1
Điều hòa
nguồn lực
Vấn đề cơ bản về phân bổ nguồn lực
.
Phương pháp đường găng rút ngắn tiến độ dự án
Phân bổ nguồn lực trong điều kiện hạn chế
Các vấn đề cơ bản
… Viên gạch nền …
Phân loại nguồn lực
Kế toán
Tính chất thay thế
Khả năng sẵn có
Tính chất dự trữ
Chi phí NVL
Chi phí nhân công
Chi phí khác …
Có thể thay thế
Không thể thay thế
Có thể dự trữ
Không thể dự trữ
Tiêu hao dần
Có thể phục hồi
Không bị ràng buộc
Bị ràng buộc
Biểu đồ yêu cầu nguồn lực điển hình
Chế tạo
Kết thúc
Thiết kế sơ bộ
Phát triển nâng cao
Thiết kế chi tiết
Lao động phổ thông
Vật liệu
500
125
400
Các yêu cầu nhân lực (giờ công)
100
Kỹ sư
Các yêu cầu vật liệu (1000 đồng)
300
75
200
50
100
25
0
Các bài toán về phân bổ nguồn lực
Cân bằng các yếu tố nguồn lực
Thời gian hạn chế Nguồn lực hạn chế
Điều hòa nguồn lực Đẩy nhanh tiến độ Phân bổ nguồn lực trong điều kiện hạn chế Tối ưu hoá quan hệ thời gian - chi phí
Điều hòa nguồn lực dự án
… Để dự án phù hợp với bạn …
Điều hòa nguồn lực
Các bước thực hiện
1.
Từ sơ đồ mạng chuyển đổi sang sơ đồ thanh ngang (Gantt) với
tất cả các công tác bắt đầu ở thời điểm sớm nhất như có thể.
2.
Vẽ sơ đồ khối lượng của mỗi nguồn lực.
3.
Chọn nguồn lực nào dao động nhiều nhất. Dịch chuyển các
công tác có sử dụng nguồn lực này trong thời gian dự trữ của
chúng để cân bằng việc sử dụng nguồn lực này suốt dự án.
4.
Vẽ lại sơ đồ khối lượng cho tất cả các nguồn lực. Chọn nguồn
lực kế tiếp và lặp lại bước trên
2
G,4,8
6
A,4,8
I,4,10
E,6,6
B,2,6
5
1
7
F,12,7
C,4,5
3 4
K,3,4
6 !10!
7
5 !8!
6
4 !4! 7
4 !7!
5
3 !6! 5
2 !5! 5
1 !5!
4
1 !6! 3
1 !8! 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
22
19
20
4-7
18
15
1-3
13
2-5
13
10
8
10
3-5
1-2
7
6-7
5-6
5
4-5
1-4
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
.
D,3,5
2
G,4,8
6
A,4,8
I,4,10
E,6,6
B,2,6
5
1
D,3,5
Điều hòa nguồn lực
7
22
F,12,7
C,4,5
19
20
3 4
4-7
K,3,4
1-3
13
15
2-5
13
10
1-2
8
7
10
3-5
6-7
5-6
5
4-5
1-4
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
20
13
15
12
12
10
11
3-5
8
10
1-2
1-3
2-5
4-7
5
4-5
5-6
6-7
1-4
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
.
Phương pháp đường găng – rút ngắn tiến độ dự án
… Nhanh lên, bạn là người cuối cùng …
6 !12!
7
- 1 ngày, + 2 người
5 !12!
6
4 !4! 7
- 2 ngày, + 4 người
4 !13!
5
- 4 ngày, + 6 người
3 !6! 5
2 !5! 5
Đẩy nhanh tiến độ
4
- 1 ngày, + 2 người
1 !7! 1 !6! 3
1 !8!
2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
28
26
2-5
23
21
4-7
19
4-5
20
1-4
1-3
13
12
10
4-5
2-5
4-5
5-6
6-7
5
1-2
3-5
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
.
Phân bổ nguồn lực trong điều kiện hạn chế
… Khi mọi thứ đều thiếu …
Quy tắc phân phối nguồn lực có hạn
thành sớm nhất
Ưu tiên các công việc găng Ưu tiên các công việc có dự trữ thời gian nhỏ nhất Ưu tiên các công việc có thời gian thực hiện nhỏ nhất Ưu tiên các công việc có thời điểm khởi công hay hoàn
trước.
Ưu tiên các công việc thực tế đòi hỏi phải hoàn thành
nghĩa chính trị của con người.
Ưu tiên các công việc theo ý muốn chủ quan hoặc ý
3/8
.
4\4
Công việc găng: 1-2, 2-3, 3-6, 6-7
3/8
Ngày đầu tiên:
TT
Công việc (ij)
Đặc điểm
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
1-2
Găng, 2 ngày
0
4
2
1-3
3
4
4 ngày
3
1-4
5
3
3 ngày
Ngày thứ 3:
TT
Đặc điểm
Dự trữ (ngày)
Công việc (ij)
Nhu cầu (người)
1
2-3
Găng, 5 ngày
0
5
2
1-3
Tiếp, còn 2 ngày
3
4
3
1-4
Tiếp, còn 1 ngày
5
3
4
2-6
Bắt đầu, 3 ngày
5
4
5
2-5
Bắt đầu, 4 ngày
5
2
4\4
3/8
Ngày thứ 4:
TT
Đặc điểm
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
2-3
Găng, còn 4 ngày
0
5
2
1-3
Tiếp tục, còn 1 ngày
3
4
3
2-5
Tiếp tục, còn 3 ngày
5
2
4
2-6
4
Bắt đầu, Bị đẩy lùi từ trước, 3 ngày
4 (đang có 3)
5
4-7
Bắt đầu, 6 ngày
5
4
lùi
Ngày thứ 5:
Đặc điểm
TT
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
2-3
Găng, còn 3 ngày
0
5
2
2-5
Tiếp tục, còn 2 ngày
5
2
3
2-6
4
Tiếp tục, thiếu 1 người, 2 ngày
4 (đang có 3)
.
4
4-7
4
4
bắt đầu, Bị đẩy lùi từ trước, 6 ngày
4\4
3/8
TT
Đặc điểm
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
Găng, còn 1 ngày
0
1
2-3
5
4
4 (hiện có 5)
2
2-6
Tiếp tục, đã làm được 3 ngày
Tiếp tục, còn 4 ngày
4
3
4-7
4
lùi
Bắt đầu
5
4
5-7
3
TT
Đặc điểm
Ngày thứ 8:
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
Găng, bắt đầu
0
1
3-6
7
4
Tiếp tục, dư 1 người, 1 ngày
4 (hiện có 3)
2
2-6
Tiếp tục, còn 3 ngày
4
3
4-7
4
Bị đẩy lùi xuống
4
4
5-7
3
Ngày thứ 7:
.
4\4
3/8
Ngày thứ 9:
TT
Công việc (ij)
Đặc điểm
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
3-6
Găng, tiếp tục, còn 2 ngày
0
7
2
4-7
Tiếp tục, còn 2 ngày
4
4
3
5-7
Bị đẩy lùi xuống lần 2
3
3
Ngày thứ 11:
Đặc điểm
TT
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
6-7
Găng
0
6
2
5-7
Tiếp tục, còn 1 ngày
3
3
.
Mối quan hệ giữa thời gian – chi phí
… Bạn có đổi 50 ngàn lấy một ngày đi chơi?…
Mô hình quản lý chi phí dự án
Thời gian
Chi phí
(-) Ctrực tiếp (+) Cgián tiếp
Mô hình đẩy nhanh tiến độ: giảm T (PA bình thường) với chi phí tăng tối thiểu Mô hình chi phí cực tiểu: giảm chi (PA đẩy nhanh)
Mô hình đẩy nhanh tiến độ
Phương án bình thường To; Co
Phương án đẩy nhanh Tmin; Cmax
Công việc găng
Giảm thời gian Chi phí tăng tối thiểu
Phương án điều chỉnh Tđc < To ; C đc< Cmax
Ctrực tiếp : + Cgián tiếp : -
Các bước thực hiện rút ngắn tiến độ với chi phí thấp nhất
1
• Lập sơ đồ, tìm đường găng và CV găng
2
• Tính chi phí rút ngắn CV theo từng khoảng thời gian rút ngắn
3
• Chọn 1 công việc trên đường găng có CP rút ngắn ít nhất và rút
ngắn tối đa (hoặc đến mục tiêu rút ngắn đã định)
4
• Kiểm tra xem đường găng sau khi rút ngắn có còn là đường găng
không?
• Nếu còn là đường găng và đạt mục tiêu rút ngắn tính CP tăng
thêm
• Nếu còn là đường găng và chưa đạt mục tiêu rút ngắn làm lại
bước 3
• Nếu không còn là đường găng xác định đường găng mới, làm
lại bước 3
25
CV
Ví dụ Mô tả
CV trước
Tg (tuần)
A(1-2) Xây dựng bộ phận bên trong
-
2
B(1-3) Sửa chữa mái và sàn
-
3
C(2-4) Xây ống gom khói
A
2
D(3-5) Đổ bê-tông và xây khung
B
4
E(4-5) Xây cửa lò chịu nhiệt
C
4
F(4-6) Lắp đặt hệ thống kiểm soát
C
3
G(5-6) Lắp đặt thiết bị lọc khí
D,E
5
H(6-7) Kiểm tra và thử nghiệm
F,G
2
Ví dụ
C, 2
4 2
4 4 2 2
F, 3
A, 2
0 0
E, 4
H, 2
7 6 1
13 13 15 15 0 0
B, 3
G, 5
0 0 0
D, 4
3 5
4 3 8 8
1 0
Ví dụ Bảng tính CP bình thường và rút ngắn
Chi phí
Thời gian để hoàn thành
Công việc
Đường găng
Bình thường 2 3 2 4 4 3 5 2
Rút ngắn còn 1 1 1 3 2 2 2 1
A B C D E F G H
Rút ngắn 23 34 27 49 58 30,5 86 19
Rút ngắn/tuần 1 2 1 1 1 0,5 2 3
Đúng Không Đúng Không Đúng Không Đúng Đúng
Bình thường 22 30 26 48 56 30 80 16 308 326,5
ĐVT: 103 USD
Thực hiện rút ngắn 1 tuần (D = 14 tuần)
• Đường găng: A-C-E-G-H • Các công việc có thể chọn để rút ngắn là
A, hoặc C, hoặc E
• Như vậy, chi phí tăng thêm là 1.000 USD,
hay tổng CP là 308.000 + 1.000 = 309.000 USD
Ví dụ
C, 2
4 2 Đường găng mới: A-C-E-G-H B-D-G-H
3 3 1 1
F, 3
A, 1
0 0
E, 4
H, 2
7 6 1
12 12 14 14 0 0
B, 3
G, 5
0 0 0
D, 4
3 5
3 3 7 7
0 0
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 13 tuần)
Xem xét chi phí rút ngắn đơn vị của các đường găng • Đường găng: A-C-E-G-H
– Công tác A – Công tác C,E – Công tác G – Công tác H
: không thể rút ngắn được nữa : 1.000 USD (min) : 2.000 USD : 3.000 USD
• Đường găng: B-D-G-H
– Công tác B – Công tác D – Công tác G – Công tác H
: 2.000 USD : 1.000 USD (min) : 2.000 USD : 3.000 USD
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 13 tuần)
• Như vậy chi phí rút ngắn tăng lên nhỏ
nhất là 2.000 USD
• Các công việc sau có thể lựa chọn để rút
ngắn – Hoặc C và D – Hoặc E và D – Hoặc G
• Tổng chi phí sau khi rút ngắn là 309 + 2
= 311 (103 USD)
Rút ngắn C và D
C, 1
2 4 Đường găng A-C-E-G-H B-D-G-H
2 2 1 1
F, 3
A, 1
0 0
E, 4
H, 2
7 6 1
11 11 13 13 0 0
B, 3
G, 5
0 0 0
D, 3
3 5
3 3 6 6
0 0
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 12 tuần)
Xem xét chi phí rút ngắn đơn vị của các đường
găng
• Đường găng: A-C-E-G-H
– Công tác A,C : không thể rút ngắn được nữa – Công tác E – Công tác G – Công tác H
: 1.000 USD (min) : 2.000 USD : 3.000 USD
• Đường găng: B-D-G-H
– Công tác D – Công tác B – Công tác G – Công tác H
: không thể rút ngắn được nữa : 2.000 USD (min) : 2.000 USD (min) : 3.000 USD
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 12 tuần)
• Như vậy chi phí rút ngắn tăng lên nhỏ
nhất là 2.000 USD
• Chỉ cần rút ngắn công việc G • Tổng chi phí sau khi rút ngắn là 311 + 2
= 313 (103 USD)
Rút ngắn G
C, 1
2 4
F, 3
A, 1
2 2 1 1 Đường găng như cũ A-C-E-G-H B-D-G-H 0 0
E, 4
H, 2
7 6 1
10 10 12 12 0 0
B, 3
G, 4
0 0 0
D, 3
3 5
3 3 6 6
0 0
Thực hiện rút ngắn thêm 2 tuần (D = 10 tuần)
Xem xét chi phí rút ngắn đơn vị của các đường
găng
• Đường găng: A-C-E-G-H
– Công tác A,C : không thể rút ngắn được nữa – Công tác E – Công tác G – Công tác H
: 1.000 USD (min) : 2.000 USD : 3.000 USD
• Đường găng: B-D-G-H
– Công tác D – Công tác B – Công tác G – Công tác H
: không thể rút ngắn được nữa : 2.000 USD (min) : 2.000 USD (min) : 3.000 USD
Thực hiện rút ngắn thêm 2 tuần (D = 10 tuần)
• Như vậy chi phí rút ngắn tăng lên nhỏ
nhất là 2.000 USD
• Chỉ cần rút ngắn 2 tuần của công việc G • Tổng chi phí sau khi rút ngắn là 313 + 4
= 317 (103 USD)
Rút ngắn 2 tuần của G
C, 1
2 4 Đường găng như cũ A-C-E-G-H B-D-G-H
2 2 1 1
F, 3
A, 1
0 0
E, 4
H, 2
7 6 1
8 8 10 10 0 0
B, 3
G, 2
0 0 0
D, 3
3 5
3 3 6 6
0 0
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 9 tuần)
Xem xét chi phí rút ngắn đơn vị của các đường
găng
• Đường găng: A-C-E-G-H
– Công tác A,C,G
: không thể rút ngắn được
nữa
: 1.000 USD (min)
– Công tác E – Công tác H : 3.000 USD
• Đường găng: B-D-G-H
: 2.000 USD (min)
– Công tác D,G : không thể rút ngắn được nữa – Công tác B – Công tác H : 3.000 USD
Thực hiện rút ngắn thêm 1 tuần (D = 9 tuần)
• Như vậy chi phí rút ngắn tăng lên nhỏ
nhất là 3.000 USD
• Các công việc có thể rút ngắn:
– Hoặc B và E – Hoặc H
• Tổng chi phí sau khi rút ngắn là 317 + 3
= 320 (103 USD)
Rút ngắn H
C, 1
2 4 Đường găng như cũ A-C-E-G-H B-D-G-H
2 2 1 1
F, 3
A, 1
0 0
E, 4
H, 1
7 6 1
8 8 9 9 0 0
B, 3
G, 2
0 0 0
D, 3
3 5
3 3 6 6
0 0
Thực hiện rút ngắn thêm 2 tuần (D = 7 tuần)
Xem xét chi phí rút ngắn đơn vị của các
đường găng
• Đường găng: A-C-E-G-H
– Công tác A,C,G,H : không thể rút ngắn được
nữa
– Công tác E
: 1.000 USD (min)
• Đường găng: B-D-G-H
– Công tác D,G,H
: không thể rút ngắn
được nữa – Công tác B
: 2.000 USD (min)
Thực hiện rút ngắn thêm 2 tuần (D = 7 tuần)
• Như vậy chi phí rút ngắn tăng lên nhỏ
nhất là 3.000 USD
• Rút ngắn công tác B và E mỗi công tác 2
tuần
• Tổng chi phí sau khi rút ngắn là 320 + 6
= 326 (103 USD)
Rút ngắn B và E
C, 1
2 4 Đường găng như cũ A-C-E-G-H B-D-G-H
2 2 1 1
F, 3
A, 1
0 0
E, 2
H, 1
7 6 1
6 6 7 7 0 0
B, 1
G, 2
0 0 0
D, 3
3 5
1 1 4 6
0 0
Ví dụ
Cho p/a bình thường và p/a đẩy nhanh, lập p/a điều chỉnh sao cho chi phí tăng ít nhất (chi phí gián tiếp là 10 triệu đ/tuần)
CV CV trước
- - A B B C, E C, E D, G D, G F, I
To 10 6 8 9 8 6 8 3 7 6
Tmin 7 2 5 8 5 4 6 2 4 5
A B C D E F G H I K Tổng
Co 50 17 90 80 50 40 120 40 60 50 597
Cmax 71 41 105 100 77 56 140 55 93 68 806
P/a bình thường
2
A(10)
C(8)
F(6)
6
K(6)
1
4
E(8)
G(8)
I(7)
7
B(6)
3
5
H(3)
D(9)
T = 39 tuần
C = 987 tr.đ
Ctrực tiếp = 597 tr.đ Cgián tiếp = 390 tr.đ
P/a đẩy nhanh
2
A(7)
C(5)
F(4)
6
K(5)
1
4
E(5)
G(6)
I(4)
7
B(2)
3
5
H(2)
D(9)
T = 27 tuần
C = 1076 tr.đ
Ctrực tiếp = 806 tr.đ Cgián tiếp = 270 tr.đ
2
6
A(10) 1
C(8) 4
T = 39 tuần
I(7)
K(6) 7
B(6)
E(8) 3
F(6) G(8) 5
H(3)
C = 987 tr.đ
D(9)
CV găng To
Tmin Cbiên T có thể
T thực tế giảm
C tăng thêm
A
10
7
7
giảm 3
C
8
5
5
3
G
8
6
10
2
I
7
4
11
3
K
6
5
18
1
2
P/a điều chỉnh 1
F(6)
6
A(7) 1
C(5) 4
K(6)
T = 33 tuần
I(7)
7
B(6)
C = 983 tr.đ
E(8) 3
G(6) 5
H(3)
D(9)
CV găng To
Tmin Cbiên T có thể
T thực tế giảm
C tăng thêm
B
6
2
6
giảm 4
E
8
5
9
3
G
8
6
10
2
I
7
4
11
3
K
6
5
18
1
2
P/a điều chỉnh 2
F(6)
6
A(7) 1
C(5) 4
K(6)
T = 31 tuần
I(7)
7
B(4)
C = 975 tr.đ
E(8) 3
G(6) 5
H(3)
D(9)
CV găng To
Tmin Cbiên T có thể
T thực tế giảm
C tăng thêm
B
6
2
6
giảm 4
E
8
5
9
3
G
8
6
10
2
I
7
4
11
3
K
6
5
18
1
Mô hình chi phí cực tiểu
Phương án bình thường To; Co
Phương án đẩy nhanh Tmin; Cmax
Công việc không găng
Phương án điều chỉnh Tmin; C đc< Cmax
Giảm chi phí Kéo dài dij (ij: công việc không găng)
Các bước thực hiện
Tính thời gian dự trữ của các công việc theo
phương án đẩy nhanh
Xác định các công việc không găng Kéo dài thời gian thực hiện các công việc
không găng nếu còn thời gian dự trữ
Tính chi phí tiết kiệm được do tác động đến
thời gian dự trữ của các công việc không găng
Ví dụ
Cho VD như trước, p/a bình thường có T = 39 tuần, p/a đẩy nhanh có T = 27 tuần P/a điều chỉnh mới có T = 27 tuần, C = 998 tr.đ (giảm 78 tr.đ)
CV
C tiết kiệm
T kéo dài
A
B
0
C
D
20
E
27
F
16
1 3 2
G
H
15
1
I
K
To 10 6 8 9 8 6 8 3 7 6
Tmin 7 2 5 8 5 4 6 2 4 5
Cbiên 7 6 5 20 9 8 10 15 11 18
dIJ 0 0 0 8 5 6 0 7 0 0
Những vấn đề mấu chốt
Khi phân bổ nguồn lực cần chú ý đến những
vấn đề gì?
Có những cách phân bổ nguồn lực như thế nào? Được sử dụng trong các trường hợp nào?