1
2
… Dự án: Khám phá mới của bạn …
3
4
Các nội dung chính
… Dự án: Công cụ thực hiện mục ñích …
5
6
Khái niệm về dự án
C
ô n g việ c
Nguồn lực
Mục ñích
Thời gian
Tập hợp các ñề suất
tạo mới, mở rộng, cải tạo CSVC
Tăng trưởng về số lượng Duy trì cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ
bỏ vốn
(cid:1) Ngân hàng thế giới WB:
Hiệu quả: lợi ích (tối ña)
Mục tiêu cụ thể
Chính sách hoạt ñộng, các khoản mục chi phí
thời gian xác ñịnh
Lợi nhuận cho chủ ñầu tư Lợi ích của cả xã hội
ðầu ra
ðầu vào
7
8
Cơ hội Cơ hội ñầu tư ñầu tư
Báo cáo Báo cáo ñầu tư ñầu tư
ðặc ñiểm dự án
Các giai ñoạn ñầu tư
Dự án Dự án ñầu tư ñầu tư
ðánh giá ðánh giá lại, thanh lại, thanh lý lý
ðặc thù Có mục ñích Mỗi dự án là duy nhất, Không có dự án thứ 2 tương tự Dự án có một ñiểm xuất phát, và ñích ñến cụ thể
Kết thúc ðẦU TƯ
Chuẩn bị ðẦU TƯ
Thẩm Thẩm ñịnh ñịnh
Khai Khai thác thác DA DA
Thực hiện ðẦU TƯ
Thiết kế Thiết kế chi tiết chi tiết
Xây Xây dựng, dựng, TC TC
Rủi ro Tạm thời, chu kỳ sống
9
10
ðấu ðấu thầu, thầu, Hợp Hợp ñồng ñồng
Rủi ro luôn song hành với dự án Tương hỗ Mâu thuẫn
Phân bố thời gian cho các nỗ lực của dự án
Chu kỳ của dự án
Dự án ñặc biệt có kết thúc nhanh Kết thúc nhanh % hoàn thành của dự án ðỉnh mức nỗ lực Tăng trưởng nhanh
Kết thúc chậm Bắt ñầu chậm Mức ñộ nỗ lực % hoàn thành của dự án Thời gian Tăng trưởng nhanh
Hình thành
Lựa chọn
Lập kế hoạch, tiến ñộ, giám sát, kiểm soát
ðánh giá và kết thúc
Thời gian Dự án thông thường Bắt ñầu chậm
11
12
Thời gian
Các bên liên quan ñến dự án
Nội dung quản trị
Ngân hàng, ñịnh chế tài chính, ñối tác liên doanh
ðơn vị xây dựng công trình, lắp ñặt trang thiết bị
Tổ chức tài trợ vốn
Nhà thầu
Nhà nước
Bộ Kế hoạch và ðầu tư Bộ Xây dựng Bộ Tài chính Ngân hàng Nhà nước
Giai ñoạn xây dựng ý tưởng
Giai ñoạn phát triển
Giai ñoạn thực hiện
Giai ñoạn kết thúc
Chủ dự án
Cung ứng nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc
ðưa ra các yêu cầu về thời gian, chất lượng, chi phí
Khách hàng
Nhà cung ứng
13
14
Chuyên môn về khảo sát, thiết kế, lập dự toán, giám sát CT, nghiệm thu chất lượng CT
Khái niệm quản trị dự án
Kiến thức, kỹ năng, công cụ, kỹ thuật
Mục tiêu
Hoạt ñộng dự án
… ðể không lạc ñường …
15
16
Tư vấn
Lịch sử Quản trị dự án
Mục tiêu quản trị dự án
Lịch sử cổ ñại: Kim tự tháp Ai Cập, ñế chế Ba Tư …
(cid:2) Bùng nổ tri thức nhân loại (cid:2) Tăng trưởng nhu cầu hàng hóa/dịch vụ
Sự hài lòng của khách hàng
1950: Lĩnh vực quân sự Mỹ: Manhattan, Apollo, Sao Bắc Cực…
(cid:2) Thị trường cạnh tranh toàn cầu
Lợi nhuận
Nghề nghiệp bất thường
Nâng cao hiệu quả hoạt ñộng của tổ chức
Hệ thống chỉ tiêu kỹ thuật
Quản trị dự án
Chuyên nghiệp
Mục tiêu cấp 2 Sản phẩm/ dịch vụ Mục ñích ban ñầu Thời gian
17
18
Mục tiêu cấp 1 Chi phí Chất lượng
Các hoạt ñộng của dự án
Các hoạt ñộng sản xuất – kinh doanh
Nhiệm vụ có tính lặp lại, liên tục
Nhiệm vụ không có tính lặp lại, liên tục mà có tính chất mới mẻ
Tỷ lệ sử dụng nguồn lực cao
Tỷ lệ sử dụng nguồn lực thấp
Tập trung vào một loại hay một số lượng nhất ñịnh hàng hoá hoặc dịch vụ (sản xuất ñơn chiếc)
Một khối lượng lớn hàng hoá dịch vụ ñược sản xuất trong một thời kỳ (sản xuất hàng loạt)
Thời gian tồn tại của dự án có giới hạn
Thời gian tồn tại của các công ty, tổ chức là lâu dài
Lập kế hoạch
Các số liệu thống kê ñược sử dụng hạn chế trong các dự án
Các số liệu thống kê sẵn có và hữu ích ñối với việc ra quyết ñịnh
Thiết lập mục tiêu ðiều tra nguồn lực Xây dựng kế hoạch
Phải trả giá ñắt cho các quyết ñịnh sai lầm
Không quá tốn kém khi chuộc lại lỗi lầm
Nhân sự mới cho mỗi dự án
Tổ chức theo tổ nhóm là hình thức phổ biến
Trách nhiệm rõ ràng và ñược ñiều chỉnh qua thời gian
Phân chia trách nhiệm thay ñổi tuỳ thuộc vào tính chất của từng dự án
Môi trường làm việc thường xuyên thay ñổi
Môi trường làm việc tương ñối ổn ñịnh
ðiều phối thực hiện Giám sát
19
20
ðo lường kết quả So sánh với mục tiêu Báo cáo Giải quyết các vấn ñề. ðiều phối tiến ñộ thời gian Phân phối nguồn lực Phối hợp các nỗ lực Khuyến khích và ñộng viên cán bộ và nhân viên.
Quản trị dự án
Nội dung quản trị
Nhà nước
Tổng thể các chính sách, cơ chế, pháp luật, quy ñịnh….
Lập kế hoạch tổng quan
Quản trị phạm vi
Quản trị thời gian
Quản trị chi phí
Quản trị chất lượng
Quản trị nhân lực
Dự án ñầu tư
Quản trị rủi ro
Giai ñoạn dự án
Quản trị thông tin
Quản trị hoạt ñộng cung ứng
Nhà quản trị dự án
21
22
Các vấn ñề mấu chốt
• Dự án là gì? • Quản trị dự án ñể làm gì? • ðặc ñiểm dự án ảnh hưởng ñến quản trị
dự án như thế nào?
• Thế nào là dự án thành công? • Các nội dung quản trị dự án?
23
24
Lĩnh vực dự án
Chương 2
… Bước khởi ñầu quan trọng …
25
Lựa chọn dự án và các tiêu chí lựa chọn
… Tìm hoa trong rừng …
Lựa chọn dự án trong ñiều kiện bất trắc – phân tích rủi ro
Khung phân tích ñể lựa chọn dự án Lựa chọn dự án và các tiêu chí lựa chọn Quan ñiểm lựa chọn dự án Lựa chọn dự án trong lĩnh vực tư nhân và công cộng Các mô hình lựa chọn dự án Sử dụng các chỉ tiêu ñịnh lượng ñể lựa chọn dự án Sử dụng các tiêu chí ñịnh tính ñể lựa chọn dự án
Khung phân tích lựa chọn
Lựa chọn dự án? Hiệu quả
Khả thi
Lợi ích xã hội, cộng ñồng?
Nhà nước
Phân tích môi trường ñầu tư Phân tích pháp lý
Phân tích thị trường Xem xét tính phù hợp của DA ñối với QH phát triển chung của quốc gia, ngành, ñịa phương
Dự án ñầu tư
Chủ dự án
ðịnh chế tài chính Phân tích môi trường Phân tích kỹ thuật dự án Phân tích nguồn lực Xem xét sự an toàn của vốn vay
Lợi nhuận?
Quan ñiểm lựa chọn
Mô hình lựa chọn
Phân tích rủi ro Phân tích tài chính dự án Phân tích kinh tế xã hội Lựa chọn các DA tốt nhất ñể ñầu tư, phát hiện ngăn chặn các dự án xấu
Mô hình không số:
Hiệu quả dự án: quy mô lãi?
• Mô hình con bò thần
Quan ñiểm chủ ñầu tư
• Mô hình tính khẩn thiết của hoạt ñộng
Sự an toàn của số vốn vay?
• Mô hình tính cấp thiết của cạnh tranh
Quan ñiểm ngân hàng
• Mô hình lợi thế so sánh
Tác ñộng tích cực, tiêu cực?
Quan ñiểm nền kinh tế
Mô hình số:
• Sử dụng các chỉ tiêu ñịnh lượng
Thu ngân sách: thuế, lệ phí? Chi ngân sách: trợ cấp, ưu ñãi?
• Tính ñiểm: sử dụng các chỉ tiêu ñịnh tính
Quan ñiểm ngân sách
Công bằng xã hội?
Quan ñiểm phân phối lại thu nhập
Các chỉ tiêu ñịnh lượng lựa chọn dự án
Các tiêu chí ñịnh tính lựa chọn dự án
Dự án
Các tiêu chí lựa chọn (gia trọng tương ñối)
n
Dự án xây dựng văn ốc cao phòng
Dự án kinh doanh sạn, nhà khách hàng
Dự án vận hành nhà máy sản xuất hạt nhựa
=
NPV
∑
4
3
1
− CB t t NPV > 0 t + 1( ) r
= 0
t
Yếu tố lợi nhuận, thể hiện qua việc ñạt ñược các chỉ tiêu tài chính tốt (0,3)
2
2
5
2. Chỉ tiêu tỷ suất nội hoàn:
n
Sự dễ dàng trong việc xin ñược cấp phép, khả năng giải phóng mặt bằng, sự thuận lợi và hỗ trợ của cơ quan quản lý nhà nước và chính quyền ñịa phương trong quá trình thực hiện dự án (0,15)
=
NPV
IRR > r 0
=∑
− CB t t t + IRR )
1(0 =
t
3
4
2
Kinh nghiệm và chuyên môn của chủ dự án trong lĩnh vực ñầu tư (0,2)
4. Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn:
2
2
4
Ít rủi ro, ít chịu sự tác ñộng của môi trường kinh tế xã hội (0,15)
n
T
3
4
3
3. Chỉ tiêu tỷ số lợi ích/chi phí: ∑
t
=
NPV
0
Khả năng dễ dàng trong khai thác, quản lý một cách chuyên nghiệp (0,1)
= ∑
)
1(
t
=
− CB t t + r )
=
BCR
t 1(0
t
= 0 n
3
4
5
BCR > 1
∑
t
T < n
Nâng cao uy tín sau khi thực hiện dự án, khả năng phát triển lâu dài về sau, các lợi ích khác (0,1)
B t + r C t + r
)
1(
=
t
0
3
Tổng ñiểm
3,1
2,85
Lựa chọn dự án trong ñiều kiện bất trắc – Phân tích rủi ro
1. Chỉ tiêu hiện giá thuần:
Chủ quan, ñộ tin cậy??? Không xét sự phụ thuộc giữa các yếu tố???
… trong gió bão …
Sử dụng nhiều tiêu chí ñánh giá lựa chọn dự án Dễ xây dựng ma trận quyết ñịnh Thích hợp với nhiều dự án
Lựa chọn dự án trong ñiều kiện bất trắc – phân tích rủi ro Phương pháp phân tích ñịnh tính rủi ro Phương pháp phân tích ñịnh lượng rủi ro
Khả năng xuất hiện rủi ro trong dự án
Phân tích ñịnh tính rủi ro dự án:
• Mục ñích: ñánh giá tổng thể xem rủi ro tác ñộng ñến những bộ phận nào và mức ñộ ảnh hưởng của nó ñến từng bộ phận và toàn bộ dự án.
ðòi hỏi chi phí và nguồn lực lớn, thời gian dài
Các phương pháp phân tích: • Phương pháp chuyên gia
Dự án có tính ñộc ñáo, cá biệt Môi trường kinh tế: giá cả, lạm phát, cơ chế kinh tế
Rủi ro luôn tiềm ẩn trong dự án Rủi ro luôn tiềm ẩn trong dự án
ðòi hỏi sự hợp tác cao của nhiều bên liên quan Môi trường chính trị, luật pháp: trách nhiệm về tài chính công, hệ thống kiểm soát Môi trường văn hóa: thói quen, hành vi người dân
Phân tích ñịnh lượng rủi ro dự án:
1. Phương pháp chuyên gia
1. Phương pháp tỉ suất chiết khấu ñiều chỉnh
Phương pháp chuyên gia tập thể
RA: tỉ suất chiết khấu ñiều chỉnh theo ñộ rủi ro RF: tỉ suất chiết khấu khi không có rủi ro I: Tỉ số lạm phát cho phép RP: Phần thưởng rủi ro ñể ñiều chỉnh suất chiết khấu
Ph−¬ng ph¸p 1: Làm việc nhóm: RA = (RF + I + RP)t ðánh giá ý kiến chuyên gia Họp nhóm chuyên gia: lấy ý kiến tự do Ph−¬ng ph¸p 2: RF P là xác suất xuất hiện rủi ro
Phương pháp Delphi
RA = 1 -P
Phương pháp 3: theo kinh nghiệm phân ra 3 mức ñộ mạo hiểm:
…
Các loại dự án
Tỉ lệ chiết khấu ñiều chỉnh
Dự án an toàn Dự án có mức ñộ mạo hiểm thấp Dự án có mức ñộ mạo hiểm cao
rd = r + 2% rd = r + 4% rd = r + 8%
Tập hợp ý kiến Tập hợp ý kiến Lấy ý kiến chuyên gia (biệt lập) Lấy ý kiến chuyên gia (biệt lập)
Tổ dự án sử dụng bảng câu hỏi Tổ dự án tập hợp các ý kiến chung Tổ dự án tập hợp các ý kiến chung Tổ dự án gửi danh mục ý kiến chung
2. Phương pháp phân tích ñộ nhậy
3. Phương pháp xác suất
n
• B−ước 3: tính giá trị kỳ vọng của thu nhập mong ñợi X= ∑∑∑∑ Xi. Pi
i = 1
Hiệu quả của dự án: các chỉ tiêu NPV, IRR, BCR, T
Yếu tố ñầu vào
Phân tích ñộ nhậy
Yếu tố ñầu ra
Giá bán sản phẩm Quy mô thị trường (nhu cầu, tiềm năng) Vốn ñầu tư-, chi phí khai thác Chi phí sử dụng vốn Tuổi thọ của dự án
4. Phương pháp cây quyết ñịnh
Các vấn ñề mấu chốt
Nhu cầu thị trường cao (0,3)
4
Triển khai theo hướng X
-0,2
Nhu cầu thị trường thấp (0,7) 0,7
-2
0,14
Triển khai theo hướng Y
0
Chọn dự án A
Nhu cầu cao 0,632
3,8
Hướng X
1,6
Nhu cầu thấp 0,368
-2,2
0,14
1,6
Hướng Y
0,19
-0,2
• Lựa chọn dự án ñể làm gì? • Làm thế nào ñể lựa chọn ñúng dự án? • Các yếu tố bất ngờ có ảnh hưởng ñến sự thành công của dự án không? Phải làm thế nào ñể tránh các ảnh hưởng tiêu cực?
Thiếu dữ liệu ñể lựa chọn
Nhu cầu cao 0,3
3,8
• Lựa chọn dự án có vai trò thế nào ñối với doanh
Chọn dự án B
-0,67
Nhu cầu thấp 0,745
Hướng X
-2,2
nghiệp/tổ chức?
Dữ liệu tạm ñủ ñể chọn
0,14
- 0,2
Hướng Y
-0,2
0,47
Nhu cầu cao 0,176
3,8
Hướng X
-1,14
Nhu cầu thấp 0,824
-2,2
ðầy ñủ dữ liệu ñể chọn
- 0,2
Hướng Y
-0,2
0,34
Kết thúc chương 2
46
Thiết kế cơ cấu tổ chức dự án
Các mô hình tổ chức dự án Lựa chọn mô hình tổ chức dự án
Giám ñốc dự án
Vị trí và trách nhiệm của giám ñốc dự án Tố chất cần thiết của giám ñốc dự án
Xây dựng ñội ngũ dự án
ðội ngũ dự án Cấu thành ñội ngũ dự án Phát triển và lãnh ñạo ñội ngũ dự án
Mô hình dạng chức năng
GIÁM ðỐC
...
…Quản lý dự án chính là quản lý con người…
Trưởng phòng ñầu tư
Trưởng phòng kỹ thuật
Trưởng phòng tài chính
(cid:2)Linh hoạt trong việc huy ñộng và sử dụng nhân lực (cid:2)Tính chuyên nghiệp cao
(cid:2)Khó ñiều hành (cid:2)Tổ chức lỏng lẻo, môi trường bất ổn (cid:2)Các hoạt ñộng DA không nhận ñược sự ưu tiên cần thiết
Mô hình dạng ma trận
Mô hình dạng dự án
GIÁM ðỐC
GIÁM ðỐC
... Giám ñốc kỹ thuật Giám ñốc tài chính Giám ñốc kinh doanh Trưởng bộ phận dự án
Giám ñốc DA A
Trưởng phòng kỹ thuật
Giám ñốc DA B
Trưởng phòng tài chính
Giám ñốc DA A A, B C, D E, F G, H
Giám ñốc DA B I, K L, M O, P Q, T
Tài chính
Kỹ thuật
Sản xuất
Tài chính
Kỹ thuật
Sản xuất
(cid:2)ðội ngũ ổn ñịnh, tổ chức theo yêu cầu khách hàng ⇒ phản ứng nhanh (cid:2)Nhà quản lý có ñầy ñủ quyền lực ñối với DA, dễ ñiều hành, (cid:2)Các thành viên chịu sự ñiều hành trực tiếp của giám ñốc dự án
Giám ñốc DA C X, Y Z, T V, U J, R
(cid:2)Lãng phí nhân lực (cid:2)Nhà quản lý có thể thuê chuyên gia giỏi bên ngoài
(cid:2)Trao quyền cho trưởng DA ⇒ thực hiện DA ñúng y/cầu kỹ thuật, tiến ñộ, ngân sách (cid:2)Tài năng chuyên môn ñược phân cho nhiều DA khác nhau (cid:2)Kết thúc DA, các nhà chuyên môn lại trở về các phòng chức năng (cid:2)Tổ chức theo yêu cầu khách hàng ⇒ phản ứng nhanh
(cid:2)Quyền & trách nhiệm phức tạp, có thể gây trùng chéo, mâu thuẫn, trái ngược nhau (cid:2)Vi phạm chế ñộ hai thủ trưởng
Nhân tố ảnh hưởng
Mô hình chức năng
Mô hình dự án
Mô hình ma trận
Cao
Cao
Tính thay ñổi
Thấp
Kỹ thuật sử dụng
Tiêu chuẩn
Phức tạp
Mới
Trung bình
Cao
Mức ñộ phức tạp
Thấp
Trung bình
Dài
Thời gian dự án
Ngắn
Quy mô
Trung bình
Nhỏ
Lớn
Trung bình
Cao
Tầm quan trọng
Thấp
Trung bình
ðặc ñiểm khách hàng
Duy nhất
Phong phú, ña dạng
Lựa chọn mô hình tổ chức thực hiện DA (cid:2)Quy mô DA, nguồn lực DA? (cid:2)ðặc ñiểm DA: ñịa ñiểm, thời gian thực hiện? (cid:2)Công nghệ sử dụng? (cid:2)ðộ bất ñịnh của DA? (cid:2)Khả năng, chuyên môn, kinh nghiệm? (cid:2)Số lượng DA cùng thực hiện trong cùng thời kỳ?
Trung bình
Yếu
Mạnh
Tính phối hợp với các bộ phận trong dự án
Trung bình
Mạnh
Yếu
Tính phối hợp với các bên liên quan ngoài dự án
Nhanh
Trung bình
Dài
Thời gian ñưa ra các quyết ñịnh
• Trọng tâm
Vị trí của giám ñốc dự án
• ðiều hành phối hợp
Khách hàng
Cơ quan chính phủ
Tổ chức tài trợ
Cộng ñồng
Tổ chức, dịch vụ
… Giám ñốc mất phần lớn thời gian quan hệ với các nhân vật chính của dự án …
Giám ñốc dự án
Các nhà cung ứng
Lð trực tiếp
Tư vấn
Các nhà thầu
Bộ phận chức năng
Trách nhiệm của nhà quản trị DA
Tố chất của giám ñốc dự án
Kiến thức
ðáp ứng nhu cầu của khách hàng
Quản trị sự thay ñổi
Phục vụ khách hàng
ðiều hành DA theo mục tiêu
Phối kết hợp các thành viên
Trách nhiệm với toàn bộ quá trình dự án
Quản lý thời gian, chi phí, chất lượng, rủi ro ...
Duy trì nguồn lực
Phẩm chất
Năng lực
Vấn ñề nguồn lực
ðảm bảo hệ thống thông tin, báo cáo
Trách nhiệm với công ty mẹ
Kiến thức của giám ñốc dự án
Năng lực của giám ñốc dự án
Năng lực lãnh ñạo
Khả năng giao tiếp & thông tin Khởi xướng Bề mặt kiến thức tổng hợp Làm gương Kiến thức kỹ thuật chuyên ngành Khả năng thương lượng & giải quyết khó khăn Kiến thức kỹ thuật chuyên ngành Bề mặt kiến thức tổng hợp Huấn luyện
Năng lực ra quyết ñịnh
Năng lực ngoại giao
Khả năng tiếp thị & quan hệ với khách Lắng nghe
x
Kiến thức quản lý Kiến thức quản lý
(cid:2).
So sánh giữa nhà QLDA và quản lý chức năng
Phẩm chất của giám ñốc dự án
Nhà quản trị chức năng
Nhà quản trị dự án
Là chuyên gia giỏi trong lĩnh vực chuyên môn
Ý chí, bình Ý chí, bình tĩnh, kiên ñịnh tĩnh, kiên ñịnh
Phẩm chất Phẩm chất tính cách tính cách
Cởi mở, Cởi mở, hướng ngoại hướng ngoại
Linh hoạt, Linh hoạt, thích ứng thích ứng
Có kiến thức tổng hợp, hiểu biết nhiều lĩnh vực, kinh nghiệm phong phú
Thạo kỹ năng phân tích Có kỹ năng tổng hợp
ðạo ñức ðạo ñức cá nhân cá nhân
Phẩm chất Phẩm chất ñạo ñức ñạo ñức
ðạo ñức ðạo ñức xã hội xã hội
Giám sát kỹ thuật chuyên sâu về lĩnh vực
Tổ chức, phối hợp mọi bộ phận, thành viên cùng hoàn thành DA
Chịu trách nhiệm lựa chọn công nghệ
Chịu trách nhiệm tổ chức, tuyển dụng, lập kế hoạch, hướng dẫn, quản lý dự án
Tinh thần tập thể
ðội ngũ dự án
Mục tiêu chung
Nguyên tắc xây dựng ñội ngũ
… ðội ngũ: nghĩa là nhiều người làm những ñiều tôi nói …
Quyền lợi
Trách nhiệm
Ràng buộc
Khích lệ
Thưởng phạt rõ ràng
Chỉ ñạo
Giúp ñỡ
Dung hòa các mối quan hệ
Phát triển và lãnh ñạo ñội ngũ dự án
Các vấn ñề mấu chốt
Phát triển ñội ngũ dự án
ðào tạo, Bồi dưỡng
ðánh giá, Khuyến khích
• Mô hình tổ chức nào cho dự án của bạn? • Làm giám ñốc dự án khó như thế nào?
Phải làm những gì?
Dân chủ
Hỗ trợ
Giám sát
Lãnh ñạo ñội ngũ dự án
Tinh thần tập thể
Ý chí, nhiệt tình
Giúp ñỡ, hỗ trợ
Xây dựng văn hóa ñội ngũ
• ðội ngũ dự án ñóng vai trò gì trong sự thành công của dự án? ðội ngũ quan trọng hơn hay giám ñốc dự án quan trọng hơn? ðể phát triển ñội ngũ phải làm thế nào?
Cơ chế
Rõ ràng
Thưởng phạt
Quản trị xung ñột
Xoa dịu
Thỏa hiệp
Hợp tác
Bỏ qua
ðối lập
68
Lập kế hoạch dự án
Cơ cấu phân chia công việc
Ngân sách dự án
… Phía trước là con ñường…
LẬP KẾ HOẠCH
Thiết lập mục tiêu ðiều tra nguồn lực Xây dựng kế hoạch
ðIỀU PHỐI THỰC HIỆN
… Kế hoạch, kế hoạch, và kế hoạch…
GIÁM SÁT
Quá trình lập kế hoạch
Kế hoạch cấp 1
Quá trình lập kế hoạch
Các mức ñộ của kế hoạch
Kế hoạch cấp 2
Kế hoạch cấp 3
Kế hoạch dự án
Trình tự lập kế hoạch dự án
Lập tiến ñộ
Mục tiêu
Xác lập mục tiêu
Phát triển kế hoạch (WBS)
• xác ñịnh các công việc cần làm • sắp xếp công việc theo trình tự • xác ñịnh nguồn lực, thời gian thực hiện những công việc ñó
Ý nghĩa của kế hoạch dự án
Dự toán Chi phí, Cân bằng nguồn lực
Báo cáo kết thúc
• • • • •
cơ sở ñể tuyển dụng, ñiều phối nhân lực căn cứ ñể lập ngân sách và kiểm tra tài chính dự án căn cứ ñể ñiều phối và quản lý các công việc của dự án giúp tránh khỏi hoặc giảm nhẹ các bất trắc, rủi ro cơ sở ñể kiểm tra, giám sát, kiểm soát dự án
Thực hiện kế hoạch dự án
Nội dung kế hoạch dự án
Tổng quan chung về dự án
Các mục tiêu của dự án
Yêu cầu kỹ thuật & quản trị
ðánh giá ý tưởng dự án
Xác ñịnh các yêu cầu dự án
Thiết kế dự án
Thực hiện
Tiến ñộ thực hiện dự án
Nguồn lực dự án
Hợp ñồng dự án
Triển khai dự án
Thử nghiệm dự án
dự án
Nhân sự của dự án
Phương pháp kiểm tra, ñánh giá
Khai thác dự án
Hoạt ñộng và duy trì dự án
Thu thập ý kiến ñánh giá của khách hàng
Xác ñịnh và kế hoạch ñối phó rủi ro
10.00.00 Dự án xây dựng nhà ở
13.00.00 Nội thất
11.00.00 Chuẩn bị mặt bằng
12.00.00 Xây nhà
14.00.00 Hoàn thiện
13.10.00 ðiện
11.10.00 họp với ñ.phương
12.10.00 ðổ móng
14.10.00 ...
13.20.00 Nước
11.20.00 ño ñạc, vệ sinh
12.20.00 Làm tầng 1
14.20.00 …
13.30.00 …..
11.30.00
12.30.00 Làm tầng 2
14.30.00 …
12.31.00
11.31.00 11.32.00
12.31.10 12.32.20
11.32.10 11.32.20
12.32.21 12.32.22
12.32.00
11.32.21 11.32.32
… Một dự án lớn là tổng hợp của những nhiệm vụ nhỏ …
12.40.00 …
OBS
Trình tự:
Cơ cấu phân chia công việc WBS
Nội dung:
Xác lập ma trận trách nhiệm
X
WBS
o Mô tả các công việc phải làm? o Người chịu trách nhiệm các công việc? o Quỹ thời gian với từng công việc? o Các yêu cầu nguồn lực?
Xác ñịnh dữ liệu liên quan ñến công việc (thời gian nguồn lực)
Phân tích dự án thành các gói công việc/công việc
Lập danh mục và mã hóa công việc
Ma trận trách nhiệm
Công việc
Kế toán trưởng dự án
Kỹ sư trưởng dự án
Giám ñốc dự án
Trưởng bộ phận kinh doanh
Trưởng bộ phận kinh doanh
Tổng giám ñốc công ty
PD
GS
TT
YK
YK
YK
Lập kế hoạch dự án
Xác ñịnh WBS
Cð
TT
YK
YK
YK
GS
Cð
TT
YK
YK
Ước tính chi phí
PD
Cð
YK
TT
YK
Lập kế hoạch thị trường
Lập tiến ñộ
PD
Cð
YK
YK
TT
… Tiên liệu trước những khoản chi không rõ …
Ngân sách
Ngân sách dự án:
Lập ngân sách:
Phương pháp từ trên xuống
Kế hoạch phân phối nguồn quỹ cho các hoạt ñộng dự án nhằm ñảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu chi phí, tiến ñộ và ñảm bảo yếu tố kỹ thuật của dự án.
Ngân sách
Phương pháp từ dưới lên
ðặc ñiểm ngân sách dự án: (cid:2) Phụ thuộc kế hoạch, mục tiêu và nguồn quỹ tổ chức (cid:2) Mang tính ước tính, giả thuyết (cid:2) Ngân sách phải linh hoạt, có thể ñiều chỉnh ñược
Ước lượng các yếu tố chi phí
Phương pháp kết hợp
Chi phí ñầy ñủ
Ngân sách
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Lợi nhuận ñịnh mức + thuế
Chi phí vật liệu
Chi phí lao ñộng
Chi phí máy
Các vấn ñề mấu chốt
• Kế hoạch dự án ñược lập thế nào? • Cơ cấu phân chia công việc ñể làm gì? • Ngân sách dự án ñược xác ñịnh thế nào?
…Lần lượt từng ngày ñi …
9191
Quá trình lập kế hoạch
Kế hoạch cấp 1
Quá trình lập kế hoạch
Các mức ñộ của kế hoạch
Kế hoạch cấp 2
.
.
Kế hoạch cấp 3
Biểu ñồ Gantt:
Kế hoạch cho chương trình quốc gia ñưa mèo vào vũ trụ
NhiNhiệệm vm vụụ chchíínhnh
Năm Năm 11
Năm Năm 22
Năm Năm 33
Năm Năm 44
Năm Năm 55
ThiThiếết kt kếế, ch, chếế ttạạo to tààu vu vũũ trtrụụ cho mcho mèèoo
ThThửử nghi
nghiệệm tm tààu vu vũũ trtrụụ
c năng sinh lý củủa ma mèèo o
Nghiên cứứu chu chứức năng sinh lý c Nghiên c trong vũũ trtrụụ trong v
TuyTuyểển chn chọọn/hun/huấấn luy
n luyệện mn mèèoo
ng/mô hìình ñưa m
o lên nh ñưa mèèo lên
Xây dXây dựựng hng hệệ ththốống/mô h vvũũ trtrụụ / /ñưa mñưa mèèo vo vềề
…Bíquyết ñểthiết kếnhiệm vụ…
ðưa mðưa mèèo lên v
o lên vũũ trtrụụ / / ñưa mñưa mèèo vo vềề
Sơ ñồ mạng?
11
11
22
22
Sơ ñồ CPM: Critical Path Method – phương pháp ñường găng
33
33
Chuỗi công việc song song
44
44
Chuỗi công việc tuần tự
Sơ ñồ PERT: Program and Evalution Review Technique – Kỹ thuật ñánh giá và kiểm soát chương trình
11
22
33
44
Chuỗi công việc dây chuyền
1
A
D
4
2
5
8
B
E
G
I
Sơ ñồ mạng AON: sơ ñồ mạng sự kiện công việc ñặt trên nút
6
3
C
F
9
7
K
2
6
D G
Sơ ñồ mạng AOA:
5
1
3
7
Sơ ñồ mạng công việc công việc ñặt trên ñường
4
… Theo ñúng trình tự…
I E A B F C K
Trình tự lập sơ ñồ mạng
Quy tắc lập sơ ñồ mạng: - ðánh số - Tách và nhập công việc - ðơn giản - Phản ánh quan hệ
2
Xác ñịnh WBS Lập sơ ñồ mạng
6
5
1
3
7
4
…Ta là người quan trọng …
D G Tính thời gian, chi phí công việc Xác ñịnh ñường găng, thời gian DA I E A B F C K
Một số ñịnh nghĩa về công việc:
Một số ñịnh nghĩa về sự kiện:
Công việc thực:
4
5
ðổ BT móng 10 ngày
A
1
Sự kiện ñầu
Sự kiện xuất phát
2
ðào ñất móng
Lắp ghép móng
4
1
2
3
Công việc ảo:
5 ngày
2 ngày
B
Sự kiện cuối
Sự kiện hoàn thành
2
8
Công việc chờ ñợi
A
B
Công việc nối tiếp nhau:
1
2
ðường: chuỗi các công việc sắp xếp liên tục ðường găng: ñường có ñộ dài lớn nhất Mạng lưới: phối hợp giữa nút và cung
Hai công việc cùng bắt ñầu:
1
A B
A
Tài nguyên: Dự trữ ñược/Không dự trữ ñược Thời gian công việc
Hai công việc cùng kết thúc:
1
B
h
Các thông số trong sơ ñồ mạng
k
j
i
i Ej Lj j
l
Thời ñiểm sớm của sự kiện:Ej
Thời ñiểm sớm của các công việc Thời ñiểm bắt ñầu sớm: ESij = Ei Thời ñiểm kết thúc sớm: EFij = ESij + tij
Ej = Ei + tij Ej = Max [(Ei + tij) ; (Eh + thj );…]
Thời ñiểm muộn của sự kiện: Lj
Thời ñiểm muộn của các công việc Thời ñiểm kết thúc muộn: LFij = Lj Thời ñiểm bắt ñầu muộn: LSij = LFij – tij
Lj = Lk – tjk Lj = Min [(Lk - tik) ; (Ll - til);…]
h
Thời gian dự trữ của sự kiện: Rj Rj = Lj – Ej
k
i
j
l
Thời gian dự trữ của công việc: Dự trữ toàn phần: GRii = Lj – Ei – tij Dự trữ bắt ñầu: SRij = Lj – Li – tij Dự trư kết thúc: FRij= Ej –Ei – tij Dự trữ ñộc lập: IRij = Ej - Li – tij
Ví dụ
Trình tự lập sơ ñồ mạng CPM
D,3
2
6
G,4
A,2
I,4
B1: Tính thời ñiểm sớm của sự kiện Ej
E,6
5
E1 = 0 Ej = Max (Ei + tij)
1
3
B,4
7
F,12
B2: Tính thời ñiểm muộn của sự kiện Lj
C,4
4
Ln = En Lj = Min (Lk – tjk)
K,3
B3: Xác ñịnh ñường găng
ñường dài nhất, có Rj = 0
B4: Tính thời ñiểm sớm của công việc
ESij = Ei EFij = ESij + tij
B5: Tính thời ñiểm muộn của công việc
LFij = Lj LSij = LFij – tij
Công Công viviệệcc ThThờời i hhạạnn TrTrìình tnh tựự ththựực c hihiệệnn
B6: Tính thời gian dự trữ
GRij = Lj – Ei – tij SRij = Lj –Li – tij FRij = Ej –Ei – tij IRij = Ej –Li – tij
AA BB CC DD EE FF GG II KK 22 44 44 33 66 1212 44 44 33 KhKhởởi công i công i công KhKhởởi công KhKhởởi công i công sau A sau A sau B sau B sau Csau C sau F, E, D sau F, E, D sau Gsau G sau Csau C
Bước 1: E1 = 0 E2 = E1 + t12 = 2 E3 = E1+ t13 = 4 E4 = E1+ t14 = 4 E5 = max [E2+ t25; E3+ t35; E4+ t45] = E4+ t45 = 16 E6 = E5+ t56 = 16 + 4 = 20 E7 = max [ E4+ t47; E6+ t67] = E6+ t67 = 20 + 4 = 24
Bước 4, 5, 6:
⇒ L7 = E7 = 24
Công việc tij EFij LSij GRij SRij FRij IRij ESij = Ei LFij = Lj (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) A (1-2) 4 0 4 13 9 9 9 0 0
Bước 2: Ln = En L6 = L7 - t67 = 24 - 4 = 20 L5 = L6 - t56 = 20 - 4 = 16 L4 = min [L7 - t47; L5 - t45] = L5 - t45 = 4 L3 = L5 - t35 = 16 - 6 = 10 L2 = L5 - t25 = 16 - 3 = 13
B (1-3) 2 0 2 10 8 8 8 0 0
B−íc 3:
Sự kiện găng: 1, 4, 5, 6, 7 ⇒ ñường găng C, F, G, I
D,3
2
6
G,4
A,2
I,4
E,6
5
1
3
B,4
7
F,12
C,4
4
K,3
C (1-4) 4 0 4 4 0 0 0 0 0 D (2-5) 3 4 7 16 13 9 0 9 0 E (3-5) 6 2 8 16 10 8 0 8 0 4 16 16 4 F (4-5) 12 0 0 0 0 G (5-6) 4 16 20 20 16 0 0 0 0 I (6-7) 4 20 20 24 20 0 0 0 0 K (4-7) 3 4 7 24 21 17 17 17 17
Các thông số trong sơ ñồ mạng PERT
te =
Khả năng hoàn thành dự án trong thời gian mong muốn D?
Từ D →Z →p%
σ =
a + 4m + b 6 b - a 6
Thời hạn hoàn thành dự án tương ứng với mức xác suất p?
=
2 V = σ
2 )
(
Từ p → Z → D
b - a 6 S = ∑ te = ∑tij σ2 = ∑ σ2
ij (ij là các công việc găng)
=
=
Z
− SD σ
tong
2 σ ij
− SD ∑
… ðối thủcạnh tranh nặng ký …
Ví dụ: cho ví dụ như trên
Xác ñịnh thời gian sớm nhất ñể hoàn thành DA?
Xác ñịnh xác suất ñể hoàn thành DA muộn nhất là 28 tuần?
σ σ2 a m b te Công việc A 1 2 6 2.5 0.8 0.7 B 3 4 5 4.0 0.3 0.1 C 3 4 8 4.5 0.8 0.7 D 2 3 5 3.2 0.5 0.3 E 4 6 8 6.0 0.7 0.4 F 11 12 16 0.8 0.7 12.5
Các bước thực hiện (cid:2)Vẽ sơ ñồ mạng (cid:2)Tính thời gian tij và σ2 của mỗi công việc (cid:2)Dùng phương pháp CPM với tij = te ñể xác ñịnh các công việc găng và ñường găng (cid:2)Xác ñịnh khả năng hoàn thành dự án trong thời gian mong muốn
Tính thời gian hoàn thành DA với khả năng 70%?
D,3
2
6
G,5
A,3
I,5
Công việc găng: C, F, G, I
E,6
5
1
3
B,4
7
⇒ ðường găng:
F,13
C,5
4
K,4
1 - 4 - 5 - 6 - 7
Thời gian sớm nhất ñể hoàn thành DA là S = 26,17 tuần ⇒ σ2
T = 3,8
28 - 27
D - S
Z =
= 1,028 ⇒ p = 0,845
=
σ2
8,3
T
…Giải pháp cho những ñiều phức tạp …
Với p = 0,7 ⇒ Z = 0,502
D = (Z *σ2
T ) + S = 0,502*(3,83)1/2 +26,17 = 27,2 tuần
G 2 4 9 4.5 1.2 1.4 I 3 4 9 4.7 1.0 1.0 K 1 3 8 3.5 1.2 1.4
CCáác vc vấấn ñn ñềề mmấấu chu chốốtt
.
.
.
.
.
• Sơ ñồ Gantt hay sơ ñồ mạng? • Mạng CPM hay mạng PERT? • Lập sơ ñồ mạng như thế nào?
.
.
.
.
.
11 9
ðiều hòa
nguồn lực
Vấn ñề cơ bản về phân bổ nguồn lực
.
Các vấn ñề cơ bản
… Viên gạch nền …
Phương pháp ñường găng rút ngắn tiến ñộ dự án
Phân bổ nguồn lực trong ñiều kiện hạn chế
Phân loại nguồn lực
Biểu ñồ yêu cầu nguồn lực ñiển hình
Kế toán
Tính chất thay thế
Chế tạo
Kết thúc
Thiết kế sơ bộ
Phát triển nâng cao
Thiết kế chi tiết
Khả năng sẵn có
Tính chất dự trữ
Lao ñộng phổ thông
Vật liệu
500
125
400
Các yêu cầu nhân lực (giờ công)
100
Kỹ sư
Các yêu cầu vật liệu ($100)
300
75
200
50
100
25
Chi phí NVL Chi phí nhân công Chi phí khác … Có thể thay thế Khôn g thể thay thế
0
Có thể dự trữ Khôn g thể dự trữ
Tiêu hao dần Có thể phục hồi Khôn g bị ràng buộc Khôn g bị ràng buộc
Các bài toán về phân bổ nguồn lực
Cân bằng các yếu tố nguồn lực
(cid:1) Thời gian hạn chế (cid:1) Nguồn lực hạn chế
ðiều hòa nguồn lực dự án
… ð(cid:4) d(cid:6) án phù h(cid:12)p v(cid:14)i b(cid:17)n …
(cid:2) ðiều hòa nguồn lực (cid:2) ðẩy nhanh tiến ñộ (cid:2) Phân bổ nguồn lực trong ñiều kiện hạn chế (cid:2) Tối ưu hoá quan hệ thời gian - chi phí
D,6,5
2
6
20
22
5
1
19
15
4-7
7
1-3
G,4,8 A,4,8 I,4,10 E,3,6 B,2,6
13
3-5
10
12
10
3 4
1-2
8
7
6 !10!
7
2-5
5
5 !8!
6
4 !4! 7
5-6
6-7
1-4
4-5
0
4 !7!
5
2 !5! 5
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
3 !6! 5
4
1 !5! 1 !6! 3 1 !8! 2
20
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
15
13
12
12
22
19
10
10
11
20
8
3-5
4-7
1-2
1-3
2-5
4-7
15
1-3
5
13
3-5
10
12
4-5
5-6
6-7
8
10
1-4
0
2-5
1-2
7
6-7
5-6
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
5
4-5
1-4
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
.
.
F,12,7 C,4,5 K,3,4
6 !12!
7
5 !12!
6
4 !4! 7
4 !13!
5
- 1 ngày, + 2 người
3 !6! 5
2 !5! 5
4
- 2 ngày, + 4 người - 4 ngày, + 6 người
1 !7! 1 !6! 3
1 !8!
2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
28
27
3-5
22
- 1 ngày, + 2 người
Phương pháp ñường găng – rút ngắn tiến ñộ dự án
21
4-7
18
4-5
20
1-4
13
12
1-3
3-5
10
4-5
… Nhanh lên, b(cid:17)n là ng(cid:25)(cid:26)i cu(cid:29)i cùng …
4-5
5-6
6-7
5
1-2
2-5
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
.
Quy tắc phân phối nguồn lực có hạn
• Ưu tiên các công việc găng • Ưu tiên các công việc có dự trữ thời gian nhỏ
nhất
• Ưu tiên các công việc có thời gian thực hiện nhỏ
nhất
• Ưu tiên các công việc có thời ñiểm khởi công hay
Phân bổ nguồn lực trong ñiều kiện hạn chế
hoàn thành sớm nhất
• Ưu tiên các công việc thực tế ñòi hỏi phải hoàn
thành trước.
• Ưu tiên các công việc theo ý muốn chủ quan hoặc
… Khi m i th" ñ$u thi%u …
ý nghĩa chính trị của con người.
Ngày ñầu tiên:
TT
Công việc (ij)
ðặc ñiểm
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
1-2
Găng
0
4
2
1-3
3
4
3
1-4
5
3
Ngày thứ 3:
TT
ðặc ñiểm
Dự trữ (ngày)
Công việc (ij)
Nhu cầu (người)
1
2-3
Găng
0
5
2
1-3
Tiếp, còn 2 ngày
3
4
3
1-4
Tiếp, còn 1 ngày
5
3
4
2-6
Bắt ñầu
4
4
5
2-5
Bắt ñầu
5
2
.
Ngày thứ 4:
Ngày thứ 7:
TT
ðặc ñiểm
TT
ðặc ñiểm
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
2-3
Găng, ñang làm
0
5
1
2-3
Găng, còn 1 ngày
0
5
2
1-3
Tiếp tục, còn 1 ngày
3
4
2
2-6
3
Tiếp tục, thiếu 1 người, ñã làm ñược 3 ngày
4 nhưng còn thiếu 1
3
2-5
Tiếp tục, còn 3 ngày
5
2
3
4-7
Tiếp tục, còn 4 ngày
3
4
4
2-6
Bị ñẩy lùi từ trước
3
4
4
4-7
Bắt ñầu
5
3
5
4-7
Bắt ñầu
4
4
ðặc ñiểm
TT
Ngày thứ 5:
Ngày thứ 8:
TT
ðặc ñiểm
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
3-6
Găng, bắt ñầu
0
7
1
2-3
Găng, còn 3 ngày
0
5
2
2-6
Tiếp tục, thiếu 2 công
3
4 (hiện có 5)
2
2-5
Tiếp tục, còn 2 ngày
5
2
3
4-7
Tiếp tục, còn 3 ngày
3
4
3
2-6
Tiếp tục, thiếu 1 người
3
4
4
5-7
Bị ñẩy lùi xuống
4
3
4
4-7
Bị ñẩy lùi từ trước
3
4
Ngày thứ 9:
TT
Công việc (ij)
ðặc ñiểm
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
3-6
Găng, tiếp tục, còn 2 ngày
0
7
2
4-7
Tiếp tục, còn 2 ngày
3
4
3
5-7
Bị ñẩy lùi xuống lần 2
3
3
Ngày thứ 11:
ðặc ñiểm
TT
Công việc (ij)
Dự trữ (ngày)
Nhu cầu (người)
1
6-7
Găng
0
6
2
5-7
Tiếp tục, còn 1 ngày
3
3
.
Mô hình quản lý chi phí dự án
Thời gian
Chi phí
(-) Ctrực tiếp (+) Cgián tiếp
Mối quan hệ giữa thời gian – chi phí
(cid:1) Mô hình ñẩy nhanh tiến ñộ: giảm T (PA bình thường) với chi phí tăng tối thiểu (cid:1) Mô hình chi phí cực tiểu: giảm chi (PA ñẩy nhanh)
… B(cid:17)n có ñ(i 50 ngàn l+y m-t ngày ñi chơi?…
Ví dụ
Cho p/a bình thường và p/a ñẩy nhanh, lập p/a ñiều chỉnh (chi phí gián tiếp là 10 triệu ñ/tuần)
Mô hình ñẩy nhanh tiến ñộ
CV CV trước
Tmin
Cmax
To
Co
Phương án bình thường To; Co
Phương án ñẩy nhanh Tmin; Cmax
Công việc găng
Giảm thời gian Chi phí tăng tối thiểu
Phương án ñiều chỉnh Tñc < To ; C ñc< Cmax
- - A B B C, E C, E D, G D, G F, I
10 6 8 9 8 6 8 3 7 6
7 2 5 8 5 4 6 2 4 5
Ctrực tiếp : + Cgián tiếp : -
A B C D E F G H I K Tổng
50 17 90 80 50 40 120 40 60 50 597
71 41 105 100 77 56 140 55 93 68 806
P/a bình thường
P/a ñẩy nhanh
2
2
A(10)
A(7)
C(8)
C(5)
F(6)
F(4)
6
6
K(6)
K(5)
1
4
1
4
E(8)
E(5)
G(8)
G(6)
I(7)
I(4)
7
7
B(6)
B(2)
3
5
3
5
H(3)
H(2)
D(9)
D(9)
T = 39 tuần
T = 27 tuần
C = 987 tr.ñ
C = 1076 tr.ñ
Ctrực tiếp = 597 tr.ñ Cgián tiếp = 390 tr.ñ
Ctrực tiếp = 806 tr.ñ Cgián tiếp = 270 tr.ñ
2
2
P/a ñiều chỉnh 1
F(6)
6
6
A(10) 1
C(8) 4
A(7) 1
C(5) 4
K(6)
T = 39 tuần
T = 33 tuần
I(7)
I(7)
K(6) 7
7
B(6)
B(6)
E(8) 3
F(6) G(8) 5
E(8) 3
G(6) 5
H(3)
H(3)
C = 987 tr.ñ
C = 983 tr.ñ
D(9)
D(9)
To
Tmin C
To
Tmin C
CV găng
CV găng
biên T có thể
biên T có thể
T thực tế giảm 3
C tăng thêm 21
T thực tế giảm 2
C tăng thêm 12
6
2
6
B
10
7
7
A
8
5
9
3
E
-
-
8
5
5
C
3
3
15
8
6
10
2
G
-
-
8
6
10
G
2
2
20
7
4
11
3
I
-
-
7
4
11
I
3
-
-
6
5
18
1
K
-
-
6
5
18
K
1
-
-
tổng
8
12
tổng
8
56
2
P/a ñiều chỉnh 2
F(6)
6
A(7) 1
C(5) 4
K(6)
T = 31 tuần
I(7)
7
B(4)
E(8) 3
G(6) 5
H(3)
giảm 3 giảm 4
Mô hình chi phí cực tiểu
C = 975 tr.ñ
D(9)
To
Tmin C
CV găng
biên T có thể
Phương án bình thường To; Co
Phương án ñẩy nhanh Tmin; Cmax
T thực tế giảm 2
C tăng thêm 12
6
2
6
B
Công việc không găng
3
-
-
8
5
9
E
2
-
-
8
6
10
G
3
-
-
7
4
11
I
Phương án ñiều chỉnh Tmin; C ñc< Cmax
1
-
-
6
5
18
K
8
12
tổng
Giảm chi phí Kéo dài dij (ij: công việc không găng)
giảm 4
Ví dụ
Những vấn ñề mấu chốt
Cho VD như trước, p/a bình thường có T = 39 tuần, p/a ñẩy nhanh có T = 27 tuần P/a ñiều chỉnh mới có T = 27 tuần, C = 998 tr.ñ (giảm 78 tr.ñ)
• Khi phân bổ nguồn lực cần chú ý ñến
những vấn ñề gì?
CV
C tiết kiệm
T kéo dài
• Có những cách phân bổ nguồn lực như
0
thế nào? ðược sử dụng trong các trường hợp nào?
A
B C D 20
1 3 2
E F 27 16
1
To 10 6 8 9 8 6 8 3 7 6
Tmin 7 2 5 8 5 4 6 2 4 5
Cbiên 7 6 5 20 9 8 10 15 11 18
dIJ 0 0 0 8 5 6 0 0 0 0
152152
G H 15 I K
Các vấn ñề về kiểm soát dự án
Quá trình kiểm soát dự án
Nội dung kiểm soát dự án
…X1 lý nh3ng ñi$u n4m ngoài kh7 năng d(cid:6) ñoán…
KhKháái ni
i niệệm kim kiểểm som soáátt
ðạt mục tiêu, có hiệu quả
QuQuáá trtrìình ño nh ño lưlườờng,ng, ñ ñáánh nh gigiáá, , ñiñiềều chu chỉỉnh nh ththựực hic hiệệnn
Các vấn ñề về kiểm soát dự án
Thực thi dự án
ðầu vào
ðầu ra
Mối liên hệ ngược
… ðảm bảo cho dự án ñi ñúng hướng …
QuQuáá trtrìình ki
nh kiểểm som soáát dt dựự áánn
HHệệ ththốống ki
ng kiểểm som soáát dt dựự áánn
Các tiêu chuẩn
Lập kế hoạch tổng quan
Quá trình thực hiện
Theo dõi, ño lường
Không cần ñiều chỉnh
••
Kết quả mong muốn
So sánh
Các thay ñổi, rủi ro, phát sinh
Nguyên tắắc:c: Nguyên t kkếế hohoạạchch •• HT thông tin BC HT thông tin BC HT phân tíích ch •• HT phân t HT phảản hn hồồii •• HT ph
Kết quả thực tế ðo lường kết quả thực tế
ðiều chỉnh
Thu thập thông tin, báo cáo
Phân tích thực trạng
Thực hiện ñiều chỉnh Xác ñịnh các sai lệch Xây dựng kế hoạch ñiều chỉnh Phân tích nguyên nhân sai lệch
Quá trình kiểm soát dự án
Các quá trình kiểm soát chung
Các báo cáo tiến trình
Kiểm soát chung ñối với các thay ñổi
.
Theo dõi các công việc dự án
Kiểm soát thay ñổi nội dung
Kiểm soát chất lượng
Kiểm soát tiến ñộ
Kiểm soát chi phí
Kiểm soát rủi ro
Các quá trình kiểm soát hỗ trợ
.
… Luôn nh(cid:14) duy trì s(cid:6) ki(cid:4)m soát …
KhKháái ni
i niệệm theo dõi d
m theo dõi dựự áánn
CCáác phương ph
p theo dõi c phương phááp theo dõi
100 n: 0 –– 100
hu thậập thông tin, p thông tin, ng kê, phâân tn tíích ch
p ñơn giảản: 0 p theo dõi chi tiếếtt 50 p 50 –– 50
TiTiếến n trtrìình th nh thựực hic hiệện n ((ththựực tc tếế // kkếế hohoạạchch))
•• TThu th •• TThhốống kê, ph •• LLậập bp bááo co cááoo
Phương phááp ñơn gi •• Phương ph •• Phương ph Phương phááp theo dõi chi ti –– Phương ph –– Phương ph
Phương phááp 50 i gian Phương phááp mp mốốc thc thờời gian
KhKháái ni
i niệệmm
t, ghi nhậận kn kếết qut quảả c trong quáá
xem xéét, ghi nh xem x c công việệc trong qu ccáác công vi nh thựực hic hiệện dn dựự áánn trtrìình th
theo cáác lc lịịch tr theo c
ðo lường tiến trình và phân tích kết quả
ch trìình nh ñã ññã ñịịnh snh sẵẵnn
… Có nh3ng ñi(cid:4)m m(cid:29)c không th(cid:4) v(cid:25)(cid:12)t qua …
Thời gian, Chất lượng, Chi phí
nh thựực hic hiệện dn dựự
Phân tíích kch kếết qut quảả Phân t
BBááo co cááo tio tiếến trn trìình th áán n
Kế hoạch Kế hoạch
Thực tế Thực tế
ddữữ liliệệu thu thựực tc tếế ng văn bảảnn bbằằng văn b
Tình hình thực hiện dự án
Phát hiện sai lệch
Phân tích xu thế
Phản ứng ñiều chỉnh
t phương áán gin giảải quy
i quyếết kht kháác?c?
i chi phíí??
i quy mô/nộội dung c
c công i dung cáác công
ðiều chỉnh trong quá trình kiểm soát dự án
1.1. TTììm mm mộột phương Xem xéét lt lạại chi ph 2.2. Xem x Xem xéét lt lạại thi thờời hi hạạn?n? 3.3. Xem x Xem xéét lt lạại quy mô/n 4.4. Xem x viviệệc dc dựự áán?n? 5.5. DDừừng dng dựự áán?n?
… Thêm mu(cid:29)i trong món súp cBa tôi …
KiKiểểm som soáát ti
i gian t tiếến ñn ñộộ ththờời gian
Nội dung
Thời gian
t t
C V
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1 A Làm móng nhà
(0/-1)
(-1/-1)
2 B Vận chuyển cần trục
(-1/0)
3 C Lắp dựng cần trục
Nội dung kiểm soát dự án
(0/1)
4 D Vận chuyển cấu kiện
(-1/-1)
5 E Lắp ghép khung nhà
… ðCng bao gi(cid:26) làm ông chB ph7i ng(cid:17)c nhiên …
t chi phíí KiKiểểm som soáát chi ph
t chi phíí KiKiểểm som soáát chi ph
Kiểm soát chi phí tích luỹ
Kiểm soát chi phí theo thời kỳ
50
40
Chi phí
30
Chi phí tích luỹ Ngân sách tích luỹ
giới hạn trên
Giới hạn kiểm soát dưới
20
Giới hạn dưới
Giới hạn kiểm soát trên
10
180 160 140 120 100 80 60 40 20 0
0
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
c thay ñổổi i
TTíích hch hợợp kip kiểểm som soáát dt dựự áánn
KiKiểểm som soáát cht chấất lưt lượợng vng vàà ccáác thay ñ thiếết kt kếế thi
t hiệện sai kh
Kiểm soát tiến ñộ
n sai kháác so v c so vớới i tiêu kỹỹ thuthuậật, ct, cáác c
KiKiểểm som soáát t chchấất lưt lượợngng
PhPháát hi ccáác chc chỉỉ tiêu k tiêu chuẩẩn n tiêu chu
Kiểm soát cung ứng …
Kiểm soát rủi ro
nh thiếết kt kếế ccủủa ha hệệ
KiKiểểm som soáát t thiếết kt kếế thi
nhnhậận din diệện, kin, kiểểm som soáát ct cáác c ññặặc tc tíính thi ththốống (s
ng (sảản phn phẩẩm cm củủa da dựự áán)n)
Kiểm soát chất lượng
Kiểm soát chi phí
CCáác vc vấấn ñn ñềề mmấấu chu chốốtt
HHếết chương
t chương 77
năng kiểểm m
•• LLààm thm thếế nnàào ño ñểể kikiểểm som soáát dt dựự áán?n? •• Phương ph p, công cụụ, k, kỹỹ năng ki Phương phááp, công c sosoáát dt dựự áán?n?
.
177
Khái niệm rủi ro
Cơ hội, lợi ích
Sự kiện bất ngờ
RỦI RO VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO DỰ ÁN
Mất mát, thiệt hại
… Phía chân tr(cid:26)i 7m ñ(cid:17)m…
Rủi ro = Xác suất xuất hiện * Mức ñộ tác ñộng
Phân loại rủi ro
Rủi ro ñơn lẻ
Rủi ro do môi trường tác ñộng
(cid:3) Một số ñặc ñiểm cơ bản của rủi ro
Hình thức thể Hình thức thể hiện của rủi ro hiện của rủi ro
Rủi ro xâu chuỗi
Rủi ro ñồng thời
Môi trường
Nhận thức
Môi trường
Môi trường
Môi trường
hoạt ñộng
Môi trường thiên nhiên
Môi trường văn hoá
Môi trường kinh tế
con người
xã hội
chính trị
luật pháp
Môi trường công nghệ, thông tin
tổ chức
Rñi ro xuÊt hiÖn Rñi ro xuÊt hiÖn
Rñi ro tiÒm Rñi ro tiÒm tµng tµng
Rñi ro g©y t¸c Rñi ro g©y t¸c ®éng ®éng
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Các giai ñoạn Các giai ñoạn của rủi ro của rủi ro
Rủi ro phân theo ñối tượng tác ñộng
Rủi ro thuần tuý
Rủi ro suy tính
.
Rủi ro về
Rủi ro về nhân lực
Rủi ro về trách nhiệm pháp lý
tài sản
Rủi ro phân theo bản chất
Rủi ro
Rủi ro có thể
trong giao
…….
Rủi ro trong công nghiệp
Rủi ro không thể tính toán ñược
tính toán ñược
Rủi ro trong kinh doanh thương mại
thông vận tải
Rủi ro phân theo ngành Rủi ro phân theo khả năng lượng hoá
Khả năng xuất hiện rủi ro trong dự án
Rủi ro có khả năng bảo hiểm
Rủi ro không có khả năng bảo hiểm
ðòi hỏi chi phí và nguồn lực lớn, thời gian dài Rủi ro phân theo khả năng bảo hiểm Dự án có tính ñộc ñáo, cá biệt Môi trường kinh tế: giá cả, lạm phát, cơ chế kinh tế
Rủi ro không
Rủi ro luôn tiềm ẩn trong dự án Rủi ro luôn tiềm ẩn trong dự án
Rủi ro có hệ thống
hệ thống
Phân loại rủi ro trong dự án
Quá trình quản lý rủi ro
Rủi ro phân theo ñặc tính hệ thống ðòi hỏi sự hợp tác cao của nhiều bên liên quan Môi trường chính trị, luật pháp: trách nhiệm về tài chính công, hệ thống kiểm soát Môi trường văn hóa: thói quen, hành vi người dân
Kế hoạch quản lý rủi ro
Xác ñịnh rủi ro
Phân tích ñịnh tính rủi ro
Phân tích ñịnh lượng rủi ro
Rủi ro từ môi trườ ng bên trong DA
Rủi ro từ môi trườ ng bên ngoài DA
Rủi ro trên góc ñộ chủ ñầu tư
Rủi ro trên góc ñộ nhà thầu
Rủi ro trên góc ñộ tư vấn
Rủi ro trong giai ñoạn chuẩ n bị ðT
Rủi ro trong giai ñoạn thực hiện ðT
Rủi ro trong giai ñoạn khai thác ðT
Rủi ro liên quan ñến chi phí DA
Rủi ro liên quan ñến thời gian DA
Rủi ro liên quan ñến chất lượn g DA
Kế hoạch ñối phó rủi ro
Kiểm soát, ñiều chỉnh rủi ro
Phân theo nguồn gây rủi ro Phân theo góc ñộ nhà quản lý Phân theo các giai ñoạn dự án Phân theo ñối tượng tác ñộng
Ký kết và thực hiện hợp ñồng
Gửi thư mời
ðề nghị ký hợp ñồng
Trả lời ñề nghị
Nhận lời mời
Ký kết hợp ñồng dự án
Ký kết
ðàm phán ban ñầu
ðàm phán thực tế
ðàm phán hợp ñồng dự án
HỢP ðỒNG VÀ QUẢN TRỊ HỢP ðỒNG DỰ ÁN
Người cam ñoan
Khoản phạt vi phạm
Tiền ñặt cọc
Quyền thế chấp
Bảo ñảm hợp ñồng dự án
… Xi%t chGt vòng vây…
Nhà nước
Ban ngành chủ quản
Các bên liên quan
Phê duyệt hợp ñồng dự án
Thực hiện thực tế
Thực hiện thích ñáng
Bồi thường khi vi phạm
Thực hiện hợp ñồng dự án
Thay ñổi và hủy bỏ hợp ñồng
Giải quyết tranh chấp hợp ñồng
Thay ñổi và hủy bỏ hợp ñồng dự án
Giải quyết bằng hòa giải
Giải quyết nhờ thỏa thuận bàn bạc
Chấm dứt hợp ñồng dự án
(cid:2) tự nguyện, nhất trí (không a/hưởng quốc gia) (cid:2) do bất khả kháng (cid:2) do một bên vi phạm, ảnh hưởng bên kia (cid:2) Xuất hiện ñiều kiện hủy bỏ hợp ñồng
Giải quyết bằng trọng tài
Giải quyết bằng khiếu nại
(cid:2) do quá trình thực hiện: nghĩa vụ ñã hoàn thành (cid:2) do thay ñổi / hủy bỏ quy ñịnh hành chính (cid:2) do bất khả kháng (cid:2) do hai bên sáp nhập làm một (cid:2) do các bên thỏa thuận, nhất trí (cid:2) do trọng tài / tòa án ra phán quyết
Các vấn ñề mấu chốt
• Quản trị rủi ro ảnh hưởng ñến sự thành công của dự án thế nào? Có thể có những rủi ro nào xảy ra ñối với một dự án? Có thể làm gì ñể quản trị các rủi ro ñó?
• Quản trị hợp ñồng ñóng vai trò gì trong quản trị dự án?
Làm thế nào ñể quản trị hợp ñồng dự án?
… Xin chúc mừng! Bạn là người thành công …
195
Các hình thức kết thúc dự án
Thời ñiểm kết thúc dự án
Quá trình kết thúc dự án
… Có nhiều cách ra ñi…
Báo cáo dự án
Kết thúc hoàn toàn
Kết thúc dự án bằng cách bổ sung
• Công ty con tách rời hoặc sát nhập với
công ty mẹ
• Dự án ñã thành công • Dự án bị loại bỏ • Dự án bị chấm dứt tức thời
. . . .
. . . .
Kết thúc dự án bằng cách sát nhập
Kết thúc dự án bằng cách bỏ rơi
• Cắt giảm ngân sách từ từ • Duy trì ngân sách nhỏ ñủ ñể tồn tại dự án
nhưng không hoạt ñộng
• Che ñậy sự thất bại
• Vấn ñề nhân sự • Sản xuất • Kế toán tài chính • Kỹ thuật • Các hệ thống thông tin phần mềm • Tiếp thị • Hoạt ñộng mua sắm, phân phối, pháp lý
• Tổ chức dự án là không cần thiết
• Thiếu sự hỗ trợ từ phía nhà quản trị cấp cao
• Chỉ ñịnh nhầm nhà quản trị dự án
• Lập kế hoạch tồi
. . . .
… Khoảnh khắc nói lời tạm biệt …
. . . .
Dự án chấm dứt
Mua sắm
Thực ñịa
Tổ chức
Tài chính
Quyết toán
Báo cáo nhân sự
Kế hoạch phân bố
Họp kết thúc
Các giấy tờ phù hợp
Các thông báo của nhà cung cấp
… Những con ñường dẫn tới thành Rome ...
Thanh toán cho kiểm toán
Báo cáo cuối cùng
ðóng cửa các cơ sở
Thu thập các báo thu
Thanh lý thiết bị và nguyên vật liệu
bản liệt kê các công việc cần thiết ñể kết thúc dự án.
. . . .
A Sắp xếp cán bộ dự án (PO) và nhóm thực hiện dự án (PT) B Hướng dẫn và thủ tục phát hành hướng dẫn cho: Chỉ ñạo buổi họp kết thúc dự án 1 Kết thúc hợp ñồng với cán bộ dự án và nhóm thực hiện dự án 1 Giải phóng cán bộ dự án và nhóm thực hiện dự án, lên 2 kế hoạch phân công lại nhiệm vụ Hoàn tất các lệnh ñặt hàng và hợp ñồng 2 Tiến hành những hoạt ñộng về nhân sự cần thiết 3 Chuẩn bị bản ñánh giá hoạt ñộng cá nhân cho từng cán bộ 4 Kết thúc thủ tục báo cáo 3 dự án và thành viên của nhóm thực hiện dự án Chuẩn bị báo cáo cuối cùng 4 Hoàn thiện và sắp xếp theo thứ tự các hồ sơ dự án 5
. . . .
Xác ñịnh dự án D C Tài chính Dẫn chứng phạm vi hoạt ñộng của dự án ñã ñược phê 1 duyệt 1 Hoàn tất các tài liệu và hồ sơ tài chính Chuẩn bị cho việc phân chia cấu trúc của dự án và lưu vào 2 hồ sơ dự án 2 Chi phí kiểm toán quyết toán và các chi phí Kế hoạch, Ngân sách và Trình tự thực hiện E
1 Dẫn chứng ngày bàn giao thực tế của tất cả các hạng mục theo hợp ñồng 3 Chuẩn bị báo cáo quyết toán tài chính dự án 2 Dẫn chứng ngày hoàn thành thực tế tất cả các nghĩa vụ hợp ñồng khác 4 Thu thập các giấy báo thu 3 Chuẩn bị báo cáo quyết toán và báo cáo tình hình công . . việc . .
H Báo cáo cho ban quản lý và khách hàng F Kiểm soát và lệnh thực hiện công việc Nộp báo cáo quyết toán ñến khách hàng 1 Nộp báo cáo quyết toán ñến ban quản lý 2 1 Hoàn thành tất cả lệnh ñặt hàng và hợp ñồng Quản lý hợp ñồng và hoạt ñộng tiếp thị i G ðánh giá và kiểm soát dự án Tập hợp các tài liệu về hợp ñồng với bản sửa ñổi, quyền miễn trừ 1 và các tài liệu liên quan. 1 ðảm bảo hoàn thành mọi công việc Xác nhận và dẫn chứng về việc tuân thủ theo ñúng các ñiều khoản 2 2 Chuẩn bị báo cáo ñánh giá cuối cùng hợp ñồng 3 Tổ chức buổi họp tổng kết Tập hợp chứng từ về vận ñơn và các tài liệu chấp nhận hàng của 3 4 Quyết toán tài chính, nhân lực, và các thủ tục báo cáo tiến ñộ khách hàng . . . .
Mở rộng sang các lĩnh vực kinh doanh mới J Chính thức thông báo cho khách hàng về kết thúc hợp ñồng 4 Lưu trữ tài liệu về những khả năng gia hạn dự án hoặc hợp ñồng, 1 hoặc các lĩnh vực kinh doanh khác có liên quan Bắt ñầu và theo ñuổi các vụ kiện cáo với khách hàng 5
ðạt ñược cam kết gia hạn, mở rộng 2 Chuẩn bị và thực hiện biện hộ cho các vụ kiện cáo của khách 6 hàng Kiểm soát hồ sơ của dự án K Hoàn thiện hệ thống dữ liệu của dự án và chuyển cho người quản 1 Bắt ñầu các công bố chính thức rộng rãi về việc hoàn thành 7 lý hợp ñồng Huỷ các tài liệu của dự án theo như yêu cầu của quy trình ñã ñặt ra 2 Chuẩn bị báo cáo quyết toán về tình trạng hợp ñồng 8
. . . .
L Mua sắm và giao thầu Tài liệu kỹ thuật M Với mỗi hợp ñồng mua sắm và giao thầu cần phải: Thu thập và lưu trữ tất cả các tài liệu kỹ thuật 1
Có giấy tờ chứng nhận việc tuân thủ hợp ñồng và hoàn thành 1 Chuẩn bị báo cáo kỹ thuật cuối cùng 2 Các hoạt ñộng tại hiện trường dự án N Thẩm tra lại việc quyết toán và thủ tục kế toán hợp lệ theo quy 2 ñịnh của dự án Kết thúc các hoạt ñộng tại hiện trường dự án 1
Thông báo cho bên bán/nhà thầu phụ về việc hoàn thành 3 Thanh lý thiết bị và nguyên vật liệu 2 . . . .
M Tài liệu kỹ thuật
Thu thập và lưu trữ tất cả các tài liệu kỹ thuật 1
Chuẩn bị báo cáo kỹ thuật cuối cùng 2
Các hoạt ñộng tại hiện trường dự án N
Kết thúc các hoạt ñộng tại hiện trường dự án 1
… Lưu giữ những kỷ niệm về bạn …
Thanh lý thiết bị và nguyên vật liệu 2
Các nội dung báo cáo dự án
Các vấn ñề mấu chốt
• Tại sao phải kết thúc dự án? Dự án thành
công hay thất bại thì phải kết thúc?
• Việc kết thúc dự án ñược thực hiện như thế
• Thực hiện dự án • Hoạt ñộng hành chính • Cấu trúc trong tổ chức • Dự án và nhóm nhân viên hành chính • Kỹ năng quản trị dự án • Nhật ký dự án
nào?
. . . .
. .

