Câu 12: Tích lũy t b n là gì? Phân tích các nhân t nh h ng đ n quy mô tíchư ưở ế
lũy t b n. Ý nghĩa c a vi c tích lũy v n có hi u qu VN hi n nay.ư
Th c ch t c a tích lũy t b n. ư
Là s chuy n hóa m t ph n giá tr th ng d tr thành t b n hay s d ng giá tr th ng ư ư
d làm t b n. T c là ngu n g c c a tích lũy t b n là giá tr th ng d , là lao đ ngư ư ư ư
c a công nhân b t b n chi m không. ư ế
Các nhân t nh h ng đ n qui mô tích lũy t b n. ưở ế ư
- Trình đ bóc l t giá tr th ng d (m’): ư
Thông th ng, mu n tăng kh i l ng giá tr th ng d , nhà t b n ph i tăng thêm máyườ ượ ư ư
móc, thi t b và công nhân. Nh ng đây nhà t b n không tăng thêm công nhân mà b tế ư ư
bu c s công nhân hi n có cung c p thêm m t l ng lao đ ng và c ng đ lao đ ng, ượ ườ
đ ng th i t n d ng m t cách tri t đ công su t c a s máy móc hi n có, nh m tăng
quy mô tích lũy t b n.ư
- Năng su t lao đ ng:
Năng su t lao đ ng xã h i tăng lên thì giá c t li u s n xu t và t li u tiêu dùng ư ư
gi m. S gi m này đem l i hai h qu cho tích lũy:
+ V i kh i l ng giá c th ng d nh t đ nh, ph n dành cho tích lũy có th l n sang ượ ư
ph n tiêu dùng, trong khi s tiêu dùng c a nhà t b n không gi m mà v n có th b ng ư
ho c cao h n tr c. ơ ướ
+ M t l ng giá tr th ng d nh t đ nh dành cho tích lũy cũng có th chuy n hóa thành ượ ư
m t kh i l ng t li u s n xu t và s c lao đ ng ph thêm nhi u h n tr c. ượ ư ơ ướ
- Chênh l ch gi a t b n s d ng và t b n tiêu dùng: ư ư
+ T b n s d ng: Là kh i l ng giá tr nh ng t li u lao đ ng mà toàn b qui môư ượ ư
hi n v t c a chúng đ u ho t đ ng trong quá trình s n xu t s n ph m.
+ T b n tiêu dùng: Là ph n giá tr nh ng t li u lao đ ng y đ c chuy n vào s nư ư ượ
ph m theo t ng chu kì s n xu t d i d ng kh u hao. ướ
+ N u máy móc càng hi n đ i thì sau khi kh u hao h t, máy móc coi nh ph c vế ế ư
không công cho nhà t b n, t c là t o ra nhi u giá tr th ng d , nh đó tăng qui môư ư
tích lũy t b n.ư
- Đ i l ng t b n ng tr c: ượ ư ướ
Mu n tăng kh i l ng giá tr th ng d thì ph i tăng qui mô t b n. Đ i l ng t b n ượ ư ư ượ ư
ng tr c càng l n thì qui mô s n xu t càng đ c m r ng c theo chi u r ng l n ướ ượ
chi u sâu, kh i l ng th ng d tăng lên càng nhi u. ượ ư
Ý nghĩa:
- Làm cho qui mô ngày càng tăng, có đi u ki n c i ti n kĩ thu t ng d ng thành t u ế
khoa h c công ngh , có kh năng giành th ng l i trong c nh tranh.
- Hi u và n m đ c các nhân t tăng qui mô tích lũy, t đó v n d ng trong s n xu t ượ
kinh doanh đ tăng v n và s d ng v n có hi u qu kinh t . ế
- Tăng năng su t lao đ ng là cách s d ng v n có hi u qu nh t (h giá tr cá bi t, h
giá tr s c lao đ ng, tăng thêm tích lũy v n...)
- Tăng kh u hao t li u s n xu t, tránh đ c hao mòn vô hình, có ý nghĩa r t l n, tăng ư ượ
tích lũy v n s n xu t và s d ng t li u s n xu t có hi u qu . ư