Bài 1: Tp hp Ánh x
1
Bài 1: TP HP ÁNH X
Mc tiêu Ni dung
Nm được các phép toán v tp hp và
quan h gia các tp hp.
Hiu v quan h hai ngôi và các quan h
cơ bn là quan h tương đương và quan
h th t.
Nm được khái nim v ánh x. Phân
bit rõ các ánh x: đơn ánh, song ánh,
toàn ánh.
Hiu v là ánh x ngược, thu hp và m
rng mt ánh x.
Nm được khái nim v lc lượng ca
tp hp.
Gii được các bài toán v tp hp,
quan h, ánh x theo cách t lun và theo
trc nghim.
Thi lượng
Bn đọc nên để 10 gi để nghiên cu
luyn tp + 6 gi làm bài tp.
Tp hp, quan h và ánh x là các công c cơ
bn để xây dng nên các đối tượng ca toán
hc nói chung và ca đại s tuyến tính
nói riêng. Bài 1 gm các ni dung:
Tp hp và các phép toán v tp hp
Quan h
Ánh x
Bài 1: Tp hp ánh x
2
Bài toán m đầu: Mi quan h gia mt tp hp người và tp hp tháng sinh
Xét mi quan h gia tp hp người P và tp tháng sinh M. Đối vi mi người p P có mt
phn t duy nht m M vì mi người sinh mt tháng nht định. Ta có th din t mi quan h
đó bng ánh x f: P M , trong đó mi phn t p P gi là mt phn t gc (đối), còn mi
phn t m tương ng vi p gi là nh ca p, ta viết f(p) = m.
1.1. Tp hp và các phép toán v tp hp
1.1.1. Khái nim v tp hp
Tp hp được coi là mt khái nim ban đầu ca toán hc (không định nghĩa). Người ta
hiu tp hp là mt s t tp các đối tượng có tính cht chung nào đó. Các đối tượng
đó gi là các phn t ca tp hp đang xét. Vic phn t thuc tp hp là mt tương
quan cơ bn.
1.1.2. Mô t tp hp
Để mô t mt tp hp người ta thường dùng hai phương pháp sau:
Phương pháp 1. Lit kê các phn t ca tp hp đó
Các ví d:
(1) Tp hp các s t nhiên
{
}
{
}
0,1, 2,3,...,n,... ; * 1, 2,3,...,n,...==
(2) Tp hp các s nguyên
{
}
..., n,..., 2, 1,0,1,2,..., n,...=−
(3) Tp hp các s hu t
pp,q
q
=
_là các s nguyên; q0
Các s hu t có th viết thành các s thp phân hu hn hay vô hn tun hoàn.
Chng hn,
()
34
0,75; 1,333... 1, 3
43
=−= =
(4) Mt s vô t là mt s có th viết dưới dng s thp phân vô hn không tun hoàn.
Chng hn 2 1.414213563..., 3.14159...=
(5) Tp hp tt c các s hu t và vô t gi là tp s thc, ký hiu là .
Phương pháp 2. Ch ra nhng tính cht mà mi phn t ca tp hp đó đều có.
Ví d như tp hp A gm nhng phn t x có tích cht p(x), ta viết
A = { x | p(x)}.
Ví d: Tp hp các s chn
A = { m | m = 2n, n nguyên }
Để din t tp hp bng hình nh mt cách
khái quát, người ta dùng Biu đồ Ven
(h.1.1) biu din mt tp hp. Đó là mt đường
cong kín, phng và không t ct, phn bên trong
đường cong cha tt c các phn t ca tp hp. Hình 1. 1
Bài 1: Tp hp ánh x
3
Để ch x là mt phn t ca tp A, ta viết xA
. Nếu y không thuc A, ta viết y A.
Tp hp không cha phn t nào gi là tp rng, ký hiu
. Ví d, tp các nghim
thc ca phương trình 2
x1=− là tp rng.
1.1.3. Mt s khái nim cơ bn
Mnh đề toán hc: Là mt khng định toán hc ch có th đúng hoc sai (không th
va đúng, va sai), ký hiu bi các ch in A,B,C,...
Ví d : A : 20 12> là mnh đề đúng.
B:6 7
=
là mnh đề sai.
Mnh đề kéo theo: Nếu t mnh đề A đúng suy ra mnh đề B cũng đúng thì ta viết:
AB(đọc là A kéo theo B).
Ví d: a b (a c) (b c)<⇒ + < +
Mnh đề tương đương: Nếu AB BA thì ta viết AB
(đọc là A tương
đương B, hay là A khi và ch khi B, hay A là điu kin cn và đủ để B).
Ví d: (a b) (b a)<⇔>
Các lượng t:
Lượng t ph biến: Để ch vi mi phn t x ca tp X đều có tính cht p(x), ta viết:
xX:p(x)∀∈
Ví d: 2
x:x10∀∈ +>
Lượng t tn ti: Để ch có ít nht mt phn t x ca tp X có tính cht p(x), ta viết:
xX:p(x)∃∈
Ví d: 2
x:x3x20∃∈ + =, đó là x1,x2
=.
1.1.4. Quan h gia các tp hp
1.1.4.1. Tp con
Định nghĩa: Nếu mi phn t ca tp A cũng là phn t ca tp B thì ta nói A là tp
con ca B.
Ký hiu AB.
Đọc
A bao hm tron
g
B
B chøa A
A lμ
p
con cña B
Ví d: ` ] _ \
Ta coi A∅⊂
Do định nghĩa AA
Tính bc cu AB AC
BC
⇒⊂
A
B
Hình 1. 2
A
B
Bài 1: Tp hp ánh x
4
1.1.4.2. S bng nhau ca hai tp hp
Định nghĩa: Nếu mt phn t bt k ca tp hp A đều thuc v tp hp B
ngược li, mi phn t ca tp hp B đều thuc v tp hp A thì ta nói A và B
bng nhau hay trùng nhau.
AB
AB BA
=⇔
Ví d: Nếu:
{
}
{}
A x, y,...,
B y,..., x,
thì có A = B.
1.1.5. Các phép toán v tp hp
1.1.5.1. Phép hp
Định nghĩa 1.1: Hp ca hai tp A và B là tp
hp to bi tt c các phn t thuc A hoc
thuc B (h.1.3).
Ký hiu A B.
Đọc A hp B.
()
(
xAB xA∈∪ hoc
)
xB
Ví d 1:
{
}
{} {}
Aa;b;c;d
AB a;b;c;d;e;f
B c;d;e;f
=∪=
=
Tính cht 1.1
()
1A A A∪= (tính lũy đẳng)
()
2A BB A∪=∪ (tính giao hoán)
()
(
)
(
)
3A B C A B C∪∪= ∪∪ (tính kết hp)
()
4AA A∅∪ = =
1.1.5.2. Phép giao
Định nghĩa 1. 2: Giao ca hai tp hp A và B là
tp hp to bi các phn va thuc A và va
thuc B (h.1.4).
Ký hiu A B
. Đọc A giao B
()( )
xAB xA và xB∈∩
Ví d 2: Trong điu kin ca ví d 1, ta có:
AB = {c; d}
A
B
Hình 1.4
Hình 1.3
A
B
Bài 1: Tp hp ánh x
5
Tính cht 1.2
()
1A A A∩= (tính lũy đẳng)
()
2A B B A
=∩(tính giao hoán)
()
(
)
(
)
3A BC AB CABC
∩==
(tính kết hp)
()
4AA∅∩ = =
Vic chng minh các tính cht này không khó và dành cho bn đọc.
CHÚ Ý
Khi AB∩=
thì ta nói A và B ri nhau.
Tính cht 1. 3 (Tính cht chung ca
)
() ( ) ( )
(
)
1A B C A B A C:∪∩= ∪∩ Tính phân phi ca đối vi .
() ( ) ( )
(
)
2A B C A B A C:∩∪= ∩∪ Tính phân phi ca
đối vi .
Chng minh tính cht (1):
() ()
()
() ()()
()()()
xA
xA
xA BC xB
xBC xC
xA
xAB
xB xAB AC
xA xAC
xC
ABC AB AC.
∈∪
∈∩
∈∪
⎪⎣
⇒⇒
⎨⎨
∈∪
⇒∪
Ngược li
()()
(
)
()
xAB
xAB AC xAC
∈∪
∈∪
∈∪
xA xA
xB xB
xA xC
xC
⎪⎣
⇒⇒
⎡⎨
(
)
(
)
(
)()
xA B C AB AC A B C.⇒∈
Vic chng minh tính cht (2) làm tương t.