42
CHƯƠNG 5.
THUC TR KÍ SINH TRÙNG VÀ NM
1. TÓM TT CÁC LOI THUC TR KÍ SINH TRÙNG VÀ NM
1.1. Nhóm tr c ni và ngoi kí sinh
1.1.1. Nhóm Avermectines:
Abamectin
Doramectin
Ivermectin
Eprinomectin
1.1.2. Nhóm Milbemycines
Moxidectin
Milbenmycin oxim
1.2. Nhóm thuc tr giun sán
1.2.1. Thuc tr giun tròn
1.2.1.1 Nhóm Avermectines
1.2.1.2 Nhóm Milbenmycines
1.2.1.3 Nhóm Benzimidazoles
Albendazole
Fenbendazole
Flubendazole
Mebendazole
Ofendazole
Oxibendazole
Thiabendazole
1.2.1.4. Nhóm
Pro-benzimidazoles
Thiophanate
Febantel
Netobimin
1.2.1.5. Nhóm
Imidazothiazoles
Tetramisole
Levamisole
1.2.1.6 Nhóm Tetrahydropyrimidines
Pyrantel
Morantel
1.2.1.7 Nhóm Organophosphates
Diclovos
Metrifonate
1.2.1.8. Nhóm Salicylanilide
Closantel
1.2.1.9. Piperazine
Piperazin
1.2.1.10. Nhóm khác
Nitroscanate
1.2.2. Nhóm thuc tr sán dây
1.2.2.1 Nhóm Halogenophenol
Bithinoloxyle
1.2.2.2. Nhóm Salicylanilide
Niclosamide
1.2.2.3. Benzimidazoles
1.2.2.4. Nhóm khác
Nitroscanate
Praziquantel
1.2.3. Thuc tr sán lá
1.2.3.1. Thuc tr sán lá gan chưa trưởng
thành
- Nhóm Halogenophenol
Bithinoloxyle
- Nhóm Salicylanilide
Oxyclozanide
-Nhóm Disulfonamides
Clorsulon
1.2.3.2. Thuc tr sán lá gan trưởng thành
& u trùng
- Nhóm Benzimidazol
Albendazole
- Halogenophenol
Nitroxinil
- Salicylanilide
Closantel
1.2.3.3. Thuc tr sán lá gan nh
Albendazole
Thiophanate
Notobimin
1.3. Thuc tr cu trùng
1.3.1. Nhóm Sulfonamides
Sulfaquinoxalin
Sulfaguanidine
Sulfadimethoxine
Sulfadimidine
1.3.2. Nhóm Diaminopyrimidine
Diaveridine
Pyrimethamine
1.3.3. Nitrofuran
Furazolidon
1.3.4. Dn xut Benzenic
43
Ethopabate
Dinitolmide
Robenidine
1.3.5. Các hp cht d vòng
Clazuril
Toltrazuril
Diclazuril
Phoxim
Phosmet
Narasin
Salinomycin
Amprolium
Halofuginone
1.3.6. Nhóm polyether ionphore
Monensin
Narasin
Salinomycin
1.4. Thuc tr ngoi kí sinh
1.4.1. Nhóm organochlor
Lindane
1.4.2. Organophosphore
Coumaphos
Diclovos
Malathion
Fenthion
1.4.3. Nhóm Carbamate
Carbaryl
Methomyl
Bendiocarb
1.4.4. Nhóm Pyrethines
Pyrethrin
Deltamethrin
Cyfluthrin
Phenotrine
1.4.5. Nhóm Avermectin
1.4.6. Nhóm Phenylpyrazoles
Fipronil
1.4.7. Nhóm khác
Amitraz
Closantel
Piperonyl
Rotenone
1.4.8. Organo arsenic
Roxarsone
1.4.9. Polyether ionophore
1.5. Thuc tr KST đường máu
1.5.1. Nhóm Diamidine
Pentamidine
Phenamidine
1.5.2. Carbanilides
Imidocarbe
1.5.3. Nhóm khác
Berenil
Trypamidium
1.6. Thuc tr nguyên sinh ÐV
1.6.1. Nhóm Nitroimidazole
Dimetridazole
Carnidazole
Ronidazole
1.6.2. Organo arsenic
Roxarsone
1.6.3. Dn xut Antimoine
Antimoniate
1.7. Thuc tr nm
1.7.1. Nhóm kháng sinh
Griseofulvine
Natamycin
Nystatin
1.7.2. Dn xut Imidazole
Ketoconazole
Enilconazole
Myconazole
1.7.3. Cht hot din cation
Benzalkonium
1.7.4. Acid hu cơ
A. Boric
A. Salicylic
* Ngun: Dictionaire des Médicaments Veterinaires
1997
43
2. MT S NGUYÊN TC KHI S DNG THUC TR KÍ SINH TRÙNG
- Mi loi giun sán nhy cm vi 1 vài loi thuc đặc hiu do đó cn phi xác định bng xét
nghim (phân, máu...)
- Sau khi chm dt thi gian điu tr, 2 tun sau cũng cn xét nghim li
- Cn biết vòng đời ca kí sinh trùng để s dng liu lp li
- Cn nm được khong an toàn (ch s an toàn -safe index) ca tng thuc
Ch s an toàn là liu có th cung cp cho gia súc mà chưa có nhng phn ng ph hay độc
tính xy ra, thường cao hơn liu khuyến cáo.
Khong an toàn:
Rng: SI > 6 (Benzimidazole)
Va: SI = 6 (Levamisole)
Hp: SI 3 (thuc tr sán lá gan)
- Ðm bo ngưng thuc trước thi gian giết m
Thuc tr cu trùng : 3-5 ngày (riêng sulfaquinoxalin :10 ngày ) Thuc tr giun sán : 8-14 ngày
( riêng nitroxynil : 21-30 ngày)
Thuc tr ngoi kí sinh: 0-60 ngày
-Hu hết các thuc tr kí sinh trùng đều chng ch định trong trường hp có thai, gia súc non
( ít hơn 2-3 tháng tui)
- S dng thuc tr ngoi kí sinh cn tránh vy nhim lên niêm mc mt, mũi, tai và hn chế
s ngăn cn tiêp xúc vi thuc bng cách co lông nhng vùng nhim kí sinh trùng
III. Các nhóm tr c ni và ngoi kí sinh
3.1. Ivermectin
- Ðây là mt loi thuc tr kí sinh trùng nm trong nhóm Avermectin có cu trúc hóa hc liên
quan đến vòng macrolid. Avermectin được chiết t nm Streptomyces avermitilis, Ivermectin
là cht bán tng hp t avermectin
- Cơ chế tác động : phong bế s dn truyn xung động thn kinh do tăng phóng thích GABA
(gama amino butyric acid) cht trung gian hóa hc này làm tê lit ( paralyse)kí sinh vt và
sinh tan ra ( lyse)
- Ph tác động : rng, tác động trên c giun trưởng thành và giun chưa trưởng thành, tt c
giun tròn đường tiêu hóa và phi, mt s ngoi kí sinh trâu bò, cu, nga, heo; giun tròn
đường rut, gh tai, gh Sarcoptes chó; mt s giun tròn đường tiêu hóa và ngoi kí sinh
gà (mt, rn, chí...)
Không có hoc có rt ít hiu qu trên sán dây, sán lá và nguyên sinh động vt
- Liu lượng :
Trâu bò : 0,2mg/kgP (SC,P.O)
Heo : 0,3mg/kgP (S.C)
g/kgP - 0,5mg/kgP( S.C) (tùy theo mc đích s dng )µChó : 5
Gia cm : 0.2-0,3mg/kgP (S.C, P.O)
-Khong an toàn rng ( độc tính xy ra liu ln gp 60-100 ln liu điu tr tùy tng loi gia
súc) và có th s dng cho thú ging, thú mang thai
3.2. Milbemycin oxim
- Thuc nhóm Milbemycin, là sn phm lên men t S.hygroscopicus aureolacrimosus. Ch
yếu s dng cho chó mèo.
- Cơ chế tác động : tương t ivermectin
44
- Ph tác động : giun tim, giun đũa, giun móc , gh Demodex chó mèo; giun tròn và ngoi kí
sinh trên các loài gia súc khác
- S dng : Do có kh năng tiêu dit L3 - L5 ca giun tim, người ta thường dùng để phòng
nga giun tim cho chó 0.5-0.99mg/kgP, hoc tr khi đã nhim giun : 0,5mg/kgP
IV. Thuc tr giun tròn
4.1. Nhóm avermectin và milbemycin
4.2. Nhóm benzimidazol
- Cht tng hp đầu tiên là thiabendazole (thp niên 1960), sau đó hàng trăm cht đã được
phát trin, nhng cht hiu qu và an toàn gm : albendazole, cambendazole, fenbendazole,
flubendazole, mebendazole, oxfendazole, oxibendazole, parbendazole, thiophanate
Theo FDA (USA) thiabendazole được s dng cho nga, heo, bò, cu
fenbendazole được dùng cho nga, chó, heo, trâu bò
mebendazole và oxibendazole cho nga, chó
oxfendazole và albendazole cho trâu bo ø
- Cơ chế tác động: nhit độ cao trong cơ th động vt hu nhũ, các benzimidazole có ái lc
vi giun sán hơn. Chúng gn vào cu trúc hình ng ca tế bào rut giun sán ngăn cn s tng
hp tế bào rut, c chế hot động ca fumarate reductase, , ngăn cn s hp thu glucose, gim
d tr glycogen làm chết đói kí sinh c dng trưởng thành và chưa trưởng thành
- Ph tác động :
Trên trâu bò : tr được giun phi, giun tóc, mt s sán dây, sán lá (albendazole, fenbendazole)
Trên heo : tr giun đũa, , giun tóc, giun bao t, giun phi, , giun kết ht, giun thn
Trên chó : tr giun đũa, giun móc, giun tóc , sán dây Taenia
Trên gia cm: tr giun tròn và sán dây (Moniezia)
- Ðc tính :
Khong an toàn rng: liu gây độc ti thiu trâu bò là 750mg/kgP ( khong 100 ln liu tr
liu)
Thi gian ngưng thuc trước giết m hay s dng sa thay đổi t 6 ngày (parbendazole) đến
28 ngày (cambendazole)
Chng ch định gia súc có thai nht là trong thai k đầu
- Liu lượng : P.O trâu bò: 66-110mg/kgP
Heo : 75 mg/kgP
Gia cm : 20-50mg/kgP
4.3. Febantel
- Thuc nhóm Probenzimidazol, ch cht chuyn hóa ca chúng trong cơ th mi có hiu lc
dit kí sinh
- Cơ chế tác động : xáo trn chuyn hóa năng lượng bng cách cn tr hot động ca enzym
fumarate reductase
- Ph tác động : rng, có hiu qu trên giun tròn chó mèo, nga, trâu bò, heo
Khi dùng cho chó, febantel thường được phi hp vi praziquantel hoc pyrantel để tiêu dit
c giun tròn và sán dây
- Ðc tính : febantel có khong an toàn rng, có th dùng cho thú ging và thú mang thai
trong sut thai k
Liu gây độc nga >240mg/kgP (> 40 ln liu điu tr )
- Liu lượng : Chó mèo > 6 tháng : 10mg/kgP X 3 ngày
Chó mèo con : 15mg/kgP X 3 ngày
Nga : 6mg/kgP
4.4. Levamisole
- Thuc nhóm imidazothiazole, là dng đồng phân quay trái ca tetramisole nhưng an toàn
45
hơn
- Cơ chế: làm giun b tê lit . Levamisole có tác động kích thích hch ging cholin nhưng sau
đó là phong bế s dn truyn thàn kinh cơ.
- Ph tác động: dit tt c các loi giun tròn kí sinh trên đường hô hp và tiêu hóa ca trâu bò
(giun phi, giun kết ht), nga, heo (giun đũa, giun phi, giun kết ht, giun thn), chó (giun
đũa, giun móc, giun tóc, giun tim) và thú hoang dã.
Không có hiu qu đối vơí sán lá, sán dây và nguyên sinh động vt.
- Ðc tính: so vơi benzimidazole thì levamisole có khong an toàn hp hơn (liu gây độc gp
2-6 ln liu tr liu)
Thi gian ngưng thuc trước giết m và dùng sa: 48h
- Liu lượng:
Trâu bò, dê cu, heo: 8-15mg/kgP (P.O,SC) nhưng không quá 4,5g
4.5. Pyrantel
- Thuc nhóm tetrahydropyrimidine. Hp thu d dàng qua đường tiêu hóa ca heo, chó
- Cơ chế tác động: tương t levamisole, morantel. Chúng là cht ch vn cholinergic. S co
cơ quá mc s dn đến lit cơ và giun ni lng v trí bám vào vt ch.
- Ph tác động: rng, dit các loi giun tròn k c giun trưởng thành, giun chưa trưởng thành
u trùng trên các loài gia súc như heo (giun đũa, giun kết ht), trâu bò, chó (giun móc, giun
đũa)
Không có hiu qu trên giun tóc, giun phi, giun xoăn bao t heo; giun tim, giun xoăn, sán
dây chó.
- Ðc tính: không độc cho tt c các loài liu 7 ln ln hơn liu tr liu, dùng được cho chó
mi la tui k c chó mang thai và đang cho sa.
- Liu lượng:
Pyrantel tartrate: Heo: 22mg/kgP ti đa 2g/con
Trâu bò: 25mg/kgP
Pyrantel palmoate: Chó:2,2kg: 5mg/kgP
4.6. Piperazine
- Thuc nhóm phc cht d vòng đơn gin được phát hin t rt lâu (1950s). Tan tt và được
hp thu hoàn toàn phn trên ng tiêu hóa, được loi thi nhanh qua thn sau 24h.
- Cơ chế: làm tê lit giun do c chế tác động ca acetylcholin (anticholinergic action) trên tm
động cơ vân t đó lọại thi giun ra khi đường tiêu hóa.
- Ph tác động: Rt có hiu qu đối vi giun đũa và giun kết ht các loài gia súc, kém hiu
qu hơn trên giun xoăn. Không có hiu qu đối vi các kí sinh trùng khác. Giun trưởng thành
thường nhy cm vi thuc hơn giun non và u trùng
- Ðc tính: khong an toàn va (liu gây độc 4-7 ln liu điu tr), thú non (bê con 4 tun tui)
không b nh hưởng
- Liu lượng:
Piperazine base: Chó mèo: 45-65mg/kgP
Trâu bò, heo: 110mg/kgP
Gia cm: 32mg/kgP (khong 0,3g/con)
4.6. Nitroscanate
- Ðây là loi thuc dit ki sinh trùng ph rng, có hiu qu loi tr giun tròn, giun móc và c
sán dây (tr E. granulosus) trên chó. 100% giun b loi thi sau 24h, chó nh sau liu th 2.
An toàn cho chó mang thai.
- Cơ chế: Làm tăng tính thm ca màng tế bào giun đối vi Ca, làm tăng s co cơ, lit cơ
đồng thi to các không bào làm phân rã v làm giun chết.