2025
60
CHƯƠNG 6:
HỆ THỐNG THÔNG TIN E-LOGISTICS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
119
NỘI DUNG CHƯƠNG 6
6.1. Khái niệm về hệ thống thông tin Logistics
6.2. Dòng thông tin Logistics
6.3. Các yêu cầu đối với thông tin và hệ thống thông tin
6.4. Đường đi của đơn hàng
6.5. E-logistics
120
2025
61
6.1. KHÁI NIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN LOGISTICS
-Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2005:
+Hệ thống thông tin hệ thống được tạo lập
để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện
các xử khác đối với thông điệp dữ liệu
+Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI - electronic
data interchange) sự chuyển thông tin từ
máy tính này sang máy tính khác bằng
phương tiện điện tử theo một tiêu chuẩn đã
được thỏa thuận về cấu trúc thông tin’
Khái niệm: Hệ thống thông tin Logistics (LIS) một cấu trúc tương tác giữa con người,
thiết bị, các phương pháp quy trình nhằm cung cấp các thông tin thích hợp cho các nhà
quản trị Logistics với mục tiêu lập kế hoạch, thực thi và kiểm soát Logistics hiệu quả.
121
6.2. DÒNG THÔNG TIN LOGISTICS
Dòng sản phẩm
Suppliers Manufacturers Wholesalers/
Distributors Customers
Retailers
Dòng thông tin
Dòng tài chính
122
2025
62
Một số phương thức truyền tin
Vệ tinh
Dữ liệu di
động
EDI
RFID
123
6.3 CÁC U CẦU ĐỐI VỚI THÔNG TIN
üThông tin phải có sẵn cho nhà quản trị Logistics
üThông tin phải thích hợp
üThông tin phải đảm bảo độ tin cậy
üThông tin phải kịp thời, cập nhật
üThông tin phải có khả năng chuyển đổi (ngôn ngữ, cấu trúc,..)
để dễ hiểu, dễ sử dụng.
124
2025
63
Dữ liệu đầu vào
Thông tin đầu ra
Môi trường bên ngoài
QUẢN LÝ DỮ LIỆU
1-Lưu trữ dữ liệu
+Lưu trữ thông tin theo HT
+Truy lục thông tin
+Bảo quản thông tin
2-Sự biến đổi thông tin
+Hoạt động xử lý dữ liệu cơ bản
+Xử lý thông tin bằng cách dùng
thuật toán và thống kê
Nhà QT logistics
(người ra QĐ)
Các
quyết
định
MÔ HÌNH
TỔNG
QUÁT
VỀ HỆ
THỐNG
THÔNG
TIN
LOGISTICS
125
6.4 ĐƯỜNG ĐI CỦA ĐƠN HÀNG
Customer
delivery
Ship customer
order
Order
transmittal
Inventory
available
Enter
Customer
order
Customer
order
Credit
check
Production
schedule
Back
order
Inventory
files
Production
Warehouse
withdrawal
Process
order
Shipping
documentation
Invoice
Transportation
scheduling
Source: Fundamentals of logistics management (tr81,McGraw-Hill)
Direct
information
Indirect
information
126
2025
64
6.5. E-LOGISTICS
- E-Logistics (Electronic Logistics) việc ứng dụng
công nghệ thông tin truyền thông (ICT) để tối ưu
hóa các hoạt động logistics.
-Hỗ trợ việc quản lý, điều phối, vận chuyển lưu
trữ hàng hóa thông qua các nền tảng số.
dụ:Hệ thống theo dõi đơn hàng, kho hàng thông
minh, vận tải tự động.
127
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG E-LOGISTICS THEO THỜI GIAN
1960s
1970s
1980s
1990s
2000s
2010+
Hệ thống e
-
logistics điển
hình
Kế toán thu
nợ, quản lý
tồn kho
ng dụng
hoạch định
vận tải, MRP I
TMS, WMS,
MRP II
ERP, DSS, CRM
ERP II, mạng
lưới e
-
logistics
ng dụng di
động
Xu hướng
phát triển IT
Ứng dng đc
lập
ng dụng
theo nhóm
chức năng
Nhóm ứng
dụng
Hệ thống tích
hợp
Dịch vụ online
Hệ sinh thái
đa tầng, điện
toán đám mây
Mức độ tích
hợp
Theo chức
năng
Theo chức
năng
Theo chức
năng
Tích hợp toàn
diện nội bộ
DN
Tích hợp toàn
bộ chuỗi cung
ứng
Mạng lứoi giá
trị hợp tác,
nhiều DN
Công nghệ hỗ
trợ
Máy vi tính Máy vi tính Máy tính cá
nhân và mạng
kết ni
Hệ thống máy
tính doanh
nghiệp
Internet và
nền tảng web
Internet và
nền tảng web,
di động
128