Chuyªn ®Ò 4
Chuyªn ®Ò 4
kÕ to¸n tµi chÝnh, kÕ to¸n qun trÞ n©ng cao
kÕ to¸n tµi chÝnh, kÕ to¸n qun trÞ n©ng cao
Ngê i tr×nh b µy:
Ngê i tr×nh b µy: Hµ ThÞ Têng Vy
Hµ ThÞ Têng Vy
Vô C§KT & KT
Vô C§KT & KT
Bé Tµi chÝnh
Bé Tµi chÝnh
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
1. Nhi m v , yêu c u, nguyên t c k toán ế
1. Nhi m v , yêu c u, nguyên t c k toán ế
- Khái ni
- Khái niÖ
Öm
m: K toán vi c thu th p, x lý, ki m tra, ế
: K toán vi c thu th p, x lý, ki m tra, ế
phân tích và cung c p thông tin kinh t , tài chính d i ế ướ
phân tích và cung c p thông tin kinh t , tài chính d i ế ướ
hình th c giá tr , hi n v t và th i gian lao đ ng.
hình th c giá tr , hi n v t và th i gian lao đ ng.
- Nhi m v k toán: 4 nhi m v (Đi u 5 - Lu t KT) ế
- Nhi m v k toán: 4 nhi m v (Đi u 5 - Lu t KT) ế
- Yêu c u k toán: 6 u c u (Đi u 6): Đ y đ ; K p ế
- Yêu c u k toán: 6 u c u (Đi u 6): Đ y đ ; K p ế
th i, đúng th i gian; ràng, d hi u và chính xác thông
th i, đúng th i gian; ràng, d hi u và chính xác thông
tin; Trung th c hi n tr ng, b n ch t s vi c, n i dung;
tin; Trung th c hi n tr ng, b n ch t s vi c, n i dung;
Liên t c; Phân lo i, s p x p thông tin, s li u k toán ế ế
Liên t c; Phân lo i, s p x p thông tin, s li u k toán ế ế
theo trình t , có h th ng và có th so sánh đ c. ượ
theo trình t , có h th ng và có th so sánh đ c. ượ
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
-
- Nguyên t c k toán: 6 nguyên t c (Đi u 7): Giá tr tài s n ế
Ngun t c k toán: 6 ngun t c (Đi u 7): Giá tr tài s n ế
nh theo giá g c; c quy đ nh ph ng pháp k toán đã ươ ế
nh theo giá g c; c quy đ nh ph ng pháp k toán đã ươ ế
ch n ph i đ c áp d ng nh t quán; Thu th p, ph n ánh ượ
ch n ph i đ c áp d ng nh t quán; Thu th p, ph n ánh ượ
kch quan, đ y đ , đúng th c t đ nh kỳ; Công khai; ế
kch quan, đ y đ , đúng th c t đ nh kỳ; Công khai; ế
Th n tr ng; K toán theo m c l c NSNN (C quan N ế ơ
Th n tr ng; K toán theo m c l c NSNN (C quan N ế ơ
n c, đ n v SN, t ch c s d ng NSNN).ướ ơ
n c, đ n v SN, t ch c s d ng NSNN).ướ ơ
2. K toán tài chính và k toán qu n tr (Đi u 10) ế ế
2. K toán tài chính và k toán qu n tr (Đi u 10) ế ế
- K toáni cnh là vi c thu th p, x , ki m tra, phân tích ế
- K toáni cnh là vi c thu th p, x , ki m tra, phân tích ế
và cung c p thông tin kinh t , i chính b ng báo cáo i ế
và cung c p thông tin kinh t , i chính b ng báo cáo i ế
chính cho đ i t ng nhu c u s d ng thông tin c a đ n ượ ơ
chính cho đ i t ng nhu c u s d ng thông tin c a đ n ượ ơ
v k toán; ế
v k toán; ế
- K toán qu n tr vi c thu th p, x lý, phân ch cung ế
- K toán qu n tr vi c thu th p, x lý, phân ch cung ế
c p thông tin kinh t , i chính theo u c u qu n tr và ế
c p thông tin kinh t , i chính theo u c u qu n tr và ế
quy t đ nh kinh t , tài chính trong n i b đ n v k toánế ế ơ ế
quy t đ nh kinh t , tài chính trong n i b đ n v k toánế ế ơ ế .
.
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
3. Đ n v tính s d ng trong k toánơ ế
3. Đ n v tính s d ng trong k toánơ ế
- Đ ng Vi t Nam (Ký hi u qu c gia “đ”,
- Đ ng Vi t Nam (Ký hi u qu c gia “đ”,
hi u qu c t là “VND”). ế
hi u qu c t là “VND”). ế
+ Tr ng h p nghi p v KT, TC phát sinh là ườ
+ Tr ng h p nghi p v KT, TC phát sinh là ườ
ngo i t , ph i ghi theo nguyên t đ ng VN
ngo i t , ph i ghi theo nguyên t đ ng VN
theo t giá h i đoái th c t ho c quy đ i theo t ế
theo t giá h i đoái th c t ho c quy đ i theo t ế
giá NHNN VN công b ;
giá NHNN VN công b ;
+ Đ i v i lo i ngo i t không t giá h i đoái
+ Đ i v i lo i ngo i t không t giá h i đoái
v i đ ng VN thì ph i quy đ i thông qua m t
v i đ ng VN thì ph i quy đ i thông qua m t
lo i ngo i t t giá h i đoái v i đ ng VN.
lo i ngo i t t giá h i đoái v i đ ng VN.
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
PH N I: LU T K TOÁN VÀ CÁC VĂN B N
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
H NG D N LU T K TOÁNƯỚ
-
- Đ n v k toán ch y u thu, chi b ng ngo i t thì ơ ế ế
Đ n v k toán ch y u thu, chi b ng ngo i t thì ơ ế ế
đ c ch n m t lo i ngo i t do B Tài chính quy đ nh ượ
đ c ch n m t lo i ngo i t do B Tài chính quy đ nh ượ
làm đ n v ti n t đ k toán, nh ng khi l p BCTC s ơ ế ư
làm đ n v ti n t đ k toán, nh ng khi l p BCTC s ơ ế ư
d ng t i Vi t Nam ph i quy đ i ra đ ng Vi t Nam;
d ng t i Vi t Nam ph i quy đ i ra đ ng Vi t Nam;
Đ n v hi n v t đ n v th i gian lao đ ng đ n v ơ ơ ơ
Đ n v hi n v t đ n v th i gian lao đ ng đ n v ơ ơ ơ
đo l ng chính th c cườ
đo l ng chính th c cườ a VN;a VN;
4. Ch vi t và ch s s d ng trong k toán ế ế
4. Ch vi t và ch s s d ng trong k toán ế ế
- Ch vi t s d ng: Ti ng Vi t. Tr ng h p ph i s ế ế ườ
- Ch vi t s d ng: Ti ng Vi t. Tr ng h p ph i s ế ế ườ
d ng ti ng n c ngoài thì ph i s d ng đ ng th i ế ướ
d ng ti ng n c ngoài thì ph i s d ng đ ng th i ế ướ
ti ng Vi t và ti ng n c ngoài.ế ế ướ
ti ng Vi t và ti ng n c ngoài.ế ế ướ