
CHĂM SÓC SƠ SINH NON THÁNG NHẸ CÂN
I. Một số đị nh nghĩa:
1. Theo tuổi thai:
- SS non tháng muộn: 34 tuầ n đế n < 37 tuần.
- SS non tháng vừa 32 tuầ n đế n 34 tuần
- SS rất non tháng: < 32 tuần
- SS cực non tháng: < 28 tuần
2. Theo cân nặng lúc sinh:
- SS nhẹcân vừa: cân nặng lúc sinh < 2500gr
- SS rất nhẹcân: CN lúc sinh < 1500gr
- SS cực nhẹcân: CN lúc sinh < 1000gr
Nhữ ng nguy cơ và biế n chứng:
SS non tháng có nguy cơ cao do chư a trư ở ng thành vềgiải phẩu
và chứ c năng.
Nguy cơ biế n chứng càng cao khi tuổi thai và cân nặng lúc sinh
càng thấp.
Xác đị nh tuổ i thai giúp tiên lư ợ ng nguy cơ bệ nh tật và tửvong.
II. Nhữ ng nguy cơ và biế n chứng ngắn hạn:
1. Hạthân nhiệt
2. Ngư ng thở
3. Bệnh màng trong
4. Loạn sản phếquản phổi
5. Còn ố ng ĐM ở trẻsinh non
6. Hạhuyết áp hệthống
7. Viêm ruột hoại tửThờ i điể m xuất hiện

8. Nhiễm trùng huyết muộnẢ nh hư ở ng liên quan
9. Tăng hay giả m đư ờ ng huyết
10. Thiếu máu
11. Bệnh võng mạcởtrẻsinh non
12. Xuất huyết não
III. Đặ c điể m hình thể :
- Da mỏ ng, đỏ , có nhiề u lông tơ .
- Khác với trẻ sơ sinh đủ tháng suy dinh dư ỡ ng bào thai: gầy gò, da nhăn
nheo, ít lớp mỡ dư ớ i da.
- Sụ n vành tai chư a phát triể n: càng non sụn vành tai mềm và méo mó.
- Mầm vú < 5mm.
- Nếp rãnh lòng bàn chân: vạch mỏng manh chỉcó nế p ngang phía trư ớ c.
- Bộphận sinh dụ c ngoài chư a hoàn chỉ nh:
+ Bé trai: tinh hoàn chư a xuố ng bìu, da bìu ít nế p nhăn, còn đỏ
+ Bé gái: môi bé và âm vật lộ.




