
TiÓu LuËn m«n häc Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ho t đ ng tài chính luôn g n li n v i ho t d ng s n xu t kinh doanh c a doanhạ ộ ắ ề ớ ạ ộ ả ấ ủ
nghi p, gi a chúng luôn có m i quan h nh h ng qua l i. Nó bao g m các n i dung :ệ ữ ố ệ ả ưở ạ ồ ộ
xác đ nh nhu c u v v n,tìm ki m và huy đ ng ngu n v n đ đáp ng t t nhu c u sị ầ ề ố ế ộ ồ ố ể ứ ố ầ ử
d ng v n h p lý, đ t hi u qu cao nh t. Ho t đ ng tài chính đóng vai trò quan tr ngụ ố ợ ạ ệ ả ấ ạ ộ ọ
trong h t đ ng s n xu t kinh doanh,và có ý nghĩa quy t đ nh trong vi c hình thành,t nạ ộ ả ấ ế ị ệ ồ
t i và phát tri n c a doanh nghi p. Vai trò đó đ c th hi n ngay t khi thành l p,ạ ể ủ ệ ượ ể ệ ừ ậ
trong các d án đ u t ban đ u, d ki n ho t đ n, g i v n đ u t ...ự ầ ư ầ ự ế ạ ộ ọ ố ầ ư
Qua phân tích tình hình tài chình m i đánh giá đ y đ chính xác tình hình phânớ ầ ủ
ph i, s d ng và qu n lý các lo i v n và v ch rõ các kh năng ti m tàng c a doanhố ử ụ ả ạ ố ạ ả ề ủ
nghi p trên c s đó đ ra nh ng bi n pháp nâng cao hi u qu s d ng v n, qu n lýệ ơ ở ề ữ ệ ệ ả ử ụ ố ả
c a c quan tài chính ngân hàng nh , nh đánh giá c a nhá n c và h tr cho doanhủ ơ ư ư ủ ướ ỗ ợ
nghi p phát tri n h n ...ệ ể ơ Ti u lu n môn h c “T ch c ngu n l c tài chính” giúp cho h cể ậ ọ ổ ứ ồ ự ọ
viên có đi u ki n ti p c n làm quen v i nh ng quan sát và phân tích k trên và nh nề ệ ế ậ ớ ữ ể ậ
th c đ c trong các lĩnh v c ho t đ ng kinh t xã h i, tài chính là ho t đ ng thu c lĩnhứ ượ ự ạ ộ ế ộ ạ ộ ộ
v c phân ph i. Tính ch t đ c bi t c a s phân ph i thu c v tài chính là ch s phânự ố ấ ặ ệ ủ ự ố ộ ề ở ỗ ự
ph i ch d n ra d i hính th c giá tr và đ c th c hi n b ng con đ ng t o l p và số ỉ ẫ ướ ứ ị ượ ự ệ ằ ườ ạ ậ ử
d ng các qu ti n t nh t đ nh theo các m c đích đã đ nh – t o l p và s d ng các quụ ỹ ề ệ ấ ị ụ ị ạ ấ ử ụ ỹ
ti n t nh t đ nh trong quá trình phân ph i đ c thù, là nét đ c trung quan tr ng c a tàiề ệ ấ ị ố ặ ặ ọ ủ
chính, giúp phân bi t v i các ph m trù phân ph i khác nh ti n l ng, giá c ...ệ ớ ạ ố ư ề ươ ả
Qua nh ng ki n th c đã đ c h c trên l p c a b môn “ữ ế ứ ượ ọ ớ ủ ộ T ch c ngu n l c tàiổ ứ ồ ự
chính” và d a trên yêu c u v n i dung ti u lu n môn h c đ c giao, giáo trình thamự ầ ề ộ ể ậ ọ ượ
kh o “T ch c ngu n l c tài chính” c a TS. Nguy n Duy L c và các tài li u khác trênả ổ ứ ồ ự ủ ễ ạ ệ
internet, em xin đ c phép v n d ng vào đ trình bày vào đ tài “ượ ậ ụ ể ề Phân tích tình hình tài
chính c a Công ty C ph n Đ u t và Th ng m i Sông Đà T năm 2008- 2012 ủ ổ ầ ầ ư ươ ạ ừ và đề
xu t các bi n pháp nh m tăng c ng ngu n l c tài chính cho Công ty”. ấ ệ ằ ườ ồ ự nh m góp ph nằ ầ
làm sáng t tình hình tài chính c a Công ty và cung c p các thông tin c n thi t cho cácỏ ủ ấ ầ ế
nhà qu n lý, b n hàng, khách hàng đang quan tâm đ n Công ty.ả ạ ế
Em r t mong nh n đ c s đóng góp ý ki n nhi u h n n a c a TS. ấ ậ ượ ự ế ề ơ ữ ủ Nguy n Duyễ
L c, các th y cô trong khoa Kinh t và QTKD cùng các b n h c viên trong l p đ ti uạ ầ ế ạ ọ ớ ể ể
lu n môn h c đ c giao c a em hoàn ch nh h n và b n thân em cũng có t m hi u bi tậ ọ ượ ủ ỉ ơ ả ầ ể ế
sâu h n n a v môn h c này .ơ ữ ề ọ
Sau đây, em xin đi vào n i dung chính c a ti u lu n.ộ ủ ể ậ
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
1

TiÓu LuËn m«n häc Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
PH N IẦ
C S LY THUYÊT VÊ PHÂN TICH TINH HINH TAI CHINHƠ Ơ
CUA DOANH NGHIÊP
1.1. Khái ni m và vai trò c a ho t đ ng tài chínhệ ủ ạ ộ
Ho t đ ng tài chính là nh ng ho t đ ng g n v i s v n đ ng và chuy n hóa cácạ ộ ữ ạ ộ ắ ớ ự ậ ộ ể
ngu n l c tài chính, t i ra s chuy n d ch giá tr trong quá trình kinh doanh và làm bi nồ ự ạ ự ể ị ị ế
đ ng v n cũng nh thay đ i c u trúc v n c a doanh nghi p. Nói cách khác, ho t đ ngộ ố ư ổ ấ ố ủ ệ ạ ộ
tài chính là nh ng ho t đ ng g n v i vi c xác đ nh nhu c u, t o l p, tìm ki m, t ch c,ữ ạ ộ ắ ớ ệ ị ầ ạ ậ ế ổ ứ
huy đ ng và s d ng v n m t cách h p lý, có hi u qu .ộ ử ụ ố ộ ợ ệ ả
Ho t đ ng tài chính là m t trong nh ng n i dung c b n thu c ho t đ ng kinhạ ộ ộ ữ ộ ơ ả ộ ạ ộ
doanh c a doanh nghi p. Ho t đ ng tài chính t t s có tác d ng thúc đ y s phát tri nủ ệ ạ ộ ố ẽ ụ ẩ ự ể
c a ho t đ ng kinh doanh và nh c l i, ho t đ ng kinh doanh có hi u qu thì m i b oủ ạ ộ ượ ạ ạ ộ ệ ả ớ ả
đ m cho ho t đ ng tài chính đ c v n hành trôi ch y, t đó phát tri n, thúc đ y đ cả ạ ộ ượ ậ ả ừ ể ấ ượ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, nâng cao hi u qu kinh doanh. B ng vi c xem xét ho tạ ộ ả ấ ệ ả ằ ệ ạ
đ ng tài chính, các nhà tài chính có th đánh giá chính xác th c tr ng tài chính doanhộ ể ự ạ
nghi p. Có th khái quát vai trò ho t đ ng tài chính trên các đi n sau :ệ ể ạ ộ ể
- Đáp ng đ v n cho ho t đ ng tài chính và phát tri n c a doanh nghi pứ ủ ố ạ ộ ể ủ ệ
- Huy đ ng v n v i chi phí th pộ ố ớ ấ
- S d ng hi u qu ngu n v n ử ụ ệ ả ồ ố
- Quy t đ nh vi c tăng, gi m v n và quy t đ nh vi c đ u t v n:ế ị ệ ẳ ố ế ị ệ ầ ư ố
1.2. Khái quát chung v tài s n và ngu n v n c a doanh nghi p ề ả ồ ố ủ ệ
1.2.1. Tài s nả
Ph n ánh giá tr c a toàn b tài s n c a danh nả ị ủ ộ ả ủ ghi p vào th i đi m l p báo cáoệ ờ ể ậ
thu c quy n qu n lý và s d ng.ộ ề ả ử ụ
- V m t kinh t : Ph n tài s n ph n ánh quy mô và k t c u tài s n c a doanhề ặ ế ầ ả ả ế ấ ả ủ
nghi p đang t n t i d i m i hình th c: Tài s n v t ch t nh : tài s n c đ nh h u hình,ệ ồ ạ ướ ọ ứ ả ậ ấ ư ả ố ị ữ
s n ph m t n kho...tài s n c đ nh vô hình nh : giá tr b ng phát minh sáng ch , hay tàiả ẩ ồ ả ố ị ư ị ằ ế
s n khác nh : các kho n đ u t , kho n ph i thu, ti n m t. Qua xem xét ph n tài s nả ư ả ầ ư ả ả ề ặ ầ ả
cho phép đánh giá t ng quát năng l c s n xu t, quy mô c s v t ch t k thu t hi n cóổ ự ả ấ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ
c a doanh nghi p ủ ệ
- V m t pháp lý: S ti n “ tài s n” th hi n s v n thu c quy n qu n lý và sề ặ ố ề ả ể ệ ố ố ộ ề ả ử
d ng lâu dài c a doanh nghi p .ụ ủ ệ
*/Tài s n l u đ ng ả ư ộ
Đây là nh ng tài s n thu c quy n s h u c a doanh nghi p ma th i gian s d ng,ữ ả ộ ề ở ữ ủ ệ ờ ử ụ
thu h i luân chuy n trong 1 năm ho c 1 chu kì kinh doanh. Tài s n l u đ ng g m:ồ ể ạ ả ư ộ ồ
+ V n b ng ti n : két ho c ngân hàng, ti n đang chuy nố ằ ề ở ặ ề ể
+ các kho n đ u t tài chính ng n h n, bao g m: đ u t ch ng khoáncho vayả ầ ư ắ ạ ồ ầ ư ứ
ng n h n và đ u t ng h n khác.ắ ạ ầ ư ắ ạ
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
2

TiÓu LuËn m«n häc Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
*/Tài s n c đ nhả ố ị
G m nh ng tài s n t n t i trong 1 th i gian dài ồ ữ ả ồ ạ ờ
+ Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ : là nh ng tài s n bi u hi n d i hình thái v t ch tữ ả ể ệ ướ ậ ấ
nh : máy móc thi t b , nhà x ng, ph ng ti n v n t i ..ư ế ị ưở ươ ệ ậ ả
+ Tài s n c đinh vô hình: lo iả ố ạ tài s n này không có hình thái v t ch t c th , chả ậ ấ ụ ể ỉ
bi u hi n d i hình thái giá tr nh : b ng phát minh sáng ch , chi phí thành l p doanhể ệ ướ ị ư ằ ế ậ
nghi p.ệ
+ Hao mòn tài s n c đ nh: ph n này làm gi m năng l c s n xu t tài s n c đ nhả ố ị ầ ả ự ả ấ ả ố ị
và làm gi m giá tr c a tài s n.ả ị ủ ả
+ Đ u t dài h n: là nh ng kho n góp v n liên doanh, đ u t ch ng khoán dàiầ ư ạ ữ ả ố ầ ư ứ
h n...ạ
1.2.2. Ngu n v n ồ ố
Ph n ánh nh ng ngu n v n qu n lý và đang s d ng vào th i đi m l p báoả ữ ồ ố ả ử ụ ờ ể ậ cáo.
V m t kinh t : khi xem xét ph n “ ngu n v n” các nhà qu n lý th y đ c th cề ặ ế ầ ồ ố ả ấ ượ ự
tr ng tài chính c a doanh nghi p đang qu n lý và s d ng.ạ ủ ệ ả ử ụ
V m t pháp lý: các nhà doanh nghi p th y đ c trách nhi m c a mình v t ngề ặ ệ ấ ượ ệ ủ ề ổ
s v n đ c hình thành t các ngu n khác nhau nh : v n ch s h u, vay ngân hàng vàố ố ượ ừ ồ ư ố ủ ở ữ
các đ i t ng khác, các kho n n ph i tr , các kho n ph i n p vào ngân sách, cácố ượ ả ợ ả ả ả ả ộ
kho n ph i thanh toán v i công nhân viên....ả ả ớ
*/ N ph i tr .ợ ả ả
Đây là s v n mà doanh nghi p vay ng n h n hay dài h n. Lo i v n này doanhố ố ệ ắ ạ ạ ạ ố
nghi p ch dùng đ c trong m t th iệ ỉ ượ ộ ờ gian nh t đ nh, đ n kì h n tr , ph i tr cho chấ ị ế ạ ả ả ả ủ
n , ti n lãi c đ nh ho c không ph i tr lãi và nói chung trái ch không đ c tham giaợ ề ố ị ặ ả ả ủ ượ
qu lý doanh nghi p, nó đ c chia thành hai ngu n nh h n là ả ệ ượ ồ ỏ ơ
+ N Ng n h n: Là các kho n n có th i gian đáo h n đ n 1 năm. Trong n ng nợ ắ ạ ả ợ ờ ạ ế ợ ắ
h n, có m t th t v c p thi t chi tr . Đ u tiên và c p thi t nh t là thu và các kho nạ ộ ứ ự ề ấ ế ả ầ ấ ế ấ ế ả
ph i n p nhà n c,th hai là các kho n vay, th ba là các kho n chi m d ng ng i bánả ộ ướ ứ ả ứ ả ế ụ ườ
và cu i cùng là các kho n ph i tr ng i lao đ ng: ố ả ả ả ườ ộ
+ N dài h n: là các kho n n có th i gian đáo h n trên m t năm. Nó bao g m vayợ ạ ả ợ ờ ạ ộ ồ
và n dài hanjphair tr dài h n ng i bán .ợ ả ạ ườ
*/ V n ch s h u.ố ủ ở ữ
Lo i v n này thu c s h u c a ch doanh nghi p hay nh ng bên góp v n, khôngạ ố ộ ở ữ ủ ủ ệ ữ ố
ph i là nh ng kho n n , không ph i cam k t thanh toán, s d ng đ c vô kì h n. Lo iả ữ ả ợ ả ế ử ụ ượ ạ ạ
v n này g m:ố ồ
+ V n kinh doanh: do các thành viên c a doanh nghi p góp. Đó là nhà n c đ iố ủ ệ ướ ố
v i doanh nghi p nhà n c, các bên tham gia liên doanh đ i v i các doanh nghi p, cácớ ệ ướ ố ớ ệ
c đông đ i v i Công ty c ph n.ổ ố ớ ổ ầ
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
3

TiÓu LuËn m«n häc Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
+ Qu và d trỹ ự ữ: đ c hình thành t l i nhu n s n xu t kinh doanh và doanhượ ừ ợ ậ ả ấ
nghi p dùng vào vi c m r ng phát tri n s n xu t kinh doanh hay d tr đ d phòngệ ệ ở ộ ể ả ấ ự ữ ể ự
nh ng r i ro b t ng , hay đ khen th ng, tr c p m t vi c làm, là nh ng công vi cữ ủ ấ ờ ể ưở ợ ấ ấ ệ ữ ệ
phúc l i ph v ng i lao đ ng.ợ ụ ụ ườ ộ
+ L i nhu n ch a phân ph i :là s l i nhu n do ho t đ ng s n xu t kinh doanhợ ậ ư ố ố ợ ậ ạ ộ ả ấ
ch a đ c phân ph i ho c ch a đ c s d ng .ư ượ ố ặ ư ượ ử ụ
1.3. Phân tích tình hình đ m b o ngu n v n cho s n xu t kinh doanh ả ả ồ ố ả ấ
1.3.1. Phân tích ngu n v nồ ố
Ngu n v n ( tài s n) doanh nghiồ ố ả ệp đ c hình thành t :ượ ừ
- V n ch s h u góp ban đ u và b xungố ủ ở ữ ầ ổ
- Vay h p phápợ
- T các ngu n v n b t h p pháp ừ ồ ố ấ ợ
+ quá h n vayạ
+ chi m d ng v n ng i khác..ế ụ ố ườ
+ Ngu n v n tài tr th ng xuyên: ch s h u, vay dài h nồ ố ợ ườ ủ ở ữ ạ
+ Ngu n tài tr t m th i: vay ng n h n,chi m d ng v n.ồ ợ ạ ờ ắ ạ ế ụ ố
Rút ra nh n xét: Nhu c u v v n c a doanh nghi p có đáp ng đ không,nó đ cậ ầ ề ố ủ ệ ứ ủ ượ
tài t b ng ngu n nào, h p pháp hay không.T tr ng tuwengf ngu n v n so v i t ngợ ằ ồ ợ ỷ ọ ồ ố ớ ổ
ngu n v n, s bi n đ ng ra sao,gi a các kì.ồ ố ự ế ộ ữ
1.3.2. phân tích theo quan đi m luân chuy n v n : Phân tích theo 3 cân đ i lýể ể ố ố
thuy tế
- Cân đ i lý thuy t 1.ố ế
Bnv=Ats[ I+II+IV+V(1,2)] + Bts[II+ III+ IV +V(1)]
Quan h cân đ i (1) ch mang tích ch t lý thuyêt. Nghĩa là b ng v i ngu n v n chệ ố ỉ ấ ằ ớ ồ ố ủ
s h u có th trang tr i cho các tài s n c n thiêt,Phuc v cho quá trình s n xu t kinhở ữ ể ả ả ầ ụ ả ấ
doanh c a doanh nghi p. Doanh nghi p không c n ph i đi vay ho c không c n ph i diủ ệ ệ ầ ả ặ ầ ả
chi m d ng v n c a các đ n v khác. Đi u này trên th c t h u nh không bao gi x yế ụ ố ủ ơ ị ề ự ế ầ ư ờ ả
ra, mà nó th ng ch x y ra m t trong 2 tr ng h p sau đây:ườ ỉ ả ộ ườ ợ
Tr ng h p 1: ườ ợ V trái< V ph iế ế ả
Trong tr ng h p trên th hi n doanh nghi p thi u v n đ trang tr i tài s n choườ ợ ể ệ ệ ế ố ể ả ả
m i ho t đ ng kinh doanh c a mình. B i v y đ ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ cọ ạ ộ ủ ở ậ ể ạ ộ ả ấ ươ
bình th ng, doanh nghi p ph i huy đ ng thêm ngu n v n t các kho n vay ho cườ ệ ả ộ ồ ố ừ ả ặ
không c n ph i đi chi m d ng v n t các đ n v khác d i nhi u hình th c nh :muaầ ả ế ụ ố ừ ợ ị ướ ề ứ ư
ch m tr ,thanh toán ch m h n so v i thòi h n ph i thanh toán ...ậ ả ậ ơ ớ ạ ả
Vi c cho vay ho c chi m d ng trong th i h n thanh toán đ u đ c coi là h pệ ặ ế ụ ờ ạ ề ượ ợ
pháp, h p lý. Còn ngoài th i h n (n quá h n) coi la không h p pháp.ợ ờ ạ ợ ạ ợ
Tr ng h p 2: ườ ợ v trái > v ph iế ế ả
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
4

TiÓu LuËn m«n häc Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
Tr ng h p này v n ch s h u c a doanh nghi p s d ng không h t cho tài s nườ ợ ố ủ ở ữ ủ ệ ử ụ ế ả
(th a ngu n v n) nên đã đ c các doanh nghi p ho c các đ i t ng khác chi m d ngừ ồ ố ượ ệ ặ ố ượ ế ụ
d i các hình th c, nh : doanh nghi p bán ch u thành ph m, hàng hóa,d ch v ho c ngướ ứ ư ệ ị ẩ ị ụ ặ ứ
tr c ti n cho bên bán, các kho n th ch p, kí c c, kí qu ...ướ ề ả ế ấ ượ ỹ
- Do thi u ngu n v n bù đ p tài s n, ho cế ồ ố ắ ả ặ doanh nghi p ph i đi vay v n đ trangệ ả ố ể
tr i cho m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, b i v y có cân đ i sau:ả ọ ạ ộ ả ấ ủ ệ ở ậ ố
Bnv + Anv[ I(1)+ II(4) ]= Ats[ I+ II+ IV(1,2)] + Bts[ II + II+ IV+ V(1)]
Quan h cân đ i (2) ch mang ý nghĩa có tính ch t lý thuy t, nghĩa là b ng v iệ ố ỉ ấ ế ằ ớ
ngu n v n ch s h u c ng v i v n vay, doanh nghi p có th trang tr i cho m i tài s nồ ố ủ ở ữ ộ ớ ố ệ ể ả ọ ả
c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình, doanh nghi p không đi chi m d ng v nủ ạ ộ ả ấ ủ ệ ế ụ ố
c a các đ n v khác và cũng không b các đ n v lhacs chi m d ng v n c a mình. Đi uủ ơ ị ị ơ ị ế ụ ố ủ ề
này trên t c t không bao gi x y ra, mà nó th ng x y ra m t trong 2 tr ng h p sauự ế ờ ả ườ ả ộ ườ ợ
đây :
Tr ng h p 1: v trái < v ph i ườ ợ ế ế ả
Tr ng h p này m c dù đã đi vay nh ng v n thi u hut ngu n v n đ bù đ p tàiườ ợ ặ ư ẫ ế ồ ố ể ắ
s n, nên bu c ph i đi chi m d ng v n: nh n ti n tr c c a ng i mua, ch u ti n c aả ộ ả ế ụ ố ậ ề ướ ủ ườ ị ề ủ
nhà cung c p, n ti n thu c a nhà n c, ch m tr l ng cho công nhân...và các ho tấ ợ ề ế ủ ướ ậ ả ươ ạ
đ ng tài chính b t đ u có nh ng đ u hi u không lành m nh.ộ ắ ầ ữ ấ ệ ạ
Tr ng h p 2: ườ ợ V trái> v ph iế ế ả
Tr ng h p này, ngu n v n s d ng không h t vào quá trình ho t đ ng s n xu tườ ợ ồ ố ử ụ ế ạ ộ ả ấ
kinh doanh( th a ngu n v n), nên đã b các đ n v khác chi m d ng nh : khách hàng nừ ồ ố ị ơ ị ế ụ ư ợ
ti n ch a thanh toán, tr tr c cho ng i bán, t m ng , tài s n s d ng vào vi c thề ư ả ướ ườ ạ ứ ả ử ụ ệ ế
ch p, kí c c, kí qu ...ấ ượ ỹ
T s phân tích trên cho th y c n ph i tìm m i cách đ đòi n , thúc đ y quá trìnhừ ự ấ ầ ả ọ ể ợ ẩ
thanh toán đúng th i h n, nh m nâng cao hi u qu s d ng v n trong s n xu t kinhờ ạ ằ ệ ả ủ ụ ố ả ấ
doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Xu t phát t tính ch t cân đ i c a b ng cân đ i k toán là t ng s tài s n luônấ ừ ấ ố ủ ả ố ế ổ ố ả
b ng t ng s ngu n v n, b i v y có th vi t d i d ng công th c sau;ằ ổ ố ồ ố ở ậ ể ế ướ ạ ứ
Bnv + Anv[ I (1)+ II (4)] – [Ats[I+ II + IV +V( 1,2)] + Bts[II + III +IV + V (1)]]
=Ats[ III +V(3,4) + Bts[I+V(2,3)]- Anv [I(2-10)+II(1,2,3,5,6,7)]
B n ch t: s v n c a doanh nghi p b chi m d ng ( ho c đi chi m d ng) đúngả ấ ố ố ủ ệ ị ế ụ ặ ế ụ
b ng s chênh l ch gi a s tài s n ph i thu và công n ph i tr .ằ ố ệ ữ ố ả ả ợ ả ả
1.3.3. Các ch tiêu phân tích khácỉ
Ngoài ra đ đánh giá kh năng t đ m b o tài chính c a các doanh nghể ả ự ả ả ủ i p ng iệ ườ
ta dùng ch tiêu sauỉ
V n CSHố
T ng ngu n v nổ ồ ố
T su t t ỷ ấ ự
tài trợ
=
*100%
(1.1)
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
5

