B GIÁO DC VÀ ĐẠO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH

NGUYN VĂN TÂM
XÂY DNG THƯƠNG HIU CO.OPMART
CA LIÊN HIP HP TÁC XÃ THƯƠNG MI
TP. H CHÍ MINH ĐẾN NĂM 2015
Chuyên ngành : QUN TR KINH DOANH
Mã s : 60.34.05
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
PGS. TS. NGUYN ĐỨC KHƯƠNG
TP. H Chí Minh - Năm 2006
- 1 -
MC LC
Trang
Li m đầu
CHƯƠNG 1 : CƠ S LÝ LUN V THƯƠNG HIU – XÂY DNG THƯƠNG
HIU VÀ ĐỊNH V THƯƠNG HIU
1.1 Nhng hiu biết v thương hiu 1
1.1.1 Thương hiu & s khác nhau gia thương hiu và nhãn hiu 1
1.1.2 Tm quan trng ca vic xây dng thương hiu đối vi các doanh nghip hin
nay nước ta 3
1.1.3 Các yếu t nn tng ca thương hiu và nh hưởng ca nó trong quá trình
xây dng thương hiu 5
1.1.4 Phương pháp xây dng thương hiu 10
1.2 Nhng hiu biết v định v thương hiu 11
1.2.1 Khái nim v định v thương hiu 11
1.2.2 Các phương pháp cơ bn định v thương hiu 12
1.2.3 Các hot động qung bá thương hiu 13
Tóm tt chương 1 17
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH THC TRNG HOT ĐỘNG XÂY DNG
THƯƠNG HIU CO.OPMART CA LIÊN HIP HTX TM THÀNH PH
THI GIAN QUA
2.1 Tng quan v Liên Hip HTX TM TP.H Chí Minh (Saigon Co.op) 18
2.1.1. Quá trình hình thành và phát trin ca Saigon Co.op
và h thng siêu th Co.opmart 18
2.1.2. Tình hình hot động sn xut kinh doanh qua các năm 21
2.1.3. Tình hình phát trin đội ngũ lao động 26
2.2. Thc trng hot động xây dng thương hiu Co.opmart ca
Saigon Co.op 29
2.2.1. Nhng mt mnh 30
2.2.2. Nhng đim yếu 35
- 2 -
2.3. Nhng thun li và khó khăn nh hưởng đến quá trình xây dng thương
hiu Co.opmart 40
2.3.1. Nhng thun li 40
2.3.2. Nhng khó khăn 41
Tóm tt chương 2 43
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG XÂY DNG THƯƠNG HIU CO.OPMART
CA LIÊN HIP HTX TM THÀNH PH (SAIGON CO.OP) ĐẾN NĂM 2015
3.1 Định hướng phát trin kinh doanh ca Saigon Co.op đến năm 2015 44
3.1.1. Xác định mc tiêu kinh doanh ca Saigon đến năm 2015 44
3.1.2. Xây dng tm nhìn thương hiu và tuyên b s mng thương hiu 46
3.2. Xây dng quy trình hình thành mt thương hiu 47
3.2.1. Nhn din khách hàng mc tiêu 47
3.2.2. Xác định cu trúc nàn tng ca thương hiu 48
3.2.3. Thiết kế thương hiu 50
3.2.4. Định v thương hiu 51
3.2.5. Xây dng chương trình qung bá thương hiu 52
3.2.5.1. Các hot động truyn thông thương hiu trong ni b 52
3.2.5.2. Các hot động truyn thông thương hiu bên ngoài 53
3.3. Mt s kiến ngh 57
3.3.1. Đối vi Liên hip 57
3.3.2. Đối vi Nhà nước 58
Tóm tt chương 3 60
Kết lu
Tài liu tham kho
Ph lc
- 3 -
DANH MC T VIT TT
1. TP.HCM : Thành Ph H Chí Minh
2. HCM : H Chí Minh
3. HTV : Ho Chi Minh City Television
4. HTX : Hp Tác Xã
5. HTX TM : Hp Tác Xã Thương Mi
6. KCN : Khu Công Nghip
7. XHCN : Hi Ch Nghĩa
8. CBNV : Cán b nhân viên
9. NXB : Nhà xut bn
10. ISO : International Standards Organization
11. PR : Public Relation
12. WTO : World Trade Organization
- 4 -
DANH MC BNG BIU – HÌNH – SƠ ĐỒ
Trang
Danh mc bng biu
Bng 1: T l cơ cu tng doanh thu Saigon Co.op giai đon 1989 – 2005 22
Bng 2: Cơ cu thu nhp ca CBNV Co.opmart giai đon 1996 – 2005 28
Bng 3: Tc độ tăng lao động và doanh thu ca Saigon Co.op 28
Danh mc hình
Hình 1: Biu đồ doanh thu Saigon Co.op giai đon 1989 – 2005 22
Hình 2: Biu đồ cơ cu doanh thu Saigon Co.op giai đon 2000 – 2005 22
Hình 3: Biu đồ lượng khách hàng bình quân ca chui Co.opmart (1996 – 2005) 23
Hình 4: Biu đồ khách hàng Thân thiết và Thành viên Co.opmart 24
Hình 5: Biu đồ s lượng cán b công nhân viên Saigon Co.op 27
Hình 6: Biu đồ kế hoch doanh thu Saigon Co.op 2006 – 2015 45
Hình 7: Biu đồ kế hoch phát trin h thng Co.opmart 2006 – 2015 45
Danh mc sơ đồ
Sơ đồ 1: Sơ đồ t chc Saigon Co.op 19a
Sơ đồ 2: Sơ đồ t chc Co.opmart 19b
- 5 -