Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 57
NI DUNG CHÍNH
1.Các th loi viết trong PR;
2.Bài báo/bài viết chuyên đề:
3.Qui trình viết mt tài liu PR;
4.Thông cáo báo chí?;
5.Thuyết trình
6.Tr li phng vn
Các th loi viết trong PR
vThông cáo báo chí (Press/News Release) (thông báo, thông/b/ khuyến
cáo, công b thông tin, đính chính, tin tc, tin s kin, )
vTin thi s (truyn hình/phát thanh) (Video/Radio News Release);
vBài viết dng qung cáo/qung bá (Advertorial);
vBài viết / câu chuyn / tin tc PR (Editorial/PR Story/PR News);
vBài viết đứng tên cty (tài tr trang/chuyên mc) (By-liner article);
vBài phóng s (Features) (tin tc thường > 5’, có th dài/nhiu k);
vTin tc thi s (News Actualities); Tin nóng (Hot News)
vBài nhn định chung/Tng kết (Round-up article);
vTin nh hoc chú thích/công b bng hình nh (Captions);
vT gii thiu (Informacial/self introduction);
vTình hung lch s/ bước ngoc/kinh nghim (Case history);
Các th loi viết trong PR
vBài phát biu/din văn (Speech);
vBài thuyết trình (Presentation);
vBài phng vn (Interviewing);
vTiu s “nhân vt quan trng” (Biography);
vTiu s/tng th/khái quát 1 vn đề/s vic/CT/SP/TH (BIO)
vLược s – tng quan t chc/SP/TH (Backgrounder);
vOp-Eds (Opposite-Editorials): bài tham gia din đàn, chuyên mc
vThư ng (Open letter); Thư cm ơn/xin li; Thư phúc đáp/phn hi;
vThư mi (Pitch letter & Invitation);
vFact Sheet (chi tiết hóa d kin s kin: trình bày theo kiu lch trình);
vQ&A/FAQs (Hi & đáp trong PV hay các CH/vn đề thường gp);
vUser’s Guide: Tài liu/cm nang hướng dn SP/tiêu dùng;
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 58
Các th loi viết trong PR
vTin tc hi tho/s kin đặc bit (News Conferences/special event)
v“Tư vn truyn thông” (Media Advisories);
vGhi chú/Thư ni b (Memo/Memorandum, email-intranet);
vBn tin ni b / Khách hàng (News Letter);
vTp chí ni b (The Company/Corporate – Magazine)
vTuyên b DV/CS công (PSAs – Public service announcements);
vBng thông báo ni b (Bulletin board);
vBáo cáo ni b cui năm (Employee’s annual report);
vPhiếu/thư góp ý; Phiếu kho sát/thăm dò CB-CNV;
vTha ước lao động (Labor Agreements);
vChính sách lao động (Labor Policy);
vTin tc “tham quan cơ s vt cht” (Inbound News/Media Tour);
Các th loi viết trong PR
vBình lun/Biên tp (cm tưởng/cm nghĩ/đánh giá/nhn xét) ca Quan
khách/VIP/ báo gii (Guests/VIP/Editorials Commentaries)
vQui tc ng x (CoC – Code of Conduct) (VD: công b các qui tc/chính
sách ng x đối vi ni b, NCC, NPP, KH/NTD, ĐTCT, NĐT, cng đồng,
chính quyn, chuyên gia ngành, );
vCm nang nhà đầu tư (Investor’s guide);
vBn cáo bch/bn công b thông tin (nhà đầu tư, đối tác, );
vBáo cáo hp nht dành cho NĐT
vBáo cáo qdành cho NĐT (Quarterly Report - Investors);
vBáo cáo năm (Anual Report - Investors: Company description; Letter to
shareholders; Financial review; Explanation & Analysis; Management/
Marketing dicussion; Graphics);
vV.v
Bài báo/bài viết chuyên đề
Dn nhp – Ngun bài viết & Mi quan tâm
vBài báo PR/bài viết chuyên đề khi phát t:
¤Phóng viên trc thuc tòa son
¤Cng tác viên báo chí (t do)
¤Chuyên viên/chuyên gia trong lĩnh vc ca h
¤PR Practitioners / PR Agencies
vMi quan tâm ca độc gi:
¤Tính thi s
¤Bn năng cơ bn (các giá tr nn tng, liên quan đến con người)
¤Khong cách địa lý: nhng gì din ra trong phm vi gn
¤Tính gn gũi v mt XH (đồng s thích, thu nhp, công vic –
ngh nghip, tôn giáo, chính tr, y tế, giáo dc, mc sng, phúc
li XH, lo toan đời thường )
Bài báo/bài viết chuyên đề
Dn nhp – Các mc độ đọc
¤Mc 1 – gi lướt qua: ch dng li nhng ch đáng quan
tâm/chú ý nht. C th:
ØCh đề hoc Tít trang nht;
ØĐầu đề/ch đề các chuyên mc (gii trí, thi trang, mua sm,
kinh tế, sc khe, );
ØTít ca tng bài báo; tranh, nh minh ha; tên tác gi,
¤Mc 2 – đọc lướt: độc gi s tp trung vào nhng ni dung
thu hút. C th:
ØSapô; tít xen; box;
ØKết lun; chú thích hình nh minh ha.
¤Mc 3 – đọc k: vượt qua đọc lướt s ti mc đọc chi tiết
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 59
Bài báo/bài viết chuyên đề
Dn nhp – Các th loi bài viết báo chí
vTin: (tính thi s, tính gn gũi)
¤Tin vn – cc ngn (ti thiu hóa thông tin trong 1 đon ngn)
¤Tin ngn (trên dưới 50 t, không quá 2 đon, không hình nh)
¤Tin va (80 – 200 t; không quá 3 đon, khong 25 dòng/ct)
¤Tin sâu (không quá 400 t)
vBài:
¤Phân tích – Tng hp
¤Phng vn
¤Chân dung
¤Phóng s
Tin – Bài tt là cung cp
80% thông tin trước khi độc
gi đọc ti thân bài
đặt tít,
sapô,
m đầu
Các th loi “tin”
vTin vn
cc ngn
vTin ngn
vTin va
vTin sâu
Ti thiu hóa thông tin trong 1 đon “rt ngn”
ØThông tin thô, khô khan, được chn lc t s t
ti thiu và b hn chế trong vic nêu ra nhng s
kin và không bình lun.
ØKhông tít, ch gm 1 đon tin chính (# sapô)
ØĐược sp đặt vào các chuyên mc định sn ca
báo hoc chy TEXT phía dưới màn hình TV,
ØThường ch tr li các CH:
üWho – Ai?
üWhat – Cái gì?
üWhere – đâu?
üWhen – Khi nào?
Các th loi “tin”
vTin vn
cc ngn
vTin ngn
vTin va
vTin sâu
Ti ưu hóa thông tin trong 2 đon ngn
ØTrám đầy các chuyên mc định sn ca báo;
ØThông tin thô, khô khan, tiết gim t ng và hn
chế vic nêu chi tiết s kin hoc bình lun.
ØCó tít ngn và sapô (nếu cn);
ØKhông đưa nh hoc box.
ØThường tr li các CH:
üWho – Ai?
üWhat – Cái gì?
üWhere – đâu?
üWhen – Khi nào?
üHow – Như thế nào?
Các th loi “tin”
vTin vn
cc ngn
vTin ngn
vTin va
vTin sâu
Khong 80 – 200 t; không quá 3 đon (khong 25
dòng/ct;
ØTít & Sapô nên ngn gn, đủ ý.
ØĐưa hình nh (# 100 t), chú thích ngn (nếu cn
ØTr li các CH:
üWho – Ai?
üWhat – Cái gì?
üWhere – đâu?
üWhen – Khi nào?
üHow – Như thế nào?
üWhy – Ti sao?
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 60
Các th loi “tin”
vTin vn
cc ngn
vTin ngn
vTin va
vTin sâu
Không quá 400 t, ging tin va nhưng dài hơn –
thông tin sâu hơn
ØPhát trin thông tin và gii thích sâu/rõ thêm “How
– Như thế nào?” & “Why – Ti sao?”
ØCh đề & tít thường là mt;
ØSapô & Tít xen: không nht thiết phi có;
ØTít xen ca tin sâu # Tít ca 1 tin va/ngn
ØCó th đưa thêm box, hình nh nhm mô t
ØCó th nhc li s kin din ra trước đó, đưa ra
thông tin v tiu s/ tng quan (backgrounder),
trích dn li phát biu, hình nh, nhưng ch
nên tp trung vào 1 thông tin – ch đề duy nht;
Các th loi “bài” Phân tích – Tng hp
vPhân tích – tng hp:
qMiêu t s kin, s vt, hin tượng và người viết (bt buc) phi
đưa ra phân tích, bình lun, nhn định v:
üMt SP/TH mi hoc mt đặc tính độc đáo (li ích, công năng, )
üMt chương trình hòa nhc, quyên góp – t thin,
üMt tiêu đim v giáo dc, y tế, giao thông, li sng,
qĐem đến cho độc gi mt ch dn, li khuyên v:
üMt nơi chn (ngh dưỡng), địa ch (ăn ung), khu vc (tham quan)
üMt b phim hay, cun sách hu ích, DN/SP/DV tin cy,
üCách thc/hành x khôn ngoan (VD: làm đẹp – gi dáng, tư duy
tích cc, tiêu dùng thông thái, giao tiếp to thin cm, );
üTrào lưu, xu hướng tiêu dùng (thi trang, gii trí, m thc, )
Các th loi “bài” Chân dung
vChân dung
qPhng vn nhân vt nhm kim chng & rút ra các câu chuyn,
tính cách, câu nói hay
qChn nét đặc trưng (cũng đồng thi là thông đip chính);
qChn nhng s kin có ý nghĩa nht và bước đường phát trin
s nghip ca người y (giúp độc gi hiu rõ hơn v nhân vt);
qChn trích dn tiêu biu (ý chí, quan đim, nhn định, phát biu,
s thích – thói quen, )
qChn nhng giai thoi để làm rõ tính cách nhân vt;
qMiêu t v b ngoài có trng tâm (hành vi, phong thái, li nói,
ánh mt, khuôn mt, phc trang, );
qPhn kết nên là mt câu “phát biu để đời”;
Các th loi “bài” Phng vn
vPhng vn: (Phương tin ph biến, được vn dng “PR issue/problem)
qCó th phác ha chân dung người được PV thông qua các CH;
qTruyn bá thông tin mnh nht (giao tiếp gn gũi, thân thiết gia
người được PV – nhân vt và độc gi);
qYêu cu:
üTít bài là thông đip ct lõi (thường là câu nói tiêu biu);
üSapô phi tr li : Ti sao li chn đề tài này và nhân vt này?
üBài dài nên có tít ph. Chú thích nh nên là câu trích dn trong bài;
üBox nên có phn trích ngang thú v hoc câu tr li nm ngoài ch
đề hoc thông tin b sung (giúp độc gi hiu sâu hơn nhân vt);
üCH theo ngôn t bình d và CH ca người viết = CH ca độc gi;
üKhông đưa CH “chiu ý” nhân vt vi ch đích đánh bóng tên tui;
üViết không cn theo tun t hi – đáp;
üChuyn t văn nói sang văn viết vi sđọng và chun xác
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 61
Các th loi “bài” Phng vn (m rng)
vPhng vn (m rng):
qPhương tin viết ph biến
üPhác ha “chân dung vn đề và gii pháp thông qua các CH”;
üTruyn bá thông tin mnh nht (giao tiếp gn gũi, thân thiết gia
người được PV – nhân vt/ vn đề mun đề cp và độc gi);
üSc thuyết phc cao – v trí/vai trò ca “nhân vt tr li”
üThu hút “mc quan tâm ca độc gi – “người hi” (VIP, Stars, )
qCó th áp dng:
üGii thiu sn phm/ thương hiu/ nhân s/
üLàm rõ đặc tính: tính năng/ công dng/ cách dùng /
üThông tin – thuyết phc: Gii đáp các thc mc, gi ý gii pháp
ü
Các th loi “bài” Phóng s
vPhóng s: hp dn mi đối tượng độc gi vì “thc và chi tiết”
qThut li mt cách sng động nhng điu mt thy, tai nghe
hoc làm sng li s kin/ s vic => độc gi như được tham
d và b cun hút vào câu chuyn.
qMiêu t k lưỡng, độc đáo, gn gũi đời thc hơn “tin đơn thun”;
qLà cách b sung tt nht cho nhng “tin chính thc” (1 TCBC
cn được gii thích rõ; 1 chiến dch/l k nim cn miêu t chi
tiết; )
qTp trung kch bn tt xoay quanh các nhân vt (Who & Whom);
qMu cht là xây dng tư liu, xoay quanh 3 hình thc:
üNhân vt liên quan nói v s vic đã xy ra (trích dn t nhân
vt);
üGhi li nhng gì đã xy ra (thng kê, bn tho, VCD, nh, )
üQuan sát được bng c năm giác quan (quan trng nht)
Các th loi “bài” Phóng s (tt)
qYêu cu:
üNgay t khi hình thành ý tưởng: ngh đến độc gi (công chúng mc
tiêu) và đứng trên phương din ca h
üKhách quan – Gt b định kiến, thành kiến
üPhi có k năng chuyn trò vi bt c đối tượng nào;
üGp g, tiếp xúc càng nhiu nhân vt có liên quan càng tt => thâu
gi nhng phát biu chân tht và phn ánh thc tế;
üCm nhn nhanh nhy các tình hung, ghi chép nhiu và chính xác;
üPhi có ý kiến ch quan v hình nh, âm thanh, mùi v, cm giác,
=> chi tiết nh mang đến cho bài báo s hp dn, độc gi tin vào bài
báo, tin rng người viết đã có mt ti đó;
üTh loi “trn thut”: không dùng tiếng lóng; không s dng văn phong
hàn lâm; không dùng t khó hiu/phc tp (nếu không kèm gii thích);
üCó phong cách viết riêng bit, không trn ln – pha tp;
Các thành phn ca 1 bài báo/bài viết PR chuyên đề
(bài viết báo chí hay bài báo PR chuyên đề)
1.Thông đip chính – Key message (ni dung trng đim)
2.Ch đề – Subject (đề cp “1 vn đề rng & sâu”, viết dài k)
3.Ta đề/tiêu đề – Tít – Title (“git tít”)
4.Ph/b đề – Sapô – Support Title (đề dn – phn tóm tt/gii thiu)
5.Tít xen – Section Title : gii quyết các ni dung ca sapô
6.Phn m đầu – The Beginning: to s tò mò, lo lng (dn nhp đi
thng vào vn đề/gii pháp, thường độc lp vi tít & sapô)
7.Ô ghi chú – Box : “đóng khung” thông đip => mang tính ch dn,
gi ý, mô t, thông báo, gây chú ý.
8.Chú thích nh – Caption (gii thích/bình lun nh)
9.Phn kết thúc – The Conclusion: “mt li kết khiến độc gi hài
lòng” (câu văn & văn phong đóng vai trò rt quan trng).