ch t có đ trình đ kinh nghi m đi u ộ ng công nghi p hoá, hi n đ i hoá. ậ ỗ ợ ườ i ng đ i ngũ cán b th c thi t i c s , đ i ngũ khoa h c k thu t h tr ng
ầ nhu c u tr ạ và lo i hình đào t o, đ c bi ươ ng, nh m tăng c ph ề hành n n kinh t ộ ườ Tăng c dân.
ạ ề ự ề ộ
ồ ầ ư Đào t o ngh cho các d án đ u t ự ệ ử ụ ệ ể ọ
ạ ớ ỹ
ộ ử ụ ệ ậ ươ ệ ạ ắ ậ công nghi p s d ng nhi u lao đ ng. T p ề ụ ỹ ng ti n k thu t và
ả ạ ạ ự trung đào t o ngu n nhân l c cho các d án công nghi p tr ng đi m, các ngành ngh ọ ậ ề ể m i, chú tr ng đào t o ngh đ có đ i ngũ công nhân k thu t, nhân viên nghi p v ề ủ ắ lành ngh đ kh năng n m b t và s d ng thành th o các ph ệ ệ công ngh hi n đ i.
ế ệ ị
ạ ỉ ị ng t i ch , t ổ ứ ch c đào ỗ ổ ứ ch c
Có chính sách khuy n khích các doanh nghi p và các đ a ph ứ ồ ề ự ằ ư ươ ạ ạ ạ t o ngu n nhân l c b ng các hình th c đào t o theo đ a ch , đào t o t ạ d y ngh cho dân c nông thôn.
ả ọ ệ ề ườ 1.4. Gi i pháp v khoa h c công ngh và môi tr ng:
19
ấ ả ụ ự ữ ườ
ạ ậ ằ ỹ ậ
ấ ể ủ ẩ ệ ầ ế ng áp d ng nh ng thành t u khoa h c k thu t vào s n xu t, k t ế ng phát tri n. Các c s s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p c n xây
ợ
ể ệ ủ ớ
ớ ạ ầ ế ệ ệ ừ Tăng c ộ ớ ợ h p v i chính sách đào t o và thu hút cán b khoa h c k thu t nh m thúc đ y kinh t ơ ở ả ươ ị đ a ph ớ ớ ự d ng v i quy mô phù h p v i vùng nguyên li u và đi u ki n c a huy n. Khuy n khích các doanh nghi p đ u t ừ ệ ệ ả ả ề
ệ ệ ẩ ỗ
ệ
ả ề ượ ớ ệ ớ ng m i, năng l
ỗ ợ ữ ờ ố ổ các doanh nghi p đ i m i công ngh theo ượ ng ng, hi u qu , b n v ng, h tr s d ng năng l ế ộ ử ng trong đ i s ng xã h i. Th c hi n nghiêm túc ch đ x lý
ườ ệ ầ
ả ấ
ỗ ợ ử ụ ộ ệ ự ả ng sinh thái. ự ả i pháp phát tri n các ngành, lĩnh v c ệ i pháp phát tri n s n xu t nông lâm nghi p ể ồ ể ể ả ệ ướ ố c, cây màu, cây
ợ ệ ự ệ ấ i đa, h p lý di n tích đ t đai có th tr ng lúa n th c ph m, cây công nghi p, cây lâm nghi p.
ừ ợ ồ ự ọ ọ ỹ ệ ệ ề ấ ả ầ ư ổ đ i m i công ngh , s n xu t s n ấ ủ ạ ph m m i; hi n đ i hóa t ng ph n, t ng công đo n trong dây chuy n s n xu t c a m i doanh nghi p hi n có. ế ư ấ T v n, khuy n khích, h tr ệ ấ ượ ướ ng ch t l h ượ ệ ế ạ t ki m năng l s ch, ti ả ả ấ ch t th i và đ m b o yêu c u v sinh môi tr 2. Nhóm gi 2.1. Gi Khai thác t ẩ Tích c c tr ng r ng t p trung và cây phân tán. Khai thác r ng h p lý theo thi ế t
ườ ạ ả ả ậ ữ ữ ng sinh thái.
v ng môi tr ế ổ ộ ể
ừ ế ế k , k ho ch, đ m b o gi ụ ồ ộ ậ ẩ ư ậ ề ố ả
ả ấ ự ạ ỹ ọ Áp d ng r ng rãi các ti n b khoa h c k thu t v gi ng, chuy n đ i m nh ấ ượ ệ ng các s n ph m nông lâm nghi p ị ng th c trên đ a bàn.
ỹ ọ ậ ế ơ ấ c c u cây tr ng v t nuôi đ a năng su t, ch t l ả ngày m t cao, đ m b o an ninh l ườ ộ Tăng c
ế ề ỹ ạ ư ề ươ ư ộ ơ ở
ấ
ấ ế ế ệ
ặ ẽ ữ ả ể ệ
ủ ệ ỉ ộ ng đào t o và đ a đ i ngũ cán b khoa h c k thu t, khuy n nông, ế ậ ả ằ khuy n lâm, khuy n ng v các c s . Nh m giúp bà con nông dân v k thu t s n ệ xu t nông lâm nghi p. ế ợ K t h p ch t ch gi a s n xu t nông lâm nghi p v i công nghi p khai thác, ch bi n. ệ ả i pháp phát tri n công nghi p ti u th công nghi p: 2.2. Gi ướ ơ Ngoài c ch chính sách c a Nhà n
ệ ớ ể c Trung ầ ế ế ạ
ế ế ẩ
ả ế ợ ầ ệ ị ớ ể ề ề ờ ở ố
ế ẩ
ỹ
ậ ấ ượ ứ ươ ả ằ ể ự ng nghiên c u áp d ng các thành t u khoa h c k thu t vào phát tri n ữ ng cao, đáp ng. Nh m t o ra nh ng s n ph m có ch t l
ọ ẩ ư ị ườ ệ ụ ả ng tiêu th s n ph m. ụ ườ ả s n xu t công nghi p đ a ph ứ ng đ ng trong giai đo n hi n nay cũng nh mai sau.
ể ả ị
ớ ệ ố ấ ố ủ ậ ươ ng và t nh, huy n c n v n ầ ế ụ d ng sáng t o khuy n khích thu hút các thành ph n kinh t trong và ngoài huy n đ u ể ả ư t phát tri n, khai thác và ch bi n các s n ph m nông lâm khoáng s n trên đ a bàn ồ ệ huy n. Đ ng th i m mang và phát tri n các làng ngh truy n th ng, k t h p v i tìm ị ườ ki m th tr Tăng c ạ ệ ị ấ ạ ầ ượ c nhu c u th tr ụ i pháp phát tri n d ch v 2.3. Gi ầ ư ể ồ Tranh th các ngu n v n đ u t ự đ nâng c p, xây d ng m i h th ng ch ợ
ươ ủ ị th
ấ ệ ổ ứ ạ ả ch c l i s n xu t tiêu
ụ ả
ng m i trên đ a bàn. ự ể ơ ạ ế ụ ẩ ậ th s n ph m, phát tri n kinh t ụ ế ạ V n d ng c ch , chính sách c a Nhà n
ể ặ ọ
ợ ạ Ti p t c xây d ng các lo i hình h p tác xã trong vi c t ế ậ t p trung. ướ ủ c, t o hành lang pháp lý thông ố ế thoáng cho các nhà kinh doanh phát tri n, chú tr ng đ n các m t hàng chính sách đ i ớ v i các xã vùng sâu, vùng xa. ế ụ ế ế ạ ộ ị
ị ệ ể ệ ạ ằ ụ Khuy n khích các ho t đ ng d ch v khuy n nông, khuy n lâm, d ch v ể ng m i phát tri n. Nh m giúp cho các ngành nông lâm nghi p, công nghi p ti u
ươ ủ ấ th ả th công nghi p s n xu t có hi u qu .
ệ ả ả ệ ể ự ộ 2.4. Gi i pháp phát tri n các lĩnh v c văn hoá xã h i:
20
ạ ủ ả ả
ể ế ụ ụ ệ ậ
ừ ợ
ầ ườ Ti p t c tăng c ạ tri n Giáo d c và Đào t o theo h ướ ườ ạ ạ tác quy ho ch m ng l i tr ứ ệ ừ ụ d c toàn di n v a đáp ng yêu c u phát tri n kinh t ấ ủ ả ng vai trò lãnh đ o c a các c p y Đ ng, đ m b o phát ố ữ ướ t công ng toàn di n và b n v ng. T p trung làm t ấ ượ ả ớ ng giáo ươ ng.
ể ộ ộ
ề ả ng, l p h p lý v a đ m b o nâng cao ch t l ộ ủ ị ế xã h i c a đ a ph ả ng công tác xây d ng đ i ngũ cán b qu n lý, giáo viên đ v s ề ấ ượ ấ ượ ự ứ ả ườ Tăng c ả ng, đ m b o v ch t l ầ ng đáp ng yêu c u nâng cao ch t l ủ ề ố ụ ng giáo d c toàn
ượ l di n. ệ
ầ ư ỗ ợ ụ ế Xây d ng các chính sách h tr , thu hút đ u t
ụ ề ế cho giáo d c. Xúc ti n, tìm ớ ọ cho giáo d c thông qua công tác tuyên truy n, kêu g i, ti p xúc v i
ệ ự ầ ư ố ồ ngu n v n đ u t ổ ứ các t
ộ ụ ả ư ầ ư ch c, doanh nghi p và trong nhân dân. Th c hi n công b ng xã h i trong giáo d c, đ m b o u tiên đ u t
ẩ ế ệ ệ
ị ộ ươ ộ ẽ ữ ạ ụ ớ ng, các t ng s ph i h p ch t ch gi a ngành giáo d c v i các đ a ph ả ằ cho các ụ xã h i khó khăn. Đ y m nh công tác xã h i hoá giáo d c, ổ ứ ặ ch c
ấ ở
ộ ệ ố
C n tuyên truy n v n đ ng nhân dân, nh t là nhân dân ồ ể ố ế ạ t công tác dân s k ho ch hoá gia đình. ộ ậ ự ự ầ
ể ụ ệ
ự ề vùng có đi u ki n kinh t ự ố ợ ườ tăng c ụ ộ ầ ư h i đ u t cho giáo d c. ề ậ ộ ầ các xã vùng sâu, vùng xã, ế Khuy n khích vùng đ ng bào dân t c th c hi n t ạ phát tri n văn hoá, xây d ng các trung tâm văn hoá, v n đ ng qu n chúng tham gia ho t ể ộ đ ng văn hoá văn ngh th d c th thao. ự ả ệ ế ấ ộ
ở ộ
ườ ừ
ườ ệ ờ ậ V n đ ng nhân dân tích c c s n xu t, th c hành ti ầ ư tăng đ u t ệ công ăn vi c làm cho ng Tăng c
ế ề ị ậ ươ ạ ọ các tr ng đ ể ự t ki m trong tiêu dùng đ ấ ể ả ơ ở ạ ầ ạ ề ự vào m r ng phát tri n s n xu t, xây d ng c s h t ng. T o thêm nhi u ộ ướ ả ư ờ ố ệ i lao đ ng, t ng b c c i thi n đ i s ng dân c . ộ ạ ế ộ ừ ơ ở ồ ng đào t o đ i ngũ cán b t ỗ ợ ố ớ ọ ư ả ươ ạ ở ượ ẳ ng đ i h c, cao đ ng v đ a ph c đào t o ộ ơ ở ộ ẩ c tiêu chu n hoá đ i ngũ cán b c s . c s xã đ n huy n. Đ ng th i có chính sách h tr đ i v i h c sinh có hoàn c nh khó khăn và u tiên ti p nh n con em ườ ườ ị i đ a ph ng ng công ướ ừ tác, t ng b
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ệ ộ ủ Th c tr ng phát tri n kinh t ế ự ạ ưở
ầ ủ
ượ ở ộ ấ ữ ượ ườ ơ ở ậ ượ ả c tăng c ủ ệ ệ ẫ ớ ỉ ề ế ệ ạ ầ ề ấ ệ ả ổ ể ệ ử ụ ở ộ ẩ ồ ệ ế ệ ể ệ ắ ệ
ệ ế ộ ủ ụ ể ế c m c tiêu phát tri n kinh t ế ố ộ ự ủ ệ ề ị xã h i c a huy n đ n năm 2020 theo quy ệ n i l c c a huy n, đ ngh Nhà ự ệ ấ ố ể ế xã h i c a huy n Yên Bình năm 2010 cho th y t c ữ ở ứ ế ủ ề ộ m c tăng bình quân luôn gi ng chung c a n n kinh t và các ngành kinh t đ tăng tr ế ơ ấ ể ị ề ờ ướ ế ng. Trong th i gian qua n n kinh t đã đi đúng h khá cao. Chuy n d ch c c u kinh t ộ ủ ấ ậ ờ ố ể ụ ệ xã h i c a huy n liên t c phát tri n, đ i s ng v t ch t văn hoá tinh th n c a nhân dân các ệ ế ệ ả ệ ượ ộ ngày c nâng lên rõ r t. Quan h s n xu t gi a các ngành kinh t dân t c trong huy n đ ệ ố ủ ộ ấ ng và c ng c , c m r ng, c s v t ch t xã h i trong huy n luôn đ càng đ ộ ộ ặ ữ ữ ả ố v ng, b m t nông thôn c a huy n ngày m t c đ m b o và gi Qu c phòng An ninh đ ấ ị i hành chính v n là huy n nghèo vì xu t thay đ i. Song Yên Bình sau đi u ch nh đ a gi ằ ậ ạ ệ huy n th p, chính vì v y vi c quy ho ch l n này nh m đ y m nh phát đi m n n kinh t ờ ệ ồ ự ẵ ủ ế ố ngu n l c s n có c a huy n, đ ng th i vi c s d ng và khai thác có hi u qu các y u t ộ ủ ư ề ằ ế ớ xã h i c a huy n Yên v i bên ngoài, nh m đ a n n kinh t m r ng quan h kinh t ạ ệ ướ ữ Bình phát tri n cao và v ng ch c theo h ng Công nghi p hoá hi n đ i hoá nông nghi p nông thôn. ể ạ ượ Đ đ t đ ố ớ c ti p t c đ u t ạ ho ch, đ i v i Yên Bình ngoài vi c phát huy các y u t ướ ế ụ ầ ư ỗ ợ , h tr huy n vào các lĩnh v c sau: n
21
ấ ề ả ỗ ợ ố ệ V s n xu t nông lâm nghi p: H tr gi ng cây tr ng, v t nuôi, v t t ệ ự ậ ả ố ả ệ ể ả ề ỗ ợ ể ạ ị ậ ậ ư ồ phân bón, ề ệ ặ t khó khăn có thêm đi u ặ ế ế ả ệ ả t b , dây chuy n công ngh b o qu n và ch bi n các m t ng, giá tr cao.
ộ thu c b o v th c v t cho h nông dân các xã, thôn b n đ c bi ấ ki n đ s n xu t. H tr các thi ả ả hàng nông lâm s n, đ t o ra s n ph m hàng hoá có ch t l ự ỗ ợ ầ ư ế ị ẩ ế ấ ặ ằ ạ ầ ụ ệ ấ ượ xây d ng k t c u h t ng và m t b ng các c m công nghi p đã H tr đ u t quy ho ch.ạ
ấ ể ự ế ơ ở ầ ư ạ ng h c, c s y t ệ ọ ủ ớ nâng c p và xây d ng m i các công trình giao thông, ứ ợ ươ ng m i … đ đáp ng , ch th ị ạ ườ ỷ ợ thu l ờ ố ầ nhu c u ph c v s n xu t và đ i s ng c a nhân dân trên đ a bàn huy n.
ệ ấ ỗ ợ ề ơ ở ạ ầ V c s h t ng: Đ u t ướ ệ c sinh ho t, tr i, đi n, n ụ ụ ả ụ ề ớ ố ỳ ả ấ ố ớ ầ ế ằ ở
ỗ ợ ấ ạ ạ ắ ớ ộ ổ ầ ử ụ ẻ ớ ướ ứ ầ
ể ươ ề ớ ố
ậ ợ i, cũng nh bi ắ ệ ắ ộ ế ạ ượ ụ ấ V tín d ng: H tr cho nhân dân và các doanh nghi p vay v n v i lãi su t ấ ờ ấ th p, th i gian cho vay theo chu k s n xu t kinh doanh, nh t là đ i v i nhân dân các xã ế ầ ư ệ ặ đ u t t khó khăn và các xã nghèo. Nh m khuy n khích các thành ph n kinh t đ c bi ể ả ề ớ phát tri n s n xu t, m mang thêm các ngành ngh m i. ề ề ở ệ ự ồ V đào t o ngu n nhân l c: H tr huy n hàng năm m các l p đào t o ngh ộ ạ ừ ộ ự ượ ng n h n t c vào đ tu i lao đ ng, ng lao đ ng tr m i b 3 6 tháng cho l c l ự ượ ấ ị ộ ề ộ giúp l c l ng này có trình đ tay ngh nh t đ nh, đáp ng nhu c u s d ng lao đ ng ọ ị ế ủ c a m i thành ph n kinh t trên đ a bàn. ệ ữ V i nh ng đi u ki n phát tri n t ọ ề ẵ c các m c tiêu phát tri n kinh t
ư ế ử ụ t s d ng và ng đ i thu n l ộ ợ ấ ẽ khai thác m i ti m năng s n có m t cách h p lý, ch c ch n huy n Yên Bình s ph n ế ể ấ đ u đ t đ xã h i đ n năm 2020.

