Tr ng Đ i h c Tây Đô ườ ạ ọ
L p ĐH K Toán 3B ế ớ
Tên Nhóm: VN
Bài t p nhóm
ậ
QU N TR NHÂN S Ị
Ả
Ự
Gi ng viên: Châu Th L Duyên
ị ệ
ả
1
Danh sách nhóm VN
1. Lê Châu Ng cọ
2. Võ Th Nhân
ị
3. Lê Th Nho
ị
4. Lê Th Huỳnh Nh ị
ư
5. Nguy n Hoàng Hoa Vinh
ễ
2
XÂY D NG M T BÀI TR C NGHI M
Ộ
Ự
Ắ
Ệ
TRONG TUY N D NG
Ụ
Ể
Ụ¿
Tuy n d ng, thu hút và tìm ki m ng i tài cho doanh nghi p là bài toán ụ ể ế ườ ệ
nan gi iả khi n các nhà qu n tr ph i đau đ u, vi c ki m đ ế ệ ế ả ả ầ ị ượ c m t ng ộ ườ ợ i phù h p
v i công vi c cũng l m gian truân. Vì v y mà các nhà qu n tr ph i th t s khéo ậ ớ ậ ự ệ ắ ả ả ị
ầ ủ léo trong quá trình tuy n d ng, đ lo i b nh ng nhân viên không đ t yêu c u c a ể ạ ỏ ữ ể ụ ạ
ụ doanh nghi p, thay vào đó là nh ng nhân viên có kh năng và phù h p v i m c ữ ệ ả ợ ớ
tiêu mà doanh nghi p đ a ra. ệ ư
Có 4 ph ng pháp tuy n d ng mà nhà qu n tr th ng l a ch n trong ươ ể ụ ị ườ ả ự ọ
quá trình tuy n d ng trong công ty: ể ụ
- Thi vi tế
- Ph ng v n ỏ ấ
- Tr c nghi m tâm lý ệ ắ
- Mô ph ng v n tình hu ng ấ ỏ ố
đây chúng ta ch đ c p đ n ph ng pháp tuy n d ng b ng ph Ở ỉ ề ậ ế ươ ụ ể ằ ươ ng
pháp tr c nghi m (test). ệ ắ
Vi c s d ng test trong quy trình tuy n nhân s các công ty hi n nay ệ ử ụ ự ở ể ệ
ngày càng tr nên ph bi n, b i t c t ng d a trên c ổ ế tr ở ừ ướ ớ ở i nay tuy n d ng th ể ụ ườ ự ơ
ủ ề ộ s m t ho c vài cu c ph ng v n, mà đ hình dung chính xác và đ y đ v m t ể ở ộ ặ ấ ầ ộ ỏ
con ng ng ban ườ i thì m t cu c nói chuy n ng n th t s là quá ít: nh ng n t ắ ậ ự ấ ượ ữ ệ ộ ộ
3
đ u có th đúng mà cũng có th sai. ầ ể ể
Không hi m tr ng h p ng c viên b đau d u, khó hay không có tâm ế ườ ợ ứ ử ầ ị ở
tr ng, ho c đang có nh ng v n đ riêng t ữ ề ặ ạ ấ ư ờ nghiêm tr ng x y ra đúng vào th i ả ọ
đi m ph ng v n và vì th đã đ l ng không t t n i ng i n t ể ạ ấ ượ ể ế ấ ỏ ố ơ ườ ấ i ph ng v n. ỏ
i, ng c viên có th t ra là m t ng i nói chuy n d ch u, c h Ho c ng ặ c l ượ ạ ứ ể ỏ ử ộ ườ ễ ị ả ồ ệ
ệ s cá nhân, kinh nghi m công tác cũng có v nh đ t yêu c u c a công vi c, ơ ư ạ ủ ệ ẻ ầ
nh ng sau khi nh n m i v l ớ ỡ ẽ ư ậ , anh ta làm vi c kém hi u qu , ti p thu ch m và ệ ả ế ệ ậ
kh năng x lý tình hu ng kém. ử ả ố
t nh t nên ki m tra l Ði u đó cho th y, nh ng c m giác ban đ u t ữ ầ ố ề ấ ả ể ấ ạ i.
i ta dùng đ n test, vì dù sao k t qu test cũng mang tính Chính vì v y mà ng ậ ườ ế ế ả
ch t khách quan. K t qu test có đ chính xác dao đ ng t 20% đ n 70%, tuỳ ế ả ấ ộ ộ ừ ế
thu c vào t ng lo i test và đ chuyên nghi p c a ng ệ ủ ừ ạ ộ ộ ườ ử i x lý k t qu . ả ế
Tuy nhiên, test cũng nh con dao hai l i, vì v y đ không b quá ph ư ưỡ ể ậ ị ụ
thu c vào test và s d ng test m t cách hi u qu nh t, ngoài vi c c n ph i có ử ụ ệ ệ ả ấ ầ ả ộ ộ
ế ki n th c chuyên nghi p v tâm lý đ hi u nh ng mâu thu n bên trong các k t ể ể ữ ứ ệ ề ế ẫ
qu đ ả ượ ư c đ a ra, còn nên dùng k t h p nhi u lo i test đ lo i b nh ng k t qu ề ể ạ ỏ ế ợ ữ ế ạ ả
không đáng tin c y.ậ
Tuỳ vào các v trí công vi c mà ng ệ ị ườ ộ i ta s d ng t ng lo i test khác nhau. M t ạ ử ụ ừ
cán b nhân s kinh nghi m s bi ẽ ế ự ữ t d a trên tính ch t t ng công vi c và nh ng ấ ừ ự ệ ệ ộ
yêu c u, tiêu chu n nh t đ nh cho công vi c đó mà s d ng m t ho c vài test nào ử ụ ấ ị ệ ẩ ầ ặ ộ
đó cho phù h p. Ch ng h n, quan tr ng nh t đ i v i k toán là tinh th n trách ấ ố ớ ế ầ ẳ ạ ợ ọ
nhi m, s chú ý, kh năng x lý l ng thông tin l n, kh năng ghi nh con s t ự ử ệ ả ượ ố ố t, ả ớ ớ
kh năng làm vi c v i c ệ ớ ườ ả ng đ và năng su t cao. N u đ ý, ta s th y trong các ế ẽ ấ ể ấ ộ
phòng k toán ch y u là nhân viên n , vì v y, ng i tuy n d ng còn ph i l u ý ủ ế ữ ế ậ ườ ả ư ụ ể
i xin vi c đ tránh nh ng va ch m có th đ n tính tình và cách ng x c a ng ế ử ủ ứ ườ ữ ệ ể ạ ể
x y ra trong t p th n . Ho c, đ i v i manager r t quan tr ng óc t ả ố ớ ể ữ ậ ặ ấ ọ ư ế duy chi n
4
l c và óc phân tích, kh năng ng x linh ho t, tính quy t đoán và dám ch u ượ ứ ử ế ả ạ ị
trách nhi m v nh ng quy t đ nh c a mình, khi u làm vi c v i khách hàng và ế ị ủ ữ ệ ế ệ ề ớ
kh năng ch đ o c p d i. Nhà thi ỉ ạ ấ ả ướ ế ế ủ ả t k c a m t hãng qu ng cáo nh t đ nh ph i ả ấ ị ộ
ng đ c đáo, óc t ng t ng phong phú, kh năng có tính sáng t o, có nh ng ý t ạ ữ ưở ộ ưở ượ ả
làm vi c đ c l p và năng su t, kh năng làm vi c n c rút và s linh ho t trong ộ ậ ệ ướ ệ ấ ả ự ạ
ph c v khách hàng. ụ ụ
là ph ng pháp khoa h c thông qua m t lo t các Tr c nghi m tâm lý ệ ắ ươ ạ ọ ộ
bi n pháp đ đánh giá s khác nhau gi a các ng c viên v trình đ trí l c và cá ữ ứ ử ự ự ể ề ệ ộ
tính.
Hi n nay, tr c nghi m tâm lý đã d n d n tr th nh m t k thu t r t quan ở ả ộ ỹ ậ ấ ệ ệ ắ ầ ầ
tr ng trong tuy n ch n và s d ng nhân viên c a các doanh nghi p. ử ụ ủ ể ệ ọ ọ
Có 5 hình th c tr c nghi m ch y u:
ứ ắ
ủ ế
ệ
* Tr c nghiêm IQ (ch s thông minh): D ng test này giúp đánh giá m c đ ỉ ố ắ ứ ạ ộ
phát tri n trí tu và trình đ h c v n c a ng i xin vi c. Trong s đó, có th k ấ ủ ộ ọ ệ ể ườ ể ể ệ ố
ra
test ki m tra c u trúc trí tu theo các đ c đI m v t duy toán h c, t duy ngôn ề ư ệ ể ể ấ ặ ọ ư
ng , khái ni m không gian, đ c đI m trí nh ...) c a Amthauer, nhóm test xác ủ ữ ể ệ ặ ớ
đ nh ch s thông minh c a Aizenka, test thông minh c a Raven, test ki m tra kh ị ỉ ố ủ ủ ể ả
năng c a h c sinh cu i c p v suy lu n, so sánh s v t và s u vi c, tìm th y s ủ ọ ố ấ ự ậ ấ ự ự ề ệ ậ
khác bi t và t ng đ ng... NgoàI ra, còn có m t nhóm test đ c bi t giúp xác đ nh ệ ươ ặ ồ ộ ệ ị
ng và t c đ c a trí nh và kh năng chú đ c đi m (nh n d ng) trí nh , dung l ạ ặ ể ậ ớ ượ ộ ủ ả ố ớ
•
ng i. ý c a ủ m i ỗ ườ
Tr c nghi m năng khi u và th ng viên: ế ệ ắ ể l c ự ứ
Giúp đánh giá m c đ phù h p c a các đ c đi m tâm lý v i các lo i hình công ủ ứ ể ặ ạ ộ ợ ớ
5
ệ vi c và ngành ngh (ví d nh : test c a Vorobiov đ a ra 60 lo i hình công vi c, ủ ư ụ ư ề ệ ạ
test c a Klimôv đ a ra 5 lĩnh v c ho t đ ng cho 5 típ ng ạ ộ ự ủ ư ườ ố i...). Ch ng h n, đ i ẳ ạ
ộ v i nh ng ngh nh giáo viên, phiên d ch, chuyên viên v các quan h xã h i ị ớ ư ữ ề ệ ề
ậ ho c th m chí đ i v i th ký có th s d ng nh ng test ki m tra kh năng v n ể ử ụ ố ớ ữ ư ể ậ ặ ả
d ng ngôn t ụ ừ (di n đ t có rõ ràng m ch l c và logic hay không, có v n t ạ ố ừ ộ r ng ễ ạ ạ
không, có kh năng n m b t đ c suy nghĩ và l i nói c a ng i khác hay ả ắ ắ ượ ờ ủ ườ
không...); đ i v i v trí giám đ c kinh doanh và chuyên viên nghiên c u th tr ố ớ ị ị ườ ng ứ ố
th ườ ố ng s d ng test tr c nghi m óc phân tích (kh năng phân tích và h th ng ử ụ ệ ệ ắ ả
hoá kh i l ng thông tin l n); đ i v i nhà thi t k ho c ho s l ố ượ ố ớ ớ ế ế ạ ỹ ạ ầ ế i c n chú ý đ n ặ
t duy v không gian và kh năng gi i quy t nh ng bài toán đòi h i y u t sang ư ề ả ả ỏ ế ố ữ ế
t o... ạ
* Tr c nghi m v các đ c tính cá nhân và s thích: ệ ắ ề ặ ở
Giúp xác đ nh nh ng ph m ch t, đ c đI m cá tính đ c tr ng c a t ng ng ủ ừ ư ữ ể ẩ ấ ặ ặ ị ườ ỗ i. M i
ấ lo i tr c nghi m có th m nh riêng đ i v i vi c đánh giá m t s ph m ch t. ế ạ ố ớ ộ ố ệ ệ ẩ ạ ắ
Thông th ng, các test này cung c p m t s thông tin t ườ ộ ố ấ ươ ữ ng đ i rõ nét v nh ng ề ố
i, kh năng thích nghi c a anh ta... đ c đi m trong bi u hi n c a t ng ng ể ặ ủ ừ ể ệ ườ ủ ả
Test tâm lý đ ượ ề ứ ộ ể c phân ra nhi u lo i. M t s test đ a ra thông tin v m c đ bi u ộ ố ư ề ạ
hi n c a t ng đ c đi m tính cách (ví d , test Kettell), s khác d a trên t ng th ụ ệ ủ ừ ự ể ặ ổ ố ể
nh ng bi u hi n c a tính cách mà x p m t ng i vào típ này hay típ khác (nh ữ ủ ệ ế ể ộ ườ ư
test Mayers-Brigs). Có lo i test t ng h p, giúp ta đánh giá đ c con ng ạ ổ ợ ượ ườ ộ i m t
cách khái quát, và cũng có các lo i test chuyên sâu vào m t đ c tính c th nào đó ụ ể ộ ứ ạ
(ch ng h n, test ki m tra kh năng t ch , cách đ a ra nh ng quy t đ nh, ể ạ ả ẳ ự ủ ế ị ư ữ
ki m tra thiên h ể ướ ữ ng b o l c...). M t s test khác chuyên dùng đ tìm hi u nh ng ạ ự ộ ố ể ể
i đó h n ch ho c b nh lý trong tính cách và quá trình phát tri n cá tính c a ng ạ ủ ế ệ ể ặ ườ
(ví MMPI). d , ụ
Ð c bi ặ ệ ộ ứ t, có 1 s lo i test r t hi u qu trong vi c xác đ nh đ ng l c c a m t ng ự ủ ố ạ ệ ệ ấ ả ộ ị
6
c viên (có th t s mu n làm vi c/h c t p hay không, đI u gì có th khi n anh ta ử ệ ọ ậ ậ ự ề ể ế ố
làm vi c tích c c h n và thúc đ y anh ta đ n nh ng hành đ ng c th ), ho c tìm ự ơ ụ ể ữ ế ệ ặ ẩ ộ
ng giá tr c a anh ta. Các test hình ho đôi khi cũng đ hi u nh ng đ nh h ữ ể ị ướ ị ủ ạ ượ c
dùng, ch ng h n, v 1 hình gì đó ho c bình lu n m t b c tranh hay t m nh nào ộ ứ ấ ả ẽ ẳ ạ ặ ậ
đó. Nh ng test này t ng đ i ph c t p và đòi h i nhi u th i gian cũng nh công ữ ươ ứ ạ ư ề ố ờ ỏ
s c đ x lý chúng, nh ngbù l ứ ể ử ư ạ i, n u bi ế ế ử ụ t s d ng, chúng s cho nh ng thông tin ẽ ữ
r t đáng tin c y. ấ ậ
* Tr c nghi m cách x s ệ ắ ử ự trong các m i quan h : ệ ố
K t qu test này cho bi t phong cách giao ti p c a m t ng ế ả ế ủ ế ộ ườ ớ i v i nh ng ng ữ ườ i
xung quanh, kh năng đi đ n tho hi p trong nh ng tình hu ng căng th ng, kh ả ệ ữ ế ả ẳ ố ả
năng t ng tr và k năng giao ti p trong các tình hu ng khác nhau. Các nhà ươ ợ ế ố ỹ
t hay s d ng tr c nghi m v m c đ d va ch m c a các tuy n d ng đ c bi ụ ể ặ ệ ề ứ ử ụ ộ ễ ủ ệ ắ ạ
ng c viên, b i l , nh ng va ch m này làm cho m i quan h trong t p th tr ứ ở ẽ ử ể ở ữ ệ ạ ậ ố
nên r t ph c t p và có khi ng n h t toàn b th i gian làm vi c c a nhân viên, ệ ủ ộ ờ ứ ạ ế ấ ố
đI u mà lãnh đ o nào cũng không h mu n. ề ề ạ ố
* Tr c nghi m trình đ chuyên môn (ho c trình đ v n d ng) ộ ậ ụ ộ ệ ắ ặ
Các test đánh giá trình đ hi u bi t và k năng th ng dùng trong các t ộ ể ế ỹ ườ ổ ứ ch c
ho c trong các vòng s tuy n c a các công ty. Trong các lo i test nói trên thông ủ ể ặ ạ ơ
ơ ả d ng nh t ph i k đ n test ki m tra ki n th c v các nguyên t c k toán c b n ế ụ ả ể ế ứ ề ể ế ấ ắ
(GAAP), test ki m tra trình đ ti ng Anh (TOEFL, IELTS), các lo i test ki m tra ộ ế ể ể ạ
7
k năng máy tính... ỹ
Các b
c thi
ướ
ế ế
t k bài tr c nghi m: ắ
ệ
- Phân tích công vi c, xác đ nh yêu c u, n i dung c n tr c nghi m. ệ ệ ầ ắ ầ ộ ị
- Xác đ nh m c đ quan tr ng c a t ng yêu c u, n i dung tr c nghi m. ứ ộ ủ ừ ệ ầ ắ ọ ộ ị
- Phân tích các yêu c u, n i dung tr c nghi m th ng đ c th hi n nh th nào. ệ ầ ắ ộ ườ ượ ư ế ể ệ
ng án tr l i. - Xây d ng ph ự ươ ả ờ
- Đánh giá k t qu tr c nghi m . ả ắ ế ệ
- Áp d ng th . ụ ử
- Đi u ch nh. ề ỉ
Các d ng đ "tr c nghi m" th
ng g p
ề
ệ
ạ
ắ
ườ
ặ
- D ng đ bài có nhi u đáp án (Multiple-choice Questions): ề ề ạ ằ D ng này nh m ạ
tìm hi u ki n th c c a ng viên v i n i dung t ng quát v nhi u lĩnh v c. ớ ộ ứ ủ ứ ự ề ế ề ể ổ
- D ng đ bài th a d li u (Data Sufficiency): Nh m ki m tra kh năng phân ừ ữ ệ ề ạ ể ằ ả
t thông tin nào liên quan và c n thi t đ quy t đ nh gi tích toán h c, nh n bi ọ ậ ế ầ ế ể ế ị ả
thi t nào là đ đ tr l i. ế ủ ể ả ờ
- D ng đ bài đ c hi u (Reading Comprehension): M c đích là đánh giá kh ọ ề ể ạ ụ ả
i d ng vi năng am hi u, phân tích, ng d ng thông tin và các khái ni m d ụ ứ ể ệ ướ ạ ế t.
D ng này đ c p đ n nh ng ch đ v khoa h c xã h i, khoa h c v t lý, sinh ủ ề ề ề ậ ữ ế ạ ậ ọ ộ ọ
8
h c và nh ng lĩnh v c liên quan đ n kinh doanh. ọ ữ ự ế
- D ng đ bài lý lu n phê bình (Critical Reasons): ề ậ ạ ậ Ki m tra kh năng lý lu n ả ể
c a ng viên v các v n đ đang tranh cãi, các lý lu n đang đ ủ ứ ề ề ấ ậ ượ ặ c xem xét ho c
các k ho ch hành đ ng. H u h t các câu h i d a trên các lý l riêng bi ỏ ự ế ế ạ ầ ộ ẽ ệ ặ t ho c
ng mang tính ch t xâu chu i. Nh ng t theo lo t các ý t ạ ưở ữ ấ ỗ ư ệ ỏ li u trong các câu h i
đ nhi u ngu n. c l y t ượ ấ ừ ề ồ
- D ng đ bài s a ch a câu (Sentence Correction): ữ ử ề ạ ử ụ Đánh giá kh năng s d ng ả
ngôn ng c a ng viên, đòi h i ng viên ph i thành th c nh ng quy ữ ủ ứ ỏ ứ ụ ữ ả ướ c v văn ề
phong và nguyên t c ng pháp c a cách vi ủ ữ ắ ế ế ể ệ t ti ng Anh tiêu chu n và th hi n ẩ
cách di n đ t chính xác, hi u qu . Câu tr l i đúng nh t c n ph i rõ ràng, không ả ờ ệ ễ ạ ả ấ ầ ả
v ng v , m h , th a thãi và m c l ụ ơ ồ ắ ỗ ừ ề i ng pháp. ữ
- D ng đ bài vi t phân tích (Analytical Writing Assessments): ề ạ ế ự D ng này tr c ạ
ti p đánh giá kh năng t duy mang tính tranh lu n và kh năng t ng h p ý t ng. ế ả ư ả ậ ổ ợ ưở
i thích quan Ứ ng viên ph i phân tích m t v n đ ho c m t quan đi m, sau đó gi ề ộ ấ ể ả ặ ộ ả
đi m cá nhân b ng cách dùng nh ng lu n đi m, lu n ch ng có liên quan theo kinh ữ ứ ể ể ằ ậ ậ
nghi m, s quan sát và ki n th c c a mình. ứ ủ ự ế ệ
Hi n nay, đ tuy n d ng cho các v trí quan tr ng, nhi u công ty l n áp ể ụ ể ề ệ ọ ớ ị
d ng hình th c ki m tra b ng ph ụ ứ ể ằ ươ ư ng pháp làm bài tr c nghi m (test). Nh ng ệ ắ
ph n l n các cu c ki m tra ch đ t kho ng 30% yêu c u. ầ ớ ỉ ạ ể ả ầ ộ
Theo các chuyên viên t ư ấ ệ v n nhân s , hình th c làm bài tr c nghi m ứ ự ắ
hi n đ ệ ượ ế c nhi u công ty áp d ng. K t qu cho th y r t nhi u ng viên còn thi u ấ ấ ề ứ ụ ề ế ả
kinh nghi m trong vi c t ệ ổ ứ ch c bài làm, x lý yêu c u, nh n di n đ bài, phân b ầ ử ề ệ ệ ậ ố
th i gian.. ờ
Cùng v i th i gian, các công ty nh n ra r ng tr c nghi m tâm lý ch là ậ ệ ằ ắ ờ ớ ỉ
9
ố m t công c trong tuy n d ng: nó không th thay th các công c truy n th ng ụ ụ ụ ế ề ể ể ộ
ậ khác, mà ch có tác d ng ph tr làm tăng thêm tính hi u qu c a chúng. Vì v y, ụ ợ ả ủ ụ ệ ỉ
các nhà tuy n d ng M hi n nay th ng s tuy n ng viên trên c s đánh giá ụ ể ở ỹ ệ ườ ể ứ ơ ở ơ
theo thang đi m ki u tr ng h c. Các công ty Nga hay s d ng trò ch i có tên ể ể ườ ử ụ ơ ọ
c yêu c u gi Ngôi sao: ng viên đ ứ ượ ầ ả ặ i quy t m t v n đ c th nào đó và các đ c ề ụ ể ộ ấ ế
đi m v tính cách s đ c th hi n thông qua cách anh ta mô t tình hình, xác ẽ ượ ề ể ể ệ ả
i pháp v t qua khó khăn. Các công ty Pháp l i có sáng đ nh m c tiêu cũng nh gi ị ư ả ụ ượ ạ
ki n phân tích ch vi t c a ng viên. Ch duy nh t t i Anh, kho ng 1/3 đ n 1/2 ữ ế ủ ứ ấ ạ ế ỉ ế ả
các nhà tuy n d ng yêu c u các sinh viên m i t ể ụ ớ ố ầ ệ t nghi p tr i qua các tr c nghi m ệ ả ắ
tâm lý.
Các chuyên gia nhân s l ự ạ ả ữ ủ i c nh báo thêm m t khuy t đi m n a c a ế ể ộ
hình th c tr c nghi m, khi vi c gi i mã và phân tích chính xác các k t qu ch có ứ ệ ệ ắ ả ế ả ỉ
th do nhà tâm lý hay ng i đi u hành nhân s th c hi n, ch a k nh ng ng ể ườ ư ể ự ự ữ ề ệ ườ i
này tr c đó ph i tr i qua các khóa đào t o đ c bi t. Ch v i kinh nghi m chuyên ướ ả ả ạ ặ ệ ỉ ớ ệ
môn và s hi u bi t đ y đ , h m i có th đ a ra nh ng l ự ể ế ầ ủ ọ ớ ể ư ữ ờ ợ i khuyên thích h p
cho ng viên, cũng nh đ a ra nh ng quy t đ nh tuy n d ng có l i nh t cho công ể ụ ư ư ế ị ữ ứ ợ ấ
ty.
THE END
ấ ố ắ ư ự ệ
Trong quá trình th c hi n bài t p, tuy nhóm đã r t c g ng nh ng không ậ ậ ủ c s nh n xét và góp ý c a cô đ bài t p c a tránh kh i nh ng sai xót, mong đ
ượ ự ủ ữ ể ậ ỏ
10
nhóm đ c hoàn thi n h n. Nhóm em xin chân thành c m n. ượ ả ơ ệ ơ
11