
2025
65
CHƯƠNG 7:
CHI PHÍ LOGISTICS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
129
NỘI DUNG CHƯƠNG 7
7.1. Các thành phần chi phí Logistics
7.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí Logistics
130

2025
66
Vai trò của chi phí Logistics trong nền Kinh tế
Từ góc độ kinh tế vĩ mô, tổng chi phí logistics tăng theo tốc độ tăng trưởng của nền
kinh tế.
𝑻ổ𝒏𝒈 𝑪𝑷 𝑳𝒐𝒈𝒊𝒔𝒕𝒊𝒄𝒔
𝑮𝑫𝑷
Thước đo tốc độ tăng trưởng
của nền kinh tế
131
Đo lường chi phí logistics
Dịch vụ khách hàng (CSC):
- Dịch vụ khách hàng
- Hỗ trợ
- Hàng trả lại (Return goods handling)
Chi phí lưu kho:
(Inventory carrying costs - ICC)
- Quản trị lưu kho (Inventory management)
- Đóng gói (Packaging)
- Lưu kho hàng trả (Inventory of returned
goods)
Chi phí xử lý lô hàng (Lot quantity costs -
LQC):
- Xếp dỡ nguyên vật liệu (Materials handling)
- Thu mua nguyên liệu (Procurement)
- Tổ chức chuẩn bị sản xuất (Production setup
costs)
Chi phí vận tải (Transportation costs -
TPC)
- Giao thông & Vận tải (Traffic and
transportation)
Chi phí kho hàng (Warehousing costs -
WHC)
- Kho hàng & bảo quản (Warehousing and
storage)
- Lựa chọn vị trí nhà máy và kho hàng
(Plant and warehousing site selection)
Chi phí đặt hàng & thông tin (Order
processing and information costs - OIC):
- Đặt hàng (Order processing)
- Thông tin (Logistics communications)
- Dự báo nhu cầu (Demand
forecasting/planning)
Nguồn: COYLE John J., BARDI Edward J., LANGLEY C. John Jr.: The Management of Business Logistics. USA: South Western Thomson, 2003.
Mối tương quan giữa các thành phần chi phí logistics
•Chi phí vận tải có tỷ trọng cao nhất
trong tổng chi phí logistics (chiếm từ
25% đến 50%).
•Tiếp theo là chi phí kho bãi với tỷ lệ từ
15-40%
•Ngoài ra có chi phí logistics “ẩn” hay
chi phí “tea money/hidden cost”.
132

2025
67
Nguồn: Elaborated from Kaplan và Cooper (1998), Baykasoglu và Kaplanoglu (2008), Everaert và cộng sự (2008) và Tsai và cộng sự (2008)
Mô hình ABC phân tích chi phí logistics
Đo lường chi phí logistics
133
Nguồn: Đề tài ”Nghiên cứu các giải pháp giảm chi phí logistics Việt Nam” - trường ĐH GTVT TPHCM
Tại Việt Nam
CP dịch vụ
khách hàng
Đo lường chi phí logistics
134

2025
68
Nguồn: Đề tài ”Nghiên cứu các giải pháp giảm chi phí logistics Việt Nam” - trường ĐH GTVT TPHCM
Chi
phí kho bãi
Quỹ
đất; Giá thuê mặt bằng; Lãi suất; Quy hoạch chưa hợp lí; Phương tiện xếp dỡ cũ; quản lý kho chưa
phù
hợp; công nghệ quản lý kho; nhân lực
Chi
phí vận tải
Giá
nhiên liệu; phụ phí; thị phần của các phương thức vận tải; Loại -quy mô hàng; tuyến đường vận tải;
ùn
tắc giao thông; mùa vụ; chạy rỗng
Dịch vụ khách hàng
Theo
dõi đơn hàng; xử lý đơn hàng khẩn cấp, bao bì; tỷ lệ đơn hàng không thành công; tỷ lệ đơn hàng
bị
trả
lại, hệ thống thông tin
Hoạt động phân
phối
Tổ
chức hoạt động phân phối; Đáp ứng yêu cầu khách; Thiếu kết nối giữa các đầu mối sản xuất, vận tải;
thiếu
trung tâm trung chuyển; hệ thống thông tin trong phân phối
Môi trường vĩ mô
Thủ tục hành chính; thời gian thông quan; quy trình xuất nhập khẩu chưa rõ; cơ chế một cửa một quốc
gia; ứng dụng công nghệ vào quản lý; chính sách về dịch vụ logistics
Yếu tố khác
Quy
mô doanh nghiệp vừa và nhỏ; cạnh tranh gay gắt; dịch vụ cung cấp đơn lẻ; chưa làm chủ các tuyến
vận
tải quốc tế; thiếu sự phối hợp giữa chủ hàng và doanh nghiệp; thói quen chủ hàng; thiếu nhân lực;
chi
phí đào tạo
Đo lường chi phí logistics
135
7.1. CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ LOGISTICS
Chi phí Logistics bao gồm tất cả các chi phí phát sinh để đưa hàng hóa hoặc dịch vụ
đến tay người tiêu dùng cuối.
Clog = C1 + C2 + C3 + C4 + C5
Trong đó:
C1: CP vận tải
C2: CP kho hàng
C3: CP tồn kho
C4: CP hành chính
C5: Các loại chi phí khác
136

2025
69
ØC1: CP vận tải
Hai thành phần của chi phí vận tải là:
vChi phí cố định phát sinh để cung cấp dịch vụ vận tải và cung cấp cơ sở hạ tầng, bến bãi
và thiết bị điều khiển kiểm soát hoạt động của các dịch vụ đó. Chi phí này không thay
đổi theo khối lượng hàng hoá.
vChi phí biến đổi phát sinh khi lượng hàng vận chuyển tăng lên, bao gồm chi phí nhân
công, chi phí nhiên liệu,…
137
138

