3 BàI 3: Ca s Data Editor
Ca s Data Editor cung cp mt phương pháp ging như bng tính, thun tin để lp và
hiu đính các file d liu. Ca s Data Editor t động m khi bn bt đầu khi động
SPSS.
Ca s Data Editor cung cp hai loi bng xem d liu:
Data view. Th hin tr s d liu thc hoc các nhãn tr s được xác định
Variable view. Th hin các thông tin định nghĩa v biến, bao gm các nhãn biến và nhãn
tr s biến được xác định, loi d liu (ví d như dng chui, dng ngày tháng, và dng
s), thang đo (định danh, định hng, hoc t l), và các tr s khuyết thiếu do người
Trong c hai bng, bn có th b sung, và xoá các thông tin được lưu cha trong file d
liu.
3.1 Data View
Hình 5-1: Data view
13
Rt nhiu thuc tính ca Data View cũng ging như nhng gì được tìm thy trong các
phn mm s dng bng tính, (ví d như Excel). Tuy nhiên cũng có mt s s khác bit
quan trng:
Các hàng là các bn ghi/đối tượng/trường hp {case}. Tng hàng địa din cho mt
đối tượng hoc mt quan sát. Ví d tng người tr li đối vi mt bng hi/phiếu
điu tra là mt đối tượng.
Các ct là các biến. Tng ct đại din cho mt biến hoc thuc tính được đo đạc. Ví
d tng mc trong mt bng hi là mt biến.
Các ô cha các tr s. Tng ô cha mt tr s ca mt biến cho mt đối tượng. Ô là
s kết hp ca đối tượng và biến. Các ô ch cha các tr s biến. Không ging như
các phn mm s dng bng tính, các ô trong Data Editor không th cha đựng các
công thc.
File d liu có hình ch nht. Hai hướng ca file d liu được xác định bi s lượng
các đối tượng và s lượng các biến. Bn có th nhp d liu trong bt k ô nào. Nếu
bn nhp d liu vào mt ô nm bên ngoài các đường biên ca file d liu được xác
định, hình ch nht d liu s được m rng để bao gm bt k mi hàng và mi ct
nm gia ô đó và các đường biên ca file. Không có các ô “trng rng” trong các
đường biên ca file d liu. Đối vi các biến dng s, các ô rng được chuyn thành
tr s khuyết thiếu h thng. Đối vi các biến dng chui, mt du cách vn được coi
là mt tr s.
3.2 Variable View
Hình 5-2: Ca s Variable View
14
Bng Variable View cha đựng các thông tin v các thuc tính ca tng biến trong file
d liu. Trong mt bng Data view:
Các hàng là các biến.
Các ct là các thuc tính ca biến
Bn có th b sung hoc xoá các biến và thay đổi thuc tính ca các biến, bao gm:
Tên biến {Name}
Loi d liu {Type}
S lượng con s hoc ch {With}
S lượng ch s thp phân {Decimals}
Mô t biến/nhãn biến {Lable} và nhãn tr s biến {Values}
Các tr s khuyết thiếu do người s dng thiết lp {Missing}
Độ rng ca ct {Width}
Căn l {Align}
Thang đo {Measure}
Để th hin hoc định nghĩa các thuc tính ca biến
Làm cho ca s Data Editor tr thành ca s hot động
Nhp đúp mt tên biến đỉnh ca ct trong bng Data View, hoc nhp bng
Variable View.
Để định nghĩa mt biến mi, nhp mt tên biến trong bt k hàng rng nào
Chn thuc tính mà bn mun định nghĩa hoc hiu chnh.
3.2.1 Tên biến
Các qui tc dưới đây được áp dng cho tên biến:
Tên phi bt đầu bng mt ch. Các ký t còn li có th là bt k ch nào, bt k s
nào, hoc các biu tượng như @, #, _, hoc $.
Tên biến không được kết thúc bng mt du chm.
15
Tránh dùng các tên biến mà kết thúc vi mt du gch dưới cn (để tránh xung đột
vi các biến được t động lp bi mt vài th tc)
Độ dài ca tên biến không vượt quá 8 ký t.
Du cách và các ký t đặc bit (ví d như !, ?, ‘, và *) không được s dng
Tng tên biến phi đơn chiếc/duy nht; không được phép trùng lp. Không được
dùng ch hoa để đặt tên biến. Các tên NEWVAR, NewVar, và newvar được xem
ging nhau.
3.2.2 Các thang đo
Bn có th xác định thang đo dưới dng t l (d liu dng s trên mt thang đó
khong hoc thang đo t l), th bc hoc định danh. D liu định danh hoc th bc
có th có dng chui (ch a, b, c…) hoc dng s.
3.2.3 Loi biến
Variable Type xác định loi d liu đối vi tng biến. Theo mc định, mi biến mi
được gi s là dng s. Bn s dng Define Variable để thay đổi loi d liu. Ni dung
ca hp thoi Variable Type ph thuc vào loi d liu đã được thu thp. Đối vi mt s
loi d liu, có nhng ô cho độ rng và s thp phân (Xem ví d Hình 5-4); đối vi loi
khác bn ch đơn gin chn mt định dng t mt danh sách cun (xem ví d hình 5.4b)
các loi d liu cho trước.
Hình 5-4: Hp thoi Variable Type
Các loi d liu là dng s {numeric}, du phi {comma}, du chm. {dot}, ghi chú
khoa hc {Scientific notation}, ngày tháng {Date}, đô-la {Dollar}, tin tu biến {custom
currency} và chui {string}.
Hình 5-4: Hp thoi Variable Type vi dng d liu là ngày tháng
16
Để định nghĩa loi d liu
Nhp núm trong ô Type đối vi biến bn mun định nghĩa
Chn loi d liu trong hp thoi Data Type.
3.2.4 Nhãn biến {Variable Labels}
Do tên biến ch có th dài 8 ký t, các nhãn biến có th dài đến 256 ký t, và nhng nhãn
mô t này được th hin trong các kết xut.
3.2.5 Nhãn tr s ca biến {Value Labels}
Bn có th ch định các nhãn mô t đối vi tng tr s ca biến. Điu này cc k hu ích
nếu d liu ca bn s dng các mã dng s để đại din cho các nhóm/t không phi
dng s (ví d mã 1 và 2 cho nam và n). Nhã tr s ca biến có th dài đến 60 ký t.
Nhãn tr s ca biến không có sn đối vi các biến dng chui dài (các biến dng chui
dài hơn 8 ký t).
Hình 5-5: Hp thoi Value Labels
Để định nghĩa nhãn tr s ca d liu
17