9/12/2020
1
1
BÀI 7
THUỐC TÁC DỤNG TRÊN TIM MẠCH
9/12/2020
1
DS. Trần Văn Chện
NỘI DUNG
STT TÊN BÀI HỌC TS
1 Thuốc lợi tiểu
6
2 Thuốc điều trị suy tim
3 Thuốc điều trị đau thắt ngực
4 Thuốc chống loạn nhịp tim (tự đọc)
5 Thuốc điều trị tăng huyết áp
6 Thuốc điều trị tăng lipoprotein máu
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bài giảng “Thuốc tác dụng trên tim
mạch”- TS. Đào Thị Vui; Bộ môn Dược
lực học, Trường ĐH Dược Hà Nội.
2. Dược lý học (2007), tập 2, B Y tế, NXB
Y học.
THUỐC LỢI TIỂU
9/12/2020
2
MỤC TIÊU HỌC TẬP
loại được các thuốc lợi tiểu
bày được tác dụng, chế tác dụng,
1.
2.
Phân
Trình
dụng
đnh
tác
chỉ
CA
không mong muốn, chỉ định, chống
chế
ca các thuc li tiu:
(acetazolamid), li tiu quai (furosemid),
thiazid (hydrochlorothiazid),
(spironolacton).
kháng aldosteron
3. Cho biết những ưu, nhược điểm của các thuốc
lợi tiểu trên.
Phân tích được vai trò của thuốc trong điều trị
suy tim và tăng huyết áp
4.
Ca lâm sàng
Một người đàn ông 65 tuổi được đưa đến phòng cấp cứu vì thấy
khó thở nặng. Vợ ông ta cho biết ông ta đã bị tăng huyết áp từ lâu
nhưng không có triệu chứng gì nên không chịu uống thuốc. Trong
khoảng tháng trước ông ta thấy bị sưng cổ chân, khó vận động và
khó ngủ khi nằm nhưng không thấy đau hoặc khó chịu ở vùng ngực.
Hiện tại ông ta bị phù lõm tới đầu gối và rất khó chịu khi nằm.
Kết quả khám: huyết áp:190/140 mm Hg, Nhịp tim 120/ min, Nhịp
thở 20/min. Nghe phổi thấy ran ngáy to, điện tim có biểu hiện phì đại
tâm thất trái. Kết luận: phù phổi cấp, kèm suy tim.
Điều trị: Ông ta được chỉ định dùng 1 thuốc lợi tiểu tiêm tĩnh mạch
và đưa vào chăm sóc tích cực.
- Thuốc lợi tiểu nào dùng cho người đàn ông này là phù hợp nhất.
- Thuốc này có thể gây những tác dụng không mong muốn nào?
1. ĐẠI CƯƠNG
1.1. Khái niệm thuốc lợi tiểu:
Tăng khối lượng nước tiểu.
Chủ yếu tăng thải Na+ và H2O ở dịch ngoại bào.
Làm giảm thể tích dịch ngoại bào và thể tích huyết tương.
Chỉ định của thuốc lợi tiểu? Phù, Suy tim và Tăng huyết áp.
1.2. Cơ chế hình thành
nước tiểu?
Lọc ở cầu thận.
Tái hấp thu ở ống thận.
Bài xuất ở ống thận.
Quá trình lọc ở cầu thận
PL = PTT (PK + PB)
Tăng lọc?
Giãn ĐM thận
Furosemid
cung lượng
tim
Digitalis
Khoảng 99% nước tiu lọc
qua cầu thận được tái hấp thu
9/12/2020
3
Aldosteron
CA
Tái hấp thu các chất ở ống thận
Ống lượn gần Ống lượn xa
Na+
Lợi tiểu kháng
aldosteron
(-) CA
-
HCO3
Cầu thận Ống góp
Quai Henle
Lợi tiểu
thẩm thấu
Lợi tiểu
thẩm thấu
Lợi tiểu quai
Lợi tiểu thiazid
Ống thận
Dịch kẽ Tế bào ÔLG
Na+
ATP
Na+
H+
K+
-
- + + HCO3
HCO3 + H
H2CO3
CA
H CO
2 3
CA
H2O + CO2 CO2
Cl-
+ H2O
Base-
Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Lợi tiểu giảm Kali
THUỐC LỢI TIỂU
Lợi tiểu giữ Kali
1.3. Phân loại các thuốc lợi tiểu
Lợi tiểu thẩm thấu
Kháng aldosteron
Spironolacton
Ức chế CA
Acetazolamid Mannitol
Quai
Furosemid Khác
Amilorid, triamteren
Thiazid
Hydrochlorothiazid
2. CÁC THUỐC LỢI TIỂU
2.1. LỢI TIỂU GIẢM K+ MÁU
Thuốc ức chế enzym Carbonic anhydrase:
Acetazolamid,…
Lợi tiểu quai: Furosemid, Acid ethacrynic,
Bumetanid.
Lợi tiểu thiazid: Hydrochlorothiazid, Indapamid.
9/12/2020
4
2.1.1. Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
Tác dụng và cơ chế
Ống thận
Dịch kẽ Tế bào ÔLG
(-) CA?
Na+
ATP
K+ THT
HCO3
Na+
THT Na
trừ
+ + -
Thải H
H+ -
- H+ + HCO3
HCO3 +
H2CO3
H2CO3
Na+
thải
CA
CA dự trữ
kiềm
H2O + CO2 CO2 + H2O
Cl- K+
thải
bù trừ
Base-
Lợi tiểu
Giảm K+ máu Toan chuyển hóa
i tiết NH4+
Nước tiểu kiềm
Tái hấp thu các chất ở ÔLG
2.1.1. Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
Tác dụng
•Tác dụng lợi tiểu: Vị trí ? Cơ chế? Tác dụng? Mức độ?
•Tác dụng khác: TKTW? Mắt?
Tác
Chỉ
Dụng không mong muốn
RL nước, điện giải? K+ máu, Na,
Toan chuyển hóa
RL TKTW, sỏi thận,
RL kiềm- toan?
c dụng KMM khác?
định
dị ứng
Làm nặng bệnh não do gan
CCĐ: người xơ gan
Ít dùng
•Phù?
Chỉ định khác? ng nhãn áp, động kinh,
nhiễm kiềm chuyển hóa
Các thuốc và liều dùng 2.1.2. THUỐC LỢI TIỂU QUAI
Dược động học
Hấp thu tốt qua đường uống, SKD = 60%
Tác dụng xuất hiện nhanh: 3-5(sau tiêm TM),
10-20(sau uống)
Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1,5h
Thời gian duy trì tác dụng: 4- 6h
(sau uống)
T1/2 = 1 - 1,5h
Qua nhau thai
Thải trừ qua thận, một phần qua mật
9/12/2020
5
2.1.2. Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
Tác dụng và cơ chế
Nhánh lên
quai Henle
Dịch
kẽ
Ống
thận (-)
Na+ Na+
K+
2Cl-
AT
P
K+
-
THT HCO3 để cân bằng điện tích
+
K
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Cl-
Điện thế
(+)
K+
Mg++
Ca++
Tái hấp thu các chất ở quai Henle
Tăng thải Mg++ , Ca++
Mg++,Ca++ máu
K+ máu
Lợi tiểu
Hệ đồng vận chuyển
2.1.2. Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
Tác dụng
•Tác dụng lợi tiểu: Vị trí? Cơ chế? Tác
mạch thận
phối lại máu
dụng? Mức độ ?
- Giãn tĩnh mạch
- Giãn
- Phân
•Tác dụng khác:
Ca++, Mg++
-thải
Tác
dụng KMM
RL
RL
RL
nước, điện giải? Na+, K+, Ca++, Mg++ máu,
kiềm- toan?
chuyển hóa
Nhiễm kiềm chuyển hóa
a.uric; đường huyết; lipid huyết
c dụng KMM khác? Độc với thính giác, RL tiêu hóa,
RL tạo máu, RL gan-thận, dị ứng
Thiếu máu thai
2.1.2. Thuốc lợi
Chỉ định
- Phù?
+ Cấp cứu: phù
tiểu quai : FUROSEMID
phổi cấp, phù nặng
+ Phù: do các bệnh
Suy tim trái?
Tăng huyết áp ?
tim, gan, thận, phổi
-
-
- Ca++
Tăng máu ?
2.1.2. Thuốc lợi tiểu quai : FUROSEMID
•Liều dùng của 1 số thuốc lợi tiểu quai