 !"!#$%

MT S BÀI TP TRC NGHIM
XÁC SUT
I. XÁC SUT CA BIN C
Câu 1. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Biến c
là:
A. Sinh viên
thi đỗ; B. Ch có sinh viên
thi đỗ;
C. Có 1 sinh viên thi đỗ; D. Sinh viên
thi không đỗ.
Câu 2. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Biến c
là:
A. Sinh viên
thi hng; B. Ch có sinh viên
thi đỗ;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. Ch có sinh viên
thi hng.
Câu 3. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Biến c
là:
A. Sinh viên
thi hng; B. Ch có 1 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên
hoc
thi đỗ; D. Ch có 1 sinh viên hoc
hoc
thi đỗ.
Câu 4. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Biến c
là:
A. Sinh viên
thi hng; B. Ch có sinh viên
thi hng;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ; D. C 3 sinh viên thi hng.
Câu 5. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Biến c
là:
A. Sinh viên
thi hng; B. Có 2 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên
hoc
thi đỗ; D. Sinh viên
thi đỗ.
Câu 6. Có 3 sinh viên
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “có
sinh viên thi đỗ” (
=
);
: “sinh viên
thi đỗ”.
Hãy chn đáp án đúng ?
A.
; B.
; C.
=
; D.
.
Câu 7. Có 3 sinh viên
,
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “sinh viên
thi đỗ” (
=
);
: “có sinh viên thi hng”.
Hãy chn đáp án đúng ?
A.
=
; B.
=
∪∪∪
;
C.
=
; D.
=
.
 !"!#$%

Câu 8. Có 3 sinh viên
,
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “sinh viên
thi đỗ” (
=
);
: “2 sinh viên thi hng trong đó có
”.
Hãy chn đáp án đúng ?
A.
; B.
=
;
C.
=
; D.
.
Câu 9. Có 3 sinh viên
,
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “sinh viên
thi đỗ” (
=
);
: “có 1 sinh viên thi hng”.
Hãy chn đáp án đúng ?
A.
(
)
(
)
; B.
(
)
(
)
=
;
C.
(
)
(
)
; D.
=
.
Câu 10. Có 3 sinh viên
,
,
cùng thi môn XSTK.
Gi biến c
: “sinh viên
thi đỗ” (
=
);
: “có 1 sinh viên thi hng”.
Hãy chn đáp án đúng ?
A.
=
; B.
; C.
; D.
=
.
Câu 11. Mt hp đựng 10 qu cu gm: 2 qu màu đỏ, 3 qu vàng 5 qu xanh. Chn ngu nhiên t hp đó ra
4 qu cu. Xác sut chn được 1 qu màu đỏ, 1 qu vàng và 2 qu xanh là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 12. Mt hp đựng 10 qu cu gm: 2 qu màu đỏ, 3 qu vàng 5 qu xanh. Chn ngu nhiên t hp đó ra
4 qu cu. Xác sut chn được 2 qu màu xanh là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 13. Mt hp đựng 10 qu cu gm: 2 qu màu đỏ, 3 qu vàng 5 qu xanh. Chn ngu nhiên t hp đó ra
4 qu cu thì thy có 3 qu màu xanh. Xác sut chn được 1 qu màu đỏ là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 14. Mt hp đựng 10 qu cu gm: 2 qu màu đỏ, 3 qu vàng 5 qu xanh. Chn ngu nhiên t hp đó ra
4 qu cu thì thy có 2 qu màu xanh. Xác sut chn được ít nht 1 qu màu đỏ là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 15. Mt cu th ném ln lượt 3 qu bóng vào r mt cách độc lp vi xác sut vào r tương ng 0,7; 0,8;
0,9. Biết rng có 2 qu bóng vào r. Xác sut để qu bóng th nht vào r là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 16. Mt cu th ném ln lượt 3 qu bóng vào r mt cách độc lp vi xác sut vào r tương ng 0,7; 0,8;
0,9. Biết rng qu bóng th nht vào r. Xác sut để có 2 qu bóng vào r là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 17. Mt x th bn ln lượt 2 viên đạn vào mt con thú và con thú ch chết khi b trúng 2 viên đạn. Xác sut
viên đạn th nht trúng con thú là 0,8. Nếu viên th nht trúng con thú thì xác sut trúng ca viên th hai là 0,7
và nếu trượt thì xác sut trúng ca viên th hai là 0,1. Biết rng con thú còn sng. Xác sut để viên th hai trúng
con thú là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
 !"!#$%

Câu 18. Mt trung tâm Tai–Mũi–Hng t l bnh nhân Tai, Mũi, Hng tương ng 25%, 40%, 35%; t l
bnh nng phi m tương ng 1%, 2%, 3%. Xác sut để chn ngu nhiên được mt bnh nhân b bnh Mũi
phi m t trung tâm này là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 19. Mt trung tâm Tai–Mũi–Hng t l bnh nhân Tai, Mũi, Hng tương ng 25%, 40%, 35%; t l
bnh nng phi m tương ng 1%, 2%, 3%. Xác sut để chn ngu nhiên được mt bnh nhân phi m t
trung tâm này là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 20. Mt trung tâm Tai–Mũi–Hng t l bnh nhân Tai, Mũi, Hng tương ng 25%, 40%, 35%; t l
bnh nng phi m tương ng 1%, 2%, 3%. Chn ngu nhiên mt bnh nhân t trung tâm này thì được người
b m. Xác sut để người được chn b bnh Mũi là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
II. BIN NGU NHIÊN
Câu 1. Cho BNN ri rc
có bng phân phi xác sut:
– 1 0 2 4 5
0,15
0,10
0,45
0,05
0,25
Giá tr ca
 
< =
là:
A. 0,9; B. 0,8; C. 0,7; D. 0,6.
Câu 2. Cho BNN ri rc
có bng phân phi xác sut:
1 2 3 4
0,15
0,25
0,40
0,20
Giá tr k vng ca
là:
A. 2,6; B. 2,8; C. 2,65; D. 1,97 .
Câu 3. Cho BNN ri rc
có bng phân phi xác sut:
1 2 3 4
0,15
0,25
0,40
0,20
Giá tr phương sai ca
là:
A. 5,3; B. 7,0225; C. 7,95 ; D. 0,9275.
Câu 4. Mt kin hàng có 6 sn phm tt và 4 phế phm. Chn ngu nhiên t kin hàng đó ra 2 sn phm.
Gi
là s phế phm trong 2 sn phm chn ra. Bng phân phi xác sut ca
là:
A)
0 1 2


B)
0 1 2


C)
0 1 2


D)
0 1 2

Câu 5. Cho BNN ri rc
có hàm phân phi xác sut:




= <
<
Bng phân phi xác sut ca
là:
 !"!#$%

A)
0 1 2
0 0,19
0,81
B)
0 1 2
0,19
0,51
0,3
C)
1 2
0,29
0,71
D)
1 2
0,19
0,81
Câu 6. Lô hàng I có 3 sn phm tt và 2 phế phm, lô hàng II có 2 sn phm tt và 2 phế phm. Chn ngu nhiên
t hàng I ra 1 sn phm b vào hàng II, sau đó t hàng II chn ngu nhiên ra 2 sn phm. Gi
s sn phm tt chn được t lô hàng II. Bng phân phi xác sut ca
là:
A)
0 1 2





B)
0 1 2





C)
0 1 2





D)
0 1 2





Câu 7. Kin hàng I có 3 sn phm tt 2 phế phm, kin hàng II 2 sn phm tt 4 phế phm. Chn ngu
nhiên t kin hàng I ra 1 sn phm và t kin hàng II ra 1 sn phm. Gi
s phế phm chn được. Hàm
phân phi xác sut
= <
ca
là:
A.


<
<
=
<
B.


<
=
<
<
C.

<
=
<
<
D.

<
<
=
<
Câu 8. Cho BNN liên tc
có hàm mt độ xác sut

=
Hàm phân phi xác sut
= <
ca
là:
A.



<
=
<
B.



<
= +
<
C.



<
=
<
D.



= <
<
 !"!#$%

Câu 9. Biến ngu nhiên
có hàm mt độ xác sut



=
.
Giá tr ca
(
)
<
vi
= +
là:
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 10. Theo thng trung bình c 1.000 người dân độ tui 40 tsau 1 năm 996 người còn sng. Mt
công ty bo him nhân th bán bo him 1 năm cho nhng người độ tui này vi giá 1,5 triu đồng, nếu
người mua bo him chết thì s tin bi thường là 300 triu đồng. Gi s công ty bán được 40.000 hp đồng
bo him loi này (mi hp đồng ng vi 1 người mua bo him) trong 1 năm.
Hi trong 1 năm li nhun trung bình thu được ca công ty v loi bo him này là bao nhiêu ?
A. 1,2 t đồng; B. 1,5 t đồng; C. 12 t đồng; D. 15 t đồng.
Câu 11. Theo thng trung bình c 1.000 người đi xe máy thì 25 người b tai nn trong 1 năm. Mt công ty
bo him bán bo him loi y cho 20.000 người trong 1 năm vi giá 98 ngàn đồng mc chi tr khi b tai
nn là 3 triu đồng.
Hi trong 1 năm li nhun trung bình thu được ca công ty v loi bo him này là bao nhiêu ?
A. 445 triu đồng; B. 450 triu đồng; C. 455 triu đồng; D. 460 triu đồng.
Câu 12. Mt ca hàng đin máy bán 1 chiếc máy lnh
thì li 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lnh đó phi
bo hành thì l 1.000.000 đồng. Biết xác sut máy lnh
phi bo hành ca ca hàng

=
, tính mc
li trung bình khi bán 1 chiếc máy lnh
?
A.

đồng; B.

đồng; C.

đồng; D.

đồng.
Câu 13. Mt ca hàng đin máy bán 1 chiếc tivi thì li 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phi bo hành thì
l 700.000 đồng. Tính xác sut tivi phi bo hành ca ca hàng để mc li trung bình khi bán 1 chiếc tivi
356.000 đồng ?
A.

; B.

; C.

; D.

.
Câu 14. Cho BNN liên tc
có hàm mt độ xác sut
 
 
=
.
Giá tr trung bình ca
là:
A.

=
; B.

=
; C.

=
; D.

=
.
Câu 15. Cho BNN liên tc
có hàm mt độ xác sut
 
 
=
.
Giá tr phương sai ca
là:
A.


=
; B.

=
; C.

=
; D.

=
.
Câu 16. Cho BNN liên tc
có hàm mt độ xác sut
 
 
=
.
Giá tr trung bình ca
vi
=
là:
A.

=
; B.

=
; C.

=
; D.

=
.
Câu 17. Cho BNN liên tc
có hàm mt độ xác sut
 
 
=
.
Giá tr phương sai ca
vi
=
là:
A.
 

=
; B.
 

=
; C.
 

=
; D.
 

=
.