Tập huấn Kinh doanh lưu Trú du lỊCh Tại nhà dân
Bài 5: Tối đa hóa doanh Thu
price list
local tours:
Vnd 50,000
•
Village walk
•
Boat trip
•
Forest trek
Vnd 30,000
•
Bicycle tour
Vnd 20,000
Vnd 30,000
Vnd 30,000
Vnd 20,000
Vnd 100,000
Vnd 100,000
Vnd 200,000
Vnd 100,000
Vnd 100,000
Vnd 100,000
Vnd 50,000
esrt programme
Giới thiệu bài
THỜI GIAN:
30
phúT
• Các sản phẩm có thể bán được: cung cấp thêm nhiều dịch vụ cho khách trong thời gian lưu trú của họ như: đồ ăn vặt và các mặt hàng lưu niệm bên cạnh các dịch vụ ăn nghỉ sẽ giúp tăng thu nhập đáng kể cho chủ sở hữu dịch vụ lưu trú tại nhà dân.
• Thiết kế bảng giá: giúp truyền đạt đến khách
những sản phẩm nào được bán.
• Bày trí bàn trưng bày: các sản phẩm để bán
và bảng giá cần phải đặt trên bàn trưng bày một cách đẹp mắt và dễ nhìn.
• Giao tiếp với khách: người trong gia đình cần thông báo và mời khách mua sản phẩm bằng những cách khác nhau bao gồm biển báo, sự giúp đỡ của hướng dẫn viên hoặc trực tiếp giới thiệu đến khách.
• Bản đồ tuyến điểm tham quan du lịch tại địa
phương: dựa trên bản đồ khu vực, dùng các mũi tên và đường thẳng chỉ lộ trình tua và các điểm tham quan ở địa phương.
Tài liệu phát tay
Các hoạt động
Tiếng anh
• Thảo luận tại sao tối đa hóa doanh thu lại quan trọng • Đưa ra cho các học viên một vài bức ảnh có bàn bày bán đồ lưu niệm và hỏi xem họ có biết các vật trong ảnh • Mời các học viên chia sẻ kinh nghiệm của họ về tối đa hóa doanh thu tại cơ sở kinh doanh lưu trú tại gia của họ.
TRANG
• Tiến hành một tua tham quan mẫu: dựa vào bản đồ được vẽ ở trên, phát triển một tua tham quan trong 90 phút có tính khả thi cho khách.
hàng hóa phục vụ khách du lịch
THỜI GIAN:
30
phúT
Nhu cầu cơ bản của khách trong nhà trọ:
• Thức ăn nhẹ
• Thức uống
• đồ vệ sinh cá nhân
• đồ lưu niệm
Mẹo: hãy suy nghĩ về những người khách của bạn là ai để tích trữ những mặt hàng phù hợp để bán
Các đầu mối cung cấp:
• Thương nhân địa phương
• Chợ địa phương hoặc các cửa hàng ở thị trấn
• Sản phẩm tự làm bằng tay
• Các thợ thủ công
Quản lý thanh toán: Có những chiến lược khác nhau cho việc thanh toán những món đồ để bán:
• Có một hộp/giỏ tre với dòng chữ “Xin để tiền vào đây”
cho khách trả tiền
• Có một tờ giấy hoặc một quyển vở cho khách để viết
Tiếng anh
Các hoạt động
Tài liệu phát tay
• Snacks: đồ ăn vặt • Beer: Bia • Soft drinks: nước ngọt • Souvenir: hàng lưu niệm
• Động não về những gì họ sẵn sàng để bán ở khu lưu trú. • Ghép thẻ: Sắp xếp vật bán vào cột các loại thích hợp • Giới thiệu thêm và thảo luận những loại sản phẩm sẽ phù hợp với các loại khách khác nhau? • Ghép thẻ: Ghép các vật để bán với nhà cung cấp tiềm năng và miêu tả các mối quan hệ kinh doanh của họ. • Thảo luận về quản lý thanh toán
TRANG
những vật dụng họ đã sử dụng để các nhà điều hành khu lưu trú tại nhà dân tính hóa đơn cho khách khi kết thúc thời gian nghỉ của họ.
1
Trình bày bảng giá
THỜI GIAN:
60
phúT
Nội dung chính của bảng giá
• hình ảnh của hàng hóa
• Tên hàng hóa (có thể dùng Tiếng Việt và
Tiếng anh)
• Giá
Thiết kế:
• Bảng giá hấp dẫn, gọn gàng và rõ ràng
• nếu không sử dụng tiếng anh, trong bảng giá nên có các bức ảnh nhỏ được vẽ hoặc dính vào bảng giá để giúp khách nước ngoài biết được giá nào dành cho hàng hóa nào. Các biểu tượng đó cũng có thể sử dụng trong bảng giá.
• những đồ vật có đặc điểm giống nhau nên
nhóm vào với nhau
Mẹo:
• đừng quên khi định giá bao gồm cả phần
trăm lợi nhuận!
• đừng quên bao gồm cả thông điệp bạn
Tài liệu phát tay
Các hoạt động
Tiếng anh
• Mẫu bảng giá các hàng hóa được bán
• Thảo luận: những nội dung chính của bảng giá? • Động não: Phải thiết kế bảng giá như thế nào? • Thực hành: Sử dụng các mẫu được cung cấp để thiết kế các sản phẩm và giá cho dịch vụ lưu trú tại nhà dân.
• Tea: Trà • Coffee: Cà phê • Shampoo: dầu gội đầu • Soap: Xà bông • Biscuits: Bánh quy • nuts: hạt (để ăn) • Chocolate: Sô cô la • Price: Giá
TRANG
muốn khách thanh toán thế nào
2
Sắp xếp tủ bày hàng
THỜI GIAN:
45
phúT
Vị trí
• Khu vực khách ngồi nghỉ thư giãn hay phòng khách
• dễ nhìn, dễ thấy
• Khách tiếp cận dễ dàng
• đủ ánh sáng
• dễ thay đổi, bổ sung các loại hàng hóa
Các mặt hàng hiển thị
• Tất cả các vật để bán
• Thực đơn (cho thức ăn và đồ uống)
• Bảng giá
• Vải trải bàn: giữ sạch sẽ
• hộp thu tiền (nếu cần)
Bố trí bày hàng
• hãy sáng tạo và trang trí bắt mắt
• để hàng hóa trong rổ, bát hay trên giá nhỏ, trên bàn theo phong cách
truyền thống
• để những sản phẩm to ở phía sau
• Bày hàng hóa theo nhóm
• ngăn nắp và sạch sẽ
• Giá của hàng hóa được đặt ngay trước sản phẩm
• Các mức giá có thể được đánh dấu vào các vật có nhãn giá thay vì
Tiếng anh
Các hoạt động
Tài liệu phát tay
• phân tích ảnh và nhận xét để cải thiện • làm mẫu bởi giáo viên về việc trưng bày bàn hấp dẫn với lời giải thích các vấn đề chính • học viên thực hành trưng bày hàng với giám sát của giảng viên.
TRANG
một danh sách giá cả.
3
Giao tiếp trong bán hàng
THỜI GIAN:
30
phúT
Ngôn ngữ bán hàng thông thường: Các phẩm chất tốt:
• Q. What is this? a. it is a…[name of • Tự tin: tự tin nhìn vào mắt khách khi nói
product] chuyện, nói to, rõ ràng và đơn giản
• Q. Where does it come from? a. it • Có sức thuyết phục
comes from…[name of village / place] • Tự động viên
• Q. What is it made from? (if it is • Có kỹ năng nghe tốt
locally produced) a. it is made from… [name of material]
• Xây dựng được mối quan hệ vững chắc và hòa hợp với khách: mời khách một cách thân thiện, làm mẫu, nói cảm ơn
• Q. it is for eating? a. Yes, you can eat it. a. no, this is a souvenir item for you to bring home.
• Q. how much does it cost? a. it
Tiếng anh
Các hoạt động
Tài liệu phát tay
costs…[amount in Vnd]
• Đóng vai cảnh mua bán các sản phẩm giữa người bán và khách • Đào tạo viên quan sát và nhận xét về kỹ năng bán hàng
• What is this: đây là cái gì • it is a…: đây là... • What is it made from?: Cái này được làm bởi vật liệu gì? • it is made from… : được làm từ... • it is for eating?: Cái này ăn được không • Yes, you can eat it: Vâng, ăn được ạ • how much is it?: Gía bao nhiêu? • it costs…: Giá là....
TRANG
4
Kỹ thuật bán hàng
THỜI GIAN:
45
phúT
khách hàng bằng cách sử dụng các kỹ thuật gợi ý bao gồm ngôn ngữ mô tả một cách cụ thể và hấp dẫn
3 kỹ thuật bán hàng phổ biến: • Gợi ý bán: gợi ý một điều gì đó đến
• Bán thêm sản phẩm: cố gắng bán
nhiều hơn so với yêu cầu ban đầu của khách giúp tăng thêm thu nhập
• Bán hàng có giá cao hơn: bán các
sản phẩm và dịch vụ có giá đắt hơn loại ban đầu mà khách định mua là kỹ năng quan trọng để tăng doanh thu bán hàng
Tài liệu phát tay
Tiếng anh
Các hoạt động
• Bài tập nhóm: Bán hàng gợi ý • Bài tập nhóm: Bán thêm sản phẩm • làm việc theo cặp: Bán hàng có giá cao hơn dự kiến ban đầu
TRANG
5
Xác định các điểm tham quan tại khu vực làng, bản
THỜI GIAN:
75
phúT
Những hoạt động nào có thể thu hút khách du lịch ở địa phương bạn?
• đi bộ, leo núi, quan sát chim và động vật
hoang dã, tham gia hoạt động nông nghiệp, thăm trường làng, chợ hoặc các công trình văn hóa, đạp xe hoặc chèo thuyền, học kỹ thuật làm nghề thủ công, học nấu ăn, xem biểu diễn văn nghệ, tham gia trò chơi dân gian...
Những hoạt động nào nhà nghỉ của bạn có thể cung cấp cho khách du lịch?
Những điểm tham quan nào có thể thu hút khách ở địa phương bạn?
Tài liệu phát tay
Tiếng anh
Các hoạt động
• Tour: Tua tham quan • Transport: Vận chuyển
• Bản đồ du lịch của địa phương hoặc sơ đồ vẽ tay làng bản và các điểm tham quan du lịch có trên địa bàn
• lập bản đồ: Sử dụng một bản đồ cơ sở để vẽ các ký hiệu mô tả điểm hoặc hoạt động tham quan du lịch, xác định các tuyến đường đi để đánh dấu vào bản đồ • Thảo luận về cách trình bày thông tin đến du khách • Bài tập nhóm: Thiết kế tour du lịch tại làng bản
TRANG
• núi, rừng, suối và hồ, chim, động vật hoang dã, ruộng bậc thang, trường làng, cửa hàng, chợ, chùa, đền thờ,... • dạy khách học nấu ăn một số món ngon mà đơn giản, xem và tham gia các hoạt động nông nghiệp, ví dụ cày bừa, trồng và thu hoạch lúa, đánh bắt cá với ngư cụ truyền thống, hướng dẫn khách leo núi, tham quan làng quê bằng xe đạp, biểu diễn văn hóa và trò chơi dân gian.v.v.
6
ConTriBuTionS
This series of materials has been produced in collaboration between the High Impact Tourism Training for Jobs and Income Programme (HITT) funded by the European Union, the European Union funded Environmentally and Socially Responsible Tourism Capacity Development Programme (ESRT), and the International Labour Organisation (ILO) in Vietnam.
These programmes and organisations contributed to the development and printing of this material and will be using these training materials to deliver High Impact Tourism Training to their respective target beneficiaries.
This publication has been produced with the financial assistance of the European Union. The contents of the publication are the sole responsibility of the projects HITT and ESRT and can in no way be taken to reflect the views of the European Union. For more information on EuropeAid, please visit http:// ec.europa.er/europeaid/
This work is licensed under a Creative Commons Attribution-NonCommercial-ShareAlike 3.0 Unported License (http://creativecommons.org/licenses/by-nc-sa/3.0/deed.en_US).
ĐónG Góp
Tài liệu này được xuất bản với sự phối hợp giữa Chương trình Đào tạo kỹ năng du lịch có tác động cao cho khối lao động phổ thông (HITT) do Liên Minh Châu Âu tài trợ, Chương trình Phát triển năng lực du lịch có trách nhiệm với môi trường và xã hội (Dự án EU) do Liên minh Châu Âu tài trợ và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) tại Việt Nam.
Các Dự án và tổ chức trên đã đóng góp vào việc xây dựng và phổ biến tài liệu này và sẽ sử dụng các tài liệu đào tạo để giúp đào tạo kỹ năng du lịch có tác động cao cho các nhóm hưởng lợi mục tiêu.
Tài liệu này được sản xuất với sự hỗ trợ tài chính của Liên minh Châu Âu. Chương trình HITT và ESRT hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung của tài liệu này và nội dung đó không thể hiện quan điểm của Liên minh Châu Âu. Để biết thêm thông tin về sự hỗ trợ của Liên minh Châu Âu (EuropeAid), xin vui lòng truy cập http://ec.europa.er/europeaid/
Tài liệu được cấp quyền theo giấy phép Creative Commons Attribution-NonCommercial-ShareAlike 3.0 Unported License (tham khảo http://creativecommons.org/licenses/by-nc-sa/3.0/deed.en_US).

