̀
̀
́
̀
̣ ̣ ̉
̣ Ạ
Ữ
QUYÊN HAN VA PHÂN CÂP QUYÊN HAN QUAN TRI T I CÔNG TY S A VINAMILK
̀
o QUYÊN HAN QUAN TRI
̣ ̉ ̣
̉ ̣
́ o PHÂN CÂP QUAN TRI
́
́
̉ Ư Ở
Ơ
o C CÂU TÔ CH C
CÔNG TY
̀
̀
Ử
o VÂN DUNG QUYÊN HAN, S DUNG QUYÊN HAN VA
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀
́
̀
Ở
̉
PHÂN CÂP, UY QUYÊN
Ữ CÔNG TY S A VINAMILK
̀
̣ ̉ ̣
1. QUYÊN HAN QUAN TRI:
(cid:0) ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̉ ự ̉ ̣
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̉ chu trong qua trinh quyêt đinh va quyên đoi hoi s tuân thu La quyên t ́ ́ ́ ̉ ư quyêt đinh găn liên v i môt vi tri ( hay ch c vu) nhât đinh trong câu truc tô ch c.́ư
(cid:0) ữ ệ ề ạ
ế ừ ể đi n ti ng Vi ượ ứ ạ ộ
ề ự ự ị ượ ể ả ứ ệ ả ị ệ ủ t c a Vi n ngôn ng thì “quy n h n có nghĩa là ề ộ c xác đ nh v n i dung, ph m vi và m c đ . Quy n l c có ệ ạ ạ ề c đ nh đo t và s c m nh đ b o đ m vi c th c hi n
Theo t ề quy n đ nghĩa là quy n đ ề ấ quy n y”.
ể ộ ổ ứ ế
ẳ ỗ ả
ứ
ặ ệ ư ậ ợ ả ề ị
ề ả ấ ỏ ề ch c n u ai cũng có quy n ẽ ẫ ớ ầ ợ i ng h p đ u tiên s d n t ẽ ẫ ớ ự ệ i s vô trách nhi m. ng h p th hai s d n t ạ ị ch c n ph i phân đ nh và xác đ nh rõ quy n h n ế i quy t th a đáng v n đ này thì
c.
ượ ả ị
ế ị ư ề ố ớ ề c (hay đâu cũng nh vào lúc nào và nó cũng có nghĩa là
(cid:0) Chúng ta không th hình dung n i trong m t t ườ ề ho c ch ng có ai có quy n gì c . Trong tr ườ ủ vi c vô chính ph , trong tr ỗ ầ ề ấ ở Nh v y v n đ là ế ổ ứ ể ị ả ch c đ qu n tr . N u không gi trong t ườ ậ ượ ả ậ h u qu th t khó mà l ng đ (cid:0) B n ch t c a quy n h n trong các quy t đ nh v qu n tr là ai đ ạ ấ ủ ả ở ề có) quy n gì đ i v i ai, ự ả ai ph i ph c tùng s qu n lý và đi u hành c a ai.
ủ ụ ề ả
ườ ộ ọ ể ấ
(cid:0) Chúng ta có th ch p nh n lý thuy t c a nhà xã h i h c ng ậ ủ ế ạ ủ ậ ậ
ị ằ ề
ừ : s h p pháp khi đ m nh n ch c v , c p d
i tin t
ướ ị ẽ ề
ề
ạ ủ ủ ị ư ậ ề
ế ở ộ ọ ủ ườ ệ ế ủ ứ i Đ c, Max ỉ ầ ả ế ủ Weber, cho r ng quy n h n c a nhà qu n tr ch đ y đ n u có đ 3 y u ứ ụ ấ ạ ướ ố ự ợ ả ề t i th a nh n quy n h n ứ ả ị ả ả đó là chính đáng và b n thân nhà qu n tr có kh năng và các đ c tính ế ế ấ ạ ủ ề ế ố ủ ưở ng. N u không có đ 3 y u t trên, quy n h n c a khi n c p d ạ ữ ể ấ ướ ấ ả i. nhà qu n tr s không v ng m nh, r t khó đi u khi n c p d ị ạ ả ạ ộ ễ ự ị Tuy nhiên, trong th c ti n ho t đ ng, quy n h n c a nhà qu n tr b h n ứ ạ ướ ế ố ch b i nhi u y u t c, đ o đ c ề xã h i, đi u ki n sinh h c c a con ng nh lu t pháp, các qui đ nh c a nhà n i...
̉ ̣
́ 2. PHÂN CÂP QUAN TRI:
̀ ự ̣ ́ a. Quyên han tr c tuyên
ượ ơ ấ
C c u này đ ỗ ấ c xây d ng trên nguyên lý sau: ủ ưở
ng c p trên tr c ti p. ứ ượ ế ậ ự ộ ỉ M i c p ch có m t th tr ơ ấ ổ Quan h trong c c u t ấ ch c này đ ự ế c thi ủ ế t l p ch y u theo
ề chi u d c.
ả ị ượ ế ế ệ ọ ệ Công vi c qu n tr đ c ti n hành theo tuy n.
̀ ư ̣ b. Quyên han tham m u
ự ư ứ
ị ự ữ ả ọ ề ứ v n cho nh ng ng
ệ ả ủ ẩ ậ
ệ ế ư ấ ả ữ ộ ế ị ữ ệ ư ộ ố ứ ờ ả Là th c hi n ch c năng đi u tra, kh o sát, nghiên c u, phân tích và đ a ra ế ườ i qu n tr tr c tuy n mà h có trách nh ng ý ki n t ộ nhi m ph i quan h . S n ph m lao đ ng c a cán b hay b ph n tham ả m u là nh ng l i khuyên ch không ph i là các quy t đ nh cu i cùng.
́ ̀ ư ̣ c. Quyên han ch c năng
ơ ấ ượ ự ệ C c u này đ c th c hi n trên nguyên lý là:
Có s t n t
ự ồ ạ ị ứ ơ i các đ n v ch c năng.
ị ự
Không theo tuy n.ế ơ ỗ ị ứ Các đ n v ch c năng có quy n ch đ o các đ n v tr c tuy n, do đó m i ườ ấ ướ i c p d
ơ ự ế ủ ề ề ấ ể ế ỉ ạ i có th có nhi u c p trên tr c ti p c a mình. ng
d. C c u t
ứ
ế ể ơ ấ ị ự ạ ơ ấ
ơ ơ ả ỗ ặ ơ ấ ổ ứ ợ ủ ể
ề ị ự
ị ế ự ề ế ầ ườ ạ ộ ả
ệ ụ ạ ế ị c toàn quy n quy t đ nh trong đ n v mình ph trách.
́
ị Ư ̉ ̣
̉ ̣ ơ 3. CH C NĂNG TÔ CH C TAI VINAMILK
ế ệ
ữ ệ
t Nam ố ư ế
ầ ữ ữ ự ầ ẩ
ế ả ch c qu n tr tr c tuy n ch c năng ự ứ Đây là ki u c c u h n h p c a hai lo i c c u tr c tuy n và ch c năng. ẫ ồ ạ ể ơ ấ ư ị ứ i các đ n v ch c năng nh ng Ki u c c u này có đ c đi m c b n là v n t n t ế ỉ ơ ơ ỉ ạ ề ch đ n thu n v chuyên môn, không có quy n ch đ o các đ n v tr c tuy n. ữ i lãnh đ o tr c tuy n ch u trách nhi m v k t qu ho t đ ng và Nh ng ng ề ượ đ ́ Ư (cid:0) TÔ CH C BÔ MAY ́ ́ Ư ư Vinamilk hi n có các công ty con , liên k t nh sau : ộ Công ty TNHH M t thành viên Bò S a Vi ộ Công ty TNHH M t thành viên Đ u T BĐS Qu c T ộ ơ Công ty TNHH M t thành viên S a Lam S n ộ Công ty TNHH M t thành viên S a Dielac ệ ổ Công ty C ph n nguyên li u th c ph m Á Châu – Sài Gòn Công ty TNHH Mikara
ơ ồ ổ ứ ủ ư S đ t ch c c a công ty nh sau :
ặ Đ c đi m:
ứ ự ế ch c tr c tuy n ch c năng
ố
ế ộ ệ ể ơ ấ ổ ứ C c u t ủ ả Phát huy kh năng c a các giám đ c phòng ban Ch đ trách nhi m rõ ràng
ộ
ự ấ ậ ồ t ngu n nhân l c
̉
ồ ợ ộ
ộ ọ ạ ụ ọ ứ ạ ự ố T o s th ng nh t t p trung cao đ ố ử ụ S d ng t (cid:0) TÔ CH C NHÂN S : ́ Ự Ư ế ừ ạ ệ
ộ ộ
ọ ạ ừ ậ
ỏ ư ủ ạ ọ ọ ọ ườ i các tr ẽ i Vinamilk, công ty s đài th chi phí đ a đi h c t
ọ ể ị ệ ỹ
ư
i m i t ệ ả ố ạ ướ i n t nghi p và đ a đi đào t o chuyên ngành t ố ệ ệ ạ ự ệ ớ ạ các công ty đa qu c gia có k năng qu n tr hi n đ i, ạ c ngoài. ấ ề t tình, sáng t o, có trách nhi m v i công vi c, th ng nh t v ý
ờ ố ệ ọ
ầ ư ừ ề ộ
ố ơ ườ ệ
ệ ấ ệ ộ ố
̉ ̣
ạ ọ Chú tr ng đào t o đ i ngũ k th a. Năm 1993, Vinamilk đã kí h p đ ng dài h n ớ ườ v i tr ng Đ i H c Công Ngh Sinh h c ng d ng Moscow thu c Liên bang Nga ể ử đ g i con em cán b , công nhân viên sang h c. Con em c a cán b công nhân ặ ọ ự ạ ọ ng đ i h c chính quy, h c l c viên v a đ u đ i h c ho c đang h c t ọ ạ ạ ề ầ i có nhu c u v làm t i gi ờ Nga trong th i gian 6 năm. ự ẻ ừ Tuy n ch n nhân s tr t ớ ố ỏ các sinh viên gi ọ Coi tr ng s nhi chí. Ngoài vi c chăm lo nâng cao đ i s ng cho m i thành viên trong công ty, ạ ộ ậ ọ ấ nâng cao trình đ tay ngh cho t ng b ph n, t o Vinamilk r t chú tr ng đ u t ừ ề ề văn phòng đi u ki n ngày càng t ng làm vi c cho nhân viên t t h n v môi tr ủ ự ằ ế t nh t năng l c làm vi c c a đ n nhà máy nh m phát huy m t cách t ừ t ng thành viên. (cid:0) TÔ CH C CÔNG VIÊC: ́ ệ ế ộ ệ ố ụ ấ ượ ố ế ả ẩ ng theo tiêu chu n qu c t ISO 9002 và
ệ ệ ả ố
Ư Ch đ trách nhi m rõ ràng. Áp d ng các h th ng qu n lý ch t l ISO 9001:2000 ụ Ứ ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý : H th ng Oracle E Business Suite 1, Customer Relationship Manager – SAP, Enterprise Resource Planning ( ERP)
̣ ̣ ̣ ̣
Ử ̀
̣ ̉ ̉
̀ ̀
̃
̉ ̣
̀ ̀ 4. VÂN DUNG QUYÊN HAN, S DUNG QUYÊN ́ HAN VA PHÂN CÂP UY QUYÊN CUA CÔNG TY CÔ PHÂN S A VIÊT NAM VINAMILK
́ ̉
ố ớ ế ị ữ ệ ấ ́ T o đi u ki n thu n l ề
ạ ượ ọ
Ư TÔNG GIAM ĐÔC: ậ ợ ề ệ ậ ả c th o lu n trong ch
đ
i cho vi c ra quy t đ nh đ i v i nh ng v n đ ươ ả ệ ế ấ ộ ở ở
ng trình h p; ậ Khuy n khích vi c th o lu n các v n đ m t cách c i m ệ ự ầ ộ ề trong m t b u không khí thân thi n và xây d ng;
ỏ ủ ể ố quan đi m c a mình đ i
ả ề
ượ ớ ậ
̀ ́ ̉ ạ ơ ộ ớ ấ ữ v i nh ng v n đ đang đ ́ ướ H ng cac thanh viên đi t ́
T o c h i cho các thành viên bày t ậ c th o lu n; ộ ự ồ i m t s đ ng thu n. ́ ̀ ề Góp ý ki n đ i v i các đ xu t v vi c b nhi m, bãi nhi m thành
ấ ề ệ ổ ế ệ
́ ố ớ ả ộ ồ ị viên H i Đ ng qu n tr (HĐQT) và thành viên B máy qu n lý
Ự PHO TÔNG GIAM ĐÔC HANH CHINH NHÂN S : ệ ả ộ ỗ ỳ ạ ộ ạ ổ i m i k Đ i h i đ i c ẽ ượ ầ ạ ạ c b u l i t
Đ c thành viên HĐQT s đ ng niên
ườ
ự ủ ề ẩ
ộ ấ Đ ra các tiêu chí v ph m ch t và năng l c c a thành viên HĐQT ho c thành viên B máy qu n lý
So n th o ho c đánh giá n i dung so n th o v các quy trình b
ả ả ộ ặ ạ ả ổ
ề ả nhi m thành viên HĐQT và thành viên B máy qu n lý
ị ố ầ ể
ỳ ủ ỗ ộ
ề ử đông th ề ặ ạ ệ Đ nh k (t ầ ư ề ệ ổ ầ ị
Ch đ o vi c chu n b tài li u v n i quy lao đ ng c a Công ty,
ế ạ ộ ạ ổ ệ ệ ẩ ộ
ư ủ ợ h p đ ng lao đ ng v i B máy qu n lý, Th ký Công ty.
Quy t đ nh tuy n ch n và b nhi m T ng Giám đ c, T ng Giám
ộ i thi u là m i năm hai l n) đánh giá quy mô và thành ổ ả ệ ph n c a HĐQT và B máy qu n lý, các đi u ki n b nhi m và ế ể ữ ớ t đ trình i nh ng thay đ i c n thi đ a ra khuy n ngh liên quan t ỳ ạ ộ ế lên Đ i h i đ i c đông trong k đ i h i ti p theo ề ộ ả ệ ỉ ạ ồ ế ị ị ớ ộ ọ ộ ể ổ ổ ố ổ
ự ử và th t c đ c , ng c thành viên HĐQT;
ộ ậ ủ ề
ủ ề ấ
ạ ộ ủ ủ ỗ ể ố
ườ
ng niên. ự ề
ố đ c thuê ngoài. ủ ụ ề ử ứ ự Xây d ng trình t ị Xác đ nh tính đ c l p c a các thành viên HĐQT không đi u hành; ạ ộ ự Xây d ng quy trình đánh giá ho t đ ng c a HĐQT, đ xu t các tiêu ệ chí đánh giá khách quan ho t đ ng c a HĐQT. Đánh giá tính hi u ả ủ qu c a HĐQT và đóng góp c a m i thành viên đ công b trong báo cáo th ủ ộ ồ ạ ồ ưỡ ề ế ạ ệ ọ ể ấ ớ Ch đ ng xây d ng và đ xu t v i HĐQT v k ho ch phát tri n ể ng Cán
ả ngu n nhân l c; phát hi n, tuy n ch n, đào t o và b i d ộ b qu n lý c p cao
ự ụ ượ ự ấ ữ c HĐQT giao phó liên quan t ớ i
Th c thi nh ng nhi m v khác đ chính sách nhân s c a Công ty
ệ ự ủ
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ PHO TÔNG GIAM ĐÔC TAI CHINH KÊ TOAN:
ế
ể ề ả ộ ậ ả ề ứ ể ự ế ợ ồ ố ớ ề ẽ
ấ ủ ượ ộ ậ ể ớ ị Góp ý ki n v ng viên cho v trí Ki m toán Đ c l p đ i v i đ xu t c a Ban Ki m soát. Góp ý ki n v b n d th o h p đ ng s đ c ký v i Ki m toán Đ c l p.
ộ ậ ủ ể
ộ ậ ệ ứ ế ề
ể ẫ ế ề ấ
ộ ậ ể ư ậ ể ễ ườ ệ ợ Đánh giá tính đ c l p c a Ki m toán Đ c l p. Giám sát ch c năng ữ ệ ki m toán đ c l p. Rà soát nh ng đi u ki n có th d n đ n vi c ữ ộ ậ mi n nhi m Ki m toán Đ c l p, và đ xu t ý ki n trong nh ng tr ng h p nh v y.
ệ ụ ệ ẩ
ế ề ọ ẩ ấ ế
ể ả ệ ầ
ả ứ ả ố
ủ ủ ế ế ể ả ủ ế ạ
ả ề ặ ủ ệ ị Giám sát vi c áp d ng các tiêu chu n k toán trong vi c chu n b các báo cáo tài chính. Xem xét các v n đ tr ng y u và các đánh giá trong vi c báo cáo tài chính đ đ m b o tính đ y đ c a các báo cáo tài chính và các công b chính th c liên quan đ n k t qu tài chính c a Công ty. Xem xét ph m vi và k t qu c a ki m toán và tính hi u qu v m t chi phí.
ụ ệ ổ ợ ủ Giám sát vi c áp d ng các tiêu chí t ng h p báo cáo tài chính c a
các công ty con.
ứ ủ ứ ệ ộ ữ Đánh giá m c đ chính xác và m c đ hoàn thi n c a nh ng
ướ ộ thông tin tài chính tr ố c khi công b .
ị ủ ủ ả Giám sát công tác qu n tr r i ro c a Công ty.
Th c thi nh ng nhi m v khác do HĐQT giao phó liên quan t
ụ ệ ớ i
ự ứ ữ ể ch c năng ki m toán trong công ty.
ạ ộ ủ ầ
ể ủ ủ ặ
ạ ượ ệ ố ồ ủ ế ậ ộ ộ ả ộ Xem xét tính đ y đ và thích đáng c a ho t đ ng ki m soát n i ộ b , bao g m các m t tài chính, ho t đ ng, tuân th quy đ nh, ả qu n lý r i ro và các h th ng đ c B máy qu n lý thi ị t l p.
ạ ộ ả ủ ể ệ ộ ộ Xem xét tính hi u qu c a ho t đ ng ki m toán n i b .
ể ủ ụ ộ ồ ả ợ ị
ủ ự ủ
ể ủ ậ ủ ể
ộ ậ ộ ủ ộ ệ ể
ự ệ M c đích c a Ti u ban Ki m toán là tr giúp H i đ ng qu n tr giám sát tính liêm chính c a các báo cáo tài chính c a Công ty, s tuân th các ự ị quy đ nh pháp lu t c a Công ty, năng l c và tính đ c l p c a ki m toán ả ủ ộ ậ đ c l p, năng l c và tính hi u qu c a ki m toán n i b . Ngoài ra, ệ ụ còn có các nhi m v và trách nhi m sau:
Ít nh t là hàng năm, nh n và xem xét báo cáo ki m toán đ c l p.
ộ ậ ể ấ ậ
ạ ề ể ượ ề ể ớ Bàn b c v các báo cáo tài chính hàng quý và báo cáo tài chính năm ộ ố c ki m toán v i Ban Giám đ c đi u hành và ki m toán đ c
đã đ l p.ậ
Th o lu n vi c công b báo chí v l
ậ ả ố
ề ợ ệ ướ ẫ ọ ậ i nhu n công ty, cũng nh ng d n vi c đ c hi u các con s l ư ố ợ i
ể ệ ậ ơ ệ các thông tin tài chính và h nhu n cho các c quan phân tích và đánh giá tín nhi m.
S d ng d ch v t
ử ụ ậ ặ ư ấ v n khác
ế v n pháp lu t, k toán ho c các t ế ị bên ngoài khi c n thi ụ ư ấ ầ t.
ủ ạ ả ề Bàn b c các chính sách v đánh giá và qu n lý r i ro.
ề ể ố ộ Hàng quý, h p riêng v i Ban Giám đ c đi u hành, Ki m toán n i
ể ớ ọ ộ ậ ộ b và Ki m toán đ c l p.
Xem xét các v n đ và v
ề ể ự ề ấ ả ắ
ồ ng m c v ki m toán và s ph n h i ộ ậ ề ể ố ớ ướ ủ c a Ban Giám đ c đi u hành v i Ki m toán đ c l p.
́ ́ ́ Ự ̉ ́ PHO TÔNG GIAM ĐÔC D AN
Xác đ nh các chi n l
ế ượ ể ị ạ c phát tri n, m c tiêu và k ho ch,
ụ ơ ả ủ ư ữ ỉ ế cũng nh nh ng ch tiêu thành tích c b n c a Công ty;
Xây d ng chính sách c t c;
ổ ứ ự
ạ ộ ủ ệ ả ạ Đánh giá hi u qu dài h n các ho t đ ng c a Công ty.
ệ
ả
Tài li u tham kh o:
ị ọ ườ ạ ọ ả o Sách Qu n tr h c, tr ng Đ i h c Nha Trang
o Ngu n: Tailieu.vn, Vinamilk.com.vn, 123.doc. org
o Wikipedia, thuonghieuviet.com.vn
ồ

