Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 45
Tài tr/tài tr cng đồng
Khái nim
v“S chi tr cho quyn được gn tên, SP hoc dch v ca
công ty vi mt đơn v/t chc nhn tài tr để đổi ly li ích
v xúc tiến thương mi cho nhà tài tr (Sandler and Shani, 1989)
v“Tài tr/h tr tài chính cho nhng đề tài đáng giá, các s
kin hay các mc tiêu quan trng, các t chc hay cá nhân
tiêu biu nhm đổi ly các li ích”
vTài tr là “người có công, người góp ca” nhm tìm kiếm
hoc chia s mi li chung.
Tài tr
Bn cht – S tương quan li ích
Nhóm hưởng li
(đối tượng đích)
Nhà tài tr
Nhà t chc
(đối tác chính)
Tiếp nhn
Tha mãn
ng h
Tác động
Cho - Tng
Áp lc
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 46
vTài tr cho t chc phi li nhun:
– World bank, WHO, Đoàn-Hi, Nhà m côi, vin dưỡng lão, ...
v Tài tr cho s kin thương mi:
– Ca nhc, cuc thi, gii thưởng, hc bng,
v Tài tr cho mt d án do chính mình sáng lp:
– Qu (Bill Gate), Đèn đom đóm, OMO ngi sáng, An toàn giao thông,
v Tài tr cho nghiên cu phát trin:
– D án gii pháp chng kt xe, Bo v môi trường, Công ngh mi,
v Tài tr chính tr:
CÁC LOI HÌNH TÀI TR
Tài tr
Các lĩnh vc tài tr ph biến
vGiáo dc – Y tế – Th thao – Gii trí – Môi trường – Nông nghip –
An toàn Giao thông/thc phm, ...
vNhng s kin gn vi văn hoá, xã hi, kinh tế, chính tr, ... (trung
ương, địa phương, ngành, ...)
vHot động t thin xã hi/nhng qu, hi t thin
vNhng gii thưởng nghip dư/chuyên nghip,
vn bn (tuyên truyn, c động, ...)
vHi tho, hi ngh, Ta đàm, Trin lãm, hi ch; ...
vTài tr thương mi, kích cu (NPP & NTD), ...
vV.v
Tài tr/tài tr cng đồng
Các dng/hình thc tài tr
vTài tr theo mc đích:
üMarketing – thường gn vi tài tr độc quyn, được nêu danh
công trng/phát biu ý kiến/... phn gii thiu hay kết thúc (có
th giao lưu).
üQung cáo – thông đip QC ca DN được phát kèm hoc trao
đổi bng thi lượng QC.
üQuan h cng đồng (PR) – được đổi li bng các bài viết/phóng
s/t gii thiu/phng vn/phn đưa tin/... v cá nhân & t chc.
üCác hình thc kết hp.
Tài tr/tài tr cng đồng
Các dng/hình thc tài tr
vTài tr theo mc độ đóng góp:
üTài tr độc quyn (kim cuơng)
üTài tr chính (vàng)
üĐồng tài tr (bc) – Tài tr/h tr mc (đồng).
üBo tr thông tin/Đối tác truyn thông.
vTài tr theo mc đích và đối tượng tiếp nhn:
üTài tr thương mi (=> lành mnh – đúng lut)
üTài tr t thin/xã hi (=> t nguyn/thin nguyn – thường
niên/đột xut)
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 47
vTài tr thương mi:
¤Lĩnh vc: các hot động mang tính gii trí – hi hè (th thao, âm
nhc, liên hoan, ...)
¤Mc tiêu: to lp mi liên h vi nhãn hiu
¤Thông đip: marketing (QC, khuyến mi, ...)
¤Công chúng chính: người tiêu th tim năng.
¤Thc thi: làm tăng giá tr thương mi gn trc tiếp vi s kin
(trước, trong và sau).
¤ Thi hn: trung bình & ngn
Tài tr/tài tr cng đồng
Các dng/hình thc tài trĐặc đim
Tài tr/tài tr cng đồng
Các dng/hình thc tài trĐặc đim
vTài tr t thin/xã hi: !
¤Lĩnh vc: y tế, giáo dc, văn hóa – xã hi,
¤Mc tiêu: xây dng bn sc, văn hoá ca DN vi tư cách là “mt
th chế”.
¤Thông đip: PR, dân s, xã hi.
¤Công chúng chính: cng đồng đa văn hoá
¤Thc thi: làm tăng giá tr “tinh thn”, kín đáo
¤Thi hn: trung và dài hn
vLa chn s kin/d án tài tr:
¤Trng đim quan tâm ca công chúng mc tiêu;
¤Gn lin s mng/tm nhìn/mc tiêu ca DN;
¤Quyn li “truyn thông – qung bá” tương thích;
¤“D nhìn – d nhn biết” (không gian giao tiếp rng);
¤Gn vi địa bàn/Kh năng kim soát;
¤Nhà t chc (& thc hin) có năng lc;
¤Đảm bo thi hn và tính liên tc ca hot động;
¤Tăng cường mi quan h vi các gii quan trng: truyn thông,
chính quyn, t chc-hi, VIP, ...
Tài tr/tài tr cng đồng
Các điu kin quyết định hiu qu tài tr
S
T
T Quyn Li tài tr
Hình Thc Tài Tr - theo mc độ đóng góp
Độc quyn
800 triu – 1 t
Tài tr chính
400 – 600 triu
Đồng tài tr
200 – 400 triu
Tài tr khác
50 – 100 triu
1 Trân trng gii thiu
và cm ơn x x x x
2 Truyn hình TT x x x x
3 Hp báo, Hi tho,
qung bá thông tin x x x x
4 Brochure Trang bìa Trang bìa x x
5 Website x x x x
6 Backdrop x x x x
7 Banner x x x x
8 Leaflet x x x x
9 Bandroll x x x x
VD V QUYN LI TÀI TR HU HÌNH TIÊU BIU
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 48
S
T
T Quyn Li tài tr
Hình Thc Tài Tr - theo mc độ đóng góp
Độc quyn
800 triu – 1 t
Tài tr chính
400 – 600 triu
Đồng tài tr
200 – 400 triu
Tài tr khác
50 – 100 triu
10 Quyn s dng logo X x x x
11 Báo chí x x x x
12 Đài truyn hình/ Đài
phát thanh/ Online x x x x
13 Phim phóng s x x x x
14 Phng vn trc tiếp x x x x
15 Bài PR x x x x
16 Mu QC- Print ad Free 4 mu Free 3 mu Free 2 mu x
17 Vé Mi VIP 50 Vé 40 vé 20 Vé 10 Vé
VD V QUYN LI TÀI TR HU HÌNH TIÊU BIU
ĐÁNH GIÁ NHNG QUYN LI TIÊU BIU
§Logo, banner, standee, ... được trưng bày như thế nào?
§Tên ca s kin có được đặt ti nhng nơi quan trng?
§Thông tin s kin/chương trình trên các kênh truyn thông?
§Gii thiu đúng & trang trng người đại din?
§Mc độ tham gia vào s kin/chương trình?
§Truyn thông đầy đủ trên các hình thc & phương tin ca các đối
tác bo tr thông tin?
§Phân chia vé mi/bán vé/Chiếc khu giá trên vé bán?
§Chia s d liu thu thp t khách mi/người tham gia?
§Kho sát khách hàng, người tiêu dùng?
§T chc s kin bên trong s kin? (phát tài liu, hàng mu, bán
hàng – dùng th, ...);
ĐÁNH GIÁ MT CHƯƠNG TRÌNH TÀI TR
Thế nào là mt s kin/d án Độc đáo mi l?
v Chưa tng có trước đó
v Đã có nhưng được làm mi
v Ni dung mi l, hp xu hướng/tình hình
v Hình thc mi l, phù hp hơn
v Đã thành công trong khu vc/trên thế gii
S sáng giá ca mt chương trình tài tr có th là mt
cái tên, mt ý tưởng mi hoc mt cách làm mi ca
mt chương trình đã có
M
ĐÁNH GIÁ MT CHƯƠNG TRÌNH TÀI TR
Thế nào là mt s kin/d án có tính lan to và tm vi?
v Thu hút s quan tâm sâu rng
v Nhiu t chc bo tr (chương trình/DA, thông tin)
v H thng (đối tác, kênh, ) truyn thông tt
v Không gian ln và thi gian dài
v Có nhng nhóm/cá nhân vi tm nh hưởng ln
Mt s kin/d án thiếu s gn kết vi các cơ quan
“truyn thông hiu qu” thì đó chưa phi là mt
chương trình/chiến dch cn tài tr
M
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 49
ĐÁNH GIÁ MT CHƯƠNG TRÌNH TÀI TR
Thế nào là mt nhà t chc s kin/d án tt?
v Lc lượng mnh
v Kinh nghim – uy tín
v Tính chuyên nghip cao
v H thng bo tr và h tr
v Cơ s vt cht tt
v Kh năng phòng tránh ri ro và chun b chu đáo
Là mt t chc/thương hiu có v thế, bn phi và ch
th tài tr cho mt s kin/ d án có v thế tương đồng.
M
ĐÁNH GIÁ MT CHƯƠNG TRÌNH TÀI TR
Thế nào là mt tài trs hp lý ngân sách?
v Phù hp kh năng, đối tượng
v Kim soát, qun lý
v Tương đồng vi li ích các bên
v Không ch là tin – mà còn là quan h
v Hiu qu truyn thông (đáng đồng tin)
Li ích và ngun lc tài tr phi tương đồng, hãy t
hi không tài tr cho chương trình này thì sao
M
QUN TR MT TÀI TR CÓ HIU QU
vKhó đo lường hiu qu tài tr => đánh giá
trước khi quyết định tài tr;
vKý kết tài tr là mt Hp đồng kinh tế hay
ch là tha thun?;
vCn phi rõ ràng trách nhim, nghĩa v
quyn li các bên liên quan. Chú ý: điu
khon, phương thc thanh toán, chng t,
trách nhim, cam kết,
vHi nhà t chc “cách thc” mà h có th
“bt” công chúng đến vi s kin.
vSc mnh ca s kin/d án tài tr nm
kế hoch truyn thông.