7-5
Kích thanh răng
Cấu tạo
1. Thân kích 2. Thanh răng 2’. Bánh răng
3. Bộ truyền BR 4. Tay quay 5. Đầu kích
Quan hệ giữa các đại lượng
u = TV/ (TF. ) = Q.d1/(2. .m.F.l. )
d1 đường kính bánh răng 2’
Đặc điểm chung
-Trọng tải không lớn
-Các bánh răng thường bé –
tính theo độ bền uốn
Q
7-6
7.2. Tời
Loại TBN sử dụng tang và dây cuốn.
Thường đặt trên mặt sàn, sử dụng kéo vật.
Phân loại
Tời tay
Tời điện
7-7
Tời xây dựng
Sử dụng 2 tỷ số truyền
để tăng năng suất
u0 = z6/z5. z2/z1
u’0= z6/z5. z4/z3
Thường lấy u’0= 0,5.u0
Phanh đặt trên trục 2
PT§
7-8
7.3. Palăng
Loại TBN dùng dây -cáp cuốn lên tang hoặc xích
ăn khớp với đĩa xích.
Thường được treo trên cao, do vậy yêu cầu kích
thước nhỏ gọn.
Phân loại:
Palăng tay: dẫn động bằng tay thường qua
xích kéo
Palăng điện: dẫn động điện, sử dụng cáp hoặc
xích hàn.
7-9
Palăng tay
Dây được sử dụng là xích.
Dẫn động tay bằng cách kéo
xích làm quay bánh kéo an toàn.
Để giảm kích thước:
-Truyền công suất thành nhiều
dòng
-Trục bdẫn lắp lồng không trên
trục dẫn
-Sử dụng vật liệu tốt để chế tạo
Xích
kéo
Xích
nâng
Bánh kéo
an toàn