M C L C
A. M c đích, s c n thi t c a vi c "L a ch n n i dung và ph ng ế ươ
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm ế
1945 đn năm 2000"ế
2
B. Ph m vi tri n khai th c hi n sáng ki n ế 3
C. N i dung3
I. Tình tr ng gi i pháp đã bi t ế 3
II. N i dung gi i pháp 3
Ph n I: S hình thành tr t t th gi i m i sau Chi n tranh th gi i th ế ế ế
hai (1945 - 1949)
3
Ph n II: Quan h qu c t trong Chi n tranh l nh ế ế 9
Ph n III: Quan h qu c t sau Chi n tranh l nh ế ế 19
Ph n IV: Ph ng pháp d y h c ươ 21
Ph n V: M t s bài t p ôn luy n h c sinh gi i qu c gia 23
III. Kh năng áp d ng c a sáng ki n ế "L a ch n n i dung và ph ng ươ
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm ế
1945 đn năm 2000"ế
34
IV. Hi u qu , l i ích t sáng ki n ế "L a ch n n i dung và ph ng pháp ươ
d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm 1945 ế
đn năm 2000"ế
35
V. Ph m vi nh h ng c a sáng ki n "L a ch n n i dung và ph ng ưở ế ươ
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm ế
1945 đn năm 2000"ế
35
VI. Ki n ngh , đ xu tế 36
VII. Danh sách đng tác gi 36
L A CH N N I DUNG VÀ PH NG PHÁP D Y H C SINH GI I ƯƠ
QU C GIA CHUYÊN Đ QUAN H QU C T T NĂM 1945 ĐN NĂM 2000
1
A. M c đích, s c n thi t c a vi c "L a ch n n i dung và ph ng ế ươ
pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ quan h qu c t t năm 1945 ế
đn năm 2000"ế
Vi c l a ch n chuyên đ Quan h qu c t t năm 1945 đn năm 2000, ế ế
xu t phát t vi c th c hi n đúng tinh th n, đng l i đi m i c a Đng phù ườ
h p v i hoàn c nh l ch s , quan h đi ngo i c a n c ta ngày càng m r ng ướ
theo ph ng châm đa ph ng hóa, đa d ng hóa trên tinh th n Vi t Nam mu n làươ ươ
b n và là đi tác tin c y c a t t c các n c trong c ng đng qu c t ph n đu ướ ế
vì hòa bình, h p tác và phát tri n. Do đó, vi c hi u bi t v l ch s quan h qu c ế
t là đi u vô cùng c n thi t, quan tr ng.ế ế
Xu t phát t v trí nh h ng c a chuyên đ Quan h qu c t t năm ưở ế
1945 đn năm 2000 đi v i ch ng trình d y h c t i các l p chuyên s .ế ươ
N i dung chuyên đ, nh m cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c c ế ơ
b n v l ch s quan h qu c t t năm 1945 đn năm 2000; v m i quan h ế ế
gi a các qu c gia, nh ng bi n đng l n trong quan h qu c t hi n nay.... N i ế ế
dung chuyên đ đm b o chu n ki n ch c và chu n ki n th c kĩ năng c a môn ế ế
h c, v a đm b o nh ng tri th c v l ch s , v a g i m nh ng suy nghĩ v hi n
t i và t ng lai; v a mang tính lí thuy t, v a có ý nghĩa th c ti n đi v i s h i ươ ế
nh p qu c t c a đt n c. H th ng các câu h i liên quan m t thi t v i ki n ế ướ ế ế
th c c b n, mang tính th c t cao và đc tr l i m t cách khoa h c, logic... ơ ế ượ
M t khác, chuyên đ này càng có ý nghĩa quan tr ng h n, quy t đnh đn ơ ế ế
ch t l ng thi h c sinh gi i qu c gia môn L ch s : hàng năm n i dung liên quan ượ
t i Quan h qu c t đc v n d ng nhi u trong các đ thi h c sinh gi i qu c ế ượ
gia nh năm 2005, 2006, 2009, 2010, 2011, 2013. ư
Đ nâng cao ch t l ng thi h c sinh gi i qu c gia, ượ tôi ch n đ tài: L a
ch n
2
n i dung và ph ng pháp d y h c sinh gi i qu c gia chuyên đ Quan h qu c t ươ ế
t năm 1945 đn năm 2000”. ế
B. Ph m vi tri n khai th c hi n sáng ki n ế
N i dung sáng ki n đã đc th c hi n trong ôn luy n h c sinh gi i c p ế ượ
t nh l p 12 và h c sinh gi i qu c gia tr ng trung h c ph thông chuyên Lê ườ
Quý Đôn t nh Đi n Biên.
C. N i dung
I. Tình tr ng gi i pháp đã bi t ế
Quan h qu c t (1945 2000), là m t đ tài khó trong ôn t p và b i ế
d ng h c sinh gi i Qu c gia môn l ch s tr ng ph thông. Trong các kì thiưỡ ườ
ch n h c sinh gi i Qu c gia môn L ch s nh ng năm g n đây, c u trúc đ thi
hay đ c p đn v n đ quan h qu c t th i hi n đi gây không ít khó khăn ế ế
lúng túng cho h c sinh cũng nh giáo viên d y ph n này. ư
Đ gi i quy t khó khăn đó, tôi đã t p h p tài li u đ vi t đ tài : L a ế ế
ch n n i dung và ph ng pháp ôn t p cho h c sinh gi i qu c gia chuyên đ ươ
Quan h qu c t t năm 1945 đn năm 2000", nh m cung c p cho giáo viên b i ế ế
d ng và h c sinh d thi h c sinh gi i Qu c gia môn L ch s nh ng ki n th cưỡ ế
và ph ng pháp căn b n khi gi ng d y và h c t p ph n này. ươ
II. N i dung gi i pháp
PH N I
S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU
CHI N TRANH TH GI I TH HAI (1945 - 1949)
1. H i ngh Ianta (2.1945) và nh ng tho thu n c a ba c ng qu c ườ
a. Hoàn c nh
3
Đu 1945, Chi n tranh th gi i th hai b c vào giai đo n k t thúc, H ng ế ế ướ ế
quân Liên Xô đang ti n v Béc-lin, nhi u v n đ quan tr ng, c p bách đt raế
ph i gi i quy t, trong đó n i lên 3 v n đ: nhanh chóng đánh b i hoàn toàn các ế
n c phát xít; t ch c l i th gi i sau chi n tranh; phân chia khu v c đóng quânướ ế ế
theo ch đ quân qu n các n c phát xít chi n b i và thành qu chi n th ng ế ướ ế ế
gi a các n c th ng tr n. ướ
T ngày 4 đn ngày 11.2.1945, H i ngh qu c t đc tri u t p t i Ianta ế ế ượ
(Liên Xô).Tham d h i ngh g m Xtalin, Rud ven, S csin - đi di n ba c ng ơ ơ ườ
qu c tr c t trong chi n tranh ch ng phát xít. ế
b. Nh ng tho thu n c a ba c ng qu c ườ
H i ngh di n ra trong b u không khí căng th ng, nh ng cu i cùng đa ra ư ư
nh ng quy t đnh quan tr ng: ế th ng nh t tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít
Đc và ch nghĩa quân phi t Nh t B n. Liên Xô s tham gia chi n tranh ch ng ế
Nh t sau khi đánh b i phát xít Đc t 2 đn 3 tháng; ế thành l p t ch c Liên h p
qu c nh m duy trì hòa bình và an ninh th gi i, d a trên nguyên t c nh t trí c a ế
c ng qu c Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c; Tho thu n vi c đóng quânườ
t i các n c nh m gi i giáp quân đi phát xít và phân chia ph m vi nh h ng ướ ưở
châu Âu, châu Á.
châu Âu: Quân đi Liên Xô chi m đóng Đông Đc, Đông Béc-lin và các ế
n c Đông Âu. Quân đi Mĩ, Anh, Pháp chi m đóng Tây Đc, Tây Béclin và cácướ ế
n c Tây Âu. Vùng Đông Âu thu c ph m vi nh h ng c a Liên Xô, vùng Tâyướ ưở
Âu thu c ph m vi nh h ng c a Mĩ. Áo và Ph n Lan tr thành nh ng n c ưở ướ
trung l p.
châu Á: H i ngh ch p nh n nh ng đi u ki n c a Liên Xô đ tham gia
ch ng Nh t B n:
Gi nguyên tr ng Mông C .
4
Tr l i cho Liên Xô mi n Nam đo Xakhalin và các đo xung quanh, qu c
t hóa th ng c ng Đi Liên c a Trung Qu c. Khôi ph c vi c Liên Xô thuêế ươ
c ng L Thu n làm căn c h i quân, Liên Xô cùng Trung Qu c khai thác đng ư
s t Nam Mãn Châu – Đi Liên, Liên Xô chi m 4 đo thu c qu n đo Curin. ế
Quân đi Mĩ chi m đóng Nh t B n. ế
T i b n đo Tri u Tiên: Quân đi Liên Xô chi m đóng mi n B c, quân ế
đi Mĩ chi m đóng mi n Nam, l y vĩ tuy t 38 là gianh gi i. ế ế
Trung Qu c tr thành qu c gia th ng nh t, dân ch , quân đi Mĩ, Liên Xô
rút ra kh i Trung Qu c, Trung Qu c ti n t i thành l p Chính ph Liên hi p. Tr ế
l i cho Trung Qu c vùng Mãn Châu, đo Đài Loan và qu n đo Bành H .
Các vùng còn l i c a châu Á nh Đông Nam Á, Tây Á, Nam Á v n thu c ư
ph m vi nh h ng c a các n c ph ng Tây. ưở ướ ươ
c. Ý nghĩa: Nh ng quy t đnh c a h i ngh và nh ng tho thu n sau đó tr ế
d n tr thành khuôn kh c a tr t t th gi i m i, t ng b c đc thi t l p ế ướ ượ ế
trong nh ng năm 1945 - 1949 g i là tr t t hai c c Ianta.
2. S thành l p liên h p qu c
a. Hoàn c nh ra đi và s thành l p
Đu 1945, chi n tranh th gi i th hai s p k t thúc, phe phát xít đang đi ế ế ế
t i th t b i hoàn toàn, các n c Đng minh và nhân dân th gi i có nguy n ướ ế
v ng gi gìn hòa bình, ngăn ch n nguy c chi n tranh chi n tranh m i. ơ ế ế
T i h i ngh Ianta, nh ng ng i đng đu ba c ng qu c Liên Xô, Mĩ, ườ ườ
Anh kh ng đnh thành l p m t t ch c qu c t đ gi gìn hòa bình, an ninh và ế
tr t t th gi i sau chi n tranh và nguyên t c ho t đng c a nó d a trên nguyên ế ế
t c nh t trí gi a năm c ng qu c Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c. ườ
5