Chương 6:
CT GIM ĐỘ DÀI
D ÁN
1
ĐIU CHNH SƠ ĐỒ MNG THEO THI GIAN
Khi thi gian mong mun D nh hơn S????
Các bin pháp rút ngn thi gian đường găng
S:
B trí thc hin các công tác song song thay vì ni
tiếp
Phân phi li tài nguyên: tăng nhân công, tăng gi
lao đng, tăng công sut máy…
Thay đi bin pháp k thut
Vn đ: làm thế nào rút ngn S vi chi phí
tăng lên là nh nht???
2
2
Rút ngn tiến độ => chi phí tăng lên
=> Cân đối thi gian và chi phí
Các bước thc hin rút ngn thi gian S:
1. Ước tính thi gian và CP trong điu kin bình thưng/ rút ngn
2. Tìm đường găng chun và tính tng CP các công tác găng
3. Tính chi phí rút ngn trong mt đơn v thi gian cho tt c các
công tác trên sơ đồ mng
CP rút ngn – CP chun
CP rút ngn đơn v =
Tgian chun – Tgian rút ngn
4. La chn các công tác trên đường găng mà chi phí rút ngn
trong mt đơn v thi gian là nh nht. Ct gim thi gian thc
hin công tác này theo yêu cu và trong phm vi ti đa cho
phép
5. Kim tra li đường găng:
Nếu đường găng cũ còn tn ti: lp li bước 4
Nếu không thì phi tìm đường găng mi và lp li bước 4 3
ĐIU CHNH SƠ ĐỒ MNG THEO THI GIAN (TT)
VÍ D
0 2 2
A
0 0 2
0 3 3
B
1 1 4
224
C
204
347
D
418
4 4 8
E
4 0 8
4 3 7
F
10 6 13
8 5 13
G
8 0 13
13 2 15
H
13 0 15
A-C-E-G-H, TG = 15
d
5
5
308000
VÍ D
6
Rút ngn 1 tun (D=14)
Rút ngn A hoc C hoc E
Ưu tiên công tác sm hơn, nên rút ngn A 1 tun
Đường Gantt mi: A-C-E-G-H hoc B-D-G-H
Tng CP = 308000+1000 = $309000
Rút ngn thêm 1 tun (D=13)
Rút ngn (C D) hoc (D và E) hoc G
Ưu tiên ng tác sm hơn, nên rút ngn C và D mi công tác 1 tun
Đưng Gantt mi: A-C-E-G-H hoc B-D-G-H
Tng CP = 309000+2000 = $311000
ĐIU CHNH TIN ĐỘ D ÁN VD 4.5
7
7
ĐIU CHNH SƠ ĐỒ MNG THEO THI GIAN (TT)
Quy trình kéo dài thi gian hoàn thành d án:
1. Xác đnh đường găng và các công tác găng
2. Tính chi phí kéo dài trong mt thi đon ca tt c các
công tác
3. Trước tiên kéo dài thi gian ca các công tác không
nm trên đường găng vi chi phí kéo dài ln nht
4. Kim tra li đường găng
1. Nếu đường găng cũ còn tn ti: lp li bước 3
2. Nếu xut hin đường găng mi thì kéo dài các công tác trên đường găng nào
có chi phí ln nht và lp li bước 3
8
8
4. ĐIU HÒA NGUN LC
9
PHÂN B NGUN LC
Khi lượng ngun lc
Khái nim: quá trình tính toán tng khi lưng
mi ngun lc ca các công tác trong dán
mi thiđon thc hin dán
Mcđích: hiu biết chung vnhu cu
mt dán ssdng ngun lc ca công ty
Cách xác định ngun lc: ngun lc th
đưc xác định da trên nhng định mc sn
có hoc da trên kinh nghim khi vn hành
10
10
ĐIU HÒA KHI LƯỢNG NGUN LC
11
11
RÀNG BUC LIÊN QUAN ĐẾN NGUN LC
12
12
PHÂN B NGUN LC (TT)
Cân bng ngun lc
Khái nim: quá trình lp thi gian biu cho các công
tác sao cho vic s dng ngun lc là cân bng nhau
sut quá trình thc hin d án
Vic cân bng được thc hin bng cách dch chuyn
các công tác trong thi gian d tr cho phép ca
chúng
Mc đích:
Gim độ dao động trong vic huy động các ngun lc
Vic s dng ngun lc đều đặn có th dn đến CP thp hơn
Vic trin khai d án n định hơn
Gim bt công sc/ n lc qun lý
13
13
PHÂN B NGUN LC (TT)
Các bước thc hin
Tsơ đồ mng chuyn sang sơ đồ thanh ngang theo
phương thc trin khai sm
Vsơ đồ khi lượng mi ngun lc
Chn ngun lc dao động nhiu nht. Dch chuyn các
ng tác có sdng ngun lc này trong thi gian d
trca chúng để cân bng vic sdng ngun lc này
sut dán
Vli sơ đồ khi lượng cho tt ccác ngun lc. Chn
ngun lc kếtiếp lp li bước trên
14
14
15
PHÂN BỔ NGUỒN LỰC (TT)
16
Gi thiết mi tun làm vic 5 ngày. Hãy:
Vbiu đồ thanh ngang ca dán
Vbiu đồ khi lượng ngun lc
Cân bng ngun lc nhm s dng hiu qu ngun lc
Nếu ssn có ca ngun lc (ngun lc ti đa) là:
11 công lao động/ tun
10 công lao động/ tun
9 công lao động/ tun
Thì thi gian hoàn thành dán tương ng là bao nhiêu?
17
18
19
20
20