

CHƯƠNG V
Khi niệm
1
Gi* thuy,t H0 v gi* thuy,t H1
2
Kiểm định GT v' trung b0nh tfng thể
3
Kiểm định GT v' tỷ lệ tfng thể
4
Kiểm định GT v' phương sai tfng thể
5

1. Khái niệm
Gi' thuy"t:
L một pht biểu, một nhận định, một đ' xut v' một
tham s hay quy luật phân ph i no đh cUa tfng thể
(ch thể đƒng hoặc sai).
Ki@m định gi' thuy"t:
L t0m b5ng chHng để bc b‚ hay không bc b‚ gi*
thuy,t đã nêu ra.

1. Khái niệm
V7 d8:
Hiệu trưởng một trư9ng đIi hZc pht biểu r5ng 80%
sinh viên cUa trư9ng ny ra trư9ng ch việc lm đƒng
chuyên ngnh.
Tuy nhiên, ta ch quy'n nghi ng9 v' v' đi'u ny, v0
vậy, ta chZn ngẫu nhiên 50 sinh viên đã ra trư9ng để
ph‚ng vn, t` đh quy,t định chp nhận hay bc b‚
gi* thuy,t ban đ^u. Việc lm ny gZi l kiểm định gi*
thuy,t. Gi* thuy,t ở đây l “80% sinh viên cUa
trư9ng ny ra trư9ng ch việc lm đƒng chuyên
ngnh”.

2. Giả thuy"t H0 và giả thuy"t H1
Một bi ton kiểm định no c}ng ph*i ch 1 cặp gi*
thuy,t bao gồm :
Gi* thuy,t không : Ho (Null Hypothesis)
Gi* thuy,t đ i : H1 (Alternative Hypothesis)

