intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 7

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
358
lượt xem
165
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 7 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 7

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 7 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Dialogue 7" " Hội thoại 7"; "Hello. Where do you live? " "Xin chào, bạn sống ở đâu?"; "I live in London." "Mình sống ở London"; "Where do you live? " "Bạn sống ở đâu?"; "I live in Birmingham." "Mình sống ở Birmingham"; "Do you like it? " "Bạn có thích ở đó không?"; "Yes, it’s all right." "Uhm, cũng ổn"; "Do you like London? " "Bạn có thích London không?"; "Yes, but I don’t like the weather. " "Có, nhưng tôi không thích thời tiết ở đây"; "Where do your parents live? " "Bố mẹ bạn sống ở đâu?"; "They live in Oxford. " "Họ sống ở Oxford"; "Oh! I used to live in Oxford." "Ồ, mình cũng từng sống ở Oxford."; "I like it very much. " "Mình rất thích ở đó"; "Yes, I used to live there, too. " "Mình cũng đã từng ở đó"; "It’s very beautiful. " "Ở đó rất đẹp"; "Where are you from? " "Bạn từ đâu đến?"; "I’m from New York. " "Tôi đến từ New York"; "You’re from France." "Bạn đến từ Pháp"; "He’s from Italy." "Anh ấy đến từ Ý"; "She’s from England." "Cô ấy đến từ nước Anh"; "We’re from India." "Chúng tôi đến từ Ấn Độ"; "They’re from Japan." "Họ đến từ Nhật"; "Where are you from? " "Bạn từ đâu đến? "; "I’m from New York." " Tôi đến từ New York"; "Where is he from?" "Anh ấy đến từ đâu?"; "He’s from Italy." "Anh ấy đến từ Ý"; "Where are they from?" "Họ từ đâu đến?"; "They’re from Japan." "Họ đến từ Nhật"; "Where’s Helen from?" "Helen từ đâu tới?"; "She’s from England." "Cô ấy đến từ Anh"; "Are you from England? " "Bạn từ nước Anh tới phải không?"; "No, I’m from Spain." "Không, tôi đến từ Tây Ban Nha"; "Is she from America? " "Cô ấy đến từ Mỹ phải không?"; "Yes, she is." "Đúng vậy"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 7 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Are they from China?" "Họ từ Trung Quốc đến phải không?"; "No, they’re from Japan." "Không, họ đến từ Nhật Bản"; "Are you from India?" "Các bạn đến từ Ấn Độ có phải không?"; "Yes, we are." "Đúng, chúng tôi đến từ Ấn Độ."; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản