K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
PH N M Đ U
Ở Ầ
Ầ
I. Lý do ch n đ tài:
Vi ố ệ
ỷ ả ạ ộ ơ
ườ ng thành nhanh chóng nh t trong th p k ề ỷ ả ữ ướ ưở ộ
ấ ng c v s l ừ ệ
ọ ề ồ t Nam có truy n th ng lâu đ i trong các ho t đ ng khai thác và nuôi tr ng c ượ ỷ ậ ng và ả ề ố ượ , ngành th y s n đang là ngành có th m nh v xu t kh u mang ề ưở ế ạ ấ ẩ
l n cho Vi t Nam. ờ thu s n. Ngành thu s n đóng góp h n 3% GDP trong h n m i năm qua và đ ơ c tr xem là m t trong nh ng ngành có b v a r i. Hi n nay, ngành thu s n đang không ng ng tăng tr ừ ồ ỷ ả ch t lu ng. Ngoài ra ấ ợ ng ngo i t v m t l ề ộ ượ ủ ả ệ
ạ ệ ớ t, năm 2007 Vi t Nam là thành viên chính th c c a T ch c th
ệ ệ i WTO – World Trade Organization. Đ c bi ặ ế
ớ ườ ủ ộ ợ ộ
ứ ủ Ngành thu s n đã b ỷ ả ng pháp lý nh m ch đ ng h p tác và h i nh p qu c t ố ế ậ , khu v c và các n ố ế ằ ớ ự ệ ợ ướ
c H p tác qu c t và H i nh p kinh t ố ế ự ậ ộ ươ ng ổ ứ c đ u hoàn ầ ướ và tri n khai ể c. B Thu ỷ ộ ế ố ế qu c t
ế ế
Đ hi u rõ h n v xu t kh u th y s n Vi m i Th Gi ạ thi n môi tr ệ m t s Hi p đ nh h p tác v i các T ch c qu c t ộ ố s n đang có g ng xây d ng Chi n l ế ượ ả ngành thu s n đ n năm 2010 và đ nh h ị ẩ ổ ứ ợ ng đ n năm 2020. ướ ủ ả ị ắ ỷ ả ể ể ề ề
“Xu t kh u th y s n Vi ệ ẩ t Nam, em đã ch n đ tài nghiên ọ t Nam – Thách ệ ủ ả ấ ề
ơ c u cho chuyên đ Kinh T c a mình là ứ . th c & C h i sau khi gia nh p WTO” ứ ấ ế ủ ậ ơ ộ
ụ ủ ề
ụ
II. M c tiêu c a đ tài: 1) M c tiêu chung: Đánh giá tình hình xu t kh u th y Vi ệ ữ ủ
ữ ữ ậ ạ ở
ừ ấ ệ ậ ư
ạ ộ t Nam trong nh ng năm qua (2003 – 2007). i th và nh n di n nh ng thách th c tr ng i trong vi c ệ t Nam gia nh p WTO. Trên c s đó, đ a ra các chi n ế ể ng m i xu t kh u th y s n Vi t Nam càng phát tri n ẩ ứ ơ ở ệ ẩ ế ệ ươ ủ ả ạ ấ
ấ T đó, phân tích nh ng l ợ xu t kh u th y s n sau khi Vi ủ ả ẩ c đ y m nh ho t đ ng th l ạ ượ ẩ h n.ơ
ụ
2) M c tiêu c th : - Nghiên c u th c tr ng s n xu t, ch bi n, xu t kh u th y s n Vi t Nam trong ụ ể ự ủ ả ế ế ấ ấ ẩ ạ ả ệ
ứ nh ng năm qua.
t Nam. ả ạ
i pháp thúc đ y ho t đ ng xu t kh u th y s n Vi t Nam. ữ - Đánh giá kh năng c nh tranh c a ngành th y s n Vi - Đ ra gi ề ệ ủ ả ủ ả ẩ ủ ạ ộ ấ ả ẩ ệ
ứ
III. Ph Ph ng pháp nghiên c u: ng pháp thu th p s li u: ươ ươ ậ ố ệ
• Thu th p thông tin th c p trên báo, t p chí, internet, niên giám th ng kê, c c ụ ạ ứ ấ ậ ố
th ng kê. ố
ủ ả ế ủ ổ
• Các báo cáo t ng k t c a B Th y s n. ộ • Báo cáo c a Hi p h i ch bi n và xu t kh u th y s n Vi ế ế
1
t Nam VASEP. ệ ộ ủ ả ủ ấ ẩ ệ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ng pháp phân tích: ươ
Ph • Ph ng pháp mô t . ươ ả
• Ph ươ ng pháp d báo kinh t ự . ế
• Ph ươ ng pháp t n s đ n gi n ả ầ ố ơ
* V i t ng m c tiêu c th khác nhau, s d ng các ph ng pháp nghiên c u khác ụ ể ớ ừ ử ụ ụ ươ ứ
nhau nh :ư
ạ ả ự ủ ấ ả
ứ ữ ẩ ậ ố ệ ế ế ả
• Nghiên c u th c tr ng s n xu t, ch bi n, xu t kh u th y s n Vi t Nam ệ ấ trong nh ng năm qua: nghiên c u nhân qu . Thu th p s li u trong nh ng năm ữ ứ g n đây r i đ a ra các nh n xét. ầ ồ ư
ậ • Đánh giá kh năng c nh tranh c a ngành th y s n Vi ứ ứ t Nam: nghiên c u ng ủ ả ủ ệ ả ạ
i pháp thúc đ y ho t đ ng xu t kh u th y s n Vi t Nam: phân tích ủ ả ạ ộ ấ ẩ ẩ ệ
d ng, nhân qu . ả ụ • Đ ra gi ề ả đ nh tính. ị
ứ
t Nam. ứ Vi ệ
2009 – 12/2010 ố ệ ậ ừ
2
IV. Ph m vi nghiên c u: ạ 1) V không gian: ề - Đ a bàn nghiên c u: ị 2) V th i gian: ề ờ - S li u s d ng cho đ tài là s li u thu th p t ề ố ệ ử ụ 3) Đ i t ng nghiên c u: ố ựơ - Các m t hàng th y s n xu t kh u. ặ ứ ủ ả ấ ẩ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Ầ CH
NG 1
PH N N I DUNG Ộ ƯƠ C S LÝ LU N
Ơ Ở
Ậ
ẩ
1. Lý thuy t v xu t nh p kh u: 1.1. Xu t nh p kh u: ậ ẩ
Xu t kh u
ng m i qu c t hàng hóa và d ch v ế ề ấ ậ ấ ẩ , trong lý lu n ậ th
ấ
c ngoài, trong cách tính toán
cho n
ệ
ạ ố ế là vi c bán ị
ướ hóa cho n
ụ ươ ệ cán cân thanh toán qu c tố ế theo IMF là vi c bán hàng
c ngoài. Nh p kh u
ng m i qu c t
ướ ậ
ố ạ ươ ố ế, là vi c ệ qu c gia
qu c gia khác. Nói cách khác, đây chính là vi c nhà s n xu t n ị ả ẩ , trong lý lu n ậ th ừ ố
i c trú trong n ị ụ ườ ư
ứ ỉ
ng m i này mua hàng ấ ướ c ụ t ệ c. Tuy nhiên, theo cách ấ ạ cán cân thanh toán qu c tố ế c a ủ IMF, ch có vi c mua các hàng hóa h u ữ ạ . Còn vi c mua ụ cán cân th ướ ệ ươ ư ệ ẩ
hóa và d ch v ngoài cung c p hàng hóa và d ch v cho ng th c biên so n hình m i đ d ch v đ ị
ớ ượ ụ ượ Ngo i th c tính vào m c ng ổ
ẩ ấ
ng gi ươ ề ạ
ị ạ ộ đ i ngo i. c coi là nh p kh u và đ a vào m c ậ ạ . ụ cán cân phi th ng m i ươ ố ế là quá trình trao đ i hàng ạ ươ (hay còn g i là th ng m i qu c t ) ọ ươ ạ hóa, d ch v gi a các qu c gia ch y u thông qua ho t đ ng xu t, nh p kh u và các ậ ạ ộ ủ ế ố ụ ữ ho t đ ng gia công v i n v trí trung tâm trong n n kinh c ngoài. Ngo i th ữ ị ớ ướ t ế ố ạ
qu c t ế Quan h kinh t ệ ệ ề ặ ậ ể ấ ổ
ế
ố ế là t ng th các quan h v m t v t ch t và tài mà còn trong lĩnh v c ự ữ t c giai đo n c a quá trình s n xu t, gi a ấ
chính, các quan h di n ra không nh ng trong lĩnh v c kinh t ệ ễ khoa h c – công ngh có liên quan đ n t ệ các qu c gia v i nhau và gi a các qu c gia v i các t ự ạ ủ ch c kinh t ữ ế ấ ả ớ ố ả qu c t . ế ố ế ổ ứ ọ ố ữ ớ
ẩ ậ
ấ ạ ộ ẩ
ậ c th c hi n mua bán t ủ ả là khi mà hàng hóa (các qu c gia này sang ố ừ ủ ả ượ ự ự
1.2. Xu t nh p kh u th y s n: ủ ả Các ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u th y s n ấ m t hàng th y s n: tôm, cá, m c …) đ qu c gia khác, t ph m vi lãnh th này sang lãnh th khác. ặ ố
ổ ẩ : Ý nghĩa c a ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u ừ ạ ủ ệ ổ ậ
ộ ể ở ố các qu c gia b i vì không m t qu c ộ
c. ấ ạ ộ • Đây là m t ho t đ ng không th thi u ạ ộ ứ ế ở ầ ủ ầ ủ ướ ể
i th riêng. ộ ợ ế ồ ố
ố gia nào có th đáp ng đ y đ nhu c u c a ng i dân trong n ườ • Ngu n tài nguyên có h n và m i qu c gia có m t l ỗ ạ • Ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u h ng năm mang v m t l ậ ấ ẩ ằ ề ộ ượ ạ ng ngo i
ạ ộ l n.
ng c a th gi ướ ế ớ ủ i hi n nay là m r ng m i quan h h p tác gi a các ố ệ ợ ở ộ ữ ệ
3
t ệ ớ • Xu h c.ướ n
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
2. M t s quy đ nh v xu t nh p kh u th y s n khi gia nh p vào WTO: ị ẩ ậ
T năm 2007, Vi t Nam là thành viên c a WTO, và s ph i th c hi n đúng l ẽ ậ ả ộ ố ừ
ắ ế ữ ệ ị ự ệ
ng m i hàng hoá g m c hi p đ nh chung v thu ị ị ồ ạ ả ệ ư ề ươ
ị ệ ệ ế ệ ạ ả ồ ươ
ụ ạ ị ở ữ
ạ ự ệ ệ ệ ệ
ị ệ ệ ề ủ do hoá th ẩ ự ươ
ng m i, t o c ch ạ ạ ng m i, ti n hành rà soát đ nh kỳ chính sách th ấ ươ ế ạ ị
i quy t tranh ch p th c thành viên. ươ
ư ậ ị
ẩ không d a trên thành tích xu t kh u, t ẩ ự
ề ế ẩ n i đ a hoá mà ch đ m b o nguyên t c đ i x t ấ ắ ố ử ố xu t ấ l ỷ ệ ố i hu qu c ệ ỉ ả ả
ấ ứ ừ ướ ỉ
ch áp d ng cho hàng nh p có xu t x t ậ i hu qu c trong quan h th c, ho c kh i n ố ặ ệ t ng m i v i Vi ạ ớ ệ ươ ệ
c áp d ng thu su t u đãi: n ả ướ Nam. Các đi u ki n đ đ ề
n ủ ả ề ấ ộ ủ ệ trình c t gi m thu theo nh cam k t gi a Vi ơ ả t Nam và EU. Các hi p đ nh c b n ệ c a WTO g m hi p đ nh v th ế ủ ề quan và th ng m i (GATT, 1994) và các hi p đ nh liên quan khác; hi p đ nh chung ị ế v th ng m i d ch v (GATS); hi p đ nh v quy n s h u trí tu liên quan đ n ị ề ươ ề ngươ m i (TRIPs). WTO th c hi n ch c năng c a mình trong vi c giám sát vi c th ệ ứ ế th c hi n các Hi p đ nh này, đàm phán thúc đ y t ự ơ gi ạ ng m i ế ả c a các n ướ ủ M t s quy đ nh v thu xu t nh p kh u nh sau: ế ấ ộ ố Mi n và gi m thu nh p kh u ậ ả ễ l kh u hay yêu c u t ầ ỷ ệ ộ ị ẩ đ i v i hàng nh p kh u. ẩ ậ ố ớ Thu su t u đãi ế ấ ư ụ c có tho thu n v đ i x t ề ố ử ố ậ ể ượ ụ ệ ậ ấ ứ ừ ướ ẩ
c đã có tho thu n v đ i x t i h ê qu c trong quan h th ố ế ấ ư - Hàng nh p kh u có gi y ch ng nh n xu t x t ứ ấ ề ố ử ố ụ ố c ho c kh i ặ ạ ớ ng m i v i ệ ươ ậ ố ả ậ
n ướ VN.
- N c ho c kh i n c đó ph i n m trong danh sách các n ướ ả ằ
ướ ố ướ ng m i thông báo đã có tho thu n v đ i x t ặ c do B th ộ ươ ề ố ử ố ặ c ho c ệ i hu ả ậ
t Nam. ố ướ ố
c áp d ng cho hàng NK có xu t x ặ ụ
c, ho c kh i n ạ ng m i v i Vi ệ ạ ớ ệ : là thu su t đ t ế ấ ượ t Nam và n c mà Vi ướ ả
ệ t v thu NK theo th ch khu v c th ng m i t ự ệ ề
i cho giao l u th ặ ươ ng m i biên gi i và tr ể ế ư ươ ố ướ ạ ự ớ ạ ấ ứ ậ c đó đã tho thu n do, liên minh quan ng h p u đãi ợ ư ườ ố ướ ế ậ ợ
kh i n qu c trong quan h th ệ ươ Thu su t u đãi đ c bi ế ấ ư n c ho c kh i n t ừ ướ ặ u đãi đ c bi ư ặ thu , ho c đ t o thu n l ặ ể ạ ế đ c bi t khác. ặ ệ
t Nam:
3. Nh ng l i th c a ngành th y s n Vi ữ 3.1. L i th v v trí đ a lý, đi u ki n t nhiên t Nam: ủ ả ề ệ ệ ự Vi ở ệ
ợ ị ợ 3.1.1. V trí đ a lý: ế ủ ế ề ị ị ị
Vi ả ấ ạ ọ
ươ ệ ộ ự
ươ
4
ớ ụ ị o02' vĩ đ B c và chi u ngang t t Nam tr i dài t ầ 102 23 t Nam là d i đ t cong hình ch S, ch y d c phía Đông bán đ o ả ữ ể Đông D ng, thu c khu v c Đông Nam Á. Phía Đông, Nam và Tây Nam giáp bi n Thái Bình D ng; phía Tây và phía B c g n li n v i l c đ a châu Á. Ph n đ t li n ấ ề ắ o08' đ nế c a Vi ủ ắ o23' đ n 08 ế ề ộ ắ ừ ừ ệ ề ả
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ng th ng trong đ t li n t ộ ườ ấ ề ừ ắ ẳ
ố B c xu ng Đông sang Tây n i r ng nh t trên đ t li n là ừ ấ ề ơ ộ ấ
ấ
109o28' kinh đ Đông. Chi u dài tính theo đ ề Nam kho ng 1.650 km. Chi u ngang t ả ề 600 km, n i h p nh t 50 km. ơ ẹ Vi t Nam có biên gi i đ t li n dài 3.730 km. Phía B c giáp n ệ
ướ ộ ớ
ớ ấ ề ề ề ươ ủ ớ
ể ộ
ộ c C ng ắ i 1.150 km. Phía Tây giáp C ng hòa hòa Nhân dân Trung Hoa v i chi u dài biên gi ớ ố i 1.650 km và giáp V ng qu c Dân ch Nhân dân Lào trên chi u dài biên gi ộ Cămpuchia - 930 km. Qua bi n Đông và v nh Thái Lan là C ng hòa Philippin, C ng ị hòa Inđônêxia, C ng hòa Singapo, C ng hòa Brunây và Liên bang Malaixia. ộ ộ
Ngoài ra, có b bi n dài 3260 km và vùng đ c quy n kinh t ặ
2. Vùng bi n n
c ta có ngu n l ả ệ ồ ợ ả ả
ng, trong đó 4 ng ề ư ườ
ậ ườ ng tr ng đi m là : ng tr ể ư ườ
ả ế ộ r ng ề i h i s n khá phong phú, cho phép ư ng Ninh Thu n – ư ư ườ ng H i Phòng - Qu ng Ninh và ng ả
ng Sa. ườ ọ ậ ầ
ầ ệ ự
ủ ờ ể kho ng 1 tri u km ể ướ khai thác hàng năm 1,2 – 1,4 tri u t n. N c ta có nhi u ng tr ệ ấ ướ ng Minh H i – Kiên Giang, ng tr tr ả Bình Thu n – Bà R a – Vũng Tàu, ng tr ư ườ ị ng qu n đ o Hoàng Sa - qu n đ o Tr tr ườ ả ả 3.1.2. Đi u ki n t nhiên: ề a) Khí h u:ậ ấ
ng c a bi n len l ằ ưở ẹ ủ ỏ ế
ủ ế ể ưở ủ ị ả Do tính ch t dài và h p c a lãnh th , Vi ệ ổ ơ . Vi i đ n kh p n i ệ ế ộ
ắ ắ ủ ư ằ
i 85%. Ch đ gió mùa cũng làm cho tính ch t nhi ướ ả ấ ắ ộ ẩ ượ ế ộ
bán đ o, nh h ả ả đ i nên khí h u ch u nh h ậ ớ gió mùa Đông B c và Đông Nam). L 2.000 mm. Đ m trên d m c a thiên nhiên Vi ủ ổ
ộ ỉ ề ộ
ả
ứ ạ ệ ơ
ệ ậ ủ ạ ậ ủ ữ ơ ề ị ớ ớ ơ
ộ t Nam mang đ c tính c a m t ặ ệ t t Nam n m trong vùng nhi ng khá sâu s c c a ch đ gió mùa châu Á (ch y u là ng m a trung bình h ng năm kho ng 1.500 - t đ i ệ ớ ư t Nam có m t mùa nóng m a ẩ ừ nhi u và m t mùa t ắ ư ố ạ đèo H i Vân tr ra b c) thay đ i theo b n mùa: Xuân, H , Thu, Đông. Do nh h ưở ng ả ố ổ t Nam luôn luôn thay gió mùa, h n n a s ph c t p v đ a hình nên khí h u c a Vi đ i trong năm, t ừ ắ B c ổ xu ng Nam và t ố
b) Đ a hình:
Đ i b ph n lãnh th đ t Nam thay đ i. Nhìn chung, Vi ệ ng đ i l nh, ít m a. Riêng khí h u c a các t nh phía B c (t ươ ở ắ ữ ự gi a năm này v i năm khác và gi a n i này v i n i khác (t ừ ữ th p lên cao). ừ ấ ị ạ ộ ở ồ ậ ơ
ủ ế ể ể ắ ậ
ổ ượ ướ ắ ị ư ữ ể ề ặ
ớ ắ ề ạ ắ ị
ở ộ ố ờ ể ằ ị
ộ ạ ộ ồ
ờ ể ẳ ị ồ ể ằ
c bao trùm b i đ i núi, có n i núi đâm ra sát bi n, th m chí còn lan ra bi n. H ng núi ch y u là Tây B c - Đông Nam. Núi không cao nh ng hi m tr , chia c t đ a hình thành nhi u vùng v i nh ng đ c thù riêng. Đ a hình B c B gi ng nh chi c r qu t, ba phía Tây, B c và Đông đ u là ế ẻ ư gi a là đ ng b ng. Đ a hình Trung B ch y dài và đ i núi, phía Nam là b bi n và ồ ồ ở ữ ứ ạ h p; đ i núi, đ ng b ng và b bi n xâm nh p l n nhau. Đ a hình Nam B ít ph c t p ẹ ậ ẫ ồ ng đ i b ng ph ng. Nhìn chung, các vùng đ ng b ng ven bi n đ u có h n và t ề ươ ơ di n tích không l n. ệ
5
ằ ố ằ ớ c) Bi n:ể
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Vi t Nam có ba m t giáp bi n ặ ể ệ
ầ ệ t Nam là v nh B c B , ị
ả ệ t Nam tr i dài h n 3.260 km, u n l ơ ỗ
ả ắ ố ượ ớ ạ ị
ộ ử ử ề
ả ể ữ ự ế ế ộ ủ ả
ỷ ề ả ứ ạ ầ ộ ố ư ầ ớ
ộ ể , đông và nam giáp bi n Đông (thu c ộ Tây nam giáp v nhị Thái Bình D ng) mà ph n ăn sâu vào Vi ươ n - ch nhô ra t o nên Thái Lan. B bi n Vi ạ ờ ể i hình thành vùng v nh và c ng l n. Trung bình kho ng 20 bán đ o nh , ch vòng l ả ỗ ỏ ị ả km chi u dài b bi n có m t c a sông thông ra bi n. Các c a sông này ch u nh ờ ể h ng c a ch đ thu tri u khá ph c t p. Ngoài nh ng con sông ch y tr c ti p vào ưở bi n, có m t s sông ch y qua các đ m phá l n nh phá Tam Giang, C u Hai, Lăng ể Cô, Ô Loan, Th N i. ị ạ
d) Sông ngòi:
Trên lãnh th Vi t Nam có kho ng 2.860 sông ngòi l n nh , nhìn chung ổ ệ ả ỏ ớ
ng làm xói mòn đ a hình. ch y xi ả t, do v y th ậ
ế Vi ườ t Nam có nhi u h t ệ ệ
ồ ồ ồ ạ ể ồ ồ ư ồ ệ
ị ồ ự ề ể ồ ắ c quanh năm n đ nh, chu trình v t ch t khép kín t ấ ự
ổ nhiên ậ t Nam là 20.000 ha. Vi ấ ệ ệ ị Vi ở
ỏ ế ể ồ ự ỡ
ắ ề ệ ầ ư ế
ọ
ớ ề ệ ế ụ ượ ớ ồ ứ ề ở ồ ứ ỷ ệ
ề nhiên nh H Tây (đ i di n cho h mi n ạ đ ng b ng); Bi n H , H Ba B , H L k (đ i di n cho h mi n núi). Các h đó có ằ ồ ề có trong h là chính. m c n ồ ướ ự ồ ứ Di n tích các h t t Nam có r t nhi u h ch a ề ệ c trung bình và c nh (hi n ch a ki m kê h t), m t s h ch a l n là Thác Bà, ộ ố ồ ứ ớ ỡ mi n Nam). mi n B c), D u Ti ng, Tr An, Thác M , Sông Hinh ( Hoà Bình ( ở ơ ị Di n tích h ch a trên 180 nghìn ha. Tuy nhiên, v i vai trò quan tr ng trong công tác ệ c xây i, thu đi n và phân lũ, hi n nay nhi u h ch a m i đang ti p t c đ thu l ỷ ợ d ng. ự
Vi ệ ả
ả : e) Đ o và qu n đ o ố ỏ ệ
ả 2 đ n 100 km ể ỉ ố ả ở
ề ặ ứ ơ ậ ỉ
i g n 1.300 hòn đ o ch a có tên, vì chúng có kích th ướ ư ả
ớ ầ ữ ấ ề ấ ả ỉ
ả ạ ề ả ớ
t t ả ế ớ ầ ử ả ổ
i 350 km và qu n đ o Tr ườ ả ả ằ ớ
ả ủ ệ ơ
ố ầ Các đ o và qu n đ o c a Vi ầ ế ẵ ả và quân s . ự ề
ợ
ầ ả t Nam là m t qu c gia có nhi u đ o và qu n đ o. H th ng đ o ven ộ ệ ố ả ề ầ 2, di n tích t ng ổ 0,001 km b g m có 2.773 hòn đ o l n nh di n tích t ế ả ớ ệ ừ ờ ồ 2. V m t phân b , 83,7% s đ o c ng lên đ n 1.720 km ven bi n t nh Qu ng Ninh ả ố ế ộ và H i Phòng, n i t p trung th hai là các t nh Kiên Giang và Cà Mau trên v nh Thái ị ả c quá nh . Kho ng Lan. Có t ả ỏ ộ ạ cách gi a đ t li n và đ o cũng r t khác nhau: đ o Cái Bàu ch cách đ t li n m t r ch ấ ề i 135 km; đ o Hòn H i cách tri u; trong khi đ o B ch Long Vĩ cách H i Phòng t ả ả Phan Thi i 146 i g n 155 km; đ o Th Chu cách c a Ông Đ c (Kiên Giang) t ớ ằ ng Sa n m km; qu n đ o Hoàng Sa n m cách Đà N ng t ầ cách v nh Cam Ranh h n 450 km. ế t Nam có v trí chi n ị ị l c h t s c quan tr ng v kinh t ọ ượ ế ứ 3.2. L i th v lao đ ng: ế ề Vi ố ộ ổ
r t cao - 91%. Nh n th c c a ng l ữ ế ậ
6
ệ i bi t Nam t S ng Vi ộ i trong đ tu i lao đ ng trên 50%. t Nam là qu c gia có dân s tr , s ng ườ t ch (10 tu i tr lên) chi m t i ổ ở ắ ng đ i nhanh nh y và linh ho t, vì v y, v i th i gian đào t o ng n ố ẻ ố ườ ỷ ệ ấ ạ ộ ứ ủ ạ ố ườ ệ ế ươ ạ ậ ố ớ ờ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
i Vi t Nam có kh năng ti p thu đ c ki n th c khoa h c k thu t và ế ứ ư ậ ọ ỹ
nh ng ng ả công ngh tiên ti n, nhanh chóng đ m nh n nhi m v m i. ậ ườ ệ ượ ệ
ả t Nam năm 2003 là 80,9 tri u ng ệ
ườ ế ệ ườ ệ ế
ệ ế Dân s Vi ố ệ ổ i trong đ tu i lao đ ng (có 5,7 tri u ng ộ ộ ổ ệ ệ ấ
ườ i (có 4,82 tri u ng ế ụ ớ ườ i, i, trong đó n 41,15 tri u ng ữ i, chi m 49,14% t ng s . Trong đó có ổ ố ố i th t nghi p). Và con s ệ ệ i th t nghi p). ườ ế ườ ườ ệ ệ ấ
chi m 50,86% t ng s , nam - 39,75 tri u ng ố 46,2 tri u ng này tăng lên đ n năm 2006 là 48,3 tri u ng ( Ngu n t
Niên giám th ng kê 2006). ố C u lao đ ng chuy n d ch theo h ể ị ướ ng gi m t ả
lao đ ng trong các ngành công nghi p và d ch v . ộ l ỷ ệ ệ lao đ ng trong s n xu t ấ ụ ể ư ả ụ C th nh ộ ị
ồ ừ ộ ấ l thu n nông, tăng t ỷ ệ ầ sau:
1990 1995 2000 2005 T ng s lao đ ng xã h i ộ ổ ố ộ
ư
73,00% 71,10% 68,20% 56,80% 11,24% 11,40% 12,10% 17,90% 15,56% 17,50% 19,70% 25,30% Trong ngành nông, lâm và ng nghi p ệ Trong ngành công nghi pệ Trong các ngành d ch v ụ ị
ộ
Lao đ ng trong khai thác h i s n: Năm 2004, l c l ng lao đ ng khai thác h i s n x p x 600.000 ng ả ả ộ ườ
ị ể ề ượ ả ả ề ự ượ ệ
ố ề ể
ộ ộ ả ậ ấ ấ
ộ ờ ặ ề ự
ộ ậ ấ ế ủ ỏ
ộ i có đ i nhi u n i tàu đã đóng xong nh ng không tuy n đ ể ề ỹ ơ ờ ấ ư ỉ c ng ượ ẩ ng, thu ưở ắ ườ ầ i. Ph n ỉ c sóng gió. Tuy nhiên, ạ ng không mu n theo ngh khai thác, vì ướ ạ ng đ lao đ ng cao, năng su t đánh b t th p và thu nh p gi m. Vi c đ y m nh ắ ỷ ồ i, có trình đ và k thu t khai thác xa b r t thi u, nh t là các t nh B c B và ủ
qu c dân: ơ ị ủ ả ề
ủ ỷ ả ế ố ọ ự ệ
ấ l n đ u có kinh nghi m đi bi n, thành th o ngh , ch u đ ớ thanh niên vùng ven bi n đang có xu h c ệ ườ khai thác xa b đang g p khó khăn v ngu n nhân l c. Đ i ngũ thuy n tr ề th gi Nam B , d n t ộ ẫ ớ trình đ ra kh i. ộ 3.3. V trí c a ngành th y s n trong n n kinh t t Nam đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát tri n Ngành Thu s n Vi ể ộ ủ ế ấ ướ Quy mô c a Ngành Thu s n ngày càng m r ng và vai trò c a c. đ t n ỷ ả
qu c dân. ừ ế
ở ộ ố ủ ừ ậ
kinh t ủ Ngành Thu s n cũng tăng lên không ng ng trong n n kinh t ề T cu i th p k 80 đ n nay, t c đ tăng tr ưở ế ệ ố ế ệ ặ ơ ố
ươ ỷ ả ệ ầ ấ ộ
ậ ặ ấ
ạ ộ ụ ơ ấ ữ ộ ệ ố ồ ươ ề ạ ệ ệ ố ị
ử ẽ ặ
i c , các thi ữ ơ ớ ư ướ ụ ế ị ỷ ả ả ả ấ
ế ế ỷ ả ộ
7
ỷ ả ng GDP c a Ngành Thu s n ỷ ả ố ộ ỷ ố cao h n các ngành kinh t khác c v tr s tuy t đ i và t t so v i ớ ng đ i, đ c bi ả ề ị ố ế ngành có quan h g n gũi nh t là nông nghi p. Ngành Thu s n là m t ngành kinh t ệ kĩ thu t đ c thù bao g m nhi u lĩnh v c ho t đ ng mang nh ng tính ch t công ự ấ ng m i và d ch v , c c u thành m t h th ng th ng nh t nghi p, nông nghi p, th có liên quan ch t ch và h u c v i nhau. Trong khi các ngành khai thác, đóng s a tàu ự thuy n cá, s n xu t ng l t b ch bi n và b o qu n thu s n tr c ả ề thu c công nghi p nhóm A, ngành ch bi n thu s n thu c nhóm công nghi p B, ế ế ộ và ngành th ị ệ ng m i và nhi u ho t đ ng d ch v h u c n nh cung c p v t t ậ ư ạ ộ ụ ậ ệ ạ ươ ư ề ầ ấ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ự ị ỷ ả ạ ụ ộ ồ ề i mang nhi u
chuyên ch đ c d ng thu c lĩnh v c d ch v thì nuôi tr ng thu s n l đ c tính c a ngành nông nghi p. ặ ở ặ ụ ủ ệ
ủ ấ
ỷ ả c và thu ngo i t ầ ự ọ ẩ ướ
ụ ụ ậ
ữ ệ ạ
Vì vai trò ngày càng quan tr ng c a Ngành Thu s n trong s n xu t hàng hoá ả , t ố nh ng năm cu i ạ ệ ừ ữ i đ ỷ ợ ể ệ ố ạ ủ ậ ợ i t cho phát tri n nông nghi p mà còn t o đi u ki n thu n l ề t đ i v i vùng Đ ng b ng Sông ữ ể ỷ ả ụ ụ ố ạ ệ ố ớ ể ề ặ ằ ồ ồ
ph c v nhu c u tiêu dùng th c ph m trong n c a th p k 90, Chính ph đã có nh ng chú ý trong qui ho ch h th ng thu l ỉ ủ không nh ng ph c v t ệ cho phát tri n m nh v nuôi tr ng thu s n, đ c bi C u Long. ử
i, Trên th gi ộ ả ệ ụ ườ ố ế ớ ướ
l n cho nhi u n ấ ỷ ả ề ướ ỷ ả ượ ệ
ị ấ ạ ộ
ầ ạ ệ ớ ở ng Vi ạ ệ ươ
USD, v ỷ ượ ỷ ả ấ ớ ế
i s ng ph thu c hoàn toàn c coi là ngành có th t o ra ể ạ t Nam. Xu t kh u thu s n c a ỷ ả ủ ẩ ế ề ọ t Nam, kim ng ch xu t kh u v n gia tăng hàng năm và năm 2004 ẫ t 20% so v i k ho ch, đ a ch bi n thu s n tr thành ở và dành ạ ủ ố ế ế ế ạ
i. ẩ ạ ệ ự ộ c xu t kh u thu s n hàng đ u trên th gi ấ ẩ ỷ ả ế ớ
t quan tr ng trong n n kinh t ề
t Nam i dân Vi ư ậ ầ : qu c dân ế ố ng cho m i ng ệ ồ ưỡ ặ ấ ọ ạ
c tính có kho ng 150 tri u ng hay m t ph n vào Ngành Thu s n. Ngành Thu s n đ ộ ngu n ngo i t c, trong đó có Vi ồ Vi t Nam đã tr thành ho t đ ng có v trí quan tr ng hàng nh t nhì trong n n kinh t ệ ngo i th ạ đ t g n 2,4 t ạ ầ m t ngành công nghi p hi n đ i, đ năng l c h i nh p, c nh tranh qu c t ệ ộ v trí th 10 trong s n ố ướ ứ ị Vai trò đ c bi a) Cung c p th c ph m, t o ngu n dinh d ẩ ng đánh b t h i s n ộ ể ắ ả ả ở
vùng bi n Đông Nam B , Tây Nam B đ ộ ự
t Nam ể i dân Vi ọ ộ ắ ộ ượ . Nuôi tr ng thu s n phát tri n r ng kh p, t ệ ườ ầ ủ ể ộ ỷ ả ắ
ự ầ
ẩ ng d i dào. T i dân Vi ệ ồ
ồ ổ ơ ấ ồ ưỡ c s d ng tri t Nam, cung c p ngu n dinh d ấ ấ ả t c các ao h nh đ u đ ồ ề
ồ
ệ ể ủ ả ẽ t Nam. ệ ớ
ỏ ề ượ ử ụ ặ ớ ọ ầ ẩ ờ ủ ng th c, th c ph m ự ụ ự ươ ả
Ngành Thu s n là m t trong nh ng ngành t o ra l ệ ườ ự ả vùng bi n B c B , Trung B và 40% s n 50% s n l ả ượ c dùng làm th c ph m ẩ l ng đánh b t ắ ở ượ i cho nhu c u c a ng ớ ủ t n các vùng sâu vùng xa, góp ph n chuy n đ i c c u th c ph m trong b a ăn c a ữ ể ậ ừ các vùng đ ng b ng ng ằ ườ ồ ạ đ n trung du mi n núi, t t đ cho các ho t ế đ ng nuôi tr ng thu s n. Trong th i gian t i, các m t hàng th y s n s ngày càng có ỷ ả ộ v trí cao trong tiêu th th c ph m c a m i t ng l p nhân dân Vi ẩ ị b) Đ m b o an ninh l ự ả ộ ươ ự ạ
ự ộ ấ ả
ướ ươ ầ ẩ
ố ng đ ự ứ ượ ạ ầ
ự ẩ ọ
ấ ơ ộ ệ ế ạ ế ệ
t ệ ở ữ ộ
ặ t t ệ ừ ề ữ ế ế ặ
ễ
8
ạ ộ i nghèo làm ăn. Hi n t ồ h gia đình đ i, mô hình k inh t ng th c, th c ph m, ẩ ỷ ả ữ ế i giác đ ngành kinh t cung c p các s n ph m tiêu dùng tr c ti p. t m vĩ mô, d ự ế Ở ầ ẩ ng th c th c ph m, đáp qu c dân, Ngành Thu s n đã góp ph n đ m b o an ninh l ự ả ả ỷ ả c yêu c u c th là tăng nhi u đ m và vitamin cho th c ăn. Có th nói ụ ể ứ ể ề ườ i Ngành Thu s n đóng vai trò quan tr ng trong vi c cung c p th c ph m cho ng ỷ ả t o c h i công ăn vi c làm cho dân, không nh ng th nó còn là m t ngành kinh t ữ ộ ể nh ng vùng nông thôn và vùng ven bi n. nhi u c ng đ ng nhân dân, đ c bi ồ năm 2001 đ n năm 2004, công tác khuy n ng đã Nh ng năm g n đây, đ c bi ư ầ ỷ ả t p trung vào ho t đ ng trình di n các mô hình khai thác và nuôi tr ng thu s n, ậ c đánh giá h ướ ng d n ng ẫ ệ ạ ế ộ ườ ượ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ư
ể nhân đã góp ph n gi t ệ b n t ế ư ả ư ạ ế
các vùng, nh t là lao đ ng nông nhàn ả ỉ ầ ở ề ộ ộ
ấ sông C u Long đ ử ỷ ả ở ượ ệ ạ ộ
i quy t c b n công ăn vi c làm cho ng dân ven bi n. Bên c nh đó, mô hình là đã gi ế ơ ả ả kinh t i quy t vi c làm cho ti u ch và kinh t ệ ủ ế ể các t nh Nam B và Trung nhi u lao đ ng ộ ở c duy trì đã t o công ăn vi c làm B . Ngh khai thác thu s n ề cho 48.000 lao đ ng 249 xã ven sông. ở ộ
c) Xoá đói gi m nghèo ả
Ngành Thu s n đã l p nhi u ch ằ ươ ỷ ả
ế ỷ ả
ưỡ ả ự ể ấ ậ ồ ả
năm 2000, nuôi thu s n n c l
ả ứ ỷ ả ướ ợ ả ế ừ ph
ụ ề ơ
ạ ộ ả ấ ộ
ớ ư ộ ộ ớ
ng trình xóa đói gi m nghèo b ng vi c ệ ả ề không nh ngữ phát tri n các mô hình nuôi tr ng thu s n đ n c vùng sâu, vùng xa, ng, đ m b o an ninh th c ph m mà còn góp ph n xoá đói cung c p ngu n dinh d ồ ầ ẩ ả ể đã chuy n gi m nghèo. T i các vùng duyên h i, t ạ ả ả ừ ng th c nuôi qu ng canh sang qu ng canh c i ti n, bán thâm canh và m nh t ả ươ ạ ệ thâm canh, th m chí nhi u n i đã áp d ng mô hình nuôi thâm canh theo công ngh ậ nuôi công nghi p. Các vùng nuôi tôm r ng l n, ho t đ ng theo quy mô s n xu t hàng ệ hoá l n đã hình thành, m t b ph n dân c các vùng ven bi n đã giàu lên nhanh ỷ ả chóng, r t nhi u gia đình thoát kh i c nh đói nghèo nh nuôi tr ng thu s n.
các m t n ậ ỏ ả ấ Ho t đ ng nuôi tr ng thu s n ỷ ả ở ồ
ể ờ ồ c l n nh nuôi cá h ch a cũng ư ng trình phát tri n trung ồ ứ ể ạ ộ ề ạ ộ ể ươ
vùng sâu vùng xa. ượ ắ ả ề
ặ ướ ớ c g n k t v i các ch đã phát tri n, ho t đ ng này luôn đ ế ớ du mi n núi, các chính sách xoá đói gi m nghèo ở d) Chuy n d ch c c u nông nghi p nông thôn ơ ấ
Vi ể ể ầ ủ ề
ệ c đây vi c l n ra bi n, ngăn ch n nh ng nh h ể ị ệ bi n. N u nh tr ế ưở ư ướ
ệ ệ ệ ệ ấ đ nh h ị
t Nam có đ y đ đi u ki n đ phát tri n m t cách toàn di n m t n n kinh ộ ề ể ng c a bi n ủ nông nghi p lúa ng khôn ngoan ệ ể c thì hi n nay vi c ti n ra bi n, kéo bi n l ế ộ ữ ả ặ ể ng cho m t n n kinh t ế ộ ề ướ i g n s là đ nh h ướ ể ạ ầ ẽ ị
ệ công nghi p hoá và hi n đ i hoá. ế ệ ệ ạ
ỷ ệ ượ ữ ậ ồ ỉ
ế ướ ể ặ
t ế ể đ m r ng đ t đai canh tác là ể ở ộ ấ n ướ cho m t n n kinh t ộ ề Trong nh ng th p k qua, nhi u công trình h thu đi n đã đ ề ậ ướ ử ả ệ ặ ộ ớ
c thì n thì n c m n đ ứ ậ ớ
ặ ượ ệ ướ ể ụ ầ ấ ả
c. c xây d ng, ự ố ớ ề c m n ngoài bi n thâm nh p sâu vào vùng c a sông, ven bi n. Đ i v i n n khi n n ể ồ c m n là m t th m ho , nh ng v i nuôi tr ng canh tác nông nghi p lúa n ư ướ ạ c nh n th c là m t ti m năng m i, vì thu s n n c l c m n, n ướ ợ ộ ề ặ ỷ ả ướ ạ ho t đ ng nuôi tr ng thu s n có th cho hi u qu canh tác g p hàng ch c l n ho t ỷ ả ồ ạ ộ đ ng canh tác lúa n ộ ướ
ồ ể ộ
ớ ố c góp ph n thay đ i c c u kinh t ủ ả ể - xã h i đáng k , t ng b ệ c hi u ượ các vùng ộ ả ế ổ ơ ấ ầ
Có th nói nuôi tr ng th y s n đã phát tri n v i t c đ nhanh, thu đ qu kinh t ế ở ướ ven bi n, nông thôn, góp ph n xoá đói gi m nghèo và làm giàu cho nông dân. ể ừ ầ ả
ể ạ
9
ể ẽ T i nhi u vùng nông thôn, phong trào nuôi cá ru ng trũng phát tri n m nh m . c đánh giá là m t trong Đây là hình th c nuôi cho năng su t và hi u qu khá l n, đ ạ ộ ộ ớ ề ứ ượ ệ ả ấ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ng chuy n đ i c c u trong nông nghi p, góp ph n làm tăng thu nh p cho ậ ể ướ ổ ơ ấ ầ
i lao đ ng và xoá đói gi m nghèo ệ nông thôn.
nh ng h ữ ng ườ ả e) T o ngh nghi p m i, tăng hi u qu s d ng đ t đai ạ ở ả ử ụ ệ ấ
ệ Ao h nh là m t th m nh c a nuôi tr ng thu s n ớ ộ ủ ồ ỷ ả ở
ộ ề ồ t Nam. Ng ậ ụ ấ
ầ ầ ớ ả
i nông dân t n d ng các m t n c ao h nh ặ ướ ụ ồ
ế ạ ử ụ ả ề ướ
ườ ọ ớ ấ ạ ắ
ộ
các vùng nông thôn ỏ Vi i nông dân s d ng ao h nh nh m t cách t n d ng đ t đai và lao ỏ ư ộ ồ ườ ệ đ ng. H u nh h không ph i chi phí nhi u ti n v n vì ph n l n là nuôi qu ng canh. ố ề ề ư ọ ộ ỏ Tuy nhiên, ngày càng có nhi u ng ậ c ng t v i các h th ng nuôi bán thâm canh và thâm trong nuôi tr ng thu s n n ệ ố ỷ ả ồ Ấ ng cho năng su t cao nh mè, tr m, các lo i cá chép, trôi n canh có ch n l c đ i t ư ọ ọ ố ượ Đ và các loài cá rô phi đ n tính. ơ f) Ngu n xu t kh u quan tr ng ấ ẩ
ồ ọ Trong nhi u năm li n, Ngành Thu s n luôn gi ề ề
ỷ ả ạ ấ ị
ỷ ả ộ ỷ
ạ ạ ầ ộ ạ ẩ ấ
vùng sâu, vùng ỷ ả ả ủ ở ố ả
v trí th 3 ho c th 4 trong ữ ị ứ ặ ứ c. Ngành b ng danh sách các ngành có giá tr kim ng ch xu t kh u l n nh t đ t n ấ ấ ướ ẩ ớ ả USD. Thu s n còn là m t trong 10 ngành có kim ng ch xu t kh u đ t trên m t t ạ ẩ ấ Năm 2005, kim ng ch xu t kh u thu s n đ t g n 2,7 t USD. ỷ g) Đ m b o ch quy n qu c gia, đ m b o an ninh qu c phòng ả ả xa, nh t là ở
ề ấ ể Ngành Thu s n luôn gi ỷ ả ố vùng bi n và h i đ o ả ả ữ ủ
n đ nh xã h i và phát tri n kinh t ị ộ ổ ệ ể ế ể
c qu c phòng toàn dân và an ninh nhân dân. ả ố
ụ ả ệ ấ ồ
ẽ ượ ề ự ế ầ
10
vai trò quan tr ng trong b o v an ninh, ch quy n ề ả ọ ầ các vùng ven bi n, h i đ o, góp ph n trên bi n, ể ả ả H th ng c ng cá th c hi n chi n l ệ ố ệ ế ượ tuy n đ o này s đ c hoàn thi n đ ng b đ ph c v s n xu t ngh cá và góp ả ề ụ ộ ể qu c. ph n b o v ch quy n an ninh vùng bi n c a t ể ủ ổ ố ả ệ ủ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
NG 2
CH
Ự
Ả
Ấ
Ẩ
Ạ
Ấ
ƯƠ Ủ Ả TH C TR NG S N XU T – CH BI N – XU T KH U TH Y S N Ế Ế VI T NAM
Ệ
Vi ự ế ế ủ ả ở ạ ấ ẩ ấ ả t ệ
1. Th c tr ng khai thác, s n xu t – ch bi n – xu t kh u th y s n Nam:
ả ấ
ệ t Nam đ ng th 11 trên th gi ứ ế ớ i ứ ố ệ
1.1. Tình hình khai thác, s n xu t: Theo s li u th ng kê c a FAO năm 2004, Vi ủ ố ỷ ả ng khai thác thu s n.
v s n l ề ả ượ ả ả
1.1.1. Khai thác h i s n: Khai thác h i s n luôn gi vai trò quan tr ng trong ngành th y s n, góp ữ ủ ả ọ
ph n b o v an ninh, ch quy n vùng bi n. ả ả ủ ầ ề ả ệ
ự
ỏ ạ ạ ỏ ỗ
ế ướ ầ ớ l ỷ ệ không đáng k . Nh ng năm g n đây, s ữ ể ầ
ề ủ ả
ầ ế ề ủ ề ề
t l ế ố ề ổ
ả ả ấ ổ ầ ạ ớ ề ớ
ớ ầ ế ớ
các đ a ph ị ấ ừ ươ ế ề ố
ạ ơ
ạ ạ
ể Năng l c khai thác h i s n ả ả : Tàu thuy n đánh cá : ề Tàu thuy n khai thác ph n l n là lo i v g . Các lo i tàu v thép, xi ề ố i thép, composite chi m t măng l l ng tàu thuy n máy tăng nhanh, trong khi đó, thuy n th công gi m d n. Năm ượ 2001, t ng s thuy n máy là 74.495 chi c và thuy n th công là 13.267 chi c, chi m ế ố ổ ấ t ng ng là 85% và 15% t ng s tàu thuy n khai thác h i s n. T ng công su t ỷ ệ ươ ứ i 3.497.457 CV (năm 2001), l n g p 4,3 l n so v i năm tàu thuy n máy đã đ t t 1991, công su t bình quân đ t g n 45CV/chi c, tăng 2,5 l n so v i 1991. Năm 2004, ạ ầ ế ng, t ng s tàu thuy n máy đã tăng lên đ n 85.430 chi c theo báo cáo t ổ ấ v i t ng công su t 4.721.700 CV, công su t bình quân đ t h n 55 CV/tàu. Công su t ấ ớ ổ trung bình các đ i tàu i là 30 CV/tàu. Đáng chú ý là, s l phía Nam đ t trên 90 CV/tàu và các vùng còn l ở ng tàu qu c doanh đã gi m còn 44 tàu vào năm 2002. ấ ộ ố ượ
ố Trong giai đo n 1991 - 2004, s l ạ ề
ả ố ượ ướ ư
ứ ả ấ
ệ ạ
11
l h ng năm 5,6%, nh ng m c tăng này có xu h ậ ứ ằ t ng công su t trung bình h ng năm là 15,8 %, chi u h ề ướ ằ ổ S chênh l ch m c tăng gi a s l ữ ố ượ ự ứ th y, trong s tàu tăng h ng năm, s tàu công su t l n chi m m t t ố ấ ng tàu thuy n máy tăng bình quân ng ch m d n. Trong khi đó, m c tăng ầ ầ ng này cũng đang gi m d n. ng tàu và t ng công su t trong giai đo n này cho ấ đáng k . Đây ể ổ ấ ớ ộ ỷ ệ ế ằ ố
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ầ ế ươ i dân chú tr ng đóng tàu v ọ
ị ơ ờ ổ
ệ ờ ủ ườ ủ ươ ự
ờ ầ ữ
ả ướ
ạ ề ể ả ạ ờ ủ ả ệ ỗ ợ ư c áp l c ngu n l ờ ự ng h n ch đóng m i các lo i tàu thuy n d ớ ậ
ủ ươ ỏ ể ề ả
ề ồ ợ ế ng tàu nh khai thác g n b đã gi m nhi u. Ch tr ờ ổ ừ ủ ươ ờ ầ
ổ ơ ấ ằ ng đã đ i và môi tr ờ ườ ệ
ớ ả ườ ắ ượ ể ở
c ng nhiên và ngu n l các vùng bi n khác nhau ể
ạ ộ ả nhi u đ a ph ươ ị ề Do đ c đi m t ự ể ặ nên c c u ngh nghi p ệ ở ừ ơ ấ ề
ế ộ ỉ
+ Ngh l l ỷ ệ ế ỉ
i ự n kh i xa, gi m d n áp l c là xu th tích c c khi ng ả ự khai thác vùng ven b . Ch tr ng phát tri n khai thác xa b , n đ nh khai thác vùng ể g n b c a ngành th y s n th c hi n trong nhi u năm qua cũng đã góp ph n quan ầ tr ng trong vi c h tr ng dân tham gia phát tri n khai thác xa b . Trong nh ng năm ọ i ven b suy gi m, các c quan qu n lý ngành th y g n đây, tr ủ ơ ầ ố s n đã có ch tr i 20 CV. Do v y, s ề ướ ả ề ng chuy n đ i c c u ngh l ượ ầ khai thác g n b sang khai thác xa b , nh m nâng ngh cá, trong đó có chuy n đ i t ể ượ c cao hi u qu ho t đ ng th y s n g n v i b o v ngu n l ồ ợ ủ ả ệ i dân ng h .. ng và đ tri n khai ộ ủ i h i s n ồ ợ ả ả ở : ng cũng khác nhau t ng đ a ph ươ ị i kéo chi m t các t nh Nam B (37,5%), cao nh t l ấ ở ỷ ệ các t nh B n Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng là 47%, Kiên Giang ồ ợ ở ề ướ này ở ị ế ặ
trong đó t chi m 41,5%, Bà R a-Vũng Tàu chi m 38,5%. Đây là do đ c đi m ngu n l ể vùng bi n Đông Nam B (cá đáy chi m 60% kh năng khai thác). ế ế ả
i rê ể + Ngh l ổ ộ ắ ề ướ
ế ế ợ ị ố ơ i ồ ợ ở ị ở ộ ề ắ ớ
ỉ các t nh B c Trung B chi m 29,3% là phù h p v i ngu n l (cá n i chi m 57% kh năng khai thác). ỉ ổ ắ ế
ộ các t nh B c B chi m 26% t ng s đ n v ngh và ở v nh B c B ộ ả ư ụ ố ị ủ ế ề ề ở
ậ ề ử ụ ế
các + Ngh ng c c đ nh trong đó ch y u là ngh đáy, t p trung t nh có nhi u c a sông. Ví d : Trà Vinh 55%, Hu 31%, Ti n Giang 16%, ỉ 10%. thành ph H Chí Minh 13%, Cà Mau
+ Ngh đáy cao t ế ả ạ
ề ố ồ ề ộ ố ỉ ng đánh b t ch y u là các đàn cá ch a tr ng thành th i, vì đ i t ồ i m t s t nh đã có tác đ ng x u đ n b o v ngu n ộ ng vào ư ệ ườ ấ ưở ủ ế ắ
l ố ượ ợ vùng c a sông ki m ăn. ử ế
1.1.2. Khai thác th y s n n i đ a ủ ả ộ ị
hở ồ
ệ ệ
c h , trong đó di n tích h t ng th y s n khai thác ạ ủ ả
nhiên và 5.000 t n khai thác t Nam có trên 200.000 ha m t n ứ T ng s n l ổ ấ ả ấ nhiên trên ồ ự h h ng năm ở ồ ằ ở ấ h t ở ồ ự
Khai thác Vi ặ ướ ồ 20.000 ha, còn l i là h ch a. ả ượ ồ kho ng 9.000 t n, trong đó 4.000 t n khai thác các h ch a. ồ ứ Khai thác vùng trũng ng p n
c ậ ướ Các t nh B c B và Trung B không có vùng trũng ng p n ộ ở ắ ỉ
ử ề ậ ướ
giác Long Xuyên là 218.000 ha. ứ
12
ộ b ng sông C u Long có nhi u vùng ng p n ằ Tháp M i là 140.000 ha và vùng t sông C u Long di c vào vùng trũng ng p n ườ ử ư ậ c l n. Vùng đ ng ồ ậ ướ ớ c theo mùa r t l n. Ví d , vùng đ ng ồ ấ ớ ở ệ ố h th ng ế c trong mùa m a đ ki m ăn. Đ n ụ Cá ể ế ư ướ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
hai vùng trũng ng p n ở ậ ướ c này h ng năm ằ
i di chuy n ra sông. Nông dân c kho ng trên 20.000 t n. ể ả ấ
mùa khô l ạ khai thác đ ượ
Khai thác trên sông N c ta có hàng ngàn sông, r ch. Tr c đây, ngu n l ạ ồ ợ
ậ ướ ợ ướ ỷ
ồ ả ồ ấ
ở ả ằ ế ư ứ ề t. Ng dân ph i chuy n sang ki m s ng b ng ngh khác. Các sông ngòi ố
ng t i cá sông r t phong phú. ấ ng khai thác Vào th p k 70, trên sông H ng có trên 70 h p tác xã đánh cá. S n l ả ượ h ng năm kho ng hàng ngàn t n cá. Do khai thác quá m c, nên ngu n cá sông đã c n ạ ằ ề mi n ki ể ệ Trung cũng có tình tr ng t ươ
c ngh khai thác v i s n l Hi n nay, ch còn sông C u Long duy trì đ ề ệ ượ ạ ỉ
ệ
Nam B cung c p m t l ạ ấ ướ ạ ằ ộ ở ng cá n ộ ượ
ạ ủ ị ở ả ớ ả ượ ng 249 xã ven sông. c ng t đáng ọ ả ng khai thác th y s n n i đ a năm 2003 và năm 2004 đã đ t kho ng
t c các loài thu s n n ộ ộ ị ộ ả c hi u là ch bi n t ỷ ả ế ế ấ ả
ạ ướ ỷ ả ừ ạ ộ ế ế c l ướ ợ c ướ ồ ho t đ ng khai thác thu s n và nuôi tr ng
c phân thành hai nhóm sau: ỷ ả ượ
ế ế
. ự ử x p x 30.000 t n/năm, t o công ăn vi c làm cho 48.000 lao đ ng ấ ấ ỉ H th ng kênh, r ch ch ng ch t ệ ố k .ể S n l ả ượ 200.000 t n, thu hút kho ng 100.000 lao đ ng. ả ấ 1.2. Tình hình ch bi n và b o qu n: ả ế ế ỷ ả đ Ch bi n thu s n ể ượ ng t, n c m n thu ho ch t và n ọ ặ thu s n. Ch bi n thu s n đ ế ế ỷ ả • Ch bi n ph c v tiêu dùng n i đ a ộ ị ụ ụ Là ho t đ ng ch bi n thu s n nh m ph c v nhu c u tiêu th trong n ằ ế ế ụ ụ ụ
c đây, do ph i nh p dây chuy n đ ng b t ỷ ả ậ ướ ữ ề ả ồ
ộ ị ươ ố
i dân trong n ủ ộ
ủ ệ ế ị ỷ ả
ế ế ậ ụ ạ
ướ c. ầ c ngoài nên chi phí n ộ ừ ướ ợ ng đ i cao, giá thành s n ph m không phù h p ả ẩ c. G n đây, ngành thu s n đã ch đ ng phát ỷ ả t b cho ch bi n thu s n n i đ a nên c kh c ph c. M t khác, do m c thu nh p tăng nên nhu c u tiêu t ranh ộ ị ầ ệ ắ ề ả ứ ế ế ỷ ả
ạ ộ Nh ng năm tr cho ho t đ ng ch bi n n i đ a t ế ế ạ ộ v i s c mua c a ng ướ ầ ườ ớ ứ tri n công nghi p c đi n l nh ph c v thi ụ ụ ơ ệ ạ ể tình tr ng này đã đ ặ ượ th cũng tăng theo, nhi u s n ph m thu s n ch bi n đã không còn phân bi gi ẩ ấ ụ ớ ữ
ế ế ả ẩ ấ
ỷ ả ấ ẩ
ụ ớ ướ
ẩ ở ồ ừ ấ ổ
máy móc và trang thi . ạ ộ ạ ệ c nh ng nguy c và thách th c m i, các doanh nghi p ch bi n thu s n ỷ ả ữ ệ ế ế ả ng th c qu n đ ng b ng sông C u Long đã không ng ng đ i m i ph ứ ươ ớ ạ ể ế t b hi n đ i đ ti n ế ị ệ ử ự ầ ư ệ
i gi a tiêu dùng n i đ a và xu t kh u. ẩ ộ ị • Ch bi n s n ph m xu t kh u ẩ Là ho t đ ng ch bi n thu s n nh m m c tiêu xu t kh u thu ngo i t ằ ế ế Tr ứ ơ xu t kh u ằ lý và tác phong làm vi c; tích c c đ u t hành qui trình t ự ộ ả
đ ng hoá s n xu t. Áp d ng các công ngh tiên ti n trên th gi ệ ế ớ ụ
ể ạ
ệ ậ
13
ấ i nh công ngh b o qu n sau thu ế ệ ả ả ho ch, công ngh surimi, công ngh ng đông trong v n chuy n thu s n t i s ng, ỷ ả ươ ố ệ ủ ư ặ công ngh đông r i IQF… T p trung ch bi n các m t hàng giá tr gia tăng nh m t ế ế ẩ hàng phi lê đông l nh, m t hàng surimi, s n ph m s n sàng đ n u ho c s n ph m ả ư ậ ặ ẵ ị ể ấ ệ ờ ạ ặ ả ẩ ặ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ỷ ọ ẩ tr ng các m t hàng này trong t ng s n ph m ch bi n xu t kh u ế ế ẩ ặ ấ ả ổ
ăn li n, nh đó t ờ ề đã tăng lên.
Đoàn thanh tra Liên minh châu Âu (EU) đã có nh ng nh n xét t
ố ề ệ ủ ậ ấ
ữ i các nhà máy ch bi n th y s n xu t kh u vào EU c a Vi ủ ả ế ế ụ ỗ ủ ơ ở ế ế t v vi c ki m ể ệ t ẩ ế i c a c s ch bi n đ i v i các khuy n ố ớ ắ ữ
soát an toàn v sinh t ạ ệ Nam, cũng nh vi c s a ch a, kh c ph c l ư ệ ử cáo mà EU đ a ra. ư
Ch bi n th y s n là khâu r t quan tr ng c a chu ế ế ủ ả ủ ọ
ạ ộ ượ
ủ trình s n xu t, kinh doanh th y. ấ ệ c đánh giá là có hi u c đánh ủ ả ữ ả ượ ạ
ả ấ Nh ng ho t đ ng trong lĩnh v c ch bi n trong 10 năm qua đ ế ế ự qu , đã góp ph n t o nên s kh i s c c a ngành th y s n. Các khía c nh đ ự ở ắ ủ ầ ạ giá c th nh sau: ụ ể ư
ủ ả ế ế ệ
ồ ổ ơ ấ ử ụ ạ ỷ ả
ng nguyên li u đ ượ ệ
ổ ng nguyên li u đ a vào ch bi n đã chi m t ế ế ớ ượ ế ế ư ế
ệ t Nam. Đ n năm 2004, c tính l Ngu n nguyên li u và c c u s d ng nguyên li u cho ch bi n th y s n ệ ng thu s n tăng m nh và công ngh ch bi n, thói quen tiêu Do t ng s n l ệ ế ế c đ a vào ch bi n ngày ư ổ i 66% t ng ư ng nguyên li u đ a ượ ướ ệ ế ệ
ượ ề ng thu s n c a Vi ỷ ả ủ ấ ỉ
ả ượ dùng cũng có nhi u thay đ i nên l ề càng nhi u. Năm 2000 l s n l ả ượ vào ch bi n chi m x p x 70%. ế ng nguyên li u
c đánh b t t ế ế Ch t l ấ ượ Nguyên li u h i s n đ ệ ệ ượ ề
ẩ ả ắ ừ ặ ữ
c b o qu n b ng đá, cá t p thì ả ạ ằ ả ườ ượ ả
ầ ạ ươ ỏ ườ ng đ ng ti n có h m b o qu n l nh. Các lo i tàu nh th ả ạ
ả ệ ệ ườ
ng ti n và đ u t ư ng do ph ố ầ ấ ượ ả ầ ư ệ ả
ử ệ ắ ả ả ượ
ơ ế c xây d ng hoàn ch nh do đó v mùa nóng các lo i h i s n th ề ườ ự ỉ
ị ấ ớ
Nghiên c u công ngh sau thu ho ch đã đ ệ ạ ạ ế
ứ ự ễ ả ượ ấ ượ ệ ầ ộ
ư ữ ả ầ ỹ
ỷ ả ậ ả ộ ụ ệ ả ậ ể ữ ả ẩ ớ
nhi u lo i tàu và ng c khác nhau do ả ả ạ ư ụ đó s n ph m đánh b t đ c cũng có nh ng đ c tính khác nhau. Đ i v i các tàu đi dài ắ ượ ố ớ ngày, s n ph m đánh b t th ố ấ p mu i, r t ít ắ ẩ ướ ph ng đi v trong ngày nên ả ề nguyên li u h u nh không qua x lý b o qu n. Nguyên li u h i s n th ị ng b ả ả xu ng c p ch t l cho khâu b o qu n còn quá ít, quá ấ ươ ả c đánh b t, thông qua các c ng, b n cá ph n l n ch a thô s . Sau khi h i s n đ ư ầ ớ ả ấ đ ng b xu ng c p ố ị ạ ả ả ượ nhanh chóng, giá tr th t thoát sau thu ho ch l n (kho ng 30%). ả c ti n hành, song tác đ ng c a nó ủ ộ ng còn ng thu s n hi n th tr vào th c ti n s n xu t còn ít, m t ph n do ch t l ị ườ ấ , tài chính, k thu t mà b n thân ng dân ch p nh n m t ph n do nh ng lý do kinh t ế ấ ủ ch a th áp d ng nh ng công ngh b o qu n m i này cho s n ph m khai thác c a ư mình.
c ng t, l nuôi tr ng n Các lo i nguyên li u t ọ ợ ạ ướ ơ ầ ụ ặ
ị ườ
ặ ng đ m b o đ t ồ c đ a tr c ti p ra th tr ự ế ả ư ả ầ do g n n i tiêu th ho c là ng ho c vào th ng các nhà máy ẳ ấ i, ch t ả ộ ươ ườ ả
t. ệ ừ ch đ ng khai thác nên đ ượ ư ch bi n, h u nh không qua x lý b o qu n, chúng th ử l ượ
ủ ả ặ
14
ủ ộ ế ế ng t ố Các m t hàng ch bi n th y s n chính ế ế a. M t hàng đông l nh ạ ặ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Đ n năm 2000, l ạ ế ượ ế ụ
ị ặ ề ế
ng ch ỷ ả ố ượ ề
ự ẩ ế ạ ộ ạ ạ
ng m c ch bi n đông l nh xu t kh u lên t ự ẩ
t Nam. M c th ỷ ả ỷ ả ạ ộ ố ế ế ượ ấ ng hàng xu t kh u thu s n c a Vi ẩ ớ ự ấ
ạ ng hàng thu s n đông l nh v n ti p t c tăng m nh t Nam). Trong các s n ả ế ế ủ ế ả ế ng nhanh nh t, trung bình là ấ ưở i 38.104 ạ ườ ng ố ượ ỷ ả i d ng đông l nh nguyên con, đông r i ho c g n đây là Sashimi, ệ ặ ầ ấ ướ ạ ủ ờ
ạ ẫ (chi m 86% v giá tr các m t hàng thu s n ch bi n c a Vi ệ ph m thu s n đông l nh thì tôm đông l nh chi m kho ng 23% v kh i l bi n. M c và b ch tu c đông l nh có t c đ tăng tr 38,57%/năm. Năm 2000, l t n, chi m 18% kh i l ế ấ c s n xu t d đ ượ ả Seafood mix, m c trái thông v.v... ự
ặ ạ ộ
ố ỷ ả ả ượ ấ ẩ ấ
ữ ế ượ ấ ạ
c tiêu th cho c th tr M t hàng cá đông l nh nh ng năm g n đây cũng có t c đ tăng r t m nh. ầ ặ ng thu s n xu t kh u. M t c ch bi n cho xu t kh u. Đông l nh nguyên con ẩ ộ ng Trung qu c và m t ng n i đ a, th tr ị ườ ạ ượ ố ổ ế ế ả ị ườ ộ ị
ng khác. ấ ầ
ạ ủ ế ẹ ố ệ
ố
ạ Năm 2000 đã đ t 56.052 t n, chi m 19% t ng s n l ấ ạ hàng filet đông l nh ph n l n đ ầ ớ tăng nhanh do đ ụ ph n xu t kh u cãc th tr ị ườ ạ ẹ ố ưở ả ưở ẩ
ng c a các m t hàng này tăng lên t ặ ị ặ Các lo i đông l nh khác: ch y u là các lo i gh , c, cua, sò, đi p, các m t ồ Kany boy, Kany girl, g ch gh đóng bánh đông l nh). ạ ạ ng c a các ng r t nhanh cùng v i s tăng tr ủ ộ ớ i ủ
ng hàng thu s n xu t kh u c a Vi t Nam. ả ượ ỷ ả ệ ấ ẹ ớ ự ặ ẩ ủ
ẩ ạ hàng ph i ch (nh gh nh i ư ế Các s n ph m này có t c đ tăng tr ấ m t hàng có giá tr gia tăng. Năm 2000, s n l ả ượ 77.212 t n, đ t 26% t ng s n l i s ng ổ ươ ố ặ
ấ ạ b. M t hàng t ạ G n đây cũng đã phát tri n, ch y u dùng cho xu t kh u, bao g m các lo i ể ầ ồ
ủ ế i nh th t cá ng đ i d ng. ấ ẩ ừ ạ ươ ư ị cua, cá, tôm còn s ng ho c lo i còn t ố ặ ạ ươ
ặ
c. M t hàng khô D ng s n ph m này đ ẩ ạ c s n xu t khá ph bi n vì đ n gi n v thi ổ ế ượ ả ế ị ề ấ ả ơ
ự ệ ẩ
t b , công ả ngh , các lo i s n ph m chính là m c khô, cá khô, tôm khô, rong câu khô, các lo i ạ ạ ả khô t m gia v . ị ẩ
M c khô là m t hàng có s n l ặ ả ượ ự ả ng tăng gi m không n đ nh có th do s n ổ ể ả ị
l ượ
ng khai thác không n đ nh. Rong câu khô ch y u đ ị ổ ủ ế ươ c s n xu t theo ph ấ ủ ơ
ồ ạ ặ
ng Nh t th ượ ả ọ ụ ộ ườ ị ườ ụ ậ
i mua ho c th tr ặ ng Liên Xô (cũ) xu t kh u rong ng t trong bao cói 35 kg. ấ
mi n Trung (t ị ườ ẩ ọ c khai thác ượ ị ườ ụ Đà N ng tr ẵ ơ ủ ế ở ừ ề ở
ng pháp th công đ n gi n, ả s n ph m g m 2 lo i rong câu khô ng t và rong câu khô m n tùy thu c vào yêu c u ầ ả ẩ ẩ ng xu t kh u ng tiêu th , ví d cho th tr c a ng ấ ườ ủ rong m n, th tr ặ Rong s n và rong m ch y u đ ng khai thác và s d ng còn ít. vào), l
c s n xu t d ấ ướ ạ
ượ ả ả ụ
ầ ỏ i d ng khô m n, đ ặ ị ng gi m sút do s c tiêu th trên th ứ ế ế c thay b ng nh ng m t hàng ch bi n ữ ằ ặ
15
ử ụ ượ Các lo iạ cá khô nh cá c m, trích, l m... ư k thu t đ n gi n, s n l ướ ậ ơ ỹ ề tr ng trong n ả ượ ườ có ch t l ầ ơ ả ượ có chi u h ng ả c gi m d n, đòi h i ph i đ ả ướ ng cao h n. ấ ượ ơ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ị ả Các m t hàng tôm nõn khô, khô nguyên con, moi khô, cá khô t m gia v s n ẩ ặ
ng ch a đ l ượ ư ượ
c th ng kê. ố 1.3. Tình hình xu t kh u: ấ ẩ
ặ ủ ả ấ ẩ
1.3.1. M t hàng xu t kh u th y s n C c u s n l ị ơ ấ
ặ ả ạ
ẩ ươ ỉ m c trên 50% th ph n. M t hàng m c và tu c đông l nh có xu h ộ ặ ả ượ ế ề ầ ị ạ ộ
ặ ố
ướ ự ạ t 15% năm 1997 xu ng con 7% năm 2004. M t hàng cá đông l nh ế ữ
ầ i s ng có xu h ướ
ấ
ng và giá tr theo các nhóm hàng s n ph m th y s n ủ ả ố ổ ng đ i n ả ng gi m ngươ ị m c trên 10% th ph n nh ng năm 2004 đã tăng lên chi m 22% th ng tăng nh . Nhóm m t hàng ặ ng, không có xu 201.724 t n năm 1997 lên ự ế ế ả ừ ệ
xu t kh u luôn có nhi u bi n đ ng, ch có m t hàng tôm đông l nh t ẩ ấ đ nh ở ứ ị liên t c, t ừ ụ đ i n đ nh ị ở ứ ị ố ổ ph n. Nhóm m t hàng th y s n t ẹ ặ ầ ủ ả ươ ố th y s n đông l nh khác và nhóm hàng khô có s tăng gi m th t th ườ ạ ủ ả h ấ ướ 516.952 t n năm 2004, t c đ tăng bình quân giai đo n 1997-2004 là 14,4%/năm. ng rõ r t. Hàng xu t kh u đã qua ch bi n tăng t ẩ ấ ố ộ ạ ấ
Bi u đ 1: ể ồ M t hàng xu t kh u th y s n qua hai năm 1997 và 2004 ủ ả ặ ấ ẩ
5 0 %
4 0 %
3 0 %
2 0 %
T ô m Mự c Cá
1 0 %
0 %
1 9 9 7
2 0 0 4
ố ệ Theo th ng kê, hi n nay xu t kh u cá tra, basa c a Vi ấ ệ ẩ
ữ ạ ỹ
i h u h t các th tr ạ ầ ế ẫ ặ ẩ ấ
ặ t Nam ph i đ i m t ủ ả ố ẩ v i hàng lo t nh ng khó khăn do các hàng rào k thu t v sinh an toàn th c ph m ự ậ ệ ớ nh ng kim ng ch xu t kh u m t hàng này v n tăng m nh t ị ườ ng ạ ư l n nh EU, M , ASEAN, Ucraina…. ớ ạ ỹ
c năm 2007 là: 3,6 t USD ấ ỷ
USD ẩ ủ ả ướ ấ ạ ụ ụ ả ẩ ỷ
ư M c tiêu xu t kh u c a c n M c tiêu kim ng ch xu t kh u năm 2008 kho ng 4,25 t ( Ngu n: ồ http://www.baocantho.com.vn/vietnam/dbscl/58891/)
B ng 1: Tình hình xu t kh u trong nh ng năm qua c a Vi t Nam ữ ủ ấ ẩ ả ệ
Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
SL (t n)ấ SL (t n)ấ SL (t n)ấ
SL (t n)ấ
GT (tri uệ US$) 2400,781 GT (tri uệ US$) 3348,291 458.496 518.747
GT (tri uệ US$) 2216,694 ợ GT (tri uệ US$) 2739,000 811.510 ủ ả các s Th y S n ở ộ ủ ả ủ ổ
16
626.991 (Ngu n: ồ t ng h p theo báo cáo c a B th y s n, l y t ấ ừ vasep.pro@vasep.com.vn)
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ng xu t kh u ấ
1.3.2. Th tr Th tr ẩ ị ườ
ồ ả ậ ụ ớ
ề ướ ị ườ ng l n nh ng cũng gi m d n v t ậ ẫ ị ườ ở ộ ỹ ớ ư
ừ ả 50% th ph n (năm 1997) xu ng còn 32,2% (năm 2004). Th tr ị ườ ộ ố ầ ị
ủ ế ừ
ừ ỗ ỉ ạ ị ườ ỷ ọ ố
ng châu Âu n đ nh i, ế ớ c trên th gi ề ng l n đ y ti m ầ ề ỷ ầ ng M có ỹ ch ch đ t 5% vào năm 1997, đ n năm 2000 đã 20% ế ng châu Á (tr Nh t B n) ch y u là Đài ậ ả tr ng năm 1997 là 31%, đ n năm 2000 gi m ả ế ị m c 10% th ị ị ườ ở ứ ế ổ ỉ
ẩ ị ườ c m r ng ra nhi u n ng xu t kh u đã đ ượ ấ bao g m c năm châu l c, trong đó Nh t B n và M là hai th tr ả ng Nh t v n là m t th tr năng. Tuy th tr ị ườ tr ng, t ọ t c đ phát tri n khá nhanh, t ể ố ộ th ph n và năm 2004 chi m 25%. Th tr ế ầ ị Loan và Hàn Qu c có xu h ng gi m, t ả ướ còn 28% và năm 2004 ch chi m 17,2%. Th tr ph n.ầ
Bi u đ 2: Th tr ng xu t kh u th y s n Vi t Nam trong 2 năm 1997 và 2004 ể ồ ị ườ ủ ả ẩ ấ ệ
5 0 %
4 0 %
3 0 %
2 0 %
Mỹ Nh ậ t Ch â u Á ( t r ừ Nh ậ t Bả n ) Ch â u  u
1 0 %
0 %
1 9 9 7
2 0 0 4
ầ
Đ u năm 2006: Theo s li u th ng kê c a T ng c c h i quan, kim ng ch xu t kh u hàng thu ổ ố ủ ố ệ ẩ ạ ấ
ệ ạ
i M , Nh t B n gi m sút thì xu t kh u t ả ầ ấ
ấ ủ ậ ạ
ẩ ớ ở ỷ ả ẩ ầ ầ ấ ạ
ạ ầ ấ ẩ ớ ướ ế ẩ ạ
c. ỷ ụ ả s n VN trong 3 tháng đ u năm 2006 đ t 332,5 tri u USD, tăng 4,48% so v i cùng kì ớ ả i EU tăng năm 2005. Trong khi xu t kh u t ẩ ớ ậ ả ấ ỹ ng nh p kh u thu s n l n nh t c a VN. m nh và EU l n đ u tiên tr thành th tr ị ườ ỷ ả ớ ầ Kim ng ch xu t kh u thu s n trong nh ng tháng đ u năm 2006 đ t g n 78 tri u ệ ữ ỷ c, chi m 23,5% kim ng ch xu t kh u thu USD, tăng 74% so v i cùng kì năm tr s n c n ả ả ướ
ng xu t kh u hàng thu s n VN trong 2 tháng đ u năm ị ườ ỷ ả ẩ ấ ầ
17
Bi u đ 3:Th tr ồ ể 2006
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
Trung Quốc 2.5
Đài Loan 3
Singapore 1.8
Nga 3.1
Canada 1.8
Hông Kông 2.9
Thị trường khác 7.9
Úc 3.9 Hàn Quốc 7.6
EU 23.5
Mỹ 20.2
Nhật Bản 22
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
(Ngu n: Thông tin th ồ ươ ng m i thu s n s 27/3/2006) ỷ ả ố ạ
i các th tr ể ồ ỷ ả ớ ấ ẩ ạ ị ườ ầ ng chính 2 tháng đ u
Bi u đ 4: Kim ng ch xu t kh u thu s n t năm 2006
95.2
100
85.3
90
78
2 tháng đầu năm 2006
73.2
80
2 tháng đầu năm 2005
67.2
70
60
44.8
50
b
40
25.1
30
13.5
16.8
13
10.2
11.5
20
9.9 10.1 9.5
8.2 6.9
2.5
6 5.4
10
0
EU
Úc
Nga
Đài Loan
Singapore
Nhật Bản
Mỹ
Hàn Quốc
Hồng Kông
Trung Quốc
(Ngu n: Thông tin th ồ ươ ng m i thu s n s 27/3/2006) ỷ ả ố ạ
:Th tr ng xu t kh u hàng thu s n VN trong 12 tháng năm 2007 B ng 2ả ị ườ ỷ ả ấ ẩ
Th tr ng ị ườ l ượ ị
ậ ả
18
Số ng(t n) ấ 162139.2 56240.6 64351.2 111860.5 46181.3 39487.8 20809.2 Giá tr (USD) 527872801 413589217 396233096 340631907 118471273 108108489 86043658 EU Hoa Kỳ Nh t B n ậ ả Châu Á (không k Nh t B n, ASEAN) ể Châu Âu (không k EU) ể ASEAN Châu M (không k Hoa Kỳ) ỹ ể
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ng ạ ươ ng khác
13416.8 8030.9 4993.2
68820191 30898126 13735902 527510.7 2104404660
Châu Đ i d Th tr ị ườ Châu Phi Total (Ngu nồ : Trung tâm Tin h c Thu s n) ỷ ả ọ
• Th tr ng EU: ị ườ
ng th ng m i qu c t Trong các năm qua EU là m t th tr ộ ạ ố ế ị ườ
ể ư ự ự ị ườ ệ ẫ ươ ỗ ứ
ng giàu ti m năng c n khai phá. Do đó, đ thâm nh p t ể ề ị ườ
ạ ề ệ ứ ậ ố ỏ
ng và xã h i. Hi n nay và c trong t ệ ề
ườ ế ả ộ c đ t lên hàng đ u. Do v y, ch t l ấ ượ ầ quan tr ng. Tuy ọ ng này và ị t th ầ ẫ ng này doanh nghi p c n chú ý đ n các khía c nh v an toàn, s c kh e, ch t ấ i ng và các v n đ môi tr ề ợ ấ ế ố i tiêu dùng đ ng lai, quy n l ng s n ph m là y u t ẩ ươ ả
ầ ườ ượ ặ ấ
ị ườ ấ ượ ệ ấ
nhiên, các doanh nghi p v n ch a th c s có ch đ ng đáng k trên th tr EU v n còn là th tr tr ườ l ượ c a ng ủ thành công quan tr ng nh t khi nh m vào th tr ắ ng đòi h i yêu c u ch t l c b o h đ c bi ề ổ ế ươ ề ẫ ượ ả ệ ặ
ị ế
ế ị ờ ệ ẩ ả
v ch t l c ng i tiêu dùng ả ế ố ề ượ ấ ượ ườ ẫ ẩ ớ ở
ậ ng EU. ạ ng m i ng r t cao, đi u ki n th ầ t. Các khách hàng EU là n i ti ng v m u m t, ố ệ t Nam thì giá c có vai trò quy t đ nh trong vi c ng, th i trang và giá Châu Âu. ở ạ ơ ộ ấ ệ ầ ẫ ả ả ề ể ậ ấ
ọ EU là th tr ỏ ị ườ nghiêm ng t và đ ộ ặ th hi u, khác v i khách hàng Vi ớ mua hàng. Do đó, khi các s n ph m đ t các y u t c h p d n thì s n ph m m i có c h i h p d n đ ả ấ Đây là các v n đ mà các doanh nghi p c n ph i chú ý đ thâm nh p và thành công th tr ng này. ị ườ
Năm 2003, kim ng ch xu t kh u thu s n Vi ấ ẩ ệ ỷ ả
ệ ệ
trong s các m t hàng Vi ạ ạ ệ ứ ệ
ng EU. Tuy nhiên, cho đ n nay, t Vi ứ ư ế ẩ
ố tr ng nh p kh u th y s n t ỷ ọ ẩ ặ ậ ủ ả ị
ẩ ủ ỷ ả ệ
c. ệ t Nam sang EU đ t 116,7 tri u ạ đôla, năm 2004 - 231,5 tri u đôla, năm 2005 - 367,3 tri u đôla. Hàng th y s n hi n là ủ ả t Nam xu t kh u vào m t hàng có kim ng ch đ ng th t ặ ẩ ấ t Nam th tr ệ ủ ả ừ ị ườ ố ượ hàng năm ch b ng 0,3-0,4% tr giá nh p kh u th y s n c a toàn EU. Kh i l ng ậ ỉ ằ thu s n xu t kh u c a Vi ị t Nam vào EU năm 2005 m i đ t g n 120 nghìn t n, tr ấ ấ giá 367,3 tri u USD, chi m 7% kim ng ch xu t kh u th y s n c n ệ ủ ớ ạ ầ ủ ả ả ướ ế ạ ấ ẩ
t Nam vào EU B ng 3: Xu t kh u th y s n c a Vi ẩ ủ ả ủ ả ấ ệ
2001 2000 2002 2003 2004 2005
71,8 90,7 73,7 116,7 231,5 367,3
20.290,8 26.659,1 28.612,8 38.186,8 73.459,2 110.911,2
Năm Kim ng ch ạ (tri u USD) ệ ng Kh i l ố ượ (t n)ấ (Ngu n: Trung tâm Tin h c, B Thu s n) ồ ỷ ả ọ ộ
19
B ng 4: Xu t kh u thu s n đông l nh c a Vi t Nam theo th tr ng EU ỷ ả ủ ả ấ ẩ ạ ệ ị ườ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
2001 2002 2003
Th tr ng Kh iố l ngượ (T n)ấ ị ườ Kh iố l ngượ (T n)ấ Kh iố l ngượ (T n)ấ
Giá trị (1000USD) 314.7 Giá trị (1000USD) 35.4
324.8 244.3
63.4 4 064.2 173.3 6 841.9 4 896.5 3 028.3 5 273.0 1 858.2 284.7 146.1 9.1 18 516.6 5 902.9 115 13 074.7 10 048.9 20 707.6 3 834.0 14 796.2 2 519.2 15 372.1 3 445.9 4 802.5 2 042.0 465 1 254.6 86.5 1 534.6 53.8 18 573.6 8 738.8 384.5 17 490.8 11 589.4 11 750.0 5 383.5 6 288.1 2 653.1 12 281.8 4 308.2 5 122.0 3 739.5 569.1 1 258.3 255.7 299.4 Giá trị (1000USD) 234.5 31 934.6 675.6 23 043.2 18 244.8 14 975.9 14 599.3 8 261.6 1 880.4 1 346.2
963.2 50.6 973 1 147.3 157.7 130.5 1 345.7 1 337.4 568.2 335.9 1 217.1 1 101.5
Eu-15 Ai X Len ơ B ỉ B Đào Nha ồ Italy Đ cứ Anh Pháp Tây Ban Nha Đan M chạ Thu Đi n ể ỵ Các thành viên m iớ c a EUủ Séc - Czech Ba Lan - Poland EU-25 (Ngu n: Trung tâm Tin h c) ồ ọ
v n là hai th tr ng nh p kh u tôm chính c a Vi t Nam t ậ ủ ạ
ẩ . Vi ổ ế ệ ố ệ ằ
ậ ẩ
i EU, t Nam n m trong t p 10 nhà cung ướ c ặ ủ ả v trí th 9 trong s các nhà xu t kh u th y s n ị ườ ẫ ng hàng xu t sang EU năm ượ ấ ầ ủ ệ ỉ ớ t Nam đ ng ứ ị ở ị ứ ấ ẩ ạ ố
B và Italy ỉ chi m 53% t ng l c p tôm hàng đ u c a B v i 4% th ph n nh p kh u. M t hàng chính là tôm n ầ ấ m đông l nh. Vi ấ sang Anh.
t Nam sang Xu t kh u th y s n c a Vi ng Đ c th tr ẩ ệ
ng, t ề ố ượ ủ ả ủ ừ ị ừ
ấ ả ệ ệ ẩ ấ
ị ườ 2.146 t n lên 5.383 t n và 68% v giá tr , t ấ ủ ả ễ ề ẩ ủ ể ễ ể ả ạ
ứ giai đo n 1999-2003 ạ ấ 10,744 tăng 149% v kh i l ứ tri u USD lên 18,244 tri u USD. Các s n ph m th y s n xu t kh u chính sang Đ c là cá philê đông l nh, nhuy n th chân đ u, nhuy n th và th y s n có v . S n ỏ ả ầ ph m ti m năng là cá basa philê đông l nh. ề ạ ẩ
ng Hoa Kỳ ị ườ
Là m t trong nh ng nhà nh p kh u hàng đ u th gi ữ ế ớ ự ậ ẩ
ữ ấ
t Nam m i ch th c s thâm nh p th tr ng Hoa Kỳ k t t. Vi ỉ ự ự ị ườ ế ệ ể ừ ạ ệ
ớ ệ ự ậ ủ ạ ủ
20
ố ng này t r t lâu. i th tr • Th tr ủ i, thu hút s quan tâm c a ộ ầ ắ i nên c nh tranh gi a các nhà xu t kh u vào Hoa Kỳ cũng vô cùng gay g t c th gi ẩ ả ế ớ và quy t li năm ệ ố 2002 sau khi BTA có hi u l c, trong khi các đ i th c nh tranh c a ta đã có h th ng b n hàng nh p kh u và phân ph i t ẩ ạ ị ườ ố ạ ừ ấ ậ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ẩ ấ ỷ ả ế ế ủ ế ư ề ớ
ấ ấ
i d ng s ch cho nên tr giá xu t kh u th p. Nguyên nhân là do các c s ẩ ị ườ ể ế ượ ự ợ ư
ị c nhu c u c a th tr ầ ủ ệ ế ế ỷ ả ư ề ớ
ấ Thu s n ch bi n xu t kh u sang Hoa Kỳ ch a nhi u, ch y u m i xu t ơ ở kh u d ướ ạ ẩ ơ ế ầ thu s n ch a hi u h t đ ng Hoa Kỳ, ch a có s h p tác đ u ư ỷ ả t v i đ i tác Hoa Kỳ v công ngh ch bi n thu s n nh chúng ta đã làm v i các ư ớ ố nhà đ u t ầ ư Nh t B n. ậ ả
B ng 5: M t hàng thu s n c a Vi t Nam xu t sang Hoa Kỳ năm 2000 - 2004 ỷ ả ủ ệ ặ ấ
ả Đ n v : Nghìn USD ơ ị
ặ Tôm n
2000 185,12 175 2001 308,70 216 2002 368,62 201 2003 468,93 271 2004 277,45 357
Cá s y khô, ấ p mu i, hun ố 374 596 722 1,005 3,549
ả ả 8,17 6,16 5,82 7,44 6,18
ạ
6,80 10,22 9,23 10,70 14,71 ặ
M t hàng c l ướ ợ Cá s ngố ướ khói … H i s n thân m m, nhuy n ễ ề thể Cá đông l nh (không bao g m cá filê ho c cá th t ị ồ khác)
Cá t i (không bao g m cá ồ 9,59 16,64 24,67 23,66 25,38 ị
ươ i, 32,61 41,72 69,17 56,45 78,36 ặ
ng m i Hoa Kỳ) ươ filê ho c cá th t khác) ặ Cá filê và cá th t khác t ị ho c đông l nh ạ (Ngu n :ồ S li u c a B Th ố ệ ủ ộ ươ ạ
ặ ẩ ể ả
ứ ấ ị ạ ế ụ ế ả ả ệ
ệ t Nam vào Hoa Kỳ, chi m 35,3% t ng giá tr xu t kh u thu s n c a Vi ệ ế ẩ ấ ị
ế ế ấ ả ỷ ả ủ ế ệ ổ ạ ỷ ả ạ ạ
ạ ạ
ệ c do tác đ ng c a thu ộ ỷ ả ả ướ ủ ả ẩ
Năm 2003, kim ng ch xu t kh u các m t hàng h i s n (k c ch bi n) đ t ạ ẩ 777.66 tri u USD, ti p t c x p v trí th hai sau hàng d t may trong b ng xu t kh u ệ c a Vi t ủ Nam. Trong nhóm hàng thu s n, tôm đông l nh đ t kim ng ch 469 tri u, chi m 64% t ng kim ng ch nhóm hàng thu s n. Tôm và cua ch bi n đ t 162 tri u USD. Kim ế ế ổ ng ch xu t kh u cá phi lê gi m kho ng 19% so v i tr ế ớ ấ ch ng bán phá giá. ạ ố
Năm 2004, Vi ệ ủ ế ẩ
ạ ự ừ
ạ ặ ạ
21
ư ự t Nam ch y u xu t kh u vào Hoa Kỳ các m t hàng nh m c ấ đông l nh, b ch tu c đông l nh, tôm đông l nh, cá ng , cá đông l nh, m c khô, các ạ ộ ệ ng đ t 91.380.6 t n, tr giá là 602.9 tri u khô và các m t hàng khác v i t ng s l t Nam. Trong đó, USD. Hoa Kỳ chi m 25,1% th ph n xu t kh u thu s n c a Vi ạ ớ ổ ị ặ ạ ị ệ ố ượ ấ ỷ ả ấ ủ ế ầ ẩ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ệ ạ ạ ạ ấ ấ ị ị
tôm đông l nh đ t 37.060 t n, tr giá 397 tri u USD, cá đông l nh đ t 33.680 t n, tr ạ giá 119 tri u USD. ệ
ồ ộ ờ ủ ệ
ạ ạ
ng Hoa Kỳ ch chi m 23% th ph n xu t kh u c a Vi Năm 2005, do tác đ ng đ ng th i c a vi c áp thu ch ng bán phá giá cá tra, cá t Nam sang Hoa ệ t ế ố ỷ ả ủ ầ ị ẩ ủ ị ườ ẩ ế ệ ấ ấ ỉ ầ ả
ba sa philê đông l nh và tôm đông l nh, xu t kh u thu s n c a Vi Kỳ có ph n gi m sút, th tr Nam.
ng xu t kh u th y s n c a Vi ị ườ ệ ộ
ề ủ ả ủ ở ộ ượ ớ ẫ ệ
ấ ẩ ng còn đ ị ườ ấ ệ ư ị ệ ủ ả ề ẩ
t Nam là khá r ng l n và Nhìn chung, th tr c m r ng ra thêm. Tuy nhiên, v n còn đ y ti m năng. Hi n nay, th tr ầ ể g p nhi u khó khăn trong vi c xu t kh u th y s n nh : b ki n là bán phá giá, ki m ặ d ch v sinh th c ph m… ị ự ệ ẩ
Vi t Nam sau khi gia ố ớ ả ạ ủ ả ở ệ
2. Đánh giá kh năng c nh tranh đ i v i ngành th y s n nh p WTO: ậ
t Nam nói chung và các doanh ệ ủ ả
ệ ạ ả ộ ở
Xu t kh u thu s n cũng còn nhi u thách th c ề
2.1. Thách th c:ứ Sau khi gia nh p WTO, ngành th y s n Vi ậ nghi p nói riêng đã g p ph i m t vài tr ng i: ặ ỷ ả các th tr ỹ ỏ ở ậ ẩ ớ ừ
ớ ậ ừ ẩ ổ
ặ ng. Bên c nh đó, cũng c n có s ph i h p ch t ch ầ
ạ ể ế ứ ố ợ ể
ặ t đ ố ượ
ấ ượ ụ ữ ơ ệ ể ạ ượ ệ ng hàng th y s n. Có làm t ủ ả ạ ề c m c tiêu kim ng ch xu t kh u kho ng 4,25 t ỷ ả
ấ ế ệ ạ ọ
ể ể ạ ủ ả ề ả ậ ẩ ồ
ề ạ ặ ả
ử ụ ớ ế ấ ị
ệ ế ặ ể ị ạ ụ
ể i thi u 7 t ấ ể ỷ c chuy n c b n trong t ư ể ơ ả ệ ả ạ ố ướ ữ ể
ứ , trong đó ch y u là các hàng ủ ế ấ ng nh p kh u đòi h i ngày càng cao. B i v y, các rào k thu t m i t ị ườ ậ doanh nghi p thu s n ph i không ng ng đ i m i công ngh đ đáp ng yêu c u ầ ả ỷ ả ệ ệ ể ẽ ngày càng kh t khe c a th tr ị ườ ủ ắ ự t ch t công tác ki m tra, ki m soát an gi a c quan qu n lý và doanh nghi p đ si ể ả toàn v sinh ch t l c đi u này, năm 2008 m i có ớ ủ ả USD. Ngành th y s n th đ t đ ẩ cũng ph i đ y m nh s d ng các ti n b công ngh sinh h c đ phát tri n nuôi ể ả ẩ ộ tr ng th y s n trên quy mô l n, gi m thu nh p kh u th y s n đ t o đi u ki n cho ệ ế ủ ả i quy t v n đ thi u nguyên li u, đa d ng m t hàng và tăng các doanh nghi p gi ế ệ c ạ ng ch bi n hàng có giá tr gia tăng cao. Trong k ho ch phát tri n giai đo n ườ ế ế ẩ 2010-2020, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ t m c tiêu, giá tr xu t kh u ấ ộ USD (g p đôi năm 2007), đòi h i ngành c a riêng th y s n ph i đ t t ủ ả ủ ỏ ế ủ ả th y s n duy phát tri n kinh t th y s n ph i có nh ng b ả ủ ả b n v ng. ề ữ
Bên c nh đó, gia nh p WTO, th y s n m t l ủ ả ấ ợ ạ ậ i th v giá ế ề ậ ệ t
ng t i đang t o m t th tr n ạ ạ ẩ ị ườ t đ cho s n ph m các ả
. Do v y, chính Vi c nh y vào. ả
ệ
ố ể ị ườ ế ế ủ ướ ệ ứ
ơ ở ủ ề
ơ ượ ệ ế ế ẫ ộ ự ề ấ ả
22
ủ ả Th y s n Nam l ướ ộ ệ ề ứ ng có đi u ki n h n v công ngh , v m c Vi t Nam đang xu t sang các th tr ề ề ấ c yêu c u c a h . Song, s ng; và các nhà máy ch bi n c a n c ta đã đáp ng đ ầ ủ ọ ố h t ng c s c a nhi u nhà máy v n là s n xu t nông nghi p, manh mún. Đi u này ấ ả ạ ầ có th m nh trong vi c phát huy n i l c nh ng l i r i vào th y u khi s n xu t hàng ế ạ ạ ơ ư hóa v i kh i l ớ ệ ng l n. ớ ố ượ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Tr c đây, v n đ An Toàn V Sinh s n ph m th y s n quy t đ nh ấ ả ệ ế ị ủ ả
ố ạ ả ừ ướ ố
ả ạ ẩ ả ế ẩ ớ ế
quy t đ nh. ế ị
t Nam ở ả s n ẩ ề ph m cu i nh ng nay đã khác, ph i "s ch" ngay t khâu con gi ng, quá trình nuôi ư m i đ n ch bi n, n u không s n ph m không s ch. Rõ ràng là qu bóng trong chân ế ế mình, mình ph i t Nh ệ ủ
ẩ ủ ự ả ự c đi m chính c a xu t kh u th y s n Vi ượ ấ ể ứ ể ạ ủ ả ư
ồ ệ ớ ổ ả ỡ ộ ươ ẩ
i quy t t ư ậ ế ố ệ ớ
ố ớ ả ổ ằ ủ ề
ệ khâu s n xu t ban đ u (t ấ ấ ượ ả ự ừ ầ ả
ẩ ệ ứ ạ ấ ố
ế ao nuôi t ẩ ỷ ả ừ ẩ ạ
ớ ng và c a ng ắ ủ ườ ủ ầ ố
là ch a đ nh hình, ư ị i pháp đ ng b (t o ộ ạ t p trung s c đ t o m t s m t hàng ch l c, ch a có các gi ồ ộ ố ặ ậ ệ ế i và công ngh ch ngu n nguyên li u l n, n đ nh, đúng tiêu chu n kích c , đ t ị t vi c đ i m i công ngh b o qu n sau thu bi n cao). Ch a t p trung gi ả ệ ả ả ế ấ ng nguyên li u. V n ho ch đ i v i s n ph m c a ngh khai thác nh m tăng ch t l ạ khâu đ đ m b o an toàn v sinh th c ph m khép kín t ề ả ừ s n xu t gi ng và th c ăn cho thu s n) đ n các công đo n nuôi, b o qu n s n ả ả ả ả ư i bàn ăn” còn nhi u b t c p ch a ph m sau thu ho ch theo nguyên t c “ t ấ ậ ề i tiêu dùng hi n đ i. đáp ng t ị ườ ạ ệ ứ ẫ Tuy đã có m t s ti n b trong vi c đa d ng hóa m t hàng, song hàng thô v n ạ ệ ặ ộ
chi m 60%, còn m t hàng có giá tr gia tăng m i có 40%. t các yêu c u kh t khe c a các th tr ắ ộ ố ế ặ ế ị
V n đ đăng ký nhãn hi u và th ng hi u hàng hoá thu s n cũng ch a đ ấ ươ ỷ ả ớ ệ
ệ ư ệ ướ
ng th gi ố i. N u có nhãn hi u và th ế ớ ươ
ế c nhi u r c r i và nâng cao đ ư ượ c c m m Phú Qu c, ch a có nhãn hi u hàng hoá nào ng hi u ệ ỷ ả c uy tín c a hàng thu s n ắ ị ườ ề ắ ố ệ ủ ượ
ứ ượ ng tr ng. ề quan tâm đúng m c. Ngoài n ứ cượ đăng ký chính th c trên th tr đ ch c ch n s tránh đ ắ ẽ ắ t Nam trên th Vi ệ ươ
ế ế ầ ạ
Do ch ng lo i m t hàng ch bi n còn nghèo nàn ch a đáp ng nhu c u tiêu ủ i dân, h n n a vi c tuyên truy n qu ng cáo, ti p th h u nh không có, ả ệ ườ ủ ế c tiêu th r t h n ch , ch y u ng hàng thu s n thông qua ch bi n đ ượ ng vùng ụ ụ ề ế ế ỷ ả ậ ượ ườ
ườ ặ ơ ữ ư ế ỷ ả ố S n ph m thu s n ph c v nhu c u c a th tr ị ườ c do giá c và chi phí v n chuy n còn cao. th c a ng ụ ủ vì v y l cho ng i dân thành ph . trung du mi n núi ch a đáp ng đ ứ ư ị ầ ế ụ ấ ạ ầ ủ ể ẩ ượ ả ứ ả ậ ư
c ề 2.2. C h i: ơ ộ Năm 2007, s n l ạ ả ượ
ớ ạ ấ ả ướ ướ ệ ấ
ệ ệ
c trong khu v c và b ệ ấ ệ ế ế ướ ầ
i. Vi ủ ả ủ ự ệ ế ỷ ả
ề ệ
ộ ủ ệ ẩ ẩ ấ ỹ
ấ ướ ư ế ớ ể ẩ ấ ộ
ủ ả ệ ầ ẩ ỷ
c ta n m trong top 10 n s m l y xu t kh u làm h ấ t Nam đ t 3,75 t ạ c xu t kh u th y s n l n nh t th gi ủ ả ớ ấ ướ ư ấ
23
c đ t 3,9 tri u t n, trong đó, khai ng th y s n c n ệ ấ ủ ả ỷ thác đ t 1,95 tri u t n, nuôi tr ng 1,95 tri u t n, v i kim ng ch xu t kh u 3,75 t ạ ẩ ồ t Nam hi n nay ngang USD. Công ngh ch bi n th y s n c a các doanh nghi p Vi ệ ệ ủ c đ u ti p c n v i công ngh c a v i trình đ c a các n ớ ậ ướ ớ ơ ở t Nam có 470 doanh nghi p ch bi n thu s n đông l nh thì 346 c s th gi ạ ế ế ế ớ ệ ượ c đ t tiêu chu n ngành v An toàn v sinh th c ph m, trong đó 245 doanh nghi p đ ẩ ự ạ c xu t vào M và Canada. Thu s n là phép xu t kh u sang EU, 34 doanh nghi p đ ỷ ả ệ ượ ng u tiên phát tri n. Năm 2007, m t trong ngành kinh t USD (tăng g n 12% so v i năm kim ng ch xu t kh u th y s n Vi ớ ạ i. 2006), đ a n ế ớ ướ ấ Con s này giúp th y s n ti p t c duy trì ngôi v th 4 trong nh ng m t hàng xu t ằ ủ ả ẩ ị ứ ấ ặ ế ụ ữ ố
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
hi u qu ẩ ủ ả ẳ ầ ồ ờ ế ệ ả
t Nam, đ ng th i kh ng đ nh, th y s n là ngành kinh t ị i ích xã h i. kh u hàng đ u Vi ệ i nhi u l và mang l ề ợ ạ ộ
ầ ủ ả ư
ế ớ ẩ ẩ ấ ấ ố ượ
c; hàng th y s n Vi ẩ ể ặ ng khó tính (EU, M , Nh t B n…) tăng hai l n so v i tr ớ ướ ậ ả ề ỹ ườ
Đáng chú ý, dù là năm đ u tiên gia nh p WTO, nh ng xu t kh u th y s n có ậ ị ng DN đ t tiêu chu n xu t kh u vào các th ạ t ệ ầ ơ i 130 qu c gia và vùng lãnh th ; s n ph m xu t kh u đa d ng h n ổ ả ủ ả ạ ẩ ấ ẩ ố
chuy n bi n l n v nhi u m t: s l ề tr Nam đã có m t t v ch ng lo i. ề ủ ặ ạ ạ
ể ệ Các doanh nghi p ch bi n và xu t kh u thu s n r t năng đ ng, th hi n ỷ ả ấ ế ế ệ ẩ ấ ộ
ng ngu n nhân l c. ọ ạ ồ ưỡ ự
, chú ý đ i m i v ph ồ ng pháp qu n lý. ả ổ
t vi c qu n lý tài chính. ệ ố ệ ả
ệ ộ ậ
qua các m t sau: ặ • Th nh t, ứ ấ là h chăm lo đào t o, b i d • Th haiứ ớ ề ươ • Th baứ , luôn c i ti n công ngh . ả ế ệ • Th t ,ứ ư th c hi n t ự • Th năm, ệ do s m h i nh p nên các doanh nghi p khá năng đ ng trong vi c ứ ng, c v công ngh ch bi n cũng nh yêu ệ ế ế ị ườ ả ề ư ộ ầ ủ ứ
ớ đáp ng các yêu c u c a th tr c u ngày càng cao v ch t l ầ ề ấ ượ ng và An toàn v sinh th c ph m. ệ ự ẩ
ệ ủ ấ
t Nam ngày càng đ ệ ậ ắ ố
Tính chuyên nghi p c a các doanh nghi p ch bi n và xu t kh u thu s n c a ỷ ả ủ ệ ế ế ẩ ắ c nâng cao. Giám đ c cũng nh nhân viên k thu t n m b t ỹ ư ể ả ng, nghiên c u phát tri n s n ứ ị ườ ắ ắ
Vi nhanh nh y công ngh m i, n m b t thông tin th tr ph m m i và đ m b o An toàn v sinh th c ph m. ượ ệ ớ ả ạ ớ ẩ ẩ ả
ệ ẩ ấ ệ ủ ộ
ạ ươ
ự ỷ ả ệ t và phát tri n th tr ậ ủ ộ ư ể ế ề
Các doanh nghi p xu t kh u thu s n luôn ch đ ng tham gia các ho t đ ng ạ ộ ch c, ổ ứ ng m i do B Nông nghi p & Phát tri n nông thôn và VASEP t ấ ng, đ a giá tr kim ng ch xu t cũng ị ậ ệ ủ ả ắ
ể ị ườ ự ắ ớ ạ qu c t ố ế ả ặ ộ ẩ ư ướ ủ ấ ậ ạ
24
xúc ti n th ộ ế vì v y đã ch đ ng đi u ti kh u th y s n ngày càng tăng. H cũng tích c c n m b t các lu t l ọ nh các quy đ nh c a các n c thông qua các l p đào t o, t p hu n ho c h i th o. ị (Ngu n: ồ http://www.vietlinh.com.vn/ktcbxnk/vlktcbxnkShowContent.asp?ID=741, Tên bài báo: Th y s n Vi t Nam h i nh p, ngày c p nh t 11/2/2008) ủ ả ệ ậ ậ ậ ộ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
NG 3
CH
Ả
Ẩ
Ẩ
Ấ
Ủ Ả Ở
ƯƠ GI I PHÁP THÚC Đ Y HO T Đ NG XU T KH U TH Y S N Ạ Ộ VI T NAM Ệ
1. V phía doanh nghi p:
ề 3 khuy n ngh c th cho các doanh nghi p đ đ i phó v i v n đ kinh t phi th ệ ị ụ ể ớ ấ ể ố ế ệ ề ế ị
ngườ : tr
Th nh t: ộ
i quy t các tranh ch p liên quan t ớ ế ố ợ ả ứ ấ tăng c ườ ố ệ
ớ ấ ế ệ ơ ả ộ ộ ạ ủ ng ph i h p thông qua các hi p h i ngành hàng. Vai trò c a ệ ể ệ ở ấ ả i ố ợ
các hi p h i trong đ i phó và gi i giá th hi n hai góc đ : h n ch nguy c x y ra tranh ch p và ph i h p v i các doanh nghi p gi quy t tranh ch p. ấ
ẩ ấ ệ ố ợ
ợ ạ ả ẫ ế ạ ể ậ ượ
i m t n ặ ng. Khi các doanh nghi p t ị ườ ộ ồ ớ
ệ ệ
ế ng tr thành b đ n c a ki n bán phá giá, vi c đi u tra th ng t ẩ ữ ộ ở ạ ặ
ố ợ ị ơ ủ ệ ạ ộ ươ ồ ữ ệ ờ
ầ ấ ứ ể
ế Thông qua các hi p h i, các doanh nghi p xu t kh u có th ph i h p đ tránh ể ệ ẩ ng xu t kh u ấ c kinh ộ ướ ệ ạ c ng đ ượ ườ ề ệ m t lo t doanh nghi p xu t kh u nh ng m t hàng t . Các hi p ự ấ ở ộ vai trò ph i h p ho t đ ng gi a các doanh nghi p đ ng th i là c u n i ố c đ ch ng minh tính ch t th ị i đa t n th t. ổ tình tr ng tranh nhau h p đ ng d n đ n h giá bán ho c tho thu n l đ không t o bi n đ ng l n trên th tr ạ ể t phi th tr ế ị ườ ti n hành ế h i s gi ộ ẽ ữ gi a doanh nghi p và các c quan qu n lý nhà n ữ tr ườ ệ ạ ộ ấ ạ
ề ắ
ơ ng trong ho t đ ng c a doanh nghi p, h n ch t Th hai: ứ phi th tr c nh p kh u. C th trong tr ị ườ ườ
ụ ể phi th tr ị ng h p th tr ợ ấ ủ ệ ầ ướ ề ấ ề ấ ị ườ ạ ậ ề ế ậ
ộ ộ ị
ế ị ườ ừ ườ ừ ợ ố
ẩ ữ ặ ấ ẩ
ị phi th tr ướ ế ố doanh nghi p c n n m v ng và v n d ng các quy đ nh v v n đ kinh ậ ụ ậ ng nh p ng cũng r t đa d ng bao g m ồ ị ườ ệ ng cho m t ngành, m t doanh nghi p ệ ng h p c th . Tuỳ t ng tình hu ng c th , các doanh nghi p ụ ể ng ế ị ườ ể ầ ng. M c dù vi c yêu c u ệ ị ườ ế ệ ặ
ụ ể ể ậ ụ t Nam v n đang là kinh t ẫ ả ng không đ n gi n nh ng không ph i không th . ể ộ ị ườ ư ả ơ
doanh nghi p nên duy trì h th ng s sách k toán minh b ch đ có th ệ ố ể ế ể
25
ệ cung c p đ y đ , chính xác các d li u c n thi ổ ạ t trong quá trình đi u tra. ả ệ ữ ng c a n t ẩ ủ ế kh u là EU, lu t EU v v n đ kinh t nh ng quy đ nh cho phép dành quy ch th tr ho c cho t ng tr xu t kh u hàng sang EU có th v n d ng các quy đ nh này đ xin quy ch th tr cho mình trong lúc Vi đãi ng th tr Th ba:ứ ấ ữ ệ ầ ầ ủ ề ế
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
B thu s n, có 7 bi n pháp doanh nghi p c n đ Theo V h p tác qu c t ố ế ộ ỷ ả ệ ệ ầ ượ c
t p trung đ y m nh: ậ
ứ
ng công tác nghiên c u và áp d ng công ngh m i trong s n xu t ấ ả ố ượ ng t là công ngh sinh h c, nh m đa d ng hoá đ i t ệ ớ ạ ụ ọ ệ ệ ằ M t làộ ệ ườ ủ ả ặ
ấ ẩ Hai là, t ch c l i s n xu t trong toàn ngành theo h ụ ợ ẩ ạ , tăng c nguyên li u th y s n, đ c bi xu t kh u v i giá thành h . ớ ạ ổ ứ ạ ả ấ ướ ế
ủ ạ ả
ả ợ ấ ề ẩ ớ ằ ẩ
ứ ng trong và ngoài n c. ọ ng liên k t ngang và d c gi a các khâu c a quá trình s n xu t và tiêu th th y s n, nh m t o ra s n ph m có ụ ủ ả ữ ch t l ng cao, đáp ng yêu c u v an toàn v sinh th c ph m và phù h p v i nhu ấ ượ ự ệ c u th tr ầ ầ ướ
ệ ề ạ
ị ườ ẩ ế ế ự ề ằ ạ
ấ ế ả ề ự ề ộ ế ế ặ ầ ứ ặ ị
ườ ng Ba là, đ y nhanh ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ngh cá, tăng c ệ năng l c ch bi n c v chi u r ng và chi u sâu nh m đa d ng hoá các m t hàng xu t kh u, tăng năng l c ch bi n m t hàng giá tr gia tăng, đáp ng yêu c u ngày ẩ càng cao v ch t l ự ẩ
ề ấ ượ , ti p t c công tác quy ho ch phát tri n th y s n, th c hi n chuy n d ch c ể ế ụ ng và an toàn v sinh th c ph m. ệ ạ B n làố ể ị
ơ ủ ả ng đ y m nh phát tri n nuôi tr ng th y s n làm ngu n cung ồ ệ ự ủ ả ấ ồ ẩ
ộ ị ẩ
ng m i, chú tr ng vào xây d ng th ướ ệ ạ Năm là, đ y m nh công tác xúc ti n th ạ ẩ ọ ự ươ ng
ng cho các s n ph m ch l c. ể ấ ươ ẩ ạ ủ ự ệ
hi u và phát tri n th tr ể Sáu là, tăng c ề ệ ả
c u s n xu t theo h ạ ấ ả c p chính nguyên li u s ch cho ch bi n xu t kh u và tiêu dùng n i đ a. ế ế ấ ế ị ườ ả ng công tác đi u tra, đánh giá ngu n l ườ i, th c hi n qu n lý an toàn v sinh, môi tr ồ ợ ể ườ ự ệ ệ ả ả ệ i đ có bi n pháp b o v , ể ng, đ m b o phát tri n ả
tái t o ngu n l ồ ợ ngh cá b n v ng. ề ữ , tăng c ng công tác qu n lý, t o s g n k t ch t ch gi a ng ạ ự ắ ế ặ ả
ạ ề B y làả ấ ệ ẽ ữ ệ ườ ớ ế ế ả ả ị
ườ ả i s n xu t nguyên li u v i ch bi n, tiêu th nh m n đ nh và nâng cao hi u qu s n xu t ấ ụ ằ ổ kinh doanh.
ề
c: ng phát tri n ngành th y s n Vi t Nam đ n năm 2020 :
ủ ả ớ ệ ể ệ ị
ướ ướ ệ ữ ế ơ ấ ạ ầ ể ạ ả Ư ự ệ ề ệ ể
ừ ể ế ể ạ
2. V phía nhà n 2.1. Đ nh h ị Công nghi p hoá, hi n đ i hoá đi đôi v i chuy n d ch c c u đ đ m b o ả ể ả ề ơ ở c các ạ ượ ng hi n đ i vào ạ ệ ồ ơ ả ướ ệ ế ắ ằ
phát tri n b n v ng, hi u qu . u tiên xây d ng và hoàn thi n h t ng c s ngh cá, coi tr ng phát tri n ngu n nhân l c đ qua t ng k ho ch 5 năm đ t đ ọ ự ti n b v ng ch c, nh m c b n công nghi p hoá ngành theo h ộ ữ năm 2020.
Tăng c ng qu n lý đ ngh khai thác thu s n có s tăng tr ườ ỷ ả ưở ợ
ệ ể ồ ợ ồ
ả ể ể ế ọ
26
v i b o v và phát tri n ngu n l ớ ả các ti m năng nuôi bi n và các khu v c n ề k t h p nuôi thâm canh h p lý v i phát tri n nuôi sinh thái các đ i t ớ ế ợ ng h p lý g n ắ ề ự i. Đ y m nh nuôi tr ng thu s n, khai thác m nh ạ ướ ợ , c l ẩ ng xu t kh u. ấ ẩ ạ c ng t. Khai thác h p lý tuy n n ự ướ ể ỷ ả ợ ố ượ ợ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ạ ả ấ ả ệ ố ụ ề ắ
ụ ả ồ
ừ ự ỷ ả
ả Gi m th t thoát sau thu ho ch g n li n v i áp d ng h th ng th ng nh t b o đ m ớ ấ ố ẩ khai thác, nuôi tr ng, ch bi n và tiêu th s n ph m. an toàn v sinh t ế ế ệ ấ G n xây d ng thu s n thành ngành s n xu t hàng hoá t p trung, th ng nh t ả ố ấ ắ c quy ho ch cho ạ ớ ơ ấ ậ đ ế ượ ể ợ
v i qu n lý và phát tri n theo vùng, phù h p v i c c u kinh t ả ớ các vùng, mi n. ề ọ ự ụ ệ ả ế ả
ạ ấ ỏ ủ ộ ữ
ậ và đ c thù c a ngh cá nhân dân. ờ ể ứ ớ ề ả
ả L a ch n, phát tri n và áp d ng các công ngh s n xu t tiên ti n, b o đ m ư s c c nh tr nh cao, đáp ng các yêu c u b n v ng, các đòi h i c a h i nh p nh ng ứ ạ cũng đ ng th i phù h p v i kh năng đ u t ợ ồ ủ Thông qua tri n khai các chính sách đ i m i, đ c bi ể ặ ớ ệ
ầ ề ầ ư ặ ổ và v đ t đai, m t n ng, v các thành ph n kinh t ề ấ ườ ề ế ầ
ặ ướ ể ả ệ ử ụ ể ố ồ
ề ị t là các chính sách v th c đ phát huy cao nh t ti m tr ấ ề năng và các ngu n l c cho phát tri n ngành. S d ng hi u qu các ngu n v n tài tr , ợ các d án qu c t ự
ừ
ồ ự . ố ế Xây d ng c c u th tr ự ừ ơ ấ ủ ộ
ng và c c u s n ph m n đ nh, v a có tính c nh ạ ộ ng m i trong quá trình h i ng thu s n n i đ a. ơ ấ ả ả ớ c g n v i phát tri n th tr ậ ị ạ ị ườ ộ ị ỷ ả ướ ụ ầ ớ
ị ườ tranh cao, v a ch đ ng đ i phó v i các rào c n th ố nh p. Nâng d n tiêu th trong n Phát tri n m nh m và đ i m i d ch v h u c n ngh cá. ẩ ổ ươ ể ề ẽ ổ
ể B o đ m an toàn cho ng dân đi bi n. Gi m thi u r i ro v ng ể ủ ườ ả ả
ắ ụ ậ ầ ể ng trong mua bán s n ph m mà th tr ả ườ ớ ị ư ự ấ ả i và tài s n ị ườ ng ạ ả ị ề ẩ ặ
do thiên tai, d ch b nh ho c do s b t th ệ bên ngoài chi ph i.ố
ng và an toàn ng, qu n lý ch t l ng v v n đ ch t l ả ướ ề ấ ấ ượ ề ấ ượ
th c ph m ế ự
ớ ớ ề
ể ệ ả ắ ố ượ
ng cao, tăng giá tr cho các lo i s n ph m, t ng b ừ ướ ạ ả ệ ỷ ả ẩ 2.2. Đ nh h ị ẩ đ n năm 2020: Hình thành các trung tâm ngh cá l n ph i g n v i vi c xây d ng các khu công ự ng thu s n nguyên li u l n, t o ạ ệ ớ ự c xây d ng
t Nam. ng hi u cho s n ph m thu s n Vi ệ ả ươ nghi p ch bi n công ngh cao đ thu hút kh i l ế ế ra s n ph m ch t l ẩ th ệ
ấ ấ ượ ả ồ ế ị ổ
ớ ổ ể
ị ẩ ệ ỷ ả Nâng c p đ ng b v c s h t ng, đ i m i trang thi ộ ề ơ ở ạ ầ ể ơ ở ệ
ế ề ề ấ ậ ợ ả ụ ắ
ệ ộ ố ọ ể ớ ạ ớ ề ị ể
ơ ở ế ế t b các c s ch bi n ế ụ thu s n hi n có và phát tri n thêm đ nâng cao t ng công su t c p đông. Ti p t c ệ ỷ ả ấ ấ i th v ti m năng trên c s công nghi p hoá, hi n đ i hoá, phát tri n phát huy l ể ệ ạ ề các vùng s n xu t t p trung g n v i phát tri n công nghi p ch bi n và d ch v ngh ế ế cá, hình thành các trung tâm ngh cá l n t ồ i m t s tr ng đi m ven bi n và đ ng ể b ng Nam B . ộ ằ ế ụ ẩ ị
ế ế ạ ọ ạ ệ ệ ự ạ
Ti p t c đ y m nh vi c nghiên c u công ngh ch bi n t o giá tr gia tăng ệ c ngoài, t o đ t phá đ phát tri n nhanh, hi u qu , đ ng th i phù ể ậ ả ồ ệ ể ờ
ướ ề
ứ ệ cao; b o qu n nguyên li u thu s n sau thu ho ch; L a ch n và du nh p công ngh ả ả ỷ ả tiên ti n c a n ạ ế ủ ướ ộ h p v i đi u ki n ngh cá n c ta. ớ ệ ề ợ Đa d ng hoá các m t hàng thu s n ch bi n, nâng t ạ ặ ỷ ả ỷ ọ ẩ
27
m t hàng có giá tr gia tăng và t tr ng xu t kh u các ấ ộ ố ạ i s ng, đ ng th i phát tri n s n xu t m t s lo i ế ế ờ ể ả ấ ồ ặ ị ươ ố
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
ẩ ỷ ả ư ệ
ủ ng xu t kh u, gi ặ ị ườ ữ ữ ể ấ ẩ ứ ạ t Nam, có giá tr và s c c nh ị ấ v ng là ngành có kim ng ch xu t ạ
s n ph m ch l c mang tính đ c tr ng c a thu s n Vi ủ ự ả tranh cao đ chi m lĩnh th tr ế kh u cao. ẩ
Vùng đ ng b ng sông H ng và vùng Đông Nam B nâng c p các nhà máy ch ồ ằ ấ ồ ộ
ử ệ ế ấ ắ ộ
ế bi n hi n có; Vùng B c Trung B và vùng đ ng b ng sông C u Long nâng c p các nhà máy ch bi n hi n có và phát tri n thêm m t s nhà máy. ồ ằ ộ ố ế ế ể ệ
3. Gi t Nam: ả ẩ ệ
ấ ị ườ
th y s n Vi i pháp thúc đ y xu t kh u ủ ả ẩ 3.1. M r ng th tr ụ: ng tiêu th ở ộ Hi n nay, Vi t Nam là thành viên c a T ch c Th ng m i Th gi i (WTO) ủ ươ ế ớ ạ
vì th m i quan h h p tác v i các n c đ ướ ượ
ệ ế ố ề ớ ố ớ ệ ậ
ớ ứ ị ườ
ệ ệ ợ ọ i các th tr ng m i phát tri n các th tr ng m i (nh : t ổ ứ c m r ng. ở ộ ệ ầ ớ ả ế ư ổ ứ
ả ể
ộ ặ ố ế ấ ể , qu ng cáo, nhi u ho t đ ng tìm hi u và khai phá) đ ạ ộ thu c vào m t ho c vài th tr ộ
ợ ộ ươ ữ ộ ề ộ ộ ị ườ ộ
ệ ỷ ả ệ ạ ỗ ợ ự ế ự ế
ỷ ả ự ế ế
ổ ư ệ ớ ị ườ ỷ ả ơ
ệ ng các n ể c thành viên EU trong đó có các th tr ướ
ở ộ ướ ậ
ướ
ị ườ ằ ẩ ả ả
ớ ỷ ọ ẩ ấ ơ ấ ả ẩ
ả ạ ị
ậ ả ả ố ớ ẩ ả c th tr ị ườ ạ ạ
tôm. Ch khi đa d ng hóa đ ỉ ng, h giá thành s n ph m đáp ng t ả ế ế ấ ượ ề ừ ạ ữ
ẩ ể ầ ạ ứ ể ế ẩ ấ ớ ỷ
Đi u quan tr ng đ i v i ngành thu s n hi n nay, ngoài vi c t p trung khai ỷ ả thác chi u sâu t ng l n (EU, M …), c n ph i ti n hành nghiên c u, đ u ầ ạ ề ỹ t xúc ti n th ch c các h i ngh , h i ị ộ ươ ư ế ạ ộ ị ườ th o, tham gia h i ch qu c t ể ợ ộ ả ng khi có gi m thi u nh ng tác đ ng x u do quá l ả ể ố ng m i h tr tr c ti p m t ph n chi phí tham gia h i ch qu c bi n đ ng. B Th ầ ế và xây d ng các trang web tr c ti p cho các doanh nghi p thu s n thông qua Hi p t ệ ế t Nam (VASEP)…Các doanh nghi p ngành thu s n c n h i ch bi n thu s n Vi ầ ộ ệ ố ng m i n i nh Hàn Qu c, ph i quan tâm h n đ n vi c phát tri n các th tr ế ả ng Australia, Canada, th tr ị ườ ị ườ truy n th ng (Đ c, Tây Ban Nha, các n ị c Đông Âu m i gia nh p); m r ng th ớ ề ứ ố ụ ồ c SNG, Trung Đông, châu Phi…; nâng cao và ph c h i tr ng xu t kh u sang các n ẩ ấ ườ ng Trung Qu c, Nh t B n, H ng Kông. M t m t, tích c c đa th ph n t i các th tr ặ ồ ị ự ộ ố ầ ạ ặ tr ng các m t tr ng s n ph m tôm, tăng t d ng hóa s n ph m nh m gi m b t t ỷ ọ ẩ ạ hàng cá trong c c u s n ph m xu t kh u. Đ i v i m t hàng tôm cũng c n ph i ti n ả ế ầ ặ ẩ hành đa d ng hóa các loài tôm, tăng nhanh s n ph m có giá tr gia tăng và s n ph m ng; đa d ng hóa, nâng cao ch bi n ăn li n t ượ t nh ng nhu c u khác nhau c a khách ch t l ố ủ USD hàng, ngành thu s n m i có th phát tri n b n v ng; k ho ch xu t kh u 5 t ề ữ vào năm 2010 đã đ t ra m i có th tr thành hi n th c. ệ ớ ể ở ự
ỗ ợ ề
ủ ả ấ ẩ ộ ọ
ỷ ả ặ 3.2. H tr v tài chính: Các doanh nghi p ch bi n th y s n xu t kh u thu c m i thành ph n kinh t trang b ệ c u tiên vay v n t ố ừ ầ c đ đ u t ướ ể ầ ư ế ế ồ ế ị ủ
28
đ ượ ư công ngh ch bi n và b o v môi tr các ngu n tín d ng u đãi c a nhà n ụ ư ng. ệ ế ế ả ệ ườ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Nhà n c dành v n ngân sách h tr đ u t hàng năm cho ch ỗ ợ ầ ư ươ
ướ ồ ủ ợ ự ạ
ố ủ ả ố ệ ố ắ ự ạ ả ố
ng. ng trình phát tri n nuôi tr ng th y s n: Quy ho ch vùng nuôi, xây d ng h th ng th y l i, xây ể d ng các trung tâm gi ng qu c gia, xây d ng các tr m quan tr c c nh báo môi ự tr ườ
V n vay v i lãi su t u đãi dành h tr cho nhu c u c a các doanh nghi p ch ầ ủ ỗ ợ ệ
ế ế ấ ư ạ phát tri n công ngh , cho dân vay đ xây d ng trang tr i, ự ể
ớ bi n th y s n đ đ u t ể ầ ư đóng m i tàu thuy n và ph ệ ng ti n s n xu t. ề
ố ủ ả ớ ấ Đ y m nh nghiên c u khoa h c – công ngh , l a ch n và du nh p công ngh ươ ứ ẩ
ọ c ngoài phù h p v i đi u ki n ngh cá n ậ c ta, nh m t o b ằ ạ ệ ướ c ướ ợ ủ ướ ệ ự ề ề ể ệ ả ọ ớ
ệ ề ả
ạ tiên ti n c a n ệ ế phát tri n nhanh, hi u qu ngh khai thác xa b . ể ờ 3.3. H tr thông tin: T o ra nhi u kênh thông tin và c p nh t th ng xuyên t ỗ ợ ề ậ ạ ớ ệ i các doanh nghi p
ườ nh n ph m, website, trung tâm cung c p thông tin… ư ấ ẩ
Xây d ng c ch h p lí, thi ậ ấ ế ậ ớ t l p m t kênh thông tin gi a doanh nghi p v i ữ ệ ộ ơ ự
c quan qu n lý nhà n ả ơ ướ
ự
ế ợ c. 3.4. H tr đào t o ngu n nhân l c: ạ C n t ộ ậ ạ ề ươ ỗ ợ ch c nhi u ch ầ ổ ứ
ề ồ
c đào t o các cán b th ạ ế ướ ủ ả ộ ờ ợ ộ ươ
ớ ấ ậ ạ ồ ầ ệ
ng m i có th đ a s n ph m có ch t l ng cao t ồ ng trình đào t o chuyên sâu cho các cán b kĩ thu t và ế ạ ẻ ng m i tr , d ch ừ ị ị i các th ố ể ư ả ồ ấ ượ ề ả ớ ườ ệ ẩ ớ
ỹ
công nhân kĩ thu t t o ra đ i ngũ công nhân lành ngh trong các ngành nuôi tr ng ch bi n th y s n. Đ ng th i h p tác v i các n các chuyên gia đ u ngành v s n xu t gi ng, công ngh nuôi tr ng, phòng tr b nh và b o v môi tr ả ệ ng nh : EU, M , ... tr ư ườ Ngoài ra, Nhà n c ph i có m t chi n l ự ề ạ ả ộ ộ
ng m i chuyên sâu đ c bi ế ượ ặ
ệ ề ệ ạ ệ ươ ẩ
c dài h n v xây d ng đ i ngũ ớ t v các lĩnh v c liên quan t i ự nh m b o v cho các doanh nghi p xu t kh u trong quá trình i quy t tranh ch p vi ph m các qui đ nh ờ ỗ ợ ả ấ ấ ươ ế ạ ị
29
ướ chuyên môn pháp lý và th ng m i qu c t th ạ đàm phán th và tiêu chu n môi tr ươ ằ ồ ng. ả ố ế ng m i, đ ng th i h tr gi ạ ườ ẩ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
PH N K T LU N Ế
Ậ
Ầ
Vi t Nam đã có nh ng b ờ ố ệ ữ
ạ ẽ ế ề ề ự ướ ậ ự
ế ạ ộ ấ
ế ế ạ t Nam m t l ộ ượ ẩ ề ệ ẩ ấ
ủ ả ề ề ế
i th và u đi m v n có, xu t kh u th y s n Vi t Nam đang t ng b ư ậ ụ ẩ ượ ế ủ ả ế ể ư
ể c chuy n Trong su t th i gian qua, n n kinh t khu v c và h i nh p toàn c u mình m nh m , đang tham gia tích c c vào n n kinh t ầ ộ ủ hóa. Chính vì th , ho t đ ng xu t kh u đang là th m nh nh t là xu t kh u th y ấ ấ ẩ s n. Xu t kh u th y s n đã mang v cho Vi l n. Tuy ng ngo i t ạ ệ ớ ả c h t các ti m năng s n có. V i v y, v n còn khá nhi u h n ch , ch a t n d ng đ ớ ẵ ậ ạ ẫ nh ng l ướ c ừ ố ữ thay đ i h i nh p hòa mình vào sân ch i chung c a Th gi ệ i. ế ớ ủ ậ
c, B thu s n và các doanh nghi p nuôi ả ạ ượ ỷ ả ệ ộ ế
ồ ả ệ ề ữ ỷ ả
ể ệ ể
1. Qui ho ch, phát tri n và ki m soát vùng nuôi thu s n. Phát tri n di n tích ệ ng c a nguyên li u ủ ạ ợ ấ ơ ổ ộ Đ duy trì nh ng k t qu đ t đ ể ế ế ạ ủ ả
ng – An toàn v sinh th c ph m. Phát 2. Ch bi n: Chú tr ng nâng cao ch t l ọ ự ệ ẩ
tri n các hàng cao c p – m t hàng giá tr gia tăng. tr ng, ch bi n thu s n VN còn r t nhi u vi c ph i làm, nh : ư ấ ỷ ả ể nuôi th y s n trong vùng qui ho ch. Nâng cao ch t l ấ ượ thu s n. ỷ ả ế ế ể ặ ấ
3. Phát tri n Công ngh nuôi tr ng – ch bi n thu s n g n v i b o v môi ớ ả ỷ ả ệ ệ ắ ồ ấ ượ ị ế ế
ể ng. ườ
ị ế ủ ng nh p kh u, nh m ti p c n v i th hi u c a ế ẩ ậ ằ ớ ườ
5. Ki m soát ch t kháng sinh ch t ch h n, thi
ậ c nh p kh u. tr 4. Tăng c ng ng kh o sát th tr ả n i tiêu dùng ở ướ ị ườ ậ ẩ
ấ ệ ố ị
i các vùng nuôi, đ u t t l p h th ng giám sát d ch ng. ầ ư ườ
ế ậ i và c i t o môi tr ả ạ uy tín t ạ ạ ỷ ả ể
ữ ự ng l n, i các th tr ớ ạ ị ườ ẩ ng hi u và tiêu chu n ươ ệ
30
ườ ể b nh t ệ Bên c nh đó, đ hàng thu s n ti p t c gi ngành thu s n cũng c n ph i t p trung ch đ o xây d ng th ả ậ ch t l ỷ ả ẽ ơ ặ cho thu l ỷ ợ ế ụ ỷ ả ỉ ạ ng các s n ph m thu s n ch l c g n v i truy xu t ngu n g c. ủ ự ắ ấ ượ ầ ẩ ấ ả ớ ồ ố
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
Trên đây là m t s đ xu t, hy v ng nh ng gi i pháp ki n ngh này đ ộ ố ề ữ ế ấ ả ị
ủ ả ệ
ượ c ọ các nhà qu n lý vĩ mô và các nhà doanh nghi p kinh doanh th y s n quan tâm nghiên c u ng d ng. ứ ứ ả ụ
TÀI LI U THAM KH O
Ả
Ệ
ơ ầ
ủ ộ
• Báo C n Th ---Ngay tin: 11/10/2010 • Báo cáo 10 tháng năm 2010 c a B NN&PTNT • B n tin Th ng m i th y s n các năm t ủ ả ươ ả • http://www.baocantho.com.vn • http://mekong.ven.vn/dbscl/Default.aspx?dir=mekongdelta&lang=VIđ cbi
2008-2010 ừ ạ
ặ ệ t
• http://mekong.ven.vn/dbscl/Default.aspx?dir=news&id=254&lang=VIv giá c , ả
trong WTO
ề
• http://www.fistenet.gov.vn/details.asp?
th tr ng ị ườ
• http://www.fistenet.gov.vn/details.asp?Object=47&news_ID=18168165 • http://www.fistenet.gov.vn/Xuat%5Fnhapkhau/market_export.asp?
Object=45&news_ID=18165840#VitridiaLy
years=2010&thu1=1&thu2=12
• http://www.mpi.gov.vn/quyhoach.aspx?Lang=4&mabai=216 • http://www.vasep.com.vn • http://www.vietlinh.com.vn • http://www.vietnamnet • Nguy n Văn Nam, 2010. Th tr NXB Th ng kê, 359 trang.
ị ườ ễ ấ ẩ ậ ộ ng xu t- nh p kh u thu s n/ - Hà N i: ỷ ả
31
ố
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ
32
K TOÁN TH NG M I GVHD:ĐINH VĂN M UẬ Ế ƯƠ Ạ
SV:NGUY N HUY LONG TRANG Ễ