intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Điện tử công suất - Chương 2: Chỉnh lưu (tt)

Chia sẻ: Sơn Tùng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

251
lượt xem
48
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Điện tử công suất - Chương 2: Chỉnh lưu" cung cấp cho người học các kiến thức: Chỉnh lưu ba pha, chỉnh lưu cầu toàn phần, chỉnh lưu cầu bán dẫn, hiện tượng trùng dẫn, ứng dụng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Điện tử công suất - Chương 2: Chỉnh lưu (tt)

  1. CHƯƠNG 2: CHỈNH LƯU GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU o GIỚI THIỆU  Trong chỉnh lưu ba pha cũng giống một o CHỈNH LƯU BA PHA pha có nhiều dạng mạch, mạch, tùy theo dạng 1. Chỉnh lưu hình tia mạch mà có nguồn cung cấp khác nhau 2. Chỉnh lưu cầu toàn phần  Ta có các dạng mạch chỉnh lưu sau: sau: 3. Chỉnh lưu cầu bán phần • Chỉnh lưu hình tia 4. Hiện tượng trùng dẫn • Chỉnh lưu cầu 6 tia 5. Ứng dụng • Chỉnh lưu nhiều tia (12, 12, 18, 18, 24) 24) 7. 11:38 AM 1 11:38 AM 2 GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU  Chỉnh lưu được ứng dụng rất rộng rãi  Nguồn điện ba pha: pha: Vbc trong thực tế như như:: • Phương pháp vector v an = VM sin ωt Vcn –Vbn • Điều khiển động cơ DC trong các xe vbn = VM sin (ωt − 1200 ) = VM sin  ωt −  2π    3  điện,, xe nâng máy ép cọc điện –Van Van vcn = VM sin (ωt − 2400 ) = VM sin  ωt −  4π   300  3  • Điều chỉnh dòng rất lớn như trong máy VM ( ab ) = 3VM ( an ) 1200 Vab xi mạ, mạ, hàn7 hàn7 VM ( L − L ) = 3VM ( L − n) Vbn –Vcn Vca • Làm nguồn cung cấp cho tải DC vab 2 ( ) = Van cos vab , van = Van cos 300 Xét hình sau: 11:38 AM 3 11:38 AM 4 1
  2. GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU • Hay biên độ: • Hệ thức Charles cho  2π  π Vab sớm pha so − j  −j 3  − j π3 π j  V M ( ab ) = 3V M ( an ) v ab = v bn − v an = v an e  3  − v an = v an e e − e 3    VM (L− L ) = 3V M ( L − n ) Van một góc 300 π π −j  π  −j = v an e 3  − j 2 sin  = − jv an e  3 3 ( 3) • Phương pháp dùng công thức Euler π π  5π − j +  −j jφ a v an = V 3 2 6 Me = v an 3 e = v an 3e  5π   π   2π   2π  j  φa −  j  φa +  jφa −  − j  = V M ( an ) 3 e  6  = V M ( an ) 3e  6 vbn = V M e  3  = v an e  3   4π   4π  Hay viết lại dưới dạng thông thường: j  φa −  − j   π  π v cn = V M e  3  = v an e  3  vab = 3V M ( L−n) sin  ωt +  = V M ( L−L) sin  ωt +   6  6 11:38 AM 5 11:38 AM 6 GIỚ GIỚI THIỆ THIỆU 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Công thức Euler • Sơ đồ nguyên lý mạch A D1 Ta có: với: B D2 Chỉnh lưu bằng diode − jx e jx + e cos x = e 0 = e j 2 kπ = 1 C D3 E Trong hệ thống 3 pha các 2 jx − e− jx j ( 2 k +1)π F pha lệch nhau 1200 sin x = e e = −1 R 2 j A D1 van = VM sin ωt π − jx j e jx + e = 2 cos x e 2 = j B D2  2π  − jx vbn = VM sin (ωt − 120 ) = VM sin  ωt −  e jx − e = 2 j s in x − j π  3  e 2 =−j C D3 e jx = c o s x + j s in x  4π  e jπ = −1 vcn = VM sin (ωt − 240 ) = VM sin  ωt −  L R  3  11:38 AM 7 11:38 AM 8 2
  3. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng diode tải R Chỉnh lưu bằng diode tải R •Pha ban đầu pha A •Pha ban đầu pha A • Pha ban đầu pha B u u 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6  2π  v AN = VM sin ωt v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  9  3  10 11:38 AM 11:38 AM 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng diode tải R Chỉnh lưu bằng diode tải R •Pha ban đầu pha A •Pha ban đầu pha A • Pha ban đầu pha B • Pha ban đầu pha B u • Pha ban đầu pha C u • Pha ban đầu pha C 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6  2π   4π   2π   4π  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −   3   3  11  3   3  12 11:38 AM 11:38 AM 3
  4. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng diode tải R Chỉnh lưu bằng diode tải R •Góc ban đầu pha A • Góc ban đầu pha B u • Góc ban đầu pha C u D1 vO 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6  2π   4π   2π   4π  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −   3   3  13  3   3  14 11:38 AM 11:38 AM 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng diode tải R Chỉnh lưu bằng diode tải R u D1 D2 u D1 D2 D3 vO vO 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6  2π   4π   2π   4π  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −   3   3  15  3   3  16 11:38 AM 11:38 AM 4
  5. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng diode tải R Chỉnh lưu bằng diode tải R u D1 v D2 D3 u D1 v D2 D3 O O io 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6  2π   4π   2π   4π  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −  v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −   3   3  17  3   3  18 11:38 AM 11:38 AM 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Tính toán cho tải R (dòng (dòng ra liên tục) tục) Chỉnh lưu bằng diode tải R o Hiệu điện thế ra trung bình: •Pha ban đầu pha A = 3 3 3 π 3 3 V AV VM V AV = VM sin cos 0 0 = VM 2π π 3 2π • Pha ban đầu pha B 3 3 • Pha ban đầu pha C o Dòng ra trung bình: I AV = VM u D D 1v 2 D3 2πR O • Tính toán cho 1 Diode io o Hiệu điện thế ngược trên một diode: 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 VRM _ DIODE = 3VM oDòng trung bình trên một diode: 2π  4π  I AV _ TAI   I AV _ DIODE = v AN = VM sin ωt vBN = VM sin  ωt −  vCN = VM sin ωt −   3   3  3 11:38 AM 19 11:38 AM 20 5
  6. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ nguyên lý mạch • Sơ đồ dạng sóng u vO Chỉnh lưu bằng SCR tải R Chỉnh lưu bằng SCR io • Dẫn liên tục: tục: 0 0
  7. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Dẫn liên tục: tục: 0 0
  8. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Dẫn liên tục: tục: 0 0
  9. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng Chỉnh lưu bằng SCR dẫn gián đoạn tải R • Dẫn gián đoạn: π⁄6
  10. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Sơ đồ dạng sóng • Dẫn gián đoạn: π⁄6
  11. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Dạng sóng tổng quát dẫn gián đoạn Ud Id • Dẫn gián đoạn: π⁄6
  12. 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Sơ đồ dạng sóng • Dạng sóng tổng quát α300 Chỉnh lưu bằng SCR tải R-L u Ud I ωt d ωt 0 α3 0 (a)Góc kích lớn hơn 300 (a)Góc Id α1 α2 α4 Id t1 t2 t3 t4 (b)Góc kích nhỏ hơn 300 (b)Góc I1 I1 u vO I2 I2 io I3 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt US1 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 US1 UAC UAB 11:38 AM 45 11:38 AM 46 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA 1. CHỈNH LƯU BA PHA HÌNH TIA • Tính toán cho tải R-L • Tải R-L o Thường L có trị số rất lớn để xem như o Khi có Diode dập u dòng điện qua tải gần như không đổi, ta có: A S1 ωt 3 3VM 0 α1 α2 α3 V AV = cos α B S2 2π Id ωt C S3 o Do đó khi : 0 < α < π⁄2 thì : VAV >0 I1 ωt D o Khi : α = π⁄2 thì : VAV =0 I2 ωt L=∞ R I3 ωt o Do đó khi : π⁄2 < α < π thì : VAV
  13. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Nguồn điện ba pha: pha: • Sơ đồ nguyên lý CL bằng Diode Mối liên hệ nguồn cung cấp: cấp: A B C Nguồn cung cấp: cấp: van = VM sin ωt D4 D1 v AB = VM (l −l ) sin(ωt ) = 3VM ( l −n ) sin(ωt )  2π  vbn = VM sin  ωt −  Mối liên hệ dòng thế: thế: - D6 D3 +  3   2π   2π  vBC = VM ( l −l ) sin ωt −  = 3VM (l −n) sin ωt −   4π  VM (l −l ) = 3VM (l − n ) N D2 D5  3   3  vcn = VM sin  ωt −   3   π R  4π   4π  v AB = 3VM sin  ωt +  Vab = 3Van ;Vbc = 3Vbn ;Vca = 3Vcn ... vCA = VM (l −l ) sin ωt −   = 3VM (l −n) sin ωt − 3    3   6  7π  và lệch pha nhau 300 vCA = 3VM sin  ωt −   6  Trình tự dẫn điện: điện: D1, D2, D3, D4, D5 , D6  π v BC = 3VM sin  ωt −   2 11:38 AM 49 11:38 AM 50 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ dạng sóng CL bằng Diode bằng Diode π A B C A • Góc dẫn ban đầu tại Uf 3 • Nguồn cung cấp: cấp: điện áp dây ωt 0 θ1 θ2 θ7 θ3 θ4 θ5 θ6 •Dòng ra luôn liên tục u D1 D2 D3 D4 D5 D6 D1 vO io Ud 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 ωt 11:38 AM 51 11:38 AM 52 13
  14. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL ϕE ϕE bằng Diode bằng Diode D1 A B C A A B C A Uf Uf D1 ωt ωt 0 θ1 θ2 θ7 0 θ1 θ2 θ7 θ3 θ4 θ5 θ6 θ3 θ4 θ5 θ6 ϕF D6 D6 D2 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 53 11:38 AM 54 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng Diode bằng Diode A B C A A B C A Uf D1 D3 Uf D1 D3 ωt ωt 0 θ1 θ2 θ7 0 θ1 θ2 θ7 θ3 θ4 θ5 θ6 θ3 θ4 θ5 θ6 D6 D2 D6 D2 D4 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 55 11:38 AM 56 14
  15. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng Diode bằng Diode A B C A A B C A Uf D1 D3 D5 Uf D1 D3 D5 ωt ωt 0 θ1 θ2 θ7 0 θ1 θ2 θ7 θ3 θ4 θ5 θ6 θ3 θ4 θ5 θ6 D6 D2 D4 D6 D2 D4 D6 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 57 11:38 AM 58 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE 2. CHỈNH LƯU BA CẦU DIODE • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL ϕE • Tính toán cho tải R (CL bằng Diode) bằng Diode B C 3 Uf A A o Hiệu điện thế ra trung bình:VAV = VM (l −l ) = 1,35VRMS (l −l ) D1 D3 D5 π D5 ωt o Dòng ra trung bình: I AV = 3 VM ( l − l ) = 1,35 VRMS (l −l ) 0 θ1 θ2 θ3 θ7 Rπ R θ4 θ5 θ6 ϕF • Tính toán cho 1 Diode (CL bằng Diode) D6 D2 D4 D6 o Dòng điện cực đại trên 1 Diode: Ud 13,4% I M _ 1SCR = I M _ tai o Hiệu điện thế ngược cực đại trên 1 Diode : 3 VRM _ SCR = VM ωt 2 I AV _ SCR = I AV _ TAI oDòng trung bình trên 1 Diode : 3 11:38 AM 59 11:38 AM 60 15
  16. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ trình tự làm việc của các SCR • Sơ đồ nguyên lý CL bằng SCR A B C S4 S1 S A B C S Nguồn cung cấp: cấp: A B C S6 S3 A B C 4 1 S2 S5 v AB = VM (l −l ) sin(ωt ) = 3VM ( l −n ) sin(ωt ) S4 S1 S4 S1 S6 S3 S6 S3 S6 S3 S2 S5 2π  2π  S2 E   S5 S2 S5 vBC = VM ( l −l ) sin ωt −  = 3VM (l −n) sin ωt −   3   3  N A B C A B C Tải  4π   4π  vCA = VM (l −l ) sin ωt −  = 3VM (l −n) sin ωt −  S4 S1 S4 S1  3   3  S3 S6 S3 S6 S2 S5 S2 S5 A B C Trình tự dẫn điện: S1, S2, S3, S4, S5 , S6 S4 S1 S6 S3 S2 S5 11:38 AM 61 11:38 AM 62 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ dạng sóng CL bằng SCR π bằng SCR dẫn liên tục • Góc dẫn ban đầu tại α = 300 3 Uf  Nguồn cung cấp: cấp: điện áp dây A B C π 2π A Dòng ra luôn liên tục 0 < α < π tại  3 < ωt < 3  3 0 ωt S1 S2 S3 S4 S5 S6 u vO Ud io 0 π π π 2π 5π π 7π 4π 3π 5π 11π 2π ωt ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 11:38 AM 63 11:38 AM 64 16
  17. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn liên tục bằng SCR dẫn liên tục α = 300 α = 300 Uf S1 Uf S1 A B C A A B C A 0 α1 ωt 0 α1 α2 ωt S6 S6 S2 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 65 11:38 AM 66 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn liên tục bằng SCR dẫn liên tục α = 300 α = 300 Uf S1 S3 Uf S1 S3 A B C A A B C A 0 α1 α2 α3 ωt 0 α1 α2 α3 α4 ωt S6 S2 S6 S2 S4 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 67 11:38 AM 68 17
  18. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn liên tục bằng SCR dẫn liên tục α = 300 α = 300 Uf S1 S3 S5 Uf S1 S3 S5 A S5 A A B C A B C 0 α1 α2 α3 α4 α5 ωt 0 α1 α2 α3 α4 α5 α6 α7 ωt S6 S2 S4 S6 S2 S4 S6 Ud Ud IAV ωt ωt 11:38 AM 69 11:38 AM 70 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây • Tính toán cho tải R (CL bằng SCR) chỉnh lưu dùng SCR dẫn liên tục α = 300 3 o Hiệu điện thế ra trung bình:VAV = 3VM (l − n ) cos α Uf A B C A π 0 α1 α2 α3 α4 α5 α6 α7 ωt o Dòng ra trung bình: I AV = 3 3VM (l − n ) cos α Ud Rπ I I1 X1 d o Dòng điện hiệu dụng của tải: I3 X3 I5 X5 X5 3VM (l − n ) 2π + 3 3 cos 2α I2 X2 I RMS = X4 2R π I4 I6 X6 X6 o Dòng điện hiệu dụng của nguồn cung cấp: US1 ωt I RMS ( AC ) = ( 2 3 I LDC) 11:38 AM 71 11:38 AM 72 18
  19. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Tính toán cho 1 SCR (CL bằng SCR) • Sơ đồ dạng sóng CL bằng SCR π • Góc dẫn ban đầu tại o Dòng điện cực đại trên 1 SCR: 3  Nguồn cung cấp: cấp: điện áp dây I M _ 1SCR = I M _ tai Dòng ra luôn gián đoạn π < α ≤ 2π 3 3 o Hiệu điện thế ngược cực đại trên 1 SCR: S1 S2 S3 S4 S5 S6 u 3 VRM _ SCR =VM vO 2 io oDòng trung bình trên 1 SCR: 0 π 5π π 2π π π 2π 7π 4π 3π 5π 11π ωt 6 3 2 3 6 6 3 2 3 6 I AV _ TAI I AV _ SCR = 3 11:38 AM 73 11:38 AM 74 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn gián đoạn bằng SCR dẫn gián đoạn A B C A B C Uf A Uf A 0 ωt 0 α1 ωt Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 75 11:38 AM 76 19
  20. 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn gián đoạn bằng SCR dẫn gián đoạn A B C A B C Uf A Uf A 0 α1 α2 ωt 0 α1 α2 ωt α3 Ud Ud ωt ωt 11:38 AM 77 11:38 AM 78 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN 2. CHỈNH LƯU BA CẦU TOÀN PHẦN • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL • Sơ đồ sóng theo dạng pha và dây CL bằng SCR dẫn gián đoạn bằng SCR dẫn gián đoạn A B C A B C Uf A Uf A 0 α1 α2 ωt 0 α1 α2 α6 ωt α3 α4 α3 α4 α5 Ud Ud Id ωt ωt 11:38 AM 79 11:38 AM 80 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2