
CÂU H I ÔN T P THI TR C Ỏ Ậ Ắ
NGHI M MÔN PHÁP LU T Đ I C NGỆ Ậ Ạ ƯƠ
1

CÂU H I ÔN T P THI TR C NGHI M MÔN PHÁP LU T Đ I C NGỎ Ậ Ắ Ệ Ậ Ạ ƯƠ
Câu 1. S xu t hi n c a nhà n c c đ i nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thu n giaiự ấ ệ ủ ướ ổ ạ ẫ
c p gay g t đ n m c không th đi u hòa đ c: ấ ắ ế ứ ể ề ượ
A. Nhà n c Giéc – manh ướ B. Nhà n c Rômaướ
C. Nhà n c Aten ướ D. Các Nhà n cướ
ph ng Đôngươ
Câu 2. Theo h c thuy t Mác – Lênin, nh n đ nh nào sau đây là đúng: ọ ế ậ ị
A. Tính ch t giai c p c a nhà n c không đ i nh ng b n ch t c a nhà n c thì thay đ i quaấ ấ ủ ướ ổ ư ả ấ ủ ướ ổ
các ki u nhà n c khác nhau.ể ướ
B. Tính ch t giai c p và b n ch t c a nhà n c không thay đ i qua các ki u nhà n c khácấ ấ ả ấ ủ ướ ổ ể ướ
nhau.
C. Tính ch t giai c p và b n ch t c a nhà n c luôn luôn thay đ i qua các ki u nhà n cấ ấ ả ấ ủ ướ ổ ể ướ
khác nhau.
D. Tính ch t giai c p c a nhà n c luôn luôn thay đ i, còn b n ch t c a nhà n c là khôngấ ấ ủ ướ ổ ả ấ ủ ướ
đ i qua các ki u nhà n c khác nhau. ổ ể ướ
Câu 3. Thành ph nào sau đây không ph i là thành ph tr c thu c trung ng:ố ả ố ự ộ ươ
A. Thành ph Hu ố ế B. Thành ph C n Thố ầ ơ
C. Thành ph Đà N ng ố ẵ D. Thành ph H i Phòngố ả
Câu 4. Câu nào sau đây đúng v i quy đ nh đ c ghi trong Đi u 15 Hi n pháp Vi t Namớ ị ượ ề ế ệ
1992, đã đ c s a đ i, b sung:ượ ử ổ ổ
A. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri n n n kinh t th tr ng cướ ự ệ ấ ể ề ế ị ườ ó s qu nự ả
lý c a nhà n c theo đ nh h ng XHCN…”.ủ ướ ị ướ
B. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri n n n kinh t th tr ng đ nhướ ự ệ ấ ể ề ế ị ườ ị
h ng XHCN…”. ướ
C. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri n n n kinh t th tr ng t do c nhướ ự ệ ấ ể ề ế ị ườ ự ạ
tranh theo đ nh h ng XHCN…”.ị ướ
D. “…Nhà n c th c hi n nh t quán chính sách phát tri n n n kinh t th tr ng k t h pướ ự ệ ấ ể ề ế ị ườ ế ợ
v i k ho ch phát tri n kinh t c a nhà n c theo đ nh h ng XHCN…”. ớ ế ạ ể ế ủ ướ ị ướ
Câu 5. S t n t i c a nhà n c:ự ồ ạ ủ ướ
A. Là k t qu t t y u c a xã h i loài ng i, đâu có xã h i đó t n t i nhà n c ế ả ấ ế ủ ộ ườ ở ộ ở ồ ạ ướ
B. Là k t qu t t y u c a xã h i có giai c p ế ả ấ ế ủ ộ ấ
C. Là do ý chí c a các thành viên trong xã h i v i mong mu n thành l p nên nhà n c đủ ộ ớ ố ậ ướ ể
b o v l i ích chung. ả ệ ợ D. C A, B vàả
C đ u đúngề
Câu 6. S l ng t nh, thành ph tr c thu c trung ng hi n nay c a n c CHXHCN Vi tố ượ ỉ ố ự ộ ươ ệ ủ ướ ệ
Nam là:
A. 62 B. 63 C. 64 D. 65
Câu 7. Quy n l c và h th ng t ch c quy n l c trong xã h i CXNT:ề ự ệ ố ổ ứ ề ự ộ
2

A. Hòa nh p vào xã h i và ph c v l i ích cho các thành viên trong xã h i.ậ ộ ụ ụ ợ ộ
B. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v l i ích cho H i đ ng th t c, tù tr ng, cácứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ ộ ồ ị ộ ưở
th lĩnh tôn giáo. ủ
C. Đ ng trên xã h i, tách kh i xã h i và ph c v l i ích cho các thành viên trong xã h i. ứ ộ ỏ ộ ụ ụ ợ ộ
D. Hòa nh p vào xã h i và ph c v cho l i ích c a H i đ ng th t c, tù tr ng, các th lĩnhậ ộ ụ ụ ợ ủ ộ ồ ị ộ ưở ủ
tôn giáo.
Câu 8. Ngoài tính ch t giai c p, ki u nhà n c nào sau đây còn có vai trò xã h i:ấ ấ ể ướ ộ
A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s nướ ướ ư ả
C. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s n; Nhà n c phong ki nướ ướ ư ả ướ ế
D. Nhà n c XHCN; Nhà n c t s n; Nhà n c phong ki n; Nhà n c ch nôướ ướ ư ả ướ ế ướ ủ
Câu 9. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, Th t ng Chính ph N c CHXHCN Vi t Nam:ế ệ ủ ướ ủ ướ ệ
A. Do nhân dân b u ầB. Do Qu c h i b u theo s gi i thi u c a Chố ộ ầ ự ớ ệ ủ ủ
t ch n c ị ướ
C. Do Ch t ch n c gi i thi u ủ ị ướ ớ ệ D. Do Chính ph b uủ ầ
Câu 10. Theo Đi u l ĐCS Vi t Nam, n u không có đ i h i b t th ng, thì m y năm ĐCSề ệ ệ ế ạ ộ ấ ườ ấ
Vi t Nam t ch c Đ i h i đ i bi u toàn qu c m t l n:ệ ổ ứ ạ ộ ạ ể ố ộ ầ
A. 3 năm B. 4 năm C. 5 năm D. 6 năm
Câu 11. N c nào sau đây có hình th c c u trúc nhà n c liên bang:ướ ứ ấ ướ
A. Vi t Nam ệB. Pháp C. n Đ Ấ ộ D. C B vàả
C
Câu 12. Nhà n c nào sau đây có hình th c c u trúc là nhà n c đ n nh t:ướ ứ ấ ướ ơ ấ
A. Mêxicô B. Th y Sĩ ụC. Séc D. C A, Bả
và C
Câu 13. Nhà n c CHXHCN Vi t Nam có hình th c c u trúc là:ướ ệ ứ ấ
A. Nhà n c đ n nh t ướ ơ ấ B. Nhà n c liên bang ướ C. Nhà n c liên minh ướ D. C A và Cả
đ u đúngề
Câu 14. Nhà n c nào sau đây có hình th c chính th c ng hòa t ng th ng:ướ ứ ể ộ ổ ố
A. Đ c ứB. n Đ Ấ ộ C. Nga D. C A, B vàả
C đ u sai ề
Câu 15. Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa:ướ ể ộ
A. Ucraina B. Mar c ốC. Nam Phi D. C A và C ả
Câu 16: Nhà n c nào sau đây có chính th c ng hòa đ i ngh :ướ ể ộ ạ ị
A. Đ c ứB. B Đào Nha ồC. Hoa Kỳ D. C A và Bả
Câu 17. Nhà n c quân ch h n ch (quân ch l p hi n) là nhà n c: ướ ủ ạ ế ủ ậ ế ướ
A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t c quan t p th và đ c hình thành theoề ự ướ ố ộ ề ộ ơ ậ ể ượ
ph ng th c th a k .ươ ứ ừ ế
B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t c quan t p th do b u c mà ra.ề ự ướ ố ộ ề ộ ơ ậ ể ầ ử
C. Quy n l c nhà n c đ c phân chia cho ng i đ ng đ u nhà n c theo ph ng th cề ự ướ ượ ườ ứ ầ ướ ươ ứ
th a k và m t CQNN khác. ừ ế ộ
3

D. Quy n l c nhà n c thu c v m t t p th g m nh ng ng i quý t c và đ c hình thànhề ự ướ ộ ề ộ ậ ể ồ ữ ườ ộ ượ
do th a k .ừ ế
Câu 18. Trong nhà n c quân ch chuyên ch :ướ ủ ế
A. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t m t c quan t p th và do b u c mà ra.ề ự ướ ố ộ ề ộ ộ ơ ậ ể ầ ử
B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v m t ng i và đ c hình thành do b u c .ề ự ướ ố ộ ề ộ ườ ượ ầ ử
C. Quy n l c nhà n c thu c v m t ng i và đ c hình thành theo ph ng th c th a k .ề ự ướ ộ ề ộ ườ ượ ươ ứ ừ ế
D. Quy n l c nhà n c thu c v m t t p th , đ c hình thành theo ph ng th c th a k . ề ự ướ ộ ề ộ ậ ể ượ ươ ứ ừ ế
Câu 19. Nhà n c quân ch là nhà n c:ướ ủ ướ
A. Quy n l c nhà n c t i cao t p trung vào ng i đ ng đ u nhà n c và đ c hình thànhề ự ướ ố ậ ườ ứ ầ ướ ượ
do b u c . ầ ử
B. Quy n l c nhà n c t i cao thu c v ng i đ ng đ u nhà n c hay thu c v m t t pề ự ướ ố ộ ề ườ ứ ầ ướ ộ ề ộ ậ
th , và đ c hình thành do b u c . ể ượ ầ ử
C. Quy n l c nhà n c t i cao t p trung toàn b hay m t ph n ch y u vào tay ng i đ ngề ự ướ ố ậ ộ ộ ầ ủ ế ườ ứ
đ u nhà n c theo nguyên t c th a k . ầ ướ ắ ừ ế D. C A, B và C đ u đúng ả ề
Câu 20. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máy qu n lý hành chính c a Nhà n cọ ả ọ ộ ủ ộ ả ủ ướ
CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ệ ệ
A. B th y l i ộ ủ ợ B. B vi n thông ộ ễ C. C A và B đ u đúng ả ề D. C Aả
và B đ u saiề
Câu 21. Tên g i nào không ph i là tên g i b c a b máy qu n lý hành chính c a Nhà n cọ ả ọ ộ ủ ộ ả ủ ướ
CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ệ ệ
A. B ngo i giao ộ ạ B. Tài nguyên khoáng s n ảC. B y t và s c kh e c ng đ ng ộ ế ứ ỏ ộ ồ D.
C B và C ả
Câu 22. Quy đ nh pháp lu t v b u c c a Vi t Nam, ngoài các đi u ki n khác, mu n thamị ậ ề ầ ử ủ ệ ề ệ ố
gia ng c , ph i:ứ ử ả
A. T đ 15 tu i ừ ủ ổ B. T đ 18 tu i ừ ủ ổ C. T đ 21 Tu i ừ ủ ổ D. T đừ ủ
25 tu iổ
Câu 23. Ki u nhà n c nào có s d ng ph ng pháp thuy t ph c đ cai tr và qu n lý xãể ướ ử ụ ươ ế ụ ể ị ả
h i:ộ
A. Nhà n c XHCN ướ B. Nhà n c XHCN và nhà n c t s n ướ ướ ư ả
C. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n và nhà n c phong ki n ướ ướ ư ả ướ ế
D. Nhà n c XHCN, nhà n c t s n, nhà n c phong ki n và nhà n c ch nô ướ ướ ư ả ướ ế ướ ủ
Câu 24. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong HTPL Vi t Nam:ả ệ ự ấ ệ
A. Pháp l nh ệB. Lu t ậC. Hi n pháp ếD. Nghị
quy tế
Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS c a ủC.Mác và Ph.Ăngghen vi t: “Pháp lu t c a các ông chế ậ ủ ỉ
là ý chí c a giai c p các ông đ c đ lên thành lu t, cái ý chí mà n i dung là do các đi uủ ấ ượ ề ậ ộ ề
ki n sinh ho t v t ch t c a giai c p các ông quy t đ nh”. ệ ạ ậ ấ ủ ấ ế ị
Đ i t nhân x ng “các ông” trong câu nói trên mu n ch ai?:ạ ừ ư ố ỉ
A. Các nhà làm lu t ậB. Qu c h i, ngh vi nố ộ ị ệ
C. Nhà n c, giai c p th ng tr ướ ấ ố ị D. Chính ph ủ
4

Câu 26. Theo Hi n pháp Vi t Nam 1992, thì:ế ệ
A. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác ch có quy n s d ng đ i v i đ t đai; Đ t đaiổ ứ ộ ổ ợ ỉ ề ử ụ ố ớ ấ ấ
thu c s h u toàn dânộ ở ữ
B. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác ch có quy n s d ng đ i v i đ t đai; Đ t đaiổ ứ ộ ổ ợ ỉ ề ử ụ ố ớ ấ ấ
thu c s h u t nhânộ ở ữ ư
C. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác v a có quy n s d ng, v a có quy n s h u đ iổ ứ ộ ổ ợ ừ ề ử ụ ừ ề ở ữ ố
v i đ t đai; Đ t đai thu c s h u t nhânớ ấ ấ ộ ở ữ ư
D. Cá nhân, t ch c, h gia đình, t h p tác v a có quy n s d ng, v a có quy n s h u đ iổ ứ ộ ổ ợ ừ ề ử ụ ừ ề ở ữ ố
v i đ t đai; Đ t đai thu c s h u toàn dânớ ấ ấ ộ ở ữ
Câu 27. Theo quy đ nh c a Lu t qu c t ch Vi t Nam 1998, công dân Vi t Nam có: ị ủ ậ ố ị ệ ệ
A. 1 qu c t ch ố ị B. 2 qu c t ch ố ị C. 3 qu c t ch ố ị D. Nhi uề
qu c t chố ị
Câu 28. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, c quan duy nh t có quy n l p hi nị ủ ế ệ ơ ấ ề ậ ế
và l p pháp:ậ
A. Ch t ch n c ủ ị ướ B. Qu c h iố ộ
C. Chính ph ủD. Tòa án nhân dân và vi n ki m sátệ ể
nhân dân
Câu 29. L ch s xã h i loài ng i đã và đang tr i qua m y ki u pháp lu t:ị ử ộ ườ ả ấ ể ậ
A. 2 ki u pháp lu t ể ậ B. 3 ki u pháp lu t ể ậ C. 4 ki u pháp lu t ể ậ D. 5 ki uể
pháp lu t ậ
Câu 30. N u không có kỳ h p b t th ng, theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, m iế ọ ấ ườ ị ủ ế ệ ỗ
năm Qu c h i Vi t Nam tri u t p m y kỳ h p:ố ộ ệ ệ ậ ấ ọ
A. 1 kỳ B. 2 kỳ C. 3 kỳ D. Không có quy đ nh ph i tri u t p m yị ả ệ ậ ấ
kỳ h pọ
Câu 31. S c quan tr c thu c chính ph c a b máy Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi nố ơ ự ộ ủ ủ ộ ướ ệ ệ
nay:
A. 8 c quan tr c thu c chính ph ơ ự ộ ủ B. 9 c quan tr c thu cơ ự ộ
chính ph ủ
C. 10 c quan tr c thu c chính ph ơ ự ộ ủ D. 11 c quan tr c thu cơ ự ộ
chính ph ủ
Câu 32. Theo quy đ nh c a Hi n pháp Vi t Nam 1992, có m y c p xét x :ị ủ ế ệ ấ ấ ử
A. 2 c p ấB. 3 c p ấC. 4 c p ấD. 5
c pấ
Câu 33. C quan nào là c quan ngang b c a Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay:ơ ơ ộ ủ ướ ệ ệ
A. Thanh tra chính ph ủB. B o hi m xã h i Vi t Nam ả ể ộ ệ
C. Ngân hàng nhà n c ướ D. C A và Cả
Câu 34. Nhi m v c a nhà n c là:ệ ụ ủ ướ
A. Ph ng di n, ph ng h ng, m t ho t đ ng c b n c a nhà n c nh m th c hi nươ ệ ươ ướ ặ ạ ộ ơ ả ủ ướ ằ ự ệ
nh ng nhi m v c b n c a nhà n c.ữ ệ ụ ơ ả ủ ướ
5

