BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
V TR N Đ N CHI
C C U TỐ NH HƢỞNG Đ N SỰ HÀI NG C
H CH HÀNG ĐỐI VỚI CH T Ƣ NG D CH V TÍN
D NG DO NH NGHI P TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PH N Đ U TƢ VÀ PH T TRI N VI T N M – CHI NH NH H C M N UẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Qu n trị kinh o nh Mã số chuyên ngành: 8340101
Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
V TR N Đ N CHI
C C U TỐ NH HƢỞNG Đ N SỰ HÀI NG C
H CH HÀNG ĐỐI VỚI CH T Ƣ NG D CH V TÍN
D NG DO NH NGHI P TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PH N Đ U TƢ VÀ PH T TRI N VI T N M – CHI NH NH H C MÔN UẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Qu n trị kinh o nh Mã số chuyên ngành: 8340101
NGƢỜI HƢỚNG DẪN HO HỌC: TS NGU N PH C QU THẠNH
Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2023
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HCM
C n ộ h ớng n kho h : TS Nguy n Ph Qu Th nh
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký)
Luận văn Th sĩ đ ợ o vệ t i Tr ờng Đ i h Ngân hàng TP HCM
ngày … th ng … năm 2023
Thành phần Hội đồng đ nh gi Luận văn Th sĩ gồm:
Họ và tên Chức danh Hội đồng TT
Chủ tị h 1
Ph n iện 1 2
Ph n iện 2 3
Ủy viên 4
Ủy viên, th k 5
X nhận ủ Chủ tị h Hội đồng đ nh gi Luận văn s u khi Luận văn đã
đ ợ sử hữ (nếu ó)
Chủ tịch Hội đồng đánh giá V
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi m đo n rằng luận văn: “Các y u tố nh hƣởng đ n sự hài l ng của
khách hàng đối với ch t lƣ ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i Ng n hàng
TMCP Đ u tƣ và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” đ ợ hoàn thành
trên ơ sở nghiên ứu, tổng hợp và o tôi tự thự hiện
Ngo i trừ những tài liệu th m kh o đ ợ trí h n trong luận văn này, tôi
m đo n rằng nội ung toàn văn ủ luận văn h từng đ ợ ông ố hoặ đ ợ
sử ụng để nhận ằng ấp ở những nơi kh
Không ó s n phẩm/ nghiên ứu nào ủ ng ời kh đ ợ sử ụng trong
luận văn này mà không đ ợ trí h n theo đ ng quy định
TP. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2022.
Học viên
Võ Tr n Đan Chi
ii
ỜI C M ƠN
Để ó đ ợ kết qu ông trình nghiên ứu “Các y u tố nh hƣởng đ n sự
hài l ng của khách hàng đối với ch t lƣ ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i
Ng n hàng TMCP Đ u tƣ và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” thì
đó không hỉ là sự nỗ lự ủ n thân tôi mà òn ó sự hỗ trợ từ nhiều phí :
Tôi xin trân tr ng m ơn Qu thầy ô t i tr ờng Đ i h Ngân hàng Thành
phố Hồ Chí Minh, trong thời gi n qu đã tr ng ị những kiến thứ nền vững hắ để
tôi ó đủ năng l ợng và niềm tin khởi đầu nghiên ứu luận văn;
Tôi xin trân tr ng gửi lời m ơn sâu sắ đến Thầy TS Nguy n Ph Qu
Th nh, ng ời luôn hỉ o, gợi , hỗ trợ tận tình trong suốt thời gi n tôi thự hiện
luận văn tốt nghiệp này;
Tôi trân tr ng gửi lời m ơn đến B n lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đã ó những góp x đ ng và t o điều
kiện thuận lợi để tôi hoàn thành tốt luận văn;
Đồng thời, tôi ũng xin hân thành m ơn đồng nghiệp, n và gi
đình đã hỗ trợ hết mình gi p tôi ó đ ợ những m u kết qu góp phần vào thành
ông ủ nghiên ứu này
Tôi xin trân tr ng m ơn!
iii
T M TẮT
Tiêu đề: C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất
l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Nội dung: Nghiên ứu đ ợ thự hiện t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn với mụ tiêu x định yếu tố nh h ởng
đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp
t i BIDV Chi nh nh Hó Môn Mô hình nghiên ứu l thuyết gồm 6 yếu tố độ lập,
đó là: Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự m thông, Năng lự phụ vụ, Kh năng
đ p ứng, C m nhận gi nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp
đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn. Kết qu phân tí h từ 240 phiếu tr lời kh o s t hợp lệ
ho thấy ó 5 trong 6 yếu tố đ ợ phân tí h ó nh h ởng ùng hiều với sự hài
lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn theo thứ tự gi m
ần, đó là: Năng lự phụ vụ ( = 0 472); Sự m thông ( = 0 412); Ph ơng tiện
hữu hình ( = 0 249); Kh năng đ p ứng ( = 0 236); Sự tin ậy ( = 0 184) Kết
qu nghiên ứu là ơ sở kho h gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong việ đ r hính s h nhằm
nâng o hơn nữ sự hài lòng ủ DN đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng đối
t ợng kh h hàng o nh nghiệp trong thời gi n tới
Từ kh a: Dị h vụ tín ụng, Tín ụng o nh nghiệp, Sự hài lòng ủ kh h
hàng, Ngân hàng th ơng m i
iv
ABSTRACT
Title: Factors affecting customer satisfaction on credit service quality for
corporate customers at Joint Stock Commercial Bank for Investment and
Development of Vietnam – Hoc Mon Branch.
Abstract: The study was conducted at the Joint Stock Commercial Bank for
Investment and Development of Vietnam – Hoc Mon Branch with the aim of
determining the factors affecting customer satisfaction with the quality of corporate
credit services. The theoretical research model consists of 6 independent factors,
namely: Reliability, Tangibles, Empathy, Service capacity, Responsiveness, Price
perception affecting customer satisfaction corporate customers for the quality of
credit services of the Joint Stock Commercial Bank for Investment and
Development of Vietnam – Hoc Mon Branch. The analysis results from 240 valid
survey responses show that 5 out of 6 analyzed factors have a positive influence
with the satisfaction of corporate customers on the quality of credit services of the
Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam – Hoc
Mon Branch in descending order, that is: Service capacity ( = 0.472); Empathy (
= 0.412); Tangible means ( = 0.249); Ability to respond ( = 0.236); Reliability (
= 0.184). The research results are the scientific basis to help the Board of Directors
of the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam -
Hoc Mon Branch in making policies to further improve the customer satisfaction on
credit service quality for corporate customers in the near future.
Keywords: Credit Services, Corporate Credit, Customer Satisfaction,
Commercial Banking.
v
D NH M C CHỮ VI T TẮT
Số thứ tự ý tự vi t vắt nghĩa
NHTM Ngân hàng th ơng m i 1
TMCP Th ơng m i ổ phần 2
Ngân hàng Th ơng m i ổ phần Đầu BIDV 3 t và Ph t triển Việt N m
NH Ngân hàng 4
TCTD Tổ hứ tín ụng 5
EFA Phân tích nhân tố kh m ph 6
DN Do nh nghiệp 7
STC Sự tin ậy 8
PTHH Ph ơng tiện hữu hình 9
SCT Sự m thông 10
NLPV Năng lự phụ vụ 11
KNDU Kh năng đ p ứng 12
CNGC C m nhận gi 13
SHL Sự hài lòng 14
vi
M C C
LỜI CAM ĐOAN ....................................................................................................... i
LỜI C M N ............................................................................................................ ii
TÓM TẮT ................................................................................................................. iii
ABSTRACT .............................................................................................................. iv
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT................................................................................... v
MỤC LỤC ................................................................................................................. vi
DANH MỤC B NG ................................................................................................. ix
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................... x
CHƯ NG 1: T NG QUAN VỀ ĐỀ TÀI .................................................................. 1
1 1 Đặt vấn đề ............................................................................................................. 1
1 2 Tính ấp thiết ủ đề tài ........................................................................................ 2
1 3 MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI .................................................................................... 4
1 3 1 Mụ tiêu tổng qu t ............................................................................................. 4
1 3 2 Mụ tiêu ụ thể ................................................................................................... 4
1 4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU .................................................................................... 5
1 5 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................... 5
1 5 1 Đối t ợng nghiên ứu......................................................................................... 5
1 5 2 Ph m vi nghiên ứu ............................................................................................ 6
1 6 PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................................... 6
1 7 NGH A CỦA NGHIÊN CỨU .......................................................................... 6
1 8 KẾT C U CỦA NGHIÊN CỨU .......................................................................... 7
TÓM TẮT CHƯ NG 1 .............................................................................................. 8
CHƯ NG 2: C SỞ L THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ........................ 9
2 1 Cơ sở l thuyết ...................................................................................................... 9
2 1 1 Tín ụng ngân hàng ............................................................................................ 9
2 1 2 Dị h vụ và hất l ợng ị h vụ ......................................................................... 10
2 1 2 1 Dị h vụ .......................................................................................................... 10
2 1 3 Sự hài lòng ....................................................................................................... 13
vii
2 1 4 C mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ ....................................................... 15
2 2 C nghiên ứu ó liên qu n ............................................................................... 22
2 2 1 C nghiên ứu n ớ ngoài .............................................................................. 22
2 2 2 C nghiên ứu trong n ớ .............................................................................. 25
2 2 3 Kho ng trống nghiên ứu ủ đề tài ................................................................ 29
2 3 Mô hình nghiên ứu đề xuất và gi thuyết .......................................................... 32
2 3 1 Mô hình nghiên ứu đề xuất ............................................................................. 32
2 3 2 Gi thuyết nghiên ứu ...................................................................................... 34
TÓM TẮT CHƯ NG 2 ............................................................................................ 37
CHƯ NG 3: PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................... 38
3.1 Quy trình nghiên ứu .......................................................................................... 38
3 2 Nghiên ứu định tính ........................................................................................... 40
3 2 1 Thiết kế nghiên ứu định tính .......................................................................... 40
3.2.2 Kết qu nghiên ứu định tính ........................................................................... 43
3 3 Nghiên ứu định l ợng........................................................................................ 48
3 3 1 Ph ơng ph p h n m u .................................................................................... 48
3 3 2 Cỡ m u nghiên ứu .......................................................................................... 48
3 3 3 Dữ liệu và h thứ thu thập ữ liệu .............................................................. 49
3 3 4 C ông ụ phân tí h ữ liệu .......................................................................... 49
TÓM TẮT CHƯ NG 3 ............................................................................................ 53
CHƯ NG 4: KẾT QU NGHIÊN CỨU VÀ TH O LUẬN .................................. 54
4.1 Thông tin m u nghiên ứu .................................................................................. 54
4.2 Đ nh gi th ng đo ............................................................................................... 56
4.2.1 Kiểm định Cron h’s Alph ........................................................................... 56
4.2.2 Phân tí h nhân tố EFA ..................................................................................... 58
4.3 Phân tí h t ơng qu n ........................................................................................... 64
4 4 Phân tí h hồi quy ................................................................................................. 65
4.4.1 Kiểm định độ phù hợp ủ mô hình ................................................................. 65
4 4 2 Dò tìm quy ph m gi định ần thiết ........................................................... 66
viii
4.4.3 Kiểm định nghĩ hệ số hồi quy ..................................................................... 69
4.4.4 Kết luận gi thuyết nghiên ứu .................................................................. 71
4.5 Phân tí h sự kh iệt ......................................................................................... 72
4 5 1 Kiểm định sự kh iệt theo Lo i hình ho t động ủ o nh nghiệp .............. 72
4 5 2 Kiểm định sự kh iệt theo Quy mô o nh nghiệp ........................................ 73
4 5 3 Kiểm định sự kh iệt theo Thời gi n sử ụng ị h vụ tín ụng ủ o nh
nghiệp t i ngân hàng ................................................................................................. 74
4.6 Th o luận kết qu nghiên ứu ............................................................................. 75
TÓM TẮT CHƯ NG 4 ............................................................................................ 78
CHƯ NG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM QU N TRỊ ............................................... 79
5 1 Kết luận ............................................................................................................... 79
5 2 Hàm qu n trị ..................................................................................................... 80
5 2 1 Đối với yếu tố Năng lự phụ vụ ..................................................................... 80
5 2 2 Đối với yếu tố Sự m thông ........................................................................... 82
5 2 3 Đối với Yếu tố Ph ơng tiện hữu hình .............................................................. 83
5 2 4 Đối với Yếu tố Kh năng đ p ứng ................................................................... 84
5 2 5 Đối với Yếu tố Sự tin ậy ................................................................................. 85
5 3 H n hế ủ đề tài và h ớng nghiên ứu tiếp theo ............................................. 87
TÓM TẮT CHƯ NG 5 ............................................................................................ 88
TÀI LIỆU THAM KH O ........................................................................................... i
PHỤ LỤC .................................................................................................................. iv
ix
D NH M C B NG
B ng 2 1 Kho ng trống nghiên ứu ủ đề tài .......................................................... 29
B ng 2 2 Tổng hợp nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với
hất l ợng ị h vụ ngân hàng ................................................................................... 33
B ng 3 1 Tổng hợp th ng đo nh p ............................................................................ 41
B ng 3 2 Tổng hợp th ng đo hiệu hỉnh ................................................................... 44
B ng 4.1 Thống kê quy mô m u nghiên cứu ............................................................ 54
B ng 4.2 B ng thống kê mô t m u nghiên cứu ....................................................... 55
B ng 4.3 Tổng hợp kết qu Kiểm định Cronbach .................................................... 57
B ng 4.4 Kết qu kiểm định Barlett và KMO – Biến độc lập .................................. 59
B ng 4.5 Kết qu gi i thí h ph ơng s i – Biến độc lập ............................................ 60
B ng 4.6 Kết qu phân tích EFA - Biến độc lập ....................................................... 61
B ng 4.7 Kết qu phân tích EFA biến phụ thuộc ...................................................... 63
B ng 4.8 Kết qu phân tí h t ơng qu n Pe rson ...................................................... 64
B ng 4.9 B ng tóm tắt mô hình hồi quy ................................................................... 66
B ng 4.10 Kết qu phân tích ANOVA trong hồi quy ............................................... 66
B ng 4.11 Kiểm tra hiện t ợng đ ộng tuyến ......................................................... 68
B ng 4.12 B ng ớ l ợng hệ số hồi quy ................................................................. 69
B ng 4.13 Mứ độ quan tr ng của các nhân tố ......................................................... 70
B ng 4.14 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Lo i hình doanh nghiệp ............. 72
B ng 4.15 Kiểm định ANOVA theo Lo i hình doanh nghiệp .................................. 73
B ng 4.16 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Quy mô doanh nghiệp ................ 73
B ng 4.17 Kiểm định ANOVA theo Quy mô doanh nghiệp .................................... 74
B ng 4.18 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Thời gian sử dụng dịch vụ tín
dụng của doanh nghiệp t i ngân hàng ....................................................................... 74
B ng 4.19 Kiểm định ANOVA theo Thời gian sử dụng dịch vụ tín dụng của doanh
nghiệp t i ngân hàng ................................................................................................. 75
x
D NH M C HÌNH
Hình 2 1 Mô hình 5 kho ng h hất l ợng ị h vụ ............................................... 16
Hình 2 2 Mô hình hất l ợng k thuật – hứ năng ................................................. 20
Hình 2 3 Mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ tổng hợp ........................................ 21
Hình 2 4 Đo l ờng mối qu n hệ giữ hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h
hàng ........................................................................................................................... 23
Hình 2 5 C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng
ị h vụ ủ ngân hàng t i n Độ ........................................................................ 25
Hình 2 6 C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng về hất l ợng ị h
vụ ủ kho n v y tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi
nh nh Đà Nẵng .......................................................................................................... 26
Hình 2 7 C nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng nhân đối với
ị h vụ ho v y tiêu ùng ủ ngân hàng th ơng m i trên đị àn TP Hồ Chí
Minh .......................................................................................................................... 27
Hình 2 8 C nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng
ị h vụ ủ ngân hàng th ơng m i trong n ớ trên đị àn thành phố Biên Hò .... 28
Hình 2 9 Mô hình nghiên ứu đề xuất ....................................................................... 34
Hình 3 1 Quy trình nghiên ứu ................................................................................. 38
Hình 4.1 Biểu đồ phân phối huẩn phần ph ơng trình hồi quy tuyến tính.......... 67
Hình 4.2 Biểu đồ P-P plot ......................................................................................... 67
Hình 4.3 Biểu đồ Scatter ........................................................................................... 68
1
CHƢƠNG 1: TỔNG QU N VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Đ T V N ĐỀ
Sự khủng ho ng ủ nền kinh tế thế giới k m theo sự nh h ởng tiêu ự ủ
tình hình ị h ệnh Covi -19 đ ng khiến nền kinh tế nói hung ủ quố gi
trên toàn ầu ó nhiều iến động, o nh nghiệp trong n ớ ũng ho thấy sự
ph t triển khó khăn trong tình hình hiện t i Ngoài r , toàn ầu hó nền kinh tế
không hỉ m ng l i nhiều ơ hội ho o nh nghiệp mà òn đi k m với nhiều
th h thứ , sự nh tr nh là i mà o nh nghiệp ph i nhìn nhận một h hân
thật và hi tiết nhất sự nh h ởng ủ nền kinh tế thị tr ờng toàn ầu Đối với ngành
ngân hàng, toàn ầu hó ho phép ngân hàng ó thể nh tr nh lành m nh với tất
các đối thủ trong và ngoài n ớ , sự lớn m nh ủ hệ thống ngân hàng th ơng
m i trong n ớ trong nhiều năm trở l i đây và sự th m gi vào thị tr ờng ủ tổ
hứ tín ụng ó vốn đầu t trự tiếp từ n ớ ngoài đ ng làm ho thị tr ờng tài
chính trong n ớ sôi động hơn và làm ho sự nh tr nh àng trở nên khố liệt hơn.
Để ó thể đứng vững và ph t triển trong xu thế này, ngân hàng trong n ớ ph i
không ngừng i tiến hất l ợng s n phẩm, ị h vụ hiện ó ũng nh nghiên
ứu, ph t triển s n phẩm, ị h vụ mới nhằm đ p ứng tốt hơn nhu ầu ngày àng
đ ng ủ kh h hàng
Tín ụng o nh nghiệp là một s n phẩm đặ thù ủ ngân hàng, là những
kho n ho v y tài hính o nh nghiệp phụ vụ ho ho t động s n xuất kinh o nh,
mụ đích đi v y ủ o nh nghiệp th ờng là để đầu t mu sắm m y mó thiết ị
mới, đầu t khác hay ổ sung vốn l u động ho o nh nghiệp Trong ối nh
nền kinh tế hịu sự nh h ởng lớn từ tình hình ị h ệnh, o nh nghiệp t i đầu
t để khởi động l i ho t động kinh o nh s u một thời gi n t m ừng o ị h ệnh
ũng nh xu thế hội nhập nh tr nh, việ ngân hàng ung ứng ị h vụ tín ụng
hất l ợng để đ p ứng tốt nhất nhu ầu vốn ủ o nh nghiệp s t o đ ợ lợi
thế nh tr nh riêng, gi p ngân hàng thu h t tốt hơn lự l ợng o nh nghiệp
mới, góp phần nâng o hiệu qu ho t động ủ ngân hàng Do đó, việ nâng o
hất l ợng ị h vụ tín ụng để nâng o đ ợ sự hài lòng ủ kh h hàng nói hung
2
và đối t ợng kh h hàng o nh nghiệp nói riêng đóng v i trò qu n tr ng và đ ợ
xem là một trong những vấn đề sống òn ủ ngân hàng hiện n y
2 TÍNH C P THI T C ĐỀ TÀI
Hội nhập kinh tế quố tế đã mở r nhiều ơ hội tí h ực nh ng ũng đi kèm
th h thứ không nhỏ đối với nền kinh tế và o nh nghiệp đ ng ho t động
trong n ớc. Đối với ngành ngân hàng, với tính đặ thù ủ ngành, vấn đề hội nhập
nh h ởng lớn đến ho t động kinh o nh ủ hệ thống ngân hàng trong n ớ mà
đặc iệt là hệ thống NHTM, ngân hàng trong n ớ không hỉ hịu sự nh
tr nh m nh m từ đối thủ trong n ớc đ ng ho t động trên ùng đị àn mà òn
từ ngân hàng ó nguồn gố n ớ ngoài với tiềm lự về tài hính và kh năng
qu n trị ho t động kinh doanh v ợt trội Sự nh tr nh m nh m ủ hệ thống
NHTM đ ng làm ho kh năng thu h t kh h hàng mới ần trở nên khó hơn cho
ngân hàng khi kh h hàng ngày àng ó nhiều lự h n trong việ đặt mối qu n
hệ tín ụng Do đó, việ ngân hàng nhìn nhận đ ợ thự ti n những yếu tố nào
nh h ởng trự tiếp đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ
ngân hàng đ ng là ài to n mà ngân hàng nói hung và Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đang quan tâm hàng đầu trong xu
thế nền kinh tế ị khủng ho ng, sự nh tr nh ủ hệ thống NHTM và tình hình
ị h ệnh v n ho thấy sự nh h ởng sau khi đ i ị h đi qua.
Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu tàu qu n tr ng trong sự ph t triển nền
kinh tế phí N m và n ớc, với sự ph t triển ngày àng nh nh ủ đô thị hó và
hội nhập kinh tế, thành phố Hồ Chí Minh đ ng ần mở rộng nền kinh tế r vùng
ven để đ m o kh năng thu h t, liên kết và ph t triển đ ng ho t động kinh
tế ủ tỉnh Hó Môn là một huyện ngo i thành thuộ Thành phố Hồ Chí Minh,
đ ợ xem là ử ng ủ Thành phố, ó hệ thống đ ờng quố lộ, đ ờng vành đai,
tỉnh lộ, h ơng lộ kh hoàn hỉnh, tất t o ho huyện một vị trí thuận lợi để ph t
triển ông nghiệp và đô thị hó , hỗ trợ ho nội thành gi m p lự ân đồng thời
là vành đ i ung ấp thự phẩm ho thành phố Do đó, đây ũng đ ợ xem là đị
àn tiềm năng cho ngân hàng nói hung và NHTM nói riêng trong việ mở
3
rộng thị phần và thu h t thêm kh h hàng mới Ngoài kh h hàng nhân,
o nh nghiệp trên đị àn huyện Hó Môn ũng là đối t ợng kh h hàng mà
ngân hàng nhắm đến nhằm cân bằng và ổn định ho t động tín ụng mặ ù tín ụng
o nh nghiệp v n m ng l i rủi ro lớn hơn ho t động tín ụng đối với kh h hàng
nhân. Tuy nhiên, để kh h hàng iết đến ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng, ngoài
việ qu ng , nâng o hình nh th ơng hiệu trong lòng kh h hàng thì việ nâng
o hất l ợng ị h vụ tín ụng là một trong hiến l ợ gi p ngân hàng
ph t triển ền vững hơn và nâng o lợi thế nh tr nh tốt hơn so với đối thủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn là
một trong những hi nh nh ngân hàng ó tố độ ph t triển nh nh trên đị àn Thành
phố Hồ Chí Minh Với thế m nh là ngân hàng đi đầu và ó kinh nghiệm ung ấp
s n phẩm, ị h vụ tín ụng nói riêng và ị h vụ ngân hàng nói hung, nh ng sự
thu h p về kho ng h và sự nh tr nh giữ NHTM trên đị àn huyện Hó
Môn trong những năm gần đây đã gây r nhiều khó khăn trong sự ph t triển s n
phẩm, ị h vụ tín ụng mà đặ iệt là tín ụng đối t ợng kh h hàng o nh nghiệp
ủ ngân hàng Theo o o ho t động tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong gi i đo n 2019 -
2022, số l ợng kh h hàng o nh nghiệp ó xu h ớng không tăng nhiều nh gi i
đo n 2015 – 2019 với hỉ 21 o nh nghiệp sử ụng ị h vụ tín ụng ủ hi nh nh
Sự gi tăng về số l ợng kh h hàng o nh nghiệp ủ Chi nh nh h ho thấy
t ơng xứng với đầu t ủ lãnh đ o ngân hàng và tiềm năng ph t triển kinh tế - xã
hội ủ huyện Hó Môn
Đã ó nhiều nghiên ứu trong và ngoài n ớ đ nh gi về mứ độ hài lòng
ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng nh nghiên ứu ủ
Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y An n và Selv r j (2013), Ph m Thị
Mộng Hằng (2020), Nguy n Ng Ch nh (2019). Đ số nghiên ứu đều ự
trên mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVQUAL ủ P r sur m n và ộng
sự (1988) và mô hình SERVPERF o Cronin và T ylor xây ựng năm 1992, kết
qu nghiên ứu đều kh ng định việ nâng o hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng s
4
gi p ngân hàng gi tăng sự hài lòng đối với hất l ợng ị h vụ ngân hàng, t o sự tin
t ởng và tăng sự trung thành ủ kh h hàng đối với ngân hàng
Việ nghiên ứu sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín
ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn là việ làm ần thiết và lâu ài, gi p ho B n gi m đố BIDV Chi
nh nh Hó Môn hiệu hỉnh kịp thời hính s h gi p i thiện và nâng o hất
l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng để ngày àng làm hài lòng hơn
nữ kh h hàng sử ụng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng Cho nên, tôi
h n đề tài nghiên ứu: “Các y u tố nh hƣởng đ n sự hài l ng của khách hàng
đối với ch t lƣ ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i Ng n hàng TMCP Đ u tƣ
và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” làm đề tài nghiên ứu Luận văn
th s
1.3 M C TIÊU C ĐỀ TÀI
1.3.1 M c tiêu tổng quát
Mụ tiêu tổng qu t ủ nghiên ứu là phân tí h yếu tố nh h ởng đến sự
hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
1.3.2 M c tiêu c th
Với mụ tiêu tổng qu t nh trên, đề tài ần thự hiện mụ tiêu hi tiết
nh sau:
- Xác định yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh
nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
- Xác định mứ độ nh h ởng ủ yếu tố đó đến sự hài lòng ủ kh h
hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
- Xem xét sự kh iệt về sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với
hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn theo đặ điểm nhân khẩu h
5
- Đề xuất hàm qu n trị gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong việ nâng o hơn nữ sự hài lòng
ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng
trong thời gi n tới
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Để đ t đ ợ mụ tiêu nghiên ứu, luận văn h ớng đến gi i quyết âu hỏi:
- C yếu tố nào nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối
với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn?
- C yếu tố đó nh h ởng nh thế nào đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh
nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn?
- Có sự kh iệt h y không về sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối
với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn theo đặ điểm nhân khẩu h ?
- C hàm qu n trị nào gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ó ơ sở trong việ đề r hính s h
nhằm nâng o hơn nữ sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất
l ợng ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng trong thời gi n tới?
1.5 ĐỐI TƢ NG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.5.1 Đối tƣ ng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h
hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn.
Đối tượng khảo sát: Những kh h hàng o nh nghiệp đã và đ ng ó qu n hệ
tín ụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn.
6
1.5.2 Ph m vi nghiên cứu
Về nội dung nghiên cứu: Đề tài hỉ tập trung nghiên ứu về vấn đề liên
quan đến việ x định đ ợ yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng
o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Về không gian: Đề tài đ ợ thự hiện t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Về thời gian thực hiện nghiên cứu: Nghiên ứu tiến hành trong 6 th ng từ
Tháng 6/2022 đến Th ng 11/2022 Dự kiến thời gi n thu thập kiến kh o s t
o nh nghiệp từ Th ng 8/2022 đến Th ng 9/2022
1.6 PHƢƠNG PH P NGHIÊN CỨU
Nghiên ứu đ ợ thự hiện qu 2 gi i đo n, o gồm gi i đo n nghiên ứu
sơ ộ định tính và nghiên ứu hính thứ ằng ph ơng pháp định l ợng:
Nghiên ứu sơ ộ định tính đ ợ thự hiện ằng ph ơng ph p th o luận
nhóm với qu n l , n ộ tín ụng ủ ộ phận tín ụng o nh nghiệp Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn và kh h
hàng o nh nghiệp ó lị h sử gi o ị h tốt t i ngân hàng Thông qu nghiên ứu
định tính gi p t gi điều hỉnh th ng đo ũng nh iến qu n s t ùng cho
nghiên ứu này
Nghiên ứu hính thứ đ ợ thự hiện ằng ph ơng ph p kh o s t khách
hàng o nh nghiệp đã và đ ng ó qu n hệ tín ụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Sử ụng ông ụ hệ số tin ậy
Cron h lph và phân tí h nhân tố kh m ph EFA để sàng l th ng đo khái
niệm nghiên ứu Phân tí h hồi quy đ ợ sử ụng để x định đ ợ yếu tố nh
h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín
ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn.
NGHĨ C NGHIÊN CỨU
Kết qu nghiên ứu s là ơ sở kho h để gi p B n gi m đố Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn nhìn nhận một h
7
hi tiết yếu tố hính nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp
đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng để từ đó đề ra c hính s h tín
ụng o nh nghiệp phù hợp hơn nhằm gi p nâng o hơn nữa sự hài lòng ủ kh h
hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng trong thời
gi n tới
T C U C NGHIÊN CỨU
Luận văn ó kết ấu 5 h ơng, ụ thể nh sau:
Chƣơng 1: Tổng quan về đề tài
Ch ơng 1 s trình ày về tổng qu n về đề tài nghiên ứu nh : L o h n đề
tài, mụ tiêu nghiên ứu, âu hỏi nghiên ứu, đối t ợng và ph m vi nghiên ứu,
ph ơng ph p nghiên ứu, nghĩ ủ đề tài và kết ấu ủ luận văn.
Chƣơng 2: Cơ sở lý thuy t và m hình nghiên cứu
Ch ơng 2 s trình ày về ơ sở l thuyết ó liên qu n đến đề tài nghiên
ứu, tổng qu n nghiên ứu tr ớ ó liên qu n, đề xuất mô hình và gi thuyết
nghiên ứu
Chƣơng 3: Phƣơng pháp nghiên cứu
Ch ơng 3 s trình ày về quy trình nghiên ứu, ph ơng ph p nghiên ứu,
h xây ựng và kiểm định th ng đo ùng trong nghiên ứu, ông ụ phân
tí h ữ liệu
Chƣơng 4: t qu nghiên cứu và th o luận
Ch ơng 4 s trình ày về kết qu nghiên ứu từ phân tí h ữ liệu thu
thập đ ợ qu kh o s t ằng kiểm định Cron h’s Alph , phân tí h EFA, phân
tích t ơng qu n, phân tí h hồi quy và th o luận kết qu nghiên ứu
Chƣơng 5: t luận và hàm ý qu n trị
Ch ơng 5 s trình ày kết luận hung ho nghiên ứu và hàm qu n trị đ a
r từ kết qu phân tí h ữ liệu Ngoài r , h ơng này òn trình ày những h n
hế ủ nghiên ứu và h ớng nghiên ứu tiếp theo
8
T M TẮT CHƢƠNG
Ch ơng 1 đã trình bày tổng qu n về đề tài nghiên ứu ủ t gi từ l o
h n đề tài, mụ tiêu và âu hỏi nghiên ứu, đối t ợng và ph m vi nghiên ứu,
nghĩ ủ nghiên ứu và kết ấu mà đề tài thự hiện Trong Ch ơng 2, t gi s
tiến hành trình ày ơ sở l thuyết và đề xuất mô hình nghiên ứu ủ đề tài.
9
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ THU T VÀ M HÌNH NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ THU T
2.1.1 Tín d ng ng n hàng
Theo Luật tổ hứ tín ụng (2010), tín ụng là mối qu n hệ giữ ng ời
vay và ng ời ho v y Trong đó, ng ời ho v y ó nhiệm vụ huyển gi o quyền sử
ụng tiền hoặ hàng hó ho v y ho ng ời đi v y trong thời gi n nhất định nào đó.
Ng ời đi v y ó nghĩ vụ ph i tr đủ số tiền hoặ hàng hó đã đi vay khi đến h n,
ó thể k m hoặ không k m theo lãi Theo đó, tín ụng ngân hàng là mối qu n hệ
tín ụng giữ ngân hàng (NH), tổ hứ tín ụng (TCTD) với o nh nghiệp
hay các cá nhân (bên đi vay). Trong đó, NH h y TCTD s huyển gi o tài s n ho
bên đi v y sử ụng trong một thời gi n nhất định, khi đến h n, ên đi v y ph i hoàn
tr gố l n lãi ho TCTD
Phân lo i tín ụng ngân hàng: Về ơ n, hiện n y tín ụng ngân hàng đ ợ hi
làm 2 lo i hính gồm:
+ Tín ụng nhân: Phụ vụ ho những nhu ầu sử ụng vốn nhân nh
mua nhà, mua xe, kinh doanh, tr ng tr i uộ sống nhân
+ Tín ụng o nh nghiệp: Phụ vụ ho những nhu ầu sử ụng vốn ủ
những o nh nghiệp nh mu sắm tài s n, th nh to n ông nợ, ổ sung vốn l u
động
Ngoài r , òn ó h phân lo i kh nh sau:
+ Dự trên thời h n tín ụng: Tín ụng ngắn h n: Thời h n không qu 12
th ng; Tín ụng trung h n: Thời h n từ 12 th ng đến 60 th ng; Tín ụng ài h n:
Thời h n lớn hơn 60 tháng.
+ Dự trên đối t ợng tín ụng: Tín ụng vốn l u động: Là lo i tín ụng đ ợ
dùng để hình thành vốn l u động ủ tổ hứ kinh o nh; Tín ụng vốn ố
định: Là lo i tín ụng ùng để hình thành tài s n ố định
Đặ điểm ủ tín ụng ngân hàng: Trong nền kinh tế, ngân hàng đóng vai trò
là định hế tài hính trung gi n nên trong mối qu n hệ tín ụng với o nh nghiệp
h y nhân, ngân hàng vừ là ng ời đi v y và vừ là ng ời ho v y Với t cách là
10
ng ời đi v y, NH nhận tiền gửi ủ o nh nghiệp, nhân hoặ ó thể ph t hành
hứng hỉ tiền gửi, tr i phiếu để huy động vốn trong xã hội Còn với t cách là
nguời ho v y, NH s ấp tín ụng ho ng ời đi v y Nhìn hung, tín ụng ngân
hàng ó một số u điểm nổi ật nh :
+ Hình thứ phổ iến ủ tín ụng ngân hàng là ho v y tiền tệ, rất linh ho t
và đ p ứng đ ng nhu ầu ủ m i đối t ợng trong nền kinh tế Vì thế nên ph m vi
ho t động ũng rất lớn;
+ Cho v y hủ yếu ằng vốn đi v y ủ thành phần trong xã hội hứ
không ph i là vốn thuộ sở hữu hoàn toàn ủ một nhân, tổ hứ nh tín ụng
th ơng m i;
+ Thỏ mãn gần nh tối đ về vốn trong nền kinh tế vì nó ó thể huy động
nguồn vốn ằng tiền nhãn rỗi trong xã hội;
+ Thời h n v y phong ph , ó thể là ngắn h n, trung h n h y ài h n đều
đ ợ
V i trò ủ tín ụng ngân hàng:
+ Đối với kh h hàng nhân, tín ụng ngân hàng gi p ho h ó uộ sống
ổn định, sung t hơn ằng việ mu tr góp nhà ử , xe ộ, đồ ùng gi đình…
+ Đối với o nh nghiệp, tín ụng ngân hàng gi p đ p ứng nhu ầu về vốn để
mở rộng s n xuất, đẩy m nh tr o đổi, phân phối Nhờ vậy mà o nh nghiệp mới ó
thể ho t động hiệu qu và ph t triển hơn.
2.1.2 Dịch v và ch t lƣ ng dịch v
2.1.2.1 Dịch vụ
Có nhiều h định nghĩ thuật ngữ “ ị h vụ” kh nh u Theo ISO
9004:1991 định nghĩ ị h vụ “là kết qu m ng l i nhờ ho t động t ơng tác
giữ ng ời ung ấp và kh h hàng, ũng nh nhờ ho t động ủ ng ời ung
ấp để đ p ứng nhu ầu ủ ng ời tiêu ùng” Dị h vụ òn đ ợ hiểu là “việ t o r
gi trị sử ụng ho kh h hàng thông qu hành vi, qu trình hoặ h thự hiện
một ông việ nào đó” (Zeith ml và Bitner, 2000)
11
Còn Philip Kotler (2001) ho rằng: “Dị h vụ là một ho t động ung ứng
nhằm để tr o đổi, hủ yếu là vô hình và không n đến việ huyển quyền sở hữu
Việ thự hiện ị h vụ ó thể gắn liền hoặ không gắn liền với s n phẩm vật hất”
Theo quy định t i Kho n 3 Điều 4, Luật gi năm 2012, “Dị h vụ là hàng hó
m ng tính vô hình, trong qu trình s n xuất và tiêu ùng không hề t h rời nh u,
o gồm những lo i ị h vụ trong hệ thống ngành s n phẩm Việt N m theo quy
định ủ ph p luật”
Do đó, ị h vụ ó thể đ ợ hiểu là một ho t động mà hủ thể này ung ấp
ho hủ thể ki , h ng ó tính vô hình, không làm th y đổi quyền sở hữu và ó thể
đ ợ tiến hành nh ng không nhất thiết ph i gắn liền với s n phẩm vật hất
Trên ơ sở l thuyết về ị h vụ ủ t gi trên, ị h vụ ngân hàng đ ợ
hiểu là “ ị h vụ về vốn, tiền tệ, th nh to n… mà ngân hàng ung ấp ho kh h
hàng đ p ứng nhu ầu kinh o nh, sinh lời, sinh ho t uộ sống, ất trữ tài s n …và
ngân hàng thu hênh lệ h lãi suất, tỷ gi h y thu phí thông qu ị h vụ ấy Trong xu
h ớng ph t triển ngân hàng hiện n y, ngân hàng đ ợ oi nh là một siêu thị i h
vụ, một h hó tài hính với hàng trăm, thậm hí hàng nghìn ị h vụ kh nh u
tùy theo h phân lo i và tùy theo trình độ ph t triển ủ từng ngân hàng” (Theo
David Cox, 1997).
Còn theo WTO, ị h vụ ngân hàng là một ộ phận ấu thành trong ngành tài
hính nói hung, đ ợ đặt trong nội hàm ủ ị h vụ tài hính
Nh vậy, ó thể hiểu: Dị h vụ ngân hàng là ông việ trung gi n về tiền
tệ ủ tổ hứ nhằm đ p ứng nhu ầu ủ kh h hàng về sinh lời, đầu t , giữ hộ
h y đ m o n toàn, đem l i nguồn thu ho tổ hứ ung ứng ị h vụ
2.1.2.2 Chất lượng dịch vụ
Lewis và Boom (1983): Chất l ợng ị h vụ là một sự đo l ờng mứ độ ị h
vụ đ ợ đ a đến kh h hàng t ơng xứng với sự mong đợi ủ kh h hàng tốt đến
đâu Việ t o r một ị h vụ hất l ợng nghĩ là đ p ứng đ ợ sự mong đợi ủ
kh h hàng một h độ nhất Chất l ợng ị h vụ òn đ ợ định nghĩ là kh năng
ủ một ị h vụ, o gồm: độ ền tổng thể, độ tin ậy, độ hính x , sự vận
12
hành, sử hữ và thuộ tính ó gi trị kh để thự hiện hứ năng ủ
nó (Philip Kotler và ộng sự, 2005)
Gronroos (1984) ho rằng: Chất l ợng ị h vụ đ ợ đ nh giá trên hai khía
nh: hất l ợng k thuật và hất l ỡng k năng Chất l ợng k thuật liên qu n đến
những gì đ ợ phụ vụ òn hất l ợng hứ năng nói lên chúng đ ợ phụ vụ nh
thế nào Chất l ợng ị h vụ òn là sự đ nh gi ủ kh h hàng về tính siêu Việt và
sự tuyệt vời nói hung ủ một tập thể, đó là một ng th i độ và hệ qu từ một
sự so s nh giữ những gì đ ợ mong đợi và nhận thứ về những thứ t nhận đ ợ
(Zeith ml, 1987), hất l ợng ị h vụ o gồm những đặ điểm s u đây:
Tính vô hình: Dị h vụ không thể sờ mó, ân đong, đo đếm một h ình
th ờng, không ó hình ng ụ thể nh đối với s n phẩm vật hất hữu hình
Tính không thể ất trữ: Dị h vụ không thể ất trữ, l u l i kho rồi đem bán
nh hàng hóa khác.
Tính không thể t h rời: Tính không thể t h rời thể hiện ở việ khó thể phân
chi ị h vụ thành h i gi i đo n r ràng là gi i đo n s n xuất và gi i đo n sử ụng
Tính không đồng nhất: Việ thự hiện ị h vụ th ờng kh nh u tùy thuộ
vào h thứ phụ vụ, ng ời phụ vụ, thời gi n thự hiện, nhà ung ấp ị h vụ,
lĩnh vự phụ vụ, đối t ợng kh h phụ vụ và đị điểm
Tính v ợt trội: Sự đ nh gi về tính v ợt trội ủ hất l ợng ị h vụ hịu nh
h ởng rất lớn ởi sự m nhận từ phí ng ời sử ụng ị h vụ
Tính đặ tr ng ủ s n phẩm: Chất l ợng ị h vụ là tổng thể những mặt ốt
l i nhất và tinh t y nhất kết tinh trong s n phẩm ị h vụ t o nên tính đặ tr ng ủ
s n phẩm ị h vụ
Tính ung ứng: Chất l ợng ị h vụ gắn liền với qu trình thự hiện, huyển
gi o ị h vụ đến kh h hàng
Tính thỏ mãn nhu ầu: Dị h vụ đ ợ t o r nhằm đ p ứng nhu ầu kh h
hàng.
Tính t o r gi trị: Chất l ợng ị h vụ gắn liền với gi trị đ ợ t o r
nhằm phụ vụ kh h hàng
13
Nh vậy, hất l ợng ị h vụ ó thể đ ợ hiểu là là sự so s nh, m nhận,
đ nh gi ủ kh h hàng về những kỳ v ng đối với ị h vụ ủ một o nh nghiệp
Đồng nghĩ , hất l ợng ị h vụ đ ợ quyết định ởi kh h hàng Khi đời sống xã
hội ngày àng ph t triển, nhu ầu ủ kh h hàng ũng ngày àng trở nên đ ng
hơn Do đó, hất l ợng ị h vụ ũng ó nhiều ấp độ để đ p ứng tốt nhất đối
t ợng kh h hàng kh nh u
Trên ơ sở định nghĩ hất l ợng ị h vụ ủ t gi trên, hất l ợng
ị h vụ ngân hàng ó thể đ ợ hiểu là tập hợp đặ tr ng ủ s n phẩm và ị h
vụ đi k m theo mà ngân hàng ung ấp làm ho h ng ó kh năng thỏ mãn nhu
ầu ủ kh h hàng
Việ định nghĩ hất l ợng ị h vụ ngân hàng không hỉ qu n tr ng trong
việ xây ựng mụ tiêu ph t triển ho ngân hàng mà òn định h ớng ho ngân
hàng ph t huy đ ợ thế m nh ủ mình một h tốt nhất
2 3 Sự hài l ng
Theo B helel (1995), Sự hài lòng ủ kh h hàng nh một ph n ứng m ng
tính m x ủ kh h hàng qu sự tr i nghiệm ủ h về một s n phẩm h y một
ị h vụ
Fornell (1995) ho rằng Sự hài lòng hoặ không hài lòng s u khi sử ụng,
đ ợ kh i niệm nh là ph n ứng ủ ng ời kh h hàng đó về việ đ nh gi ằng
trự gi sự kh nh u giữ việ tr ớ và s u khi tiêu ung với m nhận thự tế
s u khi sử ụng nó
Theo Oliver (1997), Sự hài lòng ủ kh h hàng òn là tr ng th i tâm l mà
kh h hàng m nhận về một ông ty (tổ hứ ) khi những kỳ v ng ủ h đ ợ thỏ
mãn hoặ v ợt qu sự mong đợi thông qu tiêu ùng s n phẩm hoặ ị h vụ
14
Sự hài lòng ủ kh h hàng òn đ ợ hiểu là “ph n ứng ủ ng ời tiêu ùng
đối với việ đ p ứng những mong muốn ủ h ” (Oliver, 2014). T ơng tự, Anouze
và Al mro (2020) ho rằng sự hài lòng là tr ng th i m gi ủ một ng ời s u khi
tiêu ùng s n phẩm và ị h vụ
Còn theo S y ni (2015), sự hài lòng ủ kh h hàng là việ so s nh giữ
mong muốn ủ ng ời kh h hàng với m gi thự nhận đ ợ s u khi tiêu
ùng Bh t và ộng sự (2018) hỉ r sự hài lòng ủ kh h hàng là một m gi
khi khách hàng đ ợ thử nghiệm s n phẩm và ị h vụ đ p ứng tốt nhu ầu ủ h
Ong và ộng sự (2017) ho thấy sự hài lòng là một m gi thỏ mãn h y thất
v ng ủ một ng ời khi so s nh thự tế nhận đ ợ từ s n phẩm (h y kết qu ) trong
mối liên hệ với những mong đợi ủ h
Sự hài lòng và hất l ợng ị h vụ là h i kh i niệm đ ợ phân iệt nh ng có
qu n hệ gần gũi với nh u Chất l ợng ị h vụ là kh i niệm m ng tính kh h qu n,
nhận thứ , đ nh gi , trong khi sự hài lòng là sự kết hợp ủ thành phần m ng
tính hủ qu n, ự vào m gi , x m Sự hài lòng ủ kh h hàng đề ập đến
tiêu hí mà kh h hàng m nhận đ ợ khi sử ụng một ị h vụ nào đó, còn nói
đến hất l ợng ị h vụ là qu n tâm đến thành phần ụ thể ủ ị h vụ Mối
qu n hệ giữ hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng đã đ ợ nghiên ứu
từ rất lâu và ũng không òn nghi ngờ gì nữ về mối qu n hệ này, hất l ợng ị h
vụ nâng o s góp phần nâng o sự hài lòng ủ kh h hàng đối với s n phẩm
ị h vụ ủ o nh nghiệp ung ấp
P r sur m n và ộng sự (1985) ho rằng khi hất l ợng ị h vụ o s n
đến sự hài lòng kh h hàng o Trong môi tr ờng nh tr nh hiện n y, hì khó
m ng l i lợi thế nh tr nh ền vững nằm ở việ m ng l i hất l ợng ị h vụ o
m ng l i sự thỏ mãn nhất ủ kh h hàng (Shemwell và ộng sự, 1998)
Cronin T ylor (1992) ũng đã tiến hành kiểm định mối qu n hệ này và đi đến
kết luận rằng m nhận về hất l ợng ị h vụ n đến sự hài lòng ủ kh h hàng
Khách hàng càng đ nh gi o yếu tố ơ sở vật hất, sự tin ậy, năng lự phụ
15
vụ, gi i quyết khiếu n i và hính s h ủ o nh nghiệp thì h àng đ nh giá
cao đến hất l ợng ị h vụ
2.1.4 Các mô hình đo lƣờng ch t lƣ ng dịch v
2.1.4.1 Mô hình SERVQUAL
P r sur m n và ộng sự (1985) đã đề xuất mô hình hình hất l ợng kho ng
h giữ kh h hàng và nhà ung ấp ị h vụ với kho ng h kh nh u:
Kho ng h 1: là kho ng h giữ sự mong đợi thật sự ủ kh h hàng và
sự nhận thứ ủ nhà qu n l ị h vụ u lị h về điều đó Nếu kho ng h này lớn
tứ là nhà qu n l u lị h h nắm r đ ợ kh h hàng mong đợi gì Vì vậy hiểu
chính xác khách hàng mong đợi gì là ớ đầu tiên và là qu n tr ng nhất trong việ
ung ấp ó hất l ợng đối với một ị h vụ
Kho ng h 2: là kho ng h giữ sự nhận thứ ủ nhà qu n l ị h vụ về
những gì kh h hàng mong hờ với việ huyển đổi nhận thứ đó thành tiêu
huẩn hất l ợng ị h vụ ủ mình.
Kho ng h 3: là kho ng h giữ tiêu huẩn hất l ợng ị h vụ đ ợ
thiết lập ủ o nh nghiệp ị h vụ u lị h với hất l ợng ị h vụ i lị h thự tế
ung ấp (nghĩ là thể hiện ung ấp ị h vụ theo đ ng tiêu huẩn đã xác định
hay không).
Kho ng h 4: là kho ng h giữ hất l ợng ị h vụ đ ợ ung ấp với
những thông tin, qu ng o h y lời hứ mà một ị h vụ u lị h đem đến ho kh h
hàng, nó thể hiện nhà qu n l ị h vụ đó ó thự hiện lời hứ về ị h vụ với h h y
không.
Kho ng h 5: là kho ng h giữ ị h vụ kỳ v ng (mong đợi) và ị h vụ
nhận đ ợ ( m nhận) Có vẻ nh sự đ nh gi o, thấp đối với hất l ợng ị h vụ
phụ thuộ vào sự nhận định ủ kh h hàng đối với kết qu ị h vụ thự tế và sự kỳ
v ng ủ kh h hàng về ị h vụ đó.
16
Hình 2 M hình 5 kho ng cách ch t lƣ ng dịch v
Nguồn: P r sur m n và ộng sự (1985)
P r sur m n và ộng sự (1985) ho rằng ất kỳ ị h vụ nào, hất l ợng ủ
ị h vụ m nhận ởi kh h hàng ởi 10 thành phần, đó là:
Tin ậy: Nói lên kh năng thự hiện ị h vụ phù hợp và đ ng h n ng y lần
đầu tiên
Đ p ứng: Nói lên sự mong muốn và sẵn sàng ủ nhân viên phụ vụ ung
ấp ị h vụ ho kh h hàng
Năng lự phụ vụ: Nói lên trình độ huyên môn để thự hiện ị h vụ Kh
năng phụ vụ iểu hiện khi nhân viên tiếp x với kh h hàng, nhân viên trự tiếp
thự hiện ị h vụ, kh năng nghiên ứu để nắm ắt thông tin liên qu n ần thiết ho
phụ vụ kh h hàng
17
Tiếp ận: Liên qu n đến việ t o m i điều kiện àng ho kh h hàng
trong r t việ tiếp ận với ị h vụ nh r t ngắn thời gi n hờ đợi ủ kh h hàng,
đị điểm phụ vụ ho kh h hàng
Lị h sự: Nói lên tính h phụ vụ niềm nở, tôn tr ng và thân thiện với
khách hàng.
Thông tin: Liên quan đến việ gi o tiếp, thông đ t ho kh h hàng ằng ngôn
ngữ mà h hiểu iết àng và lắng nghe những vấn đề liên qu n đến h nh gi i
thí h ị h vụ, hi phí, gi i quyết khiếu n i thắ mắ
Tín nhiệm: Nói lên kh năng t o lòng tin ho kh h hàng, làm ho kh h
hàng tin ậy vào ông ty Kh năng này thể hiện qu tên tuổi và th ơng hiệu ông
ty, nhân h ủ nhân viên ị h vụ gi o tiếp trự tiếp với kh h hàng
An toàn: Liên quan đến kh năng đ m o sự n toàn ho kh h hàng, thể
hiện qu sự n toàn về vật hất, tài hính ũng nh o mật thông tin
Hiểu iết kh h hàng: Thể hiện qu kh năng hiểu iết nhu ầu kh h hàng
thông qu việ tìm hiểu những đòi hỏi ủ kh h hàng, qu n tâm đến nhân h và
nhận ng đ ợ kh h hàng th ờng xuyên
Ph ơng tiện hữu hình: Thể hiện qu ngo i hình, tr ng phụ ủ nhân viên
phụ vụ, tr ng thiết ị phụ vụ ị h vụ
Tuy nhiên, mô hình hất l ợng ị h vụ với 10 thành phần này ó u điểm là
bao quát đ ợ hầu hết m i khí nh ủ ị h vụ nh ng l i rất khó khăn trong việ
đ nh gi và phân tí h Vì vậy, P r sur m n và tg (1988) đã hiệu hỉnh l i và đ a
ra thang đo SERVQUAL nhằm đo l ờng sự m nhận về ị h vụ thông qu 5 nhân
tố, o gồm:
+ Ph ơng tiện hữu hình (T ngi les): B o gồm tài s n vật hất, tr ng thiết ị
và ngo i hình, tr ng phụ ủ kh h hàng phụ vụ
+ Độ tin ậy (Reli ility): Đ ợ thể hiện qu kh năng thự hiện ị h vụ phù
hợp, hính x và đ ng thời h n ng y từ lần đầu tiên
+ Đ p ứng (Reponsiveness): Nói lên sự mong muốn và sẵn sàng ủ kh h
hàng ung ấp ị h vụ kịp thời ho kh h hàng
18
+ Năng lự phụ vụ (Assur n e): Thể hiện qu trình độ huyên môn và ung
h phụ vụ lị h sự, niềm nở với kh h hàng
+ Đồng m (Emp thy): Thể hiện sự qu n tâm hăm sóc đến từng kh h
hàng. Thang đo SERVQUAL gồm 2 phần, mỗi phần gồm 22 ph t iểu
Phần thứ nhất nhằm x định kỳ v ng ủ kh h hàng đối với lo i ị h vụ
ủ một o nh nghiệp nào đó (không quan tâm đến một o nh nghiệp ụ thể)
Phần thứ h i nhằm x định m nhận ủ kh h hàng với việ thự hiện
ị h vụ ụ thể ủ o nh nghiệp kh o s t S u đó, kết qu đ t đ ợ là nhận r
kho ng h giữ m nhận kh h hàng về hất l ợng ị h vụ o o nh nghiệp
thự hiện và kỳ v ng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ đó Cụ thể nh sau:
Chất l ợng ị h vụ = Mứ độ m nhận – Gi trị kỳ v ng
Từ khi r đời, th ng đo SERVQUAL đã đ ợ ứng ụng rộng rãi và đ ợ
đ nh gi với nhiều kết qu kh iệt nh u trên gó độ l thuyết và thự ti n
Từ kết qu nghiên ứu thự nghiệm, Cronin và T ylor (1992) đã đề xuất
thang đo SERVPERF và kh ng định sử ụng th ng đo SERVPERF s tốt hơn sử
ụng th ng đo SERVQUAL.Thang đo SERVPERF đ ợ xây ựng từ việ khắ
phụ những khó khăn khi sử ụng th ng đo SERVQUAL. Thang đo SERVPERF sử
ụng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ ủ th ng đo SERVQUAL và với 22 iến qu n
sát đ ợ sử ụng để đo l ờng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ
2.1.4.2 Mô hình SERVPERF
Mô hình đo l ờng SERVPERF đ ợ g i là mô hình m nhận (per eption
mo el) Sử ụng th ng đo SERVPERF vào đo l ờng hất l ợng ị h vụ đã làm
gi m đi phần nào những h n hế ủ th ng đo SERVQUAL trong việ phân iệt
giữ sự hài lòng và và th i độ ủ kh h hàng Bởi vì khi ộ th ng đo SERVQUAL
(P r sur m n và ộng sự, 1988) đ ợ ông ố đã ó những tr nh luận về vấn đề
làm thế nào để đo l ờng hất l ợng ị h vụ tốt nhất Gần h i thập kỷ s u đó, nhiều
nhà nghiên ứu đã nổ lự hứng minh tính hiệu qu ủ ộ th ng đo SERVQUAL.
Cornin và T ylor ho rằng hất l ợng ị h vụ ó thể định nghĩ “t ơng tự
nh một th i độ” và th y vì “kết qu thự hiện theo nh mong đợi” thì “kết qu
19
thự hiện thự tế” s x định hất l ợng ị h vụ tốt hơn H i t gi ho rằng mứ
độ m nhận ủ kh h hàng đối với sự thự hiện ị h vụ ủ ông ty ph n nh tốt
nhất hất l ợng ị h vụ Theo mô hình SERVPERF thì: Chất l ợng ị h vụ = Mứ
độ m nhận Chính vì vậy, để đ nh gi hất l ợng một h nh nh g n, nhiều lĩnh
vự ị h vụ đã lự h n SERVPERF nh là một ông ụ tối u để đo l ờng hất
l ợng ị h vụ ủ mình
Nghiên ứu này đã đ ợ sự ủng hộ ủ nhiều nghiên ứu s u đó. Thang đo
SERVPERF ũng ó h i m ơi h i ph t iểu với năm thành phần ơ n t ơng tự
nh phần hỏi về m nhận ủ kh h hàng trong mô hình SERVQUAL, tuy nhiên
ỏ qu phần hỏi về kỳ v ng, năm thành phần ơ n, đó là:
- Ph ơng tiện hữu hình: Thể hiện qu ngo i hình, tr ng phụ ủ kh h hàng,
tr ng thiết ị phụ vụ ho ị h vụ
- Sự đ p ứng: Thể hiện qu sự mong muốn, sẵn sàng ủ kh h hàng phụ vụ
ung ấp ị h vụ kịp thời ho kh h hàng
- Sự tin ậy: Thể hiện qu kh năng thự hiện ị h vụ phù hợp và đ ng thời
h n ng y từ lần đầu tiên
- Năng lự phụ vụ: Thể hiện qu trình độ huyên môn và ung h phụ vụ
lị h sự, niềm nở với kh h hàng
- Sự m thông: Thể hiện sự qu n tâm, hăm sóc đến từng nhân, kh h
hàng.
2.1.4.3 Mô hình chất lượng kỹ thuật – chức năng
Trong ho t động kinh o nh, o nh nghiệp ần ph i thấu hiểu kh h
hàng m nhận nh thế nào về CLDV và những nhân tố nh h ớng đến CLDV Để
ó thể đ t đ ợ sự hài lòng ủ kh h hàng, trong ông t qu n l CLDV, o nh
nghiệp ần ph i kết hợp đồng thời hất l ợng kỳ v ng và hất l ợng nhận thứ
Grönroos (1984) ho rằng ho rằng CLDV ủ một o nh nghiệp đ ợ x định ởi
3 thành phần: hất l ợng k thuật, hất l ợng hứ năng, và hình nh Trong đó:
- Chất l ợng k thuật: Là những gi trị mà kh h hàng thật sự nhận đ ợ từ
ị h vụ ủ nhà ung ấp (kh h hàng tiếp nhận i gì?)
20
- Chất l ợng hứ năng: Thể hiện h thứ phân phối ị h vụ tới ng ời tiêu
ùng ủ nhà ung ấp ị h vụ (kh h hàng tiếp nhận ị h vụ đó nh thế n o?)
Hình nh: đóng v i trò rất qu n tr ng đối với nhà ung ấp ị h vụ và yếu tố
này đ ợ xây ựng hủ yếu trên 2 thành phần hất l ợng k thuật và hất l ợng
hứ năng.
Hình 2 2 M hình ch t lƣ ng kỹ thuật – chức năng
Nguồn: Gronroos (1984)
2.1.4.4 Mô hình t ng hợp chất lượng dịch vụ
Kho ng h hất l ợng ị h vụ ó thể tồn t i ng y khi kh h hàng h a
hề sử ụng ị h vụ nh ng đ ợ nghe ng ời kh nói về ị h vụ đó, hoặ nghe qu
qu ng o h y ph ơng tiện truyền thông kh Điều ần thiết là ph i gắn kết
đ ợ nhận thứ ủ kh h hàng tiềm năng về hất l ợng ị h vụ ung ấp với nhận
thứ thự tế ủ kh h hàng về hất l ợng ị h vụ s u khi h đã sử ụng ị h vụ
Mô hình này tí h hợp khung qu n l truyền thống, sự thiết kế - vận hành ị h vụ và
ho t động m rketing Mụ đí h ủ mô hình là x định khí nh liên qu n
đến hất l ợng ị h vụ trong khung qu n l truyền thống về việ lập kế ho h, thự
hiện và kiểm so t
21
Hình 2 3 Mô hình đo lƣờng ch t lƣ ng dịch v tổng h p
Nguồn: Brogowi z và ộng sự (1990)
Vấn đề nghiên ứu: Những yếu tố gì đóng góp vào kho ng h ủ
thông tin và ph n hồi, thiết kế, thự hiện và truyền thông? C nhà qu n l ị h vụ
làm thế nào để ó thể gi m thiểu kho ng h thông qu hiệu qu ủ nhiệm vụ lập
kế ho h, thự hiện và kiểm tr ?
Mô hình xem xét yếu tố gồm: (1) hình nh ông ty, (2) yếu tố nh
h ởng từ ên ngoài và (3) ho t động m rketing truyền thống nh yếu tố nh
h ởng tới hất l ợng k thuật và hứ năng kỳ v ng ủ s n phẩm
C l thuyết nền t ng mà nghiên ứu đã trình ày ở trên đ phần đ nh gi sự
t động tí h ự ủ yếu tố thành phần hất l ợng ị h vụ đến sự hài lòng ủ
khách hàng nói chung. C mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ nh SERVQUAL
22
và SERVPERF đ ợ xem là nền t ng thành phần ủ hất l ợng ị h vụ và đ ợ sử
ụng làm ơ sở trong việ xây ựng mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ trong
nhiều lĩnh vự ị h vụ kh nh u Riêng đối với lĩnh vự ngân hàng, nhiều nghiên
ứu ũng đã sử ụng 2 mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ này làm nền t ng ho
nghiên ứu C yếu tố thành phần hất l ợng ị h vụ o gồm: Ph ơng tiện
hữu hình, Sự đ p ứng, Sự tin ậy, Năng lự phụ vụ và Sự m thông đã đ ợ sử
ụng lặp l i nhiều trong nghiên ứu thự nghiệm về đ nh gi sự hài lòng ủ
kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ nói hung và hất l ợng ị h vụ ngân hàng
nói riêng Cho nên, mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF ủ Cronin
và T ylor (1992) đ ợ t gi sử ụng làm ơ sở ho nghiên ứu này.
2.2 C C NGHIÊN CỨU C IÊN QUAN
2 2 Các nghiên cứu nƣớc ngoài
Nghiên ứu ủ Muh mm Ali và ộng sự (2017) thự hiện t i ngân
hàng Hồi gi o ở P kist n với mụ đích là đo l ờng mối qu n hệ giữ hất l ợng
ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng Nghiên ứu này đã sử ụng mô hình
SERVQUAL làm nền t ng để xây ựng mô hình ho nghiên ứu Một uộ kh o s t
thự đị ự trên ng âu hỏi tự qu n l đã đ ợ thự hiện với nền t ng là ng hỏi
đã đ ợ hiệu hỉnh từ th ng đo gố SERVQUAL với yếu tố nh h ởng đến sự
hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng o gồm: Tuân
thủ, Đ m o, Độ tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Đồng m, Kh năng đ p ứng
Nghiên ứu sử ụng tổng hợp h i ph ơng ph p định tính và định l ợng Dữ liệu
đ ợ thu thập từ 450 kh h hàng quen thuộ ủ ngân hàng Hồi gi o Dữ liệu m u
đ ợ phân tí h thống kê thông qu phân tí h nhân tố kh m ph , s u đó là phân tích
nhân tố kh ng định (CFA) và phân tí h mô hình ph ơng trình ấu tr (SEM) để
xác định mứ độ m nhận về hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng Cụ
thể, CFA đ ợ sử ụng để kiểm tr tính hợp lệ ủ mô hình, trong khi SEM đ ợ sử
ụng để kiểm tr t động ủ thứ nguyên hất l ợng ị h vụ kh nh u đối với
sự hài lòng ủ kh h hàng Kết qu ho thấy th ng đo hất l ợng ị h vụ đ hiều
ó liên qu n tí h ực và đ ng kể với th ng đo đơn hiều về mứ độ hài lòng ủ
23
kh h hàng Ngoài r , yếu tố từ mô hình gố SERVQUAL đã hứng minh tầm
qu n tr ng ủ h ng ằng h hỉ r sự đóng góp o nhất trong mô hình tổng
thể Tất yếu tố đ ợ xây ựng trong mô hình o gồm: Tuân thủ, Đ m o,
Độ tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Đồng m, Kh năng đ p ứng đều ho thấy sự
nh h ởng tí h ự đến sự hài lòng ủ kh h hàng t i ngân hàng Hồi gi o ở
Pakistan.
Hình 2.4 Đo lƣờng mối quan h giữa ch t lƣ ng dịch v và sự hài lòng của
khách hàng
Nguồn: Muhammad li và cộng sự (20 )
Nghiên ứu ủ Vij y An n và Selv r j (2013) thự hiện t i ngân hàng
ở n Độ với mụ tiêu xem xét t động ủ hất l ợng ị h vụ đối với sự hài lòng
ủ kh h hàng t i ngân hàng Mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ
SERVPERF đ ợ sử ụng làm nền t ng để xây ựng mô hình nghiên ứu ho đề tài
24
gồm yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h
vụ ủ ngân hàng t i n Độ, o gồm: Đồng m, Kh năng đ p ứng, Đ m o,
Tính hữu hình và Độ tin ậy Nghiên ứu sử ụng tổng hợp h i ph ơng ph p định
tính và định l ợng Tổng ộng 50 kh h hàng ủ Ngân hàng Nhà n ớ n Độ, hi
nh nh Thị trấn Moh n N g r ủ Quận S lem ở Tamilnadu đã đ ợ phỏng vấn trên
cơ sở thuận tiện ho mụ đí h ủ nghiên ứu C ông ụ nh Phân tí h nhân tố
khám phá, T ơng qu n giữ yếu tố, Phân tí h ph ơng s i, Phân tí h hồi quy
nhiều lần đ ợ thự hiện và kết qu ho thấy trong số năm yếu tố hất l ợng ị h
vụ đ ợ xem xét, Đ m o ó điểm Trung ình o nhất và ngân hàng nên tập trung
vào Độ tin ậy vì nó ó điểm trung ình thấp nhất Về mối liên hệ giữ iến
Nhân khẩu h và yếu tố hất l ợng ị h vụ, ó thể thấy rằng không ó mối liên
hệ đ ng kể nào giữ h ng ngo i trừ thu nhập trong tr ờng hợp Đồng m và Tình
tr ng hôn nhân đối với tất yếu tố hất l ợng ị h vụ Kết qu nghiên ứu
ũng ho thấy rằng ó một mối liên hệ đ ng kể đ ợ tìm thấy giữ tất yếu tố
Chất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng ũng nh với Lòng trung thành
ủ kh h hàng Trong khi phân tí h tiền đề về sự hài lòng và lòng trung thành
ủ Kh h hàng, yếu tố nh Kh năng đ p ứng, Độ tin ậy và Sự đồng m hịu
nh h ởng đ ng kể và ũng đ ợ gi i thí h phần trăm thay đổi liên qu n t ơng ứng
trong iến độ lập đ ợ xem xét
25
Hình 2.5 Các y u tố nh hƣởng đ n sự hài lòng của khách hàng đối với ch t lƣ ng
dịch v của các ngân hàng t i n Độ
Nguồn: Vijay nand và Selvaraj (2013)
2 2 2 Các nghiên cứu trong nƣớc
Nghiên ứu ủ Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020) nhằm x định yếu tố
nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng về hất l ợng ị h vụ ủ kho n v y
tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng (SCB
Đà Nẵng) Nghiên ứu sử ụng mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF
ủ Cronin và Taylor (1992) làm nền t ng và ổ sung thêm thành phần Gi vào
mô hình nghiên ứu ho phù hợp với điều kiện nghiên ứu ùng t i Ngân hàng
Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng Mô hình nghiên ứu đề xuất
ủ đề tài o gồm 6 yếu tố: Tính hữu hình, Tính đ m o, Độ tin ậy, Tính đồng
m và đ p ứng, Tính thuận tiện và Gi nh h ởng đến sự hài lòng ủa khách
hàng về hất l ợng ị h vụ ủ kho n v y tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i
Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng Nghiên cứu sử ụng tổng hợp hai ph ơng
ph p định tính và định l ợng Dữ liệu nghiên ứu đ ợ thu thập từ kh o s t 350
26
kh h hàng sử ụng ị h vụ ủ SCB Đà Nẵng Kết qu nghiên ứu ho thấy ó 6
yếu tố nh h ởng tí h ự đến sự hài lòng ủ kh h hàng là: Tính hữu hình, Tính
đ m o, Độ tin ậy, Tính đồng m và đ p ứng, Tính thuận tiện và Gi
Hình 2.6 Các y u tố nh hƣởng đ n sự hài lòng của khách hàng về ch t lƣ ng dịch v
của các kho n vay tiêu dùng t i Ngân hàng Thƣơng m i Cổ ph n Sài Gòn - Chi
nhánh Đà Nẵng
Nguồn: Lê Đức Toàn và cộng sự (2020)
Nghiên ứu ủ Ph n Thị Linh (2021) thự hiện t i ngân hàng th ơng
m i trên đị àn TP Hồ Chí Minh với mụ tiêu phân tí h nhân tố nh h ởng
đến sự hài lòng ủ kh h hàng nhân đối với ị h vụ ho v y tiêu ùng ủ
ngân hàng Nghiên ứu sử ụng mô hình Servqu l ủ P r sur m n (1988) làm nền
t ng để xây ựng mô hình ủ nghiên ứu, hất l ợng ị h vụ ho v y tiêu ùng
27
hịu t động ởi 5 nhân tố: Sự tin ậy; Sự đ p ứng; Sự đ m o; Sự m thông; Sự
hữu hình Nghiên ứu sử ụng ữ liệu kh o s t kh h hàng sử ụng ị h vụ ho
v y tiêu ùng ủ NHTM t i TP Hồ Chí Minh M u nghiên ứu o gồm 30
NHTM ó thự hiện ho v y tiêu ùng Ph ơng ph p h n m u trong nghiên ứu
này là ph ơng ph p m u ng u nhiên nhiều gi i đo n Kết qu nghiên ứu ho thấy,
ó 05 nhân tố ó nh h ởng đến hất l ợng ị h vụ ho v y tiêu ùng gồm: Sự tin
ậy; Sự đ p ứng; Sự đ m o; Sự m thông; Ph ơng tiện hữu hình Trong đó,
nhân tố ó mứ độ t động o nhất là ph ơng tiện hữu hình và thấp nhất là sự
đ m o
Hình 2.7 Các nhân tố nh hƣởng đ n sự hài lòng của khách hàng cá nhân đối với dịch
v cho vay tiêu dùng của các ngân hàng thƣơng m i trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
Nguồn: Phan Thị inh (202 )
Nghiên ứu ủ Ph m Thị Mộng Hằng (2020) thự hiện t i ngân hàng
th ơng m i trong n ớ trên đị àn thành phố Biên Hò với mụ tiêu x định mứ
độ nh h ởng ủ nhân tố đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng
28
ị h vụ ủ ngân hàng th ơng m i trong n ớ trên đị àn Qu đó, t gi đề xuất
một số iện ph p nhằm nâng o sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng
ị h vụ t i đây Nghiên ứu này sử ụng mô hình SERVQUAL ủ P r sur m n và
ộng sự (1985), gồm 5 thành phần để làm nền t ng xây ựng mô hình nghiên ứu,
o gồm: Độ tin ậy; Sự đ p ứng; Năng lự phụ vụ; Sự đồng m; Tính hữu hình
Các ph ơng ph p nghiên ứu định tính và định l ợng đồng thời đ ợ p ụng
Nghiên ứu sử ụng ữ liệu sơ ấp đ ợ thu thập thông qu kh o s t 700 kh h
hàng sử ụng ị h vụ ngân hàng t i c NHTM trong n ớ trên đị àn thành phố
Biên Hò Kết qu nghiên ứu ho thấy ó 4 nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ
kh h hàng, sắp xếp theo mứ độ gi m ần: Th i độ phụ vụ ủ nhân viên; Độ tin
ậy; Tính hữu hình; K năng ủ nhân viên
Hình 2.8 Các nhân tố nh hƣởng đ n sự hài lòng của khách hàng đối với ch t lƣ ng
dịch v của ngân hàng thƣơng m i trong nƣớc trên địa bàn thành phố Biên Hòa
Nguồn: Ph m Thị Mộng Hằng (2020)
29
2 2 3 ho ng trống nghiên cứu của đề tài
C nghiên ứu đ ợ trình ày ở trên đ phần đều sử ụng mô hình đo l ờng
hất l ợng ị h vụ SERVQUAL ủ P r sur m n và ộng sự (1985) và
SERVPERF ủ Cronin và T ylor (1992) để làm nền t ng xây ựng mô hình ủ
nghiên ứu với thành phần đo l ờng hất l ợng ị h vụ o gồm: Độ tin
ậy; Sự đ p ứng; Năng lự phụ vụ; Sự đồng m; Tính hữu hình Đ phần kết qu
trong nghiên ứu đều ho thấy sự t động thuận hiều ủ yếu tố này với
sự hài lòng ủ kh h hàng Do đó, t gi s sử ụng l i yếu tố này trong mô
hình nghiên ứu ủ đề tài Ngoài r , nghiên ứu ủ Lê Đứ Toàn và ộng sự
(2020) ũng ho thấy yếu tố Gi ũng là một trong những yếu tố qu n tr ng mà
kh h hàng qu n tâm đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng Đây ũng
là một yếu tố đặ thù riêng ủ ngành ngân hàng, ởi vì hính s h lãi suất u đãi s
nh h ởng tốt đến sự hài lòng ủ kh h hàng sử ụng ị h vụ, nâng o kh năng
thu h t và r quyết định sử ụng ị h vụ tín ụng ủ kh h hàng Cho nên, ngoài 5
yếu tố thành phần ủ mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ gố , trong nghiên ứu
này, t gi ũng s ổ sung yếu tố C m nhận gi vào mô hình ủ đề tài ởi
trong môi tr ờng nền kinh tế iến động và sự nh tr nh o từ phí NHTM
trên đị àn, một hính s h gi phù hợp, nh tr nh s là một trong những yếu
tố t o r sự hài lòng o từ kh h hàng.
B ng 2 ho ng trống nghiên cứu của đề tài
Bi n độc lập ho ng trống STT Tên tác gi và ph t qu nghiên cứu nghiên cứu thuộc
06 biến độc Kết qu ho thấy tất Nghiên ứu đo
lập: yếu tố đ ợ xây l ờng đo l ờng mối Muhammad - Tuân thủ ựng trong mô hình qu n hệ giữ hất 1 Ali và ộng - Đ m o o gồm: Tuân thủ, l ợng ị h vụ và sự sự (2017) - Độ tin ậy Đ m o, Độ tin ậy, hài lòng ủ kh h
- Ph ơng tiện Ph ơng tiện hữu hình, hàng, sử ụng nhiều
30
hữu hình Đồng m, Kh năng iến thành phần ủ
- Đồng m đ p ứng đều ho thấy hất l ợng ị h vụ
- Kh năng sự nh h ởng tí h ự nên kết qu nghiên
đ p ứng đến sự hài lòng ủ ứu gần nh đ nh
Biến phụ kh h hàng t i gi đ ợ mứ độ hài
thuộc: ngân hàng Hồi gi o ở lòng ủ kh h
Sự hài lòng Pakistan. hàng. Tuy nhiên,
ủ kh h yếu tố thể hiện
hàng các chính sách tín
ụng đặ thù ủ
ngân hàng hồi
gi o t i P kist n
ũng h đ ợ
t gi qu n tâm
đến
05 biến độc Tổng ộng 50 kh h
lập: hàng ủ Ngân hàng Kết qu nghiên ứu - Đồng m Nhà n ớ n Độ, ũng ho thấy rằng ó - Kh năng hi nh nh Thị trấn một mối liên hệ đ ng đ p ứng Moh n N g r ủ kể đ ợ tìm thấy giữ Vijay - Đ m o Quận S lem ở tất yếu tố Chất Anand và - Tính hữu Tamilnadu đã đ ợ 2 l ợng ị h vụ, bao Selvaraj hình phỏng vấn trên ơ gồm: Đồng m, Kh (2013) - Độ tin ậy sở thuận tiện ho năng đ p ứng, Đ m Biến phụ mụ đí h ủ o, Tính hữu hình và thuộc: nghiên ứu nên kết Độ tin ậy và sự hài Sự hài lòng qu nghiên ứu lòng ủ kh h hàng ủ kh h ũng òn những h n
hàng hế nhất định
31
Trong nghiên ứu 06 biến độc này, nhóm t gi lập: thự hiện trên đối - Tính hữu t ợng kh h hàng hình nhân trong việ - Tính đ m Kết qu nghiên ứu đ nh gi sự hài lòng o ho thấy ó 6 yếu tố ủ kh h hàng đối - Độ tin ậy nh h ởng tí h ự đến với hất l ợng ị Lê Đứ - Tính đồng sự hài lòng ủ kh h vụ v y tiêu ùng Toàn và m và đ p 3 hàng là: Tính hữu hình, nhân. Mặ ù mô ộng sự ứng Tính đ m o, Độ tin hình đ ợ hiệu (2020) - Tính thuận ậy, Tính đồng m và hỉnh ho phù hợp tiện đ p ứng, Tính thuận với nghiên ứu t i - Gi tiện và Gi Ngân hàng Th ơng Biến phụ m i Cổ phần Sài thuộc: Gòn - Chi nhánh Đà Sự hài lòng Nẵng, tuy nhiên đối ủ kh h t ợng kh o s t là hàng khách hàng cá nhân.
06 biến độc Nghiên ứu sử ụng Kết qu nghiên ứu lập: tập m u lớn với việ ho thấy, ó 05 nhân tố - Sự tin ậy kh o s t kh h hàng ó nh h ởng đến hất - Sự đ p ứng ủ 30 NHTM ho l ợng ị h vụ ho v y nên kết qu nghiên Ph n Thị - Sự đ m o tiêu ùng gồm: Sự tin 4 ứu h đ nh gi Linh (2021) - Sự m ậy; Sự đ p ứng; Sự thông hi tiết theo từng đ m o; Sự m - Sự hữu hình đặ thù ủ hính thông; Ph ơng tiện hữu Biến phụ s h tín ụng ngân hình thuộc: hàng riêng iệt
32
Sự hài lòng
ủ kh h
hàng
06 biến độc
lập:
- Độ tin ậy Nghiên ứu sử ụng - Sự đ p ứng Kết qu nghiên ứu mô hình - Năng lự ho thấy ó 4 nhân tố SERVQUAL ủ phụ vụ nh h ởng đến sự hài P r sur m n và - Sự đồng Ph m Thị lòng ủ kh h hàng, ộng sự (1985) làm m 5 Mộng Hằng sắp xếp theo mứ độ nền t ng nghiên - Tính hữu (2020) gi m ần: Th i độ phụ ứu, h ổ sung hình vụ ủ nhân viên; Độ thêm iến để thể Biến phụ tin ậy; Tính hữu hình; hiện đặ thù tín thuộc: K năng ủ nhân viên ụng ủ ngân Sự hài lòng hàng. ủ kh h
hàng
Nguồn: Tổng hợp ủ t gi
2.3 M HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ U T VÀ GI THU T
2 3 M hình nghiên cứu đề u t
Trên cơ sở đ nh gi và so s nh mô hình nghiên ứu tr ớ đây, tá gi đã
tổng hợp nhân tố t động đến sự hài lòng ủ kh h hàng Việ này s gi p ho
t gi tìm r đâu là nhân tố ó t động đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với
hất l ợng ị h vụ tín ụng ngân hàng và xây ựng đ ợ mô hình nghiên ứu n
đầu về nhân tố t động đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với
33
hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn Kết qu tổng hợp đ ợ trình ày ụ thể qu ng s u:
B ng 2 2 Tổng h p các nh n tố nh hƣởng đ n sự hài l ng của khách hàng đối
với ch t lƣ ng dịch v ng n hàng
Nhân tố
Ph ơng Năng Kh C m Sự Sự C nghiên ứu Tổng tiện lự năng nhận tin m hữu phụ đ p gi ậy thông hình vụ ứng
Muh mm Ali và ộng sự (2017) X X X X X 5
Vijay Anand và Selvaraj (2013) X X X 3
Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020) X X X X X X 6
Ph n Thị Linh (2021) X X X X X 5
Ph m Thị Mộng Hằng (2020) X X X X X 5
Nguồn: Tác gi tổng h p, 2022
Trên cơ sở l thuyết về tín ụng NHTM, ị h vụ, hất l ợng ị h vụ tín
ụng, mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ, sự hài lòng ủ kh h hàng và trên
cơ sở kết qu trong nghiên ứu tr ớ mà t gi đã phân tí h ở trên, t gi xây
ựng mô hình lý thuyết ho đề tài Mô hình nghiên ứu ủ đề tài đ ợ xây ựng
trên nền t ng mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF ủ Cronin và
T ylor (1992) và nghiên ứu ủ Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y
Anand và Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021)
Mô hình nghiên ứu l thuyết về yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h
34
hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợ trình ày nh sau:
Hình 2.9 Mô hình nghiên cứu đề xu t
2 3 2 Gi thuy t nghiên cứu
Thông qua cơ sở l thuyết nền, mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ và
kết qu trong nghiên ứu ủ Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y An n
và Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021), Ph m
Thị Mộng Hằng (2020), t gi xây ựng gi thuyết ủ nghiên ứu.
Sự tin cậy: Độ tin cậy đ ợc xem là một trong những khía c nh có nh h ởng
cao nhất tới c m nhận của khách hàng về chất l ợng dịch vụ Đó hính là kh năng
thực hiện dịch vụ mà ngân hàng đã hứa một h đ ng tin ậy và chính xác
35
(Parasuraman và cộng sự, 1985). Nghiên cứu của Muh mm Ali và ộng sự
(2017), Vijay Anand và Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị
Linh (2021) đã ho thấy sự tin cậy có nh h ởng tích cự đến sự hài lòng của khách
hàng đối với chất l ợng dịch vụ ngân hàng Do đó, gi thuyết H1 đ ợc trình bày
nh s u:
Gi thuy t H1: yếu tố Sự tin ậy ó t động ơng (+) đến sự hài lòng ủ
kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Phƣơng ti n hữu hình: Sự hữu hình chính là hình nh bên ngoài củ ơ
sở vật chất, thiết bị, máy móc, phong thái củ đội ngũ nhân viên, tài liệu, sách
h ớng d n và hệ thống thông tin liên l c của ngân hàng (Cronin và Taylor, 1992).
Nghiên cứu của Muh mm Ali và ộng sự (2017), Lê Đứ Toàn và ộng sự
(2020), Ph n Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020) đã ho thấy Ph ơng
tiện hữu hình có nh h ởng tích cự đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với chất
l ợng dịch vụ ngân hàng Do đó, gi thuyết H2 đ ợ trình ày nh s u:
Gi thuy t H2: yếu tố Ph ơng tiện hữu hình ó t động ơng (+) đến sự
hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Sự c m thông: Theo Cronin và Taylor (1992), Sự đồng c m thể hiện sự
qu n tâm, hăm só và nhân hó mà ngân hàng ung ấp dịch vụ cho khách
hàng. Mỗi khi ngân hàng đặt mình vào vị trí của khách hàng s giúp h nhìn nhận
một h r hơn về qu n điểm của khách hàng. Khách hàng s có nhận xét tốt nếu
nh h c m thấy ngân hàng đ ng ố gắng hiểu hết nhu cầu của mình. Nghiên cứu
của Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vijay Anand và Selvaraj (2013), Lê Đứ
Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021) đã ho thấy Sự đồng c m có nh
h ởng tích cự đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với chất l ợng dịch vụ ngân
hàng Do đó, gi thuyết H3 đ ợ trình ày nh s u:
36
Gi thuy t H3: yếu tố Sự m thông ó t động ơng (+) đến sự hài lòng
ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Năng lực ph c v : Theo Parasuraman và cộng sự (1985), Năng lực phục vụ
đ ợc hiểu là tiêu hí đo l ờng kh năng gi i quyết vấn đề nhanh chóng, xử lý hiệu
qu các khiếu n i, sẵn sàng gi p đỡ kh h hàng và đ p ứng các yêu cầu của khách
hàng. Nghiên cứu của Muh mm Ali và ộng sự (2017), Lê Đứ Toàn và ộng sự
(2020), Ph n Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020) đã ho thấy Năng lực
phục vụ có nh h ởng tích cự đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với chất l ợng
dịch vụ ngân hàng Do đó, gi thuyết H4 đ ợ trình ày nh s u:
Gi thuy t H4: yếu tố Năng lự phụ vụ ó t động ơng (+) đến sự hài
lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Kh năng đáp ứng: Theo Cronin và Taylor (1992), Sự đ p ứng là yếu tố thể
hiện sự mong muốn, sẵn sàng phục vụ của nhân viên ngân hàng nhằm đ p ứng kịp
thời các thắc mắc của khách hàng về dịch vụ, yếu tố đ p ứng luôn đóng v i trò qu n
tr ng t động tích cự đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với chất l ợng dịch vụ
ngân hàng. Nghiên cứu của Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y An n và
Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021) đã ho thấy
Kh năng đ p ứng có nh h ởng tích cự đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với
chất l ợng dịch vụ ngân hàng Do đó, gi thuyết H5 đ ợ trình ày nh s u:
Gi thuy t H5: yếu tố Sự đ p ứng có tác động ơng (+) đến sự hài lòng ủ
kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
C m nhận giá c : Đây đ ợc xem là c m nhận chủ quan của khách hàng với
giá c của dịch vụ t ơng tự với các nhà cung cấp khác (Nguy n Đình Th , 2007).
Thành phần giá c thể hiện sự hài lòng của khách hàng về chính sách giá của ngân
hàng. Các yếu tố mà khách hàng quan tâm nhất khi liên hệ vay vốn thể hiện qu
việ ngân hàng ó hính s h h lãi suất cho vay đối với khách hàng quan hệ
37
th ờng xuyên hay không? Chính sách lãi suất vay linh ho t cho từng đối t ợng
khách hàng hay không? Hoặ mức lãi suất c nh tranh so với ngân hàng kh ? ũng
đ ợc khách quan tâm và cân nhắ khi lự h n ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng. Do
đó, gi thuyết H6 đ ợ trình ày nh s u:
Gi thuy t H6: yếu tố C m nhận gi ó t động ơng (+) đến sự hài
lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
T M TẮT CHƢƠNG 2
Ch ơng 2 đã trình ày l thuyết nền liên qu n đến vấn đề và mụ tiêu
nghiên ứu ủ đề tài nh : L thuyết về ị h vụ, hất l ợng ị h vụ, sự hài lòng ủ
kh h hàng; C mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ Ngoài ra, ch ơng này ũng
đã phân tích sơ l ợ một số nghiên ứu trong và ngoài n ớ ó mụ tiêu nghiên ứu
t ơng đồng để từ đó làm cơ sở đề xuất mô hình nghiên ứu ho đề tài Mô hình
nghiên ứu đề xuất ủ đề tài gồm 6 yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h
hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn, đó là: Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu
hình, Sự m thông, Năng lự phụ vụ, Kh năng đ p ứng, C m nhận gi .
Ch ơng 3 s trình ày h thứ thự hiện nghiên ứu mà đề tài sử ụng, h
xây ựng và kiểm định các thang đo trong nghiên ứu
38
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PH P NGHIÊN CỨU
3.1 QU TRÌNH NGHIÊN CỨU
Quy trình nghiên ứu đ ợ thự hiện nh s u:
Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu
39
Quy trình nghiên ứu đ ợ thự hiện qu h i gi i đo n: gi i đo n nghiên ứu
định tính và gi i đo n nghiên ứu định l ợng
Từ vấn đề nghiên ứu và thông qu l thuyết nền liên qu n đến đề
tài, t gi tìm r kho ng trống ho nghiên ứu ủ mình Qu đó, t gi đề r
mụ tiêu nghiên ứu ho đề tài.
Trên ơ sở l thuyết nền về về ị h vụ, hất l ợng ị h vụ, sự hài lòng, mối
qu n hệ giữ hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng, mô hình đo
l ờng hất l ợng ị h vụ và nghiên ứu về yếu tố nh h ởng đến sự hài
lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ t gi trong và
ngoài n ớ mà nghiên ứu đã phân tí h ở Ch ơng 2, t gi xây ựng mô hình
nghiên ứu ho đề tài và th ng đo nh p về yếu tố t động đến sự hài lòng
ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Nghiên ứu định tính đ ợ thự hiện ằng ph ơng thứ th o luận nhóm
qu n l , n ộ tín ụng ủ ộ phận tín ụng o nh nghiệp Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn và gi m đố , phó gi m đố
o nh nghiệp ó lị h sử gi o ị h tốt t i ngân hàng Kết qu nghiên ứu định tính s
gi p t gi điều hỉnh mô hình và th ng đo nh p mà đề tài đã xây ựng ho
phù hợp với điều kiện nghiên ứu t i tỉnh Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Đây là ơ sở để t gi thiết kế Phiếu kh o s t để
phụ vụ việ thu thập ữ liệu kh o s t nhằm tiến hành ớ phân tí h định l ợng
tiếp theo
Nghiên ứu định l ợng đ ợ thự hiện thông qu phân tí h ữ liệu thu
thập đ ợ từ điều tr kh o s t kh h hàng o nh nghiệp đã và đ ng ó qu n hệ
tín ụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn Dữ liệu s u khi thu thập s đ ợ tiến hành qu kiểm định ần thiết nh
Kiểm định Cron h, Kiểm định EFA, Kiểm định t ơng qu n, Phân tí h hồi quy,
Kiểm định sự kh iệt để tìm r yếu tố hính nh h ởng đến sự hài lòng ủ
40
kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Kết qu phân tí h s là ơ sở để nghiên ứu đ r kết luận hung ho đề
tài và đề xuất hàm nhằm nâng o sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối
với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn trong thời gi n tới
3 2 NGHIÊN CỨU Đ NH TÍNH
3 2 Thi t k nghiên cứu định tính
Mụ tiêu ủ nghiên ứu định tính đ ợ sử ụng trong đề tài này nhằm gi p
t gi kh ng định iến độ lập, phụ thuộ trong mô hình nghiên ứu đề xuất
ũng nh điều hỉnh nội ung ủ th ng đo nh p mà đề tài đã xây ựng ho phù
hợp với điều kiện nghiên ứu t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn Trong nghiên ứu này, t gi thự hiện ph ơng thứ th o
luận nhóm 10 đối t ợng hiện đ ng là qu n l , n ộ tín ụng ủ ộ phận tín
ụng o nh nghiệp Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn và 7 kh h hàng hiện đ ng là gi m đố , phó gi m đố ủ o nh
nghiệp ó lị h sử gi o ị h tốt t i ngân hàng
C đối t ợng th m gi th o luận nhóm s đ ợ t gi liên hệ và gửi tr ớ
các tài liệu liên qu n đến nội ung đề tài và nội ung s đ ợ th o luận để
ng ời th m gi th o luận nắm r tr ớ nội ung liên qu n đến đề tài S u đó,
t gi tiến hành h n gặp mặt t i Phòng h p ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Trong uổi th o luận, nội ung đ ợ
th o luận s đ ợ t gi lần l ợt đ r để huyên gi th o luận, đóng góp
kiến theo từng nội ung riêng lẻ C nội ung nếu đ ợ từ 2/3 số ng ời th m gi
th o luận nhóm thống nhất s đ ợ t gi tổng hợp và sử ụng để hiệu hỉnh
nội ung nhằm phụ vụ việ xây ựng phiếu kh o s t ho đề tài
Trên ơ sở l thuyết nền, mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ và
th ng đo trong nghiên ứu đ ợ phân tí h ở phần tổng qu n nghiên ứu liên
41
qu n trong Ch ơng 2, t gi xây ựng th ng đo sơ ộ n đầu ho nghiên ứu này
C th ng đo trong đề tài này đ ợ kế thừ từ th ng đo nghiên ứu ủ
Cronin và T ylor (1992), Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y An n và
Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021) Tổng hợp
Th ng đo nh p đ ợ trình ày trong B ng 3 1 ên ới nh s u:
B ng 3 Tổng h p thang đo nháp
STT MÃ HÓA BI N QU N S T NGUỒN
Sự tin cậy - STC
STC1 1 Ngân hàng hứ làm điều gì đó vào thời gi n nào đó thì h s làm
STC2 2 Khi kh h hàng gặp trở ng i, ngân hàng qu n tâm gi i quyết trở ng i đó
STC3 3 Ngân hàng thự hiện ị h vụ ng y từ lần đầu
STC4 4 Cronin và Taylor (1992), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020) Ngân hàng ung ấp ị h vụ đ ng nh lời hứ
STC5 5 Ngân hàng l u để h n hế x y r s i sót.
Phƣơng ti n hữu hình - PTHH
PTHH1 Ngân hàng ó tr ng thiết ị hiện đ i 6
PTHH2 7 C ơ sở vật hất ủ ngân hàng trông ắt mắt
PTHH3 Nhân viên ngân hàng ăn mặ t ơm tất 8
PTHH4 9 Cronin và Taylor (1992), Muhammad Ali và ộng sự (2017), Lê Đức Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021) C tài liệu giới thiệu ủ Ngân hàng ó liên qu n đến ị h vụ rất đ p và phù hợp
Sự c m thông - SCT
10 SCT1 Ngân hàng đặ iệt h đến kh h Cronin và Taylor
42
STT MÃ HÓA BI N QU N S T NGUỒN
hàng
11 SCT2 Ngân hàng ó nhân viên iết qu n tâm đến kh h hàng
12 SCT3 (1992), Muhammad Ali và ộng sự (2017), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021) Ngân hàng lấy lợi í h ủ kh h hàng là u tiên hàng đầu.
13 SCT4 Nhân viên ngân hàng hiểu r những nhu ầu ủ kh h hàng
14 SCT5 Ngân hàng làm việ vào những giờ thuận tiện
Năng lực ph c v - NLPV
15 NLPV1 C h xử ủ nhân viên ngân hàng gây niềm tin ho kh h hàng
16 NLPV2 Kh h hàng m thấy n toàn khi gi o ị h với ngân hàng
17 NLPV3 Nhân viên ngân hàng luôn niềm nở với kh h hàng.
Cronin và Taylor (1992), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020)
18 NLPV4 Nhân viên ngân hàng ó đủ hiểu iết để tr lời âu hỏi ủ kh h hàng
h năng đáp ứng - KNDU
19 KNDU1 Nhân viên ngân hàng ho kh h hàng iết khi nào thự hiện ị h vụ
20 KNDU2 Nhân viên ngân hàng nh nh hóng thự hiện ị h vụ ho kh h hàng
21 KNDU3 Nhân viên ngân hàng luôn sẵn sàng gi p đỡ kh h hàng
Cronin và Taylor (1992), Vijay Anand và Selvaraj (2013), Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020), Ph n Thị Linh (2021)
22 KNDU4 Nhân viên ngân hàng không o giờ qu ận đến nỗi không đ p ứng yêu ầu ủ
43
STT MÃ HÓA BI N QU N S T NGUỒN
kh h hàng
C m nhận giá c - CNGC
23 CNGC1 Lãi suất ho v y linh ho t
24 CNGC2 Mứ lãi suất nh tr nh so với ngân hàng khác. Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020)
25 CNGC3 Phí sử ụng ị h vụ ủ ngân hàng phù hợp và nh tranh.
Sự hài l ng - SHL
26 SHL1 Hài lòng với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng
27 SHL2 S tiếp tụ sử ụng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng
Lê Đứ Toàn và (2020), sự ộng Ph n Thị Linh (2021)
28 SHL3 S giới thiệu ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng ho ng ời kh
Nguồn: Tổng hợp ủ t gi
3 2 2 t qu nghiên cứu định tính
Kết qu nghiên ứu định tính thông qu ph ơng thứ th o luận nhóm ho
thấy rằng 17/17 ng ời th m gi th o luận nội ung ủ đề tài thống nhất với số
l ợng và nội ung ủ iến độ lập và phụ thuộ trong mô hình nghiên ứu đề
xuất về yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với
hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn, o gồm: Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự m thông,
Năng lự phụ vụ, Kh năng đ p ứng, C m nhận gi
Về số l ợng và nội ung ủ iến qu n s t trong th ng đo ùng trong
nghiên ứu, nhóm th o luận ũng thống nhất giữ nguyên số l ợng iến qu n s t
trong từng th ng đo Tuy nhiên, nội ung ủ một số iến qu n s t ần đ ợ hiệu
hỉnh thêm ho phù hợp hơn với đặ thù ho t động tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân
44
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Tổng hợp
th ng đo s u khi điều hỉnh đ ợ trình ày trong B ng 3 2 ên ới nh s u:
B ng 3 2 Tổng h p thang đo hi u chỉnh
MÃ BI N QU N S T STT HÓA
Sự tin cậy - STC
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 1 STC1 Hó Môn hứ làm điều gì đó vào thời gi n nào đó thì s làm
Khi Anh/ Chị gặp trở ng i, Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn qu n tâm gi i quyết trở 2 STC2
ng i đó
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 3 STC3 Hó Môn thự hiện ị h vụ ng y từ lần đầu
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 4 STC4 Hó Môn ung ấp ị h vụ đ ng nh lời hứ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 5 STC5 Hó Môn l u để h n hế x y r s i sót.
Phƣơng ti n hữu hình - PTHH
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 6 PTHH1 Hó Môn ó tr ng thiết ị hiện đ i
C ơ sở vật hất ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 7 PTHH2 Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trông ắt mắt
8 PTHH3 Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
45
B ng 3 2 Tổng h p thang đo hi u chỉnh
MÃ STT BI N QU N S T HÓA
Chi nh nh Hó Môn ăn mặ t ơm tất
C tài liệu giới thiệu ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ó liên qu n đến ị h vụ tín 9 PTHH4
ụng o nh nghiệp rất đ p và phù hợp
Sự c m th ng - SCT
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 10 SCT1 Hó Môn đặ iệt h đến Anh/ Chị
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 11 SCT2 Hó Môn ó nhân viên iết qu n tâm đến Anh/ Chị
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 12 SCT3 Hó Môn lợi í h ủ kh h hàng là u tiên hàng đầu.
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – 13 SCT4 Chi nh nh Hó Môn hiểu r những nhu ầu ủ Anh/ Chị
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 14 SCT5 Hó Môn làm việ vào những giờ thuận tiện
Năng lực ph c v - NLPV
C h xử ủ nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 15 NLPV1 Việt N m – Chi nh nh Hó Môn t o niềm tin ho Anh/ Chị
Anh/ Chị m thấy n toàn khi gi o ị h với Ngân hàng TMCP 16 NLPV2 Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
46
B ng 3 2 Tổng h p thang đo hi u chỉnh
MÃ BI N QU N S T STT HÓA
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – 17 NLPV3 Chi nh nh Hó Môn luôn niềm nở với Anh/ Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn ó đủ trình độ để tr lời âu hỏi ủ Anh/ 18 NLPV4
Chị
h năng đáp ứng - KNDU
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – 19 KNDU1 Chi nh nh Hó Môn ho Anh/ Chị iết khi nào thự hiện ị h vụ
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn nh nh hóng thự hiện ị h vụ ho Anh/ 20 KNDU2
Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – 21 KNDU3 Chi nh nh Hó Môn luôn sẵn sàng gi p đỡ Anh/ Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn không o giờ qu ận đến nỗi không đ p 22 KNDU4
ứng yêu ầu ủ Anh/ Chị
C m nhận giá c - CNGC
Lãi suất ho v y ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt 23 CNGC1 N m – Chi nh nh Hó Môn linh ho t
Mứ lãi suất ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt 24 CNGC2 N m – Chi nh nh Hó Môn nh tr nh so với ngân hàng kh
47
B ng 3 2 Tổng h p thang đo hi u chỉnh
MÃ BI N QU N S T STT HÓA
Phí sử ụng ị h vụ ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 25 CNGC3 Việt N m – Chi nh nh Hó Môn phù hợp và nh tr nh
Sự hài l ng - SHL
Anh/ Chị hài lòng với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp
ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 26 SHL1
Hó Môn
Anh/ Chị s tiếp tụ sử ụng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh 27 SHL2
Hó Môn
Anh/ Chị s giới thiệu ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn 28 SHL3
ho ng ời kh
Nguồn: Kết qu nghiên ứu định tính
S u khi tổng hợp kết qu thu đ ợ từ nghiên ứu định tính, th ng đo
trong nghiên ứu s đ ợ sử ụng để thiết kế ng kh o s t nhằm phụ vụ ho ông
t kh o s t thu thập ữ liệu đ p ứng nhu ầu ủ nghiên ứu Th ng đo trong
nghiên ứu đ ợ xây ựng với ng th ng đo Likert 5 ậ với mứ độ là: (1) Hoàn
toàn không đồng ; (2) Không đồng ; (3) Trung ung; (4) Đồng và (5) Hoàn toàn
đồng
S u khi hoàn thiện Phiếu kh o s t, t gi tiến hành phỏng vấn thử 30 kh h
hàng o nh nghiệp đến gi o ị h t i Trụ sở hính và Phòng gi o ị h ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn nhằm hiệu hỉnh
âu từ trong Phiếu kh o s t ho phù hợp hơn với đối t ợng nghiên ứu Kết qu
48
phỏng vấn thử ho thấy 30/30 kh h hàng đ ợ hỏi đều kh ng định nội ung đ ợ
hỏi trong Phiếu kh o s t đều phù hợp với mụ tiêu nghiên ứu và hiểu Nh vậy,
Phiếu kh o s t ho thấy sự phù hợp để sử ụng ho việ thu thập ữ liệu với quy
mô lớn hơn
3 3 NGHIÊN CỨU Đ NH Ƣ NG
3 3 Phƣơng pháp chọn mẫu
Ph ơng ph p h n m u mà đề tài nghiên ứu lự h n phụ thuộ vào
mụ tiêu và điều kiện nghiên ứu t i đơn vị thự hiện nghiên ứu
Ph ơng ph p lấy m u thuận tiện gi p ho ng ời nghiên ứu tiết kiệm hi
phí, thời gi n và àng trong việ tiếp ận và thu thập ữ liệu từ đối t ợng kh o
s t Đây ũng là ph ơng ph p phù hợp với việ thự hiện nghiên ứu kh m ph
nhân tố nh mụ tiêu mà nghiên ứu đ ng thự hiện Do đó, ph ơng ph p h n m u
mà nghiên ứu này sử ụng là h n m u thuận tiện
M u nghiên ứu s đ ợ thu thập trự tiếp thông qu ông ụ là phiếu kh o
s t Phiếu kh o s t s đ ợ sử ụng để kh o s t trự tiếp đ i iện o nh nghiệp
đã và đ ng sử ụng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn khi đến gi o ị h t i ngân hàng Trong
thời gi n hờ kết qu gi o ị h, đ i iện o nh nghiệp s đ ợ ph t phiếu kh o
s t t i phòng hờ Phiếu kh o s t s đ ợ thu l i s u khi ng ời thự hiện kh o s t đã
hoàn thành nội ung đ ợ kh o s t
3 3 2 Cỡ mẫu nghiên cứu
M u nghiên ứu phù thuộ vào mụ tiêu và quy mô ủ nghiên ứu Theo
H ir và ộng sự (2010), khi phân tí h nhân tố kh m ph EFA thì yêu ầu kí h th ớ
m u tối thiểu ph i là 50, tốt hơn là 100, hoặ theo ông thứ 5:1 (5 đối t ợng đ ợ
kh o s t ho 1 iến qu n s t) Đề tài ó tất 28 iến qu n s t o gồm 25 iến
qu n s t đo l ờng ho 6 yếu tố độ lập và 3 iến qu n s t đo l ờng ho yếu tố phụ
thuộ nên o đó theo nh nghiên ứu ủ H ir và ộng sự (2010) thì tối thiểu ph i
kh o s t đ ợ 28*5=140 kh h hàng o nh nghiệp đã và đ ng sử ụng ị h vụ tín
49
ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn
Theo các nhà nghiên ứu, ỡ m u nghiên ứu àng lớn thì độ hính x ủ
kết qu nghiên ứu àng o Tuy nhiên trên thự tế thì việ lự h n ỡ m u
nghiên ứu òn phụ thuộ vào yếu tố từ năng lự tài hính tới thời gian mà
nghiên ứu đó ó thể ó đ ợ Trong nghiên ứu này, t gi quyết định tiến hành
kh o s t 250 kh h hàng Cỡ m u nghiên ứu đã v ợt qu số m u tối thiểu mà đề
tài ần thu thập và đ m o phù hợp với điều kiện nghiên ứu ũng nh năng lự tài
chính, nghiên ứu và thời gi n nghiên ứu ủ t gi
3 3 3 Dữ li u và cách thức thu thập dữ li u
Đề tài sử ụng 02 lo i ữ liệu hính là ữ liệu sơ ấp và thứ ấp, trong đó:
Dữ liệu sơ ấp đ ợ thu thập thông qu kh o s t kh h hàng o nh nghiệp
sử ụng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn
Dữ liệu thứ ấp đ ợ thu thập thông qu o o ho t động kinh o nh
tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn qu năm tử 2018 đến n y; ữ liệu từ t p hí kho h
huyên ngành…
3 3 4 Các c ng c ph n tích dữ li u
Dữ liệu nghiên ứu s u khi thu thập đ ợ từ kh o s t s đ ợ làm s h, xử l
và tiến hành nhập liệu và phân tí h ớ Phân tí h Cron h’s Alph , Phân tí h
nhân tố kh m ph – EFA, Phân tí h t ơng qu n, Phân tí h hồi quy và Phân tí h sự
kh iệt
Phân tích độ tin cậy Cronbach’s Alpha
Th ng đo đ ợ kiểm định độ tin ậy thông qu hệ số Cron h’s Alph Hệ
số Cron h’s Alph gi p lo i ỏ iến không phù hợp và h n hế iến r
trong mô hình nghiên ứu, tr nh gây r nhi u kết qu thu đ ợ , làm nh h ởng xấu
50
đến nghĩ thống kê Theo Nguy n Đình Th (2011), để tính gi trị Cron h’s
Alph ho một th ng đo thì th ng đo đó ph i ó tối thiểu là iến đo l ờng Một
th ng đo đ ợ oi là ó gi trị khi nó đo l ờng đ ng i ần đo, nghĩ là ph ơng
ph p đo l ờng đó không ó s i lệ h m ng tính hệ thống và s i lệ h ng u nhiên
Theo Nguy n Đình Th (2011), điều kiện tiêu chuẩn chấp nhận các biến gồm
2 điều kiện:
Thứ nhất: những biến số có hệ số t ơng qu n iến tổng phù hợp (Corrected
Item – Total Correlation) từ 0.3 trở lên. Thứ hai: các hệ số Cron h’s Alph ủa
các biến ph i từ 0.7 trở lên.
Thỏa mãn 2 điều kiện trên thì các biến phân tích được xem là chấp
nhận và thích hợp đưa vào phân tích những bước tiếp theo.
Phân tích nhân tố khám phá EFA
S u khi kh i niệm (nhân tố) đ ợ kiểm định th ng đo ằng Cron h`s
Alph s tiếp tụ đ ợ đ vào phân tí h kh m ph nhân tố (EFA). Phân tích khám
ph nhân tố s gi p t gi thu g n iến qu n s t thành iến tiềm ẩn ít hơn,
ó nghĩ hơn trong việ gi i thí h mô hình nghiên ứu Một số tiêu huẩn p ụng
khi phân tí h EFA trong nghiên ứu nh s u:
Kiểm định sự thí h hợp ủ phân tí h nhân tố với ữ liệu ủ m u thông qu
gi trị thống kê K iser-Meyer-Olkin (KMO) Theo đó, trị số ủ KMO lớn hơn 0,5
thì phân tí h nhân tố là thí h hợp (H ir và ộng sự, 2010), ng ợ l i nếu trị số
KMO nhỏ hơn 0,5 thì p ụng ph ơng ph p phân tí h nhân tố không thí h hợp với
ữ liệu đ ng ó
Số l ợng nhân tố: Số l ợng nhân tố đ ợ x định ự vào hỉ số eigenv lue
đ i iện ho phần iến thiên đ ợ gi i thí h ởi mỗi nhân tố Theo tiêu huẩn
K iser thì những nhân tố ó eigenv lue nhỏ hơn 1 s ị lo i khỏi mô hình nghiên
ứu (G rson, 2003)
51
Ph ơng s i trí h (v ri n e expl ine riteri ): Tổng ph ơng s i trí h ph i lớn
hơn 50% (H ir và ộng sự, 2010)
Độ gi trị hội tụ: Để th ng đo đ t gi trị hội tụ thì hệ số t ơng qu n đơn giữ
iến và hệ số huyển t i nhân tố (f tor lo ing) ph i lớn hơn hoặ ằng 0,5
trong một nhân tố (Ger ing & An erson, 1988)
Ph ơng ph p trí h hệ số yếu tố Prin ip l omponents với phép xo y
V rim x để đ m o số l ợng nhân tố là é nhất (Hoàng Tr ng và Chu Nguy n
Mộng Ng , 2008)
Phân tích tương quan
Kiểm định hệ số t ơng qu n Pe rson ùng để kiểm tr mối liên hệ tuyến tính
giữ iến độ lập và iến phụ thuộ Nếu iến độ lập với nh u ó t ơng
qu n hặt thì ph i l u đến vấn đề đ ộng tuyến khi phân tí h hồi quy Ng ời t
sử ụng một số thống kê ó tên là hệ số t ơng qu n Pe rson để l ợng hó mứ độ
hặt h ủ mối liên hệ tuyến tính giữ h i iến định l ợng Nếu giữ 2 iến ó sự
t ơng qu n hặt h thì ph i l u vấn đề đ ộng tuyến tính khi phân tí h hồi quy
Trong phân tí h t ơng qu n Pe rson, không ó sự phân iệt giữ iến độ lập
và iến phụ thuộ mà tất đều đ ợ xem xét nh nh u
Phân tích hồi quy
Trong phân tích hồi quy, để đ nh gi độ phù hợp của mô hình, các nhà
nghiên cứu sử dụng hệ số R2 (R – Square). Trong hồi quy tuyến tính bội th ờng
dùng hệ số R2 để điều chỉnh, đ nh gi độ phù hợp của mô hình nghiên cứu vì nó
không phóng đ i mứ độ phù hợp của mô hình. Kiểm định F đ ợ ùng để kh ng
định kh năng mở rộng mô hình này áp dụng cho tổng thể.
Các gi thuyết nghiên cứu s đ ợc tiến hành kiểm định thông qua dữ liệu
nghiên cứu củ ph ơng trình hồi quy đ ợc xây dựng. Tiêu chuẩn kiểm định sử dụng
thống kê t và giá trị p-v lue (Sig ) t ơng ứng, độ tin cậy lấy theo chuẩn 95%, giá trị
52
p-value s đ ợc so sánh trực tiếp với giá trị 0 05 để kết luận chấp thuận hay bác bỏ
gi thuyết nghiên cứu.
Nhằm đ m b o độ tin cậy củ ph ơng trình hồi quy đ ợc xây dựng, một lo t
các dò tìm sự vi ph m của gi định cần thiết trong hồi quy tuyến tính ũng đ ợc
thực hiện. Các gi định trong phần này bao gồm: Gi định liên hệ tuyến tính, Gi
định ph ơng s i phần không đổi, Phân phối chuẩn của phần , Tính độc lập của
phần , Hiện t ợng đ ộng tuyến.
Hệ số Beta chuẩn hó đ ợ ùng để đ nh gi mứ độ quan tr ng của từng
nhân tố, hệ số Beta của biến độc lập nào càng cao thì mứ độ t động của nó lên
biến phụ thuộc càng lớn (Hoàng Tr ng và Chu Nguy n Mộng Ng c, 2008).
Kiểm định sự khác biệt
Nội ung ủ phần này nhằm kiểm định sự kh iệt giữ đặ điểm ủ ác
iến định tính với iến định l ợng Để thự hiện đ ợ điều này h ng t tiến hành
phân tí h ph ơng s i ANOVA và In epent-sample T – test Sự kh iệt ó nghĩ
thống kê với độ tin ậy 95% (h y mứ nghĩ Sig < 0 05)
Nếu iến định tính ó h i lự h n, t s sử ụng phép kiểm định
Independent-sample T – test (kiểm định gi thuyết trung ình ủ h i tổng thể) để
tìm sự kh iệt với iến định l ợng Kiểm tr kiểm định Levene’s ở ng
In epen ent S mples Test Nếu sig ủ kiểm định này < 0 05 thì ph ơng s i giữ 2
lự h n ủ iến định tính ở trên kh nh u, t s sử ụng kết qu kiểm định t ở
phần Equ l v ri n es not ssume Nếu gi trị sig ủ kiểm định t ở phần Equ l
v ri n es not ssume sig > 0 05 thì kết luận kiểm định t không ó sự kh iệt,
òn Sig ≤ 0 05 thì kết luận ó sự kh iệt giữ nhóm ủ iến định tính
Nếu iến định tính ó nhiều hơn h i lự h n, t s sử ụng phép kiểm
định ANOVA để tìm sự kh iệt với iến định l ợng Thự hiện kiểm tr kiểm
định Levene ở ng Test of Homogeneity of v ri n es, nếu sig ở kiểm định này ≤
0 05 thì kết luận ph ơng s i giữ lự h n ủ iến định tính ở trên kh nh u
Nếu sig ở kiểm định này > 0 05 thì ph ơng s i giữ lự h n ủ iến định tính
53
ở trên không kh nh u, xem tiếp kết qu ở ng ANOVA Nếu sig ở ng này >
0 05 thì kết luận không ó sự kh iệt giữ nhóm iến định tính, òn nếu sig ở
ng này ≤ 0 05 thì kết luận ó sự kh iệt giữ nhóm iến định tính
T M TẮT CHƢƠNG 3
Ch ơng 3 đã trình ày h thứ thự hiện nghiên ứu sơ ộ (nghiên ứu
định tính), nghiên ứu hính thứ (nghiên ứu định l ợng) Nghiên ứu sơ ộ đ ợ
thự hiện thông qu ph ơng ph p nghiên ứu định tính với ph ơng thứ th o luận
nhóm huyên gi nhằm gi p ho đề tài xây ựng đ ợ Phiếu kh o s t nhằm
phụ vụ ho việ thu thập ữ liệu kh o s t ho nghiên ứu Nghiên ứu hính thứ
đ ợ thự hiện ằng ph ơng ph p nghiên ứu định l ợng với ph ơng ph p h n
m u thuận tiện Nghiên ứu lự h n số l ợng m u là 250 để tăng độ hính x ho
c kết qu nghiên ứu Một số tiêu huẩn ho phân tí h ữ liệu ũng đ ợ t gi
đ r khi phân tí h ữ liệu ằng phần mềm SPSS 22 0
Ch ơng 4 tiếp theo s trình ày kết qu phân tí h ữ liệu thu thập từ
kh o s t thông qu ông ụ phân tí h ữ liệu ằng phần mềm SPSS
54
CHƢƠNG 4: T QU NGHIÊN CỨU VÀ TH O UẬN
4.1 THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU
Trong nghiên cứu này, m u đ ợc ch n bằng ph ơng ph p h n m u thuận
tiện. Với 250 phiếu kh o sát đ ợ ph t đi, kết qu thu về đ ợc 246 phiếu tr lời.
Trong tổng cộng 246 phiếu tr lời thu về có tổng cộng 6 phiếu hồi đ p ị lo i do các
đối t ợng tr lời kh o sát tr lời thiếu nhiều thông tin đ ợc hỏi trong phiếu kh o sát.
Nh vậy kí h th ớc m u hợp lệ đ vào để thực hiện các phân tích cho nghiên cứu
là n = 240.
B ng 4.1 Thống kê quy mô mẫu nghiên cứu
M u Kí h th ớc Tỷ lệ (%)
250 Tổng phiếu kh o sát 100
246 Phiếu thu về 98.4
6 Phiếu bị lo i 2.4
240 Phiếu hợp lệ 96.0
Nguồn: Tác gi tổng h p.
Về chức vụ công tác trong DN củ ng ời đ i diện DN tham gia tr lời kh o
sát của nghiên cứu, đ số ng ời tham gia tr lời kh o sát của nghiên cứu đ ng giữ
các chức vụ tr ởng, phó các phòng, ban trong DN (chiếm 45.0%, với 108 đối
t ợng); tiếp đến là đ p viên đ ng là nhân viên ủa DN (chiếm 42.1%, với 101
đối t ợng); cuối ùng là đ p viên nằm trong n gi m đốc của các DN có quan
hệ tín dụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn (chiếm 12.9%, với 31 đối t ợng).
Về thời gian công tác t i DN củ ng ời đ i diện DN, đ số ng ời tham gia
tr lời kh o sát của nghiên cứu có thời gian công tác t i DN từ 5 đến ới 10 năm
với 136 đối t ợng và chiếm 56.7%; tiếp đến là đối t ợng có thời gian công tác
t i DN từ 5 năm trở xuống với 62 đối t ợng và chiếm 25.8%; cuối ùng là đối
55
t ợng có thời gian công tác t i DN từ 10 năm trở lên với 42 đối t ợng và chiếm
17.5% trong tổng thể m u của nghiên cứu.
Về lo i hình củ DN ó ng ời đ i diện tham gia tr lời kh o sát của
nghiên cứu, đ phần DN là DN t nhân với 119 DN và chiếm 49.6%; tiếp đến là
các công ty cổ phần với 65 DN và chiếm 27.1%; kế đến nữa là các DN có vốn nhà
n ớc với 15 DN và chiếm 6.3%; cuối cùng là các DN có lo i hình khác với 41 DN
và chiếm 17.1% trong tổng thể 240 m u hợp lệ của nghiên cứu.
Về Quy mô của các DN có quan hệ tín dụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn th m gi tr lời kh o sát của nghiên cứu,
đ phần các DN có quy mô vốn ới 1 tỷ đồng (95 DN; chiếm 39.6%); tiếp đến là
các DN có quy mô vốn từ 1 tỷ đến ới 10 tỷ đồng (87 DN; chiếm 36.3%); cuối
cùng là các DN có quy mô vốn từ 10 tỷ đồng trở lên (58 DN; chiếm 24.2%).
Về thời gian sử dụng dịch vụ tín dụng doanh nghiệp t i Ngân hàng TMCP
Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ủa các DN tham gia tr lời
kh o sát của nghiên cứu, đ phần các DN có lịch sử quan hệ tín dụng t i ngân hàng
từ 3 đến ới 5 năm với 105 DN và chiếm 43.8%; kế đến là các DN có lịch sử quan
hệ tín dụng t i ngân hàng từ 3 năm trở xuống với 68 DN và chiếm 28.3%; cuối cùng
là các DN có lịch sử quan hệ tín dụng t i ngân hàng từ 5 năm trở lên với 67 DN và
chiếm 27.9% trong tổng thể m u của nghiên cứu.
Tổng hợp kết qu thống kê mô t đặ điểm m u kh o sát của nghiên cứu
đ ợc trình bày t i B ng 4 2 ên ới nh s u:
B ng 4.2 B ng thống kê mô t mẫu nghiên cứu
Đặc đi m Số lƣ ng Ph n trăm (%)
Vị trí công tác t i doanh nghi p
Nhân viên 101 42.1
Tr ởng, phó phòng ban 108 45.0
B n gi m đốc 31 12.9
Thời gian công tác t i doanh nghi p
56
D ới 5 năm 62 25.8
Từ 5 đến ới 10 năm 136 56.7
Từ 10 năm trở lên 42 17.5
Lo i hình doanh nghi p
Doanh nghiệp có vốn nhà n ớc 15 6.3
Doanh nghiệp t nhân 119 49.6
Công ty cổ phần 65 27.1
Khác 41 17.1
Quy mô doanh nghi p
D ới 1 tỷ đồng 95 39.6
Từ 1 tỷ đến ới 10 tỷ đồng 87 36.3
Từ 10 tỷ đồng trở lên 58 24.2
Thời gian sử d ng dịch v tín d ng của ngân hàng
D ới 3 năm 68 28.3
Từ 3 đến ới 5 năm 105 43.8
Từ 5 năm trở lên 67 27.9
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4.2 Đ NH GI TH NG ĐO
4.2.1 i m định Cronbach’s lpha
Th ng đo đ ợc kiểm định độ tin cậy thông qua hệ số Cron h’s Alph Hệ
số Cron h’s Alph gi p lo i bỏ các biến không phù hợp và h n chế các biến rác
trong mô hình nghiên cứu, tránh gây ra nhi u kết qu thu đ ợc, làm nh h ởng xấu
đến nghĩ thống kê. Trong nghiên cứu này, tác gi sử dụng tiêu chuẩn hệ số
Cronbach Alpha lớn hơn 0 6 và các biến quan sát hệ số t ơng qu n so với biến tổng
nhỏ hơn 0.3 s bị lo i (Nguy n Đình Th , 2011).
Kết qu kiểm định độ tin cậy th ng đo ùng trong nghiên ứu bằng hệ số
Cronbach Alpha trong B ng 4 3 ên ới cho thấy giá trị α ủ th ng đo đều
57
lớn hơn 0 6 và đ t yêu cầu của kiểm định Cronbach, nhỏ nhất là giá trị α ủa thang
đo “Kh năng đ p ứng” (α = 0.773); lớn nhất là giá trị α ủ th ng đo “Ph ơng tiện
hữu hình” (α = 0.889).
Kết qu tổng hợp ũng đã ho thấy, t i th ng đo “Sự tin cậy” ó iến quan
sát là STC2 có hệ số t ơng qu n iến tổng nhỏ hơn 0 3 và ằng 0 208 (không đ t
yêu cầu của Kiểm định Cron h) Do đó, nghiên ứu s lo i biến quan sát này khỏi
th ng đo “Sự tin cậy” để đ m b o độ tin cậy củ th ng đo này tr ớ khi đi vào phân
tích nhân tố kh m ph EFA Th ng đo này s u khi đã lo i biến quan sát STC2
không đ t yêu cầu cho kết qu hệ số Alpha tổng củ th ng đo ằng 0.816 lớn hơn
giá trị Alpha tổng củ th ng đo n đầu (0.751) và các biến quan sát còn l i trong
th ng đo ũng đều lớn hơn 0 3 nên đ m b o độ tin cậy cần thiết củ th ng đo và
hoàn toàn phù hợp khi đ ợc sử dụng ở ớc phân tích EFA tiếp theo.
Tổng hợp kết qu phân tí h độ tin cậy củ th ng đo ùng trong nghiên
cứu thông qua kiểm định Cron h’s Alph đ ợc trình bày trong B ng 4 3 ên ới
nh s u:
B ng 4.3 Tổng h p k t qu Ki m định Cronbach
Bi n quan sát Trung bình thang đo n u lo i bi n Phƣơng sai thang đo n u lo i bi n Tƣơng quan bi n tổng Cronbach’s Alpha n u lo i bi n
Sự tin cậy – STC (α = 0.751) – L n 1
15.354 15.146 15.467 15.575 15.475 3.669 4.368 3.555 3.367 3.581 0.622 0.208 0.625 0.584 0.607 0.672 0.816 0.667 0.680 0.674 STC1 STC2 STC3 STC4 STC5
Sự tin cậy – STC (α = 0.816) – L n 2
11.246 11.358 11.467 11.367 2.722 2.641 2.442 2.626 0.652 0.642 0.615 0.645 0.763 0.765 0.783 0.764 STC1 STC3 STC4 STC5
Phƣơng ti n hữu hình – PTHH (α = 0.889)
58
12.046 12.046 12.071 12.050 2.973 3.349 3.062 2.935 0.840 0.880 0.872 0.833 PTHH1 PTHH2 PTHH3 PTHH4
14.417 14.279 14.675 14.046 13.967 0.801 0.693 0.720 0.817 Sự c m thông – SCT (α = 0.780) 0.599 0.517 0.518 0.623 0.528 11.591 12.336 12.413 12.571 12.693 0.724 0.752 0.752 0.720 0.748 SCT1 SCT2 SCT3 SCT4 SCT5
Năng lực ph c v – NLPV (α = 0.861)
4.920 3.916 4.750 3.879 0.677 0.780 0.634 0.768 11.113 11.317 11.108 11.288 0.839 0.792 0.852 0.799 NLPV1 NLPV2 NLPV3 NLPV4
Kh năng đáp ứng – KNDU (α = 0.773)
2.397 2.470 2.535 2.519 0.614 0.571 0.493 0.636 12.013 12.083 12.025 12.092 0.698 0.721 0.765 0.691 KNDU1 KNDU2 KNDU3 KNDU4
C m nhận giá c – CNGC (α = 0.835)
2.829 2.607 3.065 0.694 0.727 0.672 7.625 7.642 7.675 0.773 0.741 0.795 CNGC1 CNGC2 CNGC3
Sự hài lòng – SHL (α = 0.879)
7.788 7.796 7.833 0.774 0.748 0.784 0.825 0.845 0.815 SHL1 SHL2 SHL3
2.076 2.013 1.813 Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4.2.2 Ph n tích nh n tố EF
Sau khi kiểm tr độ tin cậy củ th ng đo, tiến hành phân tích nhân tố để xem
xét giá trị hội tụ và giá trị phân biệt củ th ng đo kh i niệm, lấy đó làm ơ sở để
rút trích ra các yếu tố để tiến hành phân tích t ơng qu n và hồi quy tuyến tính bội.
Các tiêu chí đánh giá k t qu trong ph n tích EF nhƣ sau:
59
Kiểm định B rlett và KMO đ ợc sử dụng để kiểm tra sự thích hợp của EFA:
hệ số KMO > 0.5 và Sig của Kiểm định Barlett ≤ 0 05;
Số l ợng nhân tố đ ợ x định dựa trên chỉ số Eigenvalue – đ i diện cho sự
biến thiên đ ợc gi i thích bởi mỗi nhân tố. Giá trị Eigenvalue >1;
Tổng ph ơng s i trí h ph i đ t từ 50% trở lên để đ m b o mứ nghĩa của
nghiên cứu;
Bên c nh đó, để th ng đo đ t giá trị hội tụ thì hệ số t i trên mỗi nhân tố (hệ
số t ơng qu n giữa biến và các nhân tố) cần lớn hơn 0.5.
4.2.2.1 Phân tích nhân tố khám phá cho các biến độc lập
Thực hiện phân tích nhân tố khám phá EFA cho các biến độc lập cho thấy,
hệ số KMO là 0.714 > 0.5 và kiểm định Barlett có Sig. = 0.000 (nhỏ hơn 0 05) ho
thấy phân tích EFA phù hợp với dữ liệu kh o sát và các biến qu n s t ó t ơng qu n
với nhau trong tổng thể.
B ng 4.4 K t qu ki m định Barlett và KMO – Bi n độc lập
0.714 H số KMO
Approx, Chi-Square 2740.546
Ki m định Barlett df 276
Sig 0.000
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
T i giá trị Eigenvalues bằng 1.484 >1, phân tích nhân tố khám phá rút trích
đ ợc 6 nhân tố với tổng ph ơng sai trích là 66.397% (>50%) cho thấy các nhân tố
đ ợc trích có thể gi i thích 66.397% sự biến thiên của dữ liệu.
60
B ng 4.5 K t qu gi i thích phƣơng sai – Bi n độc lập
Total Variance Explained
Extraction Sums of Squared
Rotation Sums of Squared
Initial Eigenvalues
Loadings
Loadings
Nhân
Tố
Cumulative
Cumulative
Cumulative
% of
% of
% of
Total
Total
Total
%
%
%
Variance
Variance
Variance
4.011 16.714 16.714 4.011 16.714 16.714 3.022 12.592 12.592 1
2.932 12.218 28.932 2.932 12.218 28.932 2.891 12.047 24.639 2
2.756 11.482 40.414 2.756 11.482 40.414 2.702 11.259 35.898 3
2.606 10.859 51.273 2.606 10.859 51.273 2.625 10.939 46.836 4
2.145 8.939 60.212 2.145 8.939 60.212 2.414 10.059 56.895 5
1.484 6.185 66.397 1.484 6.185 66.397 2.280 9.502 66.397 6
. . . .
. . . .
. . . .
22 0.220 0.917 99.272
23 0.101 0.420 99.693
24 0.074 0.307 100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Với phép xoay Varimax, kết qu th ng đo r t trí h đ ợc 6 nhân tố và các
biến quan sát trong các nhân tố đ ợ trí h đều có hệ số t i nhân tố trên 0 5 (đ t yêu
cầu khi phân tích nhân tố khám phá).
61
B ng 4.6 K t qu phân tích EFA - Bi n độc lập
Nhân tố Nhân tố Nhân tố Nhân tố Nhân tố Nhân tố
Bi n quan sát 1 2 3 4 5 6
0.904 PTHH4
0.895 PTHH1
0.827 PTHH3
0.811 PTHH2
0.871 NLPV2
0.867 NLPV4
0.822 NLPV1
0.792 NLPV3
0.778 SCT4
0.759 SCT1
0.722 SCT5
0.699 SCT2
0.672 SCT3
STC3 0.797
STC1 0.795
STC5 0.791
STC4 0.763
KNDU4 0.803
KNDU1 0.782
KNDU2 0.749
KNDU3 0.697
CNGC2 0.882
CNGC1 0.859
CNGC3 0.847
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
62
Nhân tố 1: bao gồm 04 biến quan sát: PTHH4, PTHH1, PTHH3, PTHH2 (Hệ
số t i của biến qu n s t đều lớn hơn 0 8) ấu thành nên nhân tố “Ph ơng tiện hữu
hình”, k hiệu là “PTHH”;
Nhân tố 2: bao gồm 04 biến quan sát: NLPV2, NLPV4, NLPV1, NLPV3 (Hệ
số t i của biến qu n s t đều lớn hơn 0 7) ấu thành nên nhân tố “Năng lực phục vụ”,
ký hiệu là “NLPV”;
Nhân tố 3: bao gồm 05 biến quan sát: SCT4, SCT1, SCT5, SCT2, SCT3 (Hệ
số t i của biến qu n s t đều lớn hơn 0 6) ấu thành nên nhân tố “Sự c m thông”, k
hiệu là “SCT”;
Nhân tố 4: bao gồm 04 biến quan sát: STC3, STC1, STC5, STC4 (Hệ số t i
của biến qu n s t đều lớn hơn 0 7) ấu thành nên nhân tố “Sự tin cậy”, k hiệu là
“STC”;
Nhân tố 5: bao gồm 04 biến quan sát: KNDU4, KNDU1, KNDU2, KNDU3
(Hệ số t i của biến quan sát đều lớn hơn 0 6) ấu thành nên nhân tố “Kh năng đ p
ứng”, k hiệu là “KNDU”;
Nhân tố 6: bao gồm 03 biến quan sát: CNGC2, CNGC1, CNGC3 (Hệ số t i
của biến qu n s t đều lớn hơn 0 8) ấu thành nên nhân tố “C m nhận giá c ”, k
hiệu là “CNGC”
4.2.2.2 Phân tích nhân tố khám phá cho biến phụ thuộc
Thực hiện phân tích nhân tố khám phá EFA cho biến phụ thuộc cho thấy, hệ
số KMO là 0.742 > 0.5 và kiểm định Barlett có Sig. = 0.000 (nhỏ hơn 0,05) ho
thấy phân tích EFA phù hợp với dữ liệu kh o sát và các biến quan s t ó t ơng qu n
với nhau trong tổng thể.
T i giá trị Eigenvalue bằng 2 421 >1, phân tí h r t trí h đ ợc 1 nhân tố với
tổng ph ơng s i trí h khi phân tí h kh m ph nhân tố của biến phụ thuộc là
80.704% (>50%) cho thấy nhân tố phụ thuộ đ ợc trích có thể gi i thích 80.704%
sự biến thiên của dữ liệu.
Với phép xoay Varimax, kết qu th ng đo r t trí h đ ợc 1 nhân tố. Các biến
quan sát của nhân tố phụ thuộ đ ợ trí h đều có hệ số t i nhân tố trên 0 8 (Đ t yêu
63
cầu khi kiểm định EFA) và cấu thành nên nhân tố phụ thuộ “Sự hài lòng ủ kh h
hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn”, k hiệu “SHL”
Tổng hợp kết qu phân tích nhân tố khám phá EFA cho biến phụ thuộ đ ợc
trình bày trong B ng 4 7 ên ới nh s u:
B ng 4.7 K t qu phân tích EFA bi n ph thuộc
Tiêu chí H số
0.742 KMO
380.668 Barlett: Chi-Square
3 Df
0.000 Sig.
2.421 Eigenvalue
80.704 Phương sai trích (%)
Bi n quan sát H số t i
SHL3 0.907
SHL1 0.901
SHL2 0.887
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Tóm l i, sau khi phân tích nhân tố khám phá (EFA) cho thấy h ó thêm
biến quan sát nào của các biến độc lập và biến phụ thuộc trong mô hình bị lo i và
đều đ t giá trị hội tụ, giá trị phân biệt có thể chấp nhận đ ợ , đủ điều kiện để tiến
hành phân tí h ớc tiếp theo.
64
4.3 PHÂN TÍCH TƢƠNG QU N
Phân tí h t ơng qu n đ ợc sử dụng để biểu hiện mối quan hệ giữa biến phụ
thuộc củ mô hình - Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng
o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn (SHL) với các nhân tố độc lập gồm: Sự tin cậy (STC); Ph ơng tiện hữu hình
(PTHH); Sự c m thông (SCT); Năng lực phục vụ (NLPV); Kh năng đ p ứng
(KNDU) và C m nhận giá c (CNGC).
Tổng hợp kết qu phân tí h t ơng qu n giữa biến phụ thuộc mô hình với các
biến độc lập đ ợc trình bày trong B ng 4 8 ên ới nh s u:
B ng 4.8 K t qu ph n tích tƣơng quan Pearson
Correlations
SHL STC PTHH SCT NLPV KNDU CNGC
Pearson 1 0.403** 0.373** 0.449** 0.537** 0.339** 0.114 Correlation SHL Sig. (2-tailed) 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.078
N 240 240 240 240 240 240 240
**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Kết qu phân tí h t ơng qu n Pe rson (B ng 4.8) cho thấy tất c các nhân tố
đều có mối quan hệ với biến phụ thuộc - Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất
l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ngo i trừ nhân tố C m nhận giá c (CNGC).
Ở mứ nghĩ = 0 01 (1%), iến phụ thuộc SHL có mối t ơng qu n với
các nhân tố: Sự tin cậy (STC) với hệ số t ơng qu n ằng 0 403; Ph ơng tiện hữu
hình (PTHH) với hệ số t ơng qu n ằng 0.373; Sự c m thông (SCT) với hệ số
t ơng qu n ằng 0 449; Năng lực phục vụ (NLPV) với hệ số t ơng qu n ằng 0.537
và Kh năng đ p ứng (KNDU) với hệ số t ơng qu n ằng 0.339. Các hệ số t ơng
qu n này đều khá cao cho thấy chúng có sự t ơng qu n giữa biến phụ thuộc và tất
65
c các nhân tố độc lập đều phù hợp để đ vào phân tí h hồi quy. Ngoài ra, kết qu
phân tí h t ơng qu n ũng ho thấy hệ số t ơng qu n giữa các biến độc lập ũng
kh o, điều này cho thấy có thể x y ra hiện t ợng đ ộng tuyến trong mô hình,
o đó ần có các kiểm định để x định có x y ra hiện t ợng này trong mô hình hồi
quy hay không.
4 4 PHÂN TÍCH HỒI QUY
Tiến hành phân tích hồi quy bội tuyến tính nhằm xây dựng mô hình lý thuyết
và xem xét chiều h ớng ũng nh ờng độ t động của từng biến độc lập tới biến
phụ thuộc.
Mô hình hồi quy tổng quát của nghiên cứu đ ợ trình ày nh s u:
SHL = 0 + 1 STC + 2 PTHH + 3 SCT + 4 NLPV + 5 KNDU + 6 CNGC + ei
Trong đó:
SHL: Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh
nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn;
STC: Sự tin cậy;
PTHH: Ph ơng tiện hữu hình;
SCT: Sự c m thông;
NLPV: Năng lực phục vụ;
KNDU: Kh năng đ p ứng;
CNGC: C m nhận giá c ;
ei: Là nh h ởng của các nhân tố khác tới Sự hài lòng ủ kh h hàng đối
với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
4.4.1 i m định độ phù h p của m hình
Kết qu phân tí h độ phù hợp của mô hình hồi quy (B ng 4 9) ên ới cho thấy mứ độ phù hợp củ mô hình đ t 68.0% (Hệ số R2 hiệu chỉnh = 0.680) hay kh
năng gi i thích của các yếu tố độc lập gi i thí h đ ợc 68.0% sự biến thiên trong dữ
liệu của biến phụ thuộc (SHL).
66
B ng 4.9 B ng tóm tắt mô hình hồi quy
R
Mô hình R Durbin- Watson R bình phƣơng hi u chỉnh Sai số chuẩn ƣớc tính bình phƣơng
1 0.830a 0.688 0.680 0.38519 2.021
a. Predictors: (Constant), CNGC, NLPV, SCT, KNDU, PTHH, STC
b. Dependent Variable: SHL
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Kết qu kiểm định F ở B ng 4.10 cho giá trị sig < 0 05, điều này ó nghĩ
rằng phân tích hồi quy là phù hợp và mô hình nghiên cứu đề xuất phù hợp với tập
dữ liệu thu thập đ ợc.
B ng 4.10 K t qu phân tích ANOVA trong hồi quy
Mô hình F Sig. Df
Tổng bình phƣơng Bình phƣơng trung bình
Hồi qui 12.712 6 76.273
0.148 233 1 Phần 34.570 85.679 0.000
239 Tổng 110.843
a. Dependent Variable: SHL
b. Predictors: (Constant), CNGC, NLPV, SCT, KNDU, PTHH, STC
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4 4 2 D tìm các quy ph m gi định c n thi t
Gi định về phân phối chuẩn của ph n dƣ
Gi định thứ nhất là gi định về phân phối chuẩn phần T gi sử dụng
các biểu đồ tần số nh Histor m để kiểm tra gi định này.
Dựa vào biểu đồ có thể nói phân phối chuẩn của phần xấp xỉ chuẩn (Mean
= -3.93E-15) và độ lệch chuẩn Stđ Dev = 0.987 tức gần bằng 1 (Hình 4.1) Do đó ó
thể kết luận rằng gi thuyết phân phối chuẩn của phần không vi ph m.
67
Hình 4.1 Bi u đồ phân phối chuẩn ph n dƣ phƣơng trình hồi quy tuy n tính
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Gi định Phƣơng sai sai số kh ng đổi
Ph ơng s i ủa phần đ ợc thể hiện trên đồ thị của phần huẩn hóa
theo giá trị dự báo của biến phụ thuộc.
Theo quan sát trên biểu đồ 4.2, các phần phân t n ng u nhiên quanh trục
0 trong một ph m vi không đổi Điều này ó nghĩ là ph ơng s i ủa phần là
không đổi.
Hình 4.2 Bi u đồ P-P plot
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
68
Gi định không có hi n tƣ ng đa cộng tuy n
Theo kết qu phân tích từ B ng 4.11 ên ới cho thấy hệ số phóng đ i
ph ơng s i (VIF) không lớn hơn 10 và nhỏ hơn 2 do vậy nên gi định không có mối
quan hệ t ơng qu n giữa các biến độc lập trong mô hình hồi quy đ iến hay không
x y ra hiện t ợng đ ộng tuyến trong mô hình đ ợc chấp nhận (Hoàng Tr ng và
Chu Nguy n Mộng Ng c, 2008; Nguy n Đình Th , 2011).
B ng 4.11 Ki m tra hi n tƣ ng đa cộng tuy n
Thống kê đa cộng tuy n Mô hình
Độ ch p nhận bi n H số ph ng đ i phƣơng sai
1
STC PTHH SCT NLPV KNDU CNGC 0.851 0.948 0.931 0.984 0.855 0.976 1.175 1.055 1.074 1.017 1.169 1.024
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Gi định về tính độc lập của các ph n dƣ
Biểu đồ S tter đ ợc sử dụng để xem xét tính độc lập của các phần Kết
qu Biểu đồ Scatter cho thấy các phần phân t n ng u nhiên trong một vùng đi
qua gốc t độ chứ không t o thành một hình d ng đặc biệt nào Điều này cho thấy
giá trị dự đo n và phần độc lập với nh u, ph ơng sai của phần không đổi.
Hình 4.3 Bi u đồ Scatter
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
69
Tóm l i, từ các kết qu kiểm tra trên cho thấy mô hình hồi quy đ ợc xây
dựng không vi ph m các gi định cần thiết trong hồi quy tuyến tính và các kết qu
phân tích hồi quy đ t đ ợ độ tin cậy cần thiết.
4.4.3 i m định ý nghĩa h số hồi quy
Kết qu ớ l ợng hệ số hồi quy (B ng 4.12) cho thấy mứ nghĩ (gi trị
Sig.) của biến C m nhận giá c (CNGC) bằng 0 468 > 0 05 Do đó, ở độ tin cậy
95%, biến này không cho thấy có mối quan hệ tuyến tính với biến phụ thuộ - Sự
hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn C iến độc lập
còn l i bao gồm: Sự tin cậy (STC); Ph ơng tiện hữu hình (PTHH); Sự c m thông
(SCT); Năng lực phục vụ (NLPV) và Kh năng đ p ứng (KNDU) đều cho thấy có
mối quan hệ tuyến tính với Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ
tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn (Sig < 0 05)
B ng 4.12 B ng ƣớc lƣ ng h số hồi quy
H số hồi quy chƣa chuẩn hóa H số hồi quy chuẩn hóa Mô hình T Sig.
B Beta Độ l ch chuẩn
Hằng số -2.489 0.314 -7.916 0.000
0.184 4.648 0.000 STC 0.240 0.052
0.249 6.630 0.000 PTHH 0.295 0.045
1 0.412 10.862 0.000 SCT 0.328 0.030
0.472 12.791 0.000 NLPV 0.472 0.037
0.236 5.958 0.000 KNDU 0.317 0.053
0.027 0.727 0.468 CNGC 0.023 0.031
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
70
Từ kết qu phân tí h trên, ph ơng trình hồi quy tuyến tính mô t sự t động
của các nhân tố nh h ởng đến Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h
vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn đ ợc viết l i nh s u:
Sự Hài Lòng = 0.184*Sự tin cậy + 0.249*Phƣơng ti n hữu hình +
0.412*Sự c m thông + 0.472*Năng lực ph c v + 0.236*Kh năng đáp ứng.
Dựa vào kết qu hồi quy, nghiên cứu đã x định 5 yếu tố cho thấy sự nh
h ởng tích cự đến Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng
o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn. Mứ độ nh h ởng của từng yếu tố đ ợc trình bày trong B ng 4 13 ên ới
nh s u:
B ng 4.13 Mức độ quan trọng của các nhân tố
Y u tố Ký hi u Beta chuẩn hóa Thứ tự nh hƣởng
Sự tin cậy STC 0.184 5
Ph ơng tiện hữu hình PTHH 0.249 3
Sự c m thông SCT 0.412 2
Năng lực phục vụ NLPV 0.472 1
Kh năng đ p ứng KNDU 0.236 4
Nguồn: Tác gi tổng h p.
Kết qu đ nh gi mứ độ t động của các yếu tố nh h ởng ở B ng 4.13 bên
trên ũng ho thấy rằng: khi yếu tố Sự tin cậy th y đổi 1 đơn vị trong khi các yếu tố
kh không đổi thì Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng
o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn s th y đổi cùng chiều 0 184 đơn vị; khi yếu tố Ph ơng tiện hữu hình th y đổi
1 đơn vị trong khi các yếu tố khác không đổi thì Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với
hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn s th y đổi cùng chiều 0 249 đơn vị; khi yếu
71
tố Sự c m thông th y đổi 1 đơn vị trong khi các yếu tố kh không đổi thì Sự hài
lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn s th y đổi cùng
chiều 0 412 đơn vị; khi yếu tố Năng lực phục vụ th y đổi 1 đơn vị trong khi các yếu
tố kh không đổi thì Sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín
ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn s thay đổi cùng chiều 0 472 đơn vị; khi yếu tố Kh năng đ p ứng
th y đổi 1 đơn vị trong khi các yếu tố kh không đổi thì Sự hài lòng ủ kh h
hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn s th y đổi cùng chiều 0 236 đơn
vị.
4.4.4 t luận các gi thuy t nghiên cứu
Dựa vào các kết qu từ phân tích hồi quy, nghiên cứu đi đến kết luận các gi
thuyết n đầu nghiên cứu đặt r nh s u:
Gi thuyết H1: yếu tố Sự tin ậy ó t động ơng (+) đến sự hài lòng của
khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợc chấp nhận.
Gi thuyết H2: yếu tố Ph ơng tiện hữu hình ó t động ơng (+) đến sự
hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợc chấp
nhận.
Gi thuyết H3: yếu tố Sự m thông ó t động ơng (+) đến sự hài lòng
của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợc chấp nhận.
Gi thuyết H4: yếu tố Năng lự phụ vụ ó t động ơng (+) đến sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợc chấp nhận.
72
Gi thuyết H5: yếu tố Sự đ p ứng ó t động ơng (+) đến sự hài lòng của
khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đ ợc chấp nhận.
Gi thuyết H6: yếu tố C m nhận gi ó t động ơng (+) đến sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ị bác bỏ.
4.5 PHÂN TÍCH SỰ H C BI T
Phân tí h ph ơng s i ANOVA đ ợc sử dụng để kiểm tra mối quan hệ giữa
các biến định tính đối với biến định l ợng của mô hình là biến phụ thuộc, hay kiểm
tra xem có sự khác biệt hay không về sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối
với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn theo đặ điểm riêng củ đối t ợng đ ợc kh o sát.
4.5 i m định sự khác bi t theo o i hình ho t động của doanh nghi p
Kết qu Kiểm định Levene trong B ng 4.14 cho thấy: Giá trị Sig. của thống
kê Levene bằng 0.925 > 0.05 nên ở độ tin cậy 95%, gi thiết H0: “Ph ơng s i ằng
nh u” đ ợc chấp nhận và bác bỏ gi thiết H1: “Ph ơng s i kh nh u” Do đó, kết
qu phân tích ANOVA có thể sử dụng.
B ng 4.14 Ki m định phƣơng sai đồng nh t theo Lo i hình doanh nghi p
SHL
Ki m định Levene Bậc tự do 1 Bậc tự do 2 Mức ý nghĩa
0.157 3 236 0.925
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Kết qu phân tích ANOVA t i B ng 4.15 cho thấy, kiểm định F có mức ý
nghĩ Sig = 0 680 > 0 05, o đó hấp nhận gi thiết H0: “Trung ình ằng nh u”
Nh vậy, với dữ liệu quan sát thu thập đ ợ , h tìm thấy sự khác biệt về sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
73
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn khi kh o sát các
đối t ợng doanh nghiệp có lo i hình khác nhau.
B ng 4.15 Ki m định ANOVA theo Lo i hình doanh nghi p
Tổng các Trung bình Ki m định Mức ý SHL Bậc tự do bình bình F nghĩa
phƣơng 0.704 3 phƣơng 0.235 0.503 0.680 Giữa các nhóm
236 0.467 Trong các nhóm 110.138
110.843 239 Tổng
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4.5 2 i m định sự khác bi t theo Quy m doanh nghi p
Kết qu Kiểm định Levene trong B ng 4.16 cho thấy: Giá trị Sig. của thống
kê Levene bằng 0.356 > 0.05 nên ở độ tin cậy 95%, gi thiết H0: “Ph ơng s i ằng
nh u” đ ợc chấp nhận và bác bỏ gi thiết H1: “Ph ơng s i kh nh u” Do đó, kết
qu phân tích ANOVA có thể sử dụng.
B ng 4.16 Ki m định phƣơng sai đồng nh t theo Quy mô doanh nghi p
SHL
Ki m định Levene Bậc tự do 1 Bậc tự do 2 Mức ý nghĩa
1.037 2 237 0.356
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
Kết qu phân tích ANOVA t i B ng 4.17 cho thấy, kiểm định F có mức ý
nghĩ Sig = 0 263 > 0 05, o đó hấp nhận gi thiết H0: “Trung ình ằng nh u”
Nh vậy, với dữ liệu quan sát thu thập đ ợ , h tìm thấy sự khác biệt về sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn khi kh o sát các
đối t ợng doanh nghiệp có quy mô vốn khác nhau.
74
B ng 4.17 Ki m định ANOVA theo Quy mô doanh nghi p
Tổng các Trung bình Ki m định Mức ý SHL bình Bậc tự do bình F nghĩa phƣơng phƣơng
1.243 2 0.621 1.344 0.263 Giữa các nhóm
237 0.462 Trong các nhóm 109.600
110.843 239 Tổng
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4.5 3 i m định sự khác bi t theo Thời gian sử d ng dịch v tín d ng của
doanh nghi p t i ng n hàng
Kết qu Kiểm định Levene trong B ng 4.18 cho thấy: Giá trị Sig. của thống
kê Levene bằng 0.035 < 0.05 nên ở độ tin cậy 95%, gi thiết H0: “Ph ơng s i ằng
nh u” ị bác bỏ và chấp nhận gi thiết H1: “Ph ơng s i kh nh u” Do đó, với dữ
liệu quan sát thu thập đ ợ , h đủ điều kiện để kết luận có sự khác biệt hay không
về sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn khi kh o
s t đối t ợng doanh nghiệp có Thời gian sử dụng dịch vụ tín dụng t i ngân hàng
khác nhau.
B ng 4.18 Ki m định phƣơng sai đồng nh t theo Thời gian sử d ng dịch v tín
d ng của doanh nghi p t i ngân hàng
SHL
Ki m định Levene Bậc tự do 1 Bậc tự do 2 Mức ý nghĩa
3.404 2 237 0.035
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
75
B ng 4.19 Ki m định ANOVA theo Thời gian sử d ng dịch v tín d ng của
doanh nghi p t i ngân hàng
Tổng các Trung bình Ki m định Mức ý SHL Bậc tự do bình bình F nghĩa
phƣơng 1.697 2 phƣơng 0.849 1.843 0.161 Giữa các nhóm
237 0.461 Trong các nhóm 109.145
110.843 239 Tổng
Nguồn: K t qu phân tích dữ li u, Tháng 10/2022
4.6 TH O UẬN T QU NGHIÊN CỨU
Kết qu phân tích hồi quy đã ho thấy có 5 yếu tố chính nh h ởng đến sự
hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn với các
mứ độ t động khác nhau, bao gồm: Sự tin cậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự c m
thông, Năng lực phục vụ, Kh năng đ p ứng Theo đó:
Yếu tố Sự tin cậy là yếu tố cho thấy sự nh h ởng yếu nhất trong 5 yếu tố
nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ
tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn ( = 0 184) Kết qu phân tích cho thấy DN qu n tâm đến việ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn hứ làm điều gì đó
vào thời gi n nào đó thì s làm; Ngân hàng thực hiện dịch vụ ngay từ lần đầu giao
dị h; Ngân hàng ung ấp dịch vụ đ ng nh lời hứ và Ngân hàng l u để không
x y ra một sai xót khi thực hiện các giao dịch tín dụng cho các DN. Kết qu này
ũng ho thấy sự t ơng đồng trong các kết qu nghiên cứu của Muhammad Ali và
cộng sự (2017), Vij y An n và Selv r j (2013), Lê Đức Toàn và cộng sự (2020),
Phan Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020).
Yếu tố Ph ơng tiện hữu hình là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh thứ ba
trong 5 yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất
76
l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn ( = 0 249) Kết qu phân tích cho thấy DN qu n tâm đến việ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ó tr ng
thiết bị hiện đ i; C ơ sở vật chất củ Ngân hàng trông ắt mắt; Nhân viên Ngân
hàng ăn mặ t ơm tất và C tài liệu giới thiệu củ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ó liên qu n đến dịch vụ tín ụng o nh
nghiệp rất đ p và phù hợp Kết qu này ũng ho thấy sự t ơng đồng trong các kết
qu nghiên cứu của Muhammad Ali và cộng sự (2017), Lê Đức Toàn và cộng sự
(2020), Phan Thị Linh (2021), Ph m Thị Mộng Hằng (2020).
Yếu tố Sự c m thông là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh thứ hai trong 5
yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng
dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn ( = 0 412) Kết qu phân tích cho thấy DN qu n tâm đến việ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đặc biệt chú ý
đến kh h hàng; Ngân hàng ó nhân viên iết qu n tâm đến khá h hàng; Ngân hàng
luôn lấy lợi ích củ kh h hàng là điều tâm niệm; Nhân viên Ngân hàng luôn hiểu
rõ những nhu cầu củ kh h hàng và Ngân hàng làm việc vào những giờ thuận tiện.
Kết qu này ũng ho thấy sự t ơng đồng trong các kết qu nghiên cứu của
Muhammad Ali và cộng sự (2017), Vij y An n và Selv r j (2013), Lê Đức Toàn
và cộng sự (2020), Phan Thị Linh (2021).
Yếu tố Năng lực phục vụ là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh nhất trong 5
yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng
dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn ( = 0 472) Kết qu phân tích cho thấy DN qu n tâm đến h xử
củ nhân viên Ngân hàng luôn gây niềm tin cho khách hàng; khách hàng c m thấy
an toàn khi giao dịch với Ngân hàng; Nhân viên Ngân hàng luôn niềm nở với kh h
hàng và Nhân viên Ngân hàng ó đủ trình độ để tr lời câu hỏi của khách hàng. Kết
qu này ũng ho thấy sự t ơng đồng trong các kết qu nghiên cứu của Muhammad
77
Ali và cộng sự (2017), Lê Đức Toàn và cộng sự (2020), Phan Thị Linh (2021),
Ph m Thị Mộng Hằng (2020).
Yếu tố Kh năng đ p ứng là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh thứ t trong
5 yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất
l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn ( = 0 236) Kết qu phân tích cho thấy DN qu n tâm đến việ
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
cho khách hàng đ ợc biết khi nào thực hiện dịch vụ; Nhân viên Ngân hàng luôn
nhanh chóng thực hiện dịch vụ ho kh h hàng; Nhân viên Ngân hàng luôn sẵn
sàng gi p đỡ kh h hàng và Nhân viên Ngân hàng không o giờ qu ận đến nỗi
không đ p ứng yêu cầu cho khách hàng. Kết qu này ũng ho thấy sự t ơng đồng
trong các kết qu nghiên cứu của Muhammad Ali và cộng sự (2017), Vijay Anand
và Selvaraj (2013), Lê Đức Toàn và cộng sự (2020), Phan Thị Linh (2021), Ph m
Thị Mộng Hằng (2020).
Kết qu nghiên cứu chỉ cho thấy sự t ơng đồng nhất định về các yếu tố nh
h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín
ụng ủ Ngân hàng nh ng ó sự khác biệt về mứ độ nh h ởng của từng yếu tố.
Năng lực phục vụ là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh nhất trong 5 yếu tố nh
h ởng, điều này cho thấy sự t ơng đồng với nghiên cứu của Ph m Thị Mộng Hằng
(2020) Trong khi đó, đ phần ở các nghiên cứu đ ợ l ợc kh o, yếu tố Ph ơng tiện
hữu hình và Sự c m thông là những yếu tố nh h ởng m nh đến sự hài lòng khách
hàng đối với chất l ợng dịch vụ tín dụng (Lê Đức Toàn và cộng sự, 2020; Phan Thị
Linh, 2021). Sự khác biệt này có thể đ ợc lý gi i do sự khác nhau về điều kiện, môi
tr ờng nghiên cứu ũng nh đối t ợng kh o sát nên kết qu có sự khác biệt về mức
độ nh h ởng của từng yếu tố.
78
T M TẮT CHƢƠNG 4
Trong h ơng 4 này, t gi đã mô t m u nghiên cứu và thực hiện kiểm
định th ng đo ằng h phân tí h Cron h’s Alph , phân tí h nhân tố khám phá
EFA để x định độ tin cậy củ th ng đo ùng trong nghiên cứu S u đó, sử
dụng phân tích hồi quy để đ r mô hình hồi quy và kiểm định mô hình. Kết qu
phân tích hồi quy cho thấy rằng các yếu tố nh : Sự tin cậy, Ph ơng tiện hữu hình,
Sự c m thông, Năng lực phục vụ, Kh năng đ p ứng đều cho thấy chúng có tác
động cùng chiều với sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng
dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn Trong đó, yếu tố Năng lực phục vụ là yếu tố cho thấy sự nh h ởng
m nh nhất trong năm yếu tố nh h ởng và yếu tố Sự tin cậy là yếu tố cho thấy sự
nh h ởng yếu nhất trong năm yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng
doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
79
CHƢƠNG 5: T UẬN VÀ HÀM QU N TR
5 T UẬN
Nghiên cứu đ ợc thực hiện bằng tổng hợp ph ơng ph p nghiên ứu định
tính và định l ợng với mụ tiêu là x định các yếu tố t động đến sự hài lòng của
khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Nghiên ứu định tính
đ ợc thực hiện bằng ph ơng ph p th o luận nhóm chuyên gia hiện đ ng là qu n
l , n ộ tín ụng ủ ộ phận tín ụng o nh nghiệp Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn và kh h hàng o nh nghiệp ó lị h
sử gi o ị h tốt t i ngân hàng nhằm điều chỉnh mô hình nghiên cứu và các nội dung
đo l ờng cho các khái niệm nghiên cứu mà đề tài sử dụng. Nghiên cứu định l ợng
đ ợc thực hiện thông qua phân tích các dữ liệu thu thập đ ợc từ kh o s t đối
t ợng là các khách hàng DN có giao dịch tín dụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Mô hình nghiên cứu củ đề tài đ ợc xây dựng dự trên ơ sở các lý thuyết
nền về chất l ợng dịch vụ, sự hài lòng ũng nh kế thừ mô hình đo l ờng chất
l ợng dịch vụ SERVPERF của Cronin và Taylor (1992) và tham kh o các biến
trong các nghiên cứu của các tác gi nh : Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vijay
An n và Selv r j (2013), Lê Đức Toàn và cộng sự (2020), Phan Thị Linh (2021)
với 6 yếu tố t động đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất
l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn, o gồm: Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự c m thông, Năng
lực phục vụ, Kh năng đ p ứng, C m nhận gi
Kết qu phân tích từ 240 phiếu tr lời kh o sát hợp lệ trong 250 phiếu kh o
s t đ ợ ph t đi ho thấy có 5 trong 6 yếu tố đ ợ phân tí h ó t động cùng chiều
với sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng
ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn, đó là:
Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự c m thông, Năng lực phục vụ, Kh năng đ p
80
ứng Trong đó, yếu tố Năng lực phục vụ là yếu tố cho thấy sự nh h ởng m nh nhất
trong năm yếu tố nh h ởng và yếu tố Sự tin ậy là yếu tố cho thấy sự nh h ởng
yếu nhất trong năm yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp
đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn
Kết qu nghiên cứu cho thấy sự t ơng đồng nhất định với kết qu trong các
nghiên cứu tr ớ mà đề tài đã phân tí h, đây ũng là ơ sở khoa h c giúp Ban giám
đố Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn hoàn
thiện các chính sách nhằm nâng o hơn nữa sự hài lòng củ kh h hàng DN đối
với chất l ợng dịch vụ tín dụng khách hàng DN của Ngân hàng.
5 2 HÀM QU N TR
5 2 Đối với y u tố Năng lực ph c v
Nghiên cứu đã ho thấy yếu tố Năng lực phục vụ đ ợc các khách hàng doanh
nghiệp đ nh gi là yếu tố nh h ởng m nh nhất trong năm yếu tố nh h ởng đến sự
hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ( =
0 472) Do đó, đây là yếu tố mà lãnh đ o BIDV chi nhánh Hóc Môn cần quan tâm
đầu tiên trong việc hoàn thiện các chiến l ợc nhằm nâng o hơn nữa sự hài lòng
củ DN đối với chất l ợng dịch vụ tín dụng doanh nghiệp của Ngân hàng. Theo
đó, vấn đề liên qu n đến th i độ, cung cách phục vụ hay c k năng gi o tiếp,
nghiệp vụ của nhân viên giữ vị trí quan tr ng trong việ nâng o đ ợc sự hài lòng
của khách hàng nói chung và các DN nói riêng. Bởi nhân viên là ng ời trực tiếp
giới thiệu s n phẩm, dịch vụ củ NH đến với khách hàng vì thế hình nh nhân viên
ngân hàng gần nh đ ợ kh h hàng xem nh hình nh củ NH, là ng ời đ i diện
cho NH trong việc cung ứng dịch vụ ho kh h hàng Điều này ó nghĩ rằng khi
khách hàng ấn t ợng tốt đến nhân viên mà h tiếp xúc thì gần nh h s ấn t ợng
tốt đối với NH, một nhân viên giỏi nghiệp vụ chuyên môn và k năng giao tiếp với
khách hàng s mang l i hình nh đ p trong tâm trí khách hàng, giúp h hài lòng hơn
81
với s n phẩm, dịch vụ mà h đ ợ t vấn Do đó, trong xu thế quốc tế hóa nền kinh
tế, c nh tranh không chỉ giữa các NH nói chung, mà nhân sự ũng là một yếu tố
canh tranh mà các NH quan tâm lớn. Cho nên, trong thời gian tới, Lãnh đ o củ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ần quan
tâm hơn nữ ũng nh t o điều kiện thuận lợi để đội ngũ nhân viên hiện t i tham
gia các buổi đào t o nghiệp vụ chuyên sâu về NH, mà đặc biệt là m ng tín dụng
DN, đây là ơ hội tốt gi p đội ngũ nhân viên ó ơ hội tiếp cận những quy trình t
vấn, hăm só kh h hàng mới nhất ũng nh là ơ hội để nhân viên nắm vững
đ ợc mục tiêu của NH. Bên c nh đó, việc t o điều kiện cho cán bộ tín dụng đ ợc
th m gi h ơng trình đ o t o k năng t vấn bán hàng, k năng gi o tiếp,
th ơng th o ũng là ph ơng n hiệu qu giúp nâng tầm đội ngũ nhân sự tín dụng
đ p ứng các nhu cầu c nh tranh trong thời kỳ mới.
Ngoài r , để đ m b o ổn định đội ngũ nhân sự chất l ợng nhằm phục vụ cho
các chiến l ợc dài h n và giúp cho NH phát triển bền vững hơn, B n lãnh đ o Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ần quan tâm
hơn nữa trong việc hoàn thiên các quy chế tuyển ch n nhân sự cho từng bộ phận,
đ m b o đ m b o các ứng viên ph i ó trình độ huyên môn và đ o đức phù hợp
cho từng vị trí, đặc biệt đối với vị trí cán bộ tín dụng DN, vì đây là vị trí tiếp cận
trực tiếp với KH, d gây những hành vi chèo kéo khách hàng vì những mụ đí h
riêng. Một nhân viên ó trình độ chuyên môn tốt kèm với phẩm chất đ o đức tốt s
luôn nâng cao tinh thần trách nhiệm trong công việc, tận tụy và luôn làm khách
hàng hài lòng, tin t ởng hơn vào ngân hàng Ngân hàng ũng nên từng ớc hoàn
thiện hệ thống đ nh gi hiệu qu công việc phù hợp với từng vị trí nhân sự, đây
ũng là ơ sở thực tế gi p B n lãnh đ o NH biểu ơng, khen th ởng những cán bộ
nhân viên có thành tích tốt trong công việ , đề xuất h lên các vị trí qu n lý trong
t ơng l i và ng ợc l i đối với các cá nhân không hoàn thành nhiệm vụ, yếu tố đ nh
gi năng lự hàng Qu ũng là tiền đề để B n lãnh đ o NH cân nhắc buộc thôi việc
trong t ơng l i để bổ sung các nhân sự mới chất l ợng hơn
82
5 2 2 Đối với y u tố Sự c m th ng
Nhân tố Sự c m thông là nhân tố cho thấy sự t động lớn thứ h i đến sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ( = 0 412) Điều
này ó nghĩ rằng ngoài tập trung hoàn thiện đội ngũ nhân sự, ngân hàng ũng ần
quan tâm nhiều hơn đến khách hàng của mình bởi kh h hàng đóng v i trò sống còn
trong sự phát triển củ Ngân hàng nói hung và Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn nói riêng Do đó, ng y từ khâu đón tiếp các
kh h hàng, lãnh đ o NH ũng ần quán triệt đội ngũ nhân sự NH chú ý, thực hiện
việc tiếp đón kh h hàng một cách nhanh nh n, chuyên nghiệp và thân thiện, gây
thiện c m cho khách hàng, t o sự tho i mái và suôn sẻ trong việc giao dịch của KH.
Bên c nh đó, đội ngũ nhân viên ủ NH ũng ần chú ý thực hiện các yêu cầu của
khách, làm m i cách giúp cho khách hàng thấy đ ợc h luôn đ ợc phục vụ ngay lập
tức khi khách hàng có yêu cầu Hơn nữa, nhân viên ũng nên ó những tín hiệu báo
hiệu cho khách hàng biết h rất vui s ớng khi kh h hàng đến, lãnh đ o NH ũng
nên khuyến khí h nhân viên tr o đổi, giao tiếp với KH một cách hiệu qu để thuận
lợi cho việc nắm bắt nhu cầu củ kh h hàng, xem đây nh là mục tiêu quan tr ng
trong việc phục vụ khách hàng và mang l i hài lòng cho h Điều này vô hình chung
ũng gi p nâng o hiệu qu ho t động tín dụng cho ngân hàng.
B n lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn ũng nên qu n tâm hơn trong việ định kỳ tổ chức các lớp đào t o, bồi
ỡng các k năng nắm bắt tâm l kh h hàng ũng nh nhu ầu của khách hàng.
Đây là một ho t động cần thiết giúp cho nhân viên nhận diện và đ p ứng tốt nhất
các nhu cầu củ kh h hàng ũng nh giúp cho nhân viên Ngân hàng có thể trao dồi
các kinh nghiệm, k năng hăm só kh h hàng đối với các nhân viên khác trong
Ngân hàng Th ờng xuyên tổ chức các hội nghị tri ân kh h hàng, h ơng trình
u đãi nhằm gi p gi tăng sự hài lòng của khách hàng, không chỉ là các khách hàng
th ờng xuyên của ngân hàng mà còn là các khách hàng tiềm năng, đây là những đối
t ợng có tiềm năng tăng tr ởng cao nhất trong quan hệ tín dụng với ngân hàng.
83
Việc thiết kế khung giờ làm việ r ràng ũng m ng l i các kết qu tích cực
giúp khách hàng nắm bắt đ ợc thời gian làm việc của Ngân hàng và giúp h thuận
tiện hơn trong việc sắp xếp công việc củ kh h hàng Đối với đặc thù các DN,
ng ời đ i diện DN đi đến NH để thực hiện giao dịch luôn có lịch trình rõ ràng
cho nên việc lịch trình, giờ giấc làm việc của NH phù hợp là lợi thế c nh tranh cao
củ NH Điều này là cần thiết ho Ngân hàng, gi p tăng niềm tin và kh năng
thu hút khách hàng cho Ngân hàng trong thời gian tới.
5 2 3 Đối với u tố Phƣơng ti n hữu hình
Nghiên cứu đã ho thấy yếu tố Ph ơng tiện hữu hình cho thấy sự nh h ởng
m nh thứ đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch
vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn ( = 0 249) Đối với bất kỳ một DN nào, ơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đ i
luôn là một trong những lợi thế giúp cho DN thu hút tốt hơn đội ngũ kh h hàng
tiềm năng, gi p gi tăng hiệu qu của ho t động DN Riêng đối với NH, ơ sở
vật chất, trang thiết bị hiện đ i không chỉ mang l i lợi thế c nh tranh riêng cho NH
mà còn giúp nâng cao hình nh của NH trong mắt khách hàng. Bên c nh đó, thiết bị
hiện đ i ũng là điều kiện tiên quyết giúp cho NH tiếp cận đ ợc các công nghệ ngân
hàng mới nhất, nhằm nâng cao ho t động b o mật thông tin khách hàng sử dụng
dịch vụ tín dụng của NH.
Do đó trong thời gian tới, B n lãnh đ o củ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ần qu n tâm hơn nữa trong việc ổn
định và hoàn thiện hệ thống ơ sở vật chất, trang thiết bị, công nghệ của Ngân hàng;
tiếp tục nâng cấp trang thiết bị phục vụ các ho t động của Chi nhánh nhằm đ m b o
việc ứng dụng công nghệ thông tin vào ho t động kinh o nh NH đ ợc tốt nhất
trong xu thế c nh tranh quốc tế Tuy nhiên, để đ m b o hệ thống ơ sở vật chất,
trang thiết bị luôn trong tình tr ng ho t động hiệu qu , n lãnh đ o củ NH ũng
cần qu n tâm hơn trong việc hoàn thiện đội ngũ o trì, b o ỡng củ NH, đây là
việc cần thiết nhằm đ m b o cho hệ thống làm việ đ ợc thông suốt và hiệu qu ,
đ m b o việc liên kết giữa Chi nhánh với Hội sở NH đ ợc rõ ràng và hiệu qu nhất.
84
Về trang phục củ nhân viên, lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ần có những quy định rõ ràng về trang phục
của nhân viên phù hợp nhất theo quy định chung của Hội sở Đối với cấp qu n lý,
đồng phục cần mang tính lịch sự, trang nhã những v n đ m b o sự nghiêm túc cần
thiết; Đồng phục của nhân viên cần đ m b o lịch sự, trẻ trung, năng động ũng nh
đ m b o hợp thời trang và phù hợp với điều kiện làm việ trong môi tr ờng chuyên
nghiệp, năng động.
Đối với đặc thù ngành ngân hàng, các s n phẩm đ ợ th y đổi và cập nhật
liên tục theo xu thế phát triển của thị tr ờng và theo tình hình tài chính quốc tế, do
đó kh h hàng khó nắm bắt đ ợc chính xác sự th y đổi trong các chính sách tín
dụng DN. Cho nên, các tài liệu liên qu n đến các dịch vụ tín dụng DN, các chính
s h u đãi, khuyến mãi lãi suất luôn đ ợc xem là một công cụ hữu hiệu giúp các
DN ó đ ợ i nhìn sơ ộ về s n phẩm, dịch vụ của NH. Cho nên, trong thời gian
tới lãnh đ o của NH cần qu n tâm hơn nữa trong việc thiết kế các tờ rơi, nner,
ăng rôn qu ng cáo dịch vụ tín dụng củ NH Theo đó, NH ó thể thuê các Công ty
chuyên dịch vụ qu ng o để đ m b o các nội dung qu ng o đ ợc thiết kế đ p
mắt và phù hợp trong xu thế c nh tr nh và đặc thù tín dụng đối t ợng khách hàng
DN.
5 2 4 Đối với u tố h năng đáp ứng
Yếu tố Kh năng đ p ứng là yếu tố đ ợ DN đ nh gi nh h ởng m nh
thứ t trong năm yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp
đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn ( = 0 236) Cho nên, để nâng o đ ợc sự hài lòng của
kh h hàng DN, lãnh đ o NH ũng ần quan tâm nhiều đến các chính sách liên
qu n đến yếu tố Kh năng đ p ứng Theo đó, để đ m b o sự phục vụ tốt nhất dịch
vụ tín dụng DN, thì việc phân lo i chi tiết các s n phẩm tín dụng DN mà NH đ ng
cung cấp là việc làm cần thiết bởi vì nó giúp nâng cao hiệu qu t vấn các s n
phẩm, dịch vụ tín dụng đến với kh h hàng DN Đây ũng là nền t ng để Ban lãnh
đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn tập
85
trung phân bổ nguồn lực hiện có vào từng s n phẩm tín dụng DN riêng biệt để nâng
cao kh năng đ p ứng dịch vụ tín dụng khách hàng DN tốt nhất Đây ũng là ơ sở
để giúp NH phân bổ đ ng vị trí nhân sự phù hợp với huyên môn và đặc thù của
từng cá nhân nhân viên tín dụng DN. Việc này không chỉ giúp cho nhân viên tín
dụng DN thuận tiện hơn trong công việc của h mà òn gi p đ m b o ho t động tín
dụng DN củ NH đ ợc tốt hơn trong thời gian tới.
Lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn ũng ần xây dựng và hoàn thiện bộ quy tắc ứng xử ũng nh ung h phục
vụ khách hàng cho toàn hệ thống ngân hàng nhằm đ m b o kh h hàng luôn đ ợc
tận h ởng dịch vụ tốt nhất và hài lòng nhất từ cách giao tiếp, phục vụ và dịch vụ
của nhân viên trong NH. Nhân viên luôn tỏ ra thân thiện và lịch sự khi tiếp xúc luôn
là tiêu hí hàng đầu trong quá trình phục vụ khách hàng củ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Để nâng cao hiệu qu của ho t
động này, Ban lãnh NH cần th ờng xuyên tổ chức cho nhân viên tham gia các khóa
đào t o k năng mềm ũng nh k năng gi o tiếp t i Cơ sở giáo dụ trên địa
bàn hoặ th ờng xuyên t o điều kiện cho nhân viên toàn NH tham dự khó đào
t o k năng phục vụ mà Hội sở Ngân hàng tổ chứ Đây là tiền đề giúp nâng cao
năng lực phục vụ chung củ đội ngũ nhân viên và giúp khách hàng DN c m thấy an
tâm hơn khi đặt quan hệ tín dụng t i NH.
5 2 5 Đối với u tố Sự tin cậy
Nghiên cứu đã ho thấy yếu tố Sự tin cậy đ ợc các khách hàng sử dụng dịch
vụ tín dụng doanh nghiệp củ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn đ nh gi là yếu tố nh h ởng yếu nhất đến sự hài lòng của
khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ( = 0 184) Do đó, để
nâng cao sự hài lòng củ DN, n lãnh đ o NH ũng ần tập trung vào các chính
sách nhằm gi tăng niềm tin củ kh h hàng đối với dịch vụ tín dụng DN của NH.
86
Sự tin cậy đ ợc thể hiện ở các khía c nh thực hiện những cam kết với khách
hàng Đối với khách hàng DN, khi có những thắc mắc, khiếu n i về dịch vụ tín dụng
mà các DN tham gia, việc NH nhanh chóng, kịp thời và linh ho t trong ho t động
gi i quyết v ớng mắc của khách hàng s gi p kh h hàng DN nâng o hơn sự
tin t ởng của h đối với NH. Cho nên, lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ần quan tâm nhiều hơn đến công tác này,
luôn đ m b o đội ngũ nhân sự tín dụng đủ c số l ợng l n chất l ợng để đ m b o
công tác gi i quyết khó khăn ho DN đ ợc nhanh và hiệu qu nhất. Bên c nh
đó, NH ần hoàn thiện quy trình gi i quyết các hồ sơ tín ụng, đ m b o các phòng
ban phối hợp một cách nhịp nhàng, hiệu qu để ho t động cung ứng tín dụng DN
đ ợc tốt nhất. Hoàn thiện ơ hế ơ hế giám sát thời gian và kết qu thực hiện
công việc một cách chặt ch nhất nhằm h n chế tối đ xử lý chậm tr công việc gây
nh h ởng xấu đến chất l ợng dịch vụ tín dụng củ NH, đ m b o tốt nhất việ đ p
ứng dịch vụ nh đã hứa với khách hàng.
Ngoài r , lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn ũng ần trao quyền cho nhân viên trong một vài ho t động liên
qu n để giúp nhân viên gi i quyết các công việc cấp bách, giúp các vấn đề của
kh h hàng đ ợc gi i quyết một cách linh ho t và hiệu suất công việ đ ợc nâng
cao góp phần nâng cao hiệu qu ho t động cung ứng tín dụng cho khách hàng DN.
Tuy nhiên, để giao quyền ho nhân viên đ ợc hiệu qu , B n lãnh đ o NH cần hoàn
thiện khâu đ nh gi , gi m s t hiệu qu công việc của nhân viên theo từng Qu để
đ m b o ghi nhận hính x và đầy đủ đóng góp ủ NH ngân hàng Đây ũng là ơ
sở để B n lãnh đ o Chi nhánh nhìn nhận l i đ ợc hiệu qu làm việc của từng nhân
viên ũng nh là ơ sở để khuyến khí h, động viên nhân viên trong Chi nhánh hàng
Quý.
Đối với các DN cung ứng dịch vụ tài hính nói hung và Ngân hàng TMCP
Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn, việ đ m b o an toàn thông
87
tin kh h hàng luôn đ ợc xem là khâu quan tr ng mà các nhà qu n trị quan tâm. Do
đó, để nâng o đ ợc sự tin cậy của khách hàng, lãnh đ o NH ũng ần quan tâm
hơn nữa trong công tác b o mật thông tin khách hàng, xây dựng hệ thống thông tin
số hóa giúp việ l u giữ thông tin hồ sơ kh h hàng đ ợc hiệu qu , đồng thời việc
hoàn thiện, nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin hiện đ i theo tiêu chuẩn công
nghệ ngân hàng tiên tiến để giúp việc b o mật thông tin khách hàng sử dụng dịch vụ
tín dụng DN củ NH đ ợc tốt hơn
5 3 HẠN CH C ĐỀ TÀI VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TI P THEO
Kết qu nghiên cứu đã ó một số đóng góp nhất định, tuy nhiên nghiên cứu
này v n còn nhiều h n chế, cụ thể nh :
Nghiên cứu này chỉ thực hiện t i tỉnh Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn nên kết qu nghiên cứu h o qu t hết nghĩ
của việc nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng
dịch vụ tín ụng ngân hàng Do đó, nghiên ứu sau có thể đ ợc thực hiện ở
nhiều ngân hàng kh nh u và đối t ợng kh h hàng kh nh u để thấy đ ợc sự
khác biệt ũng nh tổng qu t hơn về các kết qu của nghiên cứu.
Do điều kiện tài chính và thời gian h n chế nên nghiên cứu này chỉ đi phân
tích 6 yếu tố thành phần chất l ợng dịch vụ trên ơ sở Mô hình đo l ờng chất l ợng
dịch vụ SERVPERF của Cronin và Taylor (1992) và các nghiên cứu liên quan với 6
yếu tố là Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự c m thông, Năng lực phục vụ, Kh
năng đ p ứng, C m nhận gi và ũng h tiếp cận đ ợc nhiều nghiên cứu hàn
lâm về dịch vụ tín dụng doanh nghiệp, o đó ó nhiều h n chế trong việc xây dựng
mô hình và các nội ung đo l ờng các khái niệm nghiên cứu mà đề tài sử dụng. Do
đó, nghiên ứu sau cần bổ sung các yếu tố kh để có thể tổng qu t đ ợc về các
yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng củ kh h hàng đối với chất l ợng dịch vụ tín
dụng doanh nghiệp.
88
T M TẮT CHƢƠNG 5
Từ những kết quà nghiên cứu ó đ ợ , Ch ơng 5 đ r kết luận chung cho
luận văn và đề xuất các hàm ý qu n trị xoay quanh các yếu tố nh h ởng đến sự hài
lòng của khách hàng doanh nghiệp đối với chất l ợng dịch vụ tín ụng ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Ngo i ra, trong
h ơng này t gi ũng m nh d n đ r h n chế mà đề tài gặp ph i và h ớng
khắc phục các h n chế đó trong nghiên ứu sau.
i
TÀI I U TH M H O
TI NG VI T
Kotler P. (2001). Marketing Management Nhà xuất n Thống kê.
Luật số 47/2010/QH12 ủ Quố hội: Luật C Tổ Chứ Tín Dụng
Nguy n Đình Th (2011) Phương pháp nghiên cửu khoa học trong kinh doanh. Hà
Nội: NXB LĐXH
Nguy n Ng Ch nh (2019) Sự hài lòng ủ kh h hàng nhân đối với hất
l ợng ị h vụ t i Agri nk - Chi nhánh Gia Lai. Tạp chí Tài chính.
Ph n Thị Linh (2021), C nhân tố nh h ởng đến hất l ợng ho v y tiêu ùng t i
ngân hàng th ơng m i Việt N m, Tạp chí Tài chính.
Ph m Thị Mộng Hằng (2020), Nghiên ứu sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất
l ợng ị h vụ ủ ngân hàng th ơng m i trong n ớ trên đị àn thành
phố Biên Hò , Tạp chí Công Thương.
TI NG NH
Ali, M.; Raza, S.A. Service quality perception and customer satisfaction in Islamic
banks of Pakistan: The modified SERVQUAL model. Total Qual. Manag.
Bus. Excell. 2017, 28, 559–577.
Bachelet, D. (1995). Measuring Satisfaction, or the Chain, the Tree and the Nest,
Customer Satisfaction Research, Amsterdam. European Society for Opinion
and Marketing Research, 1(5), pp. 12-15.
Bhat, S. A. et al. (2018). Antecedents of Customer Loyalty in Banking
Sector: A Mediational Study. Vikalpa, 43(2), 92–105. doi:
10.1177/0256090918774697.
Cronin, J. J. & Taylor, S. A., (1992). Measuring Service Quality: A Reexamination
and Extension. Journal of Marketing, Vol.56, pp. 55-68.
Gronroos C. (1984). A service quality model and its marketing implication.
Eupropean journal of marketing, Vol. 18, No. 4, pp. 36-44.
ii
Hair J., Black W., Babin B., and Anderson R. (2010). Multivariate Data Analysis.
Upper Saddle River, New Jersey: Prentice- Hall.
Lewis, R.C. and Booms, B.H (1983). The marketing aspects of service quality, in
Berry, L., Shostack, G. and Upah, G. (Eds). Emerging Perspectives on
Services Marketing, 99-107.
Moha Asri Abdullah, Noor Hazilah A. Manaf, Muhammad-Bashir Owolabi Yusuf,
Kamrul Ahsan and S. M. Ferdous Azam (2014). Determinants of Customer
Satisfaction on Retail Banks in New Zealand: An Empirical Analysis Using
Structural Equation Modeling. Global Economy and Finance Journal, Vol.
7. No. 1. March 2014. Pp. 63 – 82.
Oliver, Richard L. (1997). Satisfaction: A behavioral perspective on the consumer,
Boston: Irwin McGraw-Hill.
Ong, K. S. et al. (2017). Consumer-based Virtual Brand Personality (CBVBP),
Customer Satisfaction and Brand Loyalty in the Online Banking
Industry. International Journal of Bank Marketing, 35(3), 370–390. doi:
10.1108/IJBM-04-2016-0054.
Parasuraman et al., (1985). A conceptual model of service quality and its
implication for future researchs. Journal of marketing, Vol 49: 41 – 50.
Parasuraman et al., (1988). SERVQUAL: a multiple-item scale for measuring
cosumer perceptions of service quality. Journal of Reatailing, 64 (1), 12 –
40.
Sayani, H. (2015). Customer Satisfaction and Loyalty in the United Arab
Emirates Banking Industry. International Journal of Bank Marketing,
33(3), 351–375. doi: 10.1108/IJBM-12-2013-0148.
Svensson, G. and Mysen, T., 2011. A construct of META-RELQUAL:
measurement model and theory testing. Baltic Journal of Management, 6(2),
pp.227-244.
iii
Svensson, G., Mysen, T., Rindell, A. and Billström, A., 2013. Validation of a
METARELQUAL construct through a Nordic comparative study. Marketing
Intelligence & Planning, 31(1), pp.72-87.
Vijay, A. S & Selvaraj, M. 2012. The Impact of Service Quality on Customer
Satisfaction and Loyalty in Indian Banking Sector: An Empirical Study
through SERVPERF. International Journal of Management and Business
Research, 2 (2): 151–163.
Zeithaml V.A. & Bitner M.J. (2000). Services Marketing: Intergrating Customer
Focus arross the Firm. Irwin McGraw-Hill.
iv
PH L C
PH L C 1: DÀN BÀI TH O LUẬN NHÓM
Tôi là V Trần Đ n Chi, h c viên cao h c – Ngành qu n trị kinh doanh củ Tr ờng
Đ i h c Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, đ ng thực hiện đề tài “Các y u tố
nh hƣởng đ n sự hài l ng của khách hàng đối với ch t lƣ ng dịch v tín d ng
doanh nghi p t i Ng n hàng TMCP Đ u tƣ và Phát tri n Vi t Nam – Chi
nhánh H c M n”. Tôi rất vinh dự đ ợ đón tiếp Quý Anh/ Chị để cùng th o luận
về các nội ung liên qu n đến đề tài.
Xin l u là không ó qu n điểm nào là đ ng h y s i và m i ý kiến của Anh/ Chị
đều là nguồn thông tin hữu í h, đóng góp vào thành ông ho nghiên ứu của tôi.
Xin chân thành c m ơn Qu Anh/ Chị!
M C ĐÍCH C A CUỘC TH O LUẬN
- Khám phá, bổ sung, điều chỉnh và kh ng định các yếu tố nh h ởng đến sự hài
lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn.
- Khám phá, bổ sung, điều chỉnh các nội ung đo l ờng cho các yếu tố nh h ởng
đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp
t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn.
NỘI DUNG TH O LUẬN
Theo Anh/ Chị, Các yếu tố nào nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với
hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn? Vì sao?
Ngoài các yếu tố mà Anh/ Chị đã đề xuất, tác gi đ r yếu tố nh h ởng đến
sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn, bao gồm:
(i) Sự tin ậy
v
(ii) Ph ơng tiện hữu hình
(iii) Sự c m thông
(iv) Năng lực phục vụ
(v) Kh năng đ p ứng
(vi) C m nhận gi
Xin Anh/ Chị cho biết ý kiến về các yếu tố trên ũng nh nội dung của các biến
quan s t đo l ờng cho các khái niệm này. Anh/ Chị vui lòng cho biết những điểm
cần chỉnh sửa, bổ sung hay lo i bỏ đối với các phát biểu ên ới đây ủa tôi về các
yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín
ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn.
MÃ BI N QUAN SÁT NGUỒN STT HÓA
Sự tin cậy - STC
Ngân hàng hứ làm điều gì đó vào thời gian 1 STC1 nào đó thì h s làm.
Cronin và Taylor Khi kh h hàng gặp trở ng i, ngân hàng 2 STC2 (1992), Lê Đức Toàn quan tâm gi i quyết trở ng i đó
và cộng sự (2020), Ngân hàng thực hiện dịch vụ ngay từ lần Phan Thị Linh 3 STC3 đầu. (2021), Ph m Thị
Ngân hàng cung cấp dịch vụ đ ng nh lời Mộng Hằng (2020) STC4 4 hứa.
STC5 Ngân hàng l u ý để h n chế x y ra sai sót. 5
vi
MÃ STT BI N QUAN SÁT NGUỒN HÓA
Phƣơng ti n hữu hình - PTHH
6 PTHH1 Ngân hàng có trang thiết bị hiện đ i.
Cronin và Taylor
C ơ sở vật chất của ngân hàng trông bắt (1992), Muhammad 7 PTHH2 mắt. Ali và cộng sự
(2017), Lê Đức Toàn 8 PTHH3 Nhân viên ngân hàng ăn mặ t ơm tất.
và cộng sự (2020),
C tài liệu giới thiệu của Ngân hàng có Phan Thị Linh (2021) 9 PTHH4 liên qu n đến dịch vụ rất đ p và phù hợp
Sự c m thông - SCT
10 SCT1 Ngân hàng đặc biệt h đến kh h hàng.
Ngân hàng có nhân viên biết qu n tâm đến 11 SCT2 Cronin và Taylor kh h hàng
(1992), Muhammad Ngân hàng lấy lợi ích củ kh h hàng là u Ali và cộng sự 12 SCT3 tiên hàng đầu. (2017), Lê Đức Toàn
Nhân viên ngân hàng hiểu rõ những nhu cầu và cộng sự (2020), 13 SCT4 củ kh h hàng Phan Thị Linh (2021)
Ngân hàng làm việc vào những giờ thuận 14 SCT5 tiện.
Năng lực ph c v - NLPV
C h xử của nhân viên ngân hàng gây Cronin và Taylor 15 NLPV1 niềm tin ho kh h hàng (1992), Lê Đức Toàn
vii
MÃ STT BI N QUAN SÁT NGUỒN HÓA
và cộng sự (2020), Kh h hàng m thấy an toàn khi giao dịch 16 NLPV2 Phan Thị Linh với ngân hàng.
(2021), Ph m Thị
Nhân viên ngân hàng luôn niềm nở với Mộng Hằng (2020) 17 NLPV3 kh h hàng
Nhân viên ngân hàng ó đủ hiểu biết để tr 18 NLPV4 lời câu hỏi củ kh h hàng
Kh năng đáp ứng - KNDU
Nhân viên ngân hàng ho kh h hàng iết 19 KNDU1 khi nào thực hiện dịch vụ.
Cronin và Taylor Nhân viên ngân hàng nhanh chóng thực 20 KNDU2 (1992), Vijay Anand hiện dịch vụ ho kh h hàng
và Selvaraj (2013),
Nhân viên ngân hàng luôn sẵn sàng gi p đỡ Lê Đức Toàn và cộng 21 KNDU3 kh h hàng sự (2020), Phan Thị
Linh (2021) Nhân viên ngân hàng không bao giờ qu
bận đến nỗi không đ p ứng yêu cầu củ 22 KNDU4
kh h hàng
C m nhận giá c - CNGC
23 CNGC1 Lãi suất cho vay linh ho t.
Mức lãi suất c nh tranh so với ngân hàng Lê Đức Toàn và cộng 24 CNGC2 khác. sự (2020)
25 CNGC3 Phí sử dụng dịch vụ ủ ngân hàng phù hợp
viii
MÃ STT BI N QUAN SÁT NGUỒN HÓA
và c nh tranh.
Sự hài lòng - SHL
Hài lòng với hất l ợng ị h vụ tín ụng 26 SHL1 o nh nghiệp ủ ngân hàng
Lê Đức Toàn và cộng S tiếp tụ sử ụng ị h vụ tín ụng o nh sự (2020), Phan Thị 27 SHL2 nghiệp ủ ngân hàng Linh (2021)
S giới thiệu ị h vụ tín ụng o nh nghiệp 28 SHL3 ủ ngân hàng ho ng ời kh
Chân thành c m ơn sự đ ng g p của Quý Anh/ Chị!
ix
PH L C 2: B NG CÂU HỎI KH O SÁT
Xin chào Anh/ Chị.
Tôi là V Trần Đ n Chi, h c viên cao h c – Ngành qu n trị kinh doanh củ Tr ờng
Đ i h c Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, đ ng thực hiện đề tài “Các y u tố
nh hƣởng đ n sự hài l ng của khách hàng đối với ch t lƣ ng dịch v tín d ng
doanh nghi p t i Ng n hàng TMCP Đ u tƣ và Phát tri n Vi t Nam – Chi
nhánh H c M n” Rất mong Anh/ Chị dành chút thời gi n để tr lời b ng câu hỏi
bên ới. M i ý kiến của Anh/ Chị s là nguồn thông tin giá trị cho nghiên cứu này.
Xin chân thành c m ơn Qu Anh/ Chị!
PH N I. THÔNG TIN DOANH NGHI P
1. Xin vui lòng Anh/Chị cho biết chức vụ công tác t i doanh nghiệp của Anh/Chị:
Nhân viên □ Trưởng, phó phòng ban □
Ban giám đốc □
2. Vui lòng cho biết Thời gian công tác t i Doanh nghiệp của Anh/Chị:
Dưới 5 năm □ Từ 5 đến dưới 10 năm □
Từ 10 năm trở lên □
3. Doanh nghiệp của Anh/ Chị thuộc lo i hình doanh nghiệp nào?
Doanh nghiệp có vốn nhà nước □ Doanh nghiệp tư nhân □
Khác: …………… Công ty cổ phần □
4. Quy mô vốn kinh doanh của Doanh nghiệp của Anh/ Chị là bao nhiêu?
Dưới 1 tỷ đồng □ Từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng □
x
Từ 10 tỷ đồng trở lên □
5. Xin vui lòng cho biết Thời gian giao dịch tín dụng của Doanh nghiệp t i Ngân
hàng:
Dưới 3 năm □ Từ 3 đến dưới 5 năm □
Từ 5 năm trở lên □
PH N II. NỘI DUNG KH O SÁT
Vui lòng cho biết mứ độ đồng ý của Anh/ Chị với các phát biểu ới đây theo
th ng điểm từ 1 đến 5, bằng h đ nh ấu vào điểm phù hợp, quy ớ nh sau:
1 2 3 4 5
Hoàn toàn Trung dung, Hoàn toàn Không đồng ý Đồng ý không đồng ý không ý kiến đồng ý
Theo Anh/Chị:
MÃ STT BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý HÓA
Sự tin cậy - STC 1 2 3 4 5
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 1 STC1 Môn hứ làm điều gì đó vào thời
gi n nào đó thì s làm.
Khi Anh/ Chị gặp trở ng i, Ngân
2 STC2 hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
xi
MÃ BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý STT HÓA
quan tâm gi i quyết trở ng i đó
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 3 STC3 Môn thực hiện dịch vụ ngay từ
lần đầu.
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 4 STC4 Môn cung cấp dịch vụ đ ng nh
lời hứa.
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 5 STC5 Môn l u ý để h n chế x y ra sai
sót.
Phƣơng ti n hữu hình - PTHH 1 2 3 4 5
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 6 PTHH1
Môn có trang thiết bị hiện đ i.
C ơ sở vật chất củ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt 7 PTHH2 N m – Chi nh nh Hó Môn trông
bắt mắt.
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu 8 PTHH3 t và Ph t triển Việt N m – Chi
xii
MÃ STT BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý HÓA
nh nh Hó Môn ăn mặ t ơm tất.
C tài liệu giới thiệu củ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn 9 PTHH4
ó liên qu n đến dịch vụ tín ụng
o nh nghiệp rất đ p và phù hợp
Sự c m thông - SCT 1 2 3 4 5
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 10 SCT1
Môn đặc biệt ch đến Anh/ Chị
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 11 SCT2 Môn có nhân viên biết quan tâm
đến Anh/ Chị
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó 12 SCT3 Môn lấy lợi ích củ kh h hàng là
u tiên hàng đầu.
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi 13 SCT4 nh nh Hó Môn hiểu rõ những
nhu cầu củ Anh/ Chị
14 SCT5 Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
xiii
MÃ STT BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý HÓA
triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn làm việc vào những giờ
thuận tiện.
Năng lực ph c v - NLPV 1 2 3 4 5
C h xử củ nhân viên Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 15 NLPV1 Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
gây niềm tin ho Anh/ Chị
Anh/ Chị m thấy an toàn khi
giao dịch với Ngân hàng TMCP 16 NLPV2 Đầu t và Ph t triển Việt N m –
Chi nh nh Hó Môn
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi 17 NLPV3 nh nh Hó Môn luôn niềm nở với
Anh/ Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi 18 NLPV4 nh nh Hó Môn ó đủ trình độ để
tr lời câu hỏi củ Anh/ Chị
Kh năng đáp ứng - KNDU 1 2 3 4 5
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu 19 KNDU1 t và Ph t triển Việt N m – Chi
xiv
MÃ BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý STT HÓA
nh nh Hó Môn ho Anh/ Chị
biết khi nào thực hiện dịch vụ.
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi 20 KNDU2 nh nh Hó Môn nh nh hóng
thực hiện dịch vụ ho Anh/ Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi 21 KNDU3 nh nh Hó Môn luôn sẵn sàng
gi p đỡ Anh/ Chị
Nhân viên Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn không o giờ 22 KNDU4
qu ận đến nỗi không đ p ứng
yêu cầu củ Anh/ Chị
C m nhận giá c - CNGC 1 2 3 4 5
Lãi suất ho v y ủ Ngân hàng
TMCP Đầu t và Ph t triển Việt 23 CNGC1 N m – Chi nh nh Hó Môn linh
ho t.
Mức lãi suất ủ Ngân hàng
24 CNGC2 TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn nh
xv
MÃ STT BI N QUAN SÁT Mức độ đồng ý HÓA
tranh so với ngân hàng khác.
Phí sử dụng dịch vụ ủ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 25 CNGC3 Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
phù hợp và c nh tranh.
Sự hài lòng - SHL 1 2 3 4 5
Anh/ Chị hài lòng với hất l ợng
ị h vụ tín ụng o nh nghiệp
củ Ngân hàng TMCP Đầu t và 26 SHL1
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh
Hó Môn
Anh/ Chị s tiếp tục sử dụng dịch
vụ tín dụng doanh nghiệp củ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t 27 SHL2
triển Việt N m – Chi nh nh Hó
Môn.
Anh/ Chị s giới thiệu dịch vụ tín
dụng doanh nghiệp củ Ngân
hàng TMCP Đầu t và Ph t triển 28 SHL3
Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
ho ng ời khác.
Chân thành c m ơn sự đ ng g p của Quý Anh/ Chị!
xvi
PH L C 3: K T QU PHÂN TÍCH DỮ LI U
3.1 Phân tích thống kê mô t
Statistics
CHUCVU
THAMNIEN
LOAIHINHDN QUYMODN
THOIGIANSD
Valid
240
240
240
240
240
N
Missing
0
0
0
0
0
CHUCVU
Cumulative
Frequency
Percent
Valid Percent
Percent
Valid
Nhân viên
101
42.1
42.1
42.1
Trưởng, phó phòng ban
108
45.0
45.0
87.1
Ban giám đốc
31
12.9
100.0
Total
240
100.0
12.9 100.0
THAMNIEN
Cumulative
Frequency
Percent
Valid Percent
Percent
Valid
Dưới 5 năm
62
25.8
25.8
25.8
Từ 5 đến dưới 10 năm
136
56.7
56.7
82.5
Từ 10 năm trở lên
42
17.5
100.0
Total
240
100.0
17.5 100.0
LOAIHINHDN
Cumulative
Frequency
Percent
Valid Percent
Percent
Valid
Doanh nghiệp có vốn nhà
15
6.3
6.3
6.3
nước
Doanh nghiệp tư nhân
119
49.6
49.6
55.8
Công ty cổ phần
65
27.1
27.1
82.9
Khác
41
17.1
100.0
Total
240
100.0
17.1 100.0
xvii
QUYMODN
Cumulative
Frequency
Percent
Valid Percent
Percent
Valid
Dưới 1 tỷ đồng
95
39.6
39.6
39.6
Từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng
87
36.3
36.3
75.8
Từ 10 tỷ đồng trở lên
58
24.2
100.0
Total
240
100.0
24.2 100.0
THOIGIANSD
Cumulative
Frequency
Percent
Valid Percent
Percent
28.3
Valid
Dưới 3 năm
68
28.3
28.3
72.1
Từ 3 đến dưới 5 năm
105
43.8
43.8
100.0
Từ 5 năm trở lên
67
27.9
Total
240
100.0
27.9 100.0
xviii
3 2 Ph n tích Cronbach’s lpha
3 2 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo Sự tin cậy
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.751
5
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
STC1
3.900
.5985
240
STC2
4.108
.6942
240
STC3
3.788
.6343
240
STC4
3.679
.7269
240
STC5
3.779
.6380
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
15.354
3.669
.622
.672
STC1
15.146
4.368
.208
.816
STC2
15.467
3.555
.625
.667
STC3
15.575
3.367
.584
.680
STC4
15.475
3.581
.607
.674
STC5
xix
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.816
4
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
STC1
3.900
.5985
240
STC3
3.788
.6343
240
STC4
3.679
.7269
240
STC5
3.779
.6380
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
STC1
11.246
2.722
.652
.763
STC3
11.358
2.641
.642
.765
STC4
11.467
2.442
.615
.783
STC5
11.367
2.626
.645
.764
xx
3 2 2 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo Phƣơng ti n hữu hình
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.889
4
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
PTHH1
4.025
.6718
240
PTHH2
4.025
.6131
240
PTHH3
4.000
.6906
240
PTHH4
4.021
.6750
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
PTHH1
12.046
2.973
.801
.840
PTHH2
12.046
3.349
.693
.880
PTHH3
12.071
3.062
.720
.872
PTHH4
12.050
2.935
.817
.833
xxi
3 2 3 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo Sự c m thông
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.780
5
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
SCT1
3.429
1.2489
240
SCT2
3.567
1.2186
240
SCT3
3.171
1.2032
240
SCT4
3.800
1.0398
240
SCT5
3.879
1.1343
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
14.417
11.591
.599
.724
SCT1
14.279
12.336
.517
.752
SCT2
14.675
12.413
.518
.752
SCT3
14.046
12.571
.623
.720
SCT4
13.967
12.693
.528
.748
SCT5
xxii
3 2 4 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo Năng lực ph c v
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.861
4
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
NLPV1
3.829
.6784
240
NLPV2
3.625
.8828
240
NLPV3
3.833
.7580
240
NLPV4
3.654
.9016
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
NLPV1
11.113
4.920
.677
.839
NLPV2
11.317
3.916
.780
.792
NLPV3
11.108
4.750
.634
.852
NLPV4
11.288
3.879
.768
.799
xxiii
3 2 5 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo kh năng đáp ứng
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.773
4
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
KNDU1
4.058
.6634
240
KNDU2
3.988
.6627
240
KNDU3
4.046
.6921
240
KNDU4
3.979
.6030
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
KNDU1
12.013
2.397
.614
.698
KNDU2
12.083
2.470
.571
.721
KNDU3
12.025
2.535
.493
.765
KNDU4
12.092
2.519
.636
.691
xxiv
3.2.6 Phân tích Cronbach’s lpha – Thang đo C m nhận giá c
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.835
3
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
CNGC1
3.846
.9358
240
CNGC2
3.829
.9852
240
CNGC3
3.796
.8750
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
CNGC1
7.625
2.829
.694
.773
CNGC2
7.642
2.607
.727
.741
CNGC3
7.675
3.065
.672
.795
xxv
3 2 Ph n tích Cronbach’s lpha – Thang đo Sự hài lòng
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100.0
Excludeda
0
.0
Total
240
100.0
a. Listwise deletion based on all variables in the
procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.879
3
Item Statistics
Mean
Std. Deviation
N
SHL1
3.921
.7130
240
SHL2
3.913
.7520
240
SHL3
3.875
.8086
240
Item-Total Statistics
Cronbach's
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Alpha if Item
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
Deleted
SHL1
7.788
2.076
.774
.825
SHL2
7.796
2.013
.748
.845
SHL3
7.833
1.813
.784
.815
xxvi
3.3 Phân tích EFA
3.3.1 Phân tích EFA – Bi n độc lập
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.714
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2740.546
276
df
.000
Sig.
Communalities
Initial
Extraction
STC1
.667
1.000
STC3
.661
1.000
STC4
.616
1.000
STC5
.659
1.000
PTHH1
.812
1.000
PTHH2
.672
1.000
PTHH3
.716
1.000
PTHH4
.825
1.000
SCT1
.593
1.000
SCT2
.502
1.000
SCT3
.497
1.000
SCT4
.616
1.000
SCT5
.544
1.000
NLPV1
.681
1.000
NLPV2
.770
1.000
NLPV3
.636
1.000
NLPV4
.768
1.000
KNDU1
.646
1.000
KNDU2
.593
1.000
KNDU3
.512
1.000
KNDU4
.676
1.000
CNGC1
.763
1.000
CNGC2
.783
1.000
CNGC3
.729
1.000
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
xxvii
Total Variance Explained
Extraction Sums of Squared
Rotation Sums of Squared
Initial Eigenvalues
Loadings
Loadings
Compone
% of
Cumulative
% of
Cumulative
% of
Cumulative
nt
Total
Variance
%
Total
Variance
%
Total
Variance
%
1
4.011
16.714
16.714
4.011
16.714
16.714
3.022
12.592
12.592
2
2.932
12.218
28.932
2.932
12.218
28.932
2.891
12.047
24.639
3
2.756
11.482
40.414
2.756
11.482
40.414
2.702
11.259
35.898
4
2.606
10.859
51.273
2.606
10.859
51.273
2.625
10.939
46.836
5
8.939
60.212
2.145
8.939
60.212
2.414
10.059
56.895
2.145
6
1.484
6.185
66.397
2.280
9.502
66.397
1.484
6.185
7
.905
3.770
8
.803
3.346
9
.698
2.910
10
.629
2.621
11
.592
2.467
12
.578
2.410
13
.553
2.305
14
.470
1.960
15
.440
1.834
16
.419
1.745
17
.415
1.727
18
.342
1.427
19
.305
1.271
20
.273
1.136
21
.247
1.031
22
.220
.917
23
.101
.420
24
.074
.307
66.397 70.167 73.513 76.423 79.044 81.510 83.920 86.224 88.185 90.019 91.764 93.491 94.918 96.188 97.325 98.355 99.272 99.693 100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
xxviii
Component Matrixa
Component
1
2
3
4
5
6
PTHH3
STC3
PTHH4
PTHH1
PTHH2
STC4
STC1
STC5
KNDU4
KNDU1
.576
KNDU2
SCT4
SCT1
SCT2
SCT3
SCT5
.644 .642 .596 .574 .568
NLPV2
NLPV4
NLPV1
NLPV3
KNDU3
CNGC2
CNGC1
.771 .726 .720 .678
CNGC3
.810 .745 .738
Extraction Method: Principal Component Analysis.
a. 6 components extracted.
xxix
Rotated Component Matrixa
Component
1
2
3
4
5
6
PTHH4
PTHH1
PTHH3
.904 .895 .827 .811
PTHH2
NLPV2
NLPV4
NLPV1
.871 .867 .822 .792
NLPV3
SCT4
SCT1
SCT5
SCT2
.778 .759 .722 .699 .672
SCT3
STC3
STC1
STC5
.797 .795 .791 .763
STC4
KNDU4
KNDU1
KNDU2
.803 .782 .749 .697
KNDU3
.882
CNGC2
.859
CNGC1
.847
CNGC3
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 5 iterations.
Component Transformation Matrix
Component
1
2
3
4
5
6
.542
.350
.224
.526
.461
.214
1
-.409
-.155
.795
.367
-.206
.000
2
-.358
.883
-.042
.007
-.105
-.281
3
.527
.225
.390
-.460
-.530
.164
4
-.348
.152
-.080
-.123
.049
.912
5
-.112
.017
.398
-.602
.671
-.128
6
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
xxx
3.3.2 Phân tích EFA – Bi n ph thuộc
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.742
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
380.668
df
3
Sig.
.000
Communalities
Initial
Extraction
SHL1
1.000
.812
SHL2
1.000
.786
SHL3
1.000
.823
Extraction Method: Principal
Component Analysis.
Total Variance Explained
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Component
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
2.421
80.704
2.421
80.704
80.704
2
.318
10.596
3
.261
8.700
80.704 91.300 100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component Matrixa
Component
1
SHL3
.907
SHL1
.901
SHL2
.887
Extraction Method:
Principal Component
Analysis.
a. 1 components
extracted.
xxxi
3.4 Ph n tích tƣơng quan
Correlations
SHL
STC
PTHH
SCT
NLPV
KNDU
CNGC
SHL
Pearson Correlation
1
.403**
.373**
.449**
.537**
.339**
.114
Sig. (2-tailed)
.000
.000
.000
.000
.000
.078
N
240
240
240
240
240
240
240
STC
Pearson Correlation
1
.098
.199**
.307**
.082
.052
Sig. (2-tailed)
.403** .000
.130
.002
.000
.208
.419
N
240
240
240
240
240
240
240
PTHH Pearson Correlation
.373**
1
.036
.178**
.096
.121
Sig. (2-tailed)
.098 .130
.000
.583
.006
.137
.062
N
240
240
240
240
240
240
240
SCT
Pearson Correlation
.199**
.449**
1
-.085
.021
.064
Sig. (2-tailed)
.002
.000
.036 .583
.190
.749
.327
N
240
240
240
240
240
240
240
NLPV Pearson Correlation
.082
.537**
.096
.074
1
.000
Sig. (2-tailed)
.208
.000
.137
.021 .749
.256
.995
N
240
240
240
240
240
240
240
KNDU Pearson Correlation
.339**
.307**
.178**
-.085
1
.089
Sig. (2-tailed)
.000
.000
.006
.190
.074 .256
.172
N
240
240
240
240
240
240
240
CNGC Pearson Correlation
.052
.114
.121
.064
.000
1
Sig. (2-tailed)
.419
.078
.062
.327
.089 .172
.995
N
240
240
240
240
240
240
240
**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).
xxxii
3.5 Phân tích hồi quy
Descriptive Statistics
Mean
Std. Deviation
N
SHL
3.9028
.68101
240
STC
3.7865
.52248
240
PTHH
4.0177
.57443
240
SCT
3.5692
.85436
240
NLPV
3.7354
.68095
240
KNDU
4.0177
.50618
240
CNGC
3.8236
.80900
240
Correlations
SHL
STC
PTHH
SCT
NLPV
KNDU
CNGC
Pearson Correlation SHL
1.000
.403
.373
.449
.537
.339
.114
STC
.403
1.000
.098
.199
.082
.307
.052
PTHH
.036
.096
.178
.098
1.000
.373
.121
SCT
.449
.199
.036
1.000
.021
-.085
.064
NLPV
.537
.082
.096
.021
1.000
.074
.000
KNDU
.339
.307
.178
-.085
.074
1.000
.089
CNGC
.114
.052
.121
.064
.000
.089
1.000
Sig. (1-tailed)
SHL
.
.000
.000
.000
.000
.000
.039
STC
.000
.
.065
.001
.104
.000
.210
PTHH
.000
.065
.
.291
.069
.003
.031
SCT
.000
.001
.291
.
.374
.095
.164
NLPV
.000
.104
.069
.374
.
.128
.498
KNDU
.000
.000
.003
.095
.128
.
.086
CNGC
.039
.210
.031
.164
.498
.086
.
SHL
N
240
240
240
240
240
240
240
STC
240
240
240
240
240
240
240
PTHH
240
240
240
240
240
240
240
SCT
240
240
240
240
240
240
240
NLPV
240
240
240
240
240
240
240
KNDU
240
240
240
240
240
240
240
CNGC
240
240
240
240
240
240
240
xxxiii
Variables Entered/Removeda
Variables
Variables
Model
Entered
Removed
Method
1
CNGC, NLPV,
. Enter
SCT, KNDU, PTHH, STCb
a. Dependent Variable: SHL
b. All requested variables entered.
Model Summaryb
Adjusted R
Std. Error of the
Model
R
R Square
Square
Estimate
Durbin-Watson
1
.830a
.688
.680
.38519
2.021
a. Predictors: (Constant), CNGC, NLPV, SCT, KNDU, PTHH, STC
b. Dependent Variable: SHL
ANOVAa
Model
Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
1
Regression
76.273
6
85.679
.000b
Residual
34.570
12.712 .148
Total
110.843
233 239
a. Dependent Variable: SHL
b. Predictors: (Constant), CNGC, NLPV, SCT, KNDU, PTHH, STC Coefficientsa
Standardized
Unstandardized Coefficients
Coefficients
Collinearity Statistics
Model
B
Std. Error
Beta
t
Sig.
Tolerance
VIF
1
(Constant)
-2.489
-7.916
.000
.314
STC
.052
.240
.184
4.648
.851
1.175
.000
PTHH
.045
.295
.249
6.630
.948
1.055
.000
SCT
.030
.328
.412
10.862
.931
1.074
.000
NLPV
.037
.472
.472
12.791
.984
1.017
.000
KNDU
.053
.317
.236
5.958
.855
1.169
.000
CNGC
.031
.023
.027
.727
.976
1.024
.468
a. Dependent Variable: SHL
xxxiv
Collinearity Diagnosticsa
Variance Proportions
Eigenvalu
Condition
Model Dimension
e
Index
(Constant) STC
PTHH
SCT
NLPV
KNDU CNGC
1
6.852
1.000
1
.00
.00
.00
.00
.00
.00
.00
2
.049
11.771
.00
.00
.01
.83
.03
.01
.06
3
.039
13.293
.00
.01
.00
.01
.20
.01
.75
4
.026
16.276
.00
.08
.06
.02
.68
.07
.13
5
.018
19.749
.00
.24
.72
.01
.00
.04
.01
6
.011
25.199
.01
.61
.09
.07
.00
.63
.01
7
.005
36.298
.99
.06
.13
.06
.09
.24
.04
a. Dependent Variable: SHL
Residuals Statisticsa
Minimum Maximum
Mean
Std. Deviation
N
Predicted Value
2.1171
5.1644
3.9028
.56492
240
Residual
-1.50475
1.00362
.00000
.38032
240
Std. Predicted Value
-3.161
2.233
.000
1.000
240
Std. Residual
-3.907
2.606
.000
.987
240
a. Dependent Variable: SHL
xxxv
xxxvi
3.6 Phân tích sự khác bi t
3.6.1 Phân tích sự khác bi t – Bi n Lo i hình doanh nghi p
Test of Homogeneity of Variances
SHL
Levene Statistic
df1
df2
Sig.
.157
3
236
.925
ANOVA
SHL
Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
Between Groups
.704
3
.503
.680
Within Groups
110.138
.235 .467
Total
110.843
236 239
3.6.2 Phân tích sự khác bi t – Bi n Quy mô doanh nghi p
Test of Homogeneity of Variances
SHL
Levene Statistic
df1
df2
Sig.
1.037
2
237
.356
ANOVA
SHL
Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
Between Groups
1.243
2
1.344
.263
Within Groups
109.600
.621 .462
Total
110.843
237 239
xxxvii
3.6.3 Phân tích sự khác bi t – Bi n Thời gian sử d ng dịch v tín d ng
của doanh nghi p t i ngân hàng
Test of Homogeneity of Variances
SHL
Levene Statistic
df1
df2
Sig.
3.404
2
237
.035
ANOVA
SHL
Sum of Squares
df
Mean Square
F
Sig.
Between Groups
1.697
2
1.843
.161
Within Groups
109.145
.849 .461
Total
110.843
237 239

