Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 1
1.Gii thiu PR: truyn thông – giao tiếp, giao dch, quan h,
2.Sơ lược v lch s hình thành
3.Định nghĩa PR
4.Mc đích, vai trò & chc năng, Nguyên tc ca PR;
5.Các hot động thc tin ca PR;
6.Phân bit PR vi marketing, qung cáo, ...
7.Qui trình PR (Qun tr PR theo quá trình)
8.T chc – PR ni b hay thuê ngoài
9.Làm PR – Kiến thc và k năng cn có
10.PR và Lut pháp, Đạo đức & trách nhim xã hi (tham kho)
Gii thiu v PR
vPR = Public Relations hay # Public Communication
vPR là hot động “truyn thông – giao tiếp” (communication);
¤PR # Hot động giao tiếp (conversation) gia các cá th;
¤PR # Hot động truyn thông “có ch đích” to dng – phát trin
mi quan h tt đẹp” gia TC vi các nhóm hu quan.
¤Truyn thông – qung bá khách quan, trung thc, ý nghĩa,
¤Truyn thông – qung bá vì li ích ca cng đồng – xã hi
¤PR không phi là hot động truyn thông:
oĐưa tin chuyên nghip (báo gii, )
oRao bán thông tin (các công ty NCTT, thng kê, )
oĐánh bóng tên tui cá nhân “mt cách thô thin, phiến din”
oPhi đạo đức; vi phm pháp lut, thun phong m tc,
Gii thiu v PR (tt)
vPR – Public Relations hay Public Communication
vPR là hot động “truyn thông – giao tiếp” (communication);
vLà qung bá SP/TH ; Là tuyên truyn – ph biến kiến thc
vPR là danh t: “H là dân PR”
vPR là động t: “Anh ta/Cty ABC đang PR cho tôi”
vLà mt lĩnh vc khá mi m, đã & đang ‘hot’ Vit Nam;
vLý lun & thc tin “đa dng & còn rt nhiu n s”;
vPR – xây dng các “kênh thông tin” đến gii hu quan;
vPRni kết/gây chú ý vi gii truyn thông;
vTo lung “sóng dư lun” theo chiu hướng li; nhn mnh
“hình nh tht có ch ý” ca mt t chc.
vPR h tr xây dng ln hy hoi thương hiu
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 2
Gii thiu v PR (tt)
vPR s “gii thích/phòng nganhng điu “trái gió, tr tri”
cung cp chc năng đặc bit “x lý/ qun lý s c & khng
hong” – có ngun gc c bên trong ln bên ngoài t chc.
vVn còn nhng hn chế cn khc phc:
üPR rt d biến các cơ quan truyn thông - ch da tinh thn tin
cy ca công chúngtr thành "bung xung" la di khách hàng/
công chúng, điu này đã & đang xy ra.
üDN nhn thc sai lch v hot động PR;
üDN thiếu quan tâm và không đầu tư thích đáng cho PR;
üDN thiếu/không có b phn nhân s PR chuyên nghip;
üThiếu mt hành lang pháp lý để xây dng và phát trin PR.
Lch s hình thành
vPR ra đời cùng lúc vi nn văn minh ca nhân loi:
-Ch tượng hình t thi xa xưa.
-Các hc gi, triết gia viết v các nim tin, tôn giáo, ...
-Bt Vi (Xuân Thu Chiến Quc 9.000 năm trước); Tào Tháo, Lưu B thi Tam
Quc (TK th 3)
-Văn hoá “trng đồng Đông Sơn” (hơn 2500 trước)
-Lý Thường Kit, Trn Quc Tun, Nguyn Trãi,...
v10/1282 – Hi ngh Bình Than: bàn phương hướng kháng chiến
v12/1284 – Hi ngh Diên Hng: trưng cu dân ý “hoà hay chiến”
v1641 – Vn động tài tr đầu tiên: ĐH Havard gi phái đoàn 3 người sang Anh để
vn động tài tr cho qu nhà trường.
v1758 ĐH Columbia: đơn v đầu tiên gi “thông báo thông cáo báo chí” nhân
dp L phát bng.
v1807 Thomas Jefferson (TT th 3 ca M): kết hp ch “Public” ch
“Relations” thành cm t “Public relations”.
v1809 – B Tài chính Anh b nhim chc danh “phát ngôn viên báo chí”;
Lch s hình thành (tt)
v1842, Charles Dickens viết “house journal” tường thut li cnh làm
vic ti các xưởng bông Anh.
v1854 Bưu đin Anh trong báo cáo thường niên đầu tiên đã tuyên b
“cn gii thích rõ nhng dch v cho công chúng”, ...
v1855, I.M. Singer viết “hướng dn s dng máy may Singer”
vNăm 1897: cm t PR xut hin trong quyn “Niên Giám Bài Văn Hay
Ca Ngành Đường St”
v1906 – American Railway khi xướng vic s dng k thut PR để giao
tiếp vi nhân viên, c đông, cng đồng, khách hàng, nhà đầu tư, cơ quan
công quyn và gii truyn thông.
v1914, Nhà báo Ivy Ledbetter Lee, c vn truyn thông chính thc cho
hãng Rockefeller.
v1919 Ivy Ledbetter Lee s dng thut ng Public Relations để ch hot
động nhm xây dng nim tin ca mi người vào mc đích tt đẹp ca
lãnh đạo công ty”.
Lch s hình thành (tt)
vÔng Edward L.Berneys - “Cha đẻ ca ngành PR” - người đầu tiên gi
mình là “Chuyên viên tư vn PR” vào 1921.
v1923 Làm sáng t Quan đim Công chúng (Crystallizing Public
Opinion) sách đầu tiên v PR thc hành do Edward L.Bernays viết
được xut bn.
v1939 – Rex Harlow, Giáo sư ĐH Tng hp Stanford Ging viên chuyên
nghip v PR đầu tiên trên thế gii.
v1946 Hip hi ngh PR chuyên nghip đầu tiên trên thế gii được
thành lp ti Hà Lan.
v1948 “Vin Quan H Công Chúng” ca Anh (IPR Institute of Public
Relations in Britain) “T chc Quan H Công Chúng M (PRSA
Public Relations Society of America) được thành lp.
v1955 Hip hi Quan h Công chúng Quc tế (International Public
Relations Association - IPRA) ra đời Anh.
v1961 IPRA thông qua B Quy tc ng xlàm căn c cho hot động
ca cá nhân, t chc thành viên trong lĩnh vc quan h công chúng.
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 3
Định nghĩa PR
Dn nhp
“Cm tình ca công chúng là tt c. Có cm tình này, chúng ta không
th tht bi, không có được cm tình này, chúng ta không th thành
công” (Abraham Lincoln)
“Trong mi thi đại, tài sn quý giá nht luôn là mt danh tiếng không
tì vết” (William Shakespeare).
trong thế gii ca chúng ta, khi ý tưởng ngày càng thay thế vt
cht trong vic to ra giá tr kinh tế, thì s cnh tranh vì danh tiếng đã
tr thành động lc quan trng thúc đẩy nn kinh tế ca chúng ta tiến
lên phía trước ...” (Alan Greenspan, Ch tch Cc D Tr liên bang –
din văn nhân bui l trao bng danh d năm 1999 ti ĐH Harvard);
Vy đích thc đều gì làm nên danh tiếng DN?
Khi công chúng phi nghe v các v bê bi hu như mi ngày ?
Danh tiếng = trách nhim xã hi và hành vi đạo đức ca DN ?
Định nghĩa PR
Công chúng & Dư lun XH
vCông chúng (Publics):
üTt c mi người xung quanh bn, ít nhiu nhng mi liên h
nào đó vi bn. H tiếp nhn nhng thông tin s nhìn
nhn ca riêng h v bn.
üNhng người, nhóm người mi liên h li ích qua li (trc
tiếp hoc gián tiếp) vi mt t chc.
üBt k nhân/nhóm nào th hin s quan tâm hoc tác động
ti kh năng đạt được mc tiêu ca mt t chc.
Công chúng liên quan t chc/doanh nghip
DN/TC
Khách hàng,
NTD
Nhà cung
cp
Kênh phân
phi
Chính quyn
Ban, ngành hu
quan trc thuc
Gii tài chính,
đầu tư
Cng đồng
XH HĐQT, BGĐ
Nhân viên
Gii truyn
thông
Đối th cnh
tranh
Các Hi, Đoàn
Các nhóm công chúng
(Jargon Busting “To whom are we talking?”)
vSTAKEHOLDERS – gii hu quannhóm công chúng đặc bit, có s
quan tâm sâu sát hoc có “nh hưởng - phn vn” trong t chc (KH, c
đông, đại din danh d/chuyên gia/cp ch qun/)
vAUDIENCES – độc gi/khán thính gi (các nhóm mun thông đạt).
vPRIMARY PUBLICS (công chúng sơ cp) – là “Target audiences” mà
mt t chc mun tác động/gây nh hưởng (đang n lc thay đổi nhn
thc/cách nhìn nhn/cư x/hành vi ca h).
vSECONDARY PUBLICS (công chúng th cp) nhóm người có th xen
vào vi tư cách “người phát ngôn ca t chc” và nh hưởng sâu rng
đến công chúng sơ cp (VD: the media)
vTERTIARY PUBLICS (công chúng th 3) t chc, đoàn hi, cá nhân
được xã hi công nhn – có th huy động “s chú ý/ng h” ca cng
đồng xã hi và “chng thc” cho “ý đồ/vn đề” ca mt t chc.
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 4
“10 nhóm công chúng cơ bn
(Frank Jefkins – Phá vn PR)
1.Cng đồng dân cư
2.Nhân viên tim năng
3.Nhân viên
4.Khách hàng
5.Người trung gian, nhà phân phi
6.Nhà cung cp
7.Gii tài chính – Nhà đầu tư
8.Gii truyn thông
9.Chính quyn các cp
10.Các t chc, đoàn th, hip hi, ...
“Các nhóm công chúng ch yếu
(Jerry A.Hendrix)
1.Gii truyn thông
2.Nhân viên/ni b
3.Công đồng
4.Chính ph
5.Nhà đầu tư
6.Kênh Tiêu th
7.Thành viên/Hi viên (TC/hi ngành ngh, chuyên môn)
8.Các t chc quc tế
9.Th trường hi nhp
10.Công chúng IMC
Các nhóm công chúng
Quan đim truyn thng & tiêu chí rng
vCông chúng – theo quan đim truyn thng:
üCông chúng bên trong/ni b
üCông chúng bên ngoài
vCông chúng – phân theo nhóm tiêu chí rng:
üTh lĩnh ý kiến (có tm nh hưởng đến công lun)
üNhóm tác động (gây áp lc tích cc & tiêu cc)
üGii truyn thông (kênh đưa tin)
üCng đồng XH: địa phương – quc gia – quc tế;
üCông chúng ưu tiên (khán thính gi mc tiêu, NPP, )
Các nhóm công chúng
Quan đim nhóm ln đin hình
vCông chúng – Phân theo nhóm ln đin hình:
üTruyn thông đa phương (multi-channel /multi-carrier);
üThương mi (B2B, kênh phân phi, nhà cung cp, )
üTiêu dùng (B2C)
üĐầu tư – Tài chính;
üNi b; (+ nhân s tim năng, người ngh hưu, )
üCng đồng (địa phương, dân cư, đa văn hóa – quc tế)
üCác t chc, đoàn – hi, nhóm/cá nhân dn dt dư lun;
üBan ngành hu quan trc thuc;
üChính quyn các cp;
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 5
Định nghĩa PR
Công chúng & Dư lun XH
vDư lun/công lun XH (Public Opinions):
¤S phán xét đánh giá chung ca c nhóm người đối vi các vn đề
mà h quan tâm (Liên Xô cũ).
¤S phán xét XH ca các cng đồng t ý thc đối vi các vn đề
tm quan trng được hình thành sau khi s tranh lun công khai
(Young, 1923)
¤Kết qu được cu thành t s phn ng ca mi người đối vi các
phát ngôn hoc các câu hi nht định dưới điu kin ca mt cuc
phng vn (Warner – Nhà nghiên cu M).
¤DLXH đồng nghĩa vi công lun hay chính kiến xã hi (VN).
¤Mt hin tượng XH đặc bit biu th s phán xét, đánh giá ca qun
chúng đối vi các vn đề mà XH quan tâm (Chung Á -Nguyn Đình Tn).
Làm PR cn quan tâm: nhng điu đa s mi người nhn xét
(ý kiến, suy nghĩ, thái độ, ) v 1 vn đề c th.
Định nghĩa PR
Quan nim đúng v công chúng
vKhông tn ti “đối tượng chung chung” (general publics).
vMt nhóm công chúng ca PR thì phi có chung nhu cu truyn
thông, chung bn sc, chung li ích/mi quan tâm, ...
vPR hin đại không quan nim đối tượng mc tiêu (target
audiences) là nhng “khán gi th động” (passive audiences)
üCông chúng ca PR là nhng “khán gi ch động” (active audience),
được gi là “công chúng mc tiêu” (taget public) hoc “công chúng ưu
tiên” (priority public).
üTrong thi đại “thông tin rng m”, dư lun/công lun (public opinion)
hay thay đổi => công chúng là nhng “mc tiêu di động”.
üCh “Bn viên đạn truyn thông”“one way communication” thì không
hiu qu, mà cn to ra con đường hai/nhiu chiu.
Định nghĩa PR
vBách khoa toàn thư thế gii (The World Book Encyclopedia)
“Public relations” (“PR”) “mt hot động nhm mc đích tăng
cường kh năng giao tiếp/truyn thông s hiu biết ln nhau
gia các t chc hoc nhân vi mt hoc nhiu nhóm được
mnh danh là công chúng”
vFrank Jefkins (tác gi cun Public Relations Frameworks do
Financial Times xut bn)
PR bao gm tt c các hình thc giao tiếp (communications) được
lên kế hoch, c bên trong bên ngoài t chc, gia mt t chc
công chúng ca nhm đạt được nhng mc tiêu c th liên
quan đến s hiu biết ln nhau.!
Định nghĩa PR (Tng hp t 472 định nghĩa khác nhau)
vTheo T chc Nghiên cu và Đào to PR Hoa K
(Foundation of PR Research and Education)
“PR là mt chc năng qun lý giúp thiết lp và duy trì các kênh
truyn thông, s hiu biết, chp nhn và hp tác ln nhau gia mt
t chc vi các nhóm công chúng có liên quan. PR bao gm vic
qun lý s vic và vn đề; giúp thông tin cho ban lãnh đạo để đáp
ng kp thi trước “công lun” (ý kiến công chúng); xác định và
nhn mnh trách nhim ca ban lãnh đạo là phc v quyn li ca
các nhóm công chúng. PR giúp ban lãnh đạo bt kp và vn dng
hiu qu các thay đổi, hot động như mt h thng d báo để tiên
đón các xu hướng; s dng vic nghiên cu và nhng k thut/
phương thc truyn thông hp lý và có đạo đức làm công c
chính.”