Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Chương I Nhp Môn Trang I.1
Chương I: NHP MÔN
ĐẠI CƯƠNG.
CÁC ĐỊNH NGHĨA.
CÁC LOI H THNG ĐIU KHIN
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
I. ĐẠI CƯƠNG
Hi tiếp (feedback) là mt trong nhng tiến trình căn bn nht trong t nhiên. Nó hin
din trong hu hết các h thng động, k c trong bn thân sinh vt, trong máy móc, gia con
người và máy móc … Tuy nhiên, khái nim v hi tiếp được dùng nhiu trong k thut. Do
đó, lý thuyết v các h thng t điu khin (automatic control systems) được phát trin như
mt ngành hc k thut cho vic phân tích, thiết kế các h thng có điu khin t động và
kim soát t động. Rng hơn, lý thuyết đó cũng có th áp dng trc tiếp cho vic thiết lp và
gii quyết các vn đề thuc nhiu lĩnh vc khác nhau, không nhng cho vt lý hc, toán hc
mà còn cho c các ngành khác như: sinh vt hc, kinh tế hc, xã hi hc, …
Hin nay, h thng t điu khin đã đảm đương mt vai trò quan trng trong s phát
trin và tiến b ca công ngh mi. Thc tế, mi tình hung trong sinh hot hng ngày ca
chúng ta đều có liên quan đến mt vài loi điu khin t động: máy nướng bánh, máy git, h
thng audio-video ... Trong nhng cơ quan ln hay các xưởng sn xut, để đạt hiu sut ti
đa trong vic tiêu th đin năng, các lò sưỡi và các máy điu hoà không khí đều được kim
soát bng computer. H thng t điu khin được thy mt cách phong phú trong tt c các
phân xưởng sn xut : Kim tra cht lượng sn phm, dây chuyn t động, kim soát máy
công c. Lý thuyết điu khin không th thiếu trong các ngành đòi hi tính t động cao như :
k thuât không gian và vũ khí, người máy và rt nhiu th khác na.
Ngoài ra, có th thy con người là mt h thng điu khin rt phc tp và thú v.
Ngay c vic đơn gin như đưa tay ly đúng mt đồ vt, là mt tiến trình t điu khin đã xãy
ra. Quy lut cung cu trong kinh tế hc, cũng là mt tiến trình t điu khin …
II. CÁC ĐỊNH NGHĨA.
1. H thng điu khin:
Là mt s sp xếp các b phn vt lý, phi hp, liên kết nhau, cách sao để điu khin,
kim soát, hiu chnh và sa sai chính bn thân nó hoc đểđiu khin mt h thng khác.
Mt h thng điu khin có th được miêu t bi các thành phn cơ bn (H.1_1).
Đối tượng để điu khin (ch đích).
B phn điu khin.
Kết qu.
Chương I Nhp Môn Trang I.2
Kết qu Ch đích B phn
Điu khin
B phn
Điu khin
(a)
H.1_1 : Các b phn cơ bn ca h thng điu khin.
Outputs
c
Inputs
u
B phn
Điu khin
(b)
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Ba thành phn cơ bn đó có th được nhn dng như ( H.1_1).
Các inputs ca h thng còn được gi là tín hiu tác động (actuating signals ) và các
outputs được hiu như là các biến được kim soát (controlled variables ).
Mt thí d đơn gin, có th mô t như (H.1_1) là s lái xe ôtô. Hướng ca hai bánh
trước được xem như là biến được kim soát c, hay outputs. Góc quay ca tay lái là tín hiu
tác động u, hay input. H thng điu khin trong trường hp này bao gm các cơ phn lái và
s chuyn dch ca toàn th chiếc xe, k c s tham gia ca người lái xe.
Tuy nhiên, nếu đối tượng để điu khin là vn tc xe, thì áp sut tác động tăng lên b
gia tc là input và vn tc xe là output.
Nói chung, có th xem h thng điu khin xe ôtô là mt h thng điu khin hai
inputs (lái và gia tc) và hai outputs (hướng và vn tc). Trong trường hp này, hai inputs và
hai outputs thì độc lp nhau. Nhưng mt cách tng quát, có nhng h thng mà đó chúng
liên quan nhau.
Các h thng có nhiu hơn mt input và mt output được gi là h thng nhiu biến.
2.H điu khin vòng h (open_loop control system).
Còn gi là h không hi tiếp (Nonfeedback System), là mt h thng trong đó s
kim soát không tu thuc vào output.
Nhng thành phn ca h điu khin vòng h thường có th chia làm hai b phn: b
điu khin (controller) và thiết b x lý như (H.1_2).
Tín hiu tác động
u
Tham kho
r
Controller Thiết b Biến được
kim soát
c
Hình H.1_2 : Các b phn ca mt h điu khin vòng h.
Mt tín hiu vào, hay lnh điu khin hay tín hiu tham kho (Reference) r đưa vào
controller. Tín hiu ra ca nó là tín hiu tác động u, s kim soát tiến trình x lý sao cho biến
c s hoàn tt được vài tiêu chun đặt trước ngõ vào.
Trong nhng trường hp đơn gin, controller có th là mt mch khuếch đại, nhng
cơ phn ni tiếp hoc nhng th khác, tu thuc vào loi h thng. Trong các b điu khin
đin t, controller có th là mt microprocessor.
Thí d : Mt máy nướng bánh có gn timer để n định thi gian tt và m máy.Vi
mt lượng bánh nào đó, người dùng phi lượng định thi gian nướng cn thiết để bánh chín,
bng cách chn la thi gian trên timer.
Đến thi đim đã chn trước, timer điu khin tt b nung.
Chương I Nhp Môn Trang I.3
r
(Độ chín mong
mun)
Hình H.1_3: Thí d v h điu khin vòng h.
Nhiu
Phá ri
(Độ chín
thc tế)
Timer B nung c
(Chn la
Thi gian)
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
D thy ngay rng mt h thng điu khin như vy có độ tin cy không cao.Tín hiu
tham kho được đặt trước, còn đáp ng ngõ ra thì có th thay đổi theo điu kin xung
quanh, hoc nhiu. Mun đưa đáp ng c đến tr giá tham kho r, người dùng phi qui chun
li bng cách chn timer li.
3. H điu khin vòng kín (closed – loop control system).
Còn gi là h điu khin hi tiếp (feedback control system). Để điu khin được
chính xác, tín hiu đáp ng c(t) s được hi tiếp và so sánh vi tín hiu tham kho r ng
vào.
Mt tín hiu sai s (error) t l vi s sai bit gia c và r s được đưa đến controller
để sa sai. Mt h thng vi mt hoc nhiu đưng hi tiếp như vy gi là h điu khin
vòng kín. (Hình H.1_4)
H.1_4 : H điu khin vòng kín.
_
+ Controller Thiết b
B chuyn
năng
C
u e
r
Hi tiếp
Nhiu phá ri
Phân tích
saibit
Tr li ví d v máy nướng bánh. Gi s b nung cp nhit đều các phía ca bánh và
cht lượng ca bánh có th xác định bng màu sc ca nó. Mt sơ đồ được đơn gin hoá áp
dng nguyên tc hi tiếp cho máy nướng bánh t động trình bày như (H.1_5).
Gương
Đường hi tiếp
~
SW
Relay
B phân tích màu
Nút chnh màu
Bánh
H.1_5 : Máy nướng bánh t động
Chương I Nhp Môn Trang I.4
Cơ S T Động Hc Phm Văn Tn
Ban đầu, máy nướng được qui chun vi cht lượng bánh, bng cách đặt nút chnh
màu. Không cn phi chnh li nếu như không mun thay đổi tiêu chun nướng. Khi SW
đóng, bánh s được nướng, cho đến khi b phân tích màu "thy" được màu mong mun. Khi
đó SW t động m, do tác động ca đường hi tiếp (mch đin t điu khin relay hay đơn
gin là mt b phn cơ khí). H.1_6. là sơ đồ khi mô t h thng trên.
H.1_6 : Sơ đồ khi máy nướng bánh t động
C r
Màu
Mong mun
Phân
Tích màu
M
Đóng u
Máy
nướng
Bánh
Màu
Bánh
Thc
tế
+
-
Controller
Relay
SW
Gương
Mt thí d khác v h thng điu khin vòng kín như hình H.1_7: h thng điu khin
máy đánh ch đin t (Electronic Typewriter).
Hi tiếp
Bàn
phím
Vi
X
KĐ
Công
sut
DC
motor Mã hoá
V trí
Bánh xe in
θr
θ
c
θ
r
H.1_7: H thng điu khin máy đánh ch đin t.
Bánh xe in (printwheel) có khong 96 hay 100 ký t, được motor quay,đặt v trí ca
ký t mong mun đến trước búa gõ để in. S chn la ký t do người s dng gõ lên bàn
phím. Khi mt phím nào đó được gõ, mt lnh cho bánh xe in quay t v trí hin hành đến v
trí kế tiếp được bt đầu. B vi x lý tính chiu và khong cách phi vượt qua ca bánh xe, và
gi mt tín hiu điu khin đến mch khuếch đại công sut. Mch này điu khin motor quay
để thúc bánh xe in. V trí bánh xe in được phân tích bi mt b cm biến v trí (position
sensor). Tín hiu ra được mã hóa ca nó được so sánh vi v trí mong mun trong b vi x
lý. Như vy motor được điu khin sao cho nó thúc bánh xe in quay đến đúng v trí mong
mun. Trong thc tế, nhng tín hiu điu khin phát ra bi vi x lý s có th thúc bánh xe in
t mt v trí này đến v trí khác đủ nhanh để có th in mt cách chính xác và đúng thi gian.
Chương I Nhp Môn Trang I.5