Hà Ni, tháng 3 năm 2005
i
ii
MC LC
1 BàI 1 – Tng quan ....................................................................................................................... 1
1.1 Các ca s trong SPSS ....................................................................................................... 1
1.2 Thanh menu {Menu}............................................................................................................. 2
1.3 Thanh công c {Toolbars} .................................................................................................... 2
1.4 Thanh tình trng {Status Bar}............................................................................................... 3
1.5 Hp thoi {Dialogue box} ..................................................................................................... 3
1.5.1 Tên biến và nhãn biến trong các danh sách ca hp thoi............................................. 4
1.5.2 Các nút trong hp thoi................................................................................................... 5
1.5.3 Hp thoi ph................................................................................................................... 5
1.5.4 La chn biến.................................................................................................................. 6
2 BàI 2: M Các tp tin d liu..................................................................................................... 9
2.1 Khi động SPSS .................................................................................................................. 9
2.2 M mt file ......................................................................................................................... 10
3 BàI 3: Ca s Data Editor......................................................................................................... 13
3.1 Data View ........................................................................................................................... 13
3.2 Variable View ..................................................................................................................... 14
3.2.1 Tên biến......................................................................................................................... 15
3.2.2 Các thang đo.................................................................................................................. 16
3.2.3 Loi biến........................................................................................................................ 16
3.2.4 Nhãn biến {Variable Labels} .......................................................................................... 17
3.2.5 Nhãn tr s ca biến {Value Labels}............................................................................... 17
3.2.6 Tr s khuyết thiếu {Missing Value}................................................................................ 18
3.3 Nhp d liu....................................................................................................................... 19
3.4 Hiu đính d liu trong bng Data View ............................................................................ 21
3.4.1 Ct, sao chép và dán các tr s ca d liu................................................................... 22
3.4.2 Chèn thêm các đối tượng mi....................................................................................... 22
3.4.3 Chèn mt biến mi......................................................................................................... 23
3.4.4 Thay đổi loi d liu....................................................................................................... 24
3.5 Tình trng lc đối tượng trong Data Editor ........................................................................ 24
4 Bài 4: Các phép biến đổi d liu............................................................................................. 25
4.1 Tính toán biến {Compute Variable}.................................................................................... 25
4.1.1 Tính toán biến vi tu chn If Cases ............................................................................. 26
4.1.2 Type&Label {Loi và nhãn biến} trong hp thoi Compute Variable............................ 27
4.2 Đếm s ln xy ra ca các tr s trong các đối tượng ....................................................... 27
4.3 Mã hoá li d liu............................................................................................................... 29
4.3.1 Mã hoá li d liu ngay trong biến có sn (không to thành biến mi)....................... 29
4.3.2 Mã hoá thành biến khác ................................................................................................ 30
5 Bài 5: Điu khin file và biến đổi file....................................................................................... 33
5.1 Sp xếp các đối tượng....................................................................................................... 33
5.2 Chn các đối tượng {Select Cases}................................................................................... 34
5.2.1 Select Cases: If.............................................................................................................. 35
5.2.2 Select Cases: Random Sample..................................................................................... 36
5.2.3 Select Cases: Range ..................................................................................................... 37
6 Bài 6: Làm vic vi kết xut..................................................................................................... 38
6.1 Ca s Viewer.................................................................................................................... 38
6.1.1 Th hin và du các kết qu.......................................................................................... 39
6.1.2 Di chuyn, sao chép và xoá b các kết qu.................................................................. 40
7 Bài 8: Frequencies {Tn s}.................................................................................................... 41
7.1 Kết xut mu...................................................................................................................... 41
7.2 Để thu được các tn s và các thng kê ........................................................................... 43
7.2.1 Frequencies Statistics.................................................................................................... 43
7.2.2 Frequencies Charts........................................................................................................ 44
8 Bài 7: Bng tr/xoay {pivot table} ........................................................................................... 46
8.1 Thao tác đối vi mt bng tr............................................................................................ 46
8.2 Làm vic vi các trang/lp {Layer} .................................................................................... 50
1 BàI 1 – Tng quan
SPSS for Windows cung cp mt h thng qun lý d liu và phân tích thng kê trong
mt môi trường đồ ho, s dng các trình đơn mô t {menu} và các hp thoi {dialogue
box} đơn gin để thc hin hu hết các công vic cho bn. Phn ln các nhim v có th
được hoàn thành ch bng cách rê và nhp chut.
Bên cnh giao din rê-nhp chut để phân tích thng kê, SPSS for Windows cung cp:
Data Editor {Ca s Hiu đính d liu}. Mt h thng dng bng tính {worksheet} uyn
chuyn để định nghĩa, nhp, hiu đính, và th hin d liu.
Viewer {Ca s Viewer}. Ca s Viewer cho phép d dàng duyt các kết qu ca bn, th
hin và che giu có th chn lc các kết xut {output}, thay đổi trt t ca các kết qu,
và di chuyn các bng và đồ th gia SPSS for Windows và các trình ng dng khác
Multidimemtion pivot table {Bng tr đa chiu}. Các kết qu ca bn s sinh động vi các
bng tr đa chiu. Khám phá các bng ca bn bng cách b trí li các hàng, các ct, và
các trang/lp {layer}. Bc l các phát hin quan trng có th b mt trong các báo cáo
tiêu chun. So sánh các nhóm d dàng bng cách chia tách bng ca bn sao cho mi ln
ch có mt nhóm được th hin.
High-revolution graphics {Đồ thđộ phân gii/độ nét cao}. Các biu đồ hình tròn, đồ th
ct, biu đồ tn sut, đồ th phân tán có độ phân gii cao, màu sc sng động, các đồ th
ba chiu, và hơn thế na được bao gm như là các tính năng chun trong SPSS.
Database access {Truy cp d liu}. Truy cp d liu t các cơ s d liu bng cách s
dng trình ch dn Database Wizard thay vì các truy vn SQL phc tp.
Data transformation {Biến đổi d liu}. Tính năng biến đổi d liu giúp bn có được d
liu sn sàng cho các bước phân tích. Bn có th d dàng nhóm, b sung, tng hp, trn,
chia và chuyn đổi file, và hơn thế na.
1.1 Các ca s trong SPSS
Có mt s loi ca s khác nhau trong SPSS:
Data Editor. Ca s này th hin ni dung ca file d liu. Bn có th lp mt file d liu
mi hoc hiu chnh thay đổi mt file đã có sn vi ca s Data Editor. Ca s Data
Editor t động m ra khi bn kích hot/khi động SPSS. Bn ch có th mt file d liu
ti mt thi đim mà thôi (không th m hơn mt file d liu vào cùng mt thi đim).
1
Viewer. Mi kết qu thng kê, bng, biu đồ được th hin trong ca s Viewer. Bn có
th hiu đính kết xut và lưu nó để s dng sau này. Mt ca s Viewer t động m ra
khi bn chy mt th tc đầu tiên to nên kết xut.
Draft Viewer. Bn có th trình bày kết xut như là các văn bn bình thường (thay vì các
bng tr) trong ca s Draft Viewer.
Pivot Table Editor. Kết xut được trình bày trong các bng tr có th được chnh sa bng
nhiu cách vi ca s Pivot Table Editor. Bn có th hiu đính đon văn bn, chuyn đổi
d liu gia hàng và ct, b sung màu, to các bng đa chiu và n hoc hin th mt
cách có chn lc các kết qu.
Chart Editor. Bn có th chnh sa các đồ th cht lượng cao trong các ca s chart editor.
Bn có th thay đổi màu, chn loi phông hoc c ch, chuyn đổi trc tung vi trc
hoành, xoay các đồ th ba chiu, và thm chí thay c loi đồ th.
Text Output Editor. Các kết xut dng văn bn không được th hin trong các bng tr
th được chnh sa vi ca s Text Output Editor. Bn có th hiu đính kết xut và thay
các thuc tính ca phông ch (dng, loi, màu, c).
Syntax Editor. Bn có th dán các la chn trong các hp thoi vào mt ca s syntax,
nơi mà các la chn ca bn xut hin dưới dng các cú pháp lnh. Bn có th hiu đính
các cú pháp lnh để tn dng các đặc tính đặc bit ca SPSS không có sn trong các hp
thoi. Bn cũng có th lưu các mã lnh này trong mt file để s dng cho nhng công
vic tiếp theo ca SPSS.
Script Editor. K thut t động OLE cho phép bn tu biến và t động hoá nhiu nhim
v trong SPSS. S dng ca s Script Editor để lp và hiu đính các trình nh cơ bn.
1.2 Thanh menu {Menu}
Rt nhiu nhim v bn mun tiến hành vi SPSS bt đầu vi vic la chn các menu
{trình đơn}. Tng ca s trong SPSS có các menu riêng ca nó vi các la chn menu
thích hp cho loi ca s đó.
Hai menu Analysis và Graphs là có sn đối vi mi loi ca s, làm cho vic to các kết
xut mi rt nhanh chóng mà không phi chuyn đổi gia các ca s.
1.3 Thanh công c {Toolbars}
Tng ca s SPSS có các thanh công c riêng ca nó cho phép truy cp nhanh đến các
nhim v thông dng. Có mt s ca s có hơn mt thanh công c.
2
Hình 1-2: Thanh công c vi tr giúp ch dn công c {ToolTip Help}
1.4 Thanh tình trng {Status Bar}
Thanh tình trng {status bar} nm đáy ca tng ca s SPSS cung cp các thông tin
dưới đây:
Command status {Tình trng lnh}. Đối vi tng lnh hoc th tc mà bn chy, mt s
đếm các đối tượng/trường hp {case} ch ra s lượng các đối tượng được x lý. Đối vi
các th tc đòi hi phi x lý lp, s ln lp được th hin.
Filter status {Tình trng lc}. Nếu bn chn mt mu ngu nhiên hoc mt tp hp ph
các đối tượng để phân tích, thông tin Filter on ch ra rng mt vài nhóm đối tượng nào đó
đang được lc và không phi mi đối tượng trong tp tin d liu được đưa vào phân tích.
Weight status {Tình trng gia quyn}. Thông tin Weight on ch ra rng mt biến gia
quyn đang được s dng để gia quyn các đối tượng cho phân tích.
Split status {Tình trng chia tách}. Thông tin Split on ch ra rng file d liu đang được
chia tách thành mt s nhóm để phân tích, được da vào các tr s ca mt hoc mt s
biến lp nhóm/phân t.
1.5 Hp thoi {Dialogue box}
Hu hết các la chn menu m ra các hp thoi. Bn s dng hp thoi để la chn các
biến và các tu chn cho phân tích
Tng hp thoi chính cho các th tc thng kê và đồ th có mt s các b phn cơ bn
Danh sách biến ngun. Mt danh sách các biến trong file d liu làm vic. Ch có các
loi biến được phép bi các th tc được chn mi được th hin trong danh sách
ngun. Vic ding các biến chui dng ngn hay dài b hn chế bi rt nhiu th tc.
Danh sách (hoc các danh sách) biến đích. Mt hoc mt vài danh sách th hin các biến
bn va chn cho phân tích, chng hn như danh sách biến độc lp và ph thuc.
Nút n điu khin {Command pushbutton}. Các nút ch dn chương trình thc hin mt
tác v, chng hn như chy mt th tc, th hin phn thông tin Tr giúp, hoc m ra
mt hp thoi con để tiến hành các la chn c th b sung.
3