Tài Liệu Olympic Đại Số
ThS. Nguyễn Hữu Hiệp
E-mail: nguyenhuuhiep47@yahoo.com
Ngày 5 tháng 12 năm 2015
Chương 1
Ma trận-Định thức-Hệ phương trình
1 Định thức
1.1 Phép thế
Định nghĩa 1.1 .
Cho Xn={1; 2; . . . ;n}, n 1. Một sóng ánh σ:XnXngọi một phép thế trên Xn. Nếu σ ánh
xạ đồng nhất gọi phép thế đồng nhất.
Một phép thế thỏa σ(i) = j, σ(j) = i, σ(k) = k, k6=i, j(i6=j)gọi một chuyển trí, hiệu là:
(i, j).
Tập tất cả các phép thế của Xn hiệu Sn.
Một phép thế thường được hiệu 1 2 3 . . . n
σ(1) σ(2) σ(3) . . . σ(n).
dụ: 12345
31254;12345
14325= (2,4).
Định nghĩa 1.2 Cho σ một phép thế trên Xn. Nếu tồn tại i, j : 1 i < j <n σ(i)> σ(j)thì
(σ(i), σ(j)gọi một nghịch thế.
dụ: Phép thế 1 2 3
3 1 2 . 2 nghịch thế (3,1),(3,2).
Định nghĩa 1.3 Dấu của phép thế σ(ký hiệu sign(σ)) bằng 1 nếu số nghịch thế chẵn (σgọi
phép thế chẵn) bằng -1 nếu số nghịch thế lẻ (σgọi phép thế lẻ).
dụ: Phép thế 1 2 3 4
4 3 1 2 5 nghịch thế nên sig(σ) = 1.
Mệnh đề 1.4 Cho 2 phép thế σ, µ trên cùng tập Xn, ta có:
Mọi chuyển trí phép thế lẻ.
sign(σ) = Q
1i<jn
ij
σ(i)σ(j).
sign(σµ) = sign(σ)sign(µ).
1
1.2 Định nghĩa định thức
Định nghĩa 1.5 Cho A= (aij ) ma trận cấp n. Định thức ma trận Ađược định nghĩa là:
det(A) = |A|=Y
σSn
sign(σ)a1(1)a2(2) . . . a(n).
Chú ý: Việc dùng định nghĩa để tính định thức rất phức tạp. Thông thường tính định thức, ta
dùng phương pháp khai triển và các tính chất c em học trên lớp. Tuy nhiên, định nghĩa y ý
nghĩa lớn v mặt thuyết. Hầu hết các tính chất về định thức được suy ra từ định nghĩa y. Ta
thể dùng định nghĩa y để làm một số bài toán chứng minh khá thú vị.
Định nghĩa 1.6 Cho A ma trận cấp n
1. Cho khàng 1i1< i2<··· < ikn kcột 1j1< j2<··· < jkn. Ma trận con của A
lấy từ khàng kcột trên hiệu là: aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik định nghĩa
Mj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik= det(aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik).
2. đại số của ma trận aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ikđược định nghĩa
Aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik= (1)i1+i2+···+ik+j1+j2+···+jkdet(bj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik).
trong đó bj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik ma trận con của Abằng cách b đi khàng i1, i2, . . . , ik kcột j1, j2, . . . , jk.
Mệnh đề 1.7 .
1. Khai triển Laplace theo khàng i1, i2, . . . , ik
det(A) = X
1i1<i2<···<ikn
Aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ikMj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik
2. Khai triển Laplace theo kcột j1, j2, . . . , jk
det(A) = X
1j1<j2<···<jkn
Aj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ikMj1,j2,...,jk
i1,i2,...,ik
1.3 Hạng ma trận.
Định nghĩa 1.8 Hạng của ma trận A cấp cao nhất của các ma trận con khả nghịch của A.
Chú ý: Định nghĩa hạng ma trận trên đã được chứng minh tương đương với định nghĩa hạng ma
trận theo ma trận bậc thang và phép biến đổi cấp.
Mệnh đề 1.9 Cho ma trận Ac m×n. Ta có các tính chất sau về hạng
1. r(A) = min{m;n}
2. Hạng Abằng hạng của họ c hàng bằng hạng của họ c cột.
3. Gọi V số chiều không gian nghiệm của hệ phương trình AX = 0. Ta có
dim(V) + r(A) = n.
2
4. Cho ánh xạ tuyến tính f:RnRmthỏa f(x) = Ax. Khi đó
r(A) = dim(imf(f)).
Chú ý: Nếu không sợ nhầm lẫn, ta có thể đồng nhất ma trận Avới axtt f trên. Khi đó
ker(A)ker(f), imf(A)imf(f)
r(A) = imf(A)
5. Nếu A ma trận vuông. Khi đó, hạng Abằng nkhi chỉ khi Akhả nghịch.
3
Chương 2
Trị riêng - Véc riêng
1 Trị riêng ma trận - Véc riêng ma trận
Định nghĩa 2.1 Cho A ma trận vuông cấp n.λCgọi trị riêng (TR) của Anếu tồn tại c
xRnkhác không thỏa: Ax =λx. Khi đó: c xgọi c riêng (VTR) của Aứng với trị riêng
λ.
Chú ý:
Nếu x VTR ứng với TR λthì αx(α6= 0) cũng VTR của λ.
Tập tất cả các VTR ứng với TR λgọi không gian con riêng ứng với TR λ.
Số chiều của không gian con riêng gọi bội đại số (BĐS) của λ.
Giả sử x6= 0 VTR ứng với TR λcủa ma trận A. Ta có:
Ax =λx (AλE)x= 0 |AλE|= 0.
AλE gọi ma trận đặc trưng của A.
Đa thức p(λ) = |AλE|gọi đa thức đặc trưng của A.
λ TR của ma trận Anếu AλE ma trận suy biến.
Bội của TR λktrong đa thức đặc trưng gọi bội đại số (BĐS) của λk.
Theo định bản đại số, tổng BĐS của các TR luôn bằng n.
Theo định viet, tổng các TR bằng vết của A(trace(A)) và tích các TR bằng det(A).
Giả sử λk TR của A. Ta VTR x6= 0 tương ứng với TR của λkthỏa (AλkE)x= 0. Từ đó,
tập các véc riêng ứng với TR λk không gian nghiệm của hệ (Aλkx) = 0 và BHH bằng số
chiều của không gian nghiệm hệ thuần nhất (Aλkx) = 0.
Ta luôn BĐS lớn hơn hoặc bằng BHH với mọi TR của ma trận A. (Chứng minh.)
4