HI THO KHOA HC CHUYÊN NGÀNH GII PHU BNH CÁC TNH PHÍA NAM LN TH 14
106
TỔNG QUAN CÁC NG DN GII PHU BNH K THUẬT SỐ
TRONG THC NH M SÀNG MỘT SNƯỚC TRÊN THẾ GIỚI:
THÔNG TIN HỮU ÍCH CHONG DỤNG TẠI VIỆT NAM
Nghm Chí Cương1,2,u Sỹ Hùng1,
Phương Oanh2, Tạ Thị Tơng2, Phạm ThVân2,
Phạm Thị Ngọc Mai3 , Hng Thị Luân3
M TẮT11
Đặt vấn đề: Giải phẫu bệnh kỹ thuật số, đc
biệt Whole Slide Imaging (WSI), đ cách mạng
ha chẩn đoán bệnh , cho pp chẩn đoán từ xa
hợp tác quốc tế. Việc triển khai thành ng WSI
đòi hỏi các hưng dẫn tiêu chuẩn ha để đảm bảo
đ chnh c an toàn. i tổng quan y phn
tch 12 hưng dẫn quốc tế về giải phẫu bệnh kỹ
thuật snhằm c đnh c yếu tthực tiễn cthể
áp dụngo bối cảnh y tế tại Việt Nam. Đối tượng
phương pháp nghiên cứu: Phn tch 12 ng
dẫn từ năm 2011 đến 2024 do c tổ chc quốc tế
như CAP, DPA, ESDIP, JSP, KSP, RCP công
bố. Các tiêu ch phn tch bao gồm: xác nhận WSI,
tiêu chuẩn kỹ thuật, bảo mật d liệu, đào tạo
chuyên n ng dụng AI. CAP 2021 được tập
trung phn tch chi tiết nhất. Kết qu: c ng
dẫn đều nhấn mạnh tầm quan trọng của việc c
nhận WSI để đảm bảo chất lượng tương đương vi
knh hiển vi truyền thống. CAP 2021 đưa ra quy
trình chi tiết, bao gm kiểm tra chất ợng nh
ảnh, th nghiệm lm ng và tch hợp hệ thống.
DPA 2011 CAP 2013 khi nguồn cung cấp
1Trường Đại hc Y Hà Ni
2Bnh vin A Thái Nguyên
Chu trách nhiệm chnh: Nghiêm Ch Cương
ĐT: 0976 876 482
Email: bscuongbva@gmail.com
Ngày nhận bài: 30/09/2024
Ngày phản biện khoa học: 06/10 và 10/10/2024
Ngày duyệt bài: 15/10/2024
c tiêu ch bản, tiền đcho c ng dẫn
sau y; c ng dẫn mi n từ Nhật Bản
Hàn Quốc tch hợp thêm yêu cầu kỹ thuật tiên tiến;
CAP 2021 và ESDIP 2021 đc biệt nhấn mạnh vấn
đề bảo mật dữ liệu. Kết luận: c ng dẫn đ
cung cấp khung tiêu chuẩn để triển khai giải phẫu
bệnh kỹ thuật s mt ch an toàn hiệu quả.
CAP 2021 đưa ra các tiêu ch căn bản cng vi các
ng dẫn của Nhật Bản Hàn Quốc c thể
nền tảng cho việc thiết lập hệ thống giải phẫu bệnh
kỹ thuật số tại Việt Nam. Việc điều chỉnh phhợp
vi s htầng đào tạo nhn vn y tế sẽ là yếu
tố quyết đnh thành công.
T khóa: thực nh Giải phẫu bệnh kthuật
số, hưng dẫn Giải phẫu bệnh kỹ thuật s, xác thực
nhnh qt tiêu bản tn b
SUMMARY
OVERVIEW OF DIGITAL PATHOLOGY
GUIDELINES IN CLINICAL PRACTICE
IN SOME COUNTRIES AROUND THE
WORLD: USEFUL INFORMATION FOR
APPLICATION IN VIETNAM
Introduction: Digital pathology, particularly
Whole Slide Imaging (WSI), has revolutionized
pathological diagnosis, enabling remote diagnosis
and international collaboration. The successful
implementation of WSI requires standardized
guidelines to ensure accuracy and safety. This
review analyzes 12 international guidelines on
digital pathology to identify practical elements that
can be applied to the healthcare context in Vietnam.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
107
Methods: The review examines 12 guidelines from
2011 to 2024, issued by international organizations
such as CAP, DPA, ESDIP, JSP, KSP, RCP. The
analysis focuses on key criteria including WSI
validation, technical standards, data security, and
professional training. CAP 2021 is given the most
detailed analysis. Results: All guidelines
emphasize the importance of validating WSI to
ensure quality equivalent to traditional light
microscopy. CAP 2021 provides the most detailed
procedures, including image quality verification,
clinical trials, and system integration. DPA 2011
and CAP 2013 laid the foundation by providing
basic validation criteria, while newer guidelines
from Japan and Korea incorporate advanced
technical requirements. CAP 2021 and ESDIP 2021
particularly emphasize data security. Conclusion:
These guidelines provide a standardized framework
for the safe and effective implementation of WSI.
CAP 2021, along with guidelines from Japan and
Korea, offers fundamental criteria that can serve as
a foundation for establishing WSI in Vietnam.
Adapting these guidelines to local infrastructure
and training healthcare professionals will be the key
factors for success.
Keywords: practice digital pathology,
guidelines digital pathology, validating whole slide
imaging
I. ĐẶT VẤN Đ
Giải phẫu bnh kỹ thuật số, đc bit là
Whole Slide Imaging (WSI), đ mang đến
c tiến ln trong chẩn đoán bnh, giúp cải
thiện hiệu quả và đ chnh xác trong thực hành
y khoa. Để đảm bảo việc triển khai các công
nghệ y mt cách an toàn hiệu quả, nhiều
tổ chc và hiệp hi chuyên ngành trên thế gii
như CAP, DPA, ESDIP, JSP, KSP, RCP… đ
ban nh các hưng dẫn thực nh chuẩn ha.
Những ng dẫn y tập trung vào việc c
nhận hthống WSI, tiêu chuẩn kthuật, bảo
mật dữ liệu, đào tạo liên tục cho nhn viên y tế
ng dụng tr tuệ nhn tạo (Artificial
Intelligence - AI).
Trong bối cảnh Việt Nam đang trong giai
đoạn bắt đầu tiếp cận ng dụng giải phẫu
bệnh kỹ thuật số, việc nghiên cu, tổng hợp và
phn tch các hưng dẫn này là rất cần thiết.
Mục tu chnh của bài viết này đúc rút
những thông tin hữu ch thực tin từ c
c trên thế gii để hỗ trợ quá trình pt triển
giải phẫu bệnh kỹ thuật số, ph hợp vi điều
kiện cơ shạ tầng và nguồn lực trong c,
gp phần nng cao chất ợng chẩn đoán bệnh
ti Việt Nam.
II. NỘI DUNG
Bảng 1: Danh mục các i liệu hướng dẫn về thựcnh giải phẫu bệnh kỹ thuật số
Tổ chức ban hành
n tài liệu
Năm xuất bản
Digital Pathology
Association (DPA)
Validation of Digital Pathology in a Healthcare
Environment
2011
College of American
Pathologists (CAP)
Validating Whole Slide Imaging Systems for Diagnostic
Purposes in Pathology
2013
Validating Whole Slide Imaging Systems for Diagnostic
Purposes in Pathology: Guideline Update
2021
The Royal College of
Pathologists (RCP)
Best Practice Recommendations for Implementing
Digital Pathology
2014
HI THO KHOA HC CHUYÊN NGÀNH GII PHU BNH CÁC TNH PHÍA NAM LN TH 14
108
Federal Association of
German Pathologists
(FAGP)
Guidelines Digital Pathology for Diagnosis on (and
Reports of) Digital Images Version 1.0 Bundesverband
deutscher Pathologen
2018
Canadian Association of
Pathologists (ACP)
Guidelines from the Canadian Association of
Pathologists for Establishing a Telepathology Service
for Anatomic Pathology Using Whole‐slide Imaging.
2018
Korean Society of
Pathologists (KSP)
Recommendations for pathologic practice using digital
pathology: consensus report of the Korean Society of
Pathologists
2020
The Royal College of
Pathologists of
Australasia (RCPA)
Guidelines for Digital Microscopy in Anatomical
Pathology and Cytology
2020
Australian Government
Department of Health
(AGDH) và National
Pathology Accreditation
Advisory Council
(NPAAC)
Requirements for the Use of Digital Images as an
Alternative to Direct Microscopy
2021
European Society of
Digital and Integrative
Pathology (ESDIP)
Best Practice Recommendations for the Implementation
of a Digital Pathology Workflow in the Anatomic
Pathology Laboratory
2021
Japanese Society of
Pathology (JSP)
Guidelines for the Use of Digital Pathology Images for
Diagnostic Purposes (Version 2)
2024
Technical Standards for Digital Pathology Systems for
Diagnostic Purposes (Version 4)
2024
Đy 12 hưng dẫn quan trọng về giải
phẫu bệnh kỹ thuật số từ các tổ chc, hiệp hi
quốc tế c tầm ảnh hưng ln trong lĩnh vực
giải phẫu bệnh c áp dụng rng ri trên
toàn cầu; các tài liệu được lựa chọn xuất bản
trong giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2024,
vi các cập nhật quan trọng trong lĩnh vực
y. Vi các tài liệu hưng dẫn của cng mt
tổ chc chúng tôi s dụng phiên bản xuất bản
mi nhất. Các tài liệu được thu thập từ các cơ
s dữ liệu học thuật, trang web chnh thc của
các tổ chc.
c hưng dẫn được so nh để xác đnh
các điểmơng đồng, khác biệt và tiến b theo
thời gian. Đc biệt c trọng đến việc m ra
các yếu t thực tiễn c thể áp dụng o bối
cảnh y tế Việt Nam, ph hợp vi cơ s hạ tầng
i nguyên hiện c. c ng dẫn được
phn tch dựa trên m tiêu chchnh:
Xác nhận hệ thống WSI: Đánh giá các quy
trình xác nhận hệ thống WSI.
Tu chuẩn kỹ thuật: So nh c u cầu
về đ phn giảinh ảnh, khả năng lưu trữ, tch
hợp hệ thống, và tốc đ x lý.
An ninh dữ liệu quyền rng : Đánh
giá c biện pháp bảo mật dữ liệu tun thủ
các quy đnh về quyền riêng tư.
Đào tạo và phát triển chuyên n: Xem
t các khuyến ngh về đào tạo liên tục trong
nh vực giải phẫu bnh kỹ thuật số.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
109
Ứng dụng trtuệ nhn tạo.
Qua phn tch 12 ng dẫn quốc tế về
giải phẫu bệnh kỹ thuật số, c thnhận thy
rằng việc xác nhn hệ thống WSI, tiêu chuẩn
kỹ thuật, an ninh dữ liệu đào tạo chun
n những yếu tố cốt i trong quá trình
triển khai giải phẫu bệnh kthuật số. Những
yếu tố y đng vai trò quan trng trong việc
đảm bảo rằng WSI c thể thay thế knh hiển vi
quang học truyền thống mà không làm giảm
chất lượng chẩn đn, đồng thời đảm bảo an
toàn cho dữ liệu bệnh nhn.
2.1.c nhận hệ thống WSI
Việc xác thực hệ thống WSI đng vai trò
quan trọng trong việc đảm bảo tnh chnh xác,
an toàn hiệu quả khi ng dụng giải phẫu
bệnh kỹ thuật số trong chẩn đoán lm sàng.
Tất cả 12 hưng dẫn đều nhấn mạnh tầm quan
trọng của việc xác nhận hệ thống WSI trưc
khi s dụng lm ng. c hưng đều cung
cấp các quy trình chi tiết, yêu cầu hệ thống
WSI phải chng minh sự tương đương vi
knh hiển vi truyền thống qua các th nghiệm
nghiêm ngt [1-8]. Các hưng dẫn đ công bố
từ trưc năm 2021 phần ln c sự kế thừa
áp dụng các tuyến bố trong ng dẫn của
CAP 2011. Sau bản cập nhật của CAP 2021
đến thời điểm hiện tại đ c Hưng dẫn của
Hiệp hi Giải phẫu bệnh Nhật Bản cập nhật
ban hành o tháng 4 m 2024 vi các
khuyến ngh về bản tương đồng vi các
ng dẫn trong CAP 2021.
c hưng dẫn quốc tế đều c chung quan
điểm về tầm quan trọng của quy trình xác nhận
hệ thống WSI trưc khi triển khai trong lm
ng. Tuy nhiên, mc đ chi tiết trong c yêu
cầu xác nhận kc nhau giữa các tchc.
Hưng dẫn của CAP 2013 hưng dẫn
đầu tiên được ng bố, vi c yêu cầu về
kiểm tra đ ơng thch giữa WSI knh hiển
vi truyền thống, thnghiệm trong i trường
lm ng, i c nhận đnh kỳ và tch hợp vi
các hệ thống lưu tr như PACS LIS [3].
Quy trình xác nhận này đảm bảo rằng hệ thống
WSI c th thay thế hoàn toàn knh hiển vi
trong các chẩn đoán bệnh.
c ng dẫn từ DPA (2011), CAP
(2013), FAGP ACP tuy cđề cập đến quy
trình c nhận nhưng chưa đi su vào chi tiết
về các c kiểm tra tnh tương thch khả
ng i tạo hình ảnh mt cách nhất quán như
trong CAP m 2021. Các hưng dẫn y ch
yếu tập trung vào u cầu bản đảm bảo
chất ợng hình ảnh số ha tương đương vi
knh hiển vi truyền thống [2-3,7].
Hưng dẫn của Nhật Bản (JSP - 2024)
Hàn Quốc (KSP - 2020) bổ sung thêm các tiêu
ch về tnh ơng thch hệ thống khng
i tạo hình ảnh trong môi trường lm sàng, các
khuyến ngh mang tnh kế thừa từ CAP nhưng
csự phát triển để phhợp vi điều kiện thực
tế Nhật Bảnn Quốc.
Nn chung, việc triển khai WSI u cầu
phải cc quy trình xác nhận nghm ngt
cht chẽ để đảm bảo chất ợng nh ảnh, sự
ổn đnh và khnăng áp dụng trong môi trường
thực tế.
Trong bản cập nhật của CAP (2021), ba
khuyến ngh và chn tuyên bố thực hành tốt đ
được phát triển đ tr lời cho cu hỏi chnh:
Cần phải m gì để c nhận mt hệ thống
tiêu bản kỹ thuật số cho mục đch chẩn đoán
trưc khi đưa no phục vlmng?[4].
Ba khuyến nghị bao gồm [4]:
Khuyến ngh 1: Quá trình xác nhận gồm
mt b mẫu c t nhất 60 trường hợp cho mt
ng dụng hoc trường hợp s dụng (v dụ HE,
Cắt lạnh…) phản nh được phổ đ phc
tạp của các loại mẫu bệnh phẩm các chẩn
đoán c thể gp phải trong q trình thực
nh. Qtrình xác nhận cũng n bao gồm
thêm 20 trường hợp khác như ha miễn
HI THO KHOA HC CHUYÊN NGÀNH GII PHU BNH CÁC TNH PHÍA NAM LN TH 14
110
dch hoc nhum đc biệt nếu những trường
hợp xác nhận c liên quan đến mục đch s
dụng, nhưng không bao gồm 60 trường hợp
đ đề cập.
Khuyến ngh2: Nghiên cu xác nhận nên
thiết lập sự ph hợp chẩn đoán giữa tu bản kỹ
thuật số tiêu bản lam knh bi cng mt
người quan sát. Nếu sự ph hợp thấp hơn 95%,
phòng th nghiệm nên khảo sát cố gắng
khắc phục ngun nhn.
Khuyến ngh 3: Khoảng thời gian Washout
tối thiểu hai tuần giữa hai lần xem tiêu bản
lam knh tiêu bản kỹ thuật số.
Chín tun bố thực nh tốt (Good
Practice Statements - GPSs): hành đng
được đề xuất sẽ mang lại nhiều lợi ch n
c hại nhưng c t bằng chng trực tiếp; Kng
dựa trên bằng chng. Ý kiến đồng thuận của
chuyên gia từng dn của CAP (2013) phần
ln đ được i khẳng đnh GPS trong CAP
2021 [4], bao gồm:
GPS 1: Tất cả các phòng t nghiệm Giải
phẫu bệnh triển khai ng nghệ WSI cho mục
đch chẩn đoán lm ng n thực hiện các
nghiên cuc nhận của riêng họ.
GPS 2: Việc c nhn phải ph hợp c
thể áp dụng cho mục đch s dụng lm sàng dự
kiếnng như bối cảnh lm sàng của ng dụng
WSI sẽ được s dụng. Nếu mt ng dụng
mi cho WSI được dự tnh n khác về mt
cơ bản so vi ng dụng đ đượcc thực trưc
đ thì nên thực hiện xác nhận riêng cho ng
dụng mi.
GPS 3: Nghiên cu c nhận phải
phỏng cht chmôi trường lm ng trong thế
gii thực công nghệ sẽ được s dụng.
GPS 4: Nghiên cu xác nhận nên bao gồm
toàn b h thống WSI. Không cần thiết phải
c nhận riêng từng thành phần riêng lẻ (v dụ:
phần cng y tnh, màn hình, mạng, máy
quét) của hệ thống cũng như các bưc riêng lẻ
của quy trình chụp ảnh kỹ thuật số.
GPS 5: Các phòng thnghiệm n c sẵn
các quy trình đ giải quyết những thay đổi
trong hệ thống WSI cthảnh hưng đến kết
qulmng. Tuyên bố y đđược sa đổi t
ng dẫn năm 2013.
GPS 6: Các bác Giải phẫu bệnh cần
được đào tạo đầy đủ để s dụng hệ thống WSI
trưc khi tham gia o qtrìnhc nhận.
GPS 7: Quá trình xác nhận phải xác nhn
tất cả mọi vật liệu c tn lam knh.
GPS 8: Nên duy trì i liệu ghi lại phương
pháp, phép đo phê duyệt cuối cng về việc
c nhận h thống WSI và sẽ được s dụng
trong phòng thnghiệm Giải phẫu bệnh.
GPS 9: Các nhà Giải phu bệnh nên xem
t các trường hợp hoc c slide trong b xác
nhận theo th tự ngẫu nhiên. Điều y áp dụng
cho cả phương thc xem t trên WSI trên
lam knh. Tuyên bố y đ được sa đi từ
ng dẫn CAP (2013).
Hưng dẫn CAP (2021) được xem mt
trong những tài liệu cập nhật, chi tiết đầy đ
nhất về quy trình c nhận hệ thống WSI cho
mục đch chẩn đoán. CAP (2021) không ch
cung cấp các tiêu ch cthể còn yêu cầu
các bưc nghiêm ngt nhằm đảm bảo hệ thống
số ha đáp ng được các tu chuẩn chấtợng
cao nhất.
2.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tu chuẩn kỹ thuật mt phn quan
trọng trong tất cả các ng dẫn. CAP (2021),
JSP V4 (2024) và RCPA (2020) đưa rac yêu
cầu kthuật chi tiết nhất, bao gm đ phn giải
tối thiểu, tốc đ quét, và khng lưu trữ. JSP
V4 nhấn mạnh o tnh tương thch hệ thống,
đảm bảo khả ng tch hợp vi các hthống
thông tin y tế hiện c (n PACS và LIS). Các
ng dẫn khác, chẳng hạn như ESDIP (2021)
NPAAC (2021), cung cấp c khuyến ngh