Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 15
Strategic Planning for Public Relations
vMc tiêu:
üNm vng kiến thc và công c hu ích phc v
cho hoch định chiến lược PR;
üHoch định PR hiu qu, kh thi;
ü Trang b k năng tác nghip
vTp trung các ni dung chính:
üMô hình & Quá trình /Tiến trình truyn thông
üQui trình lp kế hoch chiến lược PR
Hear ye
Hear ye
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 16
Hi Hello
Communication Model 2: Two – way contact
Người gi quan tâm người nhn “có chú ý – phn hi” hay không
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 17
Communication Model 3: Two – way communication
S thng nht ca phương tin, đường truyn,
phương cách chuyn ti các thông đip.
Mô hình truyn thông “thuyết phc”
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån tiÕng ån!
Thông đip
A – Hành động
(Action)
A – Chú ý
(Attention)
D – Ham mun
(Desire)
I - Quan tâm
(Interest)
C – Hiu rõ
(Comprehension)
LP K HOCH CHIN LƯỢC PR Các tình hung
1.D tho kế hoch PR thường niên (PR Proposal) ...
2.Mt chiến dch PR (The PR Campaign) quan trng;
3.Gii thiu mt SP/TH/đối tác/d án/... mi;
4.T chc các s kin thường niên/đặc bit/bt thường;
5.Phát hành c phiếu/c phn hoá;
6.Tài tr các hot động thương mi – xã hi;
7.Vn động cho mt chính sách/điu lut có li,
8.Qun lý (X lý) Ri ro/S c/Khng hong:
Nước tương 3-MCPD; Nước mm u rê; bn inox gây ung thư, cúm gia
cm, sa tươi t sa bt, sa có melamine, gian ln xăng du, v n,
đình công, mâu thun ni b, gây ô nhim, ... => dư lun xu
Dch bnh (st xut huyết, tiêu chy cp, ) => dư lun hoang mang
Hoch định PR nhm ...
... định hướng ...
vMc đích & Mc tiêu cho các hot động PR => “hành động
chiến lược” đi đôi vi nhim v & cơ s đánh giá kết qu.
vNghiên cu “công lun” => tp trung đúng đối tượng, vn đề
vCn phi “nói gì – làm gì – nói & làm như thế nào” ?
vGiá tr c th => ước tính giá tr công vic, ngân sách/các
ngun lc liên quan.
vXem xét “tính ưu tiên” v lch trình và khi lượng thc hin
trong tng th các hot động khác nhau.
vTính kh thi ca các mc tiêu đề ra trong s gii hn ngun
lc (nhân lc, tài lc, thi gian, ...);
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 18
Tính logic trong hoch định PR
Các dng kế hoch PR
vKế hoch d kiến.
vKế hoch tm thi.
vKế hoch d phòng.
vKế hoch khn cp.
Luôn ghi nh: “Kế hoch chiến lược ca toàn b t chc”
S mng (“Lý do tn ti” – “Triết lý KD” ca TC)
Tm nhìn (“Mong mun – Hoài bão – Khát vng”)
Mc đích (Nhng đích đến” – nhim v chiến lược)
“Trong kinh doanh, ch khi nhn ra
mình đang gp s c thì đã quá tr
để t cu mình. Tr phi luôn cnh
giác đề phòng mi lúc mi nơi, bn
mi được an toàn”
(Bill Gate)
Hoch định PR (Strategic PR Planning)
vCác tình hung:
¤Mc đích/Nhim v được n định bi cp trên => hơi b động;
¤“Hình thành mc đích” => ch động – tích cc;
¤T chc thc hin => “Action Plan” & “Communication Plan”
vCác chú ý:
¤Không nghiên cu – phân tích => tht bi ngay t đầu;
¤Nghiên cu – phân tích sai khách th (công chúng MT) & ch
đim (công lun) => lãng phí & tht bi tiếp theo;
¤Mc tiêu & thông đip phi gn cht vi tng nhóm (thông đip
# ni dung & phương tin truyn thông: tương thích – 8C);
¤Slogan, Theme (ch đề), Event Name: không phi là thông đip
CÁC CHÚ Ý TRNG TÂM
Chúng ta lp kế hoch chiến lược ra sao?
vTo s nht trí ni b (rào cn PR đầu tiên);
vĐộng não tp trung (brainstorming) v:
üCông chúng mc tiêu (Target Publics)
üCông lun (Public Opinions => 4A ca mi nhóm)
üGiá tr nn tng/ct lõi/cá bit/ý nghĩa (Unique Values) =>
nhng gì công chúng – công lun quan tâm sâu sc.
üThông đip ch cht (Key Messages ó Goals/Missions)
(Sub Messages ó Sub Goal/ Key & Sub Objectives ó Stockholders)
üChiến lược & Chiến thut thông đạt (Communicative strategy ó
4As & tactics ó PENCILS)
üKênh & Phương tin (Channels & Multi-Media/Carriers)
üHành động – phương cách đánh giá (Evaluation)
Marketing Faculty (UFM) Tài liu PR_ CLC (tham kho ni b)
Biên son: Nguyn Anh Tun 19
Văn bn kế hoch PR
(The PR Written Plan)
vGoals (Aims/Mission) (Mc đích rõ ràng)
vObjectives (Mc tiêu chính xác, c th)
vTarget Publics (Công chúng ch cht)
vStrategy (Chiến lược) (WHAT/TASKs – Strategy ó Target Publics)
vTactical (Chiến thut) (HOW – Tactics ó Target Publics)
Chiến thut: la chn “cách thc tiếp cn – PR techniques”
{Gii quyết các vn đề: Methods (phương pháp) Tools (công c PR –
Mix) – Skills (k năng tương tác/giao tiếp)}
=> Channels Communication (kênh truyn thông)
=> Thc hin (Implementation # Program/Plan of Action)
vAudit, Adjustment, Assessment (Đánh giá toàn din)
vRevise Strategies/ Reconsider Tactics/Programs (Rà soát liên tc);
Qui tc – “GOT STAR
Kế hoch PR ó
kế hoch kết ni
vi công chúng
Văn bn kế hoch PR (Bn đề xut/d tho)
(The PR Written Plan => PR Proposal” not “PR Action Plan”)
1.Trang ta đề & bng mc lc (Title page & Table of Contents)
2.Tóm tt điu hành (Executive summary)
3.Phân tích tình trng (Situation analysis)
4.Tuyên b lý do/nguyên nhân ra đời (Statement of purpose)
5.Lit kê và mô t các nhóm công chúng mc tiêu (target publics)
6.Lp kế hoch (Planning) :
a)Mc đích (goals) & mc tiêu (objectives) ca toàn chương trình
b)Ch đề (Campaign theme) & thông đip chính (Key messages)
c)Chiến lược, chiến thut & công c (Strategies, Tactics & Tools)
7.Chi tiết v ngân sách (Line-item budget)
8.Ct mc & lch trình (Milestone/Time-line & Timetable/Agenda )
9.Phương pháp đánh giá tng th (Evaluative measures)
10.Chng t/tài liu b tr (Supporting documents)
12 câu hi đối vi 1 chiến lược gia PR
(12 Questions a PR strategy should answer – Fraser P. Seitel)
1.Where are we now? Tình trng hin ti? (Mc độ 3A; v thế TC/TH, ? )
2.Where do we want to be? Mun đi đâu v đâu (nhm đạt mc đích gì)?
3.To whom are we talking (audiences)? Cn đối thoi vi ai?
4.What do we want them to do? Mun h “làm” gì (mc tiêu?)?
5.Why do we want them to do it? Ti sao ta mun h làm điu đó?
6.What are we going to say to them (messages)? Nói vi h nhng gì?
7.Where are we going to reach them? S dng kênh (channels) nào?
8.When are we going to reach them? Thi đim tiếp cn – chinh phc?
9.Which techniques (methods, tools) are we going to use? Dùng các k
thut (phương pháp/công c) nào? => vn đề chiến thut (Tactical)
10.How much are we going to spend? Ta s phi chi dùng bao nhiêu?
11.What if there are unforeseen problems? Nếu có s c bt ng thì sao?
12.How did we do? Chúng ta đã làm được nhng gì? (Evaluation)
Mô hình hoch định PR (Strategic PR Planning)
Phân tích
tình hình
Xác định
mc đích
& mc tiêu
Định rõ
công chúng
(mc tiêu/ưu tiên)
Xây dng
thông đip
(chính & ph)
Chiến lược
& chiến thut
Thiết lp
ngân sách
(& phân b chi phí)
T chc thc thi
(công vic, thi gian
& ngun lc)
Đánh giá
& rà soát