
CHUY N HOÁ NĂNG L NGỂ ƯỢ
CHUY N HOÁ NĂNG L NGỂ ƯỢ
Ths. Bs. Tr n Th Thu Th oầ ị ả
Ths. Bs. Tr n Th Thu Th oầ ị ả
B môn Sinh hóaộ
B môn Sinh hóaộ

M C TIÊUỤ
M C TIÊUỤ
Khái ni m v ph n ng oxy hoá kh , ệ ề ả ứ ử
Khái ni m v ph n ng oxy hoá kh , ệ ề ả ứ ử
s phosphoryl hoá và s kh ự ự ử
s phosphoryl hoá và s kh ự ự ử
phosphoryl
phosphoryl
B n ch t và quá trình chuy n bi n ả ấ ể ế
B n ch t và quá trình chuy n bi n ả ấ ể ế
c a s hô h p t bàoủ ự ấ ế
c a s hô h p t bàoủ ự ấ ế
Chu trình Krebs.
Chu trình Krebs.

Khái ni m v chuy n hóa các ch tệ ề ể ấ
- T khi th c ăn đa vào c th , đn khi ch t c n ừ ứ ư ơ ể ế ấ ặ
b đc đào th i ra ngoàiả ượ ả
- X y ra qua nhi u khâu, qua nhi u ch t trung gian, ả ề ề ấ
nh ng ch t trung gian g i là s n ph m chuy n hóa.ữ ấ ọ ả ẩ ể
- Th c ch t : g m nh ng dãy liên ti p c a các quá ự ấ ồ ữ ế ủ
trình thoái hóa (d hóa) và t ng h p (đng hóa).ị ổ ợ ồ

Đng hóaồ
Là quá trình bi n đi phân t h u c có tính đc hi u ế ạ ử ữ ơ ặ ệ
theo ngu n g c th c ăn thành các đi phân t đc hi u c a ồ ố ứ ạ ử ặ ệ ủ
c th : glucid, lipid, protid, acid nucleicơ ể
+ X y ra qua ả3 b cướ :
. Tiêu hóa
. H p thấ ụ
. T ng h pổ ợ

D hóaị
Là phân gi i các đi phân t s d ng c a ả ạ ử ử ụ ủ
t bào mô thành các s n ph m đào th i ế ả ẩ ả
Hai quá trình này ng c chi u nhau, nh ng ượ ề ư
luôn th ng nh t và đi đôi trong c th .ố ấ ơ ể

