19/09/2017
1
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG
CHƯƠNG 2
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm tại một điểm
Định nghĩa: Đạo m của hàm f tại điểm a, hiệu
f’(a) là:
(nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn).
Chú ý: đặt h=x-a, ta có:
' lim
x a
f x f a
f a
x a
0
' lim
h
f a h f a
f a
h
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Tìm đạo hàm của hàm:
tại a=2 theo định nghĩa.
Ta xét giới hạn sau:
Vậy:
2
8 9
f x x x
22
0 0
2 8 2 9 3 4
lim lim 4
h h
h h h h
h h
' 2 4
f
0
2 2
lim
h
f h f
h
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm phải trái
Đạo hàm trái của f(x) tại a là:
Đạo hàm phải của f(x) tại a là:
0
' lim lim
x a h
f x f a f a h f a
f a
x a h
0
' lim lim
x a h
f x f a f a h f a
f a
x a h
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Định
Định lý: Hàm số f(x) đạo hàm tại điểm a khi
chỉ khi đạo hàm trái; đạo hàm phải tại a và
hai đạo hàm này bằng nhau.
Định lý: Nếu hàm số f(x) đạo hàm tại a thì hàm
số liên tục tại a. Chiều ngược lại thể không
đúng.
' ' '
' lim
x a
f a L f x f a
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Cho hàm số:
Tìm
Ta có:
Vậy không tồn tại đạo hàm của hàm số tại 0.
1/
, 0
0 , 0
x
e x
f x x
' 0 ; ' 0
f f
1/
1/
0 0
0 0
0 0 0
' 0 lim lim lim 0
0 0 0
' 0 lim lim
h
u
h
u
h h
h h
f h f e u
fh h e
f h f e
f
h h
19/09/2017
2
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Ý nghĩa đạo hàm tại điểm
Ta có:
hsg của tiếp tuyến tại
điểm (a;f(a)).
f’(a+): hsg của nửa tiếp
tuyến bên phải điểm (a;
f(a))
f’(a-): hsg của nửa tiếp
tuyến bên trái điểm (a;
f(a))
Thể hiện tốc độ biến thiên
của hàm số tại a.
0
' lim slope secant line
h
f a h f a
f a
h
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Hàm số đạo hàm
Hàm số đạo hàm của hàm y=f(x).
Tập xác định của m f tập các giá trị của x sao cho
f’(x) tồn tại. th nhỏ hơn TXĐ của hàm số f(x).
Ký hiệu:
Lagrange : '; '
Leibnitz : ; ;
Cauchy : ;
f y
df dy d
f x
dx dx dx
Dy Df x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ 1
Tìm (hàm số) đạo hàm của hàm y=x
2
.
Ta có:
Giới hạn này tồn tại hữu hạn với mọi x thuộc
TXĐ.
Vậy đạo hàm của hàm số:
22
0 0
lim lim 2
h h
f x h f x x h x
x
h h
' 2y x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Qui tắc tính đạo hàm 1
Cho u, v hai hàm theo x. Khi đó đạo m theo x của
các hàm sau là:
Đạo hàm dạng:u
v
Cách nh: lấy logarit Nêpe hai vế m số:
2
. ' ' ' . ' . '
' . . '
. . ' '. . ' .
i u v u v ii ku k u
u u v u v
iii u v u v u v iv v
v
'
'. ln .
v v
u
u u v u v
u
v
y u
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Qui tắc tính đạo hàm 2
Đạo hàm của hàm hợp:
dụ: Hàm hàm hợp của 2 hàm:
Vậy:
0
.
x g x
y f g x y f g
ln cosy x
ln ; cosf x x g x x
1
. . sin tan
cos
x g x
y f g x x
x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Tìm f’(x) biết:
Ta có:
Vậy:
2
34 7
1
. sin
x
f x y
x x
2
2
4
ln ln 1 ln 7 ln sin
3
' 2 4 7 cos
3 sin
1
y x x x
y x x
y x x
x
2
2
34 7
2 4 7 cos
' .
1
. si
s
n
3 in
1
x
x
x
y
x x
x
x
x
19/09/2017
3
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm của hàm ngược
Định . Giả sử hàm y=f(x) khả vi liên tục trên
đoạn (a,b) f’(x)≠0 trên (a;b)
Khi này hàm ngược: x=g(y) hay x=f
-1
(y)
Chú ý:
: ; ;
f a b f a f b
x f x y
1
: ; ;g f a f b a b
y f y x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm của hàm ngược
Khi đó:
dụ 1: Hàm y=arccotx hàm ngược x=cotny
1 1
y x
x y
x y
y x
2
2
1 1 1
1
1 cot
x
y
yx
x
y
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
dụ 2: Hàm y=arcsinx
Ta có:
Ta biết:
Vậy:
1 1;
2 2
x y
2 2
arcsin sin
' cos 1 sin 1
y x x y
x y y x
2
1 1
''
1
x
y
yx
x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Hàm ẩn
Hàm y=f(x) với x(a;b) hàm ẩn cho bởi phương
trình F(x,y)=0 nếu thay y=f(x) vào ta được đẳng
thức đúng.
Nghĩa là: F(x, f(x))=0 với x(a;b).
dụ: Phương trình:
xác định hai hàm ẩn:
2 2
, 1
F x y x y
2
1
1 , 1;1
y x x
2
2
1 , 1;1
y x x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm hàm ẩn
Cho phương trình: F(x;y)=0
Để tính: y
x
B1. Lấy đạo hàm hai vế phương trình theo x.
Chú ý y hàm theo x.
B2. Giải phương trình tìm y.
B3. Để tính y’(a) ta thay x=a vào phương trình.
dụ: Cho phương trình:
Tính đạo hàm của y theo x.
3 2
ln 0
y
x y x e
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm hàm ẩn
B1. Lấy đạo hàm theo x
B2. Giải tìm y
3 2
ln 0
y
x
x y x e
2 2
2 2
2
2
* 3 2 . . 0
3 2 . 1 0
3 2 .
'
'
'
1
'
y y
y y
y
y
x y xy e x ye
x y xy e x
y y
ye
x y xy e
y
x ye
y
2 2
'
3 . . 0 *
'2 .
y y
x x e x
y
ye
y
19/09/2017
4
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Đạo hàm hàm ẩn
B3. Tính y’(0).
Ta có:
Thay x=0 y(0)=1 vào ta có:
3 2
ln 0
0 ln 0 1 0
y
x y x e
x y y y
2
2
3 2 .
'
1
y
y
x y xy e
y
x ye
1
1
1 10 03. . 2. . .
' 0 0
. 10.1
e
y
e
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Vi phân
Cho
y f x
2 1
x x x
ta có:
2 1 1 1
y y y f x x f x
0
0 0
' lim
' lim lim
h
x x
f x h f x
f x h
f x x f x
y
f x
x x
' .
y
f x x
Vi phân của f(x)
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Vi phân của hàm số
Vi phân của hàm số y=f(x) biểu thức:
Ký hiệu vi phân dy hay df. Do đó:
Vi phân một hàm số, phụ thuộc 2 biến x
Δx
' .f x x
' .
d
fyx
d f
x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Vi phân của hàm số
Nếu y=f(x)=x thì:
Như vậy ta thường ghi dx=Δx. Do đó:
Điều này giải thích tại sao ta còn hiệu đạo
hàm dy/dx
' . '
dy
dy f x dx f x
dx
' '.
dx f x x x x x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Ý nghĩa vi phân
Tính xấp xỉ giá trị hàm s khi biến độc lập thay
đổi một lượng khá nhỏ
hay
0 0 0
' .f x x f x f x x
0 0 0
' .
f x f x f x x x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Cho hàm số:
a) Tính vi phân cấp 1 của hàm s tại x
0
=1
b) Tính gần đúng:
Giải:
3
f x x
4, 03
1 1
2 3 2 3
f x df x dx
x x
1 1 1
1 1
4 4
2 1 3
df dx dx x
19/09/2017
5
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Cho hàm số:
a) Tính vi phân cấp 1 của hàm s tại x
0
=1
b) Tính gần đúng:
Giải:
Nếu tính bằng máy tính:
3
f x x
4, 03
1
1 1
41 0, 03
4, 03 1, 03 1 1, 03 1 2 2, 0075
4 4
f x f x
f f
4, 03 2, 00748599..
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Vi phân của hàm hợp
Xét hàm số:
Ta có:
Giả s x hàm số theo biến t, chẳng hạn x=g(t)
Khi này hàm số y thể đưa về theo t. Do đó:
Ta có:
Do đó vi phân cấp 1 tính bất biến.
y f x
'
x
dy f dx
'
t
dy f dt
' . ' . ' . ' .
t x t x
dy f dt f x dt f dx
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
dụ
Cho hàm số . Hãy tìm dy?
Hãy tính:
1
ln
1
x
x
e
y
e
cos
?
sin
d x
d x
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
ĐỊNH LÝ CƠ BẢN HÀM KHẢ VI
Cực trị địa phương
Định Ferma
Định Rolle
Định Lagrange
Định Cauchy
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Cực trị địa phương
Cho hàm y=f(x) xác định trong khoảng (a,b)
Xét điểm c thuộc (a,b)
Hàm số đạt cực đại địa phương tại c nếu tồn tại
số δ>0 sao cho: f(x)≤f(c) với mọi x thuộc (c- δ;c+
δ)
Hàm số đạt cực tiểu địa phương tại c nếu tồn
tại số δ>0 sao cho: f(x)≥f(c) với mọi x thuộc (c-
δ;c+ δ)
Cực đại cực tiểu gọi chung cực trị
Bài giảng Toán cao cấp 1 Nguyễn Văn Tiến
Cực trị địa phương
Các điểm cực trị địa phương của hàm số là???