ƯƠ
CH
NG V
Ế THU GTGT VALUE ADDED TAX (VAT)
Ơ Ở
C S PHÁP LÝ
ứ
ậ
ụ
ứ
ạ ỳ ọ ế T i k h p th 11 QH khóa 9 ngày 10/5/1997, Lu t thu ượ c thông qua và chính th c áp d ng GTGT đ 01/01/1999.
ị ị Ngh đ nh 148/2004/NĐCP ngày 23/07/2004
ị ị Ngh đ nh 156/2005/NĐCP ngày 5/12/2005
ư Thông t 32/2007/TTBTC ngày 9/4/2007
60/2007/TTBTC ngày 14/6/2007
ư ậ ử ổ ạ Thông t Lu t s a đ i t ỳ ọ i QH XII K h p 3 ngày
3/6/2008
- Thông tư 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008
ể
ệ
ặ 5.1 Khái ni m, đ c đi m, vai trò VAT
5.1.1 Khái ni m ệ 5.1.1 Khái ni m ệ
ạ ạ ả ả ị tính trên kho n giá tr ị tính trên kho n giá tr
ừ ừ ư ư ế ế
ế Là lo i thu gián thu ế Là lo i thu gián thu ụ ủ tăng thêm c a h/hóa, d/v phát sinh trong ụ ủ tăng thêm c a h/hóa, d/v phát sinh trong khâu SX, l u thông đ n tiêu quá trình t khâu SX, l u thông đ n tiêu quá trình t dùng. dùng.
ổ
ổ
=
GTGT
ị T ng giá tr h/hóa, ụ d/v mua vào ươ ứ
ng ng
t
ị T ng giá tr h/hóa, ụ d/v bán ra
ệ ườ ẻ ế hàng X đ n ng i tiêu
ế
GTGT
Giá
Thu GTGT ấ T/su t (%)
ố ề S ti n
bán
A B C D
2.000 4.500 7.000 9.000
2.000 ? ? ?
10 10 10 10
? ? ? ?
ệ Ví d :ụ Các doanh nghi p sau đây có quan h ệ mua bán h/hóa cho nhau: A B C D (D là doanh nghi p bán l dùng). Đvt: 1.000đ/sp Doanh nghi pệ
iả Gi Đvt: 1.000đ/sp
ế
Giá
GTGT
Thu GTGT ấ T/su t (%)
ố ề S ti n
Doanh nghi pệ
bán
2.000 4.500 7.000
A B C D
2.000 2.500 2.500 2.000
10 10 10 10
9.000
200 250 250 200 900
ể
ặ 5.1.2 Đ c đi m
ế ạ • Là lo i thu gián thu, đánh vào hành vi tiêu
dùng h/hóa, d/v .ụ
ở ấ ả ừ ư t c các khâu t SX, l u
• Đánh vào GTGT ế t thông đ n tiêu dùng.
ượ ở ấ ả t c t c các khâu
ổ ằ ế ế ườ i tiêu
• T ng s thu thu đ ố ố b ng s thu tính trên giá bán cho ng ố dùng cu i cùng.
ể Đ c đi m (tt)
ặ ậ
• Có tính trung l p cao.
ế ố chi phí, là
c c ng vào giá bán ự ế ả ả Why? Why? ế ng tr c ti p k t qu SXKD
ị ả ườ ộ i n p thu ấ
ớ ế ế
ế Vì thu GTGT không ph i là y u t ế ố ượ ộ đ y u t ưở Không b nh h ế ủ c a ng • Có tính ch t lũy thoái so v i thu nh p ậ • Vì n u so sánh gi a s thu ph i tr so v i ớ ả ả ữ ố ơ ậ i nào có thu nh p cao h n ượ ạ ơ c l ườ ậ thu nh p thì ng ấ ỷ ệ l thì t này th p h n và ng i
5.1.3 Vai trò
ồ
Tăng ngu n thu cho NSNN;
ế ộ ạ
ế
ẩ
ơ
Thúc đ y ch đ h ch toán k toán, hóa đ n, ch/t
ừ ;
ể
ầ
ẩ
Góp ph n thúc đ y SXKD phát tri n;
ể ạ
ế
ạ
ẩ Khuy n khích xu t kh u (t o ĐK đ h giá bán,
ấ ự ạ
nâng cao năng l c c nh tranh)
ệ
ề
ế
ợ
ớ VN v i các n
ầ ệ ế ớ
ế ạ ệ ố Góp ph n hoàn thi n h th ng chính sách thu , t o ướ c đi u ki n m r ng h p tác kinh t trên th gi
ở ộ i.
ế ố
ố ượ
5.2 Đ i t
ế
ượ t
ị ng không ch u thu & đ i n p
ố ượ ế
ng ch u thu , đ i ố ộ ị thu ế ị ng ch u thu
5.2.1 Đ i t
ể ả
ướ ậ c)
ụ ở ẩ ể ừ ệ ộ
Là h/hóa, d/v dùng cho SX, kinh doanh ụ VN (k c h/hóa, d/v và tiêu dùng nh p kh u đ tiêu dùng trong n 5.2.2.Tr ị ụ 26 nhóm h/hóa, d/v không thu c di n ế ch u thu GTGT .
ươ
ệ
Nh p kh u ậ
ẩ T/b , máy móc, ph
i
ượ
ự
ư
chuyên dùng n m trong dây chuy n công ngh và ướ ậ ư v t t
ậ ả ng ti n v n t ệ ề c ch a SX đ
ị ằ xây d ng trong n
c.
ộ
ể ụ
ể
ể
ệ
ậ
H/đ ng văn hóa, tri m lãm, th d c, th thao, bi u ể ế ễ di n ngh thu t, SX phim, NK phát hành và chi u phim.
ạ ậ
ề
ấ
ả
ị
ồ
Đi u tra thăm dò đ a ch t, đo đ c, l p b n đ
ữ
ử
ụ
ệ
ấ
ấ
ị
D ch v cung c p su t ăn, nhiên li u, s a ch a,..
Chuyển 4 nhóm h/hóa từ không chịu thuế sang đối tượng chịu thuế GTGT
ụ
ị
ộ
ị
26 Nhóm h/hóa,d ch v ế ệ Không thu c di n ch u thu VAT
ườ ng có tính ch t:
ế ủ
ề Th Là SP c a m t s ngành c n khuy n khích ể
ồ ệ ọ ấ ộ ố ầ ư ạ t o đi u ki n phát tri n nh : ủ ả ả
ớ ơ ế ư ắ
ướ ố ố SX mu i, con gi ng, cây gi ng, t i tiêu
ướ SP tr ng tr t, chăn nuôi, th y h i s n nuôi ế ồ tr ng, đánh b t m i s ch ch a qua ch bi n; ế ố c,.. n
ấ
Tính ch t (tt)
ấ
ụ
ế ế
ụ ụ
Là h/hóa, d/v mang tính ch t thi
ộ
ờ ố
ặ ấ
ề ề
ư t tiêu dùng nh :
t y u ph c v nhu ồ ầ c u đ i s ng SX, c ng đ ng, không đ t v n đ đi u ế ti ị
ụ
ế
ạ
D ch v y t
, văn hóa, giáo d c, đào t o, v/chuy n ằ
ụ ệ
ở ơ
ế
ể n i công
hành khách b ng xe buýt, đi n chi u sáng c ng,…ộ
H/hóa, d/v thu c các ho t đ ng đ ộ
ụ ạ
ụ ượ ư ạ ộ c u đãi vì m c ấ tiêu nhân đ o, XH, không mang tính ch t kinh doanh nh :ư
ử
ể
ệ
ợ
ạ ả ệ
ữ ộ
Hàng vi n tr , các lo i b o hi m, duy tu, s a ch a các ậ công trình văn hóa ngh thu t, công trình công c ng,…
ụ
ấ ặ
*Lưu ý đối tượng không chịu thuế Không n p VAT đ u ra khi tiêu th h/hóa ầ ộ ụ ho c cung c p d/v .
Không đ ừ
c ượ
ố ế S thu VAT c ượ đ/vào đ tính vào đâu ? k/tr và hoàn ầ VAT đ u vào
Nguyên giá TSCĐ ị Giá tr NVL Chi phí KD
ườ ộ
ế
5.2.3 Ng
i n p thu
ấ ả ổ ứ • Là t t c các t
ụ ị
ệ ạ ộ ch c, cá nhân có ho t đ ng ở VN, ứ ổ ế ề t ngành ngh , hình th c, t
ứ SXKD h/hóa, d/v ch u thu GTGT không phân bi ch c KD;
ẩ ế ậ ị • T/ch c, cá nhân khác có nh p kh u h/hóa, c ngoài ch u thu GTGT. ứ mua d/v t ụ ừ ướ n
5.3 Căn c & Pứ
2 tính thuế
5.3.1- Căn cứ tính thuế
(a)Giá tính thu ế ế ấ (b)Thu su t
Thuế VAT = (a) x (b)
́
ế
a Giá ti nh thu GTGT
• Là giá bán ch a có thu VAT đ ư c ghi trên
ườ ủ ơ ườ ượ i bán, ng i cung
ế hóa đ n bán hàng c a ng ụ ấ c p d/v ;
ư ừ c ghi trên ch/t
ế ụ ậ • Giá ch a có thu VAT đ ượ ẩ ủ c a h/hóa, d/v nh p kh u.
́
ế
Giá ti nh thu (tt)
́ ̀ ́ ơ 1 Đô i v i ha ng NK
ế
́ ̣ ử ẩ ế • Gia NK Thu Thu ế tai c a + NK + TTĐB ế kh u (n u có) (n u có)
̃ ế ̉ ̣ • Tr ng h p miê n, giam thu NK, xa c đinh
ợ ế ́ ượ ̉ ̣ c
ườ ́ư ̃ ̉ m c thu NK phai nôp, sau khi đã đ miê n, giam.
ẩ ậ ồ ỗ ị Ví dụ 1 ế DN B nh p kh u 01 chi c ôtô 4 ch ng i, tr giá
ấ NK 320 trđ, T/su t NK là 80%, TTĐB là 50%, VAT là 10%. Giá tính thuế VAT?
Gi iả
ế • Thu NK: 320trđ x 80% = 256trđ
ế • Thu TTĐB: (320 + 256) x 50% = 288trđ
ế • Giá tính thu VAT:
320trđ + 256trđ + 288trđ = 864trđ
Giá tính thu (tt)ế
ụ ặ ơ ở 2 H/hóa, d/v do c s SX, KD bán ra ho c
ả
ả
ư ế
ụ
ộ
ụ ụ Giá bán Kho n ph thu Các kho n ph ả ch a có + phí thu thêm ngoài thu và phí ph i thu VAT giá bán h/hóa, d/v n p NSNN
cung ngứ :
là giá bán đã có ế ế ư ụ ị 3 H/hóa, d/v ch u thu TTĐB ư ế nh ng ch a có thu VAT. thu TTĐB
ơ ở ư
ủ
ế VD2: C s SX hàng mã, giá bán ch a có thu ế ấ TTĐB và VAT c a lô hàng là 8,5trđ, T/su t TTĐB 70%. Giá tính thu VAT?
ế Giải Giá tính thu VAT = 8,5*(1 + 70%) = 14,45
trđ
Giá tính thu (tt)ế
How?
̀ ̉
́ ̀ ̉ ́ 4 Ha ng ba n giam giá ơ La giá ba n đã giam ghi trên hóa đ n
ớ ủ
ụ
5 Đ/v i d/v môi gi
ụ ề
h
ớ ưở ng ti n công ho c ti n hoa h ng ề
ư
ề
i, y thác XNK và d/v khác ồ ặ ề ượ ưở ồ c h
ng (ch a
ặ Là ti n công ho c ti n hoa h ng đ ế có thu VAT)
́
́
Giá ti nh thuê (tt)
́ ̣ ̉ ̉
́ ộ ả ̣ ng.
ươ ạ ặ ươ ụ
ạ ộ ươ ể ạ ờ ộ 6 H/ho a, d/vu du ng đê trao đôi, tiêu dùng n i Là giá ng i th i đi m phát sinh ho t đ ng này. ̀ ặ b , biê u, tăng, ho c tr thay l bán c a SP, h/hóa, d/v cùng lo i ho c t đ ủ ng t
ể
́ ấ ậ ư ấ ể ế ụ
ị ộ ộ ộ ộ Riêng h/ho a, luân chuy n n i b : xu t kho n i b , ẩ , bán thành ph m đ ti p t c quá trình xu t v t t SX không ch u VAT
́
ế
Giá ti nh thu (tt)
ả
ệ ậ ả ế ị ụ 7 D/v thuê tài s n: thuê nhà, văn phòng, i, máy móc, thi ph/ti n v n t t b ,..
ừ
ỳ
ặ
c + chi phí
ư Là giá thuê (ch a có thu VAT)
ữ
ệ
ấ
ế
nhà cho thuê (n u có)
ề ướ ề ỳ + Thu ti n thuê t ng k + Thu tr ừ c ti n thuê ế ố ề Tính trên s ti n thu t ng k ướ ho c thu tr hoàn thi n, s/ch a, nâng c p
Ví d 3ụ Tháng 1 năm 2008, ông X cho thuê 1 kho ch a ứ
ố ề
ư
ế
hàng, ồ ợ h p đ ng ghi rõ: • T ng s ti n cho thuê (ch a có thu VAT) cho
ầ
ả
• M i năm bên thuê tr 1 l n vào ngày 10/2 là 25
ổ ỳ ạ k h n thuê (4 năm) là 100tr VNĐ ỗ trđ
c ti n thuê năm
ậ ượ Ngày 10/2/2008 ông X đã nh n đ ế ầ đ u tiên là 25 trđ.
ề Giá tính thu VAT?
25 trđ
Ví d 4ụ
ổ
ế
ư
ả ỳ ạ
ả ề
ữ
ả
ấ
ế
ớ
ố ề
Tháng 2/2008, ông Y cho thuê 1 căn nhà làm văn ồ ợ phòng, h p đ ng ghi rõ: ỳ ạ ố ề T ng s ti n cho thuê (ch a thu VAT) cho k h n thuê (10 tháng) là 70 trđ. ầ Tr ti n 1 l n cho c k h n thuê trong tháng 2/2008 ầ Theo yêu c u bên thuê, ông Y ph i s/ch a nâng c p nhà cho thuê, chi phí h t 50trđ. ả ộ Toàn b chi phí này bên thuê tr cho ông Y cùng v i ế s ti n thuê nhà.
Giá tính thu VAT?
70trđ + 50trđ = 120trđ.
ế
́
́ ̀
́ả
ả ậ
Giá ti nh thu (tt) 8 Ha ng ba n tr go p, tr ch m
̀
́
̀
́
ế
ả
ư La giá ba n tr môt lâ n ch a co thu VAT (không gô m
́
̀
́
ả
ố
tr go p, tr ch m), không ti nh theo s tiê n tr go p
̀ la i ̃ ́ ả ậ ả ̀ư ỳ t ng k .
ả ề
ế
ư
ườ
ả
VD5: Cty KD xe máy bán xe Honđa, n u tr ti n ngay, ế giá bán ch a có thu VAT là 24trđ/xe • N u mua tr góp 6 tháng thì s ti n ng ố ề
ế ả ả
ả i mua tr góp ượ c 10
ph i tr : 27trđ/xe. Trong tháng 3/2008 Cty bán đ xe.
̣
ế
Giá tính thu VAT ?
240trđ
́
ế
́
̀
ư
ế
Giá ti nh thu (tt) 9 Gia công h/hóa la giá g/công ch a co thu VAT
̀ gô m: ̀
́
ụ
ự
́ ể
ả
ị
tiê n công, nhiên liêu, đông l c, vât liêu ph và chi phi kha c đ g/công do bên nhân g/công ph i gánh ch u.
ủ
ậ
ờ
VD7: Nhà may th i trang Thu Th y nh n may g/công
ồ
120 ộ ề
ớ ồ
ụ ộ
ỉ
ề ề ấ
̣ ̣ ̣ ̣
12 trđ
b AQ đ ng ph c cho l p TCKT 36H. Ti n gia công 1 b bao g m: • Ti n công: 80.000đ • Ti n ch , nút: 5.000đ • Kh u hao TSCĐ: 8.000đ • Chi phí khác: 7.000đ 100.000đ ế
Giá tính thu VAT?
́
ế
Giá ti nh thu (tt)
10 H/hóa, d/v có tính đ c thù dùng các ch/t
ướ ả ừ ố ế c v/t i, vé s ki n
ặ ụ ư nh tem b u chính, vé c thi ư tế …
ư ế Ghi giá thanh toán là giá đã có VAT, giá ch a thu
ị ư :
ề
ế
xác đ nh nh sau Giá thanh toán (ti n bán vé, bán tem…) ư Giá ch a có thu = ế ấ 1 + (%) thu su t VAT
Giá ti nh thu (tt)
́ ố ớ ị
ụ
ứ ữ
ị
ợ
ế 11 Đ i v i d ch v du l ch theo hình th c l
hành, h p
ọ
ở
ạ
, đi l
i) là giá đã có
đ ngồ ớ ký v i khách theo giá tr n gói (ăn, thu .ế
ự
ệ
ớ
ị
ị
VD: Cty du l ch TP HCM th c hi n HĐ du l ch v i
ứ
ọ
ị
ạ
theo hình th c tr n gói 50 khách du l ch trong 5 ngày t
i
ố ề
v i t ng s ti n thanh toán là 32.000 USD. Phía VN lo
ở
ươ
, tham quan) theo ch
ề
ậ
ừ
VN ớ ổ toàn ộ b chi phí (vé máy bay, ăn ỏ th a thu n. Riêng ti n vé máy bay t
ng trình Đài loan sang VN và
ượ ạ
ỷ
ng
c l
i 10.000 USD. T giá 1 USD = 17.000đ
ĐaiLoan
Giải
ế
• Doanh thu ch u thu GTGT là ị
(32.000 – 10.000) x 17.000 = 374 trđ
374
ư
ế
• Giá ch a có thu =
1 + 10%
= 340 trđ
́
ế
Giá ti nh thu (tt) ộ VD: Cty du l ch Hà N i th c hi n HĐ đ a khách
ự ư ệ
ừ ườ ị VN sang TQ theo giá tr n gói 410 ả i trong 5 ngày. Cty du l c HN ph i
ả
ị
ị
ườ ả ị ọ ị du l ch t ị USD/ng tr cho Cty du l ch TQ 300 USD/ng i.
i: Doanh thu ch u thu GTGT cty du l ch HN là iườ
110
ư
ế
Giá ch a có thu =
1 + 10% = 100 USD/ng
iườ
Gi ế (410 – 300) = 110 USD/ng
́
ế
Giá ti nh thu (tt)
ồ ề
ị ố ớ ị ụ ụ ầ 12 Đ i v i d ch v c m đ : ti n ph i thu t ồ ồ ả ầ
ế
ỏ ế ừ d ch v này bao g m lãi cho vay c m đ và kh an thu khác phát sinh (n u có), là giá đã có thu GTGT
ế ố ớ 13. Đ i v i sách ch u thu GTGT bán đúng giá
Tr ng h p bán không theo giá bìa thì VAT tính
ị phát hành (giá bìa) là giá đã có VAT. ợ ườ trên giá bán ra.
ộ
ấ ộ
ị
Tình hu ng 1ố • M t nhà máy ch bi n chè X, trong tháng mua ế ế ồ ườ ươ ủ ng tr ng chè i c a nông tr vào chè búp t ổ ẩ ể ế ế Y đ ch bi n chè h p xu t kh u. T ng giá tr hàng hóa mua vào là 80trđ.
ị ệ ượ Theo qui đ nh hi n hành nhà máy X có đ
ừ ầ
c ế ấ kh u tr và hoàn thu VAT đ u vào không? Vì sao?
ị ệ ượ c
Theo qui đ nh hi n hành nhà máy Y có đ ế ừ ầ
ấ kh u tr , hoàn thu VAT đ u vào không? Vì sao?
ệ
ẻ
Các DN sau đây có quan h mua bán hàng
i tiêu dùng).
ậ ề Bài t p v nhà: h/hóa cho nhau: A B C D (D là DN bán l ườ ế Y đ n ng Đvt 1.000đ/sp
ế
Thu VAT đ/ra
Giá th/toán
DN Giá bán
TS
ố ề S ti n
ế Thu VAT Đ u raầ
VAT Ph i ả n pộ
Đ u ầ vào
0
A 2000 4500 B 7000 C D 9000
10 10 10 10
Ắ TÓM T T BÀI
ơ ở
ể ế ị ồ
• C s pháp lý. • Khái ni m, đ c đi m, vai trò VAT. ặ ệ • Đ i t ị ố ượ ng ch u thu VAT. • Đ i t ế ố ượ ng không ch u thu VAT g m 26 nhóm h/hóa, d/v .ụ ố ượ ạ ế ơ ả • Đ i t ế ộ ng n p thu . • Các lo i giá tính thu c b n.
́
b Thu suâ t́ ế ́ ứ 3 M c thuê suâ t O%, 5%, 10%
́
́
Thuê suâ t 0%
Áp dụng h/hóa, d/vụ xuất khẩu
ị
ụ
ụ g m: D/v
ồ ự ế
c ngoài
*D ch v XK ứ cung ng tr c ti p cho
Ủ
ổ t ứ
c
ở ướ n trong khu
ợ
*H/hóa XK g m:ồ ướ XK ra n y thác XK Bán vào KCX T/h p XK khác
ch c, cá nhân ặ ở ngoài ho c ế phi thu quan
Thuế suất 5%
́ ́ ̣ ̣
́ ụ ầ ư ́ ụ ụ A p dung cho h/ho a, d/vu thiê t yê u ph c v cho SX, KD và các h/hóa, d/v c n u đãi.
Thuế suất 10%
A p dung cho t
́ ́ ̣ ̣ ̣ t c h/ho a, d/vu không chiu
ấ ả ́ ́ ́ ư m c thuê suâ t 0% và 5%.
́
ế
5.3.2 P2 ti nh thu VAT
P 2 ế tính thu VAT
P 2 ừ ế ấ kh u tr thu ự ế P2 tr c ti p trên GTGT
ừ
ế
́ 1 P2 khâ u tr thu
́ ̣
̣ ̣ a Đ/t ́ • Ca c đ n vi, t/ch c Kd, DN tha nh lâp theo
̣ ̣ ̣
̀ ́ ̀ ́ ̣
́ ư
2 2)
ượ ng a p dung ̀ ́ ư ơ ́ ươ c, Luât DN, Luât HTX, DN Luât DN Nhà n ́ ́ ư ươ co vô n đâ u t n c ngoa i và ca c đ/vi, ́ t/ch c Kd kha c ạ ừ ế • Tr KD vàng b c đá quý (tính thu theo P
̣ ầ ủ ế ộ ế ơ Th c hiên đ y đ ch đ k toán, hóa đ n
ừ ị ự ch/t theo qui đ nh.
ị
ả ộ ế b Xác đ nh thu VAT ph i n p
ế
(=) Thu GTGT Thu GTGT đ u
ầ ế ượ ầ đ u ra vào đ
c
ừ
kh u trấ
(1)
(2)
ế
ầ
(1)Thu VAT đ u ra
ế ủ ụ ị
ế Thu VAT đ u raầ
ế
Giá tính thu c a h/hóa, d/v ch u thu bán ra
ấ T/su t VAT ủ c a h/hóa, d/v đóụ
x =
Ví d 1ụ
ế
ỳ
ư
ặ Cty SX hàng may m c X trong k tính thu có tình hình tiêu th nh sau: • Bán 100 b AQ cho DN A, giá bán ch a có VAT
ụ ư ộ 100.000đ/bộ
ộ
ấ
ớ
ộ
ộ ộ
ế
• Bán 50 b AQ cho DN B, giá thanh toán 110.000đ/b • Bán cho DN ch xu t 80 b AQ v i giá 115.000đ/b ế • Thu Vat 10%. Thuế VAT đầu ra Cty X?
ư ắ • DN bán s t, thép giá bán ch a có thu đ i ế ố
ớ ắ ư ơ ỉ
ế ố ấ v i s t F18 là 15 trđ/t n, VAT 10% (1,5 trđ), ộ ố nh ng khi bán m t s hóa đ n ch ghi 12,1 trđ, thì thu GTGT tính trên doanh s bán
12,1 x 10% = 1,21 trđ/t nấ
ớ ụ ặ
*Đ/v i h/hóa d/v có tính đ c thù, ghi giá thanh toán là giá đã có thu .ế
ế ầ ượ ư ế • Thu VAT đ u ra đ c tính nh th nào?
(2)Thu VAT đ/vào
ế ượ
ừ
đ
c k/tr
ố ổ ơ
ế ụ ả
ế Là t ng s thu GTGT ghi trên hoá đ n GTGT ồ mua h/hóa, d/v (bao g m c TSCĐ) dùng cho ị SX, KD ch u thu VAT.
ố ế ừ ộ ế ủ n p thu c a
S thu VAT ghi trên ch/t h/hóa NK.
ệ
ế
ẻ
ườ
VD 2: Các DN sau đây có quan h mua bán h/hóa cho hàng hóa đ n nhau: A B C D (D là DN bán l ng
i tiêu dùng).
ế
Thu VAT đ/ra
ế Thu VAT
Giá th/toán
DN Giá bán
TS
ố ề S ti n
Đ u raầ
VAT Phải nộp
Đ u ầ vào
0
A 2000 10 4500 10 B 7000 10 C D 9000 10
ế
Thu VAT đ/ra
ế Thu VAT
Giá th/toán
DN Giá bán
TS
ố ề S ti n
Đ u raầ
VAT Phải nộp
Đ u ầ vào
200 450 700 900
200 450 700 900
0 200 450 700
200 250 250 200
ề
ế
ị
ị
ế
2200 A 2000 10 4950 4500 10 B 7700 7000 10 C 9900 D 9000 10 ậ V nhà làm bài t p trong các TH: ợ T/h p DN A (0%); DN B (0%); DN C (0%); DN D (0%) ợ T/h p: DN B không ch u thu VAT; DN D không ch u thu VAT
ế
ắ
ừ *Nguyên t c k/tr thu GTGT đ/vào
ủ ờ
ồ ế ụ VAT c a h/hóa, d/v mua vào dùng đ ng th i cho SXKd ch u thu và không ch u thu thì:
ụ ị ế ừ ế ị ị ủ ỉ ượ c k/tr thu đ/vào c a h/hóa, d/v ch u
ế ừ + Ch đ ế thu GTGT ố + S thu GTGT đ/vào không đ
ủ
ế ị ượ c k/tr : ụ Tính vào chi phí c a h/hóa, d/v không ch u thu GTGT.
ắ ế *Nguyên t c thu GTGT đ/vào (tt)
ượ
ế ượ ế
ừ ố ị ừ ớ ổ ế
ị
ị
ặ ế
ạ
ế
ượ
ừ
VD 3: DN A SX 2 m t hàng X và Y; X ch u thu 10% ế ể ế và Y không ch u thu . Thu đ/vào mua NVL đ SX ượ hàng X, Y là 4,5tr (DN không h ch toán riêng đ c). ế t DS hàng X là 60tr, hàng Y là 40tr. Thu VAT Bi đ/vào đ
c k/tr ?
ế ạ c thu đ/vào N u không h ch toán riêng đ ỷ ệ l c k/tr , thì thu VAT đ/vào k/tr theo t đ ố ữ % gi a Ds ch u thu VAT so v i t ng Ds bán ra.
ắ
ế Nguyên t c thu GTGT đ/vào (tt)
ế Thu đ/vào đ
ừ ế
ượ ừ ố ệ ằ
c k/tr phát sinh tháng nào thì ả ộ ủ k/khai, k/tr s thu ph i n p c a tháng đó ấ t đã xu t dùng hay còn n m không phân bi trong kho.
ư ị
ừ ữ ế c k/khai i đa 6
ượ ế *N u ch a k p k/khai trong tháng thì đ ố k/tr nh ng tháng ti p theo, th/gian t tháng.
ờ ạ *Quá th i h n 6 tháng thì không đ
ợ ừ ựợ c k/tr mà ế tính vào chi phí h p lý khi tính thu TNDN.
ắ ế Nguyên t c thu GTGT đ/vào (tt)
ấ ị ổ
ạ ị ấ ệ
ị ổ
ượ ườ ị ượ ả ồ ng. Không đ
H/hóa, TSCĐ mua vào b t n th t do thiên tai, ế ị ỏ h a ho n, b m t, xác đ nh trách nhi m thì thu GTGT đ/vào Đ c tính vào giá tr h/hóa b t n ừ ấ c k/tr VAT th t ph i b i th đ/vào .
*Nguyên t c ắ thu GTGT đ/vào (tt) ế
ị
ế,
ế
TSCĐ mua vào SD cho SxKd, d/v ụ không ch u thu thu VAT tính vào nguyên giá TSCĐ.
ị
ế, VAT
TSCĐ mua vào SD cho SxKd, d/v ụ ch u thu
ượ
ộ.
đ/vào đ
ừ c k/tr toàn b
ư
ng h p VAT đ/vào c a TSCĐ ch a đi vào ho t
Tr ườ ộ
ợ ư
ế
ị ừ
ạ ủ ế đ ng, ch a p/sinh thu đ/ra, thu đ/vào cua TSCĐ ừ ầ ượ ở p/sinh có g/tr t c k/tr d n theo 200trđ tr lên đ quý.
*L u ýư
ế
ệ
ề
ấ
ừ thu GTGT đ/vào
Đi u ki n kh u tr
ợ ừ thanh toán qua ngân hàng (tr
Có hóa đ n h p pháp ơ Có ch ng t ứ ợ ướ t/h p d ừ i 20trđ)
ừ Trên 20trđ không có ch/t qua ngân hàng thì
ụ c k/tr ph i kê khai vào m c riêng
ừ ả ượ không đ ả trong b ng kê mua vào
ộ
ố ệ
ỳ
ế ủ ơ ở
ư
ế
M t Cty TM trong k tính thu có s li u sau: • Mua 120.000sp X c a c s SX giá ch a thu VAT
40.000đ/sp
ư
ử
ớ
• Bán 100.000sp cho c a hàng A, v i giá ch a có thu ế
VAT 50.000đ/sp
ấ
ớ
Thuế GTGT phải nộp ?
ế
• Bán cho DN chế xu t 10.000sp v i giá 55.000đ/sp • Thu Vat 10%.
Bài t p 1ậ
Bài t p 2ậ
ư
ừ : ấ 2 kh u tr )
ẩ
ố ệ Cty A có s li u nh sau(P • Tháng 1/N nh p kh u 5000 sp a, giá NK (CIF)
ướ
c 4.000sp, giá bán
ư
ậ 200.000đ/sp. Cty bán trong n (ch a VAT) là 260.000đ/sp ầ
ế
ạ ớ
ư
• Tháng 2/N Cty bán h t ph n còn l
i v i giá bán (ch a
VAT) là 265.000đ/sp
ị
ế
ả ộ ở ả ộ ở
khâu NK tháng 1, 2
ượ
• TNK 20%, VAT 10%, hàng a không ch u thu TTĐB. Yêu c u:ầ 1/ XĐ VAT ph i n p 2/ XĐ VAT ph i n p 3/ Sau 2 tháng KD Cty A lãi đ
c bao nhiêu?
Gi
iả
ế 1Thu NK:
(5000 sp * 200.000đ/sp) * 20% = 200tr
ế
ả ộ
ế ế
Thu VAT đvào: (1.000tr + 200tr) * 10% = 120tr 2 Tháng 1/N: Thu VATđra: 4.000sp* 260.000đ/sp *10% = 104tr 16tr Thu VAT ph i n p: 104tr 120tr =
Tháng 2/N: ế Thu VATđra: 1.000sp* 265.000đ/sp *10% = 26,5tr ế
ả ộ
Thu VAT ph i n p: 26,5tr (0tr + 16tr) =
10,5tr
Gi
iả
ổ
ố
ổ ổ
Cách 1: LN = DT GV • DT tháng 1: 4.000sp* 260.000đ/sp = 1.040trđ • DT tháng 2: 1.000sp* 265.000đ/sp = 265trđ • T ng DT:1.305trđ • Giá v n: 5000sp* (200.000đ/sp + 40.000đ/sp)= 1.200trđ • LN = 1.305trđ 1.200trđ = 105trđ Cách 2: Tháng 1 t ng thu: 4.000sp* 260.000đ/sp + 104tr = 1.144tr Tháng 2 t ng thu: 1.000sp* 265.000đ/sp + 26,5tr =
291,5tr 1.435,5tr
T ng chi tháng 1,2: (1.000tr + 200tr )+ 120tr + 10,5tr =
ổ 1.330,5tr ậ
ợ
• L i nhu n: 1.435,5tr 1.330,5tr = 105trđ.
ự ế
2 P2 tr c ti p trên GTGT
ượ
ụ
ng áp d ng
ệ
a Đ/t • Cá nhân SxKd là ng
ườ ầ ủ
ự i VN không th c hi n ho c ề ế
;
ướ
ạ ầ ủ
ặ
ặ ệ ự th c hi n không đ y đ các ĐK v k toán, hóa ừ ơ đ n ch/t • T ch c, cá nhân n ổ ứ i VN không c ngoài KD t ệ ự ệ ự th c hi n ho c th c hi n không đ y đ các ĐK ừ ơ ề ế v k toán, hóa đ n ch/t
;
ơ ở
ạ ệ
ạ
• C s KD mua, bán vàng, b c, đá quý, ngo i t
.
ị
ả ộ ế b Xác đ nh thu VAT ph i n p
ế ụ
ị ế ấ Giá tr gia tăng Thu su t ủ ủ (=) c a h/hóa x VAT c a ụ ị d/v ch u thu h/hóa, d/v (1) (2)
ụ ị ủ ế (1) GTGT c a h/hóa, d/v ch u thu
ủ Giá thanh toán Giá thanh toán ụ (=) c a h/hóa d/v h/hóa d/v mua
ụ ươ ứ ng ng bán ra vào t
ụ
ị
ụ ả ả ồ
ệ t đã thu
ề ề Giá thanh toán h/hóa, d/v bán ra ụ ơ Là giá ghi trên hóa đ n bán h/hóa, d ch v , g m c VAT, các kho n ph thu, phí thu thêm ngoài giá bán, không phân bi ư ti n hay ch a thu ti n.
ụ
ặ
ị ủ ẩ là giá Giá thanh toán h/hóa, d/v mua vào ậ ụ tr c a h/hóa, d/v mua vào ho c nh p kh u, đã có VAT
Ví d 3:ụ Có s li u c a DN TM X trong tháng 5/N nh sau: • Mua 5.000sp a giá mua 10.000đ/sp • Bán 4.000sp a giá bán 14.000đ/sp • TS VAT:10%
ố ệ ủ ư
Gi iả
ủ
ế GTGT c a SP a bán ra: (4.000sp*14.000đ/sp) (4.000sp *10.000đ/sp) = 16.000.000đ ả ộ Thu VAT ph i n p: 16 x 10% = 1.6 trđ
ề
ị
ớ *GTGT xác đ nh đ/v i các ngành ngh KD ư nh sau:
ữ ố ệ ớ Đ/v i h/đ ng KD là chênh l ch gi a Ds bán
ố ệ mua vào Đ i v i ho t đ ng v n t i là s chênh l ch gi
ộ ố ậ ư ậ ả ạ ộ ướ ậ ả ố ế ớ c v n t ữ i b c x p v i chí phí xăng
ớ v i Ds v t t ố ớ ề ti n thu c ầ d u
ơ ở ự
ụ
c Ds c a h/hóa, d/v bán ra
ố ủ ượ
ượ ị
ố
c Ds mua vào (không có
ỷ ệ
Nếu xác đ nh đ ị ư nh ng không xác đ nh đ hóa đ n) ơ GTGT = DT * T l (%) GTGT tính trên DT
ượ ả
Nếu không xác đ nh đ
c c Ds bán ra và giá
ơ
ố ị ố v n mua vào (không có hóa đ n).
ỷ ệ
ấ
ị
GTGT = DT n đ nh * T l (%) GTGT tính trên
DT
ệ ổ ư ầ ủ ự ệ ế ặ *Nếu c s Kd ch a th c hi n s sách ư k toán ho c th c hi n ch a đ y đ
ơ
ừ
5.4 Hóa đ n ch/t
ự
ệ ậ ừ ơ ị ế ộ Khi mua, bán h/hóa, d/v ph i th c hi n ch đ h/đ n, ch/t ụ ả ủ theo qui đ nh c a Pháp lu t.
hóa đ n GTGT
ượ ế ừ P2 k/tr thu SD c dùng HĐ, ch/t (tr TH đ
ế ơ ừ ặ ừ đ c thù ghi giá th/toán là giá đã có thu VAT).
ứ ả ị ẻ ướ d ơ . SD hoá đ n bán hàng ậ i m c qui đ nh, l p B ng kê
ơ ượ ả ợ ợ ệ ự ế P2 tr c ti p trên GTGT ế N u bán l bán lẻ Hóa đ n đ c SD ph i h p pháp, h p l .
ơ ừ 5.4 Hóa đ n ch/t
ự
ệ ậ ừ ơ ị ế ộ Khi mua, bán h/hóa, d/v ph i th c hi n ch đ h/đ n, ch/t ụ ả ủ theo qui đ nh c a Pháp lu t.
ơ ơ ừ P2 k/tr thu ừ P2 k/tr thu ế SD hóa đ n GTGT ế SD hóa đ n GTGT khi bán khi bán
ấ ấ
ừ ặ ừ ặ đ c thù ghi giá đ c thù ghi giá
ơ ơ ế ế ụ h/hóa, cung c p d/v . ụ h/hóa, cung c p d/v . ượ ừ c dùng h/đ n, ch/t (Tr TH đ ượ ừ c dùng h/đ n, ch/t (Tr TH đ th/toán là giá đã có thu VAT). th/toán là giá đã có thu VAT).
ự ế ự ế
ơ SD hoá đ n bán hàng P2 tr c ti p trên GTGT ơ P2 tr c ti p trên GTGT SD hoá đ n bán hàng ấ ấ
ụ khi bán h/hóa, cung c p d/v . ụ khi bán h/hóa, cung c p d/v . ị ị ứ ứ ả ả ẻ ướ d ẻ ướ d ậ i m c qui đ nh, l p B ng kê bán ậ i m c qui đ nh, l p B ng kê bán
N u bán l ế N u bán l ế lẻ lẻ
ơ ượ ơ ượ ả ợ ả ợ Hóa đ n đ Hóa đ n đ c SD ph i h p pháp, h p l c SD ph i h p pháp, h p l ợ ệ . ợ ệ .
• Nếu bạn mua 1 gói quà trị giá 50.000đ. Bạn yêu cầu điều gì ở người bán?
L u ýư ầ ủ
ế ố
ả
ậ
ơ
Khi l p h/đ n: Ph i ghi đ y đ , đúng các y u t
quy ị
đ nh trên h/đ.
ơ
ư
ả
ớ ế
ụ
ế
ế
ế
ổ
Đ/v i hoá đ n GTGT ph i ghi rõ giá bán ch a có thu VAT, ph thu và phí tính ngoài giá bán (n u có), thu VAT, t ng giá th/toán (đã có thu .)
ế Thu VAT tính trên
giá thanh toán
ơ ỉ H/đ n ch ghi giá thanh toán
ơ
ứ * H/đ n ghi sai m c T/su t thu VAT ư ự ề
ơ ở
ế ỉ
ấ đi u ch nh
mà c s Kd ch a t
How?
• Cơ quan thuế phát hiện, xử lý như thế nào?
ừ ợ
ơ *Hóa đ n, ch/t
h p pháp là:
ơ ụ ế ộ • H/đ n do B Tài Chính (T ng c c Thu ) phát
ế ấ ổ hành do CQ thu cung c p.
ơ ự ẫ • H/đ n do c s KD t
ơ ở ượ in đ SD theo m u quy ậ ể ế ấ c CQ thu ch p nh n cho SD. ị đ nh và đã đ
ạ ơ ừ ặ ượ • Các lo i H/đ n, ch/t đ c thù khác đ c phép
SD.
ộ
5.5.1 Đăng ký thuế
ớ
ề
ể
ố
ế ề ị ế ộ
ề ể ả ử
ự
ố Đăng ký v i CQ thu v đ a đi m, ngành ngh KD, s ỉ 2 tính thu và các ch tiêu liên quan khác LĐ, ti n v n, P (k c c a hàng tr c thu c).
ơ ở ớ
ế ậ
ậ
ộ
C s m i thành l p, th i gian Đ/ký n p thu ch m ờ
nh tấ
ượ ấ
ầ ư ặ
ấ
ngày đ
c c p gi y phép đ u t
ho c
ấ
ể ừ là 10 ngày k t ậ ứ gi y ch ng nh n Đ/ký KD.
ế ế ế ế 5.5 Đăng ký, kê khai, n p thu , quy t toán thu , hoàn thu
5.5.2 Kê khai thuế
ả ậ
ử ờ
ế ừ
• C s KD ph i l p và g i t
khai tính thu t ng
ơ ở tháng
ụ
ả
kèm theo b ng kê h/hóa, d/v mua vào, bán ra theo
ị
m u ẫ qui đ nh.
ẫ ố
• M u s 01/GTGT, 02/GTGT, 03/GTGT, 04/GTGT, 05/GTGT, 06/GTGT, 07A/GTGT, 07B/GTGT, 7C/GTGT
ờ
ử ờ
ấ
ậ khai ch m nh t là
20 ngày đ uầ c a ủ
• Th i gian g i t ế tháng ti p theo.
Kê khai thu (tt)ế
ệ ờ ạ
ướ
ế Tr
i T/khai thay cho
ề ố ệ *N u phát hi n có sai sót v s li u kê khai: ế ậ ạ ộ c th i h n n p thu , l p l T/khai không đúng.
ế
ề
ỉ
ộ
Sau th i h n n p thu thì đi u ch nh vào T/khai
ủ
ế
ờ ạ c a tháng ti p theo.
ườ
ế
ợ
ng h p không phát sinh thu đ/vào, đ
uầ ra c ơ
ả
ế ộ KD ph i k/khai và n p T/khai cho CQ thu .
*Tr sở
ộ
(bằng đồng VN)
5.5.3 N p thu VAT ậ ngày 20
ủ ế
ế Ch m nh t không quá ấ c a tháng ti p theo.
ớ
ộ ờ ạ ế ị ế ộ *Đ/v i cá nhân h gia đình n p thu ộ ổ theo m c khoán n đ nh, th i h n n p thu là
ứ th iờ
ạ
ừ ộ ị
. ế h n ghi trên thông báo thu . ế *Đ/v i NK h/hóa ch u thu VAT, n p theo t ng ế ớ ớ ầ l n NK cùng v i thu NK
5.4 Hoàn thu ế
ế ượ ừ đ c xét
P2 kh u trấ ợ ườ ng h p:
ộ ơ ở *C s kd n p thu theo ế hoàn thu trong các tr ụ ệ
ế ầ ư ượ ế ở 3 tháng liên t c tr lên (không phân bi ế k toán) có s thu lũy k đ u vào ch a đ ộ t niên đ c
ố ừ ế ấ kh u tr h t.
ơ ở ầ ư ớ ầ ư Áp d ng cho các c s kd đ u t m i, đ u t
ụ ề chi u sâu.
ế ầ
ư
ộ
ư (ch a đi vào h/đ ng, ch a phát sinh thu đ u ra)
ế
1
c xét
ầ ư ừ năm tr lên đ ở t ị ươ ừ ng l ch theo t ng năm d
ớ ơ ở *Đ/v i c s Kd đ u t ầ ư ớ m i
* N u th i gian đ u t ờ ế hoàn thu đ/vào
ượ .
ố
ủ
* S thu VAT đ/vào c a tài s n đ u t
ầ ư ượ ượ
thì đ
đ c hoàn c xét hoàn
ế ả ị ớ ừ 200 trđ tr lênở có giá tr l n t thu ế t ng quý ừ .
ế
ế 5.5.5 Quy t toán thu
ế ộ • C s kd l p và n p QT thu cho CQ thu ế
ơ ở ậ aøy thöù 90 cuûa
ậ ấ ch m nh t không qúa ng naêm tieáp theo
ử
ạ
5.6 X lý vi ph m
ệ ự ị
ữ ộ ế ế
• Không th c hi n đúng nh ng quy đ nh v ề ủ ụ th t c đăng ký kê khai, n p thu , quy t toán thuế
ộ ậ ề ề ạ
ậ ộ ỗ • N p ch m ti n thu ho c ti n ph t ghi ặ ế ố ề ế ằ trong thông báo thu , b ng 0,05% s ti n ch m n p m i ngày.
ế ố ế • Khai man, tr n thu trong hoàn thu
Xử lý vi phạm (tt)
ế ạ
i NH, kho ế ộ ể ộ Trích ti n g i c a ề ử ủ ĐTNT thu t ụ ổ ứ ch c tín d ng đ n p thu , n p
ạ b c, t ph t.ạ
ậ ể ả ả Gi
ủ ố ữ h/hóa, tang v t đ b o đ m thu đ s ế ố ề ạ thu , s ti n ph t;
ả ậ ị
Kê biên tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t ủ ố ủ ế ố ề ả ạ
ể ả đ b o đ m thu đ s thu , s ti n ph t còn thi u.ế
Bài tập: Công ty rượu SAKE, trong kỳ tính thuế có các hoạt động KD như sau: - Nhập khẩu 10.000l rượu > 400 để làm nguyên liệu, giá CIF: 40.000đ/l. Xuất dùng 60% số rượu trên để SX rượu 250 - Mua hương liệu trong nước để phục vụ SX, với tổng giá mua 80tr. Từ những nguyên liệu trên Công ty SX ra 400.000 chai rượu nồng độ 250 + Sau đó bán cho Công ty TM 200.000 chai với giá bán chưa thuế VAT là 45.000đ/chai theo. + Bán ra nước ngoài 100.000 chai theo ĐK CIF 50.000đ/chai, I&F là 5.000đ/chai. Yêu cầu: 1/ Tính thuế NK, TTĐB, VAT phải nộp ở khâu NK 2/ Thuế NK, TTĐB, VAT được khấu trừ (hoàn thuế) 3/Thuế XK, NK, TTĐB, VAT còn phải nộp. Biết rằng thuế suất TTĐB 30% (rượu 250), NK 65%, XK 2%, TTĐB 65% (rượu 400), VAT 10%

