S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ
TR NG THPT L NG ĐC B NGƯỜ ƯƠ
SÁNG KI N KINH NGHI M
ÁP D NG PH NG PHÁP TI P TUY N ƯƠ
VÀO M T S BÀI TOÁN C C TR
Ng i th c hi n: Tr ng Th Kimườ ươ
Ch c v : Giáo viên
Sáng ki n kinh nghi m thu c môn Toán H cế
1
THANH HÓA 2016
M C L C
Trang
A. ĐT V N Đ ……………………………….....………………… 3
I. Lí do ch n đ tài…………………………..……......………………. 3
II. M c đích ch n đ tài……………………………….....…….………
3
III. Đi t ng, ph m vi nghiên c u……………………...…….……… ượ
3
B. GI I QUY T V N Đ ………………………………….……….. 4
I. C s lí lu n c a v n đ…………………………….....…..…………ơ
4
II. Th c tr ng c a v n đ………………………………...…..………...
4
III. Gi i pháp và t ch c th c hi n………………………....………….
4
IV. Ki m nghi m………………………………………….....…………
17
C. K T LU N ……………….………………………………………. 18
2
A. ĐT V N Đ
I. Lí do ch n đ tài
1.1. B t đng th c và các bài toán quy v b t đng th c là m t
trong nh ng bài toán khó nh t trong các kì thi h c sinh gi i các c p và k
thi THPT Qu c Gia hi n nay. Đi u quan tr ng c a các bài toán c c tr là
tim ra đc d u “=” c a đng th c. Nh ng khi th c hi n bài toán thì b tượ ư
đng th c l i th ng ng c chi u, gây khó khăn, b t c cho bài toán. ườ ượ ế
1.2. M t trong nh ng đi u m u ch t c a bài toán c c tr là tìm đc ượ
m t b t đng th c ph đ bi n bi u th c ph c t p thành m t bi u th c ế
đn gi n và có t v còn l i ho c t gi thi t. Các bài toán này khôngơ ế ế
nh ng ch d ng toán ch ng minh b t đng th c, tìm GTNN, GTLN mà
còn các bài toán gi i ph ng trình, h ph ng trình, b t ph ng trình và ươ ươ ươ
là các bài toán khó nh t trong các đ thi mà k c nh ng em khá, gi i bài
toán này v n còn là m t n s r t l n.
1.3. Khi h c sinh đã có đc k năng t nghiên c u, khai thác ki n ượ ế
th c thì các em còn có th tham kh o đc nhi u tài li u, sách giáo khoa và ượ
trên m ng Internet,… đ ph c v cho vi c h c t t h n. ơ
Trong quá trình d y h c, ôn luy n thi h c sinh gi i và Thi THPT Qu c Gia
tôi đã d y và khai thác r t nhi u d ng bài toán v c c tr và m t trong
nh ng d ng đó tôi m nh d n đa ra sáng ki n kinh nghi m v m t đ tài ư ế
nh đó là:
Áp d ng ph ng pháp ti p tuy n vào m t s bài toán c c tr .”- ươ ế ế
CHUYÊN Đ B I D NG H C SINH GI I VÀ THPT QU C GIA ƯỠ .
II. M c đích ch n đ tài:
3
Th c hi n đ tài Áp d ng ph ng pháp ti p tuy n vào m t s ươ ế ế
bài toán c c tr .” , tôi h ng t i m c đích: ướ
- Khi nh m đc d u “=” c a b t đng th c, có th s d ng so sánh, ượ
d n bi n t m t bi u th c ph c t p, nhi u n v m t n b c th p ế
h n.ơ
-Đa ra hàm s xác đnh trên mi n D. Kh o sát hàm s trên D và tìmư
c c tr .
-Đc bi t là đi v i ph ng trình, h ph ng trình và b t ph ng ươ ươ ươ
trình, vi c so sánh, đánh giá cho m t bi u th c d ng ho c âm là r t ươ
quan tr ng đòi h i các em ph i có cách nhìn t ng quát, sâu r ng v so
sánh b t đng th c.
- Do v y, n u h c sinh có đ kh năng nhìn nh n, phân tích bài toán ế
thì s tìm ra h ng gi i cho m i bài toán t t h n. ướ ơ
III. Đi t ng, ph m vi nghiên c u: ượ
1. Sách giáo khoa toán 10,11,12 (Nhà Xu t B n Giáo D c Vi t Nam)
2. T p chí báo toán h c và tu i tr (Nhà Xu t B n Giáo D c Vi t Nam-
B giáo d c và đào t o)
3.Các chuyên đ luy n thi h c sinh gi i và THPT Qu c Gia.
B – GI I QUY T V N Đ
I. C s lí lu n c a v n đ ơ
1.1. Xét bài toán t ng quát: “Cho
1 2 3
, , ,..., n
a a a a D
tho mãn
1 2 3 ... n
a a a a n
α
+ + + + =
, v i
D
α
, c n ch ng minh b t đng th c
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 ... n
f a f a f a nf
α
+ + +
, đng th c x y ra khi
1 2 3 ... n
a a a a
α
= = = = =
”.
Bài toán này có tính ch t n i b t v i v trái là bi u th c đi x ng c a ế
các bi n ế
1 2 3
, , ,..., n
a a a a
và vi t đc d i d ng t ng c a m t hàm s v iế ượ ướ
các bi n s khác nhau. D n đn suy nghĩ m t cách t nhiên đ gi i quy tế ế ế
bài toán này là ta xét hàm s
( )
y f x=
, sau đó ch ng minh
( )
f x Ax B +
v i
m i
, trong đó A, B th a mãn
( ) ( )
1 2 ... n
A a a a nB nf
α
+ + + + =
(hay
( )
A B f
α α
+ =
). D th y
y Ax B= +
chính là ti p tuy n c a đ th hàm sế ế
( )
y f x=
t i đi m
x
α
=
.
Nh v y qua phân tích, chúng ta có th đa ra đc l i gi i cho bàiư ư ượ
toán t ng quát trên nh sau: Xét hàm s ư
( )
y f x=
,
, vi t ph ng trìnhế ươ
ti p tuy n c a đ th hàm s t i ế ế
x
α
=
là
y Ax B= +
. Ta ch ng minh
( )
f x Ax B +
v i m i
, t đó suy ra:
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 ... n
f a f a f a nf
α
+ + +
(đpcm).
4
1.2. Cho hàm s
( )
y f x
=
xác đnh và liên t c trên D. Khi đó ti p ế
tuy n t i m t đi m xế 0
D có ph ng trình ươ
( ) ( ) ( )
0 0 0
y f x x x f x= +
luôn n m d i đ th ho c trên đ th . ướ
Nên ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
0 0 0
. f x f x x x f x
+
.
Ho c :
( ) ( ) ( ) ( )
0 0 0
. f x f x x x f x +
.
Vi c kh o sát v chi u c a b t đng th c thì có th dùng đo hàm c p hai
đ xét ho c đi v i hàm s đn gi n thì có th v đ th c a hàm s trên D ơ
đ đi chi u. ế
Suy ra: f(x1) + f(x2) +…+ f(xn)
f’(x0).(x1 + x2 +…+xn) + nf(x0)
Ho c ng c l i: f(x ượ 1) + f(x2) +…+ f(xn)
f’(x0).(x1 + x2 +…+xn) + nf(x0)
1.3. Khi h c sinh có đc kĩ năng t nghiên c u, khai thác ki n th c, ượ ế
thì các em còn có th tham kh o đc nhi u tài li u, sách giáo khoa và trên ượ
m ng internet,... đ ph c v cho vi c h c t p t t h n. ơ
Vì th , tôi đã m nh d n đa ra sáng ki n kinh nghi m v m t đ tàiế ư ế
nh , đó là: Áp d ng ph ng pháp ti p tuy n vào các bài toán c c tr ươ ế ế
CHUYÊN Đ B I D NG H C SINH GI I VÀ THPT QU C GIA ƯỠ .
II. Th c tr ng c a v n đ :
2.1. S d ng ph ng pháp ti p tuy n vào các bài toán c c tr giúp h c sinh ươ ế ế
có cách gi i bài toán g n h n nhanh và đn gi n thông qua m t b t đng ơ ơ
th c ph . Cái hay c a ph ng pháp này ch : ươ
Có th đánh giá m t bi u th c thông qua m t bi u th c b c nh t.
Có th ch n v trí ti p tuy n t i đi m sao cho b t đng th c x y ra d u ế ế
“=”
Ch ng h n: Xét f(x) =
2
2
1
xx
+
,
1
0; 3
x
L p ph ng trình ti p tuy n c a đ th t i ươ ế ế
. Khi đó ta ch ng minh
đc: ượ
5