TiÓu LuËn m«n häc  Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
L I M Đ U
Ho t đ ng i chính luôn g n li n v i ho t d ng s n xu t kinh doanh c a doanh
nghi p, gi a chúng luôn có m i quan h nh h ng qua l i. Nó bao g m c n i dung : ưở
c đ nh nhu c u v v n,tìm ki m huy đ ng ngu n v n đ đáp ng t t nhu c u s ế
d ng v n h p lý, đ t hi u qu cao nh t. Ho t đ ng tài chính đóng vai trò quan tr ng
trong h t đ ng s n xu t kinh doanh,và ý nghĩa quy t đ nh trong vi c nh thành,t n ế
t i phát tri n c a doanh nghi p. Vai trò đó đ c th hi n ngay t khi thành l p, ượ
trongc d án đ u t ban đ u, d ki n ho t đ n, g i v n đ u t ... ư ế ư
Qua phân tích nh hình i chình m i đánh giá đ y đ chính c nh nh phân
ph i, s d ng qu n c lo i v n v ch các kh năng ti m tàng c a doanh
nghi p trên c s đó đ ra nh ng bi n pháp nâng cao hi u qu s d ng v n, qu n ơ
c a c quan tài chính ngân hàng nh , nh đánh g c a nhá n c h tr cho doanh ơ ư ư ướ
nghi p phát tri n h n ... ơ Ti u lu n môn h c “T ch c ngu n l c tài chính” gp cho h c
viên đi u ki n ti p c n làm quen v i nh ng quan sát phân ch k trên nh n ế
th c đ c trong các lĩnh v c ho t đ ng kinh t xã h i, tài chính là ho t đ ng thu c lĩnh ượ ế
v c pn ph i. Tính ch t đ c bi t c a s pn ph i thu c v i chính ch s phân
ph i ch d n ra d i hính th c giá tr và đ c th c hi n b ng con đ ng t o l p và s ướ ượ ườ
d ng các qu ti n t nh t đ nh theo các m c đích đã đ nh – t o l p và s d ng các qu
ti n t nh t đ nh trong quá trình phân ph i đ c thù, nét đ c trung quan tr ng c a tài
chính, giúp pn bi t v i các ph m trù pn ph i kc nh ti n l ng, gc ... ư ươ
Qua nh ng ki n th c đã đ c h c trên l p c a b n ế ượ T ch c ngu n l c i
chính” d a trên u c u v n i dung ti u lu n n h c đ c giao, giáo trình tham ượ
kh o “T ch c ngu n l c tài chính c a TS. Nguy n Duy L c các i li u khác trên
internet, em xin đ c phép v n d ng vào đ trình bày vào đ tài “ượ Phân tích tình hình tài
chính c a Công ty C ph n Đ u t Th ng m i Sông Đà T năm 2008- 2012 ư ươ và đ
xu t các bi n pháp nh m tăng c ng ngu n l c tài chính cho Công ty”. ườ nh m góp ph n
làm sáng t nh nh tài chính c a Công ty cung c p c thông tin c n thi t cho c ế
nhà qu n lý, b nng, kchng đang quan tâm đ n Công ty. ế
Em r t mong nh n đ c s đóng góp ý ki n nhi u h n n a c a TS. ượ ế ơ Nguy n Duy
L c, các th y trong khoa Kinh t QTKD cùng các b n h c viên trong l p đ ti u ế
lu n n h c đ c giao c a em hoàn ch nh h n và b n thân em cũng có t m hi u bi t ượ ơ ế
sâu h n n a v môn h c này .ơ
Sau đây, em xin đi vào n i dung cnh c a ti u lu n.
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
1
TiÓu LuËn m«n häc  Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
PH N I
C S LY THUYÊT VÊ PHÂN TICH TINH HINH TAI CHINHƠ Ơ
CUA DOANH NGHIÊP
1.1. Khái ni m và vai t c a ho t đ ng tài chính
Ho t đ ng tài chính nh ng ho t đ ng g n v i s v n đ ng chuy n hóa các
ngu n l c tài chính, t i ra s chuy n d ch giá tr trong quá trình kinh doanh và làm bi n ế
đ ng v n cũng nh thay đ i c u trúc v n c a doanh nghi p. Nói cách khác, ho t đ ng ư
i chính là nh ng ho t đ ng g n v i vi c xác đ nh nhu c u, t o l p, tìm ki m, t ch c, ế
huy đ ng s d ng v n m t cách h p lý, hi u qu .
Ho t đ ng tài chính m t trong nh ng n i dung c b n thu c ho t đ ng kinh ơ
doanh c a doanh nghi p. Ho t đ ng tài chính t t s tác d ng thúc đ y s phát tri n
c a ho t đ ng kinh doanh và nh c l i, ho t đ ng kinh doanh có hi u qu thì m i b o ượ
đ m cho ho t đ ng tài chính đ c v n hành trôi ch y, t đó phát tri n, thúc đ y đ c ượ ượ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ng cao hi u qu kinh doanh. B ng vi c xem xét ho t
đ ng tài chính, c nhà i chính th đánh giá chính c th c tr ng i chính doanh
nghi p. Có th ki quát vai tho t đ ng i chính tn các đi n sau :
- Đáp ng đ v n cho ho t đ ng tài chính và phát tri n c a doanh nghi p
- Huy đ ng v n v i chi p th p
- S d ng hi u qu ngu n v n
- Quy t đ nh vi c tăng, gi m v n quy t đ nh vi c đ u t v n:ế ế ư
1.2. Khái quát chung v tài s n và ngu n v n c a doanh nghi p
1.2.1. Tài s n
Ph n ánh giá tr c a toàn b i s n c a danh n ghi p o th i đi m l p o cáo
thu c quy n qu n s d ng.
- V m t kinh t : Ph n tài s n ph n ánh quy k t c u tài s n c a doanh ế ế
nghi p đang t n t i d i m i hình th c:i s n v t ch t nh :i s n c đ nh h u hình, ướ ư
s n ph m t n kho...tài s n c đ nh vô hình nh : giá tr b ng phát minh sáng ch , hay tài ư ế
s n khác nh : c kho n đ u t , kho n ph i thu, ti n m t. Qua xem xét ph n i s n ư ư
cho phép đánh giá t ng quát năng l c s n xu t, quy mô c s v t ch t k thu t hi n có ơ
c a doanh nghi p
- V m t pháp lý: S ti n tài s n th hi n s v n thu c quy n qu n s
d ngu i c a doanh nghi p .
*/Tài s n l u đ ng ư
Đây là nh ng tài s n thu c quy n s h u c a doanh nghi p ma th i gian s d ng,
thu h i luân chuy n trong 1 năm ho c 1 chu kì kinh doanh. Tài s n l u đ ng g m: ư
+ V n b ng ti n : két ho c nn ng, ti n đang chuy n
+ các kho n đ u t i chính ng n h n, bao g m: đ u t ch ng khncho vay ư ư
ng n h n đ u t ng h n kc. ư
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
2
TiÓu LuËn m«n häc  Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
*/Tài s n c đ nh
G m nh ng tài s n t n t i trong 1 th i gian dài
+ i s n c đ nh h u nh : nh ng tài s n bi u hi n d i hình thái v t ch t ướ
nh : máy móc thi t b , nhà x ng, ph ng ti n v n t i ..ư ế ưở ươ
+ i s n c đinh vô hình: lo i i s n y không có hình thái v t ch t c th , ch
bi u hi n d i nh thái giá tr nh : b ng phát minh sáng ch , chi phí thành l p doanh ướ ư ế
nghi p.
+ Hao n tài s n c đ nh: ph n này làm gi m năng l c s n xu t tài s n c đ nh
làm gi m g tr c a tài s n.
+ Đ u t dài h n: nh ng kho n góp v n liên doanh, đ u t ch ng khoán i ư ư
h n...
1.2.2. Ngu n v n
Ph n ánh nh ng ngu n v n qu n lý đang s d ng vào th i đi m l p báo o.
V m t kinh t : khi xem xét ph n ngu n v n” các nhà qu n th y đ c th c ế ượ
tr ng tài chính c a doanh nghi p đang qu n lý và s d ng.
V m t pháp lý: c nhà doanh nghi p th y đ c trách nhi m c a mình v t ng ượ
s v n đ c hình tnh t c ngu n khác nhau nh : v n ch s h u, vay ngân hàng và ượ ư
c đ i t ng khác, các kho n n ph i tr , các kho n ph i n p vào ngân ch, các ượ
kho n ph i thanh tn v i công nhân viên....
*/ N ph i tr .
Đây s v n mà doanh nghi p vay ng n h n hay dài h n. Lo i v n này doanh
nghi p ch dùng đ c trong m t th i ượ gian nh t đ nh, đ n h n tr , ph i tr cho ch ế
n , ti n lãi c đ nh ho c không ph i tr lãi nói chung trái ch không đ c tham gia ư
qu doanh nghi p, nó đ c chia tnh hai ngu n nh h n ư ơ
+ N Ng n h n: Là các kho n n có th i gian đáo h n đ n 1 năm. Trong n ng n ế
h n, có m t th t v c p thi t chi tr . Đ u tiên và c p thi t nh t là thu và các kho n ế ế ế
ph i n p nhà n c,th hai là các kho n vay, th ba là các kho n chi m d ng ng i bán ướ ế ườ
cu i cùng c kho n ph i tr ng i lao đ ng: ườ
+ N dài h n: làc kho n n có th i gian đáo h n trên m t năm. Nó bao g m vay
n i hanjphair tr dài h n ng i bán . ườ
*/ V n ch s h u.
Lo i v n này thu c s h u c a ch doanh nghi p hay nh ng bên góp v n, không
ph i là nh ng kho n n , không ph i cam k t thanh toán, s d ng đ c vô kì h n. Lo i ế ượ
v n này g m:
+ V n kinh doanh: do các thành viên c a doanh nghi p góp. Đó nhà n c đ i ướ
v i doanh nghi p nhà n c, các bên tham gia liên doanh đ i v i các doanh nghi p, c ướ
c đông đ i v i Công ty c ph n.
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
3
TiÓu LuËn m«n häc  Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
+ Qu d tr : đ c nh thành t l i nhu n s n xu t kinh doanh doanhượ
nghi p dùng vào vi c m r ng phát tri n s n xu t kinh doanh hay d tr đ d phòng
nh ng r i ro b t ng , hay đ khen th ng, tr c p m t vi c m, nh ng ng vi c ưở
phúc l i ph v ng i lao đ ng. ườ
+ L i nhu n ch a pn ph i :là s l i nhu n do ho t đ ng s n xu t kinh doanh ư
ch a đ c pn ph i ho c ch a đ c s d ng .ư ượ ư ượ
1.3. Phân tích tình hình đ m b o ngu n v n cho s n xu t kinh doanh
1.3.1. Phân tích ngu n v n
Ngu n v n ( tài s n) doanh nghi p đ c hình tnh t :ượ
- V n ch s h u góp ban đ u và b xung
- Vay h p pp
- T c ngu n v n b t h p pháp
+ q h n vay
+ chi m d ng v n ng i khác..ế ườ
+ Ngu n v n tài tr th ng xuyên: ch s h u, vayi h n ườ
+ Ngu n tài tr t m th i: vay ng n h n,chi m d ng v n. ế
t ra nh n xét: Nhu c u v v n c a doanh nghi p có đáp ng đ không,nó đ c ượ
i t b ng ngu n o, h p pháp hay không.T tr ng tuwengf ngu n v n so v i t ng
ngu n v n, s bi n đ ng ra sao,gi ac . ế
1.3.2. phân tích theo quan đi m luân chuy n v n : Phân tích theo 3 cân đ i
thuy tế
- Cân đ i lý thuy t 1. ế
Bnv=Ats[ I+II+IV+V(1,2)] + Bts[II+ III+ IV +V(1)]
Quan h cân đ i (1) ch mang tích ch t lý thut. Nghĩa là b ng v i ngu n v n ch
s h u th trang tr i cho c tài s n c n thiêt,Phuc v cho quá trình s n xu t kinh
doanh c a doanh nghi p. Doanh nghi p không c n ph i đi vay ho c không c n ph i di
chi m d ng v n c a các đ n v khác. Đi u này trên th c t h u nh kng bao gi x yế ơ ế ư
ra, nó th ng ch x y ra m t trong 2 tr ng h p sau đây:ườ ườ
Tr ng h p 1: ườ V ti< V ph iế ế
Trong tr ng h p trên th hi n doanh nghi p thi u v n đ trang tr i tài s n choườ ế
m i ho t đ ng kinh doanh c a mình. B i v y đ ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ c ươ
nh th ng, doanh nghi p ph i huy đ ng thêm ngu n v n t các kho n vay ho cườ
không c n ph i đi chi m d ng v n t c đ n v khác d i nhi u hình th c nh :mua ế ướ ư
ch m tr ,thanh toán ch m h n so v i thòi h n ph i thanh tn ... ơ
Vi c cho vay ho c chi m d ng trong th i h n thanh toán đ u đ c coi h p ế ượ
pháp, h p lý. Còn ngi th i h n (n quá h n) coi la không h p pp.
Tr ng h p 2: ườ v ti > v ph iế ế
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
4
TiÓu LuËn m«n häc  Tæ Chøc Nguån Lùc Tµi
ChÝnh
Tr ng h p này v n ch s h u c a doanh nghi p s d ng kng h t cho tài s nườ ế
(th a ngu n v n) nên đã đ c c doanh nghi p ho c các đ i t ng khác chi m d ng ượ ượ ế
d i các hình th c, nh : doanh nghi p bán ch u thành ph m, ng hóa,d ch v ho c ngướ ư
tr c ti n cho n bán, các kho n th ch p, kí c c, kí qu ...ướ ế ượ
- Do thi u ngu n v n bù đ p tài s n, ho cế doanh nghi p ph i đi vay v n đ trang
tr i cho m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, b i v y n đ i sau:
Bnv + Anv[ I(1)+ II(4) ]= Ats[ I+ II+ IV(1,2)] + Bts[ II + II+ IV+ V(1)]
Quan h cân đ i (2) ch mang ý nghĩa tính ch t thuy t, nghĩa b ng v i ế
ngu n v n ch s h u c ng v i v n vay, doanh nghi p có th trang tr i cho m i tài s n
c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình, doanh nghi p không đi chi m d ng v n ế
c a các đ n v khác và cũng không b các đ n v lhacs chi m d ng v n c a nh. Đi u ơ ơ ế
y trên t c t không bao gi x y ra, mà nó th ng x y ra m t trong 2 tr ng h p sau ế ườ ườ
đây :
Tr ng h p 1: v trái < v ph i ườ ế ế
Tr ng h p này m c đã đi vay nh ng v n thi u hut ngu n v n đ đ p iườ ư ế
s n, n bu c ph i đi chi m d ng v n: nh n ti n tr c c a ng i mua, ch u ti n c a ế ướ ườ
nhà cung c p, n ti n thu c a nhà n c, ch m tr l ng cho công nhân...c ho t ế ướ ươ
đ ng tài cnh b t đ u có nh ng đ u hi u không lành m nh.
Tr ng h p 2: ườ V ti> v ph iế ế
Tr ng h p này, ngu n v n s d ng không h t vào quá trình ho t đ ng s n xu tườ ế
kinh doanh( th a ngu n v n), nên đã b các đ n v khác chi m d ng nh : khách hàng n ơ ế ư
ti n ch a thanh toán, tr tr c cho ng i bán, t m ng , tài s n s d ng vào vi c th ư ướ ườ ế
ch p, c c, kí qu ... ượ
T s phân tích trên cho th y c n ph i tìm m i cách đ đòi n , thúc đ y quá trình
thanh toán đúng th i h n, nh m nâng cao hi u qu s d ng v n trong s n xu t kinh
doanh c a doanh nghi p.
Xu t phát t nh ch t cân đ i c a b ng cân đ i k toán t ng s tài s n luôn ế
b ng t ng s ngu n v n, b i v y th vi t d i d ng công th c sau; ế ướ
Bnv + Anv[ I (1)+ II (4)] [Ats[I+ II + IV +V( 1,2)] + Bts[II + III +IV + V (1)]]
=Ats[ III +V(3,4) + Bts[I+V(2,3)]- Anv [I(2-10)+II(1,2,3,5,6,7)]
B n ch t: s v n c a doanh nghi p b chi m d ng ( ho c đi chi m d ng) đúng ế ế
b ng s chênh l ch gi a s tài s n ph i thu và công n ph i tr .
1.3.3. Các ch tiêu phân tích khác
Ngoài ra đ đánh giá kh năng t đ m b o tài chính c a các doanh ngh i p ng i ườ
ta dùng ch tiêu sau
V n CSH
T ng ngu n v n
T su t t
i tr
=
*100%
(1.1)
Häc viªn: NguyÔn Thu H¬ng
Líp: Cao häc Qu¶n Lý Kinh TÕ K25-H¹ Long
5