intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN LÝ

Chia sẻ: Minh Le Tuan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
125
lượt xem
13
download

CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN LÝ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Là quá trình nhà quản trị tác động lên các bộ phận, các cá nhân sao cho phát huy đƣợc nhiệt tình, chủ động, sáng tạo của họ hƣớng tới việc thực hiện các mục tiêu kế hoạch đã đề ra.Làm cho các mục tiêu kế hoạch có thể đƣợc thực hiện thông qua hoạt động của các bộ phận, các cá nhân.Mục tiêu của tổ chức đƣợc hoàn thành thông qua nỗ lực của nhiều ngƣời. Các cá nhân bên cạnh mục tiêu chung còn có mục tiêu riêng. Các cá nhân có nhiệm vụ khác nhau và bản thân...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN LÝ

  1. CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN LÝ
  2. CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO Lập kế hoạch Tổ chức Lãnh đạo Kiểm tra Dẫn đến X¸c lËp môc QuyÕt ®Þnh §Þnh híng, Theo dâi c¸c Đạt được ®Ých, thµnh nh÷ng g× ph¶i ®éng viªn tÊt ho¹t ®éng ®Ó lËp chiÕn lîc lµm, lµm nh c¶ c¸c bªn ch¾c ch¾n mục đích đề vµ ph¸t triÓn thÕ nµo vµ ai tham gia vµ r»ng chóng ra của tổ kÕ ho¹ch cÊp sÏ lµm viÖc gi¶i quyÕt ®îc hoµn nhá h¬n ®Ó ®ã c¸c m©u thµnh nh chức ®iÒu hµnh thuÉn trong kÕ ho¹t ®éng ho¹ch
  3. NỘI DUNG TRÌNH BÀY • Khái niệm cơ bản về chức năng lãnh đạo. • Yếu tố con ngƣời trong tổ chức. • Lý thuyết nhu cầu, động cơ, động lực. • Phƣơng pháp và phong cách lãnh đạo.
  4. 4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO • Là quá trình nhà quản trị tác động lên các bộ phận, các cá nhân sao cho phát huy đƣợc nhiệt tình, chủ KHÁI NIỆM động, sáng tạo của họ hƣớng tới việc thực hiện các mục tiêu kế hoạch đã đề ra. • Làm cho các mục tiêu kế hoạch có thể đƣợc thực hiện thông qua hoạt động của các bộ phận, VAI TRÒ các cá nhân.
  5. 4.2 YẾU TỐ CON NGƢỜI TRONG TỔ CHỨC • Mục tiêu của tổ chức đƣợc hoàn thành thông qua nỗ lực của nhiều ngƣời. Các cá nhân bên cạnh mục tiêu chung còn có mục tiêu riêng. • Các cá nhân có nhiệm vụ khác nhau và bản thân họ cũng khác nhau. • Các cá nhân không đơn thuần chỉ là thành viên của tổ chức mà còn là thành viên của nhiều hệ thống khác nhau và lợi ích của họ cũng không đồng nhất. Bản chất của lãnh đạo là làm hài hòa lợi ích giữa các cá nhân.
  6. Nhà quản trị lãnh đạo bằng cách nào? • Bằng quyền lực • Bằng những tác động ảnh hƣởng đến quyền lợi. MỤC TIÊU CỦA • Bằng sự thuyết phục. TỔ CHỨC: hài hòa • Bằng sự động viên. mục tiêu chung và • Bằng sự gƣơng mẫu. mục tiêu riêng • Bằng thủ đoạn/ nghệ thuật
  7. 4.3 LÝ THUYẾT NHU CẦU, ĐỘNG CƠ, ĐỘNG LỰC KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ CỦA CÔNG VIỆC KHẢ NĂNG THỰC HIỆN ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CÔNG VIỆC Sự thách thức Cơ hội để Phần thƣởng và hấp dẫn của tham gia Mong muốn công việc tự quản lý
  8. ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG • Là mục tiêu chủ quan của hoạt động của con ngƣời nhằm đáp ứng các nhu cầu đặt ra. • Động cơ phản ánh những mong muốn, những nhu cầu của con ngƣời và là lý do để hành động. • Nhu cầu là trạng thái tâm lý mà con ngƣời cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một thứ gì đó. • Nhu cầu của con ngƣời rất đa dạng và khác nhau tại các thời điểm. • Động cơ chính là nhu cầu mạnh nhất của con ngƣời trong một thời điểm nhất định và nhu cầu quyết định hành động của con ngƣời.
  9. QUÁ TRÌNH THỎA MÃN NHU CẦU • Nhu cầu sẽ trở thành động cơ khi có 3 yếu tố sau đây: • Sự mong muốn, chờ đợi. • Tính hiện thực của sự mong muốn. • Hoàn cảnh, môi trƣờng xung quanh. Nhu cầu Bức xúc Động cơ Hành vi tìm kiếm Giảm bức xúc Sự mong muốn Nhu cầu Tính hiện thực Động cơ Hành động con người Môi trường xung quanh
  10. ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC • Là những nhân tố bên trong kích thích con ngƣời nỗ lực làm việc trong điều kiện cho phép tạo ra năng suất, hiệu quả cao • Động lực làm việc chịu tác động của 3 nhóm nhân tố Đặc điểm của tổ chức • Mục tiêu và chiến lƣợc • Văn hóa tổ chức Đặc điểm cá nhân • Lãnh đạo, các chính sách • Thái độ, quan điểm Động lực • Nhạn thức về năng lực bản thân và nhu làm việc cầu cá nhân Nhân tố công việc • Tính cách • Kỹ năng nghề nghiệp • Chuyên môn hóa, mức độ phức tạp.
  11. LÝ THUYẾT NHU CẦU CỦA MASLOW • Nhu cầu của con ngƣời: • Có sự phân cấp. • Khi các nhu cầu ở bậc thấp chƣa đƣợc thỏa mãn thì các nhu cầu bậc cao không có tác dụng khuyến khích mọi ngƣời.
  12. THÁP NHU CẦU CỦA MASLOW Nhu cầu tự thân vận động NC đƣợc tôn trọng. Nhu cầu của con ngƣời có sự phân cấp Nhu cầu liên kết nhƣng không thể tìm ra ranh giới rõ ràng. Mỗi các nhân đều có 5 loại Nhu cầu an toàn. nhu cầu trên nhƣng cƣờng độ thì lại tùy Nhu cầu sinh học thuộc từng cá nhân.
  13. THUYẾT HAI YẾU TỐ HERZBERG • Có 2 nhóm yếu tố tác động đến quá trình làm việc của các cá nhân trong doanh nghiệp: • một nhóm yếu tố chỉ có tác dụng duy trì sự hoạt động của mọi ngƣời. • Tiền lƣơng và cuộc sốngcá nhân • Sự an toàn, các điều kiện làm việc • Chính sách quản trị của DN • một nhóm có tác dụng động lực mà vì nó, các cá nhân trong doanh nghiệp sẽ làm việc tốt hơn. • Thử thách của công, sự tiến bộ, sự công nhận • Trách nhiệm, thành tích
  14. MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY CỦA PORTER VÀ LAWLER GIÁ TRỊ CÁC PHẦN THƢỞNG Nhận thức về tính công bằng của phần thƣởng Khả năng thực hiện Phần thưởng nhiệm vụ nội tại (vật chất) SỰ NỖ LỰC Sự thực hiện SỰ THỎA nhiệm vụ MÃN (thành tích) Phần thưởng bên ngoài Sự hiểu biết về (phi vật chất) nhiệm vụ NHẬN THỨC VỀ PHẦN THƢỞNG
  15. Nguyên tắc tạo động lực làm việc • Thừa nhận sự khác biệt cá nhân. • Bố trí hợp lý con ngƣời với công việc. • Sử dụng các mục tiêu. • Bảo đảm các mục tiêu đó là có thể đạt đƣợc. • Cá nhân hóa các phần thƣởng. • Gắn phần thƣởng với kết quả làm việc. • Kiểm tra hệ thống để đạt đƣợc sự công bằng.
  16. 4.4 PHƢƠNG PHÁP VÀ PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO • Các phƣơng pháp lãnh đạo • Phƣơng pháp hành chính. • Phƣơng pháp kinh tế. • Phƣơng pháp giáo dục.
  17. Phong cách lãnh đạo • Có 4 phong cách lãnh đạo: NGƯỜI LÃNH ĐẠO • Quyết đoán áp chế. HƯỚNG DẪN LẮNG NGHE • Quyết đoán nhân từ. • Lãnh đạo tham mƣu. NGƯỜI THỪA HÀNH • Lãnh đạo theo mục tiêu (MBO)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản