13
BÀI TẬP PHẦN XÁC XUẤT
I. Xác suất cổ điển
1. Một lô hàng gồm 100 sản phẩm chứa 15 sản phẩm có lỗi. Chọn ngẫu nhiên 2 chiếc không lặp
lại. Hãy tính:
a) Xác suất chiếc thứ nhất có lỗi;
b) Xác suất chiếc thứ hai có lỗi, biết rằng chiếc thứ nhất có lỗi;
c) Xác suất cả hai chiếc đều có lỗi.
2. Một lô linh kiện do hai nhà máy cùng sản xuất. Nhà máy I sản xuất 1000 linh kiện, trong đó có
100 chiếc hỏng. Nhà máy II sản xuất 2000 linh kiện, trong đó có 150 chiếc hỏng. Chọn ngẫu nhiên
một linh kiện thì thấy nó bị hỏng. Tính xác suất để linh kiện đó do nhà máy I sản xuất.
3. Một hộp chứa 3 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh. Hộp hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ và 9 bi
xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi. Tìm xác xuất để 2 viên bi cùng màu.
4. Trong một kỳ tham gia dự thầu, mỗi ứng viên được đánh gtrên 3 tiêu chí. Ứng viên nọ tự thấy
rằng năng lực của họ 3 tiêu chí y là như nhau độc lập với nhau. Khnăng để ứng viên đạt
cả 3 tiêu chí đều được điểm 10 là 0,008. Ngoài ra khả năng mỗi tiêu chí được 8 điểm là 0,10 và bị
điểm dưới 8 là 0,4.
a) Tính xác suất để mỗi tiêu chí được 10 điểm
b) Tính xác suất để mỗi tiêu chí được 9 điểm
5. Đàn vịt có 9 con đực và 2 con cái. Đàn vịt kia có 1 con cái và 5 con đực. Từ mỗi đàn ta bắt ra
ngẫu nhiên một con. Các con còn lại được dồn o một chuồng thứ ba. Từ chuồng thứ ba y lại
bắt ngẫu nhiên một con. Tính xác suất để ta bắt được con đực.
6. Một công ty có 3 máy tính làm việc độc lập. Xác xuất để trong một ngày các máy tính bị hỏng
tương ứng là 0,08 ; 0,09 và 0,1. Tìm xác suất để trong 1 ngày có đúng một máy hỏng.
7. Bn 3 phát tên la vào mt chiếc tàu thy vi xác suất trúng đích của phát th nht, th hai, th
3 ln lượt là 0,5; 0,6; 0,8. Nếu trúng mt phát thì kh năng tàu chìm 0,2. Nếu trúng 2 phát thì kh
năng tàu chìm là 0,7; nếu trúng 3 phát thì kh năng chìm tàu là 0,9. Tính xác sut tàu chìm.
8. Mt hp có 10 qu bóng bàn, trong đó có 7 quả mới (nghĩa là chưa sử dng ln nào). Hôm qua,
đội bóng ly ngu nhiên 3 qu để tập, sau đó trả li vào hp.
Hôm nay, đội bóng li ly ngu nhiên ra 3 qu để tp.
Tìm xác suất để 3 qu bóng lấy ra hôm nay đều mi.
9. Có hai hp linh kin. Hp (I) có 10 linh kin tt, 4 linh kin hng. Hp (II) có 2 linh kin tt và
8 linh kin hng. Ly ngu nhiên t hp (II) mt linh kin chuyn vào hộp (I) sau đó ly ngu
nhiên mt linh kin t hp (I).
a) Tìm xác suất để linh kiện lấy ra lần sau là loại tốt.
b) Giả sử linh kiện lấy ra lần sau là loại tốt. Tính xác suất để linh kiện này là của hộp (I) cũ.
10. Người ta truyền đi 2 tín hiệu A, B theo t l 2/3. Do có tp âm nên xác sut nhận đúng tín hiệu
A là
4
5
và xác sut nhận đúng tín hiu B là
2
3
.
a) Tính xác sut nhận được tín hiu A.
b) Biết nhận được tín hiu A. Tính xác sut truyn đi tín hiệu A.
11. Có 2 lô gạch. Lô I có 10 hộp gạch loại A và 2 hộp gạch loại B. Lô II có 16 hộp gạch loại A và
4 hộp gạch loại B. Từ mỗi lô ta lấy ngẫu nhiên ra 1 hộp gạch. Sau đó trong 2 hộp gạch lấy được, ta
lại lấy ngẫu nhiên ra 1 hộp. Tìm xác suất để hộp gạch lấy ra sau cùng là hộp gạch loại A.
12. Mt hộp bi có 5 bi đỏ, 6 bi xanh và 4 bi vàng. Ly ngu nhiên ra 4 viên bi. Gi X là tng s bi
xanh và bi đỏ trong s 4 viên ly ra. Lp bng phân b xác sut ca X.
14
13. Trong các xe ô ca công ty, s xe b hng v h thng phanh chiếm 5 %, s xe b hng v
tay lái chiếm 7 %,còn s xe b hng v c h thng phanh ln tay lái 3%. Chn ngu nhiên 1
chiếc xe. Tính xác suất để xe đó không có hỏng hóc gì v c h thng phanh ln tay lái.
14. Mt bnh nhân b nghi mc mt trong hai bnh A B. Xác sut mc bnh A 0.6 xác
sut mc bệnh B 0.4. Người ta thc hin xét nghiệm T để có cơ sở chuẩn đoán tốt hơn. Nếu người
đó mắc bnh A thì xác sut xét nghim T cho kết qu dương nh là 0.8 còn nếu người đó mắc bnh
B thì xác sut xét nghim T cho kết qu dương tính 0.1. Khi tiến hành xét nghiệm T, người ta
thy nó cho kết qu dương tính. Hỏi khi đó xác suất bnh nhân mc bnh A là bao nhiêu?
15. Hai người bắn bia một cách độc lập, kết quả bắn các lần độc lập. Người thứ nhất bắn 3
phát với xác suất trúng đích của mỗi phát 0,6. Người thứ hai bắn 4 phát với xác suất trúng đích
của mỗi phát là 0,7. Tính xác suất:
a) Người thứ nhất bắn trúng đích b) Người thứ hai bắn trúng đích
c) Có ít nhất 1 người bắn trúng đích.
16. Mi chu k mt virus th sinh ra 0, 1, 2 virus cho thế h sau vi xác suất tương ng là
11
,
42
1
4
. Các virus s chết ngay sau khi sinh. Ký hiu Xi là s virút chu k th i . Gi s X0=1
a) Lp bng xác sut ca X1 b) Tính
2
( 0)PX
c) Tính
24PX
17. Mt x th bn bia. Xác suất để đạt điểm 10 là 0,2, đạt điểm 8 0,15 và dưi 8 là 0,4. Gi s
x th bắn các viên độc lp. Tính xác suất để tng s điểm ca x th đạt ít nhất 28 điểm.
18. Dây chuyn lp ráp nhn các chi tiêt t 2 y sn xut ra. Trung bình máy th nht cung cp
60% chi tiết, máy th hai 40% . Khong 90% chi tiết do máy I khong 40% chi tiết do y II
sn xuất ra đạt tiêu chun. Ly ngu nhiên 1 chi tiết t dây chuyn thì thấy đạt yêu cu.
Tìm xác suất để chi tiết đó từ máy I sn xut ra.
19. Một phân xưởng 10 máy. Trong đó xác suất để mi y b ngng hoạt động trong ca là
0,1. Tìm xác suất để trong ca có ít nht 3 máy b ngng hoạt động.
20. Mt nghip 3 ô hoạt động độc lp. Xác suất để trong ngày các ô tô này b hng ln
t là 0,1; 0,2; 0,3. Tìm xác suất để trong ngày có:
a) Đúng 1 ô tô bị hng; b) Ít nht 1 ô tô b hng.
21. Một cửa hàng 15 bóng đèn -ông, trong đó có 5 bóng loại I, 5 bóng loại II 5 bóng loại
III. Một khách hàng mua ngẫu nhiên 1 bóng, sau đó một khách hàng thứ hai mua ngẫu nhiên 2
bóng.
a) Tìm xác suất để khách hàng thứ hai mua được 1 bóng loại I và 1 bóng loại II
b) Tìm xác suất để khách hàng thứ hai mua được 2 bóng loại II
22. Một xạ thủ bắn bia. Xác suất để : đạt điểm 10 là 0,2, đạt điểm 8 là 0,15 và dưới 8 là 0,4. Giả
sử xạ thủ bắn 3 viên độc lập. Tính xác suất để tổng số điểm của xạ thủ đạt ít nhất 28 điểm.
23. Hai xạ thủ, mỗi người bắn hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn trúng đích trong mỗi lần bắn của
các xthủ tương ứng 0.3 0.4. Gọi X tổng số viên đạn trúng đích của hai xthủ. Lập bảng
phân bố xác suất của X.
24. Có hai hàng, thứ nhất 8 sản phẩm trong đó 3 phế phẩm, thhai 6 sản phẩm
trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô thứ nhất 1 sản phẩm, từ lô thứ hai 2 sản phẩm. Gọi X
là số phế phẩm trong 3 sản phẩm lấy ra. Lập bảng phân bố xác suất của X.
25. ba hộp bi. Hộp thứ nhất gồm 3 bi vàng, 5 bi đỏ; hộp thứ hai gồm 2 bi vàng, 6 bi đỏ; hộp
thứ ba gồm 4 bi vàng, 2 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra một hộp, và từ hộp đó lấy ra một viên bi.
a) Tính xác suất để viên bi đó là bi vàng.
b) Khi lấy viên bi ra thấy đó là bi vàng. Tính xác suất để viên bi đó là của hộp thứ hai.
15
26. Có hai hàng, thứ nhất 8 sản phẩm trong đó 3 phế phẩm, thhai 6 sản phẩm
trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô thứ nhất 1 sản phẩm, từ lô thứ hai 2 sản phẩm. Gọi X
là số phế phẩm trong 3 sản phẩm lấy ra. Lập bảng phân bố xác suất của X.
II. Biến ngẫu nhiên
1. Thời gian ô tô chờ qua phà là biến ngẫu nhiên có phân bố mũ với hàm mật độ dạng:
với >0.
a) Tìm thời gian chờ trung bình (phút);
b) Cho = 0,05. Hãy tính xác suất để một ô tô phải chờ không quá 15 phút.
2. Thời gian để một tế bào phân chia (gọi là sự phân bào) là biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với
trung bình là 1 giờ và độ lệch chuẩn là 5 phút. Tính xác suất để:
a) Một tế bào phân chia mất ít hơn 50 phút;
b) Thời gian phân chia của một tế bào lớn hơn 65 phút.
3. Cho biến ngẫu nhiên X U[-1;3]. Hãy tính:
a) E(3X+3) b) P(X2 < 2)
4. Một lô hàng gồm 8 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên ra 4 sản phẩm để kiểm
tra. Tìm phân bố xác suất, giá trị trung bình của của số sản phẩm tốt trong 4 sản phẩm lấy ra.
5. Trọng lượng của một con vật một BNN phân bố chuẩn với k vọng 260 độ lệch tiêu
chuẩn là 40.
a) Tìm xác suất để một con vật chọn ngẫu nhiên trong đàn có trọng lượng nằm trong khoảng
từ 270 đến 280.
b) Một xe tai chở 8 con vật nói trên 400 kg hàng hóa khác. Tìm độ lêch tiêu chuẩn của
trọng lượng hàng chở trên xe.
6. Lực phá hủy của những mẫu xi măng thể được hình hóa bởi phân bố chuẩn với trung
bình 400 kg/cm và độ lệch chuẩn là 10 kg/cm.
a) Tìm xác suất để lực phá hủy của một mẫu thấp hơn 420 kg/cm .
b) Tính xác suất để lực phá hủy nằm giữa 390 và 415 kg/cm .
7. Cho biến ngu nhiên X có hàm mật độ là:
. os2 khi [- , ]
44
()
0 khi [- , ]
44
k c x x
fx
x


a) Tìm hng s k và hàm phân b ca X.
b) Tìm hàm mật độ ca biến ngu nhiên
3YX
.
8. Cho biến ngu nhiên X có hàm mật độ:
3 khi 1
() 0 khi 1
kx x
fx x
a) Tìm hng s k và hàm phân b ca X.
b) Tìm hàm mật độ ca biến ngu nhiên
1
3
YX
.
9. Cho biến ngu nhiên X liên tc, có hàm mật độ:
5 khi x 1
()
0 khi x<1
k
fx x
Tìm hng s k và hàm phân b F(x) .
16
10. Cho biến ngu nhiên X liên tc, có hàm mật độ:
(1 )( 2) khi [-2,1]
() 0 khi [-2,1]
k x x x
fx x
a) Tìm hng s k, tính
( 4 0)PX
b) Tính k vọng, phương sai của biến ngu nhiên Y = - X + 3
11. Cho biến ngu nhiên X liên tc, có hàm mật độ:
22
(1 ) khi x [0,1]
() 0 khi x [0,1]
kx x
fx 
a) Tính hng s k
11
22
PX



;
b) Tính k vng EX.
12. Cho biến ngu nhiên X liên tc, có hàm mật độ:
3
20 (1 ) [0,1]
() 0 [0,1]
x x khi x
fx khi x

a) Tính k vọng và phương sai của X;
b) Tính
{0,2 0,5}PX
.
13. Cho biến ngu nhiên X liên tc, có hàm mật độ:
. .e khi 0
() 0 khi 0
x
k x x
fx x
.
a) Tìm hng s k và và mật độ ca biến ngu nhiên X2;
b) Tính EX, E(X2) , VX và ModX.
c) Tính các xác suất
2
{ }, { 1}P X e P X
.
14. Mt cu th ném bóng vào r vi xác sut trúng là 0.6; kết qu các lần ném độc lp, cuộc chơi
dng li khi anh ta ném đưc mt qu bóng vào r.
a) Lp bng phân b xác sut s ln ném. Tính xác sut phi ném ít nht 3 ln.
b) Tính k vng s ln ném.
15. Tui th X ca mt loi thiết b điện t là biến ngu nhiên có mật độ
/2
1e khi x>0
() 4
0 khi x 0
x
x
fx
a) Tính xác sut
{ 4}PX
;
b) Tính k vọng và phương sai của X.
16. Trọng lượng một con xuất chuồng là biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với trung bình
bằng 450 kg và = 40kg. Một con bò bị coi là còi nếu trọng lượng nhỏ hơn 300 kg.
a) Tỷ lệ bò còi?
b) Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên ra 3 con thì có ít nhất 1 con bị coi là còi.
17. Một thiết bị sản xuất dây điện với chiều dài biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với trung bình
167m và độ lệch chuẩn 3m.
a) Có bao nhiêu phần trăm số dây điện có chiều dài lớn hơn 167m
b) Có bao nhiêu phần trăm số dây điện có chiều dài nằm giữa 158m và 176m.
18. Tuổi thọ X của một loại thiết bị điện tử là biến ngẫu nhiên có phân bố với mật độ
2
1khi 0
4
0 khi 0.
x
xe x
fx
x
a) Tính
{ 4}PX
{ 4 | 2}P X X
b) Tính kỳ vọng và phương sai của X
17
Bng 1. GiÁ TR HÀM GAUSS
2
2
1
() 2
x
xe
