intTypePromotion=1

Thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn liên quan đến thân thể

Chia sẻ: ĐInh ĐInh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

0
9
lượt xem
0
download

Thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn liên quan đến thân thể

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giống như Việt Nam, các câu tục ngữ, thành ngữ cũng chiếm một khối lượng đồ sộ và được coi là tài sản quý báu trong kho tàng văn học Hàn Quốc. Bài nghiên cứu của chúng tôi với các chủ đề nhỏ là các thành ngữ, tục ngữ liên quan đến các bộ phận cơ thể con người trong tiếng Hàn, mong rằng sẽ góp thêm được những kiến thức hữu ích cho những người học tiếng Hàn cũng như đem đến cho những ai quan tâm đến tiếng Hàn những cảm nhận thú vị về lời ăn tiếng nói của dân tộc này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn liên quan đến thân thể

  1. THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN THÂN THỂ SVTH: Nguyễn Thanh Thúy, Đặng Thị Hằng - 5h11 GVHD: Hoàng Thiên Thanh I. ĐẶT VẤN ĐỀ 1. Lí do chọn đề tài Hiện nay, Việt Nam – Hàn Quốc là đối tác chiến lƣợc quan trọng của nhau trên mọi lĩnh vực nhƣ kinh tế, văn hóa giáo dục, xã hội, chính trị… Chính vì vậy, hơn lúc nào hết, việc gắn kết hai dân tộc, thắt chặt thêm mối quan hệ hữu nghị lâu đời giữa hai nƣớc là điều vô cùng cần thiết. Đó cũng là một trong số những lí do khiến số lƣợng các bạn trẻ lựa chọn tiếng Hàn Quốc để học tập ngày càng gia tăng. Tuy nhiên sau một thời gian học tập tiếng Hàn và giao tiếp với ngƣời bản địa, chúng tôi nhận thấy: cũng nhƣ các ngoại ngữ khác, việc nghe hiểu và nói lƣu loát thôi chƣa đủ mà chúng ta cần có những hiểu biết nhất định về văn hóa, tƣ duy để có thể đi sâu vào từng lời ăn tiếng nói của họ, bởi lẽ ngôn ngữ vô cùng phong phú và đa biểu hiện. Đôi khi để đạt hiêu quả trong giao tiếp, ngƣời ta tránh nói thẳng mà thƣờng nói tế nhị, ẩn dụ bằng viêc sử dụng các câu tục ngữ, thành ngữ đƣợc đúc kết từ lâu đời. Có thể nói, đây là một trở ngai rất lớn cho bất cứ ai học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Hàn nói riêng, vì nó đòi hỏi ngƣời học cần có vốn kinh nghiệm thực tế và hiểu biết sâu rộng về văn hóa, tƣ duy nƣớc bạn. Giống nhƣ Việt Nam, các câu tục ngữ, thành ngữ cũng chiếm một khối lƣợng đồ sộ và đƣợc coi là tài sản quý báu trong kho tàng văn học Hàn Quốc. Để thuận lợi cho việc học tập, nghiên cứu, chúng tôi xin chia các câu theo từng chủ đề khác nhau. Bài nghiên cứu của chúng tôi với các chủ đề nhỏ là các thành ngữ, tục ngữ liên quan đến các bộ phận cơ thể con ngƣời trong tiếng Hàn, mong rằng sẽ góp thêm đƣợc những kiến thức hữu ích cho những ngƣời học tiếng Hàn cũng nhƣ đem đến cho những ai quan tâm đến tiếng Hàn những cảm nhận thú vị về lời ăn tiếng nói của dân tộc này. 2. Phƣơng pháp nghiên cứu Qua các tài liệu, chúng tôi sƣu tầm các câu thành ngữ, tục ngữ có liên quan đến bộ phận cơ thể rồi tổng hợp, và phân loại theo từng bộ phận cơ thể, từ đó, phân tích, tiến hành so sánh với các trƣờng hợp trong tiếng Việt và đƣa ra các ví dụ minh họa. 3. Phạm vi nghiên cứu. Có thể nói, kho tàng văn học Hàn Quốc rất đồ sộ, mà năng lực nghiên cứu còn hạn chế do vậy, trong khuôn khổ bài nghiên cứu này, chúng tôi chỉ có thể đƣa ra và phân tích một cách khái quát nhất một số câu thành ngữ tục ngữ tiếng Hàn nói về các bộ phận cơ thể. 52
  2. II. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ 1. Khái niệm: - Tục ngữ là thể loại văn học dân gian nhằm đúc kết kinh nghiệm, trí thức của nhân dân dƣới hình thức những câu nói ngắn gọn xúc tích, có nhịp điệu, dễ nhớ, dễ truyền. VD: Thuốc đắng dã tật (입에 쓴 약이 몸에 좋다) Đàn gẩy tai trâu (쇠귀에 경 읽기) Trong nhà chƣa tỏ, ngoài ngõ đã tƣờng (발 없는 말이 천 리 간다) Đầu tắt mặt tối (눈코 뜰 사이 없이 바쁘다) - Thành ngữ là những cụm từ mang ngữ nghĩa cố định phần lớn k tạo thành câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp, không thể thay thế và sửa đổi về mặt ngôn từ và độc lập riêng rẽ với từ ngữ hay hình ảnh mà thành ngữ sử dụng, thành ngữ thƣờng đƣợc sử dụng trong việc tạo thành câu nói hoàn chỉnh . VD: Gieo nhân nào gặp quả nấy (남의 눈에 눈물 내면 제 눈엔 피눈물 난다) Đổ dầu vào lửa (목 매단 사람을 구한다면서 그 발을 잡아 당기다) Ếch chết tại miệng (입은 화의 문이요, 혀는 몸 베는 칼이다) Sau khi đƣa ra các khái niệm và ví dụ minh họa về thành ngữ, tục ngữ, chúng tôi sẽ đi vào phân tích về các câu thành ngữ, dụng ngữ liên quan đến các bộ phận trên cơ thể con ngƣời. Có thể nói, các bộ phận cơ thể con ngƣời nhƣ mắt, mũi, tay, chân, … đã quá đỗi quen thuộc với chúng ta. Vì vậy việc đƣa hình ảnh các bộ phận cơ thể con ngƣời vào tục ngữ, thành ngữ sẽ làm ngƣời học dễ thuộc, dễ nhớ hơn và sử dụng một cách linh hoạt hơn. 2. Thống kê một số câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn liên quan đến bộ phận cơ thể ngƣời: 2.1. 눈 (mắt) Mắt là một trong năm giác quan quan trọng, giúp con ngƣời quan sát và kiểm soát môi trƣờng chung quanh. Con ngƣời có khả năng dùng mắt để liên hệ, trao đổi thông tin với nhau thay lời nói. Trong kho tàng văn học Hàn Quốc có thể bắt gặp nhiều câu tục ngữ, thành ngữ liên quan đến mắt. 53
  3. 순서 한국어 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남어 유사표현 1 눈이 높다. 편균 이상의Chỉ những 가: 은미씨는 Kén cá 좋은 것만을 ngƣời kén 남자 친구가 chọn 찾는 것을 chọn, tiêu 있어요? canh. 말한다. chuẩn cao. 나: 아니요. 눈이 높아서 보통 남자는 만날 생각도 안 해요. 잘 생기고 돈 많고 성격 좋고 키까지 큰 남자만 원하는 것 같아요. 2 눈이 빠지도록 어떤 일이나Chờ đợi cháy 가: 다음 Nóng 기다리다. 사람을 오랫동안 ruột cháy gan 월급날은 ruột. chờ 애타게 기다리는 một ngƣời nào 언제지요? dài cổ, 것을 말한다. đó hoặc một mong đến 나:일주일 việc gì đó. đỏ cả mắt 후예요.왜요? 돈이 모자라요? 가: 네. 돈을 다 써서 월급날만 눈이 빠지도록 가다리고 있어요. 3 제 눈이 다른 사람 Trong mắt 가: 윤아씨 남자 Yêu nên 안경이다. 눈에는 별로지만 ngƣời khác thì 친구 봤어요? tốt, ghét 자신의 눈에는 bình thƣờng nên xấu. 나: 글쎄요. 잘 좋은 보이는 nhƣng trong 모르겠지만 것을 말한다. mắt mình thì 윤아씨 눈에는 그 lại rất quan 남자가 세상에서 trọng. 제일 멋있어 보이는 것 같아요. 제 눈에 안경이네요. 54
  4. 4 눈코 뜰 사이 너무 바빠서Quá bận rộn 가: 대학생이 Đầu tắt 없이 바쁘다. 시간이 없는 và không có 되니까 어때요? mặt tối. 것을 말한다. thời gian. 나: 수업도 들어야하고 아르바이트도 해야하고 데이트도 포기할 수 없고 … 요즘은 눈코 뜰 사이 없이 바빠요. 몸이 두개 있으면 좋겠어요. 5 눈 감아 주다. 다른 사람의Tha thứ hoặc 가: 죄송해요. Nhắm mắt 잘못을 못 본 giả vờ không 제가 버스를 làm ngơ. 척해 주서나 nhận ra lỗi lầm 놓쳐서 늦었어요. 용서해준다는 của ngƣời 나: 이번 한번만 뜻이다. khác. 감아 줄게요. 다음부터는 늦지 마세요. 6 눈엣가시다. 몹시 미워 항상Nói về ngƣời 그는 나를 Chƣớng 눈에 거슬리는 rất đáng ghét, 눈엣가시로 tai, gai 사람. nhìn lúc nào 여긴다. mắt. cũng thấy chƣớng mắt 7 몸에 천 눈이 중요하다. Mắt rất quan 가: 베트남 Giàu hai 냥이면 눈이 trọng 햇별이 너무 con mắt, 구백 냥이다. 강해서 얼른 khó hai 선그라스 끼세요. bàn tay. 나: 괜찮아요. 선그라스 불편해요. 가: 몸에 천 냥이면 눈이 구백 냥이에요. 얼른 선그라스 껴요. 55
  5. 8 눈이 어떤 일에 Tức giận vì 가: 저녁 맛있게 Cả giận 뒤집히다. 집착하거나 một lí do nào 드셨어요? mất khôn 충격적인 일을 đó hoặc bị sốc 나: 글쎄요. 당하거나 화가 nên đã có 점심을 굶어서 나서 제 정신이 những hành 배가 너무 아닌 모습 động nông nổi. 고팠어요. 그래서 나타낸다. 음식이 나오자마자 눈이 뒤집혀서 정신없이 먹었어요. 9 눈 뜨고 볼 수 눈앞의 Sợ hãi ho ặ c 상황이 가: 어제 본 영화 Có mắt 없다. 참혹하거나 không th í ch 어땠어요 ? 나: nhƣ mù. 자쯩나서 보기 nhìn thấy 무서웠어요. 특히 싫거나 보기 những cảnh 마지막 장면은 힘들다는 tàn khốc. 너무 끔찍해서 의미이다. 차마 눈 뜨고 볼 수 없었어요. 10 눈 하나 깜짝 어떤 일에 Không tỏ vẻ 가: 악 không 안 하다. 놀러거나 겁내지 ngạc nhiên 바퀴벌레다 chớp mắt. 않을 뿐만 hay sợ hãi vd: nói 나: 제가 아니라 전혀 hoặc không hề dối không 잡을게요. 신경 쓰지 않을 mảy may quan chớp mắt 가: 승주씨는 모습을 tâm đến việc 나타낸다. gì đó. 어떻게 눈 하나 깜짝 안 하고 바퀴벌레를 잡을 수 있어요? 11 눈 밖에 났다 신임을 잃었다. Đánh mất 가: 그 일이 누구 Một sự niềm tin và sự 맡겨요?김 팀장 bất tín, tín nghiệm của 어때요? vạn sự bất ngƣời khác. tin. 나: 안돼요. 우리 사장님 눈에는 김 팀장이 신임을 잃었어요 56
  6. 12 눈이 눈썹을 아주 가까운 데 Có những điều 가: 우리 쌤 Xa tận 못 본다. 있는 것은 xảy ra xung 다음달에 결혼 할 chân trời 오히려 잘 알지 quanh ta 거에요? mà gần 못한다. nhƣng ta ngay 나: 아, 진짜? không nhận ra. trƣớc mặt 가: 너 몰라요? 모든 학생들이 알아요. 나: 나만 몰라요. 눈이 눈썹을 못 봤어요. 2.2. 발 (bàn chân) Tục ngữ có câu: “Ngƣời già đôi chân già trƣớc”, việc giữ cho đôi chân khỏe chính là mấu chốt để kéo dài tuổi thọ. Vì thế mà đối với chúng ta đôi chân rất quan trọng. Và cũng chính vì vậy mà ngƣời Hàn Quốc đã khéo léo đƣa hình ảnh đôi chân vào trong rất nhiều câu tục ngữ, thành ngữ. Chúng tôi xin đƣa ra một vài câu tiêu biểu: 순서 한국 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남어 유사표현 1 언 발에 오줌 잠깐 효과가 Ngƣời thiển 지금와서 Lợn 누기. 있는 것처럼 cận, ấu trĩ làm 생산량을 늘려도 lành 보이지만 một việc gì đó, 언 발에 오줌 chữa 상태가 더 nhìn có vẻ nhƣ 누기다. thành 나빠질 일을 là đạt đƣợc hiệu lợn què. 하려는 quả nhất thời 어리석은 nhƣng lại càng 사람을 탓하는 làm cho sự việc 속담 . trầm trọng hơn 2 발 벗고 다른 사람의 Vì công việc 가: 한국인들은 Đi trƣớc 나선다. 일을 위해 của ngƣời khác 우리가 어려운 đón đầu. 자신을 돌보지 mà quên đi bản 일이 있을 때 발 않고 나선다. thân mình 벗고 나서서 도와줘요. 나: 정말 찰절한 57
  7. 사람이군요. 3 발 없는 말이 소문이 쉽게 “Lời nói không 가: 너의 언니는 Trong 천 리 간다. 퍼지니 언제나 chân đi ngàn 다음달에 결혼할 nhà chƣa 말을 조심하라. dặm”- Nhắc nhở 거야 ? tỏ, ngoài con ngƣời ta ngõ đã 나: 응 . 어떻게 phải luôn cẩn tƣờng. 알어? 정말 발 trọng trong lời 없는 말이 천 리 Tiếng ăn tiếng nói, vì 가. lành đồn lời đồn lan xa, tiếng truyền đi rất dữ đồn nhanh xa 4 도둑이 제 발 지은 죄가 “Trộm bị tê 가: 아까 투이 Có tật 저리다. 있으면 자연히 chân”- Nói ẩn 말이야, 왜 그렇게 giật 마음이 dụ, ví von ngƣời 퉁명스러워? mình. 조마조마하여짐 nào nếu nhƣ có 나: 괜히 자기가 을 비유적으로 tội thì tự nhiên 미안해서 그렇지 이르는 말. trong lòng sẽ 뭐, 도둑이 제 발 cảm thấy bồn 저린다고 자기가 chồn, bất an 더 큰 소리야 5 발 등에 불이 일이 몹시 “Lửa rớt xuống 가: 오늘 바빠 Nƣớc tới 떨어지다 . 절박하게 chân” – nói đến 보여요. 무슨 일이 chân 닥치다. tình huống có 있어요? mới việc đột ngột nhảy. 나: 내일 시험이 xảy ra 있으니까 말 사키지 마세요. 발 등에 불이 떨어졌어요. 6 발이 넓다. 아는 사람이 Chỉ những 가: 이번에 Quen 많다는 뜻이다. ngƣời quen biết 제주도에 갈 때 biết nhiều ngƣời 어디서 잘까요? rộng. khác. 나: 제주도에 아는 친구가 58
  8. 있어요. 그 친구 집에 가면 될 거예요. 가: 제주도에도 친구 있어요? 성민 씨는 정말 발이 넓네요. 7 발에 차이다. 아주 많다 또는 Rất nhiều hoặc 가: 요즘 Nhiều 아주 흔하다 rất dễ tìm. 사괏값이 정말 nhƣ lá 라는 뜻이다. 싸졌네요. rụng mùa thu 나: 맞아요. 가을이라서 과일이 발에 차일 정도로 많이 나오니까 값이 많이 싸졌네요. 8 발 뻗고 자다. 마음 편하게 Cảm thấy nhẹ 가: 이번에는 vô lo vô 잔다는 nhõm, thoải mái 내일 제출할 nghĩ. 의미이다. và có thể ngủ 숙제를 다 했어요. (Kê cao ngon. 오늘은 발 뻗고 gối mà 잘 수 있을 것 ngủ. 같아요. 나: 정말 Nằm 좋겠네요. 저는 duỗi 아직 못 햇는데요. thẳng mà ngủ) 9 발이 빠르다. 행동이 매우 Làm việc rất 가: 도서관에서 Nhanh 빠르다는 nhanh. 책 빌렸어요? nhƣ 의미이다. chớp, 나: 아니요. 어떤 nhanh 발이 빠른 사람이 chân 제가 빌리고 싶은 책을 먼저 빌려 갔어요. 10 발을 떨면 발 떠는 버릇이 Thói quen rung 가: 취직했어요? Đẹp đẽ 59
  9. 복이 나간다 남 보기에 좋지 chân trong con phô ra, 나: 아니요. 어제 않으니 mắt của ngƣời xấu xa 취직 못 했어요. 삼가라는 뜻. khác là không đậy lại. 발을 떨었어요. đẹp nên cần 가: 한국인들이 phải sửa đổi – Ý nói những thói 발을 떨면 복이 나간다고 quen xấu sẽ gây 생각해서 phản cảm cho ngƣời khác nên 경험하세요. cần phải sửa đổi bản thân. 11 발이 떨어지지 마련이 남아서 Không nỡ rời 가: 왜 Bỏ thì 않다. 떠날 수 없음을 bỏ đi vì còn 되돌아왔어요? thƣơng, 의미한다. vƣớng bận vƣơng 나: 정림 씨가 chuyện gì đó thì tội. 혼자 있을 생각을 하니까 발이 떨어지지 않네요. 12 발을 구르다 . 매우 Rất tội nghiệp 가: 집안에 x 안타깝다는 아이가 있는데 의미로 쓰인다. 아이를 구할 수 없어서 발을 구르고 있어요. 나: 정말 큰일이네요. 빨리 소방차를 부릅시다. 2.3. 손 (bàn tay) Tay là bộ phận phía trên của cơ thể con ngƣời, dùng để cầm, nắm, thƣờng đƣợc coi là biểu tƣợng lao động cụ thể của con ngƣời. Trong kho tàng văn học Hàn Quốc có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ liên quan đến bộ phận tay. Dƣới đây là các biểu hiện thƣờng dùng: 60
  10. 순서 한국어 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남 유사 표현 1 손이 크다. 씀씀이가 후하고 “Tay to”- Ý nói 가: 가족이 Vung tay 크다. ngƣời luôn 4 명인데 무슨 quá trán. chuẩn bị nhiều 같치가 이렇게 hơn cần thiết, 많아요? tính tình hào 나: 우리 phóng, rộng rãi, 엄마는 손이 đôi khi bị coi là 커서 언제나 lãng phí 넉넉하게 담가요. 2 손이 맵다. 일하는 것이 Là ngƣời làm 가: 아까 Cẩn thận 빈틈없고 매우 việc rất cẩn thận 친구들끼리 từng li từng 야무지다. không có sai sót. 게임을 했는데 tí 벌칙으로 등을 맞았는데 너무 아파. 나: 야 거기에 성진씨도 있었지? 가: 응. 나 성진씨가 손이 얼마나 매운데 . 3 손을 늦추다. 긴장을 풀고 Chỉ ngƣời thong 가: 다음 Bình chân 일을 더디게 thả không lo 주에는 시험이 nhƣ vại. 하다. nghĩ, làm việc 있는데 란 씨는 một cách bình 지금은 tĩnh, không căng 공부하지 thẳng 않으면 언제 공부하는 거예요? 61
  11. 나: 란 씨는 원래 그런 사람이에요. 손을 늦춘 사람이라서 아마 주말에 시험 공부할 것 같아요. 4 손끝을 맺다. 할 일이Dù có việc 부모님: 지금 Há miệng 있는데도 마우 nhƣng cũng 네가 chờ sung, 일도 안 하다. không muốn làm 대학생이었어. ôm cây đợi 자신이 모든 thỏ 일을 직접 해야 돼. 손 끝을 맺지 마라. 5 손을 적시다. 어떤 일에 Có liên quan đến 가: 무슨 일이 Nhúng tay 관계하다. việc gì đó 있었어요? vào… 나: 네가 손을 적시는 일이 아니에요 6 손이 모자라다. 일을 할 수 있는 Ý nói thiếu 가: 직원들이 Thiếu nhân 사람을 ngƣời làm việc, 휴가 가서 lực, thiếu 부족하다는 thiếu nhân lực. 힘들겠네요. ngƣời phụ 뜻이다. giúp. 나: 네. 내일까지 다 끝내야 하는데 손이 모자라서 튼 일이에요. 7 손발이 맞다 같이 일을 하는 những ngƣời làm 가: Tâm đầu ý 두분이 사람들끼리 việc cùng nhau 벌써 그 일을 hợp 의견이아 행도이 thì ý kiến hoặc 다 서로 잘 맞는 hành động 끝내셨어요 ? 것을 표현이다 thƣờng hay hợp 나: 네 우리 Hợp cạ với nhau, không 오랫동안 62
  12. bất đồng quan 일해서 손발이 điểm 척척 맞아요. 8 손에 익다 시간이 Lúc đầu mọi 지나서 가: 왜 Đi mãi cũng 어떤 일에 việc không quen, 요리사가 thành đƣờng 익숙해졌다는 còn bỡ ngỡ 됐어요? 안 뜻이다 nhƣng lâu dần 힘들어요? cũng quen. 나: 음식 만드는 것을 좋아해서 요리사가 됐는데 처음에는 힘들었어요. 칼에도 많이 베이고요. 하지만 지금은 손에 익어서 괜찮아요. 9 손을 떼다 하던 일을 -Làm việc gì 가: 요즘도 Bỏ dở giữa 중간에 giữa chừng rồi 그림을 chừng 그만둔다는 bỏ dở. 그리지요? Buông tay 뜻이다/ 하던 -Dừng làm việc 나: 아니요. 3 일을 그만두고 gì rồi không làm 년전에 다시는 그 일을 lại việc đó nữa 그림에서 손을 하지 않는다는 뗐어요. 요즘은 뜻이다. 사진을 찍고 있어요. 10 손을 땀에 쥐다 손에 땀이 날 Do hồi hộp hay 가: 누가 Lo lắng nhƣ 정도로 lo lắng về 이기고 있어요? ngồi trên 조마조마하고 chuyện gì đó đến đống lửa; 나: 지금 1 대 1 긴장된다는 nỗi mồ hôi ở tay 동점이에요. (Tình hình) 뜻이다 toát ra nhiều . Căng nhƣ 가: dây đàn 동점이요?이제 1 분 남았는데 63
  13. 손을 땀에 쥐는 경기네요 11 손에 물 Ngƣời con gái 한 여자가 집안일을 가: Mƣa chẳng 저와 방울 안 묻히고 거의 하지 않고 hầu nhƣ không 결혼해주시겠 đến mặt, 살다 편하게 산다는 phải làm việc 어요? 평생 nắng chẳng 뜻이다 nhà và sống 손에 물 한 đến đầu thoải mái, nhàn 방울 안 묻히고 hạ 살게 해드릴게요. 나: 좋아요. 약속 꼭 지키세요 12 손보다/ 손을 잘못될 것이 Sửa cái gì bị 가: 손을 본 지 Sửa chữa. 보다. 없도록 hỏng, sửa những 얼마 안 됐는데 수리한다는 điều sai trái. 컴퓨터가 또 뜻이다. 고장 난 것 같아요. 나: 그래요? 제가 다시 손봐 드릴게요. 2.4. 귀 (tai) Bên cạnh chân, tay và mắt, tai cũng đi vào trong rất nhiều câu tục ngữ, thành ngữ Hàn Quốc. Thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn liên quan đến bộ phận cơ thể này gồm khoảng 15 câu 순서 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남어 유사 표현 1 귓문이 넓다, (겉뜻) 작은 -Nghĩa đen: 가: 이게 다 Nhẹ dạ cả 소리도 잘 ngay cả những 뭐야? tin. (=귀가 넓다, 듣는다. âm thanh nhỏ 나: 어제 귓구멍이 넓다.) cũng dễ dàng (속뜻) 남의 말을 길에서 어떤 nghe thấy đƣợc 잘 곧이듣는 사람을 사람에게 하는 -Nghĩa bóng: 만났는데 “이 말. Chỉ ngƣời cả 책은 한국어 tin, dễ dàng 공부에 좋고 이 nghe theo lời CD 는 자기 64
  14. của ngƣời khác 전에 들으면 좋고, 이 약은 다이어트에 좋습니다.”라 고 해서 모두 샀어. 가:너는 귀가 앏아서 정말 큰일이다! 2 쇠귀에 경 읽기. 아무리 가르치고 Câu tục ngữ ngụ 쇠귀에 đàn gảy tai 경 알려 주어도 ý rằng đem 읽기라더니 trâu, nƣớc (=쇠코에 경 알아듣지 못함을 những điều hay 도대체 얼마나 đổ đầu vịt, 읽기; 조롱하는 말. ho, tốt đẹp đến 더 일러줘야 nƣớc đổ lá 말 귀에 염불; với đối tƣợng 구구단을 외출 khoai… 쉬귀에 염불.) không có khả 수 있겠니? năng thƣởng thức và cảm thụ thì cũng phí công vô ích mà thôi. 3 귀 장사하지 무슨 일이든 Không nên quá 오빠, Trăm nghe 저 말고 눈 남의 말에 너무 trông chờ vào 사람들이 무슨 không bằng 장사하라; 기대지 말고 viêc làm của 말을 하던 귀 một thấy 자신이 직접 ngƣời khác mà 담아듣지말고 (귀 소문 말고 눈 보고 결정하라. phải tự mình 눈으로 소문하라) xem xét, thực 장사하세요 hiện và quyết định công việc của mình. 4 귀 막고 방울 얕은 수를 써서 도둑질한다 남을 속이려 하나 거기에 속는 사람이 65
  15. 없음을 비유적으로 이르는 말. 5 귀에 걸면 한 가지 Dù là một việc 가: 저 건 Ông nói gà, 귀걸이, 코에 일이라도 사람의 nhƣng tùy vào 뭐예요? bà nói vịt. 걸면 코걸이. 마음에 따라 suy nghĩ của 나: 가방 다르게 해석될 mỗi ngƣời lại có 아니에요? 수도 있다는 뜻. những cách 다: 가방 phân tích, nhìn 아니에요. nhận khác nhau 책이에요. 가: “귀에 걸면 귀걸이 코에 걸면 코 걸이다”. 6 들은 귀는 천 내가 내뱉은 Lời nói ra nhanh 가: 그 여자가 Lời nói 년이요, 한 입은 말은 사흘이면 quên nhƣng có 나쁜 chẳng mất 사흘이라 잊지만, 내가 thể gây tổn 사람이에요. tiền mua, 들은 말은 오래 thƣơng cho lựa lời mà 나: 그런 소리 마음에 남는다는 ngƣời nghe. Do nói cho vừa 하지 마요. 뜻으로 남에게 vậy, phải luôn lòng nhau. “들은 귀는 천 말할 땐 항상 thận trọng trong 년이요, 한 신중해햐 한다는 từng lời ăn tiếng 입은 말. nói 사흘이라”이 말을들어 본 적이 있죠? 말 조심해요. 7 나무칼로 귀를 어떤 일에Rất tập trung 동해 씨는 x 배어도 마음이 쏠려 tinh thần vào 나무칼로 귀를 모르겠다. 다른 일에 một việc nào đó. 배어도 모르는 관심을 기울이 사람이에요. 없다는 걸 일을 할 때 이르는 말. 아주 집중하고 잘 준비해요. 66
  16. 8 귀를 기울이다. 다른 Nghe 사람의 ngƣời 가: 어떻게 x 말을 주의 깊게 khác nói một 하면 유진 잘 듣는다는 cách chăm chú. 씨처럼 공부를 뜻이다. 잘 할 수 있어요? 좀 가르쳐 주세요. 나:글쎄요. 그냥 수업 시간에 귀를 기울여서 선생님 말씀을 잘 들으면 돼요. 9 귀 밖으로 들다 다른 사람의 Không tập trung 그는 다른 Để ngoài 말을 집중하게 lắng nghe ngƣời 사람이 하는 tai/ Bỏ 듣지 않는 khác. 말을귀밖으로 ngoài tai 뜻이다. 들 고자기 일말했다. 10 귀가 가렵다. 다른 “Cảm thấy bị 사람들이 가: 오늘 왜 Ngứa tai. 자신에 이야기를 ngứa tai vì 이렇게 귀가 많이 해서 귀가 ngƣời khác nói 가렵지요? 가렵게 chuyện, bàn tán 나:하하! 느껴진다는 quá nhiều về 한국에서는 뜻이다. bản thân mình”- 누가 자신에를 Khó chịu khi 할때 “귀가 nghe ngƣời khác 가렵다”고 nói nhiều 해요.아마 누가 chuyện về mình. 마이클 씨 이야기를 하고 있을 거예요. 11 귀에 거슬리다 어떤 말이 Lời nói hay ý 가: TV 소리가 Trái tai. 자신의 새각과 kiến nào đó 귀에 거슬려서 Chƣớng tai 맞지 않아 không phù hợp 공부를 할 수가 gai mắt 역겹거나 어떤 với suy nghĩ của 없는데 TV 좀 소리가 듣기 bản thân nên 꺼줄래? 67
  17. 불편하다는 cảm thấy khó 나:응. 끌게. 뜻이다. chịu, bực bội 사실은 나도 저 khi nghe thấy 정치인이 하는 điều gì đó 말이 귀에 거슬려서 그만 보려고 했어. 12 귀가 따갑다. “소리가 -Âm thanh chói 가: 어제 매미 Nghe đến 날카로워 듣기에 tai nên cảm thấy 소리 때문에 nhàm tai 몹시 시끄럽다 ồn ào 잠을 못 자서 “또는 “실중이 -Ghét việc phải 너무 피곤해요. 나도록 여러 번 nghe đi nghe lại 나:맞아요. 들어 듣기가 nhiều lần. 낮에도 귀가 싫다”는 뜻이다. 따가울 정도로 매미 소리가 시끄럽지요. 13 귀를 의심하다 믿을 수 없는 Không thể tin 가: 강지원 Bán tin bán 이야기를 들었을 nổi vào những 씨가 nghi, không 때, 잘못 들은 điều mình nghe. 결혼한다는 tin nổi vào 것이 아닌가 소식 tai mình 생각한다는 들었어요? 뜻이다. 정말 믿을 수가 없네요. 나: 저도 처음에 그 이야기를 들었을 때 제 뀌를 의심했었어요. 2.5. 배 (bụng) Bụng là phần cơ thể con ngƣời, có chứa các bộ phận quan trọng. Hình ảnh bụng rất sinh động và xuất hiện rất nhiều trong văn chƣơng. Trong kho tàng văn học Hàn Quốc có khoảng 10 câu thành ngữ, tục ngữ liên quan đến bộ phận bụng nhƣ sau: 68
  18. 순서 한국어 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남 유사 표현 1 배보다 배꼽이 발보다 발가락이 Lối nói ví von 새로 나온 Một tiền 크다. 다 크다 “ngón chân còn 휴대폰을 사면 gà ba tiền to hơn cả bàn 사은품으로 thóc. chân- Rốn còn 냉장고를 준다고 lớn hơn cả 한다. bụng”- chỉ những việc làm không hiệu quả, không có lợi nhuận 2 배를 내밀다 남의 요구에 không nghe 그는 cứng đầu, 이번 응하지 아니하고 theo lời của 시험에는 만점을 cứng cổ 버티다 / ngƣời khác mà 받아 잘 난듯 자기밖에 없는 듯 luôn chống đối, 배를 내밀고 몹시 우쭐거리다 bảo thủ . 다닌다. 3 배를 두드리다 생활이 Đầy đủ sung 제일 신도시 Sƣớng 풍족하거나 túc, sống một 개발로 인해 nhƣ tiên. 살림살이가 cách an nhàn. 배를두드리며 살 윤택하여 수 있게 되었다 안락하게 지내다. 4 배고픈 데는 배가 고파서Đối với những 나는 Cơm 배가 tẻ 밥이 약이라 기운이 못 쓰는 ngƣời đói bụng 고파서 하루종일 mẹ ruột 사람에게는 밥을 hoặc cơ thể 기운이 먹이는 제일 không có sinh 없었어요. 효과적이라는 말 lực thì việc ăn 친구가 이런 cơm là tốt nhất 나를 보며 배가 고픈데는 밥이 약이라며 어서 밥 먹기를 권했어요. 5 어머니 배 태어날 Những điều từ 그는 때부터 어머니 Mụ dạy 속에서 배워 이미 알고 있다는 khi sinh ra đã 배속에서부터 69
  19. 가지고 나오다 말 biết trƣớc 배워 가지고 Bẩm sinh/ không cần dạy 나온 사람처럼 bản năng 아주 수영을 잘해요. 6 사촌이 땅을 남이 잘 되는 Ghen tức vì 가: 란 씨는 Ghen ăn 사면 배가 것을 ngƣời khác hơn 장학금을 받게 tức ở 아프다 기뻐해주지는 mình . 돼서 파티할 않고 오히려 거예요. 내일 질투하고 같이 가서 시기하는 경우를 축하할래? 비유적으로 나: 아니요. 이르는 말 싫어요. 가: 왜요? 사촌이 땅을 사면 배가 아프지 마세요. 7 배가 등에 붙다 먹은 것을 없어서 Vì không có 지난 주말에 Đói lả 배가 홀쭉하고 cái gì để ăn nên 나는 배가 등에 몹시 허기지다 rất mệt mỏi và 붙을 정도로 đói 아무것도 못 먹고 시험공부에 매진하였어요. 8 배에 기름이 살람이 Cuộc sống đầy 군대에서 휴가 Vô ƣu vô 오르다 넉넉하여지다 đủ 나와 며칠 잘 lo 먹고 잘 놀러다니고 푹 쉬었더니 배에 기름이 오른 것 같아요. 9 배에 기름이 잘 먹어 몸에 Đƣợc ăn đầy 가: 너의 몸무계 Hay ăn 지다 살이 오르다 đủ chất dinh 얼마예요? chóng lớn dƣỡng nên lớn 나: 많이 먹어서 nhanh 지금 60 키로예요. 가: 잘 됐네. 70
  20. 배에 기름이 져요. 10 돌배도 맛 들일 처음에는 Lúc đầu mới 처음에 Trƣớc lạ, 탓 싫다가도 차차 tiếp xúc thì có 한국어가 많이 sau quen. 재미를 붙이고 cảm giác không 낯선고 생소하게 정을 들이면 thích, ghét 느껴졌지만 좋아질 수 있다는 nhau nhƣng 돌배도 맛 들일 것을 비유적으로 dần dần cũng 탓, 요즘 너무 이르는 말 thấy thú vị và 흥미롭게 thích chơi với 한국어를 nhau 공부하고 있어요. 2.6. 입(miệng) Miệng là bộ phận rất quan trọng của cơ thể con ngƣời. Cùng với những hình ảnh đẹp, lối nói ví von, hình ảnh cái miệng đã đi vào rất nhiều câu tục ngữ, thành ngữ Hàn Quốc. 순서 속담 한국어 의미 베트남어 의미 보기 베트남어 유사 표현 1 입에 쓴 약이 자기에 thuốc tuy đắng 가: 우리 엄마는 thuốc 대한 몸에 좋다 충고나 비판이 nhƣng uống thì 왜 나한테 đắng dã 당장은 듣기에 khỏi bệnh, 잔소리를 tật, sự thật 좋지 아니하지만 những lời nói 하시는지 mất lòng 그것을 달게 모르겠어요. thật thƣờng dễ 받아들이면 자기 이제 làm mất lòng 그만하셨으면 자기에 대한 ngƣời, nhƣng 좋겠는데… 충고나 비판이 sẽ giúp ta nhận 당장은 듣기에 ra lỗi sai để 나: 원래 “입에 좋지 아니하지만 khắc phuc 쓴 약이 몸에 그것을 달게 khuyết điểm 좋다” 잔소리가 받아들이면 자기 của bản thân 듣지 싫겠지만 수양에 이로움을 mình. Khuyên 그게 다 진호 이르는 말. ta nên lắng 씨를 위해서 nghe lời nói 하시는 thật, không 말씀이에요. nghe theo lời xu nịnh, sai sự 71
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2