1
Bài tp phn Thng kê Toán
Phần I. Bài toán ước lượng
1. Trong mt cuộc điều tra 150 người nghin thuốc được chn ngẫu nhiên. Người ta tính được
s điếu thuc hút trong mt tun ca h có trung bình là 97 độ lch tiêu chun là 36. Tìm
khong tin cy 99% cho s điếu thuc hút trung bình trong 1 tun của người nghin thuc lá.
Biết s điếu thuc hút trong mt tun của người nghin thuc biến ngu nhiên có phân phi
(xp x) chun.
2. Tui th ca mt loại bóng đèn do một y chuyn sn xuất ra đ lch chun 95 gi.
Điều tra 50 bóng đèn loại này tính đưc tui th trung bình là 350 gi. Gi thiết tui th ca
bóng đèn là biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun.
a) Vi đ tin cy 95%, hãy ước lượng tui th trung bình ti đa ca loại bóng đèn y.
b) Nếu muốn ước lượng tui th trung bình ca loại bóng đèn đạt đ chính xác là 25 gi
độ tin cy 98% thì cần điều tra bao nhiêu bóng?
3. Ch tiêu A ca mt loi sn phm biến ngu nhiên phân phi (xp x) chun. Mẫu điều
tra v ch tiêu A (tính bng %) ca sn phẩm này được cho trong bng
Xi
0 5
5 10
10 15
15 20
20 25
25 30
30 35
35 40
ni
7
12
20
25
18
12
5
1
a) Hãy ước lưng trung bình ch tiêu A với độ tin cy 95%.
b) Hãy ước lưng trung bình ti thiu ca ch tiêu A vi đ tin cy 95%.
c) Nếu muốn ước ng trung bình ch tiêu A đạt độ tin cy 95% độ chính xác 1,2% thì
cần điều tra thêm bao nhiêu sn phm na?
d) Nếu s dng mẫu y để ước lượng trung bình các sn phẩm đạt độ chính xác 1% thì đảm
bảo độ tin cy là bao nhiêu?
e) Nhng sn phm ch tiêu A không quá 10% loi 2. y ước lượng trung bình ch
tiêu A các sn phm loi 2 vi đ tin cy 95%, biết rng ch tiêu A các sn phm loi 2 là
biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun.
4. quan cảnh sát giao thông kim tra h thng phanh ca 100 chiếc xe tải trên đường quc
l. H phát hin 35 chiếc có phanh chưa đm bo.
a) Tìm khong tin cy 95% cho t l xe tải có phanh chưa an toàn.
b) Tìm khong tin cy 98% cho t l xe ti có phanh tt.
5. Điu tra ngu nhiên thu nhp/tháng của 100 nhân viên công ty A thu đưc kết qu sau:
Thu nhp (triệu đồng)
3,0
3,2
3,4
3,6
4,0
S nhân viên
5
15
25
30
5
a) Ước lưng mc thu nhp/tháng trung bình ca nhân viên công ty A vi đ tin cy 0,95.
2
b) Hãy ước lượng t l nhân viên công ty A có thu nhp không quá 3,6 triệu đồng/tháng vi
độ tin cy 0,95.
Biết thu nhp/tháng ca nhân viên công ty y biến ngu nhiên phân phôi (xpx) chun.
6. Điu tra doanh thu trong tun (triệu đồng) ca mt s ca hàng bán tp phm vùng A, người
ta thu đưc s liu sau:
Doanh thu trong tun
21
22
23
24
25
26
S ca hàng
7
17
29
27
15
5
Vi đ tin cy 95% hãy:
a) Tìm khong tin cy cho doanh thu/tun trung bình ti thiu ca mi ca hàng tp phm
vùng A.
b) Tìm khong tin cy cho độ phân tán ca doanh thu/tun.
c) Tìm khong tin cy cho t l s ca hàng có doanh thu/tun dưới 23 triệu đồng.
7. Để nghiên cu nhu cu v mt loi hàng mt khu vực, người ta tiến hành kho sát v nhu
cu mt hàng này 400 h gia đình, kết qu cho trong bng:
Nhu cu (kg/tháng)
0 1
1 2
2 3
3 4
4 5
5 6
6 7
7 8
S h
10
35
86
132
78
31
18
10
Gi s khu vc nghiên cu có 4000 h và nhu cu v loi hàng này là biến ngu nhiên có phân
phi (xp x) chun.
a) Ước ng nhu cu trung bình v mt hàng này ca toàn khu vc trong một m với độ
tin cy 95%.
b) Khi ưc lưng nhu cu trung bình v mt hàng này ca toàn khu vc trong một năm, nếu
ta mun độ tin cy đạt được 99% và độ chính xác 4,8 tn thì cn kho sát nhu cu loi
hàng này thêm bao nhiêu h gia đình trong vùng này na?
8. Lãi sut c phiếu ca mt công ty biến ngu nhiên phân phi (xp x) chun. Giá tr
trong 10 năm qua (đơn vị: %) là: 15, 12, 20, 8,10, 16, 14, 22, 18, 19. Với đ tin cy 95%, hãy
ước lưng:
a) Độ phân tán (phương sai) ca lãi sut c phiếu này.
b) Độ phân tán tối đa ca lãi sut c phiếu này.
c) Độ phân tán ti thiu ca lãi sut c phiếu y.
9. Kết qu quan sát v hàm lưng vitamin C ca mt loi trái cây cho bng sau:
Hàm lượng vitamin C(%)
3 7
8 10
11 13
14 16
17 19
20 24
S trái cây
5
10
20
35
25
5
Biết hàm lượng vitamin C trái cây này là biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun.
3
a) Với độ tin cy 95%, hãy m khong tin cy đối xng của m lượng vitamin C trung bình
trong mi trái;
b) Qui ước nhng trái y m ng vitamin C t 17% tr lên loi 1. Nếu muốn đ
chính xác khi ưc lượng hàm lượng vitamin C trung bình là 𝜀1 0,5 và độ chính xác khi
ước ng t l trái cây loi 1 𝜀2 0,05 với cùng độ tin cy 95% thì cn mu kích
thưc ti thiu bao nhiêu?
10. Để đánh giá trữ ng cá trong h người ta đánh bt 2000 con cá, đánh du ri th xung h.
Sau đó bắt li 400 con thì thy có 80 con có du.
a) Vi đ tin cy 95%, hãy ước lượng tr ng cá trong h.
b) Nếu mun sai s ca ước lượng giảm đi một na thì ln sau phải đánh bắt bao nhiêu con?
11. Lô hàng có rt nhiu sn phm loi A và 1000 sn phm loi B. Ly ngu nhiên 400 sn phm
t lô hàng đ kim tra thì thy có 36 sn phm loi B.
a) Vi đ tin cy 0,95, hãy ước lượng s sn phm loi A có trong lô hàng.
b) Nếu muốn ước lượng t l sn phm loi A có trong lô hàng đạt được đ chính xác 5% thì
độ tin cy đạt đưc bao nhiêu %?
12. Để ước lượng s t bc gi ca mt loi giy bạc người ta đánh dấu 200 t bc gi loi y
rồi tung vào lưu thông. Sau một thi gian ngn kim tra 600 t bc gi loi này có 15 t được
đánh dấu. Vi đ tin cy 95%, hãy ước lưng s t bc gi loi này.
Phn II. Bài toán Kim định gi thuyết
1. Khi ng trung bình ca một gói đường do mt máy t động đóng gói theo thiết kế500
gam/gói. Nghi ng máy đóng gói đưng làm vic không bình thường làm cho khi ng ca
gói đường xu hướng giảm sút. Người ta ly ngu nhiên 30 gói cân th được khi ng
trung bình là 495 gam và độ lch chun s =10 gam. Vi mức ý nghĩa 5%, hãy kết lun v nghi
ng trên.
2. Ch tiêu cht lưng A ca mt loi sn phm là biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun.
Mt mẫu điu tra được kết qu cho trong bng:
xi (gam)
200
220
240
260
280
S sn phm
3
7
16
17
7
a) Có tài liu cho rng trung bình ch tiêu A các sn phm loi này là 250 gam. Cho nhn t
v tài liu này vi mức ý nghĩa 5%.
b) Nhng sn phm có ch tiêu A nh hơn 240 gam là loại 2. Có tài liu cho rng trung bình
ch tiêu A các sn phm loi 2 220 gam. y cho nhn xét v tài liu y vi mc ý
nghĩa 2%. Giả thiết ch tiêu A ca sn phm loi 2 có phân phi chun.
3. Điu tra doanh s bán hàng X (đơn vị: triệu đồng/tháng) ca các h kinh doanh mt loi hàng
năm nay cho số liu:
4
Doanh s (tr.đồng/tháng)
11
11,5
12
12,5
13
13,5
S h
10
15
20
30
15
10
a) Nhng hdoanh s trên 12,5 triu đồng/tháng là nhng hdoanh s cao. Có tài liu
cho rng t l h doanh s cao 35%. Cho nhn xét v t l trong tài liu đó với mc
ý nghĩa 5%?
b) Năm trưc doanh s bán hàng trung bình ca các h y 120 triệu/1 năm. th cho
rng doanh s bán hàng ca các h y năm nay tăng lên không, với mức ý nghĩa 1%?
4. Nếu áp dụng phương pháp công ngh th nht thì t l phế phm là 9%, còn áp dụng phương
pháp công ngh th hai thì trong 100 sn phm có 4 phế phm. Vi mức ý nghĩa 5%, th
cho rng áp dng phương pháp công ngh th hai cho t l phế phm thấp hơn không?
5. hàng đủ tiêu chun xut khu nếu t l phế phẩm không vượt quá 3%. Kim tra ngu nhiên
400 sn phm ca hàng thy 14 phế phm. Vi mức ý nghĩa 0,05 cho phép hàng
xut khẩu được không?
6. T l phế phm do mt máy t động sn xut 5%. Kim tra mt mu ngu nhiên 300 sn
phm thy 24 sn phm là phế phm. T đó có ý kiến cho rng t l phế phẩm do máy đó
sn xut có chiều hướng tăng lên. Hãy kết lun ý kiến nêu trên vi mc ý nghĩa 0,05.
7. Mt nhà máy sn xuất bóng đèn cho rằng chất lượng bóng đèn loại này được coi là đồng đều
nếu tui th của các ng đèn độ lch chun bng 1000 gi hoặc ít hơn. Lấy ngu nhiên
10 bóng để kim tra thì tìm được độ lch chun mu s = 1150. Vy vi mức ý nghĩa 5% có
th coi chất lượng bóng đèn loại này do công ty sn xut là đồng đều hay không. Biết tui th
ca bóng đèn là biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun.
8. Khi ng ca con gà lúc mi n là biến ngu nhiên có phân phi (xp x) chun. Nghi ng
độ đồng đều v trng ng gà con gim sút người ta cân th 12 con tìm được s2 = 11,41
(gam)2. Vi mức ý nghĩa 0,05, y kết lun v điều nghi ng trên biết rằng đ phân tán ca
khi ng gà con là σ2 = 10 (gam)2.
9. Chiu cao thanh niên hai vùng A B biến ngu nhiên phân phi (xp x) chun.
vùng A, chiu cao trung bình của thanh niên 164 cm và độ lch chun 5,63 cm. Điu tra
ngu nhiên 200 thanh niên ng B, tính được 𝑥𝐵𝑖=32900
200
𝑖=1 , 𝑥𝐵𝑖
2
200
𝑖=1 =5418400,
trong đó 𝑥𝐵𝑖 là chiu cao thanh niên th 𝑖 (𝑖 = 1,200). Có th cho rằng độ đồng đều v chiu
cao của thanh niên vùng A là hơn vùng B hay không? Kết lun vi mc ý nghĩa 5%.
Phn III. Bài tp tng hp
1. Năng suất lúa ca vùng A biến ngu nhiên phân phi (xp x) chun. Thu hoch ngu
nhiên 100 ha ca vùng trong v y tính được năng sut trung bình 𝑥 = 37,9 (t/ha) và
(𝑥𝑖 𝑥)2
100
𝑖=1 =1059.
5
a) Hãy ước lượng năng sut lúa trung bình ca vùng vi đ tin cy 95%.
b) Nếu v trước năng suất lúa trung bình ca vùng này là 35 (t/ha), thì vi mức ý nghĩa 5%
có th cho rằng năng suất lúa v y cao hơn đưc không?
2. Năng suất mt ging lúa chất lưng cao ti vùng A là biến ngu nhiên có phân phi (xp x)
chun. Thu hoch ngẫu nhiên 256 ha lúa vùng được các s liu: 𝑥=15,027 (t/ha),
(𝑥𝑖 𝑥)2
256
𝑖=1 =148,809.
a) Hãy ước lượng năng sut trung bình ti thiu ca ging lúa trên vi đ tin cy 0,95.
b) Khi mới đưa ra sản xuất, phương sai của năng suất ging lúa trên ti vùng A là 5 (t/ha)2.
Ngưi ta nghi ng giống lúa trên đã bị thoái hóa nên không ổn đnh so với trước đây.
Da vào mu trên hãy kết lun v nghi ng trên vi mức ý nghĩa 5%.
3. Kho sát v thu nhp ca mt s người m vic một công ty, người ta thu được bng s
liu:
Thu nhp
(triệu đồng/năm)
20 26
26 30
30 34
34 38
38 42
42 50
S người
20
50
130
110
60
30
a) Những người có thu nhp không quá 30 triệu đồng/năm là những người có thu nhp thp.
Với độ tin cy 96%, hãy tìm khong tin cậy đối xng ca t l người có thu nhp thp ca
công ty.
b) Nếu công ty báo cáo mc thu nhp bình quân ca một người 3 triệu đồng/tháng thì
tin cy được không (kết lun vi mc ý nghĩa 5%)?
c) Nếu muốn ước lượng thu nhp trung bình ca một người công ty này với độ chính xác
0,5 triệu đồng/năm thì độ tin cy đạt đưc bao nhiêu?
4. Thu nhp hàng tháng ca mt công nhân xí nghip N là biến ngu nhiên có phân phi (xp
x) chuẩn. Năm nay, điều tra ngẫu nhiên 100 công nhân thu được s liu sau:
Thu nhp
(triệu đồng/tháng)
5
5,5
6
6,5
7
7,5
8
S công nhân
5
15
20
30
15
9
6
a) Biết xí nghip N có 1000 công nhân, ước tính thu nhp hàng tháng trung bình ca toàn b
công nhân xí nghip này;
b) Với độ tin cy 95%, ước lưng thu nhp hàng tháng trung bình ti thiu ca 1 công nhân
xí nghip N.
c) Nếu trước đó 1 m t l công nhân có thu nhp trên 7 triệu đồng/tháng 10% thì vi
mức ý nghĩa 5% có thể cho rng t l y năm nay đã tăng lên không?
5. Mẫu điều tra v giá n X (đơn v: 1000 đồng) ca mi c phiếu A trên th trưng chng
khoán trong các phiên giao dch đưc cho bng sau:
xi
11 13
13 15
15 17
17 19
19 21
21 23
23 25