TR
NG CAO Đ NG NGH NHA TRANG
Ề
Ẳ
ƯỜ
Ả
Ế
Ị
Ự
BÀI THUY T TRÌNH MÔN QU N TR NHÂN S
Ồ Ị Ộ NHÓM 3: H TH L C NGUY N TH NG C TRANG Ị Ễ
Ọ
Nha Trang, ngày 21 tháng 01 năm 2010
1
c đi m c a các c c u t
Ư
ượ
ơ ấ ổ ứ
ệ ch c ph bi n nh t hi n
ổ ế
ủ
ể
ấ
Ch đủ ề: u nh nay.
BÀI LÀM:
Ị Ề Ệ Ả ộ ộ ể ể ự ạ ị ự ị ộ ổ i cho tài nguyên nhân s thông qua t ậ ợ ch c. ọ ứ ễ ả ạ ượ
ứ ạ ụ ự ể ớ ng vi n c nh c a t ấ ứ ạ ộ ị ự ệ ổ ứ ả c m c tiêu chi n l ấ ả ọ ả ỏ ơ ắ ệ ị Ệ ọ Ứ Ả luôn thay đ i v i các chính sách h i nh p v i th gi ề ề Ị ộ ứ ệ ả ổ ớ ự ch c ph thu c vào nhi u y u t ị ơ ấ ủ ộ ế ớ ữ ộ c h t, đó là qui mô c a t ề ướ ế ứ ộ ổ ứ ộ ấ ề ị ề ố ậ ế ế ừ ơ ở ậ ớ c gi ng công vi c c n đ ấ ổ ứ ổ i quy t ph c v cho công tác qu n lý và các y u t ả ế ệ ầ ộ ấ i lao đ ng v i lãnh đ o, các t ớ ườ ệ ượ ư ệ ữ ể ộ ọ ộ ủ ự ượ ổ ứ ộ ạ ng lao đ ng, h th ng chính sách và pháp lu t c a nhà n ậ ủ ộ ệ ị ch c và các quan h gi a ng ệ ố ậ ả ậ ụ ặ ủ ổ ứ ế ệ ả ằ ả ả
2
ch c : ề ơ ấ ổ ứ ế ậ ộ ề ạ ơ ằ ệ ấ ể ố ch c thành m t th th ng ộ i ng n i b thu n l ậ ợ ộ ộ ể t tình c a mình đ ủ ệ ườ c năng l c và nhi ự ậ ầ ỗ t nh t vào vi c hoàn thành m c tiêu chung c a t ệ ủ ấ ệ ố ế ố ệ ộ ộ ị vi mô r i vĩ mô… vì v y, doanh nghi p có r t nhi u v n đ c n gi ề i quy t. Mà là m t t ề ầ ệ ấ ấ ự ế ủ ả ủ ừ ồ ệ ế ộ ậ ị ệ ậ ả ề ề ạ ệ ầ ự ấ ị ọ ự ệ ậ ủ ả ộ ị ị c l ề ấ ề t k công vi c không t ả ượ ạ ơ ấ ổ ứ ồ ề ụ ệ ụ ả ấ ị ế ế kìm hãm s n xu t, kinh doanh, d ch v và gi m l ố ệ ả ậ ch c qu n tr s đ m b o cho ứ ạ c nh ng bi n đ ng x y ra trong s n xu t kinh doanh, t o ả ả ệ ữ ữ ế ướ ệ ộ ơ ấ ổ ả ự ả ả ử ụ ề ệ ấ ồ ề ả ơ t k và xây d ng t t r ng m i ho t đ ng qu n tr có nhi u ng ế ằ i c n có t ạ ầ ạ ộ ứ ả ổ I./ KHÁI NI M V QU N TR NHÂN S : Ự 1. Khái ni m:ệ Qu n tr nhân s là s ph i h p m t cách t ng th các ho t đ nh,tuy n m ,tuy n ể ả ự ố ợ ổ ch n, duy trì, phát tri n, đ ng viên và t o đi u ki n thu n l ệ ể ề ạ ch c,nh m đ t đ c và đ nh h ủ ổ ứ ướ ị ế ượ ằ t c m i cá nhân tham gia b t c ho t đ ng nào. - Tài nguyên nhân s là t - T ch c có th l n nh đ n gi n hay ph c t p, là chính tr hay tranh c . ử - Qu n tr nhân s hi n di n kh p m i phòng ban. II./KHÁI NI M V C C U T CH C TRONG QU N TR NHÂN S : Ự Ề Ơ Ấ Ổ i và m c a, các Trong đi u ki n n n kinh t ở ử ậ ớ ế ch c cũng ph i thay đ i c c u và nhân l c nh m thích ng cao nh t v i nh ng thay đ i trên. Qui t ổ ằ ấ ớ ổ ổ ơ ấ . ế ố mô và c c u c a b ph n qu n tr ngu n nhân s trong m t t ự ề ậ ả ụ ồ ố ượ Tr ng ng cán b công nhân viên, qui mô v kh i l ch c xét theo s l ủ ổ ứ ố ượ ch c mang tính gia đình- qui mô s n xu t, qui mô v th ph n, qiu mô v v n và c s v t ch t (t ầ ả nh , qui mô v a- doanh nghi p hay công ty và qui mô l n- t ng công ty hay t p đoàn). Ti p đ n là ỏ thu c đi u kh i l ề ụ ụ ộ ế ố ả ố ượ ng lao đ ng, quan h s h u ki n bên trong và bên ngoài nh tính ch t công vi c, trình đ c a l c l ệ ở ữ ệ ệ ch c đoàn th và chính tr trong c a t ị ủ ổ ứ c, tình hình phát tri n c a ch c, th tr t ể ủ ướ ổ ứ ị ườ ế ố n n kinh t và khoa h c kĩ thu t, công ngh ….Khi hình thành b ph n qu n tr nhân s , các y u t ự ả ề ế ệ ch c và tính hi u trên c n đ c tính đ n nh m đ m b o kh năng hoàn thành nhi m v đ t ra c a t ầ ượ qu . 1. Khái ni m v c c u t ệ - C c u t ch c là s s p x p các b ph n, các đ n v trong m t t ị ự ắ ộ ổ ứ ơ ấ ổ ứ nh t, v i quan h v nhi m v và quy n h n rõ ràng, nh m t o nên m t môi tr ạ ộ ụ ệ ề ớ cho s làm vi c c a m i cá nhân, m i b ph n c n phát huy đ ỗ ộ ượ ự đóng góp t ch c. ủ ổ ứ ụ ế , nào là y u - Hi n nay, m t doanh nghi p luôn ch u tác đ ng m t cách tr c ti p c a nhi u y u t ộ ệ ch c thì t ộ ổ ứ ố doanh nghi p ph i xác đ nh trách nhi m và quy n h n nh t đ nh c a t ng b ph n, đ n v đ cùng ị ể ơ ch c h p lý. th c hi n m c tiêu c a mình.Vì v y doanh nghi p c n l a ch n cho mình m t c c u t ộ ơ ấ ổ ứ ợ ụ ch c qu n tr càng hoàn thi n thì qu n tr càng tác đ ng m t cách có hi u qu đ n s n - C c u t ả ế ả ệ ơ ấ ổ ứ ệ ộ ch c c ng k nh, nhi u c p, nhi u i c c u t xu t, kinh doanh d ch v làm tăng l i nhu n. Ng ề ậ ợ ị ấ ẽ ở ng quan quy n hành, x p đ t nhân viên không đúng thì nó s tr khâu, thi ặ ế ươ thành nhân t i nhu n. ợ ả - Vì v y, vi c luôn luôn phát tri n và hoàn thi n nh ng c c u t ể ậ doanh nghi p ph n ng nhanh chóng tr ả ứ đi u ki n nâng cao hi u qu s d ng các ngu n tài chính, năng l c s n xu t, lao đ ng. ệ Ai cũng bi ị ọ ch c. Quá trình thi qu n lý l ế ế ổ chuyên môn hóa lao đ ng trong qu n tr . Chính s t n t ộ ữ ể i tham gia đ u c n s qu n lý, h n n a đ ườ nh ng b ph n nh h n là ch c t ậ ự ỏ ơ ứ ừ ố ộ ng đ i d c i c a các b ph n ho t đ ng t ươ ậ ộ ị ẽ ả ấ ộ ề ầ ự ả ộ ữ ạ ộ ự ồ ạ ủ ả ị
ạ ậ ổ ợ ộ ố ệ ề ch c đã t o nên t ng h p các b ph n khác nhau có m i liên ấ c chuyên môn hóa và có nh ng trách nhi m, quy n h n nh t c b trí theo nh ng c p, nh ng khâu khác nhau nh m đ m b o th c hi n các ch c năng ộ ổ ứ ượ ữ ạ ứ ữ ả ự ệ ằ ả ấ ch c . l p và liên quan gi a chúng trong m t t ữ ậ h và quan h ph thu c l n nhau, đ ộ ẫ ụ ệ đ nh, đ ữ ị qu n tr và ph c v m c đích chung đã xác đ nh c a t ả ệ ố ụ ụ ụ ủ ổ ứ ượ ị ị
GIÁM Đ CỐ
ch c nh sau ả ạ ơ ấ ổ ứ ự ư i ta sáng t o ra khá nhi u ki u c c u t ể ơ ấ ổ ườ ề ạ : ả ổ ế qu n tr , nh ng ph bi n ư ị ấ ạ ổ ứ ơ ấ ổ ứ S đ c c u t 2. Trong môn qu n tr nhân s cũng có các lo i c c u t ị - Hi n nay, trên th gi i ng ế ớ ệ ch c sau đây. nh t là các lo i t ch c gi n đ n: 2.1.C c u t ả ơ ch c gi n đ n: ơ ả ơ ồ ơ ấ ổ ứ
NV1 NV2 NV3 NV4 NV5
ơ ả ư ặ ọ ơ ấ ng đ ậ ấ ứ ạ ượ - Đ c đi m ứ ể : Nh đã theo tên g i c c u này là m t c c u đ n gi n không ph c t p, ít tính ụ c áp d ng đây, giám đ c kiêm nhi m luôn ấ ệ ề ệ ộ ơ ấ ấ ỏ Ở ị ệ
ậ ệ ứ ơ ấ ổ ị ỉ ộ ắ ữ ắ ủ ạ ề ố ủ ch c này là nó cho phép trong quá trình v n hành bô máy s th c hi n đ ấ ả ộ ấ c ượ ậ i ch nh n ỉ ướ t các i th c hi n t ệ ố ẽ ự i c p d ườ ấ ự ướ ề ệ ệ ệ ử ụ ữ ủ ạ ấ ố ệ ị ấ ả
i toàn di n vì anh ta là ng ườ ệ ả ạ ỏ ồ ờ ng i lãnh đ o ph i gi ạ ệ ấ ả ữ ườ ự ế ự ứ i lãnh đ o đ ng th i cũng là t c nh ng công vi c thu c các ch c năng qu n tr . ị ả ộ ỏ ớ ố ượ ữ ệ ớ ch t chính th c, quy n hành thì t p trung vào cá nhân duy nh t. Mô hình này th ườ cho các doanh nghi p mang tính ch t gia đình có qui mô nh . ố nhi m v qu n tr nhân s . ự ụ ả - u đi m: Ư ể + C c u t nguyên t c th ng nh t ch huy, m t nguyên t c c a qu n tr , vì nh ng ng m nh l nh c a m t c p trên duy nh t, đi u đó cũng t o đi u ki n cho c p d ấ ấ ệ nhi m v c a mình. ụ ủ + M t cái u đi m c a mô hình này n a là nhanh chóng, linh ho t,ít t n kém, s d ng r t có ộ ể ư nh ng c p qu n tr th p. hi u qu ả ở ữ ấ - Nh c đi m: ể ượ + Đòi h i ng ườ ỏ i tr c ti p th c hi n t ỉ ấ ở ấ ng công tác các c s s n xu t kinh doanh cá th , h gia đình. Khi doanh nghi p phát ệ ị ẽ ụ ơ ở ả ơ ấ ng th y ề ả ẽ ệ ẽ ự ậ c. ượ ờ ế ạ ộ ế ố ấ ả ủ ệ ạ ị
ệ + Mô hình này ch áp d ng v i nh ng doanh nghi p có qui mô nh , v i kh i l qu n tr ít, th ị ả ườ ể ộ ch c l n v qui mô thì c c u này s không còn phù h p. S t p trung vào nhà qu n tr s tri n, t ổ ứ ớ ể ợ i và doanh nghi p s không ho t đ ng đ gây ra s t c ngh n do quá t ả ẽ ự ắ ạ ộ ch c này còn mang tính m o hi m cao, vì n u do m t bi n c b t ng + Ngoài ra, mô hình t ể ổ ứ mà nhà qu n tr không còn ti p t c làm vi c thì c doanh nghi p s r i vào tình tr ng kh ng ho ng. ế ụ ệ ẽ ơ ả ả ch c ch c năng: 2.2. C c u t ơ ấ ổ ứ ứ S đ c c u t ơ ồ ơ ấ ổ ứ ch c ch c năng: ứ
GIÁM Đ C Ố
Phó giám đ c s n xu t ấ
ố ả
phó giám đ c kinh doanh ố
3
Phòng KH
Phòng TC
Phòng KT
Phòng NS
Phòng KCS
ng ch c năng đ ứ ướ ứ ch c đó. C c u này xu t phát t ặ ở ừ ấ ề ch c ch c năng là s phát tri n theo khuynh h ơ ấ ổ ứ ủ ế ượ ậ ệ ớ i nh n m nh l nh t ệ ự ổ ứ ộ ả ướ ừ ứ ấ ậ ệ ệ ặ ứ ng đ ể yêu c u phù ầ ộ nhi u ề ậ ẫ c nhau ho c mâu thu n ượ ệ c áp d ng cho các doanh nghi p ụ ộ c chia ra h p.Các b ph n qu n lý c p d ộ ệ ơ ấ ể ượ ườ ừ ể - C c u t - Đ c đi m: ể làm cho nó tr thành m t d ng ch y u trong toàn t ơ ấ ộ ạ c nhóm g p thành b ph n. Các doanh nghi p càng l n thì b h p v chuyên môn gi ng nhau đ ố ợ ph n ch c năng càng đ ẹ ượ ậ phòng ban ch c năng khác nhau. Đôi khi các m nh l nh này có th trái ng v i nhau, gây khó khăn cho c p th a hành. C c u này th ấ ớ v a và ch a phân đ nh thành nhi u ch c năng riêng l ừ . ẻ ứ ề
ủ ể ạ ơ cách nhân viên. ả ọ ề ệ ẩ ư c tài năng chuyên môn c a nhân viên. ơ ượ ủ ả ả ỏ ấ ả ọ ủ ọ ự ế t c h và c p trên c a h tr c ti p ấ ư ị - u đi m: Ư ể + Hi u qu tác nghi p cao. ệ ả ệ + Phát huy u đi m c a chuyên môn hóa ư + Đ n gi n hóa vi c đào t o chuyên gia. ệ + Chú tr ng h n đ n tiêu chu n ngh nghi p và t ế + Phát huy đ + Làm cho nhân viên c m th y tho i mái và th a mãn vì t ấ nói cùng m t ngôn ng chuyên môn.
ữ c đi m: ể ộ - Nh ượ + Các thành viên trong các bô ph n ch c năng quá coi tr ng công vi c chuyên môn và l i ích ứ ệ ậ ọ ợ ụ c a mình mà xao lãng m c tiêu chung. ủ ự ơ ữ ị ứ ỉ ế ệ ủ t và liên h ệ ậ ứ ữ ớ ả ươ ạ ơ ng lai. ả ệ ả ứ ấ ư ị ấ ự ầ ữ ph i ch u trách nhi m v s ph i h p gi a các ch c năng. ề ự ố ợ ữ ứ ả ứ + Đào sâu s phân chia gi a các đ n v ch c năng nghĩa là các nhân viên trong b ph n ch c ộ t có công vi c c a mình mà không h bi năng nào ch bi gì v i nh ng ch c năng ề ế khác, không có m t ch c năng nào ch u trách nhi m c th v k t qu sau này. ứ ị ộ ụ ể ề ế + Khó phát tri n và đào t o nh ng nhà qu n tr chung c p cao h n cho t ể ị ữ + Do s ph i h p gi a các bô ph n ch c năng h u nh không có, nên nhà qu n tr c p trên ố ợ ậ ị ệ + C c u này đáp ng t ơ ấ ứ ả ề ặ t nhu c u chuyên môn hóa nh ng có th làm n y sinh ra ư ơ ấ ầ ộ ố ố ợ ế ị ể ậ ề ẩ ơ i lãnh đ o. ữ ườ ạ nh ng khó khăn v m t ph i h p và đ ng c thúc đ y c c u này t p trung quy n quy t đ nh vào ng 2.3. C c u t ế ơ ấ ổ ứ S đ c c u t ơ ồ ơ ấ ổ ứ ch c tr c tuy n: ự ch c tr c tuy n: ự ế
GIÁM Đ CỐ
Phó giám đ c s n xu t ấ
ố ả
Phó giám đ c kinh doanh ố
PX1
PX2
PX3
CH1
CH2
CH3
4
ộ ộ ấ ơ ấ ổ ứ ể ổ ứ ộ ệ ự ự ế ể C c u t ừ ộ ấ ẳ ố ạ ệ ch c tr c tuy n là m t ki u t ế ệ ố ấ ể ữ ế ấ ố ự ả ợ ự ế t t ế ươ ệ ệ i qu n tr ị ở ỗ ấ ả ự ị ấ ộ ữ ệ ệ ắ ộ ơ ữ i đ ng đ u t ch c tr ữ ệ c khi ra m nh l nh c n tham kh o ý ki n c a các b ướ ầ ổ ứ ườ ứ ế ủ ứ ệ ệ ầ ả
c thi ằ t l p ch theo chi u d c, n m ch c ki u này đ ể ế ậ ề ọ ỉ ố ỗ ế t l p nh đã nói trên. c thi ệ ố ượ c p cao nh t đ n các c p ti p theo. c ti n hành theo tuy n d c đã đ ượ ệ ề ự ừ ấ ả ấ ế ọ ị ượ ế ế ậ ư ỉ ch c b máy mà m t c p qu n lý ch - Đ c đi m: ả ặ ng th ng rõ ràng m t c p trên tr c ti p. H th ng tr c tuy n hình thành m t đ nh n mênh l nh t ộ ươ ậ v quy n ra l nh, trách nhi m và lãnh đ o c p cao đ n c p cu i cùng. C c u ki u này đòi h i ỏ ơ ấ ề ể ề ệ ố ng đ i toàn di n v các lĩnh v c.H th ng m i c p ph i có nh ng hi u bi ng ề ệ ườ i qu n tr c p trên có th hi u qu n tr theo tr c tuy n phù h p v i các doanh nghi p nh vì m t ng ể ể ả ườ ị ỏ ớ ả ế i và ra nh ng m nh l nh tr c ti p m t cách đúng đ n cho c p rõ đ ấ c nh ng ho t đ ng c a c p d ượ ộ ự ế ủ ấ ướ ạ ộ ệ i không c n thong qua m t c quan giúp vi c theo ch c năng nào. Đ i v i nh ng doanh nghi p d ố ớ ầ ướ ch c l n, ng ho c t ộ ặ ổ ứ ớ ph n ch c năng. ứ ậ - M i quan h trong h th ng c c u t ơ ấ ổ ứ trong chu i xích quy n l c t ấ ế - Công vi c qu n tr đ ệ - u đi m: Ư ể ng. t o đ c s th ng nh t và t p trung cao ủ ưở ạ ượ ự ố ấ ậ ắ ộ ể ng b ph n ch u trách nhi m toàn di n v s n ph m hay d ch v do b ph n mình ủ ấ ề ộ ề ả ụ ệ ệ ẩ ậ ậ ộ ị ị
s n xu t ra. ả i đ đào t o nh ng nhà qu n tr c p cao. ậ ợ ể ề ệ ị ấ ữ ạ ả + Tuân th nh t quán nguyên t c m t th tr đ trong m nh l nh, đi u khi n. ệ ộ ệ + Các tr ưở ấ + C c u này t o đi u ki n thu n l -Nh ơ ấ ượ ạ c đi m: ể ườ ỏ ứ ộ ế ệ ọ ớ ng ph i có ki n th c r ng, toàn di n trên nh ng ch c năng chuyên ữ ề ữ ch c có quy mô l n và ph c t p v nh ng ứ ứ ạ ổ ứ ả ệ ự ữ ớ i th tr + Đòi h i ng ủ ưở môn quan tr ng, đi u này r t khó th c hi n v i nh ng t ấ ề . lĩnh v c chuyên môn
ơ ấ ở ữ ứ ơ t b lao đ ng. nh ng đ n v khác nhau. ị ộ ắ ề ộ ế ị ộ ữ ự ạ ự + C c u này có s trùng l p v các ch c năng ự +Làm phân tán l c l ự ượ ế ệ ử ụ ự ng lao đ ng, t n kém thêm thi ố + H n ch vi c s d ng nh ng chuyên gia có trình đ cao trong lĩnh v c chuyên môn. 2.4. C c u t ơ ấ ổ ứ S đ c c u t ơ ồ ơ ấ ổ ứ ch c tr c tuy n- ch c năng: ế ứ ự ứ ch c tr c tuy n -ch c năng: ế
GIÁM Đ CỐ
Phó giám đ c s n xu t ấ
ố ả
Phó giám đ c kinh doanh ố
Phòng KH
Phòng TC
Phòng KT
Phòng NS
Phòng KCS
PX1
PX2
PX3
CH1
CH2
CH3
5
ố ợ ủ ự ự ườ - Đ c đi m: ế ứ c s h tr v m t chuyên môn d ơ ơ ấ Ở ố ấ đây ng ư ự ạ ơ ấ ổ ứ ch c ơ ấ ế ặ i ướ i lãnh đ o tr c tuy n đ tr c tuy n và ch c năng. ế ượ ự ỗ ợ ề ặ ự ị hình th c tham m u, c v n đ a ra các quy t đ nh thu c nh ng lĩnh v c chuyên môn c a các đ n v ữ ể ch c theo tr c tuy n và c c u qu n lý theo ch c năng có nh ng u đi m ch c năng. Do c c u t ả ể C c u tr c tuy n- ch c năng là c c u ph i h p c a hai lo i c c u t ứ ư ơ ấ ổ ứ ứ ạ ế ị ế ộ ơ ấ ủ ữ ư ứ ứ ự
ch c l a ch n ki u c c u qu n lý theo ề ệ ể ổ ứ ự ể ơ ấ ả ọ ứ ề ế ừ ả ự ự ả ư ắ ả ự ự ế ạ ự ệ ả
ạ ộ ậ ợ ể c đi m riêng nên hi n nay nhi u doanh nghi p và t và nh ượ ệ tr c tuy n – ch c năng, t c là m t c c u qu n lý k t h p. ế ự ộ ơ ấ ứ ế ợ - V nguyên t c, trong h th ng tr c tuy n- ch c năng, quan h qu n lý tr c tuy n t trên ệ ứ ệ ố ắ ế ộ xu ng d i, nh ng đ giúp cho ng i v n t n t i qu n lý ra các quy t đ nh đúng đ n, có các b ế ị ườ ố ể ướ ẫ ồ ạ ph n ch c năng giúp vi c trong các lĩnh v c nh xây d ng k ho ch, qu n lý nhân s , marketing, tài ứ ả ư ệ ậ chính- k toán, qu n lý kĩ th t- công ngh s n xu t… ế ấ ậ ả Ư ể - u đi m: + T o đi u ki n thu n l ự ố ợ ạ ệ ề + Đ m b o s thích nghi theo yêu c u c a khách hàng nh ng đ ng th i v n ti ầ ủ ả ự ả i cho s ph i h p ho t đ ng đ hoàn thành m c tiêu chung. t ki m đ ệ ụ ờ ẫ ượ c ư ế ồ chi phí. + Có đ nh ng u đi m c a c hai lo i c c u t ch c tr c tuy n và ch c năng. ế ạ ơ ấ ổ ứ ự ủ ả ủ ữ ư + Đ ng th i kh c ph c nhi u nh ề ắ ượ ự ể ế ờ ủ ơ ấ ẩ +C c u này phù h p v i nh ng doanh nghi p có quy mô l n, s n xu t ra nh ng s n ph m ệ c đi m c a c c u tr c tuy n và c c u ch c năng. ớ ứ ơ ấ ấ ồ ơ ấ ể ụ ợ ứ ữ ữ ả ả ớ ph c t p. ứ ạ
- Nh + Th ượ ườ ế ớ ơ ữ ẫ ơ
c đi m: ể ng x y ra mâu thu n gi a các đ n v tr c tuy n v i đ n v ch c năng. ị ự ả ả ề ị ứ ng xuyên ph i gi ả ị ườ ả ậ ả ự ố ấ i quy t các s c b t ế + Nhi u tranh lu n x y ra do đó nhà qu n tr th đ ng. . ồ t và có th làm tăng chi phí gián ti p. ệ ể ế ậ ặ ớ ố + Ch m đáp ng v i các tình hu ng đ c bi ứ ch c phòng ban: ch c phòng ban: 2.5.C c u t ơ ấ ổ ứ S đ c c u t ơ ồ ơ ấ ổ ứ
Giám đ c ố
GĐ S N PH M A GĐ S N PH M B GĐ S N PH MC
Ả
Ẩ
Ả
Ẩ
Ả
Ẩ
MARKETING MARKETING MARKETING
HĐ& KINH T HĐ&9 KINH T HĐ& KINH T
Ế
Ế
Ế
C C P&P PH I C C P&P PH I C C P& P PH I Ố
Ố
Ố
Ấ
Ấ
Ấ
Ả
Ấ
Ả
Ả
Ấ
Ấ
S N XU T S N XU T S N XU T
ặ ơ ấ ả ặ ẩ ẽ ậ ệ ế ấ ả ị ấ ị ồ ữ ệ ổ ể + C c u phòng ban là c c u nhóm các s n ph m ho c khách hàng có m i liên - Đ c đi m: ơ ấ ố h v i nhau thành các phòng ban. Các phòng ban đ ị c phân chia s t p trung vào các phân đo n th ạ ệ ớ ượ ố ớ ng khách hàng nh t đ nh và ch u trách nhi m s n xu t và qu ng cáo, xúc ti n kinh doanh đ i v i tr ả ườ nhóm khách hàng đó. Đ ng th i, nh ng công vi c chung c a các phòng ban nh phân b tài chính, ờ v n đ liên quan đ n pháp lu t, các công vi c hành chính… s đ ấ ế ệ ề + C c u này thích h p v i nh ng công ty s n xu t nhi u lo i s n ph m và m i lo i có qui ả ư c p công ty. ạ c th c hi n ự ạ ả ủ ẽ ượ ề ệ ở ấ ẩ ơ ấ ậ ợ ữ ấ ớ ỗ mô l n.ớ
6
ộ ậ ữ ể ả ộ ệ t h n cho vi c phát tri n các nhà qu n lý chung. ố ơ ả ự ẩ ọ ng n l c v bán hàng. ế ị ổ ự ề ề ệ ị ướ - u đi m: Ư ể + Ph i h p hành đ ng gi a các b ph n hi u qu h n ố ợ ả ơ + T o kh năng t ệ ẳ ạ + Khách hàng s l u ý nhi u h n khi ra quy t đ nh l a ch n các s n ph m. ơ ẽ ư + Hi u qu l n trong vi c đ nh h - Nh ả ớ c đi m: ể ệ ượ
i + Các ch c năng b l p l ứ ả ỏ các phòng ban khác nhau và đòi h i ph i có s h p tác gi a các ị ặ ạ ở ế t ả ự ợ ữ ự ự ể ừ ự ụ ữ ể ố phòng ban. Chính vì th , công ty ph i tuy n d ng nh ng giám đ c có năng l c th c s đ v a bi cách lãnh đ o công ty l ộ ạ ế ạ ừ ủ ế i v a bi ồ ự ả ả ấ ị ộ ố ụ ể ị t hòa mình vào b máy lãnh đ o chung c a toàn công ty. ạ + Tranh giành ngu n l c gi a các nhà qu n lý s n xu t . ấ ữ + M t s m c tiêu và chi n l ế ượ + Không thích h p v i các lĩnh v c bán hàng . c nh t đ nh có th b coi nh . ẹ ự ớ ch c theo đ a bàn ho t đ ng: ị ạ ộ ch c theo đ a bàn ho t đ ng: ạ ộ ợ 2.6.C c u t ơ ấ ổ ứ S đ c c u t ị ơ ồ ơ ấ ổ ứ
Giám đ cố
P.MARKETING
P.KINH DOANH
P.TÀI CHÍNH
P.NHÂN SỰ
V.MI N TRUNG
V.PHÍA B CẮ
Ề
V.TÂY NAM BỘ
V.TRUNG TÂM TPHCM
V.ĐÔNG NAM BỘ
S N XU T
BÁN HÀNG
KĨ THU TẬ
Ả
Ấ
K TOÁN
NHÂN SỰ
Ế
cùng ơ ợ ữ ơ ấ ể : + C c u này hình thành theo cách t p h p nh ng đ n v cùng m t ngành ở ộ ộ ộ ộ ậ ướ ự ề ị ự ố ơ ấ ộ ấ ấ ị ư ợ ạ ả ằ ơ ấ ậ i s đi u khi n c a m t giám đ c khu v c. ộ ị ữ ữ ề t v ch ra nh ng k ho ch dài h n, k ho ch chi n l ấ ự ế ủ ấ ạ ế ạ ờ ng, tăng ng và các v n đ đ a ph ấ ế ạ ề ị ế ạ ị ườ ớ ầ ự ng s k t h p theo vùng, t o đi u ki n đ đào t o nh ng nhà qu n tr t ng h p. ơ ấ ự ế ợ ị ổ ữ ề ệ ể ả ợ ữ ể ế ạ ự ể ơ ấ ị ấ ủ ầ ả i đ đ m nh n công vi c qu n tr t ng quát. ệ ườ ể ả ỏ ị ổ ả
ng trình và hành đ ng phù h p v i các th tr - Đ c đi m ặ m t khu v c thành m t b ph n d ể ủ ự i ích nh t đ nh. + Dù r ng c c u này t o thêm m t c p qu n tr n a nh ng cũng có nh ng l ả + C c u này làm gi m b t nh ng công vi c đi u hành tr c ti p c a c p qu n tr cao nh t ấ ị ả ệ ữ đ cho c p này có nh ng th i gian c n thi c. ế ượ ữ ể + C c u này cho phép có s chú ý đáng k đ n th tr ươ c ạ ườ + Tuy nhiên, c c u này đòi h i gia tăng s ki m soát c a qu n tr c p cao và c n có nhi u ề ng ậ - u đi m: ụ ng c th . ụ ể ộ ươ ớ ng các ho t đ ng này vào các th tr + Đ ra m c tiêu ch ợ + Ph i h p hành đ ng các b ph n ch c năng và h ướ ộ ứ ậ ộ ị ườ ạ ộ Ư ể ề ố ợ ị ườ ng
c th . ụ ể + Nhà qu n tr s giao trách nhi m cho c p th p h n. ị ẽ ệ ấ ấ ả ơ ạ i đ a ph
ả ượ trên di n r ng. ạ ộ ự ế ệ ộ ả ả ể ị ệ + Đào t o nhà qu n lý chung thu n l i. ả ậ ợ ng. + Gi m b t nghi p v t ươ ệ ụ ạ ị ớ -Nh c đi m: ể + Khó duy trì ho t đ ng th c t + Ph i có nhi u nhà qu n lý. ề + Công vi c có th b trùng l p. ặ ủ ấ ể ả + Khó duy trì vi c đ ra quy t đ nh và ki m tra m t cách t p trung. ậ ộ ế ị ơ ể + Ki m soát c a c p qu n lý khó khăn h n. ệ ề ch c ma tr n: ậ ch c theo ma tr n: 2.7 C c u t ơ ấ ổ ứ S đ c c u t ơ ồ ơ ấ ổ ứ ậ
7
Giám đ cố
PHÒNG.NC PHÒNG.NC
PHÒNG.NC C- NGH T- CHÍNH NHÂN S
PHÒNG THI T KẾ
Ế
PHÒNG. NC NGƯỜ T TR
Ự
Ệ
BAN QLDA1
BAN QLDA2
BAN QLDA3
ị ạ ộ ể + Các doanh nghi p l n, có đ a bàn ho t đ ng r ng đ u t ậ -Đ c đi m: ặ ủ ch c b máy ho t ạ ị i v a ch u ề ổ ứ ộ ả ộ ậ ấ ấ ướ ừ ả i, đ ng th i ch u s qu n lý theo chi u ngang. ố ồ ờ ị ự ả ự ấ ẫ ộ ề ề ự ự ạ ả ệ ạ ế ấ
ẩ ề ậ ề c s giúp đ c a ng ượ ự ậ ự ấ ị ậ ệ ở ề ị ỗ ộ ề ơ ơ ấ ệ ề ề ộ ị ệ ớ đ ng c a mình theo ki u ma tr n, trong c c u qu n lý theo ma tr n c p qu n lý c p d ơ ấ ộ ể s qu n lý theo chi u d c t trên xu ng d ướ ự ả ề ọ ừ + Đây là mô hình h p d n nh t hi n nay vì cho phép th c hi n nhi u d án cùng m t lúc và ệ ấ ứ s n xu t nhi u lo i s n ph m khác nhau. C c u này ngoài nhà lãnh đ o theo tr c tuy n và theo ch c ơ ấ ả ẩ i lãnh đ o theo đ án, s n ph m. C c u ma tr n này m i thành năng còn đ ả ề ạ ườ ỡ ủ viên c a b ph n tr c tuy n v i b ph n ch c năng đ c g n li n v i vi c th c hi n m t đ án trên ủ ộ ự ớ ượ ắ ứ ế ớ ộ m t khu v c nh t đ nh.Sau khi đ án hoàn thành, nh ng thành viên trong đ án tr v v trí, đ n v cũ. ữ ự
ả ế ủ trong các lĩnh v c chuyên môn. ự i ích. ở ợ ệ c v i tình hình s n xu t kinh ị ộ ứ ượ ớ ả ấ ệ ạ ổ + Quan h gi a tr ng ch c năng là quan h h p tác th ng l ng không ệ ợ ươ ượ - u đi m: Ư ể ng theo k t qu rõ ràng. + Đ nh h ướ ị c s c m nh c a các chuyên gia + Phát huy đ ạ ượ ứ + Xác đ nh rõ ràng quy n h n, trách nhi m và l ề ạ ch c linh đ ng ít t n kém, đáp ng đ + Là m t hình th c t ộ ứ ổ ứ ố ng xuyên thay đ i. ẩ ả ườ ng d án và tr ứ ưở ự ưở nh . ấ ế ị ự doanh hi n đ i, trong đó các s n ph m th ệ ữ có s ràng bu c ch t ch nên cũng r t t ẽ ặ c đi m: ể ộ ượ ự ề ạ - Nh + Có s mâu thu n v quy n h n trong t ẫ ề + Có nguy c không th ng nh t v m nh l nh theo chi u d c và theo chi u ngang ch c. ổ ứ ệ ấ ề ệ ề ọ ề ố ơ
ch c n u không có t ch c thì doanh nghi p đó s ổ ứ ế ổ ứ ồ ạ ệ ầ ấ ả ả ạ ơ ấ ạ ơ ấ ổ ế ấ ứ i:ạ ộ i trên th tr ơ ấ ch c này l c nh ề ứ ạ ơ ấ ơ ấ ứ ứ c đi m c a t ượ i kh c đ ắ Ư ể ủ ổ i l ạ ạ ượ ể ặ
ứ ổ ứ ủ ơ ấ ổ ứ ể ệ ậ ch c bi u th hình th c t ị ề ấ ể ệ ố ệ ố ấ ứ ậ
8
ch c này mà doanh nghi p ho t đ ng bình th i và phát ng, t n t ạ ơ ấ ổ ứ ạ ộ ồ ạ ườ ệ 3. Tóm l - Trong m t doanh nghi p c n ph i có t ẽ ệ ng.T t c các lo i c c u trên là các lo i c c u ph bi n nh t hi n nay và không t n t ệ ị ườ đ u là các c c u chính th c, ngoài ra còn có các lo i c c u c c u không chính th c, m i c c u ỗ ơ ấ ề ch c đ u có đ c đi m riêng. u đi m c a t t ủ ổ ể ổ ch c kia. ứ ứ - C c u t ch c c a doanh nghi p, Qua đó có th nh n th y m c đ chuyên môn hóa, h th ng c p b c quy n hành, và h th ng báo cáo, thông tin chính th c trong ộ doanh nghi p.ệ - Nh có các lo i c c u t ờ tri n .ể
ộ ả ể ề ơ ấ ổ ứ ể ch c t ọ ệ ệ ơ ấ ổ ứ ố ồ ch c đ áp d ng chung cho ụ ấ t r i thì cũng không ph i là b t di b t ả ấ
ch c ng t đ c qui mô c a doanh nghi p nh hay l n, cho ẽ ế ượ ườ ủ ệ ớ ỏ i ta s bi ơ ấ ổ ứ t vi c s p x p nhân s có chính xác hay không. ệ ắ ế ự ế
9
- Không th có m t mô hình hoàn h o duy nh t nào v c c u t ấ m i doanh nghi p, và khi doanh nghi p đã có c c u t di b t d ch. ấ ị - Nhìn vào c c u t bi