SHU TRÍ TU
Chương 2: Các đi tượng SHTT
SÁNG CH
TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH T KINH DOANH QUC T
CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI QUC T
TS LÊ ThThu
Ging viên Khoa KT&KDQT
Ni dung chuyên đề 2
1. Hthng pháp lut vsáng chế
2. Điều kin bo hng chế
3. Đốing bo hsáng chế
4. Ngoi lvà hn chếquynđối vi sáng chế
5. Ni dung bo h
“I START WHERE
THE LAST MAN LEFT OFF
Bo vý ng như thếnào ?
a) Gi mt: công thc Coca Cola, rượu ngt Benedictine
Ri ro: ý tưởng bc l, nhân viên bcông ty
b) Sn xut bán sn phm rt nhanh chóng
Ri ro: nhng người khác thsao chép
c) Bán ý tưởng:
d) Đăng bo h
Sáng chế: là tha thun ca xã hiđối vi nhà phát minh
Nhà phát minh độc quynngăn cmngười khác sao
chép, sdng chuyn giao sáng chế
Nhà phát minh phi công bchi tiết sáng chếcho công
chúng
cách thcđể thúc đẩy tri thc cp nht tri thc
nhân loi
Hthng bằng độc quyn sáng chế đổ thêm du li ích
vào ngn la thiên tài” (Abraham Lincon).
Các quc gia đứng đầu trên thếgii v đăng
sáng chế
47.1143471349612959127351185510243Các nước còn li
1.824521706129510181731784Trung Quc10.
2.1278428442612299034213091ThyĐin9.
2.3309628812860275523491989Thy S8.
3.3443542364480397734102928 Lan7.
3.5474735542949252023241580Hàn Quc6.
3.8511550415205537654824795Anh5.
4.1552251815172508947074138Pháp4.
11.8158701525514682143261403112582Đức3.
18.825145202231739314063119049567Nht2.
33.6451114346441023412924305538007M1.
%
2005
20042003200220012000Quc gia
Xếp hng
1.Pháp lut quc tếvsáng chế
Paris Convention
PCT
TRIPs Agreement
Lut Venice năm 1474: người nào to ra được mt thiết b
mi t đượcđộc quyn chếto thiết b đó nghiêm cm
bt cai btchước chếto nếu không được phép ca
ngườiđó.
Năm 1624, dưới triuđại Tudor, Nghvin Anh đã thông
qua Đạo lut v độc quyn, theo đó mi hình thcđộc
quyn bxoá btr độc quyn sáng chếviđiều kin là
sáng chế đó ch được bo htrong khong thi gian tiđa
14 năm.
Mĩ(1790), Pháp (1791), B(1854), Ý (1859), Nga (1870),
Đức (1877)..... Đến cui thếk19, đã 45 nước ban hành
Lut Sáng chế, và đến nay con snày đã lên ti 175 nước
Công ước Paris
1. Nguyên tc v“tính độc lp”: Bng độc quyn sáng
chế được cp ti các quc gia thành viên cho công dân hay
người trú ti quc gia thành viên phiđượcđối xmt
cách đc lpnhư bng độc quyn sáng chếnhnđược
cho cùng mt sáng chếti nhng quc gia khác, kc
nhng nước không phi thành viên. (Điều 4bis)
Hiun thếnào ?
Công ước Paris (i)
Nguyên tc vtính độc lp”: (Điều 4bis)
Vic cp mt bng độc quyn sáng chếcho mt sáng chế
ti mt quc gia không buc các quc gia thành viên khác
cp bng độc quyn sáng chếcho mt sáng chế tương t.
Mt bng độc quyn sáng chếkhông thbtchi, bmt
hiu lc hoc bhubti bt kquc gia thành viên khác
da trên căn crng bng độc quyn sáng chếcho mt
sáng chếging htđã btchi, mt hiu lc hoc không
còn được duy trì hocđã bhubti quc gia khác.
Sphn ca mt bng độc quyn sáng chếcthti mt
quc gia bt kkhông thtác động ti sphn ca mt
bng độc quyn sáng chếcho sáng chếging ht tinước
khác.
Công ước Paris
2. Nhp khu, bt buc chuyn giao (licence bt
buc). (Điều 5A): nhm mcđích ngăn chn vic
lm dng xut phát tnhng độc quynđược cp
cho mt bng độc quyn sáng chế
li ích công cng
không thc hin hoc thc hin không hiu qu
không cn trti tiến bcông ngh(sáng chế
phthuc)
Patent Cooperation Treaty
PCT ra đời nhm khc phc nhng nhượcđiểm ca h
thng sáng chếquc gia
Hipước Hp tác Patent hay còn gi PCT” hiu lc
tngày 24 tháng 1 năm 1978 và đi vào hotđộng tngày
1 tháng 6 năm 1978 vi 18 nước thành viên ban đầu
PCT là mt thothunđặc bit theo ng ước Paris, ch
cho phép c quc gia thành viên ca Công ước Paris
tham gia.
Nhng nhượcđiểm ca hthng sáng chếquc gia
Đơn xin cp bng độc quyn sáng chếphi
được np ti minướcnơi yêu cu bo
h,
Quynưu tiên theo CU Paris trong 12 tháng
Mi quc gia nguyên tc, hthng bo
hsáng chếriêng
Chi phí dch thut, chi phí xét nghimđơn
Mc tiêu ca PCT
PCT không quy định vvic cp “bng độc quyn sáng
chếquc tế: nhim v trách nhim cp bng độc quyn
sáng chếvn thuc thm quyn ca các quan Sáng chế
ca, PCT ra đờiđể hp lý hoá hp tác trong vic np
đơn, tra cu, xét nghimđơn xin cp bng độc quyn sáng
chế phbiến thông tin kthut có trong đó
Đơn gin hóa hướng ti hiu quvà tiết kimn, ci
thin các phương thctrướcđây vvic npđơn ti nhiu
nước yêu cu bo hsáng chế- li ích cangười s
dng hthng sáng chế ca các quan chu trách
nhim qun hthng đó
Nguyên tc hotđộng ca PCT
thiết lp mt hthng quc tếcho phép np mtđơn quc
tếvi mt quan Sáng chếriêng, bng mt ngôn ngcó
hiu lc ti minước thành viên ca PCT mà người np
đơn ch định trong đơn ca mình;
quy định mt quan Sáng chếriêng, quan nhnđơn,
xét nghim hình thcđơn quc tế;
tiến hành tra cu quc tế đối vi miđơn quc tế để thiết
lp mt bn báo cáo trích dn các kthutđã biết có liên
quan (chyếu các tài liu sáng chế đã ng b, phát
hành liên quan ti nhng sáng chế trướcđó);
quy định vvic công bquc tếtp trung các đơn quc tế
cùng vi nhng báo cáo tra cu quc tếliên quan;
quy định sla chn mt xét nghim bquc tế đi vi
đơn quc tế,
Nguyên tc hotđộng ca PCT
đơn quc tế th được np vi quan nhnđơn PCT
( quan quc gia hocvăn phòng quc tế)
hiu lc ktngày npđơn quc tếcađơn đăng
quc gia ti c Quc gia thành viên ca PCT i người
npđơn ch đnh trong đơn ca mình; hiu lc ca mt
đơn xin cp bng độc quyn sáng chếkhu vc ti các Quc
gia thành viên ca PCT nơi thành viên ca mt thaước
sáng chếkhu vc, min chúng đãđược ch định cho mt
bng độc quyn sáng chếkhu vc
chphi chu mt khon phí duy nht khon phí này
th được trbng mt loi tin ti mt quan, quan
tiếp nhn
Ngôn ng: Trung quc, Anh, Pháp, Đc, Nht Bn, Nga và
Tây Ban Nha; hin nay thêm tiếng Đan Mch, Hà Lan,
Phn Lan, Na Uy ThyĐiển
Đơn quc tế
a) Đơn có yêu cu bo hti Vit Nam, đưc np ti bt
kỳ nưc Thành viên nào ca Hiệp ước PCT, kcVit
Nam
b) Đơn được np ti Vit Nam, trong đó yêu cu bo h
ti bt kỳ nưc thành viên nào ca Hiệp ước PCT, kc
Vit Nam
(Điều 13-Nghị định 103)
Hipđịnh TRIPs
Tiêu chun vkh năng bo h
Phm vi bo h
Sdng các quyn vsáng chế
Nếu mtnước thành viên chưa quy định vic bo h
sáng chếcho dược phm và các sn phm hoá nông
nghip theo Điều 27, thì t1.1.1995 Thành viên này
phi quy định mt cách thc thnpđơn xin cp
bng độc quyn sáng chế.
Definition
Gii pháp hu ích
15 năm ktngày np
đơn hp l
Tính miTính sáng to
gii pháp kthuật dưới dng sn phm hoc quy trình nhm
gii quyết mt vấn đề c định bng vic ng dng các quy lut tnhiên.
(Điều 4 – Lut SHTT)
Kh năng áp dng
công nghip
Sáng chế
20 năm ktngày np
đơn hp l
Sáng chế
Gii pháp kĩthut...
tp hp thông tin vcách thc kĩthut phương tin
kĩthut nhm gii quyết mt nhim v/vnđề) xác định.
Sn phmdưới dng vt th(dng c, máy móc, thiết b,
linh kin, mch điện...), sn phmdưới dng cht th(vt
liu, cht liu, thc phm, dược phm...) hoc sn phm
dưới dng vt liu sinh hc (gen, thc vt/động vt biến
đổi gen...).
Quy trình (quy trình công ngh; phương pháp chnđoán,
dbáo, kim tra, xlý...).
Sáng chế dưới dng quy trình
Tên ng chế: Quy trình điều chếhp cht PYRAZOLO
[4,3-D] PYRIMIDIN-7-ON và các hp cht trung gian
ca chúng
Người npđơn: Công ty PFIZER R&D (BE)
Ni dung: Quy trình điều chếhp cht công thc (IA)
(Sildenafil/Viagra) và (IB) bao gm các bước cho hp
cht công thc (IIA) và (IIB) tương ng phnng vi
s mt ca nhóm OR, trong đó R trong trường hp to
thành hp cht (IA) là CH2CH3 và R trong trường hp
to thành hp cht (IB) là CH2CH2CH3,, X là nhóm ri
chuyn
không được coi là gii pháp kthut
(i) Ý tưởng hoặc ý đồ, ch nêu (đặt) vấn đề
không phi cách gii quyết vn đề, không trli
được câu hi “bng cách nào” hoc/và bng
phương tiện gì”;
(ii) Vấn đề (nhim v) được đặt ra để gii quyết
không phi vn đề kthut và không thgii
quyết được bng cách thc kthut;
(iii) Các sn phm tnhiên, không phi là sn
phm sáng to ca con người.
Các hp cht sn trong tnhiên
Vic tìm ra cht polypeptide trong đó cha cht
kh năng chng li bnh viêm gan C
Chiron Corpn v Organon Teknika Ltd [1994] FSR 202
2.Điều kin bo h
Sáng chế được bo hộ dưới hình thc cp Bằng độc quyn
sáng chếnếu :
a) Có tính mi (novel);
b) Có trình độ sáng to (inventive step);
c) Có kh năng áp dngng nghip (industrial application).
(Điều 58 Lut SHTT)
Tính mi
Chưa bị bc lcông khai dưới hình thc sdng, mô t
bằng văn bản hoc bt khình thc nào khác ở trong nước
hoc ở nưc ngi trước ngày np đơn hoặc trước ny ưu
tiên
Mục đích: tránh strùng lp, tiết kim chi phí cho xã hi.
Bc lcông khai
Sdụng công khai như trình din, trin lãm, bán, trưng
y trước công chúng
Mô tsáng chếtrong n phm hoc xut bản dưới hình
thc khác, được phát hành, công khai dưới bt hình
thc nào
Trình bày mô tsáng chếbng miệng trước công chúng,
bao gm các bài ging chương trình phát thanh.
Sáng chế: bàn chiđánh răng có sn kem trong n
Tác gi: TNgc LiBình Dương
Chưa bị bc lng khai nếu
Ch mt số người có hạn được biết và nghĩa v
gi mt vsáng chế đó;
Sáu tháng ktngày công b
ng bố nhưng không đưc phép, công b dưới dng
báo cáo khoa hc, trưng bày ti cuc trin lãm quc gia
hoc quc tế
(Điều 60 – Lut SHTT)
Sáng chế trưng by trin lãm quc tế(i)
Các quc gia thành viên bt buc phi bo htm thi cho
nhng sáng chế th được cp bng độc quyn sáng chế
đối vi hàng hoá được trin lãm chính thc hay đưc công
nhn chính thc ti trin lãm quc tếtchc trên lãnh th
ca Quc gia thành viên bt k(Điu 11- CU Paris)
Cp quynưu tiên đặc
bit, 12 tháng kt
ngày btđầu khai mc
trin m hoc ngày
sáng chế được gii
thiu ti cuc trin
lãm.
12 tháng trước khi npđơn
hoc ngày ưu tiên ca mtđơn
yêu cu cp bng độc quyn
sáng chế, victrưng by sáng
chếti cuc trin lãm quc tếs
không làm mt tính mi ca
sáng chế đó .
Đánh giá tính mi
So sánh các đặcđiểm kthut bn cađốitượng yêu
cu bo hvi các du hiu kthut bn ca gii pháp
kthutđối chng được tìm thy trong quá trình tra cu
thông tin.
(i) Du hiệu cơ bản ca gii pháp kthut có th đặc
điểm vchức năng, công dng, cu to, liên kết, thành
phn... cùng vi các du hiệu cơ bản khác to thành mt
tp hp cn và đủ để c đnh bn cht (ni dung) của đối
tượng;
(ii) Các du hiệu cơ bản ca gii pháp kthut nêu trong
đơn, trongc văn bằng bo hộ được thhin ti phm vi
(yêu cu) bo hsáng chế;
(iii) Các du hiệu cơ bản ca gii pháp kthut nêu trong
các tài liu khác được thhin và phát hin theo tài liu mô
thoc dng thhin thc tếca gii pháp kthuật đó.
(Điều 25.5.d-TT 01)
Du hiu mang tính tng quát (generic concept)
không làm mt tính mi ca du hiu mang tính chi tiết
(specific concept); và ngược li
Đánh giá tính mi
Chi tiết làm bng đồng (specific concept) slàm mt tính
mi ca chi tiếttương tsong được làm bng kim loi i
chung(generic concept). Ngược li, mt chi tiết làm bng kim
loi (generic concept) skhông làm mt tính mi ca chi tiết
tương tsong đưc làm bng đồng (specific concept)
Tính sáng to
Căn cứ vào các gii pháp kthut đã được bc l công
khai dưới hình thc sdng, mô tbằng văn bản hoc
dưới bt khình thc nào khác trong nước hoc nước
ngoài trước ngày nộp đơn hoc ngày ưu tiên...., sáng chế
đó mt bước tiến sáng to, không thể được to ra mt
cách dng đối vi người hiu biết trung bình vlĩnh
vc kthuật tương ứng
(Điều 61- LSHTT)
Người có hiu biết trung bình vlĩnh vc kthuật tương
ng: được hiu là người có các kỹ năng thực hành k
thuật thông thường và biết rõ các kiến thc chung ph
biến trong lĩnh vc kthuật tươngng
(Điều 23.6.a- TT 01)