
V N C Đ NH C A DOANH NGHI PỐ Ố Ị Ủ Ệ
I- KHÁI NI M V V N C Đ NHỆ Ề Ố Ố Ị
Mu n ti n hành SXKD tr c h t m i DN ph i có t li u lao đ ng (TLLĐ)ố ế ướ ế ọ ả ư ệ ộ
Trong n n SX hàng hóa vi c mua s m qu n lý TLLĐ ph i dùng ti n t . Vì v y m i DNề ệ ắ ả ả ề ệ ậ ỗ
mu n ti n hành SXKD. DN ph i ng tr c m t s ti n v n nh t đ nh đ mua s m, xâyố ế ả ứ ướ ộ ố ề ố ấ ị ể ắ
d ng các TLLĐ S v n này đ c luân chuy n theo m c hao mòn d n c a TLLĐ.ự ố ố ượ ể ứ ầ ủ
Trong quá trình SXKD TLLĐ v n gi nguyên hình thái v t ch t ban đ u, nó tham giaẫ ữ ậ ấ ầ
vào nhi u chu kỳ SXKD. Trong quá trình s d ng TLLĐ b hao mòn d n cho đ n khi bề ử ụ ị ầ ế ị
h h ng ho c xét th y không mang l i hi u qu kinh t thì m i c n đ i m i. Giá trư ỏ ặ ấ ạ ệ ả ế ớ ầ ổ ớ ị
hao mòn c a TLLĐ h p thành m t y u t chi phí SX c a DN và đ c bù đ p khi SPủ ợ ộ ế ố ủ ượ ắ
đ c th c hi n.ượ ự ệ
TLLĐ có giá tr cao th p khác nhau, th i gian dài ng n không gi ng nhau. Do v y đị ấ ờ ắ ố ậ ể
ti n cho vi c qu n lý và s d ng TLLĐ theo ch đ quy đ nh c a n c ta. Nh ngệ ệ ả ử ụ ế ộ ị ủ ướ ữ
TLLĐ ph i th a mãn 2 tiêu chu n sau đây m i đ c coi là tài s n c đ nh (TSCĐ) :ả ỏ ẩ ớ ượ ả ố ị
M t là : Ph i có giá tr t i thi u m t m c nh t đ nh. Giá tr này có th thay đ i choộ ả ị ố ể ở ộ ứ ấ ị ị ể ổ
phù h p v i tình hình kinh t c a n c ta. Trong đi u ki n hi n nay quy đ nh có giá trợ ớ ế ủ ướ ề ệ ệ ị ị
t 5.000.000 đ tr lên.ừ ở
Hai là : Có th i gian s d ng t i thi u t 01 năm tr lên.ờ ử ụ ố ể ừ ở
Nh ng TLLĐ không th a mãn m t trong hai đi u ki n trên đ c coi là công c laoữ ỏ ộ ề ệ ượ ụ
đ ng nh .ộ ỏ
Trong đi u ki n c a n n kinh t hàng hóa TSCĐ không ch bao g m nh ng tài s n cóề ệ ủ ề ế ỉ ồ ữ ả
hình thái v t ch t mà còn có nh ng tài s n không có hình thái v t ch t nh chi phíậ ấ ữ ả ậ ấ ư
nghiên c u phát tri n, chi phí thành l p DN ….ứ ể ậ
Lo i tài s n không có hình thái v t ch t giá tr c a nó cũng đ c chuy n d ch d n vàoạ ả ậ ấ ị ủ ượ ể ị ầ
giá tr SP m i hoàn thành.ị ớ
Do v y : v n c đ nh c a DN là s v n ng tr c v TSCĐ hi n có c a DN.ậ ố ố ị ủ ố ố ứ ướ ề ệ ủ
TSCĐ và v n c đ nh c a DN có s khác nhau ch : Lúc m i đ a vào ho t đ ng DNố ố ị ủ ự ở ỗ ớ ư ạ ộ
có v n c đ nh đúng b ng giá tr nguyên th y c a TSCĐ. V sau v n c đ nh c a DNố ố ị ằ ị ủ ủ ề ố ố ị ủ
th ng th p h n giá tr nguyên th y c a TSCĐ do kho n kh u hao đã trích.ườ ấ ơ ị ủ ủ ả ấ
Kho n kh u hao đã trích đ c chuy n d ch d n giá tr SP m i hoàn thành và đ c bùả ấ ượ ể ị ầ ị ớ ượ
đ p khi SP đ c th c hi n, hình thành nên qu kh u hao. DN dùng qu kh u hao nàyắ ượ ự ệ ỹ ấ ỹ ấ
đ tái đ u t TSCĐ m i ph c v cho quá trình phát tri n SXKD c a DN.ể ầ ư ớ ụ ụ ể ủ
II- PH NG PHÁP QU N LÝ, S D NG TSCĐƯƠ Ả Ử Ụ
1. Phân lo i và k t c u TSCĐạ ế ấ
a. Phân lo i TSCĐạ
Đ qu n lý và s d ng t t TSCĐ c n ph i d a theo nh ng tiêu chu n sau đây để ả ử ụ ố ầ ả ự ữ ẩ ể
phân lo i TSCĐạ
a.1/ Phân lo i tài s n theo hình thái bi u hi n : Đ c phân thành hai lo i sau đây :ạ ả ể ệ ượ ạ
+ TSCĐ h u hình : Là nh ng TSCĐ đ c bi u hi n b ng hình thái hi n v t c th .ữ ữ ượ ể ệ ằ ệ ậ ụ ể
( hình thái v t ch t c th ) nh : nhà x ng, MMTB, ph ng ti n v n chuy n, cácậ ấ ụ ể ư ưở ươ ệ ậ ể
công trình ki n trúc, đ t canh tác, đ t xây d ng …..ế ấ ấ ự
+ TSCĐ vô hình : Là nh ng tài s n không bi u hi n b ng hình thái hi n v t c th nhữ ả ể ệ ằ ệ ậ ụ ể ư
: chi phí thành l p DN, b n + TSCĐ vô hình : Là nh ng tài s n không bi u hi n b ngậ ả ữ ả ể ệ ằ
hình thái hi n v t c th nh : chi phí thành l p DN, b n th th ng m i, chi phí đ uệ ậ ụ ể ư ậ ả ế ươ ạ ầ
t c i t o đ t, chi phí n o vét sông, b n c ng …. Ph ng pháp phân lo i này giúp choư ả ạ ấ ạ ế ả ươ ạ
ng i qu n lý th y đ c c c u đ u t c a DN đ có nh ng quy t đ nh đúng đ n vườ ả ấ ượ ơ ấ ầ ư ủ ể ữ ế ị ắ ề
đ u t ho c đi u ch nh ph ng án đ u t phù h p v i đi u ki n SXKD c a DN.ầ ư ặ ề ỉ ươ ầ ư ợ ớ ề ệ ủ
a.2/ Phân lo i theo công d ng kinh t : Phân thành 2 lo iạ ụ ế ạ

+ TSCĐ dùng trong ho t đ ng SXKD là nh ng TSCĐ h u hình và vô hình tr c ti pạ ộ ữ ữ ự ế
ho c gián ti p tham gia vào qúa trình SXKD c a DN.ặ ế ủ
+ TSCĐ dùng ngoài SXKD là nh ng TSCĐ dùng cho các ho t đ ng SX ph , ho tữ ạ ộ ụ ạ
đ ng phúc l i công c ng c a DN nh : Ho t đ ng văn hóa th thao, nhà tr , y t , nhàộ ợ ộ ủ ư ạ ộ ể ẻ ế
ngh công đoàn ….ỉ
Ph ng pháp phân lo i này giúp cho ng i qu n lý th y đ c k t c u TSCĐ và trìnhươ ạ ườ ả ấ ượ ế ấ
đ c gi i hóa c a DN t đó ki m tra m c đ đ m b o đ i v i nhi m v SXKD và tộ ơ ớ ủ ừ ể ứ ộ ả ả ố ớ ệ ụ ừ
đó có ph ng pháp c i ti n tình hình trang thi t b k thu t và nâng cao hi u qu sươ ả ế ế ị ỹ ậ ệ ả ử
d ng TSCĐ.ụ
a.3/ Phân lo i TSCĐ theo tình hình s d ng : Phân thành các d ng sauạ ử ụ ạ
+ TSCĐ đang s d ngử ụ
+ TSCĐ ch a s d ngư ử ụ
+ TSCĐ không c n s d ngầ ử ụ
Ph ng pháp phân lo i này giúp ng i qqu n lý th y rõ tình hình th c t s d ngươ ạ ườ ả ấ ự ế ử ụ
TSCĐ v s l ng và ch t l ng đ có ph ng pháp s d ng TSCĐ h p lý h n.ề ố ượ ấ ượ ể ươ ử ụ ợ ơ
a.4/ Phân lo i TSCĐ theo quy n s h u : Phân thành các lo i sauạ ề ở ữ ạ
+ TSCĐ thu c quy n s h u c a DN ( TSCĐ t có ).ộ ề ở ữ ủ ự
+ TSCĐ không thu c quy n s h u c a DN ( TSCĐ đi thuê ).ộ ề ở ữ ủ
Phân lo i theo cách này giúp ng i qu n lý th y đ c năng l c th c t c a DN màạ ườ ả ấ ượ ự ự ế ủ
khai thác s d ng h p lý TSCĐ c a DN và nâng cao hi u qu đ ng v n.ử ụ ợ ủ ệ ả ồ ố
a.5/ Phân lo i TSCĐ theo ngu n hình thành : Phân thành các lo i sauạ ồ ạ
+ TSCĐ hình thành b ng ngu n v n NSNN ( đ i v i các DNNN ).ằ ồ ố ố ớ
+ TSCĐ hình thành b ng ngu n v n t có c a DN.ằ ồ ố ự ủ
+ TSCĐ hình thành b ng ngu n v n đi vay.ằ ồ ố
Phân lo i theo cách này giúp ng i qu n lý th y đ c tình hình c p phát v n và năngạ ườ ả ấ ượ ấ ố
l c th c t c a DN đ s d ng v n đ u t h p lý h n.ự ự ế ủ ể ử ụ ố ầ ư ợ ơ
M i cách phân lo i đ u có ý nghĩa khác nhau nh ng chúng đ u có ý nghĩa chung làỗ ạ ề ư ề
giúp ng i qu n lý tính toán chính xác s kh u hao.ườ ả ố ấ
b. k t c u TSCĐế ấ
K t c u TSCĐ là t tr ng gi a nguyên giá c a m t lo i TSCĐ nào đó chi m trongế ấ ỷ ọ ữ ủ ộ ạ ế
t ng nguyên giá TSCĐ hi n có c a DN.ổ ệ ủ
Do tính ch t SX và đ c đi m quy trình công ngh , do trình đ trang b k thu t, hi uấ ặ ể ệ ộ ị ỹ ậ ệ
qu v n đ u t XDCB và ph ng ti n t ch c SX c a t ng ngành t ng XN khác nhauả ố ầ ư ươ ệ ổ ứ ủ ừ ừ
s có k t c u TSCĐ khác nhau đ phù h p v i ho t đ ng SXKD c a DN mình.ẽ ế ấ ể ợ ớ ạ ộ ủ
Ví d :Các DN c khí thì MMTB SX chi m t tr ng, các XN đi n – đi n t thì thi t bụ ơ ế ỷ ọ ệ ệ ử ế ị
đ ng l c và thi t b truy n d n chi m t tr ng l n, các XN thu c công nghi p nh thìộ ự ế ị ề ẫ ế ỷ ọ ớ ộ ệ ẹ
nhà c a chi m t tr ng l n. M t khác nh ng DN có trình đ SX cao thì MMTB SXử ế ỷ ọ ớ ặ ữ ộ
chi m t tr ng l n, nhà c a chi m t tr ng nh và ng c l i. Còn nh ng DNSX theoế ỷ ọ ớ ử ế ỷ ọ ỏ ượ ạ ữ
ph ng th c dây chuy n thì ph ng ti n v n chuy n trong n i b chi m t tr ng th pươ ứ ề ươ ệ ậ ể ộ ộ ế ỷ ọ ấ
và ng c l i.ượ ạ
2. Hi u su t s d ng TSCĐệ ấ ử ụ
Đ đánh giá tình hình s d ng TSCĐ c a các DN, n c ta dùng ch tiêu hi u su t s d ng TSCĐ.ể ử ụ ủ ướ ỉ ệ ấ ử ụ
Đ c tính theoượ công th c :ứ
Trong đó : Hcđ : Là hi u su t s d ng TSCĐ trong th i kỳ nào đóệ ấ ử ụ ờ
DT : Là doanh thu SP hàng hóa tiêu th trong kỳ mà TSCĐ ph c vụ ụ ụ
NGbq : Là giá tr nguyên th y TSCĐ bq trong kỳị ủ
Trong công th c trên DT tiêu th SP ho c DT do cung ng d ch v trong kỳứ ụ ặ ứ ị ụ
bq
cñ NG
DT
H =

Ch tiêu này nói lên c m t đ ng TSCĐ thì trong kỳ làm ra đ c bao nhiêu đ ng doanhỉ ứ ộ ồ ượ ồ
thu
Giá tr nguyên th y TSCĐ bq trong kỳ đ c tính theo công th c :ị ủ ượ ứ
NGck = NGđk + NGtg - NGg
Trong đó : NGđk : Là giá tr nguyên th y TSCĐ hi n có đ u kỳị ủ ệ ầ
NGck : Là giá tr nguyên th y TSCĐ hi n có cu i kỳị ủ ệ ố
NGtg : Là giá tr nguyên th y TSCĐ tăng thêm trong kỳị ủ
NGg : Là giá tr nguyên th y TSCĐ gi m b t trong kỳị ủ ả ớ
Cách xác đ nh giá tr nguyên th y (nguyên giá) c a TSCĐ :ị ị ủ ủ
a. TSCĐ h u hình :ữ
+ Đ i v i TSCĐ mua m i và mua l i TSCĐ đã qua s d ngố ớ ớ ạ ử ụ
Giá mua các kho n các kho nả ả
chi t kh uế ấ
Nguyên giá = ghi trên hóa đ n + chi phí khác - mua hàng,ơ
gi m giáả
( Trên ch ng t ) ( n uứ ừ ế
có )
Các kho n chi phí khác bao g m : Chi phí v n chuy n, l p đ t, ch y th , s a ch aả ồ ậ ể ắ ặ ạ ử ử ữ
tân trang tr c khi đ a TSCĐ vào s d ng, thu và l phí tr c b ……ướ ư ử ụ ế ệ ướ ạ
+ Lo i TSCĐ đ c cho, đ c bi u t ng, t n i khác chuy n đ nạ ượ ượ ế ặ ừ ơ ể ế
Khi xác đ nh nguyên giá có th căn c vào biên b n bàn giao, giá tr th c t c a TSCĐị ể ứ ả ị ự ế ủ
trên th tr ng t i th i đi m đó ho c giá tr còn l i ghi trên s sách k toán c a cácị ườ ạ ờ ể ặ ị ạ ổ ế ủ
đ n v trên và c ng các kho n chi phí l p đ p, b c d , v n chuy n, chi phí tân trangơ ị ộ ả ắ ắ ố ỡ ậ ể
……….Tr c khi đ a vào s d ngướ ư ử ụ
+ Lo i TSCĐ nh n liên doanh, nh n l i góp v n. Nguyên giá là do h i đ ng liên doanhạ ậ ậ ạ ố ộ ồ
đánh giá giá tr th c t c a TSCĐ và c ng các kho n chi phí khác.ị ự ế ủ ộ ả
+ Lo i TSCĐ đ u t XDCB ( c ph n t làm và thuê ngoài ). Nguyên giá là giá quy tạ ầ ư ả ầ ự ế
toán bàn giao công trình.
b. TSCĐ vô hình : Nguyên giá là toàn b chi phí đ u t đã b ra cho m c đích đ u t .ộ ầ ư ỏ ụ ầ ư
Ví d : Có tình hình s d ng TSCĐ c a 1 XNCN năm 2001 nh sau :ụ ử ụ ủ ư
+ T ng giá tr TSCĐ đ n ngày 31/12/2000 là 500 tri u đ ng trong đó 20 tri u giá trổ ị ế ệ ồ ệ ị
TSCĐ không ph i tính kh u hao ả ấ
+ Tình hình tăng gi m TSCĐ trong năm 2001 nh sau :ả ư
- Ngày 2/2 mua m i 1 s TSCĐ. T ng giá mua ghi trên hóa đ n là 100 tri u, chi phíớ ố ổ ơ ệ
v n chuy n, l p đ t là 1,2 tri u, chi t kh u mua hàng đ c h ng là 1% trên giá hóaậ ể ắ ặ ệ ế ấ ượ ưở
đ n.ơ
- Tháng t xây d ng xong m t phân x ng SX, t ng giá quy t toán công trình là 25ư ự ộ ưở ổ ế
tri u đ ngệ ồ
- Ngày 15/5 đ c l nh c a c p trên đ a 1 TSCĐ d tr kho ra SX nguyên giá 20ượ ệ ủ ấ ư ự ữ ở
tri u đ ngệ ồ
- Tháng 7 đ c l nh thanh lý 1 TSCĐ nguyên giá 35 tri u đ ng, chi phí thanh lý 0,4ượ ệ ệ ồ
tri u đ ngệ ồ
- Ngày 12/8 nh ng bán 1 TSCĐ có nguyên giá 15 tri u đ ng đã kh u hao 8 tri uượ ệ ồ ấ ệ
đ ng. Bi t r ng t ng DT tiêu th SP trong năm là 1.236,48 tri u đ ng. V n d ng cácồ ế ằ ổ ụ ệ ồ ậ ụ
công th c đã h c tính Hcđ c a XN trên trong năm 2001.ứ ọ ủ
NGđk = 500 tri u đ ngệ ồ
NGtg = 100 + 1,2 - (1% x 100) + 25 = 125,2 tri u đ ngệ ồ
NGg = 35 + 15 = 50 tri u đ ngệ ồ
2
NG NG
NG ckñk
bq +
=

NGck = 500 + 125,2 - 50 = 575,2 tri u đ ngệ ồ
V y c 1 đ ng giá tr TSCĐ trong năm t o ra đ c 2,3 đ ng doanh thu.ậ ứ ồ ị ạ ượ ồ
3. Ph ng h ng c i ti n tình hình s d ng TSCĐ :ươ ướ ả ế ử ụ
C i ti n tình hình s d ng TSCĐ có ý nghĩa r t quan tr ng. Vi c c i ti n tình hình sả ế ử ụ ấ ọ ệ ả ế ử
d ng TSCĐ có th khi n cho cùng m t s MMTB nh nhau nh ng ph c v đ c kh iụ ể ế ộ ố ư ư ụ ụ ượ ố
l ng công vi c l n h n, t đó có th ti t ki m v n đ u t XDCB, gi m chi phí kh uượ ệ ớ ơ ừ ể ế ệ ố ầ ư ả ấ
hao trên m t đ n v SP t đó có th h th p giá thành SP.ộ ơ ị ừ ể ạ ấ
Ph ng h ng c i ti n tình hình s d ng TSCĐ g m các m t sau :ươ ướ ả ế ử ụ ồ ặ
- C n gi m b t t tr ng TSCĐ không dùng trong SXKD, thanh toán nh ng TSCĐầ ả ớ ỷ ọ ữ
không c n dùng, gi m b t TSCĐ ch a s d ng và d tr làm cho s TSCĐ hi n cóầ ả ớ ư ử ụ ự ữ ố ệ
phát huy h t tác d ng c a nó.ế ụ ủ
- Tri t đ s d ng di n tích hi n có c a nhà c a, v t ki n trúc, gi m b t di n tíchệ ể ử ụ ệ ệ ủ ử ậ ế ả ớ ệ
dùng vào qu n lý hành chính, m r ng di n tích SXKD, b trí MMTB h p lý đ gi mả ở ộ ệ ố ợ ể ả
b t di n tích chi m dùng, tăng thêm thi t b v n chuy n trên không ...ớ ệ ế ế ị ậ ể
- Tăng thêm th i gian s d ng thi t b SX t c là tăng thêm th i gian làm vi c th c tờ ử ụ ế ị ứ ờ ệ ự ế
c a nó b ng cách : nâng cao hi u su t và ch t l ng công tác s a ch a, th c hi nủ ằ ệ ấ ấ ượ ử ữ ự ệ
ch đ làm vi c 2 ho c 3 ca trong ngày, kh c ph c tính ch t th i v trong SX, b oế ộ ệ ặ ắ ụ ấ ờ ụ ả
đ m thi t b làm vi c đ u đ n trong năm.ả ế ị ệ ề ặ
- Nâng cao năng l c s d ng thi t b SX t c là tăng thêm c ng đ s d ng trong m iự ử ụ ế ị ứ ườ ộ ử ụ ỗ
đ n v th i gian và hi u su t SX c a thi t b SX b ng cách : áp d ng nh ng bi n phápơ ị ờ ệ ấ ủ ế ị ằ ụ ữ ệ
k thu t m i, c i ti n quy trình công ngh , t ch c SX theo l i dây chuy n, chuyênỹ ậ ớ ả ế ệ ổ ứ ố ề
môn hóa cao, c i ti n ch t l ng nguyên nhiên v t li u, nâng cao trình đ k thu tả ế ấ ượ ậ ệ ộ ỹ ậ
c a công nhân …….ủ
III – KH U HAO TSCĐẤ
1. Khái ni m v hao mòn và kh u hao TSCĐ :ệ ề ấ
Trong quá trình s n xu t, TSCĐ b hao mòn h u hình và vô hình.ả ấ ị ữ
- Hao mòn h u hình x y ra do s d ng TSCĐ và do tác đông c a đi u ki n t nhiênữ ẩ ử ụ ủ ề ệ ự
nh khí h u, th i ti t m t, do quá trình ô xy hóa x y rav.v... Làm cho TSCĐ gi mư ậ ờ ế ẩ ướ ả ả
d n v m t giá tr và giá tr s d ng.ầ ề ặ ị ị ử ụ
- Hao mòn vô hình x y ra do s ti n b c a khoa h c k thu t làm cho công su t vàẩ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ấ
giá c c a MMTB cao h n và r h n so v i máy móc cũ có cùng tính năng làm choả ủ ơ ẻ ơ ớ
MMTB b m t giá.ị ấ
Trong quá trình ho t đ ng c a TSCĐ, giá tr c a b ph n TSCĐ t ng ng v i m cạ ộ ủ ị ủ ộ ậ ươ ứ ớ ứ
hao mòn chuy n d ch d n vào SP g i là kh u hao TSCĐ. B ph n giá tr này là m tể ị ầ ọ ấ ộ ậ ị ộ
y u t chi phí SX h p thành nên giá thành SP bi u hi n đ c hình th c ti n t g i làế ố ợ ể ệ ượ ứ ề ệ ọ
ti n kh u hao TSCĐ. sau khi SP đ c tiêu th s ti n kh u hao đ c trích đ bù đ pề ấ ượ ụ ố ề ấ ượ ể ắ
d n d n và tích lũy thành qu kh u hao TSCĐ. qu kh u hao TSCĐ - DN dùng tái đ uầ ầ ỹ ấ ỹ ấ ầ
t TSCĐ đ ph c v nhu c u SXKD c a DN mìnhư ể ụ ụ ầ ủ
Vi c tính toán chính xác s kh u hao có m t ý nghĩa vô cùng quan tr ng vì :ệ ố ấ ộ ọ
+ Kh u hao TSCĐ là vi c tính toán và phân b đ u đ n nguyên giá c a TSCĐ vàoấ ệ ổ ề ặ ủ
chí phí SXKD qua các th i kỳ c u thành nên giá thành SP. Do v y vi c tính toán chínhờ ấ ậ ệ
xác s kh u hao s giúp cho vi c tính giá thành SP và xác đ nh l i l c a DN đ cố ấ ẽ ệ ị ờ ỗ ủ ượ
chính xác.
+ Qu kh u hao là ngu n v n đ ti n hành tái SX và tái SX m r ng TSCĐ. Trongỹ ấ ồ ố ể ế ở ộ
đi u ki n ti n b khoa h c k thu t, lao đ ng hao phí đ SX các lo i TSCĐ có thề ệ ế ộ ọ ỹ ậ ộ ể ạ ể
2,3
6,537
1.236,48
H
ñoàng trieäu 537,6
2
575,2 500
NG
cñ
bq
==
=
+
=

gi m b t, DN dùng qu kh u hao đ u t , đ i m i TSCĐ v i quy mô l n h n ho cả ớ ỹ ấ ầ ư ổ ớ ớ ớ ơ ặ
trang b thêm máy móc tinh vi h n, hi n đ i h n.ị ơ ệ ạ ơ
2. Các ph ng pháp tính kh u hao :ươ ấ
Vi c l a ch n ph ng pháp tính kh u hao thích h p v i t ng DN là bi n pháp quanệ ự ọ ươ ấ ợ ớ ừ ệ
tr ng kh c ph c hao mòn vô hình, còn là căn c quan tr ng đ xác đ nh th i gianọ ắ ụ ứ ọ ể ị ờ
hoàn v n đ u t TSCĐ t các ngu n v n vay dài h n, đ ng th i cũng là căn c đ l aố ầ ư ừ ồ ố ạ ồ ờ ứ ể ự
ch n ph ng án đ u t thích h p cho m i DN. Thông th ng có nh ng ph ng phápọ ươ ầ ư ợ ỗ ườ ữ ươ
tính kh u hao sau :ấ
a. Ph ng pháp tuy n tính c đ nh (ph ng pháp kh u hao đ ng th ng, ph ng pháp kh u hao theoươ ế ố ị ươ ấ ườ ẳ ươ ấ
th i gian)ờ
Áp d ng công th c :ụ ứ
Trong đó : KH : Là m c trích kh u hao trung bình hàng năm c a TSCĐứ ấ ủ
NG : Là nguyên giá c a TSCĐủ
Nsd : Là th i gian s d ng c a TSCĐ (năm)ờ ử ụ ủ
Tr ng h p NG ho c th i gian s d ng thay đ i, DN ph i xác đ nh l i kh u hao b ng cách :ườ ợ ặ ờ ử ụ ổ ả ị ạ ấ ằ
Ví d :ụ
+ M t DN mua m i 1 TSCĐ, giá mua trên hóa đ n là 235.000.000 đ, chi phí v nộ ớ ơ ậ
chuy n, l p đ t và ch y th 7.000.000 đ, chi t kh u mua hàng đ c h ng 5.000.000ể ắ ặ ạ ử ế ấ ượ ưở
đ, th i gian s d ng là 8 năm. TSCĐ này d c đ a vào s d ng ngày 01/01/1998.ờ ử ụ ượ ư ử ụ
NG = 235.000.000 + 7.000.000 - 5.000.000 = 240.000.000 đ
M c trích kh u hao tháng là :ứ ấ
+ Trong năm s d ng th t DN nâng c p TSCĐ v i t ng chi phí là 24.000.000 đ th iử ụ ứ ư ấ ớ ổ ờ
gian s d ng đánh giá l i là 6 năm (tăng 2 năm so v i th i gian ban đ u) ngày hoànử ụ ạ ớ ờ ầ
thành đ a vào s d ng là ngày 01/01/2002.ư ử ụ
. V y nguyên giá TSCĐ sau khi nâng c p làậ ấ : 240.000.000 + 24.000.000 =
264.000.000 đ
. S kh u hao lu k đã trích làố ấ ỹ ế : 30.000.000 x 4 năm
= 120.000.000 đ
. Giá tr còn l i trên s k toán làị ạ ổ ế : 264.000.000 -
120.000.000 = 144.000.000 đ
. M c trích kh u hao m i làứ ấ ớ :
144.000.000 : 6 năm = 24.000.000 đ
. M c trích kh u hao tháng làứ ấ : 24.000.000 : 12
tháng = 2.000.000 đ
Nh v y t năm 2002 tr đi DN trích kh u hao vào chi phí SXKD m i tháng làư ậ ừ ở ấ ỗ
2.000.000 đ đ i v i TSCĐ v a nâng c p.ố ớ ừ ấ
Trong th c t , ng i ta th ng tính kh u hao b ng cách tr c h t xác đ nh t l kh u hao theo côngự ế ườ ườ ấ ằ ướ ế ị ỷ ệ ấ
th c :ứ
sd
N
NG
KH =
ñ 30.000.000
8
0240.000.00
KH
==
ñ 2.500.000
12
30.000.000
=
100% x
N
1
100% x
NG
N
NG
KH% ñoù Do
N
NG
KH Maø 100% x
NG
KH
KH%
sd
sd
sd
====
TSCÑ cuûa laïi coøn duïng söû gian thôøi hoaëclaïi ñònh xaùc duïng söû gian Thôøi
toaùn keásaùch soå treân laïi coøn trò Giaù
KH =

