
TI M NĂNG VÀ THÁCH TH C Ề Ứ
CHO N N CNSH VI T NAMỀ Ệ
GVHD: Tr n Th Ph ng Nhungầ ị ươ
SVTH: Nhóm 15

I.L ch s phát tri n CNSH Đ ng v tị ử ể ộ ậ
II.Nh ng thành t u đ t đ c c a CNSH Đ ng ữ ự ạ ượ ủ ộ
v tậ
III.Nh ng thu n l i và khó khăn cho s phát ữ ậ ợ ự
tri n CNSH Đ ng v tể ộ ậ
IV.Ti m năng c a n n CNSH Đ ng v tề ủ ề ộ ậ
V.Thách th c c a CNSH Đ ng v tứ ủ ộ ậ
N I DUNGỘ

I.L ch s phát tri n CNSH Đ ng ị ử ể ộ
v tậ
•L ch s c a khoa h c chuy n gen đ ng v tị ử ủ ọ ể ở ộ ậ
•L ch s c a công ngh t bào g cị ử ủ ệ ế ố

L ch s c a khoa h c chuy n gen đ ng v tị ử ủ ọ ể ở ộ ậ
•1970, thí nghi m nghiên c u đã th c hi n v i ệ ứ ự ệ ớ
các t bào ung th bi u bì phôi và các t bào ế ư ể ế
ung th quái thai đ t o nên chu t th kh m ư ể ạ ộ ể ả
(Brinster 1974, Mintz và Illmensee 1975,
Bradley 1984)
•M t ki u chuy n genome khác đ ng v t là ộ ể ể ở ộ ậ
chuy n nhân nguyên t m t phôi vào t bào ể ừ ộ ế
tr ng ch a th tinh c a m t dòng nh n khác ứ ư ụ ủ ộ ậ
m t cách tr c ti p (Mc Grath và Solter 1983)ộ ự ế

•Tiêm retrovirus vào các phôi chu t đã đ c nuôi ộ ượ
c y tr c (Jeanish và Mintz 1974, Jeanish 1976)ấ ướ
•Trong nh ng năm g n đây m t s k thu t ữ ầ ộ ố ỹ ậ
chuy n gen khác đ c công b : ể ượ ố
Ph ng pháp chuy n gen b ng cách s d ng t ươ ể ằ ử ụ ế
bào g c phôi (Grossler 1986), ố
Ph ng pháp chuy n các đo n nhi m s c th ươ ể ạ ễ ắ ể
nguyên (ví d nh chu t “transomic”, Richa và ụ ư ộ
Lo 1988)
Chuy n gen tr c ti p vào tinh trùng k t h p v i ể ự ế ế ợ ớ
th tinh in vitro (Lavitrano 1989)ụ
L ch s c a khoa h c chuy n gen đ ng ị ử ủ ọ ể ở ộ
v tậ

