C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc.
BÁO CÁO TÓM T T SÁNG KI N KINH NGHI M
NĂM H C 2018 - 2019
Mã s 05
I. S l c b n thânơ ượ
H và tên: Nguy n Phi Long, Năm sinh: 1982
Trình đ chuyên môn nghi p v : ĐHSP ngành Toán h c
Nhi m v đc phân công: Gi ng d y ượ
Đn v : Tr ng THPT H ng Ng 2ơ ườ
Tên sáng ki n: ếRèn luy n kĩ năng làm bài toán tr c nghi m cho h c sinh Trung bình-y u ế
trong kì thi THPT Qu c Gia
II. N i dung
1. Th c tr ng và nguyên nhân
1.1. Th c tr ng
Theo ph ng án t ch c kì thi THPT Qu c Gia năm nh ng năm g n đây b GD& ĐT đãươ
chon môn toán thi tr c nghi m. Đi u này đc xem là thay đi nh t đinh trong cach hoc toan ượ
cua hoc sinh trong nha tr ng. Đc bi t, là đi v i hoc sinh co hoc l c trung binh - yêu môn toán ươ ư
rât kho phân biêt cac ph ng an gây nhiêu cua bai toan. Do đo, t b môn toán nhà tr ng cũng ươ ườ
đã thay đi nhiêu hình th c day va hoc đôi v i hoc sinh khôi 12, cung nh hinh th c ki m tra ơ ư ư
tr c nghi m đ cho các em quen d n v i cach giai môt bai toan trăc nghiêm nhanh chinh xac đê ơ
cac em co ky năng lam bai thi THPT Qu c Gia.
Thay đi hình th c thi tr c nghi m, b t bu c cách h c cũng nh cách day cũng ph i thay ư
đi theo sau cho phù h p nh t. Đc bi t, là qua đ thi Quôc gia 2017, đ thi Quôc gia 2018 và
đ tham kh o năm 2019 ta th y ch ng Toán 12 B ra đ theo h ng m t s câu v n d ng ươ ướ
ki n th c c b n đ gi i. N u nh n m không ch c lý thuy t thì h c sinh khó phân bi t đâu làế ơ ế ư ế
câu đúng, đâu là câu sai (gâu nhi u). M t s câu h c sinh ph i gi i nhanh tìm đáp s . m t s
câu có th dùng máy tính gi i. M t s câu v n d ng th c t và t duy đ th …V i nh ng thay ế ư
đi nh th , thì h c sinh có h c l c trung bình y u r t khó làm t t đc bài thi. V i nh ng ư ế ế ượ
khó khăn đó, tôi đã làm m t kh o sát c a ph n gi i tích 12 v i 25 câu h i tr c nghi m m i
ch ng cho kho ng 2 câu nh n bi t, 4 câu thông hi u cho nh ng h c sinh có h c l c trung bìnhươ ế
y u đc ch n ra 24 h c sinh c a 4 l p 12 CB 2-3-4-5. Sau khi làm kh o sát các h c sinhế ượ
cho k t qu nh sau:ế ư
V i k t qu trên tôi nh n th y r ng h c sinh có h c l c trung bình y u: H c lý thuy t ế ế ế
không ch c, không khai thác đc các khái ni m, đnh nghĩa và tính ch t…Gi i toán còn ch m, ượ
Đi m
H c sinh 0 < 3.03.0
< 4.04.0
< 5.05.0
6.06.0
8.0
12CB2 (6hs) 2 3 1 0 0
12CB3 (6hs) 2 4 0 0 0
12CB4 (6hs) 3 2 1 0 0
12CB5 (6hs) 3 3 0 0 0
T l 41.67% 50% 8.33% 0% 0%
áp d ng công th c không đc, thi u s nh y bén, s d ng máy còn sai quy trình b m… V i ượ ế
k t qu đó tôi quy t đnh ch n m t đ tài ế ế Rèn luy n kĩ năng làm bài toán tr c nghi m cho
h c sinh Trung bình-y u trong kì thi THPT Qu c Gia ế Góp ph n nào đó giúp h c sinh có
h c l c trung bình y u làm t t bài thi tr c nghi m môn toán đ đ đi m đ t t nghi p trong ế
kì thi THPT Qu c Gia
năm 2019.
1.2. Nguyên nhân
Là b môn khoa h c t nhiên nên có đc thù chuyên môn cao đòi h i h c sinh ph i có năng
l c t duy lôgic và sáng t o. Nh v y, đi v i h c sinh có h c l c trung bình y u vi c rèn ư ư ế
luy n k năng làm bài tr c nghi m là r t c n thi t. Do đó, th y ph i rèn luy n k năng nh th ế ư ế
nào? H c sinh ph i có ph ng pháph c ra làm sao? Đ h c sinh có th n m v ng và nh lâu ươ ư
đc các ki n th c đó đ làm t t bài tr c nghi m hai m c đ nh n bi t và thông hi u.ượ ế ế
Th nh t c n ph i thay đi cách h c cho phù h p vì hình th c thi tr c nghi m, đ thi cũng
không yêu c u h c sinh ph i h c thu c lòng tr l i m t cách máy móc, không đánh đ h c sinh.
Đ thi tr c nghi m có đ bao ph ch ng trình r ng h n, yêu c u h c sinh h c bao quát không ươ ơ
h c t , h c l ch. Đi u c n làm ngay bây gi là các em h c th t ch c ki n th c (chú ý các em ế
c n đc kĩ và đào sâu suy nghĩ các khái ni m, đnh nghĩa trong sách giáo khoa đ gi i quy t ế
đc các câu tr c nghi m v lý thuy t) và ph i luôn ôn t p chăm ch , ý chí quy t tâm cao.ượ ế ế
Th hai là c n ph i thay đi cách d y cho phù h p là d y kĩ lý thuy t nh : khái ni m, đnh ế ư
nghĩa và tính ch t (ki m tra ki n th c th ng xuyên và d y các v n đ c b n nh t ế ư ơ ) vì thi tr c
nghi m theo ph ng án b n l a ch n. Ng i ra đ th ng gây nhi u xem coi h c sinh n m ươ ườ ườ
v ng ki n th c c b n không. H ng d n cách trình bày l i gi i cho h c sinh ng n g n b qua ế ơ ướ
nh ng b c không c n thi t. bài thi tr c nghi m th ng là nh ng bài yêu c u gi i nhanh, ướ ế ườ
b qua các b c không c n thi t và không quá r m rà. Do đó ph i thay đi t duy cho h c ướ ế ư ư
sinh theo ph ng pháp gi i nhanh và chính xác. Trong khi d y c n rèn thao tác b m máy tínhươ
c m tay th ng xuyên, đ h c sinh làm quen và nh đc các quy trình b m máy tính. ườ ượ
Th ba là nh ng khó khăn ph bi n ế h c sinh có h c l c trung bình – y u ế th ng g p ph i làườ
ti p thu ki n th c t i l p r t ch m so v i các b n, ki n th c c b n có liên quan th ng khôngế ế ế ơ ư
nh ho c nh sai và th ng ít s d ng máy tính nên thao tác b m máy còn sai quy trình…V i ườ
nh ng nguyên nhân đó tôi đ ra m t s gi i pháp và bi n pháp đ d y h c sinh có h c l c
trung bình -y u nh sau.ế ư
2. Các bi n pháp đã th c hi n
Trong khuôn kh gi i h n c a đ tài sáng ki n kinh nghi m cho phép tôi trình bày nh ng ế
bi n pháp th c hi n sáng ki n kinh nghi m nh sau: ế ư
2.1. Các gi i pháp th c hi n
- Chia nh nhóm h c sinh có h c l c trung bình - y uế t 10 đn 15 h c sinh đ ph đo. ế
- Gi ng d y nhi t tình không nóng v i, ôn hòa khi h ng d n h c sinh h c t i l p và h ng ướ ườ
d n h c nhà.
- Ôn theo ki n th c c b n tr ng tâm c a các ch đ và ph i phù h p v i c u trúc đ thi c aế ơ
b giáo d c hi n hành.
- Giáo viên quy đnh c th công vi c h c sinh ph i th c hi n: Ph ng pháp h c t p là ph i ươ
h p tác tích c c v i giáo viên, s p x p th i gian h c h p lý và hoàn thành t t các bài t p giáo ế
viên cho v nhà.
- Và đc bi t là giáo viên nhi t tình h ng d n h c sinh ch m đn khi nào hi u và làm đc ướ ế ượ
thì m i sang ch đ ti p theo. ế
2.2. N i dung Th c hi n sáng ki n ế
2.2.1. Ki n th c căn b n và c n thi t đ gi i bài toán tr c nghi mế ế
- N m h th ng l i các ki n th c tr ng tâm c a t ng ph n. ế (do gi i h n c a đ tài nên ph n này
không trình bày đây)
- N m v ng các k năng và thao tác b m máy tính casio
* Nh ng quy c m c đnh ướ
+ Các phím màu tr ng thì n tr c ti p ế
+ Các phím màu vàng thì n sau phím SHIFT
+ Các phím màu đ thì n sau phím ALPHA
+ Các ch c năng c th c a MODE đ chuy n ch đ nh : s ph c, Vect ….. ế ư ơ
* B m các kí t bi n s . ế
+ B m phím ALPHA k t h p v i phím ch a các bi n ế ế
* Công c CALC đ thay s
+ Phím CALC có tác d ng thay s vào bi u th c
* Công d ng SOLVE đ dò nghi m
+ B m phím SHIFT + SOLVE có tác d ng l n trong gi i ph ng trình c b n và tìm nghi m ươ ơ
c a nó (dùng bi n X)ế
* Công c TABLE – MODE 7
+ TABLE là công c quan tr ng đ l p giá tr c a hàm s . T b ng giá tr ta hình dung đc ượ
hình dáng c a đ th và nghi m.
2.2.2. Rèn luy n m t s k năng gi i nhanh bài toán.
- K năng v n d ng lý thuy t vào làm bài tr c nghi m, k năng gi i nhanh v i l i gi i ng n ế
g n không trình bày các b c nh bài toán t lu n và k năng v n d ng máy tính c m tay m t ướ ư
cách linh ho t trong gi i bài toán và nh n xét bài toán thông qua các ki n th c đã h c đ lo i ế
ph ng án sai còn ít l a ch n . . . . k năng đó đc th hi n qua m t s bài toán tiêu bi u sau: ươ ượ
Bài toán 1.(Đ minh h a 2019) Cho hàm s f(x) có b ng bi n thiên nh sau ế ư
Giá tr c c đi c a hàm s đã cho b ng
A. 1. B. 2. C. 0. D. 5.
- Hi u nh l i ki n th c hàm s đi d u t (+) sang d u (-) hàm s đt c c đi y ế CĐ = 5
- K năng đc đc b ng bi n thiên tr l i ngay. ượ ế
Bài toán 2. (Đ Thi THPTQG 2018) Đng cong trong hình v bên là đ th c a hàm s nào ườ
d i đây ?ướ
A.
= +
3 2
y x x 1.
B.
=
3 2
y x x 1.
C.
= +
4 2
y x 2x 1.
D.
=
4 2
y x 2x 1.
- K năng nh n d ng đ th lo i ngay ph ng án A và B ươ
- Nh hình d ng đ th hàm b c b n
= + +
4 2
y ax bx c
v i h s a > 0 ho c a < 0 tr l i ngay
ph ng án ươ D.
Bài toán 3. (Đ Thi THPTQG 2017). Tìm giá tr l n nh t M c a hàm s
4 2
2 3y x x= +
trên đo n
0; 3
A. M =9. B. M =
C. M =6. D. M =1.
H c sinh gi i nhanh. Tính
3
' 4 4y x x=
, cho
3
0
' 0 4 4 0 1
1( )
x
y x x x
x l
=
= = =
=
Tính
(0) 3; (1) 2; ( 3) 6y y y= = =
ch n đáp án C.
K năng s d ng TABLE nh p hàm
4 2
2 3y x x= +
Start = 0 End =
3
Step = 0.1 Ki m
tra k t qu trên b ng ch n đáp án.ế
Bài toán 4.(Đ minh h a BGD) V i các s th c d ng a, b b t kì. M nh đ nào sau đây đúng ? ươ
A. ln(ab) =lna + lnb B. ln(ab) =lna.lnb
C.
a lna
ln b lnb
=
D.
a
ln lnb lna
b=
Đáp án: A
Cách 1. (H c sinh hi u công th c)
-Ph ng án nhi u A và D: H c sinh nh nh m công th c lôgarit c a m t th ng.ươ ươ
-Ph ng án lo i B và C: H c sinh có th lo i ngay.ươ
Cách 2. Rèn luy n kĩ năng cho h c sinh dùng máy tính ki m tra các đáp s v i a =2; b =3 thì
v n gi i đc. ( ượ cho h c sinh h c trung bình y u ế )
A. ln(2.3) =1.791759469; ln2 +ln3 = 1.791759469
B. ln(2.3) =1.791759469; ln2xln3 = 0.7615…
C.
a
ln 0.405465...
b=
;
lna 0.60392975...
lnb =
D.
a
ln 0.405465...
b=
; ln3 – ln2 = 0.4054651…
Bài toán 5. (Đ th nghi m) Cho ba s V i các s th c d ng a, b, c khác 1. ươ
Đ th các hàm s y= a x, y= bx, y= cx đc ượ
cho nh hình bên. M nh đ nào d i đây đúng ?ư ướ
A. a < b < c
B. a < c < b
C. b < c < a
D. c < a <b
Đáp án: B (Ta có th lo i ngay C và D vì 0<a<1) )
-Ph ng án nhi u A: Vì hàm y = aươ x ngh ch bi n ế
0<a <1 nên a nh nh t lo i C và D còn l i so sánh b và c n u không hi u rõ thi ch n c > b ế
-Ph ng án nhi u B: H c sinh hi u lý thuy t k và quan sát đ th đ th y= bươ ế x ti n ra vô c cế
nhanh h n y= cơx nên b > c ch n B
Bài toán 6. (Đ minh h a c a BGD) Nghi m c a ph ng trình ươ
4
log ( 1) 3x =
là.
A. x =63 B. x = 65 C. x = 80 D. x = 82
Ph ng pháp: ươ (Gi i dùng máy tính Casi0) Chuy n ph ng trình v d ng f(x) =0. s d ng phím ươ
CALC c a máy tính đ ki m tra các k t qu trong dáp án ế (đôi khi s d ng Shift +Solve)
Quy trình:
B c 1. Nh p ướ
4
log ( 1) 3x
B c 2. B m Calc nh p x ươ
Ho c
B c 1. Nh p ướ
4
log ( 1) 3x
B c 2. Shift + Solve k t qu nh bên ph iươ ế ư
B c 3. Nh p X và n d u b ng ướ
Cách gi i nhanh.
Đi u ki n x > 1
Ph ng trình t ng đng ươ ươ ươ
4
log ( 1) 3 1 64 65x x x
= = =
(nh n)
Bài toán 7.(Đ thi qu c Gia 102 năm h c 2017) Tìm nguyên hàm c a hàm s
( )
1
5 2
f x x
=
A.
1ln 5 2
5 2 5
dx x C
x= +
.B.
1ln(5 2)
5 2 2
dx x C
x= +
.
C.
5ln 5 2
5 2
dx x C
x= +
. D.
ln 5 2
5 2
dx x C
x= +
.
Cách 1. (H c sinh hi u công th c) H qu .
1ln
dx ax b C
ax b a
= + +
+
Cách 2. H c sinh chuy n qua tích phân ch n c n trên và c n d i trong m t kho ng xác đnh c a ướ
1
( ) 5 2
f x x
=
. H ng d n quy trình nh p và gán bi n đ b m máy tính nhanh. Tính tích phânướ ế
3
2
0.09710
5 2
dx
x
và Tính
3
2
1ln 5 2 0.51298 0.41588 0.09710
5x =
.. K t lu n câu tr l i.ế
Ho c s d ng công c đo hàm l y d0ap1 án th
1 1
ln 5 2
5 5 2
x x
dx
dx x
=
Calc giá tr x thu c
kho ng xác đnh hàm s k t qu b ng 0 là đúng ế
3. Kh năng áp d ng c a sáng ki n. ế
Áp d ng trong gi ng d y và ph đo h c sinh có h c l c trung bình – y u trong k thi ế THPT
Qu c Gia. Nh m góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c trong nhà tr ng. ượ ườ
4. Hi u qu .
Giúp h c sinh có h c l c trung bình – y u ế rèn luy n t t k năng làm bài tr c nghi m trong
các năm 2017 đn nay. K t qu là ế ế có h c l c trung bình – y u ế không b đi m kh ng ch trong ế
kì thi
THPTQG 2017 & 2018. K t qu sinh ế có h c l c trung bình – y u ế c a năm 2017 và 2018 nh ư
sau:
Đi m
Ki m tra 2
và < 3
3
và < 4 4
và < 5 5
và < 6 Ghi chú
2016- 2017 12 32 50 25 140hs
2017-2018 12 46 50 37 166hs
T ng24 78 10 62 306
Khi áp d ng đ tài vào gi ng d y k t qu h c t p c a h c sinh ế có h c l c trung bình – y u ế
đc gi v ng và nâng lên không b kh ng ch . T c là h c sinh làm quen d n v i cách làm bài ượ ế
thi tr c nghi m là gi i nhanh và chính xác v i các k năng nh : s d ng máy tính c m tay, phân ư
tích, t ng h p suy lu n và lo i tr ph i v n d ng ki n th c đã h c. ế