ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
Ậ Ả BÀI TH O LU N
Ự Ả Ị QU N TR NHÂN L C
ự ồ ạ Đ tàiề ể : Đào t o và Phát tri n ngu n nhân l c.
ệ ữ ự ể ạ ồ ả Phân bi t gi a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c. Gi i thích lý
ạ ộ ệ ế ạ ạ do mà lãnh đ o doanh nghi p quan tâm đ n ho t đ ng đào t o và phát
ự ể ồ tri n ngu n nhân l c?
ướ Ị Ư Ễ ẫ Giáo viên h ng d n:Cô NGUY N TH NH TRANG
ự ệ Nhóm th c hi n :Nhóm1
ớ L p :K6QTKDTHA
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
1
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
Ự Ả Ị QU N TR NHÂN L C
ự ồ ạ Đ tàiề ể : Đào t o và Phát tri n ngu n nhân l c.
ệ ữ ự ể ạ ồ ả Phân bi t gi a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c. Gi i thích lý
ạ ộ ệ ế ạ ạ do mà lãnh đ o doanh nghi p quan tâm đ n ho t đ ng đào t o và phát
ự ể ồ tri n ngu n nhân l c?
ướ Ễ ẫ Giáo viên h Ị Ư ng d n:Cô NGUY N TH NH
TRANG
SVTH:
ị ằ ươ D ng Th H ng
ứ Lê Đ c Anh
ươ ị D ng Th Bùi
ị ạ Đào Th H nh
ị Chu Th Dĩnh
ễ ọ ạ Nguy n Tr ng Đ i
ỗ Đ Công Duy
Nông Minh Đ cứ
ị Nông Th Dung
Ngô Cao Biên
ườ ễ Nguy n Tài C ng
Thái Nguyên tháng 10 năm 2011
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
2
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ướ ệ ệ ạ ấ N c ta đang trong quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t
ồ ờ ướ ế ế ề ầ ậ ướ n c; đ ng th i cũng đang b ầ c đ u ti p c n d n đ n n n kinh t ế tri
ờ ạ ộ ủ ứ ữ ề ế ế th c và nh ng ti n b c a th i đ i, do đó n n kinh t đang trong quá
ẽ ự ơ ấ ể ể ị ị ừ ề ạ trình chuy n d ch c c u m nh m . S chuy n d ch kép t n n kinh t ế
ệ ề ế ệ ề ế nông nghi p sang n n kinh t công nghi p và n n kinh t ứ tri th c, đòi
ộ ể ủ ả ả ồ ự ỏ h i chúng ta ph i có ngu n nhân l c có đ kh năng và trình đ đ đáp
ứ ữ ầ ỏ ng nh ng đòi h i, yêu c u khách quan đó.
ứ ượ ầ ấ ậ ọ ế ủ ấ ạ Nh n th c đ c t m quan tr ng c p thi ề t c a v n đ đào t o và
ự ể ả ồ ướ ể phát tri n ngu n nhân l c. Đ ng và Nhà n c ta đã có quan đi m, ch ủ
ươ ụ ạ ầ ồ ờ tr ố ng coi giáo d c và đào t o là qu c sách hàng đ u, đ ng th i cũng
ể ề ề ạ ằ ồ ụ ư đ a ra nhi u chính sách v giáo d c và đào t o nh m phát tri n ngu n
ự ụ ụ ể ế nhân l c ph c v cho quá trình phát tri n kinh t ộ ủ , văn hoá xã h i c a
ấ ướ đ t n c.
ế ệ ề ể ấ ề Trong n n kinh t ồ ạ hi n nay, v n đ đào t o và phát tri n ngu n
ộ ế ố ấ ế ự ủ ệ ấ ọ nhân l c c a các doanh nghi p là m t y u t ố t y u, r t quan tr ng đ i t
ệ ầ ự ệ ậ ả ệ ớ v i doanh nghi p. Chính vì v y mà các doanh nghi p c n ph i th c hi n
ố ấ ấ ượ ề ự ồ t ậ t v n đ này. Vì v y nâng cao ch t l ạ ng ngu n nhân l c hay đào t o
ữ ự ể ầ ấ ồ ộ và phát tri n ngu n nhân l c là m t trong nh ng yêu c u c p bách đ ể
ố ớ ề ặ ự ệ ệ ệ ấ ỗ ạ th c hi n công nghi p hoá, hi n đ i hoá.V n đ đ t ra đ i v i m i
ả ố ườ ấ ượ qu c gia là ph i th ng xuyên chăm lo, nâng cao ch t l ồ ng ngu n nhân
ứ ằ ượ ể ủ ầ ộ ự l c nh m đáp ng đ c yêu c u phát tri n c a xã h i.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
3
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ư ế ự ể ậ ạ ồ V y đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là nh th nào? Và do vì sao
ạ ộ ế ệ ạ ạ ể mà lãnh đ o doanh nghi p quan tâm đ n ho t đ ng đào t o và phát tri n
ự ự ả ả ồ ị ậ ngu n nhân l c?Trong bài th o lu n môn “Qu n tr nhân l c”nhóm
ẽ ể ơ ỏ chúng em s tìm hi u và phân tích làm rõ h n câu h i trên.
Ụ Ụ M C L C
Ự Ồ Ạ Ệ Ề Ể I.KHÁI NI M V ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C.
ạ ồ ự 1. Đào t o ngu n nhân l c
ự ể ồ 2. Phát tri n ngu n nhân l c.
ệ ữ ể ạ ồ ố ự 3.M i quan h gi a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c
Ồ Ự Ữ Ạ Ệ Ể II:PHÂN BI T GI A ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N L C
ự ố 1. S gi ng nhau :
ự 2. S khác nhau
ƯƠ Ạ Ể III. CÁC PH Ồ NG PHÁP ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N
NHÂN L CỰ
ệ ạ 2.1 Đào t o trong công vi c:
ạ ệ 2.2 Đào t o ngoài công vi c:
ứ ạ 2.3. Các hình th c đào t o
ự ươ ể 2.4. Xây d ng ch ạ ng trình đào t o và phát tri n.
Ả Ệ Ế Ạ IV:LÝ DO NHÀ QU N LÝ DOANH NGHI P QUAN TÂM Đ N HO T
Ự Ộ Ồ Ạ Ể Đ NG ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C
Ự Ự Ồ Ạ Ạ Ể IV:TH C TR NG ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C
Ủ Ụ C A DN C TH Ể CÔNG TY VINAMILK
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
4
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
Ệ Ề Ồ Ạ Ể I.KHÁI NI M V ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN
L C.Ự
ồ ạ ự . 1. Đào t o ngu n nhân l c
ạ ộ ọ ậ ị ế ứ ề ạ ằ ề Đào t o là ho t đ ng h c t p nh m trang b ki n th c v ngh
ệ ườ ệ ượ ộ nghi p giúp cho ng i lao đ ng hoàn thành công vi c đ c giao t ố ơ t h n.
ữ ự ế ạ ồ ị ứ Đào t o ngu n nhân l c là quá trình trang b nh ng ki n th c
ấ ị ụ ệ ề ườ ể ọ ộ nh t đ nh v chuyên môn, nghi p v cho ng i lao đ ng đ h có th ể
ể ậ ộ ố ơ ệ ộ ề ả đ m nh n m t ngh nào đó, hay đ làm t t h n m t công vi c nào đó,
ặ ể ữ ệ ươ ho c đ làm nh ng công vi c khác trong t ng lai.
ồ ể ự . 2. Phát tri n ngu n nhân l c
ự ể ể ộ ổ ồ ạ Phát tri n ngu n nhân l c (theo nghĩa r ng) là t ng th các ho t
ổ ứ ượ ế ả ờ ọ ậ ộ đ ng h c t p có t ch c đ ữ c ti n hành trong nh ng kho ng th i gian
ệ ủ ấ ị ự ề ể ạ ằ ổ ườ nh t đ nh đ nh m t o ra s thay đ i hành vi ngh nghi p c a ng i lao
đ ng.ộ
ạ ộ ự ữ ể ộ ồ ộ Phát tri n ngu n nhân l c là toàn b nh ng ho t đ ng tác đ ng
ườ ể ườ ộ ủ ả ụ ụ ộ vào ng i lao đ ng, đ ng i lao đ ng có đ kh năng ph c v cho nhu
ề ộ ươ ầ c u v lao đ ng trong t ng lai
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
5
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ề ặ ộ ự ồ ể ạ ồ ạ Xét v m t n i dung: phát tri n ngu n nhân l c g m 3 lo i ho t
ụ ể ạ ộ đ ng: đào t o, giáo d c và phát tri n.Trong đó:
ạ ộ ạ ọ ọ ạ . Đào t o (hay còn g i là đào t o kĩ năng) là các ho t đ ng h c
ằ ườ ể ự ệ ệ ộ ậ t p nh m giúp cho ng ả ơ i lao đ ng có th th c hi n có hi u qu h n
ụ ủ ứ ệ ch c năng nhi m v c a mình.
ạ ộ ụ ể ậ ẩ ị ườ i lao . Giáo d c là các ho t đ ng t p th chu n b cho ng
ướ ề ớ ệ ể ề ặ ộ ộ ộ đ ng b c vào m t ngh nghi p ho c chuy n sang m t ngh m i, thích
ơ ươ ợ h p h n trong t ng lai.
ạ ộ ọ ậ ể ượ ỏ ạ t ra kh i ph m vi công . Phát tri n là các ho t đ ng h c t p v
ướ ườ ữ ằ ộ ở ọ ệ vi c tr ắ ủ c m t c a ng i lao đ ng, nh m m ra cho h nh ng công
ớ ự ơ ở ữ ệ ị ướ ươ ủ ổ ứ vi c m i d a trên c s nh ng đ nh h ng t ng lai c a t ặ ch c ho c
ể ề ả ệ ủ ọ phát tri n kh năng ngh nghi p c a h .
ụ ủ ự ể ạ ồ ằ M c tiêu chung c a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là nh m
ố ồ ự ệ ệ ử ụ s d ng t i đa ngu n l c hi n có và nâng cao tính hi u qu c a t ả ủ ổ ứ ch c
ườ ể ề ệ ộ ệ thông qua vi c giúp cho ng ắ ơ i lao đ ng hi u rõ h n v công vi c, n m
ệ ủ ự ứ ệ ệ ề ơ ụ ủ ữ v ng h n ngh nghi p c a mình và th c hi n ch c năng, nhi m v c a
ự ộ ố ơ ơ ộ mình m t cách t ớ giác h n, v i thái đ t ư t h n, cũng nh nâng cao kh ả
ứ ệ ươ ủ ọ ớ năng thích ng c a h v i công vi c trong t ng lai.
ự ể ệ ả ạ Lí do ph i th c hi n công tác đào t o và phát tri n:
ủ ổ ứ ệ ể ứ ch c hay nói cách ầ . Đ đáp ng nhu c u công vi c c a t
ầ ồ ạ ể ể ủ ổ ứ ứ khác là đ đáp ng nhu c u t n t i và phát tri n c a t ch c.
ọ ậ ủ ứ ể ườ ộ i lao đ ng. ầ . Đ đáp ng nhu c u h c t p c a ng
ạ ộ ể ạ ộ ợ ể i đáng k . . Đào t o và phát tri n là m t ho t đ ng sinh l
ủ ể ạ ạ ề ể Ý nghĩa c a đào t o và phát tri n: Đào t o và phát tri n là đi u
ể ộ ổ ứ ế ị ể ồ ạ ệ ạ ki n quy t đ nh đ m t t ch c có th t n t i và đi lên trong c nh tranh.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
6
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ủ ế ủ ụ ể ạ Các tác d ng ch y u c a đào t o và phát tri n:
ả ự ệ ệ ệ ấ ộ . Nâng cao năng su t lao đ ng hi u qu th c hi n công vi c.
ấ ượ ủ ự ệ ệ ng c a th c hi n công vi c. . Nâng cao ch t l
ả ộ ớ ươ ắ ộ ì lao đ ng n m ngh ề ạ . Gi m b t tai n n lao đ ng vì ng
ệ ố ơ ộ ộ ố ơ nghi p t t h n và có thái đ lao đ ng t t h n.
ớ ự ả ườ ượ ạ ộ i lao đ ng đ c đào t o là . Gi m b t s giám sát vì ng
ườ ự ng ả i có kh năng t giám sát.
ủ ổ ứ ộ ổ ch c. ị . Nâng cao tính n đ nh và năng đ ng c a t
ủ ể ể ặ ồ ự . * Đ c đi m c a phát tri n ngu n nhân l c
ố ượ ự ồ ố ườ ố ườ S l ng ngu n nhân l c (s ng i, s ngày/ng i, s ố
ờ ườ ụ ự ắ gi /ng i): bù đ p cho hao h t t nhiên và tăng thêm do yêu
ấ ầ ủ ả c u c a s n xu t.
ấ ượ ự ồ Ch t l ng ngu n nhân l c:
ể ự ọ ượ ề + Th l c: chi u cao, tr ng l ng, giác quan.
ỉ ệ ọ ế ự ọ ổ ườ + Trí l c: tu i th bình quân, t l h c sinh đ n tr ng, thu
ầ ậ ố ườ ể nh p qu c dân bình quân đ u ng ỉ ố i (HDI: là ch s phát tri n con
ng i).ườ
ệ ữ ố ồ ể ự ạ 3.M i quan h gi a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c
ườ ạ ắ ồ Trong môi tr ng c nh tranh ngày càng gay g t v ự ề ngu n nhân l c
ể ữ ấ ượ ồ , đ thu hút, gi chân và phát tri n ể ngu n nhân l c ự ch t l ng cao, các
ế ượ ự ự ệ ả ộ DN bu c ph i xây d ng và th c hi n chi n l c phát tri n ồ ể ngu n nhân
ế ượ ế ượ ự ồ ứ ộ l cự . Chi n l c ngu n nhân l c là chi n l c ch c năng và là m t công
ế ượ ệ ệ ự ụ ằ c nh m th c hi n chi n l c doanh nghi p.
ự ể ồ Phát tri n ngu n nhân l c (PT NNL) là quá trình nâng cao năng
ồ ự ủ ệ ấ ả ạ ả ộ ự l c s n xu t và tính hi u qu ho t đ ng c a ngu n l c con ng ườ i
ơ ấ ự ươ trong DN, là quá trình xây d ng c c u NNL t ớ ệ ố ng thích v i h th ng
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
7
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ạ ừ ế ượ ể ớ ợ ờ kinh doanh t i t ng th i đi m và phù h p v i chi n l ể c phát tri n
ế ượ ạ ộ ằ ổ ồ DN. Chi n l ể c PT NNL bao g m t ng th các ho t đ ng nh m nâng
ấ ượ ế ấ ệ ộ cao ch t l ng NNL và hoàn thi n quy mô và k t c u NNL m t cách
ổ ứ ủ ấ ượ ệ có t ch c c a doanh nghi p (DN). Nâng cao ch t l ụ ng NNL là m c
ủ ế ủ ụ ệ ệ ạ ế ấ tiêu và nhi m v ch y u c a công tác đào t o. Hoàn thi n k t c u
ụ ủ ụ ệ ổ ứ ộ NNL là m c tiêu và nhi m v c a công tác t ự ch c nhân s . N i dung
ươ ả ượ ạ ơ ở ự và ch ng trình đào t o ph i đ c xây d ng trên c s chi n l ế ượ c
ể ự ệ ồ ượ ế ượ ngu n nhân l c ự . Không th th c hi n đ c chi n l c phát tri n ể ngu nồ
ế ượ ế ộ ư ậ ạ nhân l cự n u không có m t chi n l ợ c đào t o phù h p. Nh v y, đào
ủ ế ơ ả ừ ụ ự ừ ằ ộ ệ ạ t o v a là n i dung c b n v a là công c ch y u nh m th c hi n
ế ượ ồ chi n l c phát tri n ể ngu n nhân l c ủ ự c a DN.
Ồ Ự Ữ Ạ Ệ Ể II:PHÂN BI T GI A ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N L C
ự ố 1.. S gi ng nhau :
ụ ủ ạ M c tiêu chung c a đào t o và
ự ể ồ ằ phát tri n ngu n nhân l c là nh m
ố ự ồ ử ụ s d ng t ệ i đa ngu n nhân l c hi n
ệ có và nâng cao tính hi u qu c a t ả ủ ổ
ứ ệ ch c thông qua vi c giúp cho ng ườ i
ủ ổ ộ ứ lao đ ng c a t ơ ể ch c hi u rõ h n
ữ ệ ơ ắ ề v công vi c, n m v ng h n v ề
ệ ủ ự ề ệ ngh nghi p c a mình và th c hi n
ứ ệ ộ ự ơ ụ ủ ch c năng, nhi m v c a mình m t cách t ớ giác h n, v i thái đ t ộ ố t
ủ ọ ớ ư ứ ả ệ ơ h n, cũng nh nâng cao kh năng thích ng c a h v i các công vi c
ươ trong t ng lai.
ố ượ ủ ự ể ạ ồ Đ i t ng c a đào t o và phát tri n ngu n nhân l c chính là con
ườ ườ ộ ng ụ ể ơ i; hay nói c th h n chính là ng i lao đ ng.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
8
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ứ ể ạ ằ ồ ầ ả Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c nh m đáp ng yêu c u s n
ọ ậ ứ ủ ầ ấ ờ ồ ườ xu t kinh doanh, đ ng th i đáp ng nhu c u h c t p c a ng i lao
đ ng.ộ
ự ệ ể ạ ồ Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c giúp cho doanh nghi p:
ả ự ệ ệ ệ ấ ộ + Nâng cao năng su t lao đ ng, hi u qu th c hi n công vi c.
ấ ượ ự ệ + Nâng cao ch t l ệ ng th c hi n công vi c.
ả ườ ượ ạ ớ ự + Gi m b t s giám sát vì ng ộ i lao đ ng đ c đào t o là
ườ ự ng ả i có kh năng t giám sát.
ủ ổ ứ ộ ổ ị + Nâng cao tính n đ nh và năng đ ng c a t ch c.
ấ ượ ự ủ + Duy trì và nâng cao ch t l ồ ng c a ngu n nhân l c.
ế ề ệ ạ ậ ộ ọ ỹ ụ + T o đi u ki n cho áp d ng ti n b khoa h c k thu t và
ệ ả qu n lí vào doanh nghi p.
ế ạ ệ ạ + T o ra đ ượ ợ c l ủ i th c nh tranh c a doanh nghi p.
ườ ủ ể ạ ộ ố ớ Đ i v i ng ồ i lao đ ng, vai trò c a đào t o và phát tri n ngu n
ự nhân l c th hi n ể ệ ở ỗ ch :
ạ ượ ự ắ ữ ườ ệ ộ + T o đ c s g n bó gi a ng i lao đ ng và doanh nghi p.
ạ ượ ệ ườ ộ + T o đ c tính chuyên nghi p trong ng i lao đ ng
ượ ự ữ ườ ộ ạ + T o ra đ ứ c s thích ng gi a ng ệ i lao đ ng và công vi c
ệ ạ ư ươ hi n t i cũng nh t ng lai.
ứ ệ ể ầ ọ ủ + Đáp ng nhu c u và nguy n v ng phát tri n cá nhân c a
ườ ộ ng i lao đ ng.
ườ ộ ư ạ + T o cho ng i lao đ ng có cách nhìn, cách t ớ duy m i trong
ệ ủ ọ ơ ở ể ạ ộ ủ công vi c c a h ; là c s đ phát huy tính sáng t o, năng đ ng c a
ườ ệ ộ ng i lao đ ng trong công vi c.
ệ ủ ổ ứ ứ ể ầ Đ đáp ng nhu c u công vi c c a t ch c hay nói cách khác là
ầ ồ ạ ứ ủ ổ ể ứ ầ ể đ đáp ng nhu c u t n t i và phát tri n c a t ọ ch c, nhu c u h c
ườ ạ ộ ồ ờ ộ ộ ợ ậ ủ t p c a ng i lao đ ng; đ ng th i là m t ho t đ ng sinh l i đáng k ể
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
9
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ệ ệ ạ ả ầ ự nên các doanh nghi p c n ph i th c hi n công tác đào t o và phát
ự ể ồ tri n ngu n nhân l c.
ế ị ự ề ệ ể ạ ồ Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là đi u ki n quy t đ nh đ ể
ổ ể ồ ạ ứ ệ ể t ch c, doanh nghi p có th t n t i, phát tri n và đi lên trong xu
ạ ướ h ng c nh tranh.
ự 2. S khác nhau :
ạ ồ ể ự ồ Đào t o ngu n nhân l c ự Phát tri n ngu n nhân l c
ữ ị ạ ộ ộ ế Là quá trình trang b nh ng ki n ữ Là toàn b nh ng ho t đ ng tác
ứ ề ấ ị ườ th c nh t đ nh v chuyên môn, ộ đ ng vào ng ộ i lao đ ng, đ ể
ệ ườ ườ ủ ả ộ ụ nghi p v cho ng ộ i lao đ ng đ ể ng i lao đ ng có đ kh năng
ể ả ề ộ ụ ụ ề ầ ậ ọ h có th đ m nh n m t ngh nào ộ ph c v cho nhu c u v lao đ ng
ể ố ơ ươ đó, hay đ làm t ộ t h n m t công trong t ng lai.
ệ ể ữ ặ vi c nào đó, ho c đ làm nh ng
ệ ươ công vi c khác trong t ng lai.
ự ạ ự ể ệ Đào t o là quá trình th c hi n ệ Phát tri n là quá trình th c hi n
ệ ở ệ ạ ữ ữ nh ng công vi c hi n t i. nh ng công vi c ệ ở ươ t ng lai.
ạ ượ ệ ở ự ể ượ ự Đào t o đ c th c hi n ạ ph m Phát tri n đ ệ c th c hi n trong
ạ ổ ứ vi cá nhân. ph m vi cá nhân và t ch c.
ạ ượ ự ệ ượ ự Đào t o đ c th c hi n trong ể Phát tri n thì đ ệ c th c hi n
ả ắ ạ ờ ạ ờ kho ng th i gian ng n h n. trong th i gian dài h n.
ụ ủ ạ ồ ụ ủ ể M c đích c a đào t o ngu n nhân ồ M c đích c a phát tri n ngu n
ụ ự ế ắ ự ẩ ị ươ ự l c la kh c ph c s thi u h t v ụ ề nhân l c là chu n b cho t ng lai
ệ ạ ứ ế ỹ ộ ộ ộ ki n th c và k năng hi n t i cho m t đ i ngũ lao đ ng có trinh đ ộ
ườ ộ ề ậ ng i lao đ ng. ỹ k thu t, tay ngh cao.
ự ạ ồ ự ể ạ Đào t o ngu n nhân l c có ph m ồ Phát tri n ngu n nhân l c mang
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
10
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ẹ ộ ơ ộ ơ ỉ ộ vi h p h n, nó chính là m t n i nghĩa r ng h n, nó không ch bao
ủ ể ồ ề ấ ạ dung c a phát tri n ngu n nhân ề ồ g m v n đ đào t o mà còn nhi u
ề l c.ự ư ấ v n đ khác nh : chăm sóc y t ế ,
ẻ ề ộ ứ tuyên truy n s c kho c ng
ể ằ ồ ồ đ ng…nh m phát tri n ngu n
ự ọ ươ ệ nhân l c trên m i ph ng di n.
ự ể ồ Phát tri n ngu n nhân l c mang
ự ạ ồ ấ Đào t o ngu n nhân l c mang tính ơ ạ tính ch t dài h n, lâu dài h n
ề ắ ạ ấ ơ ch t ng n h n h n trong n n kinh ề trong n n kinh t ế .
ự ể t .ế ự ồ Phát tri n ngu n nhân l c th c
ể ấ ạ ặ ch t là phát tri n đào t o ho c là
ự ạ ể ể ự ồ Đào t o ngu n nhân l c th c ạ phát tri n đào t o và phát tri n.
ấ ể ạ ộ ch t là quá trình nâng cao trình đ , Phát tri n đào t o cũng là
ứ ế ỹ ươ ạ ộ ọ ậ ữ ki n th c, k năng, ph ng pháp ư nh ng ho t đ ng h c t p nh ng
ườ ộ ữ ạ ậ ộ ọ ệ làm vi c cho ng i lao đ ng. nh ng ho t đ ng h c t p này
ỏ ượ v ữ t qua kh i nh ng khuôn kh ổ
ườ ộ ng i lao đ ng đang làm tr ướ c
ữ ắ ẩ ị m t và chu n b cho nh ng công
ệ ươ vi c trong t ng lai.
ự ạ ồ ộ Đào t o ngu n nhân l c là m t
ạ ộ ằ ho t đ ng n m trong quá trình, k ế
ể ạ ồ ự ho ch phát tri n ngu n nhân l c.
ạ ồ Hay nói cách khác đào t o ngu n
ộ ộ ự nhân l c là m t n i dung trong quá
ự ể ồ trình phát tri n ngu n nhân l c.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
11
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
12
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ƯƠ Ạ Ể III. CÁC PH Ồ NG PHÁP ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N
NHÂN L CỰ
ạ ệ : 2.1 Đào t o trong công vi c
ươ ế ạ ơ ự Là các ph ạ ng pháp đào t o tr c ti p t ệ i n i làm vi c, trong đó
ứ ế ầ ỹ ế ng ườ ọ ẽ ọ ượ i h c s h c đ c các ki n th c, k năng c n thi ệ t cho công vi c
ự ế ự ệ ướ ự ướ ệ ườ thông qua th c t th c hi n công vi c d i s h ẫ ủ ng d n c a ng i lao
ừ ọ ề ơ ự ấ ừ ộ đ ng lành ngh h n. Th c ch t là v a làm, v a h c hay nói cách khác là
ấ ả ồ ỏ ươ không thoát ly kh i quá trình s n xu t. G m có các ph ng pháp sau:
ỉ ẫ ạ ệ : 2.1.1 Đào t o theo ch d n công vi c
ự ế ệ ệ ạ ầ ỹ D y các k năng th c hi n công vi c cho h u h t các công nhân
ể ả ộ ố ệ ả ấ ạ ắ ầ ả s n xu t và k c m t s công vi c qu n lý. Quá trình đào t o b t đ u
ự ớ ệ ả ủ ườ ạ ề ụ ủ ằ b ng s gi i thi u và gi i thích c a ng i d y v m c tiêu c a công ty.
ườ ọ ẻ ắ ượ ệ ổ ỷ Ng i h c s n m đ ọ c k năng công vi c qua quan sát, trao đ i, h c
ớ ạ ỏ h i cho t i khi thành th o.
ể ạ ọ 2.1.2 Đào t o theo ki u h c ngh ề:
ươ ể ạ ề ỉ Ph ộ ng pháp này dùng đ d y m t ngh hoàn ch nh cho công
nhân.
ỉ ẫ : ặ 2.1.3 Kèm c p và ch d n
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
13
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ọ ượ ả ộ Giúp các cán b qu n lý và các nhân viên giám sát h c đ c các
ứ ế ầ ế ệ ạ ệ ươ ỷ ki n th c, k năng c n thi t cho công vi c hi n t i và trong t ng lai.
ể ặ Có ba cách đ kèm c p:
ở ườ ự ế ạ Kèm c p b i ng ặ i lãnh đ o tr c ti p.
ộ ố ấ ặ Kèm c p b i m t c v n. ở
ở ườ ệ ả ơ Kèm c p b i ng ặ i qu n lý có kinh nghi m h n.
ể ể 2.1.4 Luân chuy n và thuyên chuy n công vi c ệ :
ườ ượ ể ệ ạ ố Ng ả i qu n lý đ c b trí luân chuy n công vi c trong ph m vi
ề ệ ộ ộ ộ n i b m t ngh nghi p chuyên môn.
ạ ệ : 2.2 Đào t o ngoài công vi c
ươ ườ ọ ượ Là ph ạ ng pháp đào t o trong đó ng i h c đ c tách kh i s ỏ ự
ự ệ ệ th c hi n các công vi c th c t ự ế .
ổ ứ ệ . ớ ạ 2.2.1 T ch c các l p c nh doanh nghi p
ể ổ ứ ệ ạ ớ ớ Các doanh nghi p có th t ch c các l p đào t o v i hai ch ươ ng
ự ế ạ trình đào t o:lý thuy t và th c hành.
ọ ở ườ ử 2.2.2 C đi h c các tr ng chính quy .
ử ệ ườ ọ ậ ở ộ Các doanh nghi p c ng ế i lao đ ng đ n h c t p các tr ườ ng
ặ ườ ả ộ ươ ổ ứ ề ạ d y ngh ho c tr ng qu n lý do các b ngành, trung ng t ch c.
ả ả ộ ị ậ 2.2.3 Các bài gi ng, các h i ngh và các th o lu n
ẽ ả ừ ậ ả ậ ọ ổ Trong các bu i th o lu n, h c viên s th o lu n theo t ng ch ủ
ủ ẫ ườ ọ ọ ạ ượ ề ướ ự ướ đ d i s h ng d n c a ng i lãnh đ o, qua đó h h c đ c các
ứ ệ ế ầ ế ki n th c, kinh nghi m c n thi t.
ủ ươ ệ ạ ớ ự ợ 2.2.4 Đào t o v i s tr giúp c a ph ng ti n nghe nhìn
ệ ử ụ ứ ạ ỹ Đây là hình th c đào t o k năng thông qua vi c s d ng các
ươ ệ ử ế ệ ầ ph ng ti n nghe nhìn: đ u video, radio, máy chi u đi n t …Mà không
ướ ẫ ầ c n giáo viên h ng d n.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
14
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ệ ạ ể 2.2.5 Đào t o theo ki u phòng thí nghi m
ươ ọ ử ụ ả ộ ồ Ph ộ ng pháp này g m các cu c h i th o khoa h c s d ng các
ư ễ ậ ậ ố ỏ ị ỷ k thu t nh : Bài t p tình hu ng, di n k ch, mô ph ng trên máy tính…
ườ ọ ự ậ ư ố Giúp cho ng i h c th c t p các tình hu ng nh trên th c t ự ế .
2.2.6 Mô hình hoá hành vi.
ươ ử ụ ở ị ể Là ph ng pháp s d ng các v k ch đ mô hình hoá các hành vi
ặ ệ ợ h p lý trong các hành vi đ c bi t.
ạ ỷ ử 2.2.7 Đào t o k năng x lý công văn, gi y t ấ ờ
ươ ườ ọ ậ ả Ph ng pháp này giúp cho ng ế i qu n lý h c t p ra các quy t
ệ ị đ nh nhanh chóng trong công vi c hàng ngày.
ứ ạ . 2.3. Các hình th c đào t o
ạ 3.1 Đào t o m i ớ :
ứ ữ ạ ườ ề ể ọ ư ượ T c là đào t o cho nh ng ng i ch a có ngh , đ h có đ ộ c m t ngh ề
ươ nào đó trong t ng lai.
3.2 Đào t o l ạ ạ : i
ữ ạ ườ ư ề ề ệ Là đào t o cho nh ng ng i đã có ngh , nh ng ngh đó hi n không còn
ợ ữ phù h p n a.
ạ ộ 3.3 Đào t o nâng cao trình đ lành ngh ề:
ữ ạ ườ ề ể ọ ữ ể Là đào t o cho nh ng ng i đã có ngh , đ h có th làm nh ng công
ệ ơ ứ ạ vi c ph c t p h n.
ự ươ ể 2.4. Xây d ng ch ạ . ng trình đào t o và phát tri n
ầ ạ ị 4.1 Xác đ nh nhu c u đào t o
ị Ở ộ ậ ầ ả ạ ỹ Xác đ nh khi nào? b ph n nào? C n ph i đào t o k năng nào…Nhu
ủ ổ ứ ự ầ ộ ị ầ ượ c u đ c xác đ nh d a trên phân tích nhu c u lao đ ng c a t ế ch c, ki n
ứ ỹ ệ ầ th c k năng c n có cho công vi c.
ị ạ ụ 4.2 Xác đ nh m c tiêu đào t o
ả ầ ạ ượ ủ ữ ế ươ ạ ồ Nh ng k t qu c n đ t đ c c a ch ng trình đào t o g m:
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
15
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ụ ể ầ ạ ộ ỹ ượ + K năng c th c n đào t o và trình đ kĩ năng có đ c sau đào
t oạ
ố ượ ơ ấ ườ + S l ng và c c u ng i tham gia.
ạ ờ + Th i gian đào t o.
ố ượ ự ọ ạ 4.3 L a ch n đ i t ng đào t o:
ự ươ ự ạ ọ ươ ạ 4.4 Xây d ng ch ng trình đào t o và l a ch n ph ng pháp đào t o:
ệ ố ọ ọ ươ ư H th ng các môn h c, bài h c và ph ạ ng pháp đào t o ch a phù
h pợ
ự ế ư ứ ụ ữ ế ọ Nh ng môn h c lí thuy t, ch a có tính ng d ng th c t công
ệ vi c cao
ươ ứ ạ ắ Ph ng pháp đào t o còn c ng nh c.
ể ạ ổ ứ ữ ư Giáo viên đ đào t o nhân viên t ẳ ch c ch a h n là nh ng ng ườ i
ự ế ệ ể ổ ứ ệ có kinh nghi m th c t ấ cao, th u hi u t ữ ch c và nh ng nhi m v ụ
t ổ ứ ch c
ự ạ 4.5 D tính chi phí đào t o
ệ ạ ệ ọ ự D tính chi phí cho vi c h c và chi phi phí cho vi c d y.
ự ạ ọ 4.6 L a ch n và đào t o giáo viên
ự ế ặ ọ L a ch n giáo viên trong biên ch ho c thuê ngoài.
ả ựơ ậ ể ắ ụ ữ ấ ầ Các giáo viên c n ph i đ c t p hu n đ n m v ng m c tiêu và c ơ
ươ ạ ấ ủ c u c a ch ng trình đào t o chung.
ươ 4.7 Đánh giá ch ạ : ng trình đào t o
ứ Các tiêu th c đánh giá:
ạ ượ ụ ạ M c tiêu đào t o có đ t đ c hay không?
ữ ủ ể ể ế ạ ươ ặ Nh ng đi m y u và đi m m nh c a ch ạ ng trình đào t o ho c tính
ệ ả ế ủ ệ ạ toán hi u qu kinh t ế c a vi c đào t o thông qua so sánh chi phí và k t
ươ ả ủ qu c a ch ng trình.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
16
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
17
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
Ả Ệ Ế IV:LÝ DO NHÀ QU N LÝ DOANH NGHI P QUAN TÂM Đ N
Ạ Ộ Ồ Ự Ạ Ể HO T Đ NG ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C
ứ ề ự ủ ậ ồ Nh n th c v ngu n nhân l c c a Vi ệ t
ế ữ Nam đang còn có nh ng ý ki n khác nhau.
ươ ệ ạ Trên ph ng ti n thông tin đ i chúng, ng ườ i
ườ ế ạ ủ ế ệ ta th ng nói đ n th m nh c a Vi t Nam là
ồ ẻ ạ ọ ngu n nhân công r m t và kêu g i các nhà
ầ ư ệ ệ ầ ư đ u t hãy đ u t vào Vi t Nam vì Vi t Nam
ồ ẻ ạ ạ có ngu n nhân công r ạ m t. T i sao l i nói
ộ ố ườ ư ậ ự ủ ư ồ nh v y? M t s ng ề i ch a đánh giá đúng v ngu n nhân l c c a Vi ệ t
ề ấ ỉ ạ ư ể ả ề Nam. Quan đi m ch đ o v v n đ này cũng ch a rõ ràng. Kh năng đ ể
ổ ứ ấ ậ ứ ự ể ậ ồ t ch c khai thác ngu n nhân l c còn b t c p. Vì v y, đ nghiên c u nó,
ự ở ể ả ồ ệ ừ ph i tìm hi u xem ngu n nhân l c Vi ấ t Nam xu t phát t đâu và đang
ở ạ trong tình tr ng nào?
ự ừ ồ Ngu n nhân l c t nông dân:
ủ ả ướ ế ệ ườ ố Tính đ n nay, s dân c a c n c là 84,156 tri u ng i. Trong đó, nông
ệ ế ả ơ ườ ằ dân chi m kho ng h n 61 tri u 433 nghìn ng ả i, b ng kho ng 73% dân
ố ệ ự ế ả ộ ố ủ ả ướ s c a c n c. S li u trên đây ph n ánh m t th c t là nông dân n ướ c
ề ự ượ ộ ộ ế ta chi m t ỷ ệ l cao v l c l ồ ố ệ ng lao đ ng xã h i. Theo các ngu n s li u
ượ ả ướ ệ ả ố mà tôi th ng kê đ c, hi n nay, c n ạ c có kho ng 113.700 trang tr i,
ủ ả ệ ề ợ 7.240 h p tác xã nông, lâm nghi p, th y s n; có 217 làng ngh và 40%
ẩ ừ ề ủ ượ ế ấ ả s n ph m t các ngành, ngh c a nông dân đ ơ ẩ c xu t kh u đ n h n
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
18
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ướ ư ậ ớ ướ ướ 100 n c. Nh v y, so v i tr c đây, nông thôn n ữ c ta đã có nh ng
ể ự ế chuy n bi n tích c c.
ự ồ ư ượ ẫ Tuy nhiên, ngu n nhân l c trong nông dân ở ướ n c ta v n ch a đ c khai
ư ượ ổ ứ ị ỏ ặ ẫ ừ ỏ ặ ẫ thác, ch a đ ch c, v n b b m c và t c t ế ả b m c đã d n đ n s n
ấ ự ườ ẳ ạ xu t t phát, manh mún. Ng ề ồ i nông dân ch ng có ai d y ngh tr ng
ọ ề ự ế ượ ọ ự ườ lúa. H đ u t làm, đ n l t con cháu h cũng t làm. Có ng i nói
ề ồ ề ễ ả ướ ấ ầ ằ r ng, ngh tr ng lúa là ngh d nh t, không c n ph i h ẫ ng d n cũng
ướ ư ậ ể ọ ể có th làm đ ượ ở c. các n ọ c phát tri n, h không nghĩ nh v y. M i
ườ ề ượ ướ ẫ ỷ ề ồ ỷ ề ng i dân trong làng đ u đ c h ng d n t m v ngh tr ng lúa
ướ ộ ệ ố ộ ớ ộ tr c khi l i xu ng ru ng. Nhìn chung, hi n có t i 90% lao đ ng nông,
ư ượ ư ữ ệ ả ộ lâm, ng nghi p và nh ng cán b qu n lý nông thôn ch a đ ạ c đào t o.
ấ ượ ề ự ồ ả Đi u này ph n ánh ch t l ấ ng ngu n nhân l c trong nông dân còn r t
ự ế ẫ ẫ ạ ả ấ ệ ế ế y u kém. S y u kém này đ d n đ n tình tr ng s n xu t nông nghi p
ẫ ạ ả ấ ả ỏ ướ n ấ c ta v n còn đang trong tình tr ng s n xu t nh , manh mún, s n xu t
ả ả ệ ế ể ề ệ ấ ấ ố ố theo ki u truy n th ng, hi u qu s n xu t th p. Vi c liên k t "b n nhà"
ướ ệ ọ ỉ (nhà n ứ c, nhà nông, nhà khoa h c, nhà doanh nghi p) ch là hình th c.
ộ ộ ẹ ệ ấ ậ ạ Tình tr ng đ t nông nghi p ngày càng thu h p, làm cho m t b ph n lao
ở ừ ệ ế ộ đ ng nông thôn dôi ra, không có vi c làm. T năm 2000 đ n năm 2007,
ỗ ướ ệ ể ả ấ ồ m i năm nhà n c thu h i kho ng 72 nghìn ha đ t nông nghi p đ phát
ự ữ ứ ể ệ ơ ị tri n công nghi p, xây d ng đô th và r i vào túi nh ng ông có ch c, có
ề ở ị ươ ấ ợ ố ớ quy n đ a ph ng, gây nên b t h p lý trong chính sách đ i v i ng ườ i
nông dân.
ự ồ ượ Chính vì ngu n nhân l c trong nông thôn không đ ạ c khai thác, đào t o,
ộ ộ ậ ở ệ ở nên m t b ph n nhân dân nông thôn không có vi c làm các khu
ườ ệ ệ ạ ệ công nghi p, công tr ng. Tình tr ng hi n nay là các doanh nghi p đang
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
19
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ượ ề ế ọ ợ thi u nghiêm tr ng th có tay ngh cao, trong khi đó, l c l ộ ng lao đ ng
ở ạ ư ừ ấ nông thôn l ề i d th a r t nhi u.
ề ệ ấ ở ệ ấ ộ V n đ lao đ ng và vi c làm nông thôn Vi t Nam đang r t đáng lo
ạ ở ồ ấ ơ ị ữ ế ệ ng i. Nông dân nh ng n i b thu h i đ t thi u vi c làm; ch t l ấ ượ ng
ư ế ể ấ ấ ẫ ộ lao đ ng th p, nh ng cho đ n nay, qua tìm hi u, tôi th y v n ch a đ ư ượ c
ụ ệ ắ ả kh c ph c có hi u qu .
ố ớ ế ẫ ạ Nguyên nhân d n đ n tình tr ng này là chính sách đ i v i nông dân,
ư ệ nông thôn, nông nghi p ch a rõ ràng.
ự ừ ồ Ngu n nhân l c t công nhân:
ề ố ượ ấ ệ ệ ả V s l ng giai c p công nhân Vi t Nam hi n nay có kho ng d ướ i 5
ườ ố ủ ả ướ ế ệ tri u ng i, chi m 6% dân s c a c n c, trong đó, công nhân trong
ệ ướ ỷ ệ ấ ệ ả ầ các doanh nghi p nhà n ế c chi m t th p, kho ng g n 2 tri u ng l ườ i,
ớ ự ượ ả ằ b ng kho ng 40% so v i l c l ng công nhân nói chung c a c n ủ ả ướ c;
ủ ự ướ ả ự ượ l c l ng công nhân c a khu v c ngoài nhà n ệ c có kho ng 2,70 tri u,
ế ầ ướ ự ượ chi m g n 60%. Xu h ng chung là l c l ng công nhân trong các
ệ ướ ự ượ doanh nghi p nhà n c ngày càng ít đi, trong khi đó, l c l ng công
ủ ướ ự nhân c a khu v c ngoài nhà n c ngày càng tăng lên. Công nhân có tay
ề ế ỷ ệ ấ ớ ộ ấ ngh cao chi m t r t th p so v i đ i ngũ công nhân nói chung. Trình l
ậ ủ ề ỹ ấ ố ộ đ văn hóa, tay ngh , k thu t c a công nhân còn th p. S công nhân có
ạ ọ ở ộ ệ ả ẳ trình đ cao đ ng, đ i h c Vi t Nam có kho ng 150 nghìn ng ườ i,
ế ả ở ệ ớ ộ chi m kho ng 3,3% so v i đ i ngũ công nhân nói chung Vi t Nam. S ố
ữ ấ ẩ ầ ộ ế ụ công nhân xu t kh u lao đ ng ti p t c tăng, tuy g n đây có ch ng l ạ i.
ừ ệ ư ượ ầ ế T năm 2001 đ n năm 2006, Vi t Nam đã đ a đ c g n 375 nghìn
ườ ệ ạ ộ ướ ấ ổ ng i lao đ ng đi làm vi c t i trên 40 n c và vùng lãnh th , tăng g p 4
ờ ỳ ớ ườ ệ ộ ầ l n so v i th i k 19962000 (95 nghìn ng i). Hi n nay, lao đ ng Vi ệ t
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
20
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ệ ạ ướ ườ Nam làm vi c t i n ả c ngoài có kho ng 500 nghìn ng i, làm vi c t ệ ạ i
ướ ổ ớ ơ trên 40 n ề c và vùng lãnh th v i h n 30 nhóm ngành ngh .
ươ ẻ ạ ờ ớ ể ố ề ọ ồ Vì đ ng l ng r m t, công nhân không th s ng tr n đ i v i ngh , mà
ổ ố ụ ư ế ề ả ph i ki m thêm ngh ph khác nh đi làm xe ôm trong bu i t i và ngày
ề ủ ế ẫ ỉ ạ ngh , làm ngh th công, buôn bán thêm, cho nên đã d n đ n tình tr ng
ườ ừ ừ ả ề nhi u ng i v a là công nhân, v a không ph i là công nhân. Trong các
ề ủ ệ ơ ngành ngh c a công nhân, t ỷ ệ l ặ công nhân c khí và công nghi p n ng
ủ ả ướ ấ ấ ả ổ ố còn r t th p, kho ng 20% trong t ng s công nhân c a c n c, trong
ế ế ự ệ ẹ ẩ khi đó, công nhân trong các ngành công nghi p nh , ch bi n th c ph m
ự ủ ả ộ ạ l ế i chi m t ỷ ệ l cao, kho ng 40%. S già đi và ít đi c a đ i ngũ công
ệ ệ ấ ấ ớ nhân Vi t Nam đã th y xu t hi n. V i tình hình này, công nhân khó có
ủ ế ự ệ ệ ệ ể ạ th đóng vai trò ch y u trong s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa
ề ặ ấ ị ệ ấ ướ đ t n ự c. V m t chính tr , th c ch t, công nhân Vi ị ư t Nam ch a có đ a
ứ ứ ấ ươ ị ứ ị ằ v b ng trí th c, công ch c, viên ch c, r t khó v ủ ạ n lên v trí ch đ o
ờ ố ả ấ ộ trong đ i s ng xã h i và trong s n xu t, kinh doanh.
ư ầ ự ủ ế ẫ ạ Nguyên nhân d n đ n tình tr ng trên là do s quan tâm ch a đ y đ và
ư ự ệ ệ ả ấ ch a có chính sách có hi u qu trong vi c xây d ng giai c p công nhân.
ự ừ ồ ứ ứ Ngu n nhân l c t ứ trí th c, công ch c, viên ch c:
ạ ọ ế ẳ ở ượ ứ N u tính sinh viên đ i h c và cao đ ng tr lên đ c xem là trí th c, thì
ứ ệ ữ ộ đ i ngũ trí th c Vi ầ t Nam trong nh ng năm g n đây tăng nhanh. Riêng
ạ ọ ả ướ ể ẳ sinh viên đ i h c và cao đ ng phát tri n nhanh: năm 2000, c n c có
ườ ườ 899,5 nghìn ng i; năm 2002: 1.020,7 nghìn ng i; năm 2003: 1.131
ườ ườ nghìn ng i; năm 2004: 1.319,8 nghìn ng i. Năm 2005: 1,387,1 nghìn
ườ ớ ườ ng ơ ộ i; năm 2006 (m i tính s b : prel): 1,666, 2 nghìn ng i,… C ả
ế ế ế ọ ướ n ư c đ n nay có 14 nghìn ti n sĩ và ti n sĩ khoa h c; 1.131 giáo s ;
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
21
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ư ườ ộ ạ 5.253 phó giáo s ; 16 nghìn ng i có trình đ th c sĩ; 30 nghìn cán b ộ
ạ ọ ạ ộ ệ ả ẳ ọ ho t đ ng khoa h c và công ngh ; 52.129 gi ng viên đ i h c, cao đ ng,
ủ ố ộ ạ ầ ở trong đó có 49% c a s 47.700 có trình đ th c sĩ tr lên, g n 14 nghìn
ệ ề ạ ấ giáo viên trung c p chuyên nghi p, 11.200 giáo viên d y ngh và 925
ế ệ ầ ổ ượ ề nghìn giáo viên h ph thông; g n 9.000 ti n sĩ đ c đi u tra, thì có
ả ữ ứ ụ ự ự ả kho ng 70% gi ộ ch c v qu n lý và 30% th c s làm chuyên môn. Đ i
ứ ệ ệ ả ngũ trí th c Vi t Nam ở ướ n c ngoài, hi n có kho ng 300 nghìn ng ườ i
ệ ổ ệ ề ả ố ầ trong t ng s g n 3 tri u Vi ư ế t ki u, trong đó có kho ng 200 giáo s , ti n
ạ ạ ộ ố ườ ạ ọ ế ớ ả sĩ đang gi ng d y t i m t s tr ng đ i h c trên th gi i. S tr ố ườ ng
ế ầ ệ ạ ọ đ i h c tăng nhanh. Tính đ n đ u năm 2007, Vi t Nam có 143 tr ườ ng
ườ ườ ệ ấ ạ ọ đ i h c, 178 tr ẳ ng cao đ ng, 285 tr ng trung c p chuyên nghi p và
ề ả ướ ơ ở ạ ệ ườ ố 1.691 c s đào t o ngh . C n c hi n có 74 tr ọ ng và kh i trung h c
ớ ổ ố ọ ổ ạ ph thông chuyên v i t ng s 47,5 nghìn h c sinh t ỉ i 63/64 t nh, thành
ố ự ộ ươ ườ ạ ọ ỷ ệ ọ ph tr c thu c trung ng và 7 tr ng đ i h c chuyên. T l h c sinh
ố ủ ả ướ ớ ổ ọ ổ ạ trung h c ph thông chuyên so v i t ng dân s c a c n c đ t 0,05%,
ế ấ ớ ấ còn chi m r t th p so v i th gi ế ớ i.
ả ướ ọ ọ ả ọ ỳ C n c có 1.568/3.645 h c sinh đ at gi i trong k thi h c sinh gi ỏ i
ọ ố ọ ổ qu c gia trung h c ph thông năm h c 20072008.
ụ ầ ạ ộ ệ Đ u năm 2008, B Giáo d c và Đào t o Vi t Nam đã trình lên Th ủ
ủ ệ ự ế ạ ướ t ng Chính ph Vi t Nam d án đào t o 20 nghìn ti n sĩ trong giai
ạ ở ả ướ đo n 20072020 c trong n c và ngoài n ướ c.
ướ ụ ả ạ ộ Nhà n c đã dành m t kho n ngân sách chi cho giáo d c và đào t o là
ỷ ồ ế ổ ướ 76.200 t đ ng, chi m 20% t ng chi ngân sách nhà n c, tăng 14,1% so
ự ệ ớ v i th c hi n năm 2007.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
22
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ự ạ ồ ồ ứ Bên c nh ngu n nhân l c là trí th c trên đây, ngu n nhân l c là công
ứ ứ ấ ừ ứ ạ ch c, viên ch c (cũng xu t thân t trí th c) công tác t ủ i các ngành c a
ấ ướ đ t n c cũng tăng nhanh:
ấ ả ứ ứ ầ ố ổ T ng s công ch c, viên ch c trong toàn ngành xu t b n là g n 5 nghìn
ườ ệ ạ ả ướ ươ ng i làm vi c t ấ ả i 54 nhà xu t b n trong c n c (trung ị ng 42, đ a
ươ ph ng 12).
ủ ả ướ ố ổ ệ T ng s nhà báo c a c n c là 14 nghìn phóng viên chuyên nghi p và
ộ ỹ ư ệ ệ ơ hàng nghìn cán b , k s , ngh sĩ, nhân viên làm vi c trong các c quan
ụ ườ ộ báo chí và hàng ch c nghìn ng i khác là c ng tác viên, nhân viên, lao
ế ạ ả ấ ị ộ đ ng tham gia các công đo n in n, ti p th qu ng cáo, phát hành, làm
ệ ạ ệ ử ạ ơ ơ vi c t i 687 c quan báo chí, h n 800 báo, t p chí, báo đi n t , đài phát
ề thanh, truy n hình.
ứ ủ ứ ế ộ ệ ệ ầ Đ i ngũ công ch c, viên ch c c a ngành thu Vi t Nam hi n có g n 39
ườ ủ ả ệ ườ nghìn ng i; ngành h i quan c a Vi t Nam là 7.800 ng i, ngành kho
ạ b c là 13.536 ng ườ i.
ứ ế ạ ộ ộ ị Tính đ n tháng 62005, đ i ngũ cán b nghiên c u, ho ch đ nh chính
ậ ủ ơ ươ ườ sách pháp lu t c a các c quan trung ng là 824 ng i, trong đó có 43
ế ế ế ế ạ ậ ậ ti n sĩ lu t (chi m 5,22%), 35 ti n sĩ khác (chi m 4,25%), 89 th c sĩ lu t
ạ ọ ế ạ ậ ế ế (chi m 10,08%), 43 th c sĩ khác (chi m 5,22%), 459 đ i h c lu t (chi m
ạ ọ ế ườ 55,70%), 223 đ i h c khác (chi m 27,06%), 64 ng ừ ằ i có 2 b ng v a
ả ướ ừ ế ậ chuyên môn lu t, v a chuyên môn khác (chi m 7,77%),… C n c có
ậ ư ậ ư ứ ườ 4.000 lu t s (tính ra c 1 lu t s trên 24 nghìn ng i dân).
ủ ứ ứ ứ ề Trí th c, công ch c, viên ch c trong các ngành ngh khác c a các c ơ
ươ ị ươ quan trung ng và đ a ph ng cũng tăng nhanh.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
23
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ệ ệ ệ ổ ộ ộ T ng nhân l c các h i, liên hi p h i, vi n, trung tâm (NGO) hi n có
52,893 ng i.ườ
ạ ừ ự ứ ồ ự Bên c nh s tăng nhanh t ứ ứ ngu n nhân l c trí th c, công ch c, viên ch c
ấ ằ ẫ ở ệ ấ ượ ệ đã d n ra trên đây, th y r ng, Vi t Nam hi n nay, ch t l ồ ng ngu n
ự ừ ứ ứ ứ ế ườ nhân l c t trí th c, công ch c, viên ch c còn quá y u. Có ng i tính
ứ ứ ệ ệ ả ẫ ố ằ r ng, hi n v n còn kho ng 80% s công ch c, viên ch c làm vi c trong
ủ ữ ư ề ẩ ộ ơ ộ ủ các c quan công quy n ch a h i đ nh ng tiêu chu n c a m t công
ệ ụ ữ ư ứ ứ ạ ộ ọ ch c, viên ch c nh trình đ chuyên môn, nghi p v , ngo i ng , tin h c,
ả ưở ấ ượ ế ề ệ ố ổ nh h ng nhi u đ n ch t l ng công vi c. Có 63% t ng s sinh viên
ố ườ ư ệ ậ ơ ị ườ t ệ t nghi p ra tr ng ch a có vi c làm, không ít đ n v nh n ng i vào
ạ ạ ả ấ ệ ố làm, ph i m t 12 năm đào t o l i. Trong s 37% sinh viên có vi c làm,
ứ ượ ạ ở ệ ấ ệ thì cũng không đáp ng đ ằ c công vi c. B ng c p đào t o Vi t Nam
ượ ị ườ ố ế ừ ậ ố ư ch a đ c th tr ộ ng lao đ ng qu c t th a nh n. Năm 2007, s sinh
ố ạ ọ ệ ướ ỗ ấ ằ viên t t nghi p đ i h c là 161.411. Theo ạ c tính, m i t m b ng đ i
ườ ồ ỏ ướ ầ ư ọ h c, ng ệ i dân b ra 40 tri u đ ng, còn nhà n c đ u t ả kho ng 30
ư ậ ớ ỷ ệ ệ ồ ố ườ ư tri u đ ng. Nh v y, v i t l 63% s sinh viên ra tr ệ ng ch a có vi c
ầ ư ủ ệ ấ ấ làm, cho th y kinh phí đ u t c a sinh viên th t nghi p (161.411 sinh
ệ ấ ấ ỷ ồ viên x 63% x 70 tri u), ít nh t th t thoát 7.117 t đ ng (trong đó, 4.067
ủ ỷ ồ ỷ ồ t đ ng c a dân và 3.050 t ủ đ ng c a nhà n ướ c).
ệ ệ ườ ộ ạ ọ ở Vi ả t Nam có kho ng 2,6 tri u ng i có trình đ đ i h c tr lên. Con s ố
ể ươ ươ ứ ướ ớ này có th nói t ng đ ệ ng v i 2,6 tri u trí th c n c nhà.
ạ ự ừ ồ ứ Nói tóm l i, ngu n nhân l c t nông dân, công nhân, trí th c (trong đó có
ứ ở ứ ệ ấ ậ ề công ch c, viên ch c) Vi t Nam, nhìn chung, còn nhi u b t c p. S ự
ả ưở ự ế ế ể ế ấ ậ b t c p này đã nh h ng tr c ti p đ n phát tri n kinh t ữ . Trong nh ng
ổ ớ ừ ư ế năm đ i m i, kinh t ế ấ ướ đ t n c tuy có tăng t ớ 7,5 đ n 8%, nh ng so v i
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
24
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ủ kinh t ế ế ớ th gi i thì còn kém xa. Theo báo cáo c a Ngân hàng th gi ế ớ i
ố ế ậ ố (WB) và t p đoàn tài chính qu c t (IFC), công b ngày 2692007, kinh
ế ệ ứ ế t Vi t Nam x p th 91/178 n ướ ượ c đ ả c kh o sát.
ự ở ể ể ạ ấ ồ ệ ề ự Có th rút ra m y đi m v th c tr ng ngu n nhân l c Vi t Nam:
ự ở ồ ệ ư ư ồ ượ ự Ngu n nhân l c Vi t Nam khá d i dào, nh ng ch a đ c s quan
ư ượ ứ ư ượ tâm đúng m c, ch a đ ạ c quy ho ch, ch a đ ạ c khai thác, còn đào t o
ử ờ ề ườ ư ượ thì n a v i, nhi u ng i ch a đ ạ c đào t o.
ấ ượ ự ư ế ạ ẫ ồ Ch t l ẫ ng ngu n nhân l c ch a cao, d n đ n tình tr ng mâu thu n
ữ ượ gi a l ấ ng và ch t.
ự ế ợ ự ừ ữ ồ ổ S k t h p, b sung, đan xen gi a ngu n nhân l c t nông dân, công
ư ố ế ự ộ ự ể ắ ứ nhân, trí th c,… ch a t t, còn chia c t, thi u s c ng l c đ cùng nhau
ệ ấ ướ ự ụ ự ệ ả th c hi n m c tiêu chung là xây d ng và b o v đ t n c.
ồ ừ
Ngu n t
:
ự
ả
ự ở
ề
ồ
ệ
ạ Th c tr ng và gi
ể i pháp v phát tri n ngu n nhân l c
Vi
t Nam
ọ ạ
ố ế
ộ
ệ
ọ ầ
ứ
Báo cáo Khoa h c t
ả i H i th o qu c t
Vi
ớ t Nam h c l n th ba v i
ủ ề
ệ
ể
ậ
ộ
ệ
ch đ : "Vi
t Nam: H i nh p và phát tri n", t
ổ ứ ạ ch c t
ộ i Hà N i, Vi
t Nam,
tháng 122008
ứ ượ
PGS.TS Đ c V ng
ệ
ưở
ứ
ệ
ọ
Vi n tr
ự ng Vi n Khoa h c nghiên c u nhân tài, nhân l c;
ệ
ề
ấ
ướ
ự
ộ
ủ Ch nhi m Đ tài c p nhà n
c: “Xây d ng đ i ngũ trí
th cứ
ệ
ạ
ố
Vi
t Nam giai đo n 20112020” (Mã s : KX.04.16/06100)
ữ ự ề ạ ồ ể ử ụ ố Đó là nh ng th c tr ng v ngu n nhân l c ự ở ướ n c ta. Đ s d ng t t và
ự ủ ướ ệ ả ả ồ có hi u qu ngu n nhân l c c a n ỉ c nhà, không ch có Đ ng và Nhà
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
25
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ể ề ế ấ ồ ướ ầ n ạ c c n quan tâm đ n v n đ đào t o và phát tri n ngu n nhân l c mà
ở ữ ườ ự ế ử ụ ồ ngay ệ các doanh nghi p, là nh ng ng i tr c ti p s d ng ngu n nhân
ư ộ ấ ế ề ế ả ấ ự l c cũng ph i quan tâm đ n v n đ đó nh m t t t y u.
ể ủ ấ ướ ụ ệ ạ Trong giai đo n hi n nay, m c tiêu phát tri n c a đ t n c đã đ ượ c
ả ướ ơ ả ế ấ ấ ị Đ ng và Nhà n ư c ta xác đ nh là ph n đ u đ n năm 2020 c b n đ a
ộ ướ ở ệ ướ ệ ướ n c ta tr thành m t n c công nghi p theo h ng công nghi p hóa,
ệ ạ ị ướ ủ ộ ể ự ệ ượ hi n đ i hóa đ nh h ng Xã h i ch nghĩa. Đ th c hi n đ ụ c m c tiêu
ệ ướ ả ố ắ ạ ộ ầ trên các doanh nghi p trong n c c n ph i c g ng ho t đ ng, phát
ự ể ể ể ượ ế ả tri n trong lĩnh v c kinh doanh đ có th thu đ c k t qu kinh doanh
ể ủ ấ ướ ụ ự ệ ầ ệ cao góp ph n vào vi c th c hi n m c tiêu phát tri n c a đ t n c.
ữ ộ ả ự ể ệ ệ M t trong nh ng gi i pháp mà doanh nghi p th c hi n đ nâng cao
ấ ượ ạ ộ ệ ố ự ạ ch t l ng ho t đ ng kinh doanh là th c hi n t t công tác đào t o và
ự ồ ể ạ ồ ồ phát tri n ngu n nhân l c. ự T o ngu n nhân l c d i dào cho đ t n ấ ướ ẽ c s
ể ự ụ ệ ầ ọ ế ị góp ph n quan tr ng có tính quy t đ nh đ th c hi n m c tiêu trên .
ự ụ ủ ể ệ ồ ạ M c tiêu chung c a vi c đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là
ử ụ ằ ố ự ệ ệ ồ nh m s d ng t i đa ngu n nhân l c hi n có và nâng cao tính hi u qu ả
ủ ệ ệ ấ ườ ả s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p, thông qua vi c giúp ng i lao
ủ ữ ệ ề ệ ề ể ơ ơ ắ ộ đ ng hi u rõ h n v công vi c, n m v ng h n ngh nghi p c a mình
ụ ủ ứ ự ệ ệ ộ ự và th c hi n các ch c năng, nhi m v c a mình m t cách t ơ giác h n,
ệ ố ơ ư ứ ả ơ ộ đ ng c làm vi c t t h n, cũng nh nâng cao kh năng thích ng c a h ủ ọ
ươ trong t ng lai.
ự ở ồ ệ ư ư ồ ượ ự Ngu n nhân l c Vi t Nam khá d i dào, nh ng ch a đ c s quan
ư ượ ứ ư ượ tâm đúng m c, ch a đ ạ c quy ho ch, ch a đ ạ c khai thác, còn đào t o
ử ờ ề ườ ư ượ thì n a v i, nhi u ng i ch a đ ạ c đào t o.
ấ ượ ự ư ế ẫ ạ ồ Ch t l ẫ ng ngu n nhân l c ch a cao, d n đ n tình tr ng mâu thu n
ữ ượ ấ gi a l ng và ch t.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
26
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ế ợ ự ừ ữ ồ ổ S k t h p, b sung, đan xen gi a ngu n nhân l c t nông dân, công
ư ố ế ự ộ ự ể ắ ứ nhân, trí th c,… ch a t t, còn chia c t, thi u s c ng l c đ cùng nhau
ệ ấ ướ ự ụ ự ệ ả th c hi n m c tiêu chung là xây d ng và b o v đ t n c.
ự ừ ồ ứ Ngu n nhân l c t nông dân, công nhân, trí th c (trong đó có công
ứ ở ứ ệ ấ ậ ề ch c, viên ch c) Vi ự ấ ậ t Nam, nhìn chung, còn nhi u b t c p. S b t c p
ả ưở ự ể ế ế ế này đã nh h ng tr c ti p đ n phát tri n kinh t ổ ữ . Trong nh ng năm đ i
ớ ừ ế ớ m i, kinh t ế ấ ướ đ t n c tuy có tăng t ư 7,5 đ n 8%, nh ng so v i kinh t ế
ế ớ th gi i thì còn kém xa.
ụ ể ệ ạ Trong các doanh nghi p, đào t o và phát tri n có tác d ng và ý nghĩa
ố ớ ả ấ ị ệ ườ ộ nh t đ nh đ i v i c doanh nghi p và ng i lao đ ng:
ố ớ ệ : Đ i v i doanh nghi p
ự ẽ ệ ể ạ ồ Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c s giúp doanh nghi p nâng cao
ệ ấ ấ ả ả ộ ủ năng su t lao đ ng và hi u qu trong quá trình s n xu t kinh doanh c a
ấ ượ ệ ự ồ doanh nghi p. Duy trì và nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c, t o l ạ ợ i
ế ạ ệ th c nh tranh cho doanh nghi p.
ả ỗ ị ầ ụ ả ờ ạ Tránh tình tr ng qu n lý l i th i. Các nhà qu n tr c n áp d ng các
ươ ả ợ ượ ổ ề ữ ớ ph ng pháp qu n lý sao cho phù h p đ c v i nh ng thay đ i v quy
ậ ườ ệ ỹ trình công ngh , k thu t và môi tr ng kinh doanh.
ả ề ề ổ ế ấ ứ ể ể ạ Gi i quy t các v n đ v t ch c. Đào t o và phát tri n có th giúp
ị ả ả ề ề ữ ế ấ ẫ ộ các nhà qu n tr gi i quy t các v n đ v mâu thu n, xung đ t gi a các
ị ề ữ ả ớ cá nhân và gi a công đoàn v i các nhà qu n tr , đ ra các chính sách v ề
ự ủ ệ ệ ả ồ ả qu n lý ngu n nhân l c c a doanh nghi p có hi u qu .
ướ ệ ẫ ớ ớ ườ H ng d n công vi c cho nhân viên m i. Nhân viên m i th ặ ng g p
ữ ệ ề ầ ỡ ỡ ổ nhi u khó khăn, b ng trong nh ng ngày đ u làm vi c trong t ứ ch c,
ươ ị ướ ố ớ ệ ệ doanh nghi p, các ch ng trình đ nh h ng công vi c đ i v i nhân viên
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
27
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ớ ẽ ứ ớ ọ ườ m i s giúp h mau chóng thích ng v i môi tr ớ ủ ệ ng làm vi c m i c a
doanh nghi p.ệ
ế ậ ị ộ ẩ ả ạ ộ Chu n b đ i ngũ cán b qu n lý, chuyên môn k c n. Đào t o và phát
ể ượ ữ ầ ỹ ế tri n giúp cho nhân viên có đ c nh ng k năng c n thi ơ ộ t cho các c h i
ế ế ả ầ ộ ế thăng ti n và thay th cho các cán b qu n lý, chuyên môn khi c n thi t.
ể ụ ự ệ ầ ạ ớ ạ Bên c nh đó ế th c tr ng hi n nay h u h t nhân viên m i tuy n d ng
ủ ỹ ư ệ ườ ậ ộ ch a có đ k năng làm vi c trong môi tr ng kinh doanh h i nh p
ế ề ỏ ộ ườ ủ ệ ả nhi u bi n đ ng đòi h i doanh nhân ng i ch doanh nghi p ph i coi
ệ ồ ưỡ ọ ứ ệ ấ ỹ tr ng vi c b i d ng tri th c, hu n luy n k năng cho nhân viên . Ngày
ấ ượ ư ạ ả ộ nay chi phí đào t o cho nhân viên r t đ ế c u tiên và chi m m t kho n
ế ườ ủ ệ ế ệ ớ ủ l n c a doanh nghi p. Tuy nhiên n u ng i ch doanh nghi p bi t cách
ẽ ế ệ ả ạ ượ ộ đào t o cho nhân viên m t cách hi u qu thì s ti ệ t ki m đ ộ c m t
ể ệ ậ ả ạ ỏ kho n chi phí không nh cho doanh nghi p. V y làm sao đ cho đào t o
ự ạ ể ồ ạ ượ ệ ệ ả và phát tri n ngu n nhân l c t i doanh nghi p đ t đ c hi u qu và
ử ổ ề ả ầ ỏ ủ tránh “Ném ti n qua c a s ?” đòi h i doanh nhân c n ph i tuân th
ữ ế ậ ạ ầ ạ ẩ ộ ị ị nh ng n i dung : Xác đ nh nhu c u đào t o, l p k ho ch và chu n b ,
ươ ứ ệ ạ ạ ả các ph ng th c đào t o, đánh giá hi u qu đào t o.
ạ ậ ầ ị ể Xác đ nh nhu c u đào t o là quá trình thu th p và phân tích thông tin, đ
ầ ả ế ệ ệ ệ ệ ị ả ự làm rõ nhu c u c i thi n k t qu th c hi n công vi c thì xác đ nh li u
ả ạ ả ướ ạ ị đào t o có ph i là gi i pháp. Các b ầ c xác đ nh nhu c u đào t o: Xác
ệ ế ả ả ị đ nh kho ng cách trong k t qu công vi c, phân tích nguyên nhân gây ra
ả ạ ả ị ả ậ ệ kho ng cách, xác đ nh li u đào t o có ph i là gi ợ i pháp phù h p .Vì v y
ể ạ ộ ồ ự đào t o và phát tri n ngu n nhân l c đóng m t vai trò vô cùng quan
ố ớ ệ ọ tr ng đ i v i các doanh nghi p hiên nay.
ườ ố ớ Đ i v i ng ộ i lao đ ng:
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
28
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ự ắ ữ ạ ườ ộ ệ T o ra tính chuyên nghi p và s g n bó gi a ng i lao đ ng và doanh
ệ ố ơ ự ự ệ ế ệ ặ nghi p Tr c ti p giúp nhân viên th c hi n công vi c t t h n, đ c bi ệ t
ứ ự ệ ệ ượ khi nhân viên th c hi n công vi c không đáp ng đ ẩ c các tiêu chu n
ệ ặ ậ ẫ ớ m u, ho c khi nhân viên nh n công vi c m i.
ứ ể ế ậ ậ ọ ớ ỹ C p nh t các k năng, ki n th c m i cho nhân viên, giúp h có th áp
ệ ỹ ệ ậ ổ ụ d ng thành công các thay đ i công ngh , k thu t trong doanh nghi p.
ượ ể ủ ệ ầ ọ ườ ộ ứ Đáp ng đ c nhu c u và nguy n v ng phát tri n c a ng i lao đ ng.
ượ ữ ầ ỹ ị ế ẽ Đ c trang b nh ng k năng chuyên môn c n thi t s kích thích nhân
ệ ố ơ ạ ượ ự ề ệ viên th c hi n công vi c t t h n, đ t đ c nhi u thành tích t ố ơ t h n,
ượ ụ ứ ữ ệ ơ ố mu n đ c trao nh ng nhi m v có tính thách th c cao h n có nhi u c ề ơ
ế ơ ộ h i thăng ti n h n.
ạ ườ ộ ư ớ i lao đ ng có cách nhìn, cách t ệ duy m i trong công vi c T o cho ng
ơ ở ể ả ạ ườ ủ ọ c a h , đó cũng chính là c s đ phát huy tính sáng t o c u ng i lao
ệ ộ đ ng trong công vi c.
ệ ế ạ Đó là các lí do vì sao mà lãnh đ o các doanh nghi p nên quan tâm đ n
ự ể ề ạ ồ ấ v n đ đào t o và phát tri n ngu n nhân l c.
Ồ Ự Ạ Ạ Ể IV:TH C TR NG ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N NHÂN
Ự Ụ Ủ L C C A DN C TH Ể CÔNG TY VINAMILK
ườ ệ ầ ơ ộ ứ ệ ệ Môi tr ng chuyên nghi p, công vi c đ y thách th c và c h i làm vi c
ườ ừ ệ ạ ậ ữ ớ v i nh ng ng i giàu kinh nghi m, t ng công tác t i các t p đoàn đa
ơ ố ố ấ ể ạ ọ ự ườ qu c gia là n i t t nh t đ b n ch n l a cho con đ ể ự ng phát tri n s
ệ ủ ế ạ ậ ợ ề ệ ọ nghi p c a mình. Vinamilk luôn cam k t t o m i đi u ki n thu n l i
ạ ượ ạ ấ ơ ạ ụ ệ ề nh t giúp b n đ t đ c m c tiêu ngh nghi p. Vinamilk là n i b n có
ể ỏ ứ ự ế ư ữ ứ ế ệ ạ th th a s c sáng t o, đ a nh ng ki n th c và kinh nghi m vào th c t
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
29
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ộ ố ự ầ ằ ể nh m góp ph n xây d ng và phát tri n công ty.Đây là m t s chính sách
mà công ty áp d ng:ụ
ươ ạ ượ ể ạ Ch ng trình đào t o giúp nhân viên phát tri n và đ t đ ụ c m c
ệ ề tiêu ngh nghi p
ự ể ệ ạ ồ Vinamilk quan ni m đào t o và phát tri n ngu n nhân l c là chi n l ế ượ c
ự ươ ủ ế ầ ư đ u t cho s thành công trong t ng lai c a công ty. Vì th , nhân viên
ơ ộ ượ ệ ằ ạ ỹ ủ c a Vinamilk có c h i đ ế c đào t o nh m hòan thi n các k năng, ki n
ứ ứ ượ ứ ệ ầ th c đáp ng đ c yêu c u và thách th c trong công vi c. Các khóa đào
ư ề ấ ổ ỹ ệ ạ t o v chuyên môn và k năng cũng nh các bu i tham gia hu n luy n
ổ ứ ườ ướ th c t ự ế ượ đ c Vinamilk t ch c th ng xuyên trong và ngoài n c.
ườ ụ ể ệ ể ề ạ Vinamilk v ch ra con đ ng phát tri n ngh nghi p c th cho nhân
ế ươ ạ ấ viên và mang đ n các ch ợ ng trình đào t o phù h p nh t giúp nhân viên
ệ ượ ệ ệ ệ ả ả ộ nâng cao hi u qu làm vi c. M t khi hi u qu làm vi c đ c nâng cao,
ẽ ượ ữ ử ệ ơ nhân viên s đ ớ c giao phó nh ng công vi c th thách h n và cùng v i
ự ừ ồ ụ ề ệ ấ ự ỗ ợ s h tr tích c c t ệ ủ đ ng nghi p và c p trên, m c tiêu ngh nghi p c a
ự ệ ắ ắ ẽ nhân viên ch n ch n s thành hi n th c.
ế ộ ươ ộ ứ ổ Ch đ l ng b ng và đãi ng x ng đáng
ằ ườ ủ ả Vinamilk tin r ng con ng ấ i là tài s n quý nh t c a công ty nên
ề ươ ầ ư ệ ề ấ ả Vinamilk xem ti n l ng cũng là ti n đ u t hi u qu nh t. Chính vì
ệ ạ ế ẽ ậ ượ ứ ươ th làm vi c t i Vinamilk, nhân viên s nh n đ c m c l ng t ươ ng
ị ườ ự ạ ớ ớ ứ x ng v i năng l c và c nh tranh so v i th tr ng. Ngoài ra, ch ươ ng
ế ưở ượ ự ộ ộ ổ trình C phi u th ng đ ữ c xem là m t trong nh ng s đ ng viên tích
ế ậ ự ố ớ ộ c c đ i v i đ i ngũ nhân viên t n tâm, h t lòng vì Vinamilk.
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
30
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ủ ữ ề ậ ặ Công nh n nh ng đóng góp c a nhân viên cũng là đi u Vinamilk đ c
ệ ươ ệ ủ ệ bi t quan tâm. Ch ả ng trình đánh giá hi u qu làm vi c c a nhân viên
ưở ủ ấ ẫ ọ ứ và m c th ể ệ ự ng hàng năm h p d n th hi n s trân tr ng c a Vinamilk
ủ ữ ả ằ ố ớ đ i v i thành công c a nhân viên và ph n ánh tính công b ng gi a các
ươ ỗ ợ ứ ể ả ỏ nhân viên. Ngoài ra, ch ng trình B o hi m s c kh e, h tr ph ươ ng
ệ ạ ữ ộ ợ ổ ậ ti n đi l i cũng là m t trong nh ng phúc l ế i n i b t Vinamilk mang đ n
cho nhân viên.
ớ ự ơ ộ ớ ể ề ệ ừ Nhi u c h i công vi c m i cùng v i s phát tri n không ng ng
ủ c a Công ty
ế ế ữ ạ ệ ệ ẫ ầ ệ Hi n đang d n đ u trong ngành công nghi p ch bi n s a t i Vi t Nam
ươ ầ ố ế ư ọ và đang v n t m ra qu c t nh ng Vinamilk luôn có tham v ng phát
ở ộ ữ ể ẽ ể ơ ề tri n h n n a. Trong quá trình phát tri n và m r ng đó s có nhi u
ớ ượ ạ ơ ộ ượ ử ứ ớ ệ công vi c m i đ c t o ra, nhân viên có c h i đ ữ c th s c v i nh ng
ơ ậ ứ ự ề ớ ề ẩ vai trò, thách th c m i. Đi u này cũng giúp kh i d y năng l c ti m n
ạ ủ ả và kh năng sáng t o c a nhân viên
ạ ả ệ ề ạ ứ N n văn hóa t o c m h ng làm vi c và sáng t o
ộ ấ ủ ụ ự ề ị Giá tr và s thành công c a Vinamilk ph thu c r t nhi u vào tính sáng
ự ứ ế ệ ủ ạ t o và s h ng thú trong công vi c c a nhân viên. Chính vì th Vinamilk
ỗ ự ạ ộ ườ ư ệ ệ luôn n l c t o ra m t môi tr ng làm vi c chuyên nghi p nh ng không
ở ể ỗ ể ự ệ ầ ở kém ph n thân thi n và c i m đ m i cá nhân có th t do phát huy
ạ ả ượ ề ả ừ tính sáng t o, gi i phóng đ ủ c ti m năng c a b n thân t ạ đó t o ra s ự
khác bi t. ệ
ạ ượ ẻ ắ ọ T i Vinamilk, nhân viên luôn đ ỗ c tôn tr ng, l ng nghe và chia s ; m i
ề ậ ả ượ ắ ọ ộ nhân viên đ u c m nh n đ c mình là m t m c xích quan tr ng trong
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
31
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ọ ỗ ự ộ ậ ả ủ ữ ế ể ạ m t t p th đoàn k t và v ng m nh. M i n l c và thành qu c a các
ề ượ ậ ưở ờ ị ạ b n đ u đ c chúng tôi công nh n và khen th ộ ng k p th i đó là đ ng
ấ ự ứ ậ ạ ẵ ở ữ ự ấ ớ l c r t l n giúp b n tìm th y s h ng kh i và s n sàng đón nh n nh ng
ứ ệ ớ thách th c m i trong công vi c.
ệ ể ạ ạ ộ Các ho t đ ng th thao, văn ngh , khiêu vũ và dã ngo i …đ ượ c
ổ ườ ữ ả Vinamilk t ứ ch c th ắ ng xuyên giúp nhân viên có nh ng kho nh kh c
ơ ộ ể ẽ ẻ ơ ổ vui v và b ích; qua đó nhân viên cũng s có c h i hi u nhau h n và
ượ ả ơ ệ ệ ầ phát huy đ c tinh th n làm vi c nhóm hi u qu h n.
ầ ư ạ ứ ự ồ Đ u t t o ngu n nhân l c tri th c cao
ế ớ ượ ủ ệ ể V i chi n l ữ ữ c phát tri n c a ngành s a hi n nay, Công ty S a
ế ố ị ườ ế ự ế ị ẽ Vinamilk đã xác đ nh y u t “con ng i” s quy t đ nh đ n s thành
ấ ạ ủ ự ượ ự ệ ộ công hay th t b i c a doanh nghi p. Xây d ng l c l ng lao đ ng k ế
ừ ắ ươ ớ th a g n bó v i công ty trong t ợ ng lai, năm 1993, Vinamilk đã ký h p
ạ ớ ườ ọ ứ ạ ọ ồ đ ng dài h n v i Tr ụ ệ ng Đ i h c Công ngh sinh h c ng d ng
ể ử ộ ộ Moscow thu c Liên bang Nga đ g i con em cán b , công nhân viên sang
ả ẩ ừ ữ ự ộ ọ ở h c ệ ữ các ngành: công ngh s a và các s n ph m t s a; t đ ng hóa
ệ ả ấ ế ị ả ự quy trình công ngh và s n xu t; máy móc thi ẩ ấ t b s n xu t th c ph m;
ữ ả qu n lý trong ngành s a.
ừ ậ ạ ọ ủ ặ ộ ọ Con em c a cán b công nhân viên nào v a đ u đ i h c ho c đang h c
ườ ạ ọ ọ ự ỏ ề ạ t i các tr ng đ i h c chính quy, h c l c gi ầ i, có nhu c u v làm t ạ i
ư ẽ ọ ọ Vinamilk, công ty s đài th chi phí đ a các em sang h c chuyên ngành
ậ ạ sinh v t t ờ i Nga trong th i gian 6 năm.
ỉ ỗ ợ ể Không ch h tr con em trong ngành, Vinamilk còn tuy n sinh viên t ố t
ệ ạ ườ ạ ọ ạ ư nghi p lo i gi ỏ ở i các tr ng đ i h c t ọ i TPHCM và đ a đi du h c
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
32
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ữ ề ờ chuyên ngành ở ướ n c ngoài. Nh nh ng chính sách “chiêu hi n đãi sĩ”
ự ệ ạ ộ ượ ộ ượ đ ả c th c hi n m t cách bài b n, Vinamilk đã đào t o đ c đ i ngũ k ỹ
ữ ỏ ư s chuyên ngành s a gi i.
ạ ủ ụ ị Bà Vũ Th Bích Nghĩa, ph trách khâu đào t o c a Công ty Vinamilk cho
ế ỹ ư ữ ượ ề ề bi t: “Nh ng k s đã đ c đào t o ạ ở ướ n c ngoài v đ u phát huy và
ứ ả ữ ứ ụ ế ệ ẻ ề ạ ng d ng hi u qu nh ng ki n th c đã h c ọ ở ườ tr ng. Nhi u b n tr đã
ố ở ở ộ ứ ủ ự tr thành cán b nòng c t các nhà máy c a công ty và ý th c xây d ng
ấ ố ủ ự ồ ị ỉ cho s thành công c a công ty r t t ẩ t”. Không ch chu n b cho ngu n
ự ộ ươ ả ữ nhân l c trình đ cao trong t ng lai, ngay c nh ng CBCN nào có yêu
ọ ậ ượ ỗ ợ ọ ầ c u h c t p cũng đ c công ty h tr 50% h c phí.
ờ ữ ự ự Chính nh nh ng chính sách đó ngày nay,công ty đã th c s thành công
ị ườ ườ ề ầ trên th tr ng.Đây là môi tr ng đã thu hút nhi u nhân tài góp ph n vào
ủ ự ể ạ ồ thành công c a công ty.Chính sách đào t o và phát tri n ngu n nhân l c
ụ ệ ọ ướ công ty áp d ng là bài h c quý báu cho các doanh nghi p trong n c.
Ế Ậ Ồ Ạ Ể Ề V.K T LU N CHUNG V ĐÀO T O VÀ PHÁT TRI N NGU N
NHÂN L C.Ự
ọ ỹ ộ ạ ờ ạ ư ể ậ Trong th i đ i khoa h c k thu t phát tri n nh vũ bão, cu c c nh tranh
ữ ướ ố ệ ộ ạ gi a các n c và các công ty ngày càng kh c li t. Cu c c nh tranh đó
ể ệ ấ ả ấ ượ ệ ả ặ th hi n trên t t c các m t: công ngh , qu n lý, tài chính, ch t l ng,
ế ố ứ ộ ạ ế ằ ả ư giá c , v.v... Nh ng trên h t, y u t ọ đ ng đ ng sau m i cu c c nh tranh
ườ ự ế ủ ạ ề ể ằ ố ỉ là con ng i. Th c t đã ch ra r ng đ i th c nh tranh đ u có th copy
ư
ễ
ị
GVHD:Nguy n Th Nh Trang SVTH:Nhóm1
33
ườ
ế
ả
ị
Tr
ng ĐH Kinh t
&QTKD
ự Môn:Qu n tr nhân l c
ế ủ ề ả ệ ầ ọ ỉ ẩ m i bí quy t c a công ty v s n ph m, công ngh , v.v... Duy ch có đ u
ế ố ườ ặ ượ ố ủ ạ ư t vào y u t con ng i là ngăn ch n đ c đ i th c nh tranh sao chép
ế ủ ứ ự ề ấ ự ễ bí quy t c a mình. Do có tính th c ti n, nên v n đ nghiên c u th c
ạ ả ự ề ể ạ ồ tr ng và gi i pháp phát tri n và đào t o ngu n nhân l c là đ tài luôn
ố ế ứ ễ ổ ệ ậ nóng h i trên di n đàn thông tin và nghiên c u qu c t .Vì v y, vi c đào
ể ộ ộ ộ ộ ạ t o và phát tri n đ i ngũ lao đ ng nói chung, và đ i ngũ lao đ ng trong
ệ ướ ủ ệ ạ ượ ặ các doanh nghi p nhà n c c a Vi t nam nói riêng l i càng đ c đ t ra
ế ơ ệ ề ế ệ ộ ấ c p thi ấ t h n lúc nào h t, nh t là trong đi u ki n Vi t nam đang h i
ứ ậ ướ ơ ộ ứ nh p ASEAN, BAT và WTO. Đ ng tr c c h i và thách th c đó đòi
ệ ệ ế ượ ế ữ ả ỏ h i các doanh nghi p Vi t Nam càn ph i có nh ng chi n l c,k hoach
ể ố ộ ự ể đ phát tri n t t đ i ngũ nhân l c.
ủ ể ề ạ ồ Trên đây là bài phân tích c a chúng em v đào t o và phát tri n ngu n
ư ự ả ệ nhân l c cũng nh lý do vì sao mà các nhà qu n lý trong doanh nghi p
ư ể ặ ả ượ ề ố ắ ph i quan tâm.M c dù có nhi u c g ng nh ng không th tránh đ c sai
ậ ượ ự ủ ễ sót,chúng em mong nh n đ ị c s đóng góp c a cô giáo”Nguy n Th
ậ ủ ư ể ả ạ ượ ệ Nh Trang”và các b n đ bài th o lu n c a chúng em đ c hoàn thi n
h n.ơ
Nhóm 1.