§aÞ häc quèc gia hµ néi
®¹i häc khoa häc tù nhiªn
Khoa Đ A
===========
BÀI BÁO CÁO
D u m
Nhóm th c hi n:
Ph m Th Liên
Hoàng Th
Nguy n Th Thúy
Tr n L Thanh
Vũ Th Hoài Vân
M c l c
I. T ng quan
1. Các khái ni m c b n ơ
2. Quá trình hình thành
3. Tính ch t c a d u m
3.1 Tính ch t v t lý
3.2 Tính ch t hóa h c
4. ng d ng
II. Hi n tr ng
1. Đ c đi m phân b ,tr l ng ượ
2. Khai thác
3. Ch bi nế ế
4. Tác đ ng đ n môi tr ng ế ườ
I.T ng quan:
Ngày nay, khi h i càng phát tri n thì nhu c u s d ng khai thác tài nguyên
ngày càng tăng. Bình quân đ u ng i trong m t ngày giai đo n cách m ng ườ
nông nghi p (cách đây ch ng 10 – 12 v n năm) là 4000 – 5000 kcal.Giai đo n b t
đ u đô th khi nông nghi p truy n th ng khá phát tri n (vào kho ng 500 năm
tr c Công nguyên) đã 12000 kcal . Vào th k XV đ n kho ng 1850 là 26.000ướ ế ế
kcal.
Hi n nay các n c công nghi p phát tri n con s y 200.000 kcal. ướ
Trên hình ta th th y cho th y s gia tăng r t l n trong tiêu th năng l ng ượ
trên th gi i đã di n ra trong kho ng 200 năm qua. Vi c gia tăng này ch y u tế ế
tăng c ng s d ng nhiên li u hóa th ch (d u m , than). Trong đó, tính đ n nămườ ế
1979, toàn th gi i đã tiêu th 64 tri u t n d u m . T 2009 đ n 2010 tiêu thế ế
d u toàn c u tăng 2,8 tri u thùng d u m i ngày. T năm 2010 đ n năm 2011, tiêu ế
th tăng 1 tri u thùng d u m i ngày. Năm 2011 là 88.9 tri u t n/ ngày.
Ngu n d tr kh ng l d u m khí đ t n m Trung Đông (≈ 64%).
Ng i ta d đoán d u m còn s d ng kho ng 37 42 năm n a. Tuy nhiên conườ
s này ch mang tính t ng đ i. nhi u ý ki n khác nhau v tr l ng d u ươ ế ượ
m mà chúng ta có hiên này. Đài Ti ng nói n c Nga đ a tin, theo các nghiên c uế ướ ư
c a H i đ ng năng l ng th gi i (WEC), trong lòng đ t còn 223 t t n d u ượ ế
209.000 t mét kh i khí đ t. V i m c đ tiêu th hi n t i, kh i l ng này s ch ượ
đ dùng trong kho ng 50 năm n a. Trong khi đó Theo con s công b g n đây
nh t c a Hãng BP (công ty năng l ng toàn c u c Anh), tr l ng xác minh c a ượ ượ
d u trên th gi i có th khai thác đ c là kho ng 234 t t n, m i năm c th gi i ế ượ ế
tiêu th kho ng 4 t t n. Do đó, v i m c ti u th nh hi n nay, l ng d u này ư ượ
th s d ng đ c trong kho ng 60 năm. Năm 2006, các nhà khoa h c M ượ
Colin Campbell Jean Laharrere (s li u đ c báo“Rossiyskaya Gazeta” d n) ượ
cho r ng nhân lo i kh năng khai thác 1 nghìn t thùng d u theo cách hi n
nay. Tr c đó, vào năm 2000 Hi p h i Đ a lý M đánh giá tr l ng d u m thướ ượ ế
gi i là 3 nghìn t thùng.
D u m không nh ng đ c coi m t nh ng lo i khoáng s n cháy còn ượ
đ c x p vào lo i tài nguyên không ph c h i. Trong bài báo cáo này, chúng tôi sượ ế
gi i thi u v d u m là m t trong nh ng lo i tài nguyên không ph c h i đ th y
m c đ c p thi t, quan tr ng c a vi c ti t ki m s d ng h p lo i tài ế ế
nguyên này.
1. Các khái ni m c b n: ơ
Theo Bách khoa toàn th vi t Nam: Tài nguyên năng l ng t t c cácư ượ
d ng v t ch t th s d ng đ cung c p nhi t nh m duy trì các ho t đ ng
s ng c a các sinh v t trên Trái Đ t ph c v các ho t đ ng s ng c a con
ng i nh s i m, đun n u, s n xu t, vv…ườ ư ưở
· Tài nguyên đ c chia làm 3 lo i:ượ
· Tài nguyên không ph c h i (than đá, d u m , khí thiên nhiên, vv.),
· Tài nguyên có th ph c h i (g c i, các lo i th c v t, phân đ ng v t
ph i khô, vv.),ơ
· Tài nguyên ph c h i (năng l ng M t Tr i, năng l ng đ a nhi t, ượ ượ
đi n năng sinh ra t vi c l i d ng năng l ng các dòng ch y, vv…). ượ
· D u m ch t l ng màu đen, xám nâu, h p ch t c a nhi u lo i
cacbuahydro l ng. Thành ph n hóa h c c a d u m ch y u là C và H (chi m 95 ế ế
98%). D u m đ c c u thành t các dãy h p ch t cacbuahydro: metan, ượ
polymetylen và cacbuahydro th m, cũng nh các h p ch t nit và oxy.ơ ư ơ
· D u m khí t nhiên hai “ch em sinh đôi” ph n nhi u b t
g p lòng đ t d i đáy th m l c đ a và s n l c đ a. ướ ườ
· nhi u lo i d u m khác nhau do vi c hình thành nên chúng đ c ượ
b t đ u t các v t th nh khác nhau d i đ sâu áp su t khác nhau trong ướ
nh ng th i kì đ a ch t khác nhau.
2. Quá trình hình thành
Có 2 gi thuy t chính: Thuy t vô c và thuy t h u c . ế ế ơ ế ơ
· Thuy t vô c (Dmitri Ivanovich Mendeleev - cu i TK 19)ế ơ
D u m đ c phát sinh t ph n ng hóa h c gi a các h p ch t ch a ượ
carbon (mu i cacbonnat, cacbua kim lo i…) và n c (ch a Hidro) t i nhi t đ ướ
áp su t cao đ sâu trong lòng đ t v i s m t c a các ch t xúc tác nh các ư
lo i sét.
Đa s các nhà khoa h c không ch p nh n vi c t ng h p các ch t c ơ
thành các ch t h u c v nguyên t c th th c hi n đ c nh ng cùng ơ ượ ư
khó khăn.
· Thuy t h u cế ơ
Theo thuy t này d u khí có ngu n g c t xác các đ ng th c v t đ c chônế ượ
sâu trong lòng đ t. Trong đi u ki n y m khí v i áp su t và nhi t đ thích h p ế
d i tác d ng c a các ch t xúc tác c ho c các vi sinh v t các xác sinh v tướ ơ
này đ c chuy n thành các hydrocacbon, cũng nh các ch t h u c khác.ượ ư ơ